Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210153602-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/02/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201267967 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách UBND phường Cổ thành và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-28 10:16:00 đến ngày 2021-02-08 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,743,633,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0762 | 100m3 |
| 2 | Đất đồi (k90) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269,906 | m3 |
| 3 | Nhân công dọn dẹp mặt bằng 3/7 nhóm 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,3136 | 100m3 |
| 5 | Đất đồi (k85) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13.773,5136 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: GIAO THÔNG | |||
| 1 | Công dọn mặt bằng (công 3/7 nhóm 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 2 | Đào hữu cơ, thủ công, đất C1 (20% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,71 | m3 |
| 3 | Đào hữu cơ, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C1 (80% máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5484 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1855 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I (2 km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1855 | 100m3 |
| 6 | Bù vênh nền đường đất đồi, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0953 | 100m3 |
| 7 | Đất đồi mua để bù vênh nền đường K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.218,7702 | m3 |
| 8 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,9905 | 100m2 |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5513 | 100m3 |
| 10 | Đất đồi mua để đắp nền đường K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.279,8742 | m3 |
| 11 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,539 | 100m3 |
| 12 | Đất đồi mua để đắp nền đường K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 753,304 | m3 |
| 13 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8085 | 100m3 |
| 14 | Cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4277 | 100m3 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5475 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5475 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50÷60T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9164 | 100tấn |
| 18 | Đào hữu cơ, thủ công, đất C1 (20% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,56 | m3 |
| 19 | Đào hữu cơ, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C1 (80% máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7024 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,128 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I (2km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,128 | 100m3 |
| 22 | Bù vênh nền đường đất đồi, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m3 |
| 23 | Đất đồi mua để bù vênh nền đường K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,14 | m3 |
| 24 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,91 | 100m3 |
| 25 | Đất đồi mua để đắp nền đường K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 389,94 | m3 |
| 26 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,746 | 100m3 |
| 27 | Đất đồi mua để đắp nền đường K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,456 | m3 |
| 28 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,164 | 100m3 |
| 29 | Cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0476 | 100m3 |
| 30 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,82 | 100m2 |
| 31 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,82 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50÷60T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9673 | 100tấn |
| 33 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | m3 |
| 34 | Bù vênh cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,213 | 100m3 |
| 35 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,356 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50÷60T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0592 | 100tấn |
| 37 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,775 | m3 |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,933 | 100m2 |
| 39 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.244 | cái |
| C | HẠNG MỤC: VỈA HÈ | |||
| 1 | Đắp nền vỉa hè bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,2495 | 100m3 |
| 2 | Đất đồi mua để đắp vỉa hè K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.063,433 | m3 |
| 3 | Đắp cát vàng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0928 | 100m3 |
| 4 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.185,496 | m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,172 | m3 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,72 | m2 |
| 7 | Viên block vỉa hè, bê tông mác 250, KT 230x260 (vát lượn góc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 604 | viên |
| 8 | Bê tông block, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8568 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1614 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0386 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 622 | 1cấu kiện |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,3824 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,066 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,826 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,7624 | m3 |
| 16 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5827 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2944 | m3 |
| 18 | Láng lót, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,944 | m2 |
| 19 | Xây bồn cây bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7238 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,944 | m2 |
| 21 | Cây sấu cao 3m, đường kính gốc 6-8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cây |
| 22 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,12 | m3 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,0348 | m3 |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,21 | m3 |
| 25 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,5012 | m3 |
| 26 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,664 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2072 | m3 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,888 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,166 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,872 | 100m2 |
| 32 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,08 | m2 |
| 33 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,08 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC SINH HOẠT VÀ CỨU HỎA | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,347 | 100m3 |
| 2 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,0772 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5779 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5858 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4443 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0108 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0016 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0014 | 100m2 |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100, PN10, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,29 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100, PN10, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,12 | 100m |
| 13 | Lắp đặt BU đầu nối bích PE D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Bích thép rỗng D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PE nối bằng phương pháp hàn 90o - Đường kính cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa PE nối bằng phương pháp nối ren 90o - Đường kính cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đai khởi thuỷ nhựa PE, ĐK 110 x 1/2'mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đai khởi thuỷ nhựa, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt khấu nối ren ngoài bằng phương pháp hàn - Đường kính cút 50x1,1/2'mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 20 | Lắp nút bịt nhựa PE, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp nút bịt nhựa PE, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt van ren, ĐK40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100, PN10, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 26 | Lắp đặt van thép BB, D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Bích thép rỗng D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Bích thép ren D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn - Đường kính cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn - Đường kính cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt BU đầu nối bích PE D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Hộp bảo vệ trụ cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| E | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao <=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao <= 12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 3 | Lắp cần đèn đơn cao 2m, dày 3mm, vươn 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cần đèn |
| 4 | Lắp cần đèn kép cao 2m, dày 3mm, vươn 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cần đèn |
| 5 | Lắp đặt đèn chiếu sáng SON 150w - 220v (ánh sáng vàng) + Bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 6 | Lắp đặt cáp văn xoắn ruột nhôm 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 369 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp văn xoắn ruột nhôm 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 478 | m |
| 8 | Lắp đặt kẹp (xiết) cáp 4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 9 | Lắp đặt kẹp (xiết) cáp 4x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 10 | Khối lượng thép chế tạo thanh xà L63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,044 | kg |
| 11 | Khối lượng bu lông + đai ốc + vòng đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,962 | kg |
| 12 | Khối lượng thép chế tạo thanh xà L63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,016 | kg |
| 13 | Khối lượng bu lông + đai ốc + vòng đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,944 | kg |
| 14 | Ghíp nối cáp đơn 70 (răng mạ đồng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Ghíp nối cáp đơn 95 (răng mạ đồng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Khối lượng thép chế tạo (cọc tiếp địa, dây nối đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,812 | kg |
| 17 | Khối lượng bu lông + đai ốc + vòng đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,004 | kg |
| 18 | Đào đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m3 |
| 19 | Đất lấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m3 |
| 20 | Khối lượng thép chế tạo (cọc tiếp địa, dây nối đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,782 | kg |
| 21 | Khối lượng bu lông + đai ốc + vòng đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,266 | kg |
| 22 | Đào đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m3 |
| 23 | Đất lấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m3 |
| 24 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7346 | 100m3 |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,162 | m3 |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6776 | 100m3 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m3 |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,79 | m3 |
| 29 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,517 | 100m2 |
| 31 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,306 | 100m3 |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | m3 |
| 33 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2752 | 100m3 |
| 34 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 35 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,36 | m3 |
| 36 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 37 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1954 | 100m2 |
| 38 | Lắp đặt cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 719 | m |
| 39 | Lắp đặt cáp ruột đồng 0,6/1KV bọc XLPE/PVC 3x10+1x6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 (luồn lên đèn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 41 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m |
| 42 | Giá móc 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 43 | Đai thép + khoá đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 44 | Kẹp ngừng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 45 | Nắp bịt đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | chiếc |
| 46 | Giá móc 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 47 | Đai thép + khoá đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | bộ |
| 48 | Kẹp ngừng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 49 | Giá móc 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 50 | Đai thép + khoá đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 51 | Kẹp ngừng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| F | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (90% máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4357 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II (10% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2059 | m3 |
| 3 | Đào đường cống bằng thủ công, rãnh rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II (10% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,6351 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8917 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,353 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,4914 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,717 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0996 | 100m2 |
| 9 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6665 | m3 |
| 10 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,1452 | m3 |
| 11 | Bê tông giằng cổ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,4097 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ giằng cổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5089 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép giằng cổ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,621 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,821 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3434 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7485 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1445 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 489 | 1cấu kiện |
| 19 | Thép bậc thang D25 hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | kg |
| 20 | Láng nền có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,64 | m2 |
| 21 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 507,792 | m2 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,497 | 100m |
| 23 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | cái |
| 24 | Chít mối nối cống, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3951 | m2 |
| 25 | Đế cống D600, BTCT mác 200, rộng 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166 | cái |
| 26 | Cống D600 BTCT mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166 | m |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166 | 1cấu kiện |
| 28 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | 1 đoạn ống |
| 29 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8208 | m3 |
| 30 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1864 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4691 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0995 | tấn |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1cấu kiện |
| 34 | Gia công lưới chắn rác 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2238 | tấn |
| 35 | Lắp đặt lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn chống rỉ các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1648 | 1m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi