Gói thầu: Chi phí xây dựng (bao gồm đảm bảo giao thông)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210154907-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/02/2021 11:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ HỒNG HÀ
Tên gói thầu Chi phí xây dựng (bao gồm đảm bảo giao thông)
Số hiệu KHLCNT 20210134609
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-28 08:05:00 đến ngày 2021-02-07 11:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,785,898,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Phá dỡ kết cấu-Kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,26 m3
2 Đào bóc mặt đường cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,113 100m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 m3
4 Cắt mặt đường bê tông xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,91 10m
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,363 100m3
6 Vệ sinh mặt đường trước khi thảm bê tông nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.307,06 m2
7 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,071 100m2
8 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,071 100m2
9 Sơn kẻ phân tuyến đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 338,02 m2
10 Xúc phế thải đào phá lên xe vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,243 100m3
11 Vận chuyển phế thải, ô tô tự đổ-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,243 100m3
B AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Cọc tiêu nón giao thông bằng nhựa dẻo Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
2 Dây phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
3 Biển báo tam giác phản quang cạnh 700mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Biển báo tròn phản quang đường kính D=700mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Đèn báo hiệu công trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Dây điện thắp sáng 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
7 Bóng điện thắp sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Nhân công đảm bảo an toàn giao thông, nhân công 3/7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 công
C RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Tháo dỡ bản rãnh cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 517 bản
2 Đào bùn lẫn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,61 m3
3 Vận chuyển bùn, ô tô tự đổ-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,826 100m3
4 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 181 1cấu kiện
5 Bơm nước phục vụ thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
6 Cắt mặt đường bê tông xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,584 10m
7 Phá dỡ kết cấu-Kết cấu gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,9 m3
8 Phá dỡ kết cấu-Kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,31 m3
9 Đào móng rãnh-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 209,95 m3
10 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,176 100m3
11 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,559 100m2
12 Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,66 m3
13 Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,06 m3
14 Ván khuôn bê tông nâng tường rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,287 100m2
15 Bê tông nâng tường, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,38 m3
16 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 370,37 m2
17 Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 182,71 m2
18 Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,526 tấn
19 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,129 100m2
20 Bê tông mũ mố, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,53 m3
21 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,852 tấn
22 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,64 100m2
23 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,1 m3
24 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 345 1cấu kiện
25 Cốt thép thanh giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 tấn
26 Ván khuôn thanh giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 100m2
27 Bê tông thanh giằng, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,49 m3
28 Lắp đặt thanh giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
29 Thép V50x50x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 236,52 kg
30 Râu theops cố định D6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 tấn
31 Mua và lắp đặt ghi gang thu nước mặt kích thước 50x30cm, cấp tải trọng cấp 2 nhóm B tương đương 12,5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 tấm
32 Mua và lắp đặt ghi gang song chắn rác kích thước 1000x300x36mm, cấp tải trọng cấp 2 nhóm B tương đương 12,5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 tấm
33 Mua và lắp đặt nắp hố ga phục vụ nạo vét sau này kích thước khung 1000x1000mm, nắp tròn D650, cấp tải trọng cấp 2 nhóm B tương đương 12,5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
34 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 100m3
35 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,569 100m3
36 Đắp móng rãnh đá dăm, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,224 100m3
37 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,635 100m3
38 Xúc phế thải đào phá lên xe vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,094 100m3
39 Vận chuyển phế thải bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,43 m3
D HÈ ĐƯỜNG
1 Ván khuôn viên vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,572 100m2
2 Bê tông bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 m3
3 Lắp đặt bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 1cấu kiện
4 Bê tông móng bồn, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 m3
5 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 m3
6 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,88 m2
7 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,282 100m3
8 Lớp bạt dứa chống mất nước cho bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,95 m2
9 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,08 m3
10 Lát hè bằng gạch Terrazzo 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 270,63 m2
E VƯỜN HOA
1 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,08 m2
2 Sơn tường màu vàng bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,08 m2
3 Dọn dẹp mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,68 m2
4 Đào xúc đất-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,12 m3
5 Lớp bạt dứa chống mất nước cho bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m2
6 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,12 m3
7 Lát hè bằng gạch Terrazzo 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,68 m2
8 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 100m3
F ĐÈN CHIẾU SÁNG
1 Đào hố móng-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,05 m3
2 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 100m2
3 Cắt mặt đường bê tông xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,568 10m
4 Tháo dỡ tấm đan cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bản
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ thành rãnh cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,74 m3
6 Phá dỡ kết cấu-Kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,33 m3
7 Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,47 m3
8 Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m3
9 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,36 m2
10 Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,61 m2
11 Ván khuôn bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m2
12 Cốt thép bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,143 tấn
13 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m3
14 Bê tông nền, M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,43 m3
15 Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x240x240x675 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bộ
16 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,56 m3
17 Làm tiếp địa cho cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 1 Cọc
18 Lắp đặt nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống nhựa 5m, đường kính ống d=500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,334 100m
19 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,432 100m3
20 Đặt gạch chỉ bảo vệ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.177,8 viên
21 Băng báo cáp tiêu chuẩn Mô tả kỹ thuật theo chương V 500,85 m
22 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,868 100m3
23 Lắp dựng cột đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cột
24 Lắp đèn Led 70W có Dimming Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
25 Lắp cần đèn chữ L bằng náy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 bộ cần đèn
26 Lắp xà bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
27 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
28 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn 3x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,37 100m
29 Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,33 100m
30 Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, cáp treo Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
31 Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, cáp treo Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,21 100m
32 Luồn dây đồng trần M10 tiếp địa trong ống bảo vệ có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,27 100m
33 Làm tiếp địa lặp lại cho cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 Cọc
34 Đai thít inox giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
35 Làm đầu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 1 đầu cáp
36 Luồn cáp ngầm cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 đầu cáp
37 Đánh số cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 10 cột
38 Làm đầu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 đầu cáp
39 Thí nghiệm tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 vị trí
40 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 1000x600x350 thiết bị ngoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
41 Lắp giá đỡ tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
42 Mốc sứ báo cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
43 Ép đầu cos dây cáp các cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 168 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->