Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210158101-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/02/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210103408 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh bố trí thực hiện dự án từ kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn năm 2020-2025 theo tiêu chí, định mức phân bổ của giai đoạn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-29 22:00:00 đến ngày 2021-02-09 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,332,513,330 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LÀM VIỆC ĐẢNG ỦY - ỦY BAN NHÂN DÂN - ĐOÀN THỂ: | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.8m3. đất cấp 1 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,468 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0.5m3. chiều dài cọc > 2.5m. vào đất cấp I | mô tả kỹ thuật theo chương V | 371,126 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg. độ chặt K = 0.90 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,343 | 100m3 |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trình | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,469 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2cm. chiều rộng <= 250cm. vữa mác 150 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,993 | M3 |
| 6 | Ván khuôn thép. cây chống gỗ móng cột | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng đá 1x2cm. chiều rộng > 250cm. vữa mác 250 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,503 | M3 |
| 8 | Bê tông móng đá 1x2cm. chiều rộng <= 250cm. vữa mác 250 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,77 | M3 |
| 9 | Ván khuôn thép. cây chống gỗ móng dài | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,932 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép. cây chống gỗ móng cột | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cột đá 1x2cm. tiết diện cột <= 0.1m2. cao <= 6m. vữa mác 250 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,028 | M3 |
| 12 | Ván khuôn thép. khung xương thép. cột chống hệ ống giáo cột vuông. chữ nhật. chiều cao <= 28m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,837 | 100m2 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg. độ chặt K = 0.90 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,612 | 100m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm. giằng nhà đá 1x2cm. vữa mác 250 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,414 | M3 |
| 15 | Ván khuôn thép. khung xương thép. cột chống hệ ống giáo - xà dầm. giằng. chiều cao <= 28m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,623 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cột đá 1x2cm. tiết diện cột <= 0.1m2. cao <= 6m. vữa mác 250 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,167 | M3 |
| 17 | Ván khuôn thép. khung xương thép. cột chống hệ ống giáo cột vuông. chữ nhật. chiều cao <= 28m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,518 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cột đá 1x2cm. tiết diện cột <= 0.1m2. cao <= 6m. vữa mác 250 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,029 | M3 |
| 19 | Ván khuôn thép. khung xương thép. cột chống hệ ống giáo cột vuông. chữ nhật. chiều cao <= 28m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,856 | 100m2 |
| 20 | Bê tông cột đá 1x2cm. tiết diện cột <= 0.1m2. cao <= 28m. vữa mác 250 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,263 | M3 |
| 21 | Ván khuôn thép. khung xương thép. cột chống hệ ống giáo cột vuông. chữ nhật. chiều cao <= 28m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,826 | 100m2 |
| 22 | Bê tông xà dầm. giằng nhà đá 1x2cm. vữa mác 250 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,614 | M3 |
| 23 | Ván khuôn thép. khung xương thép. cột chống hệ ống giáo - xà dầm. giằng. chiều cao <= 28m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,702 | 100m2 |
| 24 | Bê tông cột đá 1x2cm. tiết diện cột <= 0.1m2. cao <= 28m. vữa mác 250 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,242 | M3 |
| 25 | Ván khuôn thép. khung xương thép. cột chống hệ ống giáo cột vuông. chữ nhật. chiều cao <= 28m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,382 | 100m2 |
| 26 | Bê tông sàn mái đá 1x2cm. vữa mác 250 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,53 | M3 |
| 27 | Ván khuôn thép. khung xương thép. cột chống hệ ống giáo - sàn mái. chiều cao <= 28m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,044 | 100m2 |
| 28 | Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1x2cm. vữa mác 250 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,341 | M3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,123 | 100m2 |
| 30 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2cm. vữa mác 250 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,988 | M3 |
| 31 | Ván khuôn thép. khung xương thép. cột chống hệ ống giáo - sàn mái. chiều cao <= 28m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,546 | 100m2 |
| 32 | Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô. đá 1x2cm. vữa mác 250 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,902 | M3 |
| 33 | Ván khuôn kim loại nắp đan. tấm chớp | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100m2 |
| 34 | Cốt thép móng. đường kính <= 10mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,254 | 1000kg |
| 35 | Cốt thép móng. đường kính <= 18mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,45 | 1000kg |
| 36 | Cốt thép móng. đường kính > 18mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,754 | 1000kg |
| 37 | Cốt thép cột - trụ cao <= 6m. đường kính <= 10mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,446 | 1000kg |
| 38 | Cốt thép cột - trụ cao <= 6m. đường kính <= 18mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,032 | 1000kg |
| 39 | Cốt thép cột - trụ cao <= 28m. đường kính <= 10mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,465 | 1000kg |
| 40 | Cốt thép cột - trụ cao <= 28m. đường kính <= 18mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,386 | 1000kg |
| 41 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m. đường kính <= 10mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,877 | 1000kg |
| 42 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m. đường kính <= 18mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,106 | 1000kg |
| 43 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 28m. đường kính <= 10mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,698 | 1000kg |
| 44 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 28m. đường kính <= 18mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,626 | 1000kg |
| 45 | Cốt thép cầu thang cao <= 6m. đường kính <= 10mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,199 | 1000kg |
| 46 | Cốt thép cầu thang cao <= 6m. đường kính > 10mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,733 | 1000kg |
| 47 | Cốt thép sàn mái cao <= 28m. đường kính <= 10mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,813 | 1000kg |
| 48 | Cốt thép sàn mái cao <= 28m. đường kính > 10mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 1000kg |
| 49 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao <= 4m. đường kính <= 10mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,468 | 1000kg |
| 50 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao <= 4m. đường kính > 10mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | 1000kg |
| 51 | Cốt thép tấm đan. hàng rào. cửa sổ. lá chớp. nan hoa. con sơn | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | 1000kg |
| 52 | Đào kênh mương. rãnh thoát nước. đường ống. đường cáp bằng thủ công rộng <= 3m. sâu <= 1m. đất cấp 1 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,557 | m3 |
| 53 | Bê tông nền đá 1x2cm. vữa mác 200 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,581 | M3 |
| 54 | Bê tông nền đá 1x2cm. vữa mác 150 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | M3 |
| 55 | Ván khuôn thép. cây chống gỗ móng dài | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m2 |
| 56 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x18cm. chiều dày <= 30cm. cao <= 6m. vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,031 | M3 |
| 57 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x18cm. chiều dày <= 10cm. cao <= 6m. vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | M3 |
| 58 | Láng nền sàn có đánh màu. chiều dày 3cm. vxm mác 100 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,26 | M2 |
| 59 | Láng nền sàn không đánh màu. chiều dày 3cm. vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | M2 |
| 60 | Trát tường trong. chiều dày trát 1cm. vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,276 | M2 |
| 61 | Trát tường trong. chiều dày trát 2cm. vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,276 | M2 |
| 62 | Trát tường ngoài. chiều dày trát 1.5cm. vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,786 | M2 |
| 63 | Làm tầng lọc đá dăm 4*6 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100M3 |
| 64 | Làm tầng lọc đá dăm 2*4 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100M3 |
| 65 | Đổ lớp lọc hầm WC bằng than củi | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100M3 |
| 66 | Đổ lớp lọc hầm WC bằng than xỉ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100M3 |
| 67 | Lắp ống sành phi 200 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 68 | Trát tường trong. chiều dày trát 1.5cm. vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,48 | M2 |
| 69 | Trát tường ngoài. chiều dày trát 1.5cm. vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,96 | M2 |
| 70 | Xây cột - trụ gạch đất sét nung 4x8x18cm. chiều cao <= 6m. vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,08 | M3 |
| 71 | Xây cột - trụ gạch đất sét nung 4x8x18cm. chiều cao <= 28m. vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,022 | M3 |
| 72 | Xây cột - trụ gạch đất sét nung 4x8x18cm. chiều cao <= 6m. vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,71 | M3 |
| 73 | Trát tường ngoài. chiều dày trát 1.5cm. vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,58 | M2 |
| 74 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x18cm. chiều dày <= 30cm. cao <= 6m. vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,532 | M3 |
| 75 | Trát tường ngoài. chiều dày trát 1.5cm. vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,684 | M2 |
| 76 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch đất sét nung 4x8x18cm. chiều cao <= 6m. vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,143 | M3 |
| 77 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg. độ chặt K = 0.90 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,792 | 100m3 |
| 78 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg. độ chặt K = 0.90 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,531 | 100m3 |
| 79 | Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trình | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,761 | 100m2 |
| 80 | Bê tông nền đá 1x2cm. vữa mác 250 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,33 | M3 |
| 81 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm. chiều cao <= 6m. vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,341 | M3 |
| 82 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm. chiều cao <= 28m. vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,818 | M3 |
| 83 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm. chiều dày <= 10cm. cao <= 6m. vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,201 | M3 |
| 84 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm. chiều dày <= 10cm. cao <= 28m. vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,113 | M3 |
| 85 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x18cm. chiều dày <= 10cm. cao <= 6m. vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,097 | M3 |
| 86 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x18cm. chiều dày <= 10cm. cao <= 28m. vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,243 | M3 |
| 87 | Quét dung dịch chống thấm mái. tường. sê nô. ô văng | mô tả kỹ thuật theo chương V | 431,358 | M2 |
| 88 | Quét nước xi măng 2 nước | mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,634 | M2 |
| 89 | Láng nền sàn không đánh màu. chiều dày 3cm. vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,483 | M2 |
| 90 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông. ngói 22v/m2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 338,955 | M2 |
| 91 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,62 | M2 |
| 92 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 760 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,505 | M2 |
| 93 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 760 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,05 | M2 |
| 94 | Lắp dựng vách kính khung nhôm. mặt tiền | mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,815 | M2 |
| 95 | Lắp dựng vách kính khung nhôm. trong nhà | mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,95 | M2 |
| 96 | Lắp dựng kính trong | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | M2 |
| 97 | Ốp tấm aluminium vào các ket cấu. dạng tấm. vt bao gồm nc | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | M2 |
| 98 | Lắp đặt ổ khóa tay nắm gạt (vận dụng) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 99 | Lắp đặt ổ khóa tay nắm tròn (vận dụng) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 100 | Lắp dựng hoa nhôm cửa | mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,4 | M2 |
| 101 | Lắp dựng vách kính khung nhôm. trong nhà | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,608 | M2 |
| 102 | Lát gạch granite 600*600 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 492,984 | M2 |
| 103 | Lát gạch granite 400*400 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,12 | M2 |
| 104 | Lát gạch graite 600*600 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,7 | M2 |
| 105 | Lát gạch xi măng 40x40cm sân. nền đường. vĩa hè | mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,815 | M2 |
| 106 | Lát gạch đất nung. tiết diện gạch <= 0.09m2. lát sân. nền đường. vĩa hè | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3 | M2 |
| 107 | Ốp gạch granite 250*400 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,125 | M2 |
| 108 | Ốp gạch chân tường granite 100*600 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,78 | M2 |
| 109 | Lắp dựng lan can Inox | mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,723 | M2 |
| 110 | Lát đá bậc tam cấp | mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,07 | M2 |
| 111 | Op đá granit tự nhiên vào tường. sử dụng keo dán | mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,557 | M2 |
| 112 | Lát gạch bậc cầu thang | mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,947 | M2 |
| 113 | Ốp gạch chân tường. viền tường. viền trụ. cột. kích thước gạch <=0.06m2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,388 | M2 |
| 114 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | mô tả kỹ thuật theo chương V | 274,45 | M2 |
| 115 | Thi công trần bằng tấm nhựa | mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,84 | m2 |
| 116 | Cắt khe đường bê tông. đường cất hạ cánh. đường lăn. sân đỗ. khe 1x4 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,126 | 10m |
| 117 | Trát gờ chỉ. vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,86 | M |
| 118 | Trát tường ngoài. chiều dày trát 2cm. vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,753 | M2 |
| 119 | Trát tường ngoài. chiều dày trát 1.5cm. vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,928 | M2 |
| 120 | Trát tường ngoài. chiều dày trát 1cm. vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | M2 |
| 121 | Đắp phào đơn. vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,38 | M |
| 122 | Đắp phào kép. vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,46 | M |
| 123 | Bê tông cột đá 1x2cm. tiết diện cột <= 0.1m2. cao <= 6m. vữa mác 200 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,229 | M3 |
| 124 | Ván khuôn thép. khung xương thép. cột chống hệ ống giáo cột vuông. chữ nhật. chiều cao <= 28m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m2 |
| 125 | Trát tường ngoài. chiều dày trát 1.5cm. vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 457,979 | M2 |
| 126 | Trát tường trong. chiều dày trát 1.5cm. vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.389,733 | M2 |
| 127 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang. chiều dày trát 1.5cm. vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 268,94 | M2 |
| 128 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang. chiều dày trát 2cm. vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,748 | M2 |
| 129 | Trát trần. vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,435 | M2 |
| 130 | Trát xà dầm. vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 594,573 | M2 |
| 131 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang. chiều dày trát 1.5cm. vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,6 | M2 |
| 132 | Trát sênô - mái hắt - lam ngang. trát dày 1cm. vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 267,026 | M2 |
| 133 | Bả bằng bột bả vào tường. 1 lớp bả | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.389,73 | M2 |
| 134 | Bả bằng bột bả vào cột. dầm. trần. 1 lớp bả | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.311,414 | M2 |
| 135 | Sơn tường ngòai nhà đã bả. sơn 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 607,559 | M2 |
| 136 | Sơn dầm. trần. cột. tường trong nhà đã bả. sơn 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.515,691 | M2 |
| 137 | Sơn tường ngòai nhà đã bả. sơn 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,453 | M2 |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo. đường kính ống 89mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,953 | 100m |
| 139 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo. đường kính cút 89mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 140 | Lắp quả cầu chắn rác | mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo. đường kính ống 40mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,235 | 100m |
| 142 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo. đường kính cút 40mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo. đường kính ống 32mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông. đường kính ống 89mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo. đường kính ống 125mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m |
| 146 | Lắp đặt niềng sắt kẹp ống | mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | Cái |
| 147 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50Kg bằng cần cẩu | mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cái |
| 148 | Đắp đất nền móng công trình. nền đường bằng thủ công | mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,528 | m3 |
| 149 | Lắp dựng giàn giáo ngoài. chiều cao <= 16m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,912 | 100m2 |
| 150 | Lắp dựng giàn giáo trong. chiều cao > 3.6m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,825 | 100m2 |
| 151 | Đèn 1.2m đơn bóng led 18W | mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | Bộ |
| 152 | Đèn 0.6m đơn bóng led 9W | mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 153 | Đèn led panel gắn nổi trần 15W (KT: 190x40. 220V/50Hz) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Bộ |
| 154 | Đèn pha bóng led 50W/220V. IP 65 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 155 | Quạt trần đường kính cánh 1.2m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 156 | Mặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A | mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | Cái |
| 157 | Mặt 3 lổ có 3 công tắc 1 chiều 16A | mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 158 | Mặt 2 lổ có 2 công tắc 1 chiều 16A | mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 159 | Mặt 1 lổ có 1 công tắc 1 chiều 16A | mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cái |
| 160 | Mặt 1 lổ có 1 công tắc 2 chiều 16A | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 161 | Mặt 3 lổ có 3 Dimmer quạt 250V-400VA | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 162 | Mặt 2 lổ có 2 Dimmer quạt 250V-400VA | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 163 | Mặt 1 lổ có 1 Dimmer quạt 250V-400VA | mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Cái |
| 164 | Mặt chứa MCB 2 cực | mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Hộp |
| 165 | Đế nhựa âm dùng cho các mặt na HCN | mô tả kỹ thuật theo chương V | 141 | Hộp |
| 166 | Hộp nối cáp nhiều ngã (bao gồm nắp đậy) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | Hộp |
| 167 | Hộp box PVC 100x100 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | Hộp |
| 168 | Ống chống cháy PVC d20 (Polycarbonate) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.135 | M |
| 169 | Ống chống cháy PVC d25 (Polycarbonate) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | M |
| 170 | Nối ống chống cháy PVC d.20 (Polycarbonate) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 496 | Cái |
| 171 | Nối ống chống cháy PVC d.25 (Polycarbonate) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | Cái |
| 172 | MCB 1P - 16A - 06 KA - 230/400V | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 173 | MCB 2P - 20A - 06 KA - 230/400V | mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Cái |
| 174 | MCB 2P - 63A - 06 KA - 230/400V | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 175 | MCB 2P - 100A - 10 KA - 230/400V | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 176 | Tủ điện âm 6 Modul (chống cháy. chống rỉ. cách điện cao) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Hộp |
| 177 | Cáp đồng bọc duplex - PVC 0.6-1kV - 2x22 mm² | mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | M |
| 178 | Cáp đồng bọc PVC 750V - CV 16 mm² | mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | M |
| 179 | Cáp đồng bọc PVC 450/750V - CV 8 mm² | mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | M |
| 180 | Cáp đồng bọc PVC 450/750V - CV 4 mm² | mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | M |
| 181 | Cáp đồng bọc PVC 450/750V - CV 2.5 mm² | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.560 | M |
| 182 | Cáp đồng bọc PVC 450/750V - CV 1.5 mm² | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.643 | M |
| 183 | Bộ rack 2 + sứ ống chỉ và phụ kiện liên kết (Bulon. ốc xiết . . .) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 184 | BỒN NƯỚC NHỰA 1500 LÍT + CHÂN | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bồn |
| 185 | ỐNG NHỰA MỀM PVC CẤP NƯỚC PHI 16 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 186 | ỐNG NHỰA PVC PHI 21 LOẠI DÀY 1.6 LY | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 187 | ỐNG NHỰA PVC PHI 27 LOẠI DÀY 1.8 LY | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 188 | ỐNG NHỰA PVC PHI 34 LOẠI DÀY 2.0 LY | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 100m |
| 189 | VAN KHÓA PVC PHI 27 BỒN CẦU | mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 190 | VAN KHÓA THAU PHI 34 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 191 | VAN KHÓA THAU PHI 21 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 192 | CÚT PVC PHI 27 x 135° | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 193 | CÚT PVC PHI 27 x 90° | mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 194 | CÚT PVC PHI 34 x 90° | mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cái |
| 195 | TÊ PVC PHI 27 x 90° | mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 196 | TÊ PVC PHI 34 x 90° | mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 197 | CÔN PVC PHI 27x21 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 198 | CÔN PVC PHI 34x27 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 199 | NỐI ỐNG PVC PHI 27 LOẠI DÀY | mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 200 | NỐI ỐNGT PVC PHI 34 LOẠI DÀY | mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 201 | ĐẦU RĂNG NHỰA PHI 21 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 202 | ĐẦU RĂNG NHỰA PHI 34 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 203 | CO RĂNG TRONG PHI 21 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 204 | LAVABÔ + VÒI + PHỤ KIỆN (SỬ DỤNG VÒI VẶN INOX CAO CẤP) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 205 | CHẬU XÍ BỆT + THÙNG RỬA + PHỤ KIỆN (VÒI SỊT VỆ SINH NỮ CAO CẤP) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 206 | CHẬU TIỂU NAM + PHỤ KIỆN | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 207 | PHỂU THU NƯỚC SÀN W.C LOẠI INOX 200 x 200 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 208 | CHÓP THÔNG HƠI | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 209 | TÊ KIỂM TRA ỐNG ĐỨNG PHI 60 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 210 | TÊ KIỂM TRA ỐNG ĐỨNG PHI 90 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 211 | TÊ KIỂM TRA ỐNG ĐỨNG PHI 114 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 212 | THÔNG TẮC (FCO) PHI 60 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 213 | HỘP GIẤY WC | mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 214 | GIỎ ĐỰNG GIẤY | mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 215 | HỆ KÍNH - GƯƠNG SOI | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 216 | HỘP ĐỰNG SAVON | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 217 | ỐNG NHỰA PVC PHI 42 LOẠI DÀY 2.1 LY | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 218 | ỐNG NHỰA PVC PHI 60 LOẠI DÀY 2.8 LY | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m |
| 219 | ỐNG NHỰA PVC PHI 90 LOẠI DÀY 2.9 LY | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 220 | ỐNG NHỰA PVC PHI 114 LOẠI DÀY 3.8 LY | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 221 | CÚT PVC PHI 42 x 90° LOẠI DÀY | mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 222 | CÚT PVC PHI 60 x 45° LOẠI DÀY NỐI THÔNG HƠI | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 223 | CÚT PVC PHI 60 x 45° LOẠI DÀY | mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Cái |
| 224 | CÚT PVC PHI 90 x 45° LOẠI DÀY | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 225 | CÚT PVC PHI 114 x 45° LOẠI DÀY | mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cái |
| 226 | TÊ PVC PHI 60 x 135° NỐI ỐNG THÔNG HƠI | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 227 | TÊ PVC PHI 60 x 90° LOẠI DÀY | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 228 | TÊ PVC PHI 60 x 135° LOẠI DÀY | mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 229 | TÊ PVC PHI 90 x 135° LOẠI DÀY | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 230 | TÊ PVC PHI 114 x 135° LOẠI DÀY | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 231 | CÔN PVC PHI 60 x 42 LOẠI DÀY | mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 232 | CÔN PVC PHI 90 x 60 LOẠI DÀY | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 233 | CÔN PVC PHI 114 x 60 LOẠI DÀY | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 234 | TRUNG TÂM BÁO CHÁY 4 ZONE 24 VDC | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 235 | ĐẦU BÁO KHÓI 24 VDC | mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Bộ |
| 236 | CÒI BÁO ĐỘNG 24 VDC | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 237 | CÔNG TẮC KHẨN | mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 238 | CÁP ĐIỆN ĐỒNG MỀM BỌC PVC 600V - 2x 1.0 MM² | mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | M |
| 239 | CÁP ĐIỆN ĐỒNG MỀM BỌC PVC 600V - 2x 1.5 MM² | mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | M |
| 240 | ỐNG CHỐNG CHÁY PVC D16 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | M |
| 241 | ĐÈN EXIT THOÁT HIỂM | mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 242 | ĐÈN CHIẾU SÁNG SỰ CỐ KHI MẤT ĐIỆN (2 BÓNG) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 243 | MCB 1P- 10A (DÙNG KHIỂN CHO HỆ ĐÈN TỪNG TẦNG) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 244 | BÌNH CHỮA CHÁY CO2 5KG | mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 245 | BÌNH CHỮA CHÁY BỘT ABC 8KG | mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 246 | BẢNG TIÊU LỆNH PCCC | mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 247 | KỆ ĐỂ 2 BÌNH CHỮA CHÁY | mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 248 | Swicth 16 port 10/1000 Mbps | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 249 | Ổ cắm mạng RJ45 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 250 | Hộp âm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Hộp |
| 251 | Cáp CAT 6E-UTP LAN 10/100/1000 Base-T/Gigabit Ethernet | mô tả kỹ thuật theo chương V | 520 | M |
| 252 | Ống PVC phi 20 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 430 | M |
| 253 | Nối ống PVC phi 20 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | Cái |
| 254 | Ổ cắm điện thoại RJ 11 âm tường | mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Cái |
| 255 | Tủ phân phối cáp MDF: gồm vỏ hộp. phiến đấu dây 10 đôi + giá đỡ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| 256 | Mặt dùng cho 1 thiết bị | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 257 | Mặt dùng cho 2 thiết bị | mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Cái |
| 258 | Cáp điện thoại 2 đôi: (2x2x0.5mm) chống nhiễu | mô tả kỹ thuật theo chương V | 380 | M |
| 259 | Ong HDPE-TFP 30/25 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | M |
| B | HỘI TRƯỜNG ĐA NĂNG: | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.8m3. đất cấp 1 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,107 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg. độ chặt K = 0.90 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,363 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0.5m3. chiều dài cọc > 2.5m. vào đất cấp I | mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,549 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T. máy ủi 110cv. độ chặt K = 0.90 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | 100m3 |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trình | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,538 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng đá 1x2cm. chiều rộng <= 250cm. vữa mác 200 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,763 | M3 |
| 7 | Ván khuôn thép. cây chống gỗ móng dài | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép. cây chống gỗ móng cột | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng đá 1x2cm. chiều rộng <= 250cm. vữa mác 250 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,515 | M3 |
| 10 | Ván khuôn thép. cây chống gỗ móng dài | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,478 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép. cây chống gỗ móng cột | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cột đá 1x2cm. tiết diện cột <= 0.1m2. cao <= 6m. vữa mác 250 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,404 | M3 |
| 13 | Ván khuôn thép. khung xương thép. cột chống hệ ống giáo cột vuông. chữ nhật. chiều cao <= 28m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,933 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cột đá 1x2cm. tiết diện cột <= 0.1m2. cao <= 6m. vữa mác 250 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,347 | M3 |
| 15 | Ván khuôn thép. khung xương thép. cột chống hệ ống giáo cột vuông. chữ nhật. chiều cao <= 28m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,798 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm. giằng nhà đá 1x2cm. vữa mác 250 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,921 | M3 |
| 17 | Ván khuôn thép. khung xương thép. cột chống hệ ống giáo - xà dầm. giằng. chiều cao <= 28m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,139 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm. giằng nhà đá 1x2cm. vữa mác 250 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,425 | M3 |
| 19 | Ván khuôn thép. khung xương thép. cột chống hệ ống giáo - xà dầm. giằng. chiều cao <= 28m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,101 | 100m2 |
| 20 | Bê tông sàn mái đá 1x2cm. vữa mác 250 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,925 | M3 |
| 21 | Ván khuôn thép. khung xương thép. cột chống hệ ống giáo - sàn mái. chiều cao <= 28m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,258 | 100m2 |
| 22 | Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1x2cm. vữa mác 250 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,559 | M3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,248 | 100m2 |
| 24 | Bê tông lá chớp. đá 1x2cm. vữa mác 250 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,141 | M3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ - nắp đan. tấm chớp | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép móng. đường kính <= 10mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,451 | 1000kg |
| 27 | Cốt thép móng. đường kính <= 18mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,899 | 1000kg |
| 28 | Cốt thép cột - trụ cao <= 6m. đường kính <= 10mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,414 | 1000kg |
| 29 | Cốt thép cột - trụ cao <= 6m. đường kính <= 18mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,787 | 1000kg |
| 30 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m. đường kính <= 10mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | 1000kg |
| 31 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m. đường kính <= 18mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,026 | 1000kg |
| 32 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m. đường kính <= 10mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,623 | 1000kg |
| 33 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m. đường kính <= 18mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,474 | 1000kg |
| 34 | Cốt thép sàn mái cao <= 28m. đường kính <= 10mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,259 | 1000kg |
| 35 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao <= 4m. đường kính <= 10mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,199 | 1000kg |
| 36 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao <= 4m. đường kính > 10mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 1000kg |
| 37 | Cốt thép tấm đan. hàng rào. cửa sổ. lá chớp. nan hoa. con sơn | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,851 | 1000kg |
| 38 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ. khẩu độ <= 9m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,768 | 1000kg |
| 39 | Gia công giằng mái thép | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,181 | 1000kg |
| 40 | Lắp dựng vì kèo thép. khẩu độ <= 18m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,768 | 1000kg |
| 41 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m. đường kính <= 18mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | 1000kg |
| 42 | Lắp dựng giằng thép liên kết bang bu lông | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,181 | 1000kg |
| 43 | Đào kênh mương chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.8m3. đất cấp 1 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m3 |
| 44 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg. độ chặt K = 0.90 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m3 |
| 45 | Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trình | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | 100m2 |
| 46 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x18cm. chiều dày <= 30cm. cao <= 6m. vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,862 | M3 |
| 47 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x18cm. chiều dày <= 10cm. cao <= 6m. vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | M3 |
| 48 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch đất sét nung 4x8x18cm. chiều cao <= 6m. vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,938 | M3 |
| 49 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm. chiều dày <= 10cm. cao <= 6m. vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,701 | M3 |
| 50 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x18cm. chiều dày <= 30cm. cao <= 6m. vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,565 | M3 |
| 51 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T. máy ủi 110cv. độ chặt K = 0.90 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,65 | 100m3 |
| 52 | Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trình | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,793 | 100m2 |
| 53 | Bê tông nền đá 1x2cm. vữa mác 250 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,326 | M3 |
| 54 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm. chiều cao <= 6m. vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,565 | M3 |
| 55 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm. chiều dày <= 10cm. cao <= 6m. vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,696 | M3 |
| 56 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,94 | M2 |
| 57 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 760 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,812 | M2 |
| 58 | Lắp đặt khóa tay gạt | mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 59 | Lắp dựng vách ngăn di động bằng nhôm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,75 | M2 |
| 60 | Lắp dựng vách ngăn bằng ván ép khung thép | mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | M2 |
| 61 | Gia công xà gồ thép | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,615 | 1000kg |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,615 | 1000kg |
| 63 | Sơn sắt thép. 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,5 | M2 |
| 64 | Lợp mái. che tường tôn múi - chiều dài bất kỳ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,393 | 100m2 |
| 65 | Quét nước xi măng 2 nước | mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,137 | M2 |
| 66 | Láng nền sàn không đánh màu. chiều dày 3cm. vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,137 | M2 |
| 67 | Quét dung dịch chống thấm mái. tường. sê nô. ô văng | mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,137 | M2 |
| 68 | Láng nền sàn không đánh màu. chiều dày 2cm. vxm mác 100 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,137 | M2 |
| 69 | Lát nền gạch Ceramic 500*500 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 377,99 | M2 |
| 70 | Lát gạch bậc tam cấp | mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,447 | M2 |
| 71 | Op đá granit tự nhiên vào tường. sử dụng keo dán | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,99 | M2 |
| 72 | Op gạch ceramic 500*500 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,275 | M2 |
| 73 | Lát đá xanh thiên nhiên 100*200 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,84 | M2 |
| 74 | Op đá xanh thiên nhiên 100*200 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | M2 |
| 75 | Lắp dựng lan can sắt | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,55 | M2 |
| 76 | Thi công trần bằng tấm nhựa | mô tả kỹ thuật theo chương V | 302 | m2 |
| 77 | Cắt khe đường bê tông. đường cất hạ cánh. đường lăn. sân đỗ. khe 1x4 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,705 | 10m |
| 78 | Trát tường ngoài. chiều dày trát 2cm. vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,543 | M2 |
| 79 | Trát gờ chỉ. vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8 | M |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo. đường kính ống 89mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo. đường kính ống 32mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông. đường kính ống 89mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 83 | Lắp quả cầu chắn rác | mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo. đường kính cút 89mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 85 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công. trọng lượng cấu kiện <= 50Kg | mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | Cái |
| 86 | Trát xà dầm. vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,622 | M2 |
| 87 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang. chiều dày trát 1.5cm. vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 264,25 | M2 |
| 88 | Trát trần. vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,405 | M2 |
| 89 | Trát tường ngoài. chiều dày trát 1.5cm. vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 390,75 | M2 |
| 90 | Trát tường trong. chiều dày trát 1.5cm. vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 403,836 | M2 |
| 91 | Bả bằng bột bả vào cột. dầm. trần. 1 lớp bả | mô tả kỹ thuật theo chương V | 476,87 | M2 |
| 92 | Bả bằng bột bả vào tường. 1 lớp bả | mô tả kỹ thuật theo chương V | 634,246 | M2 |
| 93 | Sơn dầm. trần. cột. tường trong nhà đã bả. sơn 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 476,87 | M2 |
| 94 | Sơn tường ngòai nhà đã bả. sơn 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,41 | M2 |
| 95 | Sơn dầm. trần. cột. tường trong nhà đã bả. sơn 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 403,836 | M2 |
| 96 | Lắp dựng giàn giáo ngoài. chiều cao <= 16m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,936 | 100m2 |
| 97 | Sơn tường ngòai nhà không bả. sơn 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 390,75 | M2 |
| 98 | MÁNG ĐÈN LED PHẢN QUANG ÂM TRẦN. 2 BÓNG LED T8 2X18W (KT: 1215X300X93) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Bộ |
| 99 | ĐÈN 1.2M ĐƠN BÓNG LED 18W | mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 100 | ĐÈN LED PANEL ÂM TRẦN 9W (KT: 144X30. 220V/50HZ) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 101 | ĐÈN LED PANEL GẮN NỔI TRẦN 15W (KT: 190X40. 220V/50HZ) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Bộ |
| 102 | QUẠT TRẦN ĐƯỜNG KÍNH CÁNH 1.2 M | mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 103 | QUẠT TREO TƯỜNG ĐƯỜNG KÍNH CÁNH 45 CM | mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 104 | MẶT Ổ CẮM ĐÔI 3 CHẤU 16A | mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 105 | PHÍCH CẮM CÁI | mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 106 | MẶT 4 LỔ 4 CÔNG TẮC 1 CHIỀU 16A | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 107 | MẶT 3 LỔ 3 CÔNG TẮC 1 CHIỀU 16A | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 108 | MẶT 2 LỔ 2 CÔNG TẮC 1 CHIỀU 16A | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 109 | MẶT 1 LỔ 1 DIMER QUẠT 250 V~400 VA | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 110 | MẶT 2 LỔ 2 DIMER QUẠT 250 V~400 VA | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 111 | MẶT 3 LỔ 3 DIMER QUẠT 250 V~400 VA | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 112 | MẶT+ CB TỰ ĐỘNG 2 CỰC - 15A | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 113 | ĐẾ NHỰA ÂM DÙNG CHO MẶT NẠ HCN | mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | Cái |
| 114 | HỖP NỐI CÁP NHIỀU NGÃ (BAO GỒM NẮP ĐẬY) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | Cái |
| 115 | HỘP BOX VUÔNG PVC 100X100 MM | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 116 | ỐNG CHỐNG CHÁY PVC D20 (POLYCARBONATE) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | M |
| 117 | ỐNG CHỐNG CHÁY PVC D25 (POLYCARBONATE) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | M |
| 118 | NỐI ỐNG CHỐNG CHÁY PVC D20 (POLYCARBONATE) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 154 | Cái |
| 119 | NỐI ỐNG CHỐNG CHÁY PVC D25 (POLYCARBONATE) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 120 | MCB 1P 6 A ~ 06 KA ~ 230/400 V | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 121 | MCB 2P 32 A ~ 06 KA ~ 230/400 V | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 122 | MCB 2P 63A ~ 06 KA ~ 230/400 V | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 123 | TỦ ĐIỆN ÂM 09 MODULS (CHỐNG CHÁY. RỈ VÀ CÁCH ĐIỆN CAO) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 124 | CÁP ĐỒNG BỌC DUPLEX - PVC 0.6-1kV - 2X 14 MM2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | M |
| 125 | CÁP ĐỒNG BỌC PVC 600V - CV 6 MM2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | M |
| 126 | CÁP ĐỒNG BỌC PVC 600V - CV 4.0 MM2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | M |
| 127 | CÁP ĐỒNG BỌC PVC 600V - CV 2.5 MM2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 510 | M |
| 128 | CÁP ĐỒNG BỌC PVC 600V - CV 1.5 MM2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 822 | M |
| 129 | BỘ RACK 2 + SỨ ỐNG CHỈ VÀ PHỤ KIỆN LIÊN KẾT (BULON. ỐC XIẾT...) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 130 | BỘ TIẾP ĐỊA 4 CỌC THÉP MẠ ĐỒNG 16x2400+CÁP C 22MM2+ỐC XIẾT | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 131 | ĐẦU BÁO KHÓI 24 VDC | mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Đầu |
| 132 | ĐẦU BÁO NHIỆT 24 VDC | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Đầu |
| 133 | CÒI BÁO ĐỘNG 24 VDC | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 134 | CÔNG TẮC KHẨN | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 135 | CÁP ĐIỆN ĐỒNG MỀM BỌC PVC - 2X 1.0MM2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | M |
| 136 | CÁP ĐIỆN ĐỒNG MỀM BỌC PVC - 2X 1.5MM2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | M |
| 137 | ỐNG CHỐNG CHÁY PVC D16 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | M |
| 138 | ĐÈN EXIT THOÁT HIỂM | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 139 | ĐÈN CHIẾU SÁNG SỰ CỐ KHI MẤT ĐIỆN (2 BÓNG) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 140 | MCB 1P - 10A (DÙNG KHIỂN CHO HỆ ĐÈN TỪNG TẦNG) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 141 | BÌNH CHỮA CHÁY CO2 5 Kg | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bình |
| 142 | BÌNH CHỮA CHÁY BỘT ABC 8 Kg | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bình |
| 143 | BẢNG TIÊU LỆNH PCCC | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 144 | KỆ ĐỂ 2 BÌNH CHỮA CHÁY | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| C | NHÀ LÀM VIỆC CÔNG AN - QUÂN SỰ | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.8m3. đất cấp 1 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,376 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg. độ chặt K = 0.90 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0.5m3. chiều dài cọc > 2.5m. vào đất cấp I | mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,773 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T. máy ủi 110cv. độ chặt K = 0.90 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m3 |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trình | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,522 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng đá 1x2cm. chiều rộng <= 250cm. vữa mác 200 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,653 | M3 |
| 7 | Ván khuôn thép. cây chống gỗ móng cột | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng đá 1x2cm. chiều rộng <= 250cm. vữa mác 250 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,633 | M3 |
| 9 | Ván khuôn thép. cây chống gỗ móng cột | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,238 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột đá 1x2cm. tiết diện cột <= 0.1m2. cao <= 6m. vữa mác 250 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | M3 |
| 11 | Ván khuôn thép. khung xương thép. cột chống hệ ống giáo cột vuông. chữ nhật. chiều cao <= 28m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,259 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cột đá 1x2cm. tiết diện cột <= 0.1m2. cao <= 6m. vữa mác 250 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,56 | M3 |
| 13 | Ván khuôn thép. khung xương thép. cột chống hệ ống giáo cột vuông. chữ nhật. chiều cao <= 28m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,683 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm. giằng nhà đá 1x2cm. vữa mác 250 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,897 | M3 |
| 15 | Ván khuôn thép. khung xương thép. cột chống hệ ống giáo - xà dầm. giằng. chiều cao <= 28m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,293 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm. giằng nhà đá 1x2cm. vữa mác 250 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,827 | M3 |
| 17 | Ván khuôn thép. khung xương thép. cột chống hệ ống giáo - xà dầm. giằng. chiều cao <= 28m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,411 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1x2cm. vữa mác 250 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,398 | M3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,304 | 100m2 |
| 20 | Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô. đá 1x2cm. vữa mác 250 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,618 | M3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ - nắp đan. tấm chớp | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép móng. đường kính <= 10mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,361 | 1000kg |
| 23 | Cốt thép cột - trụ cao <= 6m. đường kính <= 10mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | 1000kg |
| 24 | Cốt thép cột - trụ cao <= 6m. đường kính <= 18mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,556 | 1000kg |
| 25 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m. đường kính <= 10mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | 1000kg |
| 26 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m. đường kính <= 18mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,646 | 1000kg |
| 27 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m. đường kính <= 10mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,269 | 1000kg |
| 28 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m. đường kính <= 18mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,369 | 1000kg |
| 29 | Cốt thép sàn mái cao <= 28m. đường kính <= 10mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,212 | 1000kg |
| 30 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao <= 4m. đường kính <= 10mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | 1000kg |
| 31 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao <= 4m. đường kính > 10mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 1000kg |
| 32 | Cốt thép tấm đan. hàng rào. cửa sổ. lá chớp. nan hoa. con sơn | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | 1000kg |
| 33 | Đào kênh mương chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.8m3. đất cấp 1 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m3 |
| 34 | Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trình | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | 100m2 |
| 35 | Bê tông móng đá 1x2cm. chiều rộng <= 250cm. vữa mác 150 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,469 | M3 |
| 36 | Ván khuôn thép. cây chống gỗ móng cột | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn thép. cây chống gỗ móng dài | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m2 |
| 38 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x18cm. chiều dày <= 30cm. cao <= 6m. vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,713 | M3 |
| 39 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x18cm. chiều dày <= 10cm. cao <= 6m. vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,777 | M3 |
| 40 | Láng nền sàn không đánh màu. chiều dày 2cm. vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | M2 |
| 41 | Trát tường trong. chiều dày trát 1.5cm. vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,604 | M2 |
| 42 | Láng nền sàn có đánh màu. chiều dày 3cm. vxm mác 100 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,03 | M2 |
| 43 | Trát tường trong. chiều dày trát 1cm. vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,255 | M2 |
| 44 | Trát tường trong. chiều dày trát 2cm. vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,255 | M2 |
| 45 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6cm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100M3 |
| 46 | Thi công tầng lọc gạch 3x3cm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100M3 |
| 47 | Thi công tầng lọc than xỉ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100M3 |
| 48 | Thi công tầng lọc than củi | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100M3 |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo. đường kính ống 200mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màn keo. đường kính ống 300mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m |
| 51 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch đất sét nung 4x8x18cm. chiều cao <= 6m. vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,107 | M3 |
| 52 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm. chiều dày <= 10cm. cao <= 6m. vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,343 | M3 |
| 53 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x18cm. chiều dày <= 30cm. cao <= 6m. vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,271 | M3 |
| 54 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T. máy ủi 110cv. độ chặt K = 0.90 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,499 | 100m3 |
| 55 | Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trình | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,194 | 100m2 |
| 56 | Bê tông nền đá 1x2cm. vữa mác 200 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,359 | M3 |
| 57 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm. chiều cao <= 6m. vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,872 | M3 |
| 58 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm. chiều dày <= 10cm. cao <= 6m. vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,958 | M3 |
| 59 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | M2 |
| 60 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5 | M2 |
| 61 | Lắp đặt khóa cửa | mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 62 | Lắp dựng hoa sắt cửa | mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4 | M2 |
| 63 | Sơn sắt thép. 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4 | M2 |
| 64 | Gia công xà gồ thép | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,722 | 1000kg |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,722 | 1000kg |
| 66 | Sơn sắt thép. 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,04 | M2 |
| 67 | Lợp mái. che tường tôn múi - chiều dài bất kỳ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,421 | 100m2 |
| 68 | Quét nước xi măng 2 nước | mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,32 | M2 |
| 69 | Láng nền sàn không đánh màu. chiều dày 3cm. vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,32 | M2 |
| 70 | Quét dung dịch chống thấm mái. tường. sê nô. ô văng | mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,32 | M2 |
| 71 | Láng nền sàn không đánh màu. chiều dày 2cm. vxm mác 100 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,72 | M2 |
| 72 | Lát gạch nền. sàn. kích thước gạch <=0.25m2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,27 | M2 |
| 73 | Lát nền gạch ceramic 400*400 nhám mặt | mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1 | M2 |
| 74 | Lát gạch Ceramic 300*600 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,698 | M2 |
| 75 | Op gạch Ceramic 250*400 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,92 | M2 |
| 76 | Op gạch ceramic 500*500 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,64 | M2 |
| 77 | Op gạch Norco | mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,67 | M2 |
| 78 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,49 | M2 |
| 79 | Cắt khe đường bê tông. đường cất hạ cánh. đường lăn. sân đỗ. khe 1x4 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,27 | 10m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo. đường kính ống 89mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,285 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo. đường kính ống 32mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông. đường kính ống 89mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m |
| 83 | Lắp quả cầu chắn rác | mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo. đường kính cút 89mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 85 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công. trọng lượng cấu kiện <= 50Kg | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 86 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50Kg bằng cần cẩu | mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 87 | Trát xà dầm. vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | M2 |
| 88 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang. chiều dày trát 1.5cm. vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,204 | M2 |
| 89 | Trát sênô - mái hắt - lam ngang. trát dày 1cm. vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,472 | M2 |
| 90 | Trát tường ngoài. chiều dày trát 1.5cm. vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,12 | M2 |
| 91 | Trát tường trong. chiều dày trát 1.5cm. vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 303,88 | M2 |
| 92 | Bả bằng bột bả vào cột. dầm. trần. 1 lớp bả | mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,864 | M2 |
| 93 | Bả bằng bột bả vào tường. 1 lớp bả | mô tả kỹ thuật theo chương V | 375,352 | M2 |
| 94 | Sơn dầm. trần. cột. tường trong nhà đã bả. sơn 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,864 | M2 |
| 95 | Sơn tường ngòai nhà đã bả. sơn 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,472 | M2 |
| 96 | Sơn dầm. trần. cột. tường trong nhà đã bả. sơn 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 303,88 | M2 |
| 97 | Trát tường ngoài. chiều dày trát 2cm. vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | M2 |
| 98 | Trát gờ chỉ. vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | M |
| 99 | Lắp dựng giàn giáo ngoài. chiều cao <= 16m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,685 | 100m2 |
| 100 | Sơn tường ngòai nhà không bả. sơn 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,12 | M2 |
| 101 | ĐÈN 1.2M ĐƠN BÓNG LED 18W | mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Bộ |
| 102 | ĐÈN 0.6M ĐƠN BÓNG LED 9W | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 103 | QUẠT TRẦN ĐƯỜNG KÍNH CÁNH 1.2 M | mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 104 | MẶT Ổ CẮM ĐÔI 3 CHẤU 16A | mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 105 | MẶT 3 LỔ 3 CÔNG TẮC 1 CHIỀU 16A | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 106 | MẶT 2 LỔ 2 CÔNG TẮC 1 CHIỀU 16A | mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 107 | MẶT 1 LỔ 1 DIMER QUẠT 250 V~400 VA | mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 108 | ĐẾ NHỰA ÂM DÙNG CHO MẶT NẠ HCN | mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Cái |
| 109 | HỖP NỐI CÁP NHIỀU NGÃ (BAO GỒM NẮP ĐẬY) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 110 | HỘP BOX VUÔNG PVC 100X100 MM | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 111 | ỐNG CHỐNG CHÁY PVC D20 (POLYCARBONATE) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | M |
| 112 | NỐI ỐNG CHỐNG CHÁY PVC D20 (POLYCARBONATE) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | Cái |
| 113 | MCB 1P 10 A ~ 06 KA ~ 230/400 V | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 114 | MCB 1P 20 A ~ 06 KA ~ 230/400 V | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 115 | MCB 2P 32 A ~ 06 KA ~ 230/400 V | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 116 | MCB 2P 40A ~ 06 KA ~ 230/400 V | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 117 | TỦ ĐIỆN ÂM 04 MODULS (CHỐNG CHÁY. RỈ VÀ CÁCH ĐIỆN CAO) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 118 | CÁP ĐỒNG BỌC DUPLEX - PVC 600V - 2X 11 MM2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | M |
| 119 | CÁP ĐỒNG BỌC PVC 600V - CV 6 MM2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | M |
| 120 | CÁP ĐỒNG BỌC PVC 600V - CV 2.5 MM2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | M |
| 121 | CÁP ĐỒNG BỌC PVC 600V - CV 1.5 MM2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | M |
| 122 | BỘ RACK 2 + SỨ ỐNG CHỈ VÀ PHỤ KIỆN LIÊN KẾT (BULON. ỐC XIẾT...) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 123 | BỘ TIẾP ĐỊA 4 CỌC THÉP MẠ ĐỒNG 16x2400+CÁP C 22MM2+ỐC XIẾT | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 124 | VÒI TẮM HOA SEN LOẠI CẦM TAY INOX + VÒI NƯỚC | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 125 | VAN KHÓA THAU PHI 27 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 126 | ỐNG NHỰA PVC PHI 27 LOẠI DÀY 1.9 LY | mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | M |
| 127 | ỐNG NHỰA PVC PHI 34 LOẠI DÀY 2.1 LY | mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | M |
| 128 | ỐNG MỀM CẤP NƯỚC PVC PHI 16 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | M |
| 129 | CÚT PVC PHI 27 x 90° | mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 130 | TÊ PVC PHI 27 x 90° | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 131 | TÊ PVC PHI 34 x 90° | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 132 | ĐẦU RĂNG NHỰA PHI 27 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 133 | KỆ KÍNH + GƯƠNG SOI | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 134 | GIỎ ĐỰNG GIẤY | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 135 | HỘP GIẤY WC | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 136 | HỘP ĐỰNG SAVON | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 137 | THANH MÁNG KHĂN INOX | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 138 | CHẬU XÍ BỆT + THÙNG RỬA + PHỤ KIỆN TT - LA | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 139 | LAVABÔ + CHÂN + PHỤ KIỆN TT - LA | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 140 | PHỂU THU NƯỚC SÀN W.C LOẠI INOX 150 x150 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 141 | ỐNG NHỰA PVC PHI 34 LOẠI DÀY 2.1 LY | mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | M |
| 142 | ỐNG NHỰA PVC PHI 60 LOẠI DÀY 2.5 LY | mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | M |
| 143 | ỐNG NHỰA PVC PHI 114 LOẠI DÀY 3.5 LY | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | M |
| 144 | CÚT PVC PHI 34 x 90° | mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 145 | CÚT PVC PHI 60 x 45° | mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 146 | CÚT PVC PHI 114 x 45° | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 147 | TÊ PVC PHI 60 x 90° THÔNG HƠI | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 148 | TRUNG TÂM BÁO CHÁY 4 ZONE 24VDC | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 149 | ĐẦU BÁO KHÓI 24 VDC | mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Đầu |
| 150 | CÒI BÁO ĐỘNG 24 VDC | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 151 | CÔNG TẮC KHẨN | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 152 | CÁP ĐIỆN ĐỒNG MỀM BỌC PVC -2X 1.0MM2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | M |
| 153 | CÁP ĐIỆN ĐỒNG MỀM BỌC PVC -2X 1.5MM2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | M |
| 154 | ỐNG CHỐNG CHÁY PVC D16 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | M |
| 155 | ĐÈN EXIT THOÁT HIỂM | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 156 | ĐÈN CHIẾU SÁNG SỰ CỐ KHI MẤT ĐIỆN( 2 BÓNG ) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 157 | MCB 1P - 10A( DÙNG KHIỂN CHO HỆ ĐÈN TỪNG TẦNG) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 158 | BÌNH CHỮA CHÁY CO2 5 Kg | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bình |
| 159 | BÌNH CHỮA CHÁY BỘT ABC 8 Kg | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bình |
| 160 | BẢNG TIÊU LỆNH PCCC | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 161 | KỆ ĐỂ 2 BÌNH CHỮA CHÁY | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| D | NHÀ VỆ SINH CHUNG: | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.8m3. đất cấp 1 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0.5m3. chiều dài cọc > 2.5m. vào đất cấp I | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,251 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg. độ chặt K = 0.90 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m3 |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trình | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2cm. chiều rộng <= 250cm. vữa mác 150 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,542 | M3 |
| 6 | Ván khuôn thép. cây chống gỗ móng cột | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng đá 1x2cm. chiều rộng <= 250cm. vữa mác 200 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | M3 |
| 8 | Ván khuôn thép. cây chống gỗ móng cột | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột đá 1x2cm. tiết diện cột <= 0.1m2. cao <= 6m. vữa mác 200 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | M3 |
| 10 | Ván khuôn thép. khung xương thép. cột chống hệ ống giáo cột vuông. chữ nhật. chiều cao <= 28m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | 100m2 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg. độ chặt K = 0.90 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm. giằng nhà đá 1x2cm. vữa mác 200 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,777 | M3 |
| 13 | Ván khuôn thép. khung xương thép. cột chống hệ ống giáo - xà dầm. giằng. chiều cao <= 28m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,161 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1x2cm. vữa mác 200 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,519 | M3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | 100m2 |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công. trọng lượng cấu kiện <= 25Kg | mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 17 | Cốt thép móng. đường kính <= 10mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 1000kg |
| 18 | Cốt thép cột - trụ cao <= 6m. đường kính <= 10mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | 1000kg |
| 19 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m. đường kính <= 10mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 1000kg |
| 20 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m. đường kính <= 18mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | 1000kg |
| 21 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao <= 4m. đường kính <= 10mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | 1000kg |
| 22 | Cốt thép pa nen. đường kính > 10mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | 1000kg |
| 23 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x18cm. chiều dày <= 10cm. cao <= 6m. vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,203 | M3 |
| 24 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm. chiều dày <= 10cm. cao <= 6m. vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,121 | M3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg. độ chặt K = 0.90 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m3 |
| 26 | Bê tông nền đá 1x2cm. vữa mác 150 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,305 | M3 |
| 27 | Bê tông nền đá 1x2cm. vữa mác 200 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,347 | M3 |
| 28 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch đất sét nung 4x8x18cm. chiều cao <= 6m. vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,668 | M3 |
| 29 | Trát tường ngoài. chiều dày trát 1.5cm. vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,003 | M2 |
| 30 | Trát tường trong. chiều dày trát 1.5cm. vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,097 | M2 |
| 31 | Trát xà dầm. vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,227 | M2 |
| 32 | Trát sênô - mái hắt - lam ngang. trát dày 1cm. vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,405 | M2 |
| 33 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang. chiều dày trát 1.5cm. vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,94 | M2 |
| 34 | Ốp gạch chân tường. viền tường. viền trụ. cột. kích thước gạch <=0.08m2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,82 | M2 |
| 35 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu | mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,47 | M2 |
| 36 | Quét vôi 3 nước trắng | mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,17 | M2 |
| 37 | Trát gờ chỉ. vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,95 | M |
| 38 | Láng nền sàn không đánh màu. chiều dày 3cm. vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,435 | M2 |
| 39 | Lát gạch nền. sàn. kích thước gạch <=0.16m2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,123 | M2 |
| 40 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,56 | M2 |
| 41 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | M2 |
| 42 | Lợp mái. che tường tôn múi - chiều dài bất kỳ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | 100m2 |
| 43 | Gia công xà gồ thép | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 1000kg |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 1000kg |
| 45 | Sơn sắt thép. 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,56 | M2 |
| 46 | Sơn kết cấu gỗ. 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | M2 |
| 47 | Thi công trần bằng tấm nhựa | mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,678 | m2 |
| 48 | Đào đất móng băng bằng thủ công rộng > 3m. sâu <= 2m. đất cấp 1 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,594 | m3 |
| 49 | Đào kênh mương. rãnh thoát nước. đường ống. đường cáp bằng thủ công rộng <= 3m. sâu <= 1m. đất cấp 1 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,338 | m3 |
| 50 | Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trình | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | 100m2 |
| 51 | Bê tông móng đá 1x2cm. chiều rộng <= 250cm. vữa mác 150 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,215 | M3 |
| 52 | Ván khuôn thép. cây chống gỗ móng cột | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 53 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x18cm. chiều dày <= 30cm. cao <= 6m. vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,611 | M3 |
| 54 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x18cm. chiều dày <= 10cm. cao <= 6m. vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | M3 |
| 55 | Trát tường trong. chiều dày trát 2cm. vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,275 | M2 |
| 56 | Láng nền sàn không đánh màu. chiều dày 3cm. vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,435 | M2 |
| 57 | Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô. đá 1x2cm. vữa mác 200 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,558 | M3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ - nắp đan. tấm chớp | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m2 |
| 59 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50Kg bằng cần cẩu | mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 60 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công. trọng lượng cấu kiện <= 50Kg | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 61 | ĐÈN COMPAC 1 BÓNG 20W/220V-50HZ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 62 | MẶT 3 LỔ CÓ 3 CÔNG TẮC 1 CHIỀU 10A VÀ 1 CẦU CHÌ DOMINO 6A | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 63 | MẶT + CB 1P 20A | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 64 | HỘP ÂM NHỰA ÂM DÙNG CHO MẶT NẠ CÔNG TẮC | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 65 | ỐNG NHỰA DẸP 10*20MM | mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | M |
| 66 | CÁP ĐỒNG BỌC PVC 2.5 MM2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | M |
| 67 | CÁP ĐỒNG BỌC PVC 1.5 MM2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | M |
| 68 | CHẬU XÍ BỆT + THÙNG RỬA + PHỤ KIỆN | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 69 | LAVABÔ + VÒI + PHỤ KIỆN | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 70 | VÒI SỊT (VỆ SINH NỮ) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 71 | PHỂU THU NƯỚC SÀN W.C LOẠI INOX 150x150 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 72 | KỆ KÍNH - GƯƠNG SOI | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 73 | GIỎ ĐỰNG GIẤY | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 74 | HỘP GIẤY WC | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 75 | ỐNG NHỰA MỀM CẤP NƯỚC PHI 16 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | M |
| 76 | ỐNG NHỰA PVC PHI 21 LOẠI DÀY 1.6 LY | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | M |
| 77 | ỐNG NHỰA PVC PHI 27 LOẠI DÀY 1.8 LY | mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,5 | M |
| 78 | CÚT PVC PHI 21 x 90° | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 79 | CÚT PVC PHI 27 x 90° | mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 80 | TÊ PVC PHI 27 x 90° | mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 81 | CÔN PVC PHI 27x21 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 82 | ỐNG NỐI NHỰA PVC PHI 27 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | Cái |
| 83 | VAN KHÓA NHỰA PHI 27 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 84 | VAN KHÓA THAU PHI 21 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 85 | VAN KHÓA THAU PHI 27 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 86 | ĐẦU RĂNG NHỰA PHI 21 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 87 | ĐẦU RĂNG NHỰA PHI 27 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 88 | ỐNG NHỰA PVC PHI 34 LOẠI DÀY 2.0 LY | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | M |
| 89 | ỐNG NHỰA PVC PHI 60 LOẠI DÀY 2.8 LY | mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5 | M |
| 90 | ỐNG NHỰA PVC PHI 90 LOẠI DÀY 3.8 LY | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | M |
| 91 | ỐNG NHỰA PVC PHI 114 LOẠI DÀY 4.9 LY | mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | M |
| 92 | CÚT PVC PHI 34 x 90° | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 93 | CÚT PVC PHI 60 x 45° LOẠI DÀY | mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 94 | CÚT PVC PHI 114 x 45° LOẠI DÀY | mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 95 | TÊ PVC PHI 60 x 135° LOẠI DÀY | mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 96 | TÊ PVC PHI 114 x 135° LOẠI DÀY | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 97 | CÔN PVC PHI 60 x 34 LOẠI DÀY | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 98 | CÔN PVC PHI 60 x 114 LOẠI DÀY | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 99 | CHỚP THÔNG HƠI | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 100 | THÔNG TẮC (FCO) PHI 60 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| E | NHÀ XE KHÁCH | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.8m3. đất cấp 1 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.8m3. đất cấp 1 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg. độ chặt K = 0.90 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m3 |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trình | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2cm. chiều rộng <= 250cm. vữa mác 150 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,011 | M3 |
| 6 | Ván khuôn thép. cây chống gỗ móng cột | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. cây chống gỗ móng dài | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng đá 1x2cm. chiều rộng <= 250cm. vữa mác 250 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,67 | M3 |
| 9 | Ván khuôn thép. cây chống gỗ móng cột | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | 100m2 |
| 10 | Bê tông nền đá 1x2cm. vữa mác 200 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,953 | M3 |
| 11 | Ván khuôn thép. khung xương thép. cột chống hệ ống giáo - xà dầm. giằng. chiều cao <= 28m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép móng. đường kính <= 10mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | 1000kg |
| 13 | Cốt thép bệ máy. đường kính <= 10mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,231 | 1000kg |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,241 | 1000kg |
| 15 | Gia công xà gồ thép | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,279 | 1000kg |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ. khẩu độ <= 9m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | 1000kg |
| 17 | Gia công lan can | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 1000kg |
| 18 | Gia công giằng mái thép | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 1000kg |
| 19 | Lắp dựng cột thép các loại | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,241 | 1000kg |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,279 | 1000kg |
| 21 | Lắp dựng vì kèo thép. khẩu độ <= 18m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | 1000kg |
| 22 | Lắp đặt các kết cấu thép khác - hệ khung. dầm thép | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 1000kg |
| 23 | Lắp dựng giằng thép liên kết bang bu lông | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 1000kg |
| 24 | Sơn sắt thép. 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,44 | M2 |
| 25 | Lợp mái tole lạnh mạ màu AZ50. dày 0.45mm. khổ 1.07m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,874 | 100m2 |
| 26 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm. chiều dày <= 30cm. cao <= 6m. vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,552 | M3 |
| 27 | Rải vải địa kỹ thuật - làm nền đường. mái đê. đập | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,837 | 100m2 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T. máy ủi 110cv. độ chặt K = 0.90 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,137 | 100m3 |
| 29 | Trát tường ngoài. chiều dày trát 1.5cm. vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,945 | M2 |
| 30 | Lắp đặt bulon | mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | Cái |
| F | NHÀ XE CÁN BỘ - CNV | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.8m3. đất cấp 1 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.8m3. đất cấp 1 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg. độ chặt K = 0.90 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m3 |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trình | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2cm. chiều rộng <= 250cm. vữa mác 150 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,969 | M3 |
| 6 | Ván khuôn thép. cây chống gỗ móng cột | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. cây chống gỗ móng dài | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng đá 1x2cm. chiều rộng <= 250cm. vữa mác 250 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,67 | M3 |
| 9 | Ván khuôn thép. cây chống gỗ móng cột | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | 100m2 |
| 10 | Bê tông nền đá 1x2cm. vữa mác 200 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,805 | M3 |
| 11 | Ván khuôn thép. khung xương thép. cột chống hệ ống giáo - xà dầm. giằng. chiều cao <= 28m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép móng. đường kính <= 10mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | 1000kg |
| 13 | Cốt thép bệ máy. đường kính <= 10mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,188 | 1000kg |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,241 | 1000kg |
| 15 | Gia công xà gồ thép | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,199 | 1000kg |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ. khẩu độ <= 9m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | 1000kg |
| 17 | Gia công lan can | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 1000kg |
| 18 | Gia công giằng mái thép | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 1000kg |
| 19 | Lắp dựng cột thép các loại | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,241 | 1000kg |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,199 | 1000kg |
| 21 | Lắp dựng vì kèo thép. khẩu độ <= 18m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | 1000kg |
| 22 | Lắp đặt các kết cấu thép khác - hệ khung. dầm thép | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 1000kg |
| 23 | Lắp dựng giằng thép liên kết bang bu lông | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 1000kg |
| 24 | Sơn sắt thép. 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,73 | M2 |
| 25 | Lợp mái tole lạnh mạ màu AZ50. dày 0.45mm. khổ 1.07m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,706 | 100m2 |
| 26 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm. chiều dày <= 30cm. cao <= 6m. vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,426 | M3 |
| 27 | Rải vải địa kỹ thuật - làm nền đường. mái đê. đập | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,673 | 100m2 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T. máy ủi 110cv. độ chặt K = 0.90 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m3 |
| 29 | Trát tường ngoài. chiều dày trát 1.5cm. vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,085 | M2 |
| 30 | Lắp đặt bulon | mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | Cái |
| G | HỒ NƯỚC 30M3 | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.8m3. đất cấp 1 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,405 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg. độ chặt K = 0.90 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg. độ chặt K = 0.90 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m3 |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trình | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2cm. chiều rộng <= 250cm. vữa mác 200 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,593 | M3 |
| 6 | Ván khuôn thép. cây chống gỗ móng dài | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm. giằng nhà đá 1x2cm. vữa mác 250 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,046 | M3 |
| 8 | Ván khuôn thép. khung xương thép. cột chống hệ ống giáo - xà dầm. giằng. chiều cao <= 28m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột đá 1x2cm. tiết diện cột <= 0.1m2. cao <= 6m. vữa mác 250 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | M3 |
| 10 | Ván khuôn thép. khung xương thép. cột chống hệ ống giáo cột vuông. chữ nhật. chiều cao <= 28m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1x2cm. vữa mác 250 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,266 | M3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tường đá 1x2cm. chiều dày <= 45cm. cao <= 6m. vữa mác 250 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,809 | M3 |
| 14 | Ván khuôn thép. khung xương thép. cột chống hệ ống giáo - tường. chiều cao <= 28m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô. đá 1x2cm. vữa mác 250 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | M3 |
| 16 | Ván khuôn kim loại nắp đan. tấm chớp | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép giếng nước - giếng cáp. đường kính <= 10mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,963 | 1000kg |
| 18 | Cốt thép giếng nước - giếng cáp. đường kính <= 18mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,346 | 1000kg |
| 19 | Lắp đặt cầu kiện thép đặt sẵn trong bê tông. trọng lượng cấu kiện <= 10kg | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 1000kg |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50Kg bằng cần cẩu | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 21 | Trát tường trong. chiều dày trát 1cm. vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,1 | M2 |
| 22 | Trát tường trong. chiều dày trát 1.5cm. vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,1 | M2 |
| 23 | Trát tường ngoài. chiều dày trát 1.5cm. vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4 | M2 |
| 24 | Láng nền sàn có đánh màu. chiều dày 3cm. vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,12 | M2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái. tường. sê nô. ô văng | mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,2 | M2 |
| 26 | Quét nước xi măng 2 nước | mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,62 | M2 |
| 27 | Quét nhựa bi tum nguội vào tường | mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4 | M2 |
| H | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.8m3. đất cấp 1 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg. độ chặt K = 0.90 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100m3 |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trình | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2cm. chiều rộng <= 250cm. vữa mác 200 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,163 | M3 |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2cm. chiều rộng <= 250cm. vữa mác 250 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | M3 |
| 6 | Ván khuôn thép. cây chống gỗ móng cột | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 7 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch đất sét nung 4x8x19cm. chiều cao <= 6m. vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,554 | M3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T. máy ủi 110cv. độ chặt K = 0.90 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m3 |
| 9 | Lát đá bậc tam cấp | mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,887 | M2 |
| 10 | Cốt thép móng. đường kính <= 10mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 1000kg |
| 11 | Lắp sắt U200*76*5 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6 | M |
| 12 | Sơn sắt thép. 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | M2 |
| 13 | Lắp ống Inox phi 90 dày 1.5ly | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m |
| 14 | Lắp ống Inox phi 60 dày 1.5ly | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m |
| 15 | Lắp ống Inox phi 42 dày 1.5ly | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m |
| 16 | Lắp chụp cầu inox. bu lon. puli. bản inox | mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| I | CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.8m3. đất cấp 1 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,427 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg. độ chặt K = 0.90 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0.5m3. chiều dài cọc > 2.5m. vào đất cấp I | mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,15 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg. độ chặt K = 0.90 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | 100m3 |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trình | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,114 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng đá 1x2cm. chiều rộng <= 250cm. vữa mác 200 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,153 | M3 |
| 7 | Ván khuôn thép. cây chống gỗ móng cột | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng đá 1x2cm. chiều rộng <= 250cm. vữa mác 250 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,813 | M3 |
| 9 | Ván khuôn thép. cây chống gỗ móng cột | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,734 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột đá 1x2cm. tiết diện cột <= 0.1m2. cao <= 6m. vữa mác 250 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,678 | M3 |
| 11 | Ván khuôn thép. khung xương thép. cột chống hệ ống giáo cột vuông. chữ nhật. chiều cao <= 28m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,503 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm. giằng nhà đá 1x2cm. vữa mác 250 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,966 | M3 |
| 13 | Ván khuôn thép. khung xương thép. cột chống hệ ống giáo - xà dầm. giằng. chiều cao <= 28m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,331 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép móng. đường kính <= 10mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,709 | 1000kg |
| 15 | Cốt thép móng. đường kính <= 18mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | 1000kg |
| 16 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m. đường kính <= 10mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,607 | 1000kg |
| 17 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m. đường kính <= 18mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,013 | 1000kg |
| 18 | Đào kênh mương. rãnh thoát nước. đường ống. đường cáp bằng thủ công rộng <= 1m. sâu <= 1m. đất cấp 1 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | m3 |
| 19 | Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trình | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m2 |
| 20 | Bê tông móng đá 1x2cm. chiều rộng <= 250cm. vữa mác 200 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | M3 |
| 21 | Ván khuôn thép. cây chống gỗ móng dài | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m2 |
| 22 | Xây cột - trụ gạch đất sét nung 4x8x18cm. chiều cao <= 6m. vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,31 | M3 |
| 23 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x18cm. chiều dày <= 10cm. cao <= 6m. vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,214 | M3 |
| 24 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm. chiều dày <= 30cm. cao <= 6m. vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,098 | M3 |
| 25 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm. chiều dày <= 10cm. cao <= 6m. vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,307 | M3 |
| 26 | Ốp tường đá chẻ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,81 | M2 |
| 27 | Lắp dựng cửa đi khung sắt | mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,113 | M2 |
| 28 | Lắp dựng hàng rào khung sắt. căng lưới B40 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 310,909 | M2 |
| 29 | Lắp dựng lan can sắt | mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,94 | M2 |
| 30 | Sơn sắt thép. 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,23 | M2 |
| 31 | Trát xà dầm. vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,32 | M2 |
| 32 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang. chiều dày trát 1.5cm. vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,42 | M2 |
| 33 | Trát tường ngoài. chiều dày trát 1.5cm. vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 321,526 | M2 |
| 34 | Lắp chữ inox | mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | Cái |
| 35 | Ốp gạch Norco | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,843 | M2 |
| 36 | Op đá granit tự nhiên vào tường. sử dụng keo dán | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,08 | M2 |
| 37 | Quét vôi 3 nước trắng | mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,32 | M2 |
| 38 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu | mô tả kỹ thuật theo chương V | 480,946 | M2 |
| 39 | Cắt khe đường bê tông. đường cất hạ cánh. đường lăn. sân đỗ. khe 1x4 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 10m |
| 40 | Trát gờ chỉ. vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,8 | M |
| 41 | Trát tường ngoài. chiều dày trát 2cm. vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | M2 |
| J | ĐƯỜNG NỘI BÔ - HTTN | |||
| 1 | Đào kênh mương. rãnh thoát nước. đường ống. đường cáp bằng thủ công rộng <= 1m. sâu <= 1m. đất cấp 1 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,528 | m3 |
| 2 | Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trình | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2cm. chiều rộng <= 250cm. vữa mác 150 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,528 | M3 |
| 4 | Ván khuôn thép. cây chống gỗ móng dài | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,353 | 100m2 |
| 5 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x18cm. chiều dày <= 10cm. cao <= 6m. vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,048 | M3 |
| 6 | Trát tường ngoài. chiều dày trát 1.5cm. vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | M2 |
| 7 | Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trình | mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6 | 100m2 |
| 8 | Bê tông nền đá 1x2cm. vữa mác 250 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,8 | M3 |
| 9 | Ván khuôn thép. cây chống gỗ - mặt đường bê tông | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,024 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép sàn mái cao <= 28m. đường kính <= 10mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,688 | 1000kg |
| 11 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.8m3. đất cấp 1 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | 100m3 |
| 12 | Đào kênh mương chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.8m3. đất cấp 1 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,579 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg. độ chặt K = 0.90 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | 100m3 |
| 14 | Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trình | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,184 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng đá 1x2cm. chiều rộng <= 250cm. vữa mác 200 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,287 | M3 |
| 16 | Ván khuôn thép. cây chống gỗ móng cột | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép. cây chống gỗ móng dài | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | 100m2 |
| 18 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x18cm. chiều dày <= 10cm. cao <= 6m. vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,923 | M3 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màn keo. đường kính ống 250mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 20 | Láng nền sàn không đánh màu. chiều dày 2cm. vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,9 | M2 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh màu. chiều dày 3cm. vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | M2 |
| 22 | Trát tường trong. chiều dày trát 2cm. vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,35 | M2 |
| 23 | Bê tông xà dầm. giằng nhà đá 1x2cm. vữa mác 200 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | M3 |
| 24 | Ván khuôn thép. khung xương thép. cột chống hệ ống giáo - xà dầm. giằng. chiều cao <= 28m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m2 |
| 25 | Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô. đá 1x2cm. vữa mác 250 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,016 | M3 |
| 26 | Ván khuôn kim loại nắp đan. tấm chớp | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50Kg bằng cần cẩu | mô tả kỹ thuật theo chương V | 191 | Cái |
| 28 | Cốt thép tấm đan. hàng rào. cửa sổ. lá chớp. nan hoa. con sơn | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,341 | 1000kg |
| 29 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m. đường kính <= 10mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 1000kg |
| 30 | Lắp ghi chắn rác hố ga | mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | Cái |
| K | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phát rừng loại 1. mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng là 0 cây | mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,408 | 100m2 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào <= 1.25m3. máy ủi <= 110cv. đất cấp 1 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,827 | 100m3 |
| 3 | Đắp đê đập. kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T. máy ủi 110cv. dung trọng <= 1.75T/m3 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,109 | 100m3 |
| 4 | Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy (tàu hoặc xà lan). cự ly vận chuyển <=3Km | mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,253 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T. máy ủi 110cv. độ chặt K = 0.85 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,253 | 100m3 |
| L | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT TOÀN KHU | |||
| 1 | Đào kênh mương. rãnh thoát nước. đường ống. đường cáp bằng thủ công rộng <= 3m. sâu <= 1m. đất cấp 1 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình. nền đường bằng thủ công | mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m3 |
| 3 | KIM THU SÉT CHỦ ĐỘNG BÁN KÍNH BẢO VỆ 71M | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | CỌC TIẾP ĐỊA BẰNG THAU PHI 16. L = 2400 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cọc |
| 5 | KHỐP NỐI REN BẰNG ĐỒNG + TRỤ ĐỠ STR D42 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 6 | CÁP ĐỒNG TRẦN WC 70 mm2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | M |
| 7 | BÁT KẸP BẮT ỐNG VÀO MÁI. TƯỜNG (CHÂN ĐỠ KHÔNG DẪN ĐIỆN) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Cái |
| 8 | HỘP ĐO ĐIỆN TRỞ TIẾP ĐẤT | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 9 | ỐNG NHỰA CHỐNG CHÁY PVC D20 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | M |
| 10 | CÁP NEO THÉP 4mm² | mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | M |
| 11 | MỐI HÀN CADWELD | mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Mối |
| 12 | ỐC XIẾT CÁP | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Con |
| M | HỆ THỐNG CẤP NGUỒN ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | TRỤ BTLT DÀI 8.5M (TRỤ ĐƠN) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Trụ |
| 2 | MÓNG M2a | mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Móng |
| 3 | BỘ TIẾP ĐỊA ĐƯỜNG DÂY (1 CỌC MẠ ĐỒNG D16- 2.4M + CÁP ĐỒNG TRẦN 25 MM2 KẸP. Collier. KẸP NỐI IPC...) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | CÁP LV-ABC 2X95MM2 (RUỘT NHÔM) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 279 | M |
| 5 | MCCB 2P 200A - 50KA | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | TỦ ĐIỆN VỎ KIM LOẠI CHỐNG THẤM NƯỚC. KT:450X350X180 (BAO GỒM KHÓA+ ĐÈN BÁO VÀ PHỤ KIỆN) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 7 | BÙ LONG MÓC ∅16x300 - Mạ Zn | mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cái |
| 8 | GIÁ TREO MÓC | mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 9 | KẸP NỐI IPC | mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 10 | KẸP DỪNG CÁP | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 11 | KẸP ĐỞ TREO CÁP | mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 12 | LONG ĐỀN 60x60 dày 6 mm ∅18 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cái |
| N | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC TOÀN KHU | |||
| 1 | Đào kênh mương. rãnh thoát nước. đường ống. đường cáp bằng thủ công rộng <= 3m. sâu <= 1m. đất cấp 1 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình. nền đường bằng thủ công | mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,8 | m3 |
| 3 | Hộp đấu nối | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Thủy lượng kế | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Ống nhựa PVC phi 34 loại dày 2.0 lyÞ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | 100m |
| 6 | Hộp bảo vệ máy bơm (khung inox + vách tấm inox) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 7 | Máy bơm ly tâm trục ngang cấp nước công suất 1.5HP + Phụ kiện | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 8 | Cút PVC phi 34 x 90° lọai dày | mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 9 | Nối răng ngòai phi 34 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 10 | Nối răng ngòai phi 42 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 11 | Lúppê phi 42 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 12 | Tê PVC phi 34 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 13 | Van 1 chiều phi 34 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 14 | Van khóa PVC phi 34 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 15 | Van PVC phi 34 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 16 | Hộp CP | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 17 | CP 15Am + mặt | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 18 | Dây 2.5mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | M |
| 19 | Ống bảo hộ dây phi 20 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | M |
| 20 | Rờ le phao điều khiển máy bơm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 21 | Van phao hồ trữ nước | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi