Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210156694-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/02/2021 08:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210151429
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hàng năm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 250 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-28 15:28:00 đến ngày 2021-02-08 08:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,044,863,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 115,000,000 VNĐ ((Một trăm mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A 1. NỀN ĐƯỜNG, MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 22,5938 100m3
2 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12,2965 100m3
3 Vật liệu đất núi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.549,359 m3
4 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,1977 100m3
5 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,1483 100m3
6 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 40,9884 100m2
7 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 40,9884 100m2
8 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,8123 100tấn
B 2. LÁT VỈA HÈ
1 Đắp cát vỉa hè bằng máy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,1346 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 223,9 m3
3 Lát gạch terrazzo 400x400mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2.326 m2
C 3. BÓ VỈA ĐAN RÃNH
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 77,89 m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, hố tụ nước Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11,0169 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 55,4 m3
4 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, vữa XM M100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.108 m
5 Lắp đặt đan rãnh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 277 m2
D 4. HỐ TỤ NƯỚC
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,49 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,5798 100m2
3 Lắp đặt hố tụ nước Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 43 cái
4 Lắp đặt lưới chắn rác bằng gang Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 43 cái
E 5. BÓ HÈ
1 Đào đất bó hè Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 31,6 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15,8 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,58 100m2
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 30,42 m3
F 6. THOÁT NƯỚC D400
1 Đào cống thoát nước bằng máy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,2328 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 35,52 m3
3 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <=600mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 226 đoạn ống
4 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 600mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 452 đoạn ống
5 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 226 mối nối
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cống Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,7758 100m2
7 Đắp đất mang cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 169,8 m3
G 7. GA
1 Đào ga bằng máy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,1657 100m3
2 Đắp đất ga Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 38,86 m3
3 Đá 4x6 lót đáy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0994 100m3
4 Đá dăm 4x6 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9,936 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9,94 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3312 100m2
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 59,92 m3
8 Trát tường ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 232,08 m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15,23 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ ga Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,3844 100m2
11 Nắp ga gang trên vỉa hè (Composite) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 37 cái
12 Nắp ga gang dưới đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 26 cái
13 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,36 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,12 100m2
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0761 tấn
H 8. CỐNG HỘP NGANG ĐƯỜNG BxH=(3.0x3.0)m
I a. Đào móng cống đất cấp 2.
1 Đào móng cống bằng máy, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,078 100m3
2 Cọc tre gia cố móng cống 25 cọc/m2, L = 2,5m. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 94,5625 100m
3 Cát đen đệm đầu cọc dày 10cm. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15,13 m3
4 Đá dăm lót móng cống, sân cống dày 10cm. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15,13 m3
J b. Móng cống BTCT đổ tại chỗ (02 đoạn L1=L2 = 3,28m)
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,87 m3
2 Ván khuôn đổ bê tông móng cống Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0874 100m2
3 Cốt thép móng cống D <=10mm. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3538 tấn
4 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 3000x3000mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 đoạn cống
5 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 3000x3000mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 mối nối
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 45,67 m3
7 Ván khuôn đổ bê tông sân cống. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4635 100m2
8 Cốt thép sân cống D <=10mm. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,2447 tấn
9 Bê tông tường đầu, tường cánh M200, đá 1x2. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 46,09 m3
10 Ván khuôn đổ bê tông tường đầu, tường cánh. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,9632 100m2
11 Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20,15 m3
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,4521 100m3
K c. Bản quá độ đổ tại chỗ
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,64 m3
2 Ván khuôn đổ bê tông đệm. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0392 100m2
3 Đổ bê tông bản quá độ, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15,68 m3
4 Ván khuôn bản quá độ. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2064 100m2
5 Cốt thép bản quá độ D <=10mm. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0302 tấn
6 Cốt thép bản quá độ 10mm < D <= 18mm. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,8474 tấn
7 Cốt thép bản quá độ D > 18mm. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0517 tấn
L d. Kè lát mái taluy đầu cống
1 Cọc tre gia cố chân khay kè D6-8mm, L=2,5m, 25 cọc/m2. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,7375 100m
2 Đá dăm đệm móng kè, móng chân khay dày 10cm. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,21 m3
3 Xây kè mái bằng đá hộc, vữa XM mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 19,62 m3
M e. Tường hộ lan hai bên đầu cống
1 Xây đá hộc, xây tường thẳng, , vữa XM mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,98 m3
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9,73 m2
3 Sơn tường hộ lan. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9,73 m2
N f. Biện pháp thi công
1 Đắp bờ quai ngăn nước đất đầm K=0.9 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 102 m3
2 Vật liệu đất đắp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 102 m3
3 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,1 100m
4 Phên nứa B=0,8 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 272 m2
5 Bơm nước hố móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 ca
6 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (Bờ quai, đường tạm, thanh thải dòng chảy) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,02 100m3
7 Vận chuyển đất đổ đi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,098 100m3
8 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 1800mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 đoạn ống
O 9. HẠ NGẦM ĐƯỜNG DÂY KHÔNG 35KV
1 Đào đất hào cáp ngầm có mở mái ta luy,cấp đất II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 147,85 m3
2 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 147,85 m3
3 Cát đen Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 180,6727 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,4785 100m3
5 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,3226 1000viên
6 Gạch chỉ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5.322,6 viên
7 Băng nilon báo cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 295,7 m
8 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,1828 100m2
9 Viên sứ báo cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11,828 viên
10 Cáp ngầm 35kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 295,7 m
11 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =3kg/m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,957 100m
12 Làm đầu cáp khô 35KV 1 pha, Cáp có tiết diện < =120mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 đầu
13 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính< =100mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,557 100m
14 Biển báo các loại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
15 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp <=35kv, 3 pha Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
16 Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
17 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
18 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 sợi
19 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 vị trí
P 10. ĐIỆN HẠ THẾ
Q a. Thí nghiệm phần hạ thế
1 Thí nghiệm tiếp địa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 1 vị trí
2 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện <=100A Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
3 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 sợi
R b. Hào 01 cáp 0,4kV đi dưới nền đất (SL=683m)
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 245,88 m3
2 Cát đen Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 102,45 m3
3 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 102,45 m3
4 Lưới ni lông báo cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 683 m
5 Rải lưới nilong Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,732 100m2
6 Gạch chỉ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6.147 viên
7 Xếp gạch chỉ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,147 1000v
8 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 143,43 m3
9 Vận chuyển đất thừa đổ di cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,0245 100m3
S c. Phần tủ, cáp ngầm, vật liệu điện
1 Tủ điện 0.4kV trọn bộ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 tủ
2 Tủ công tơ 3 pha Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 tủ
3 Lắp đặt tủ điện hạ thế 0.4kV, tủ công tơ 3 pha Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9 1 tủ
4 Cọc bê tông báo hiệu cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 22 viên
5 Cáp ngầm 0,4kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC3x95+1x70mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 290,46 m
6 Cáp ngầm 0,4kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC3x50+1x35mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 227,115 m
7 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp ngầm 0,4kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC3x95+1x70mm2; Cáp ngầm 0,4kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC3x50+1x35mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,1758 100m
8 Ống nhựa xoắn D130/100 luồn cáp ngầm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 458,5 m
9 Lắp đặt ống nhựa xoắn D130/100 luồn cáp ngầm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,585 100m
10 Ống thép F100/114.3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 m
11 Lắp đặt Ống thép F100/114.3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,12 100m
12 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x6 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 234,84 m
13 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x6 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,3484 100m
14 Ống nhựa xoắn D25/32 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 579 m
15 Lắp đặt Ống nhựa xoắn D25/32 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,79 100m
16 Đầu cốt M95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 33 cái
17 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 95mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,3 10 đầu cốt
18 Đầu cốt M70 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11 cái
19 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 70mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,1 10 đầu cốt
20 Đầu cốt M50 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
21 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 50mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,4 10 đầu cốt
22 Đầu cốt M35 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
23 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 35mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,8 10 đầu cốt
T d. Móng tủ điện hạ thế (SL = 15 móng)
1 Đào móng tủ điện, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,5692 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,2 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,428 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3807 100m2
5 Bu lông M18x350 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 60 cái
6 Cút góc 135 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 45 cái
U e. Tiếp địa lặp lại (SL = 02 bộ)
1 Sắt các loại mạ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 28,6 kg
2 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 10 cọc
3 Dây đồng M35 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 m
4 Đầu cốt M35 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,576 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,576 m3
V 11. HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
W a. Thí nghiệm hệ thống điện chiếu sáng
1 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
2 Thí nghiệm tiếp địa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 19 1 vị trí
3 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 sợi
X b. Móng cột đèn chiếu sáng (SL = 17 móng)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 23,205 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,7 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10,88 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,68 100m2
5 Bu lông móng cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 17 kg
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2914 tấn
Y c. Móng tủ chiếu sáng (SL = 01 móng)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3713 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,48 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0952 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0254 100m2
5 Bu lông M18x350 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
6 Cút góc 135 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
Z d. Tiếp địa cột ( SL = 18 vị trí)
1 Sắt các loại mạ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 262,14 kg
2 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,7 10 cọc
3 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1581 100kg
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,896 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,896 m3
AA e. Tiếp địa lặp lại (SL = 02 bộ)
1 Sắt các loại mạ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 28,6 kg
2 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 10 cọc
3 Dây đồng M35 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 m
4 Đầu cốt M35 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,576 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,576 m3
AB f. Phần cột đèn chiếu sáng+tủ
1 Cột đèn chiếu sáng 7m liền cần Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 17 cột
2 Vận chuyển cột đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 17 cột
3 Đèn led 120W Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 17 bộ
4 Lắp đèn led 120W ở độ cao <= 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 17 1 choá
5 Kéo lèo đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 17 chóa
6 Tủ chiếu sáng tự động trọn bộ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 tủ
7 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 tủ
AC g. Hào 1 cáp 0.4kV đi đất (SL=550m)
1 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 198 m3
2 Cát đen Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 198 m3
3 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 198 m3
4 Lưới ni lông báo cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 550 m
5 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,2 100m2
6 Gạch chỉ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4.950 viên
7 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,95 1000v
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 115,5 m3
9 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,825 100m3
AD h. Phần vật liệu điện
1 Cọc bê tông báo hiệu cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 30 viên
2 Ống nhựa HDPE 50/65 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 516,5 m
3 Lắp đặt ống nhựa Ống nhựa HDPE 50/65 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,165 100m
4 Cáp ngầm 0.4kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 572,68 m
5 Rải cáp ngầm 0.4kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,7268 100m
6 Dây lên đèn Cu/XLPE/PVC 3x2,5mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 126 m
7 Luồn dây lên đèn Cu/XLPE/PVC 3x2,5mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,26 100m
8 Dây đồng M10 tiếp địa liên hoàn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 555,5 m
9 Rải dây đồng M10 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,555 100m
10 Luồn cáp cửa cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 34 1 đầu cáp
11 Đánh số cột thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,7 10 cột
12 Bảng điện cửa cột (cầu đấu 30A+MCCB5A) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 17 bảng
13 Lắp bảng điện cửa cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 17 1 bảng
14 Lắp cửa cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 17 1 cửa
15 Đầu cốt M10 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 99 cái
16 Đầu cốt M6 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 33 cái
17 Đầu cốt M2.5 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 99 cái
18 Ép đầu cốt M10, M6, M2.5 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 23,1 10 đầu cốt
AE 12. PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
AF a. Trụ cứu hỏa
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II (taluy đào 30%) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,9952 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng van, đá 4x6, mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,266 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0185 100m2
4 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông trụ đỡ, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3692 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn trụ đỡ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0168 100m2
6 Lắp đặt trụ đỡ đúc sẵn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
7 Ống HDPE-PE80-PN10-DN110 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,02 100m
8 Lắp đặt trụ chữa cháy Theo TCVN 6379-1998 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
9 Mối nối mềm BE D100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
10 Van cửa BB D100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
11 Lắp đặt ống nhựa uPVC DN140 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,032 100m
12 Bu lông M16 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 32 cái
13 Tê HDPE DN110 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
14 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 100m
15 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cặp bích
16 Chụp HDPE bảo vệ ty van Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 Cái
AG b. Van ren D50, Van D100
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng van, đá 4x6, mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,032 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0028 100m2
3 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông trụ đỡ, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,073 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn trụ đỡ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0112 100m2
5 Lắp đặt trụ đỡ đúc sẵn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,063 m3
7 Mối nối mềm BE D100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
8 Van ren DN50 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
9 Van BB D100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
10 Lắp đặt ống nhựa uPVC DN140 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,02 100m
11 Lắp đặt ống nhựa uPVC DN110 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,035 100m
12 Chụp HDPE bảo vệ ty van Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 Cái
13 Nối bích nhựa HDPE DN110 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
AH C. Đồng hồ đo nước DN100
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (taluy đào 30%) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,0523 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng van, đá 4x6, mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1214 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1214 m3
4 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3386 m3
5 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,495 m2
6 Van bích BB DN100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
7 Van 1 chiều BB DN100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
8 Mối nối mềm BE D100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
9 BU D110 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
10 BU D110 dài 0,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng cổ ga, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0627 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng cổ ga Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0115 100m2
13 Đồng hồ mặt bích D110 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
14 Y lọc BB D110 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
15 Gia công, lắp đặt tấm đan hố đồng hồ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
AI d. Phần khối lượng ống
1 Đào hố đặt đường ống cấp nước, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 259,4412 m3
2 Đắp cát tận dụng công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 253,1425 m3
3 Vận chuyển cát thừa trong phạm vi công trường bằng ôtô tự đổ 5 tấn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,063 100m3
4 Lắp đặt Ống HDPE-PE80-PN10-DN50 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,54 100m
5 Lắp đặt Ống HDPE-PE80-PN10-DN110 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,28 100m
6 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,35 100m
7 Đầu bịt PE DN50 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
8 Tê PE DN110 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
9 Colie PE DN110/50 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
10 Cút 90 PE DN100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
AJ e. thử áp lực tuyến ống
1 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,28 100m
2 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,54 100m
3 Nước thử áp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,1883 m3
4 Nước xả rửa tuyến ống trong 1 giờ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 37,1336 m3
AK f. Khử trùng tuyến ống
1 Công tác khử trùng ống nước Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11,82 100m
2 Nước thử khử trùng tuyến ống Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,1883 m3
3 Nước xả rửa tuyến ống trong 1h V=0.9m/s Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 37,1336 m3
AL g. Gối đỡ tê - cút - côn
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng van, đá 4x6, mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,152 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0576 100m2
3 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông trụ đỡ, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,5845 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn trụ đỡ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2182 100m2
5 Bu lông M16 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 37 cái
6 Đai giữ ống 50x6 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 32 cái
7 Lắp đặt trụ đỡ đúc sẵn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 21 cái
AM h. Van xả cặn DN100
1 Ống HDPE-PE80-PN10-DN110 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,01 100m
2 Lắp đặt ống nhựa uPVC DN110 bảo vệ ty van Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,01 100m
3 BU DN110; L=0,3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
4 Mối nối mềm BE D100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
5 Van xả cặn DN100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông trụ đỡ, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,064 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0064 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->