Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210153602-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/02/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201267967
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách UBND phường Cổ thành và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-28 10:16:00 đến ngày 2021-02-08 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,743,633,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN
1 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0762 100m3
2 Đất đồi (k90) Mô tả kỹ thuật theo chương V 269,906 m3
3 Nhân công dọn dẹp mặt bằng 3/7 nhóm 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 công
4 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,3136 100m3
5 Đất đồi (k85) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13.773,5136 m3
B HẠNG MỤC: GIAO THÔNG
1 Công dọn mặt bằng (công 3/7 nhóm 1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 công
2 Đào hữu cơ, thủ công, đất C1 (20% thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,71 m3
3 Đào hữu cơ, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C1 (80% máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5484 100m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1855 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I (2 km tiếp theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1855 100m3
6 Bù vênh nền đường đất đồi, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,0953 100m3
7 Đất đồi mua để bù vênh nền đường K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.218,7702 m3
8 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,9905 100m2
9 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5513 100m3
10 Đất đồi mua để đắp nền đường K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.279,8742 m3
11 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,539 100m3
12 Đất đồi mua để đắp nền đường K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 753,304 m3
13 Cấp phối đá dăm loại 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8085 100m3
14 Cấp phối đá dăm loại 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4277 100m3
15 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,5475 100m2
16 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,5475 100m2
17 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50÷60T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9164 100tấn
18 Đào hữu cơ, thủ công, đất C1 (20% thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,56 m3
19 Đào hữu cơ, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C1 (80% máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7024 100m3
20 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,128 100m3
21 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I (2km tiếp theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,128 100m3
22 Bù vênh nền đường đất đồi, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 100m3
23 Đất đồi mua để bù vênh nền đường K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,14 m3
24 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,91 100m3
25 Đất đồi mua để đắp nền đường K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 389,94 m3
26 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,746 100m3
27 Đất đồi mua để đắp nền đường K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 237,456 m3
28 Cấp phối đá dăm loại 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,164 100m3
29 Cấp phối đá dăm loại 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0476 100m3
30 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,82 100m2
31 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,82 100m2
32 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50÷60T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9673 100tấn
33 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68 m3
34 Bù vênh cấp phối đá dăm loại 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,213 100m3
35 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,356 100m2
36 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50÷60T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0592 100tấn
37 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,775 m3
38 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,933 100m2
39 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.244 cái
C HẠNG MỤC: VỈA HÈ
1 Đắp nền vỉa hè bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,2495 100m3
2 Đất đồi mua để đắp vỉa hè K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.063,433 m3
3 Đắp cát vàng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0928 100m3
4 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.185,496 m2
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,172 m3
6 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,72 m2
7 Viên block vỉa hè, bê tông mác 250, KT 230x260 (vát lượn góc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 604 viên
8 Bê tông block, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8568 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1614 100m2
10 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0386 tấn
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 622 1cấu kiện
12 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,3824 m3
13 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,066 m3
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,826 m3
15 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,7624 m3
16 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5827 m3
17 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2944 m3
18 Láng lót, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,944 m2
19 Xây bồn cây bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7238 m3
20 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,944 m2
21 Cây sấu cao 3m, đường kính gốc 6-8cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cây
22 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,12 m3
23 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,0348 m3
24 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,21 m3
25 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,5012 m3
26 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,664 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2072 m3
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,888 m3
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,312 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,166 tấn
31 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,872 100m2
32 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,08 m2
33 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,08 m2
D HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC SINH HOẠT VÀ CỨU HỎA
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,347 100m3
2 Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,0772 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5779 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5858 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4443 100m2
7 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0108 m3
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0016 tấn
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0014 100m2
10 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100, PN10, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,29 100m
12 Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100, PN10, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,12 100m
13 Lắp đặt BU đầu nối bích PE D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Bích thép rỗng D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt cút nhựa PE nối bằng phương pháp hàn 90o - Đường kính cút 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
16 Lắp đặt cút nhựa PE nối bằng phương pháp nối ren 90o - Đường kính cút 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
17 Lắp đai khởi thuỷ nhựa PE, ĐK 110 x 1/2'mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
18 Lắp đai khởi thuỷ nhựa, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Lắp đặt khấu nối ren ngoài bằng phương pháp hàn - Đường kính cút 50x1,1/2'mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
20 Lắp nút bịt nhựa PE, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
21 Lắp nút bịt nhựa PE, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Lắp đặt van ren, ĐK40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
23 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 100m
24 Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100, PN10, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 100m
25 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
26 Lắp đặt van thép BB, D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
27 Bích thép rỗng D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
28 Bích thép ren D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
29 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn - Đường kính cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
30 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn - Đường kính cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
31 Lắp đặt BU đầu nối bích PE D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
32 Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
33 Hộp bảo vệ trụ cứu hỏa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
E HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao <=10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cột
2 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao <= 12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cột
3 Lắp cần đèn đơn cao 2m, dày 3mm, vươn 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cần đèn
4 Lắp cần đèn kép cao 2m, dày 3mm, vươn 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cần đèn
5 Lắp đặt đèn chiếu sáng SON 150w - 220v (ánh sáng vàng) + Bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 bộ
6 Lắp đặt cáp văn xoắn ruột nhôm 4x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 369 m
7 Lắp đặt cáp văn xoắn ruột nhôm 4x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 478 m
8 Lắp đặt kẹp (xiết) cáp 4x95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
9 Lắp đặt kẹp (xiết) cáp 4x70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
10 Khối lượng thép chế tạo thanh xà L63x63x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,044 kg
11 Khối lượng bu lông + đai ốc + vòng đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,962 kg
12 Khối lượng thép chế tạo thanh xà L63x63x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,016 kg
13 Khối lượng bu lông + đai ốc + vòng đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,944 kg
14 Ghíp nối cáp đơn 70 (răng mạ đồng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
15 Ghíp nối cáp đơn 95 (răng mạ đồng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
16 Khối lượng thép chế tạo (cọc tiếp địa, dây nối đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,812 kg
17 Khối lượng bu lông + đai ốc + vòng đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,004 kg
18 Đào đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 m3
19 Đất lấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 m3
20 Khối lượng thép chế tạo (cọc tiếp địa, dây nối đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 188,782 kg
21 Khối lượng bu lông + đai ốc + vòng đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,266 kg
22 Đào đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8 m3
23 Đất lấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8 m3
24 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7346 100m3
25 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,162 m3
26 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6776 100m3
27 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,76 m3
28 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,79 m3
29 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,99 m3
30 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,517 100m2
31 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,306 100m3
32 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4 m3
33 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2752 100m3
34 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m3
35 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,36 m3
36 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m3
37 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1954 100m2
38 Lắp đặt cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 719 m
39 Lắp đặt cáp ruột đồng 0,6/1KV bọc XLPE/PVC 3x10+1x6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
40 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 (luồn lên đèn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 m
41 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 100m
42 Giá móc 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
43 Đai thép + khoá đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
44 Kẹp ngừng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
45 Nắp bịt đầu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 chiếc
46 Giá móc 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
47 Đai thép + khoá đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 bộ
48 Kẹp ngừng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
49 Giá móc 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
50 Đai thép + khoá đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
51 Kẹp ngừng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
F HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (90% máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4357 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II (10% thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2059 m3
3 Đào đường cống bằng thủ công, rãnh rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II (10% thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,6351 m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8917 100m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,353 m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,4914 m3
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,717 100m2
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0996 100m2
9 Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,6665 m3
10 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,1452 m3
11 Bê tông giằng cổ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,4097 m3
12 Ván khuôn gỗ giằng cổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5089 100m2
13 Lắp dựng cốt thép giằng cổ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,621 tấn
14 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,821 m3
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3434 100m2
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7485 tấn
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1445 tấn
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 489 1cấu kiện
19 Thép bậc thang D25 hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 kg
20 Láng nền có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 194,64 m2
21 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 507,792 m2
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,497 100m
23 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 71 cái
24 Chít mối nối cống, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3951 m2
25 Đế cống D600, BTCT mác 200, rộng 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 166 cái
26 Cống D600 BTCT mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 166 m
27 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 166 1cấu kiện
28 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK ≤600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 83 1 đoạn ống
29 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8208 m3
30 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1864 m3
31 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4691 100m2
32 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0995 tấn
33 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 1cấu kiện
34 Gia công lưới chắn rác 14x14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2238 tấn
35 Lắp đặt lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
36 Sơn sắt thép bằng sơn chống rỉ các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1648 1m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->