Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa phòng khám khu vực xã Bản Lầu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210154985-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/02/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Khương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa phòng khám khu vực xã Bản Lầu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210119513 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-28 08:37:00 đến ngày 2021-02-07 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,183,709,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÒNG KHÁM ĐA KHOA | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,7274 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 582,5464 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,7274 | m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 647,2738 | 1m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,381 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 912,4286 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,381 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.013,8096 | 1m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2269 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 389,0419 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2269 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 432,2688 | 1m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3106 | 100m2 |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,02 | m2 |
| 15 | Phá dỡ hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,65 | m2 |
| 16 | Cửa sổ S1 2 cánh (Quý IV/2020) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,1968 | m2 |
| 17 | Cửa sổ S2 2 cánh (Quý IV/2020) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9888 | m2 |
| 18 | Cửa đi Đ1 2 cánh (Quý IV/2020) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,16 | m2 |
| 19 | Cửa đi Đ2 2 cánh (Quý IV/2020) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,52 | m2 |
| 20 | Cửa đi Đ3 1 cánh (Quý IV/2020) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 21 | Cửa đi,DW 1 cánh (Quý IV/2020) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m2 |
| 22 | Cửa sổ OT mở hất (Quý IV/2020) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| 23 | Vách kính (Quý IV/2020) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,4334 | m2 |
| 24 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2378 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,56 | m2 |
| 26 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101 | m2 |
| 27 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360,0002 | m2 |
| 28 | Đệm vữa dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360,0002 | m2 |
| 29 | Lát gạch ceramic kích thước gạch 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360,0002 | 1m2 |
| 30 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2819 | m2 |
| 31 | Đệm vữa dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2819 | m2 |
| 32 | Lát gạch ceramic kích thước gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2819 | 1m2 |
| 33 | Phá dỡ lớp granito cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,186 | m2 |
| 34 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,186 | m2 |
| 35 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,2 | m |
| 36 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,276 | m3 |
| 37 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,257 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | cấu kiện |
| 40 | Xây gạch BT đặc, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5414 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1929 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1929 | m2 |
| 43 | Sản xuất xà gồ thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0477 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1824 | m2 |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0477 | tấn |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp hoa sen chiều dày 0.4ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0653 | 100m2 |
| 47 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| B | NGOẠI THẤT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0666 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0096 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8725 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0236 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1229 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0154 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0278 | tấn |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0091 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4206 | m3 |
| 14 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0478 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0169 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0686 | tấn |
| 17 | Xây gạch BT đặc , xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3091 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0552 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2807 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0126 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 23 | Xây gạch BT đặc , xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7106 | m3 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1516 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1516 | m2 |
| 26 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7296 | m2 |
| 27 | Đắp nổi trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2832 | m2 |
| 28 | Lợp mái ngói 22 v/m2 cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 29 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2553 | tấn |
| 30 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0845 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4973 | m2 |
| 32 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0459 | tấn |
| 33 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0459 | tấn |
| 34 | Đào vệt bánh xe đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông vệt bánh xe đá 1x2 200# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | m3 |
| 36 | Sắt dẹt d5ly đặt dưới vệt bánh xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,6382 | kg |
| 37 | Bản lề goong: (giá thị trường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 38 | Bánh xe cả vòng bi: (giá thị trường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 39 | Chốt cổng: (giá thị trường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 40 | Khóa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Biển hiệu trạm y tê, biển hiệu mi ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 42 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0403 | tấn |
| 43 | Lắp dựng khung biển hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0403 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5136 | m2 |
| 45 | Thép D14, l=600 cắm đầu trụ liên kết hàn với khung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0015 | tấn |
| 46 | Biển Chữ INOX 304 màu vàng tên công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 47 | Phá dỡ cột, trụ gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8696 | m3 |
| 48 | Phá dỡ cánh cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,38 | m2 |
| C | PHẦN HÀNG RÀO ( PHÁ DỠ) | |||
| 1 | Phá kết cấu gạch đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2255 | 100m3 |
| 2 | Phá kết cấu gạch đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0614 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ hàng rào hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,12 | m2 |
| D | HÀNG RÀO HOA SẮT LÀM MỚI L=111M | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7487 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0525 | m3 |
| 3 | Xây Gạch BT đặc, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,395 | m3 |
| 4 | Xây Gạch BT đặc , xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,335 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4509 | 100m3 |
| 6 | Xây gạch BT đặc, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6264 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,1323 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,1323 | m2 |
| 9 | Xây gạch BT đặc , xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5592 | m3 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,275 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,275 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5641 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1554 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2981 | tấn |
| 15 | Sản xuất cửa bằng sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3474 | tấn |
| 16 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6066 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,5815 | m2 |
| 18 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,85 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,274 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0595 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cấu kiện |
| 23 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,5 | m3 |
| 25 | Lót bạt rứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | m3 |
| 27 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,946 | 10m |
| 28 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0201 | 100m3 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5301 | m3 |
| 30 | Xây gạch BT đặc , xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0496 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6375 | m2 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7452 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 1km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7452 | 100m3 |
| 34 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,9845 | m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,9845 | m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,9845 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi