Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng công trình Trụ sở xã Nậm Khắt, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210156176-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/02/2021 16:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây dựng công trình Trụ sở xã Nậm Khắt, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20210156133 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-28 13:46:00 đến ngày 2021-02-07 16:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,910,330,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY LẮP | |||
| B | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| C | Phần nền móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 2,1287 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 23,6508 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 8,4164 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1,529 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 19,3063 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 11,582 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1,3933 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 34,1214 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1,1156 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,0815 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1,4901 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1,0251 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 17,8474 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1,6224 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,489 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1,1485 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1,9367 | tấn |
| 18 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,8148 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1,5748 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 28,4137 | m3 |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2,gạch 600x600 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 248,0972 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, gạch 300x300 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 11,1184 | m2 |
| 23 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 33,8013 | m2 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 3,6405 | m3 |
| 25 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 15,1466 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 61,095 | m2 |
| 27 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 61,095 | m2 |
| D | Bê tông | |||
| 1 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 12,6391 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1,9898 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,3744 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,9072 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1,6611 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 66,9634 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 7,2355 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 5,7549 | tấn |
| 9 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 560,056 | m2 |
| 10 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 560,056 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 116,716 | m2 |
| 12 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 116,716 | m2 |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 437,96 | m |
| 14 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 2,1894 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,1852 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,0523 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,3727 | tấn |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 20,538 | m2 |
| 19 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 20,538 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 29,1734 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 3,13 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1,1556 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 2,8285 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 4,1269 | tấn |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 65,236 | m2 |
| 26 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 65,236 | m2 |
| 27 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 6,5362 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,8417 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,6479 | tấn |
| E | Kiến trúc | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 68,0557 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 65,8331 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 3,514 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1,5415 | m3 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, gạch 300x600 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 65,448 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2, gạch 100x300 | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 3,636 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 591,3103 | m2 |
| 8 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 591,3103 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 gạch 100x600 | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 26,112 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 894,2923 | m2 |
| 11 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 894,2923 | m2 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 14,6414 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 20,8 | m2 |
| 14 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 20,8 | m2 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,8124 | m3 |
| 16 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 14,9861 | m2 |
| 17 | Trụ Inox chân cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 3 | cái |
| 18 | Tay vịn inox D63 cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 17,4 | kg |
| 19 | Lan can inox cầu thang , lan can Inox hành lang nhà | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 350,9372 | kg |
| 20 | Ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 6 | Cái |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2 , gạch 600x600 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 229,5744 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, gạch 300x300 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 11,1184 | m2 |
| 23 | Gia công + lắp dựng trần nhôm khu vệ sinh (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 11,1184 | m2 |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,9177 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,9177 | tấn |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 3,5553 | 100m2 |
| 27 | Tôn úp nóc trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 64,7 | m |
| 28 | Nắp Ô lên mái + khóa KT 600x800 | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1 | Bộ |
| 29 | Thang lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1 | Bộ |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,35 | 100m |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 8 | cái |
| 32 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 4 | cái |
| 33 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 4 | Tuýp |
| 34 | Bật đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 36 | Cái |
| 35 | Đinh vít | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 72 | Cái |
| 36 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 59,5478 | m2 |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 6,4566 | 100m2 |
| F | Phần cửa | |||
| 1 | SX cửa đi, cửa sổ cửa nhôm hệ, kính 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 103,8 | m2 |
| 2 | Phụ kiện cửa đi ( khóa cửa, bản lề, tay nắm) | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 18 | bộ |
| 3 | Phụ kiện cửa sổ ( bản lề, tay nắm) | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 18 | bộ |
| 4 | SX cửa sổ kính khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 3,2 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 3,2 | m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng hoa sắt inox | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 300,504 | kg |
| 7 | Vách kính khuôn nhôm hệ, kính dày 6.38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 36,4065 | m2 |
| 8 | Trát má cửa | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 89,275 | m2 |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 89,275 | m2 |
| G | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 12,7895 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 2,1316 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,2733 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,5466 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,0094 | 100m2 |
| 6 | Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 3,4734 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 20,5169 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,461 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,0193 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,0237 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 4 | cấu kiện |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,01 | 100m |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 3 | cái |
| H | Điện | |||
| 1 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 10 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 14 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 28 | cái |
| 5 | Băng dính | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 10 | cuộn |
| 6 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 220 | m |
| 9 | Lắp công tơ 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 240 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 320 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2- 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 30 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2- 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 80 | m |
| 14 | Tê cút | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 46 | cái |
| 15 | Đinh vít các loại | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 500 | cái |
| 16 | Mặt 1 + rọ (B1) | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 14 | cái |
| 17 | Mặt + rọ (B2) | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 10 | cái |
| 18 | Mặt + rọ (B3) | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 12 | cái |
| 19 | Đèn led 1,2 loại 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 6 | bộ |
| 20 | Đèn led 1,2 loại 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 28 | bộ |
| 21 | Tủ điện tổng 400*250*150 | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 6 | bộ |
| 23 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 16 | cái |
| 24 | Móc quạt | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 16 | cái |
| 25 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1 | sứ |
| I | Thu sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 3 | cái |
| 3 | Gia công kim thu sét dài 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét dài 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 8 | cái |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 150 | m |
| 6 | Bật đỡ dây trên mái, dây xuống D10 | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 67 | cái |
| 7 | Sứ nhồi VXM M50# giữ chân kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 3 | cái |
| 8 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 100 | m |
| 9 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 10 | cọc |
| 10 | Thử điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 3 | điểm |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,4 | 100m |
| 12 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 38,4 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 38,4 | m3 |
| J | Nước trong nhà | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,72 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,84 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,2 | 100m |
| 4 | Cút 90 PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 44 | cái |
| 5 | Cút 90 PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 5 | cái |
| 6 | Cút 90 PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 12 | cái |
| 7 | Ren ngoài PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 4 | cái |
| 8 | Măng sông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 12 | cái |
| 9 | Măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 21 | cái |
| 10 | Măng sông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 5 | cái |
| 11 | Côn PPR D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 2 | cái |
| 12 | giắc co D25 | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1 | cái |
| 13 | Van khóa D32 | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 2 | cái |
| 14 | Van khóa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 4 | bộ |
| 16 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 4 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 4 | bộ |
| 18 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 4 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 4 | bộ |
| 20 | Tê nhựa D32x32 | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1 | cái |
| 21 | Tê nhựa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 4 | cái |
| 22 | Tê nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 8 | cái |
| 23 | Phụ kiện nhà tắm | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 4 | bộ |
| 24 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1 | bể |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,5 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,12 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,25 | 100m |
| 28 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 14 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110x42mm | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 2 | cái |
| 32 | Tê nhựa D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 4 | cái |
| 33 | Tê nhựa D110x90 | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 2 | cái |
| 34 | Tê nhựa D90x90 | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 4 | cái |
| 36 | Băng keo | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 3 | cuộn/tuyp |
| 37 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 3 | cái |
| 38 | Xi phông xành D110 | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 2 | cái |
| 39 | Máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1 | Bộ |
| 40 | Clê bin D27 | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1 | cái |
| K | Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Bình bọt CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 4 | cái |
| 2 | Bình chữa cháy MFZ | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 4 | cái |
| 3 | Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 2 | cái |
| L | NHÀ BẾP | |||
| M | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 7,26 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,3025 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 2,0441 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,1246 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,0073 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,1332 | tấn |
| 7 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 25,2701 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1,5646 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 8,2528 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 7,3019 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,9768 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,0888 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,0987 | tấn |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,4257 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 3,9769 | m3 |
| N | Phần thân | |||
| 1 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,9196 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,1672 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,0237 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,1241 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 2,6699 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,2427 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,0652 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,2948 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 2,6664 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,3434 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,1506 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 2,0638 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,2888 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,1915 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,0611 | tấn |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 30,8022 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1,5169 | m3 |
| O | Phần mái | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,348 | tấn |
| 2 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,348 | tấn |
| 3 | sắt thép bằng các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 28,08 | m2 |
| 4 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,0282 | tấn |
| 5 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,0282 | tấn |
| 6 | Tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 6 | cái |
| 7 | Bu lông D20 L=300mm | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 16 | bộ |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,3111 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,3111 | tấn |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1,344 | 100m2 |
| 11 | Tôn úp nóc, tôn úp sườn liên doanh | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 14 | m |
| 12 | Xi măng ngâm bảo dưỡng mái | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 9,84 | kg |
| P | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 3,025 | 100m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 68,3092 | m2 |
| 3 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 68,3092 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 138,488 | m2 |
| 5 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 138,488 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 23,1 | m2 |
| 7 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 23,1 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 21,168 | m2 |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 21,168 | m2 |
| 10 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 27,3648 | m2 |
| 11 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 27,3648 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 15,3958 | m2 |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 85,44 | m |
| 14 | Nhân công trang trí cột trục A | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 10 | công |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2,gạch 600x600 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 95,5812 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột,gạch 300x600 tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 5,4656 | m2 |
| 17 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 23,7924 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 2,5183 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 2,5183 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 2,7879 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 4,7909 | m3 |
| 22 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 17,0434 | m2 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 3,8042 | m3 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 35,988 | m2 |
| 25 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 35,988 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 16,59 | m2 |
| 27 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,4867 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,0374 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,0504 | tấn |
| 30 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 36 | cái |
| 31 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 22,638 | m2 |
| 32 | Trần tôn vân gỗ + khung xương (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 94,2612 | m2 |
| Q | Phần cửa | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi, cửa sổ của nhôm hệ, kính dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 34,44 | m2 |
| 2 | Phụ kiện cửa đi (khóa, tay nắm, bản lề) | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 5 | bộ |
| 3 | Phụ kiện cửa sổ ( tay nắm, bản lề) | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 8 | Bộ |
| 4 | Trát má cửa | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 21,476 | m2 |
| 5 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 21,476 | m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng hoa thép cửa sổ bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 113,4072 | kg |
| R | Thoát nước ngoài nhà | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,083 | 100m |
| 2 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 2 | bộ |
| 3 | Chếch D110 | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 2 | cái |
| 4 | Cút D110 | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 2 | cái |
| 5 | Phếu thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 2 | cái |
| 6 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 8 | cái |
| S | Điện | |||
| 1 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 3 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1 | sứ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 4 | cái |
| 5 | Móc quạt | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 4 | cái |
| 6 | Mặt và rọ 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 3 | cái |
| 7 | Mặt và rọ 6 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 7 | cái |
| 8 | Hạt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 10 | cái |
| 9 | Hạt ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 7 | cái |
| 10 | Hạt hộp số quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2- 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 30 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 100 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 70 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 120 | m |
| 16 | Tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1 | cái |
| 17 | Đinh vít các loại | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 100 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 5 | hộp |
| 19 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 10 | hộp |
| 20 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 10 | cuộn |
| T | Thu sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 3 | cái |
| 3 | Con tiện sứ | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 3 | cái |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 15 | m |
| 5 | Bật đỡ dây | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 10 | cái |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 20 | m |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 3 | cọc |
| 8 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 6,4 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 6,4 | m3 |
| 10 | Thử điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 2 | điểm |
| U | Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,01 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 3 | Cái |
| 4 | Tê 27 | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 2 | Cái |
| 5 | Tê 21 | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 2 | Cái |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa bát inox | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 2 | bộ |
| 8 | Si phông | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 2 | Cái |
| 9 | Đinh vít các loại | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 16 | Cái |
| V | HẠ TẦNG NGOÀI NHÀ | |||
| W | Sân bê tông : S= 190 m2 | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 22,8 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 9,5 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 13,3 | m3 |
| X | Tường BT L=50.8m | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 20,951 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 6,8157 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1,2223 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 10,9728 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,3048 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 20,1168 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1,3411 | 100m2 |
| 8 | ống nhựa thoát nước d60 | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 10,4 | m |
| 9 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,6615 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,77 | m3 |
| 11 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1,089 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 22,189 | m2 |
| 13 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,3448 | tấn |
| 14 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 28,15 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 28,15 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 2,82 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 3,72 | 100m3 |
| Y | Hàng rào gạch, chiều dài L=42m | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 5,832 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,6125 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1,5435 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1,6979 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,0194 | 100m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 10,0505 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 147,3312 | m2 |
| 8 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 147,3312 | m2 |
| Z | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 54,3515 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 4,8918 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 12,7442 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 144,1384 | m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,0968 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,1064 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 1,6155 | m3 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 74 | cái |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng > 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 4 | cái |
| AA | Ga ra xe | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 2,1504 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 2,048 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,1024 | 100m2 |
| 4 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,2847 | tấn |
| 5 | Bu lông chân cột D16 L=400 | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 12 | cái |
| 6 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,2847 | tấn |
| 7 | Thép đỡ máng D10 a1000 | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 5,553 | kg |
| 8 | Máng tôn thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 13,2 | m |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,6864 | 100m2 |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,2053 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,2053 | tấn |
| 12 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 2,0034 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 7,017 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 0,0358 | 100m2 |
| 15 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 3,0689 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chuong V | 3,0689 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi