Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa phòng khám khu vực xã Bản Lầu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210154985-01
Thời điểm đóng mở thầu 07/02/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Khương
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa phòng khám khu vực xã Bản Lầu
Số hiệu KHLCNT 20210119513
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-28 08:37:00 đến ngày 2021-02-07 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,183,709,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHÒNG KHÁM ĐA KHOA
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,7274 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 582,5464 m2
3 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,7274 m2
4 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 647,2738 1m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,381 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 912,4286 m2
7 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,381 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.013,8096 1m2
9 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,2269 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 389,0419 m2
11 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,2269 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 432,2688 1m2
13 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3106 100m2
14 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 177,02 m2
15 Phá dỡ hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,65 m2
16 Cửa sổ S1 2 cánh (Quý IV/2020) Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,1968 m2
17 Cửa sổ S2 2 cánh (Quý IV/2020) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9888 m2
18 Cửa đi Đ1 2 cánh (Quý IV/2020) Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,16 m2
19 Cửa đi Đ2 2 cánh (Quý IV/2020) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,52 m2
20 Cửa đi Đ3 1 cánh (Quý IV/2020) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 m2
21 Cửa đi,DW 1 cánh (Quý IV/2020) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,72 m2
22 Cửa sổ OT mở hất (Quý IV/2020) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m2
23 Vách kính (Quý IV/2020) Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,4334 m2
24 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2378 tấn
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,56 m2
26 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 101 m2
27 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 360,0002 m2
28 Đệm vữa dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 360,0002 m2
29 Lát gạch ceramic kích thước gạch 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 360,0002 1m2
30 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2819 m2
31 Đệm vữa dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2819 m2
32 Lát gạch ceramic kích thước gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2819 1m2
33 Phá dỡ lớp granito cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,186 m2
34 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,186 m2
35 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,2 m
36 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,276 m3
37 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,257 100m2
38 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,153 tấn
39 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 cấu kiện
40 Xây gạch BT đặc, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5414 m3
41 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1929 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1929 m2
43 Sản xuất xà gồ thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0477 tấn
44 Sơn sắt thép bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1824 m2
45 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0477 tấn
46 Lợp mái che tường bằng tôn xốp hoa sen chiều dày 0.4ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0653 100m2
47 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
48 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
49 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
B NGOẠI THẤT
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0666 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0096 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8725 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0236 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1229 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0154 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0278 tấn
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0091 100m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,153 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4206 m3
14 Ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0478 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0169 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0686 tấn
17 Xây gạch BT đặc , xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3091 m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0552 100m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2807 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0126 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 tấn
23 Xây gạch BT đặc , xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7106 m3
24 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,1516 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,1516 m2
26 Miết mạch tường gạch loại lõm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7296 m2
27 Đắp nổi trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2832 m2
28 Lợp mái ngói 22 v/m2 cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 100m2
29 Gia công cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2553 tấn
30 Gia công cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0845 tấn
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,4973 m2
32 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0459 tấn
33 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0459 tấn
34 Đào vệt bánh xe đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,106 m3
35 Đổ bê tông vệt bánh xe đá 1x2 200# Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,106 m3
36 Sắt dẹt d5ly đặt dưới vệt bánh xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,6382 kg
37 Bản lề goong: (giá thị trường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
38 Bánh xe cả vòng bi: (giá thị trường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
39 Chốt cổng: (giá thị trường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
40 Khóa cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
41 Biển hiệu trạm y tê, biển hiệu mi ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m2
42 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0403 tấn
43 Lắp dựng khung biển hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0403 m2
44 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5136 m2
45 Thép D14, l=600 cắm đầu trụ liên kết hàn với khung Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0015 tấn
46 Biển Chữ INOX 304 màu vàng tên công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m2
47 Phá dỡ cột, trụ gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8696 m3
48 Phá dỡ cánh cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,38 m2
C PHẦN HÀNG RÀO ( PHÁ DỠ)
1 Phá kết cấu gạch đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2255 100m3
2 Phá kết cấu gạch đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0614 100m3
3 Phá dỡ hàng rào hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,12 m2
D HÀNG RÀO HOA SẮT LÀM MỚI L=111M
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7487 100m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0525 m3
3 Xây Gạch BT đặc, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,395 m3
4 Xây Gạch BT đặc , xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,335 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4509 100m3
6 Xây gạch BT đặc, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,6264 m3
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 234,1323 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 234,1323 m2
9 Xây gạch BT đặc , xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5592 m3
10 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,275 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,275 m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5641 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1554 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2981 tấn
15 Sản xuất cửa bằng sắt hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3474 tấn
16 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6066 tấn
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,5815 m2
18 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,85 m2
19 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,274 m3
20 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m2
21 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0595 tấn
22 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 cấu kiện
23 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,94 100m3
24 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,5 m3
25 Lót bạt rứa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7 100m2
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 m3
27 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,946 10m
28 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0201 100m3
29 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5301 m3
30 Xây gạch BT đặc , xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0496 m3
31 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6375 m2
32 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7452 100m3
33 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 1km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7452 100m3
34 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,9845 m3
35 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,9845 m3
36 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,9845 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->