Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210156694-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/02/2021 08:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210151429 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hàng năm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 250 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-28 15:28:00 đến ngày 2021-02-08 08:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,044,863,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 115,000,000 VNĐ ((Một trăm mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | 1. NỀN ĐƯỜNG, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,5938 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,2965 | 100m3 |
| 3 | Vật liệu đất núi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.549,359 | m3 |
| 4 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,1977 | 100m3 |
| 5 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,1483 | 100m3 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,9884 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,9884 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,8123 | 100tấn |
| B | 2. LÁT VỈA HÈ | |||
| 1 | Đắp cát vỉa hè bằng máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1346 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 223,9 | m3 |
| 3 | Lát gạch terrazzo 400x400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.326 | m2 |
| C | 3. BÓ VỈA ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 77,89 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, hố tụ nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,0169 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55,4 | m3 |
| 4 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, vữa XM M100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.108 | m |
| 5 | Lắp đặt đan rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 277 | m2 |
| D | 4. HỐ TỤ NƯỚC | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,49 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5798 | 100m2 |
| 3 | Lắp đặt hố tụ nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43 | cái |
| 4 | Lắp đặt lưới chắn rác bằng gang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43 | cái |
| E | 5. BÓ HÈ | |||
| 1 | Đào đất bó hè | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,6 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,8 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,58 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,42 | m3 |
| F | 6. THOÁT NƯỚC D400 | |||
| 1 | Đào cống thoát nước bằng máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2328 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,52 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <=600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 226 | đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 452 | đoạn ống |
| 5 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 226 | mối nối |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7758 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất mang cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 169,8 | m3 |
| G | 7. GA | |||
| 1 | Đào ga bằng máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1657 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,86 | m3 |
| 3 | Đá 4x6 lót đáy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0994 | 100m3 |
| 4 | Đá dăm 4x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,936 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,94 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3312 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59,92 | m3 |
| 8 | Trát tường ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 232,08 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,23 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3844 | 100m2 |
| 11 | Nắp ga gang trên vỉa hè (Composite) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | cái |
| 12 | Nắp ga gang dưới đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,12 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0761 | tấn |
| H | 8. CỐNG HỘP NGANG ĐƯỜNG BxH=(3.0x3.0)m | |||
| I | a. Đào móng cống đất cấp 2. | |||
| 1 | Đào móng cống bằng máy, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,078 | 100m3 |
| 2 | Cọc tre gia cố móng cống 25 cọc/m2, L = 2,5m. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 94,5625 | 100m |
| 3 | Cát đen đệm đầu cọc dày 10cm. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,13 | m3 |
| 4 | Đá dăm lót móng cống, sân cống dày 10cm. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,13 | m3 |
| J | b. Móng cống BTCT đổ tại chỗ (02 đoạn L1=L2 = 3,28m) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,87 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đổ bê tông móng cống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0874 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép móng cống D <=10mm. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3538 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 3000x3000mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | đoạn cống |
| 5 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 3000x3000mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | mối nối |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45,67 | m3 |
| 7 | Ván khuôn đổ bê tông sân cống. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4635 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép sân cống D <=10mm. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2447 | tấn |
| 9 | Bê tông tường đầu, tường cánh M200, đá 1x2. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,09 | m3 |
| 10 | Ván khuôn đổ bê tông tường đầu, tường cánh. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9632 | 100m2 |
| 11 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,15 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4521 | 100m3 |
| K | c. Bản quá độ đổ tại chỗ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,64 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đổ bê tông đệm. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0392 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông bản quá độ, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,68 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bản quá độ. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2064 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép bản quá độ D <=10mm. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0302 | tấn |
| 6 | Cốt thép bản quá độ 10mm < D <= 18mm. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8474 | tấn |
| 7 | Cốt thép bản quá độ D > 18mm. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0517 | tấn |
| L | d. Kè lát mái taluy đầu cống | |||
| 1 | Cọc tre gia cố chân khay kè D6-8mm, L=2,5m, 25 cọc/m2. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7375 | 100m |
| 2 | Đá dăm đệm móng kè, móng chân khay dày 10cm. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,21 | m3 |
| 3 | Xây kè mái bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,62 | m3 |
| M | e. Tường hộ lan hai bên đầu cống | |||
| 1 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, , vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,98 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,73 | m2 |
| 3 | Sơn tường hộ lan. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,73 | m2 |
| N | f. Biện pháp thi công | |||
| 1 | Đắp bờ quai ngăn nước đất đầm K=0.9 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 102 | m3 |
| 2 | Vật liệu đất đắp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 102 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1 | 100m |
| 4 | Phên nứa B=0,8 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 272 | m2 |
| 5 | Bơm nước hố móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | ca |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (Bờ quai, đường tạm, thanh thải dòng chảy) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,02 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ đi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,098 | 100m3 |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 1800mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | đoạn ống |
| O | 9. HẠ NGẦM ĐƯỜNG DÂY KHÔNG 35KV | |||
| 1 | Đào đất hào cáp ngầm có mở mái ta luy,cấp đất II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 147,85 | m3 |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 147,85 | m3 |
| 3 | Cát đen | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 180,6727 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4785 | 100m3 |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3226 | 1000viên |
| 6 | Gạch chỉ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5.322,6 | viên |
| 7 | Băng nilon báo cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 295,7 | m |
| 8 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1828 | 100m2 |
| 9 | Viên sứ báo cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,828 | viên |
| 10 | Cáp ngầm 35kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 295,7 | m |
| 11 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =3kg/m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,957 | 100m |
| 12 | Làm đầu cáp khô 35KV 1 pha, Cáp có tiết diện < =120mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | đầu |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính< =100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,557 | 100m |
| 14 | Biển báo các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 15 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp <=35kv, 3 pha | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 16 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 17 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 18 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | sợi |
| 19 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 vị trí |
| P | 10. ĐIỆN HẠ THẾ | |||
| Q | a. Thí nghiệm phần hạ thế | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện <=100A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | sợi |
| R | b. Hào 01 cáp 0,4kV đi dưới nền đất (SL=683m) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 245,88 | m3 |
| 2 | Cát đen | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 102,45 | m3 |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 102,45 | m3 |
| 4 | Lưới ni lông báo cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 683 | m |
| 5 | Rải lưới nilong | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,732 | 100m2 |
| 6 | Gạch chỉ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6.147 | viên |
| 7 | Xếp gạch chỉ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,147 | 1000v |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 143,43 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất thừa đổ di cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0245 | 100m3 |
| S | c. Phần tủ, cáp ngầm, vật liệu điện | |||
| 1 | Tủ điện 0.4kV trọn bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | tủ |
| 2 | Tủ công tơ 3 pha | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế 0.4kV, tủ công tơ 3 pha | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | 1 tủ |
| 4 | Cọc bê tông báo hiệu cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | viên |
| 5 | Cáp ngầm 0,4kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC3x95+1x70mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 290,46 | m |
| 6 | Cáp ngầm 0,4kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC3x50+1x35mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 227,115 | m |
| 7 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp ngầm 0,4kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC3x95+1x70mm2; Cáp ngầm 0,4kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC3x50+1x35mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1758 | 100m |
| 8 | Ống nhựa xoắn D130/100 luồn cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 458,5 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D130/100 luồn cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,585 | 100m |
| 10 | Ống thép F100/114.3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 11 | Lắp đặt Ống thép F100/114.3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 12 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 234,84 | m |
| 13 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3484 | 100m |
| 14 | Ống nhựa xoắn D25/32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 579 | m |
| 15 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn D25/32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,79 | 100m |
| 16 | Đầu cốt M95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | cái |
| 17 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 95mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3 | 10 đầu cốt |
| 18 | Đầu cốt M70 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 19 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 70mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1 | 10 đầu cốt |
| 20 | Đầu cốt M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 21 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 50mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 22 | Đầu cốt M35 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 23 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 35mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 10 đầu cốt |
| T | d. Móng tủ điện hạ thế (SL = 15 móng) | |||
| 1 | Đào móng tủ điện, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5692 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,428 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3807 | 100m2 |
| 5 | Bu lông M18x350 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 6 | Cút góc 135 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cái |
| U | e. Tiếp địa lặp lại (SL = 02 bộ) | |||
| 1 | Sắt các loại mạ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,6 | kg |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 10 cọc |
| 3 | Dây đồng M35 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m |
| 4 | Đầu cốt M35 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,576 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,576 | m3 |
| V | 11. HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| W | a. Thí nghiệm hệ thống điện chiếu sáng | |||
| 1 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Thí nghiệm tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | 1 vị trí |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | sợi |
| X | b. Móng cột đèn chiếu sáng (SL = 17 móng) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,205 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,88 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,68 | 100m2 |
| 5 | Bu lông móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | kg |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2914 | tấn |
| Y | c. Móng tủ chiếu sáng (SL = 01 móng) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3713 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0952 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0254 | 100m2 |
| 5 | Bu lông M18x350 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Cút góc 135 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| Z | d. Tiếp địa cột ( SL = 18 vị trí) | |||
| 1 | Sắt các loại mạ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 262,14 | kg |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7 | 10 cọc |
| 3 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1581 | 100kg |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,896 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,896 | m3 |
| AA | e. Tiếp địa lặp lại (SL = 02 bộ) | |||
| 1 | Sắt các loại mạ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,6 | kg |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 10 cọc |
| 3 | Dây đồng M35 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m |
| 4 | Đầu cốt M35 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,576 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,576 | m3 |
| AB | f. Phần cột đèn chiếu sáng+tủ | |||
| 1 | Cột đèn chiếu sáng 7m liền cần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cột |
| 2 | Vận chuyển cột đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cột |
| 3 | Đèn led 120W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | bộ |
| 4 | Lắp đèn led 120W ở độ cao <= 12m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | 1 choá |
| 5 | Kéo lèo đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | chóa |
| 6 | Tủ chiếu sáng tự động trọn bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 7 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| AC | g. Hào 1 cáp 0.4kV đi đất (SL=550m) | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 198 | m3 |
| 2 | Cát đen | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 198 | m3 |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 198 | m3 |
| 4 | Lưới ni lông báo cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 550 | m |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2 | 100m2 |
| 6 | Gạch chỉ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4.950 | viên |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,95 | 1000v |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 115,5 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,825 | 100m3 |
| AD | h. Phần vật liệu điện | |||
| 1 | Cọc bê tông báo hiệu cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | viên |
| 2 | Ống nhựa HDPE 50/65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 516,5 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa Ống nhựa HDPE 50/65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,165 | 100m |
| 4 | Cáp ngầm 0.4kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 572,68 | m |
| 5 | Rải cáp ngầm 0.4kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7268 | 100m |
| 6 | Dây lên đèn Cu/XLPE/PVC 3x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 126 | m |
| 7 | Luồn dây lên đèn Cu/XLPE/PVC 3x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,26 | 100m |
| 8 | Dây đồng M10 tiếp địa liên hoàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 555,5 | m |
| 9 | Rải dây đồng M10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,555 | 100m |
| 10 | Luồn cáp cửa cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | 1 đầu cáp |
| 11 | Đánh số cột thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7 | 10 cột |
| 12 | Bảng điện cửa cột (cầu đấu 30A+MCCB5A) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | bảng |
| 13 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | 1 bảng |
| 14 | Lắp cửa cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | 1 cửa |
| 15 | Đầu cốt M10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 99 | cái |
| 16 | Đầu cốt M6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | cái |
| 17 | Đầu cốt M2.5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 99 | cái |
| 18 | Ép đầu cốt M10, M6, M2.5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,1 | 10 đầu cốt |
| AE | 12. PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| AF | a. Trụ cứu hỏa | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II (taluy đào 30%) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9952 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng van, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,266 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0185 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông trụ đỡ, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3692 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn trụ đỡ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0168 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt trụ đỡ đúc sẵn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 7 | Ống HDPE-PE80-PN10-DN110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 8 | Lắp đặt trụ chữa cháy Theo TCVN 6379-1998 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Mối nối mềm BE D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Van cửa BB D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa uPVC DN140 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | 100m |
| 12 | Bu lông M16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 13 | Tê HDPE DN110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 100m |
| 15 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cặp bích |
| 16 | Chụp HDPE bảo vệ ty van | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| AG | b. Van ren D50, Van D100 | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng van, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0028 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông trụ đỡ, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,073 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn trụ đỡ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0112 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt trụ đỡ đúc sẵn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,063 | m3 |
| 7 | Mối nối mềm BE D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Van ren DN50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 9 | Van BB D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa uPVC DN140 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa uPVC DN110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,035 | 100m |
| 12 | Chụp HDPE bảo vệ ty van | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | Cái |
| 13 | Nối bích nhựa HDPE DN110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| AH | C. Đồng hồ đo nước DN100 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (taluy đào 30%) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0523 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng van, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1214 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1214 | m3 |
| 4 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3386 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,495 | m2 |
| 6 | Van bích BB DN100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Van 1 chiều BB DN100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Mối nối mềm BE D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 9 | BU D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | BU D110 dài 0,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng cổ ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0627 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng cổ ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0115 | 100m2 |
| 13 | Đồng hồ mặt bích D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Y lọc BB D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Gia công, lắp đặt tấm đan hố đồng hồ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| AI | d. Phần khối lượng ống | |||
| 1 | Đào hố đặt đường ống cấp nước, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 259,4412 | m3 |
| 2 | Đắp cát tận dụng công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 253,1425 | m3 |
| 3 | Vận chuyển cát thừa trong phạm vi công trường bằng ôtô tự đổ 5 tấn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,063 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt Ống HDPE-PE80-PN10-DN50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,54 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Ống HDPE-PE80-PN10-DN110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,28 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 7 | Đầu bịt PE DN50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 8 | Tê PE DN110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 9 | Colie PE DN110/50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 10 | Cút 90 PE DN100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| AJ | e. thử áp lực tuyến ống | |||
| 1 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,28 | 100m |
| 2 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,54 | 100m |
| 3 | Nước thử áp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,1883 | m3 |
| 4 | Nước xả rửa tuyến ống trong 1 giờ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,1336 | m3 |
| AK | f. Khử trùng tuyến ống | |||
| 1 | Công tác khử trùng ống nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,82 | 100m |
| 2 | Nước thử khử trùng tuyến ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,1883 | m3 |
| 3 | Nước xả rửa tuyến ống trong 1h V=0.9m/s | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,1336 | m3 |
| AL | g. Gối đỡ tê - cút - côn | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng van, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,152 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0576 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông trụ đỡ, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5845 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn trụ đỡ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2182 | 100m2 |
| 5 | Bu lông M16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | cái |
| 6 | Đai giữ ống 50x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 7 | Lắp đặt trụ đỡ đúc sẵn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| AM | h. Van xả cặn DN100 | |||
| 1 | Ống HDPE-PE80-PN10-DN110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC DN110 bảo vệ ty van | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 3 | BU DN110; L=0,3m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Mối nối mềm BE D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Van xả cặn DN100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông trụ đỡ, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,064 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0064 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi