Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng công trình Trường Mầm non Kim Nọi (Điểm trường chính Dào Xa), xã Kim Nọi, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210156456-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/02/2021 16:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây dựng công trình Trường Mầm non Kim Nọi (Điểm trường chính Dào Xa), xã Kim Nọi, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20210156379
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp tỉnh, ngân sách cấp huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 280 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-28 14:49:00 đến ngày 2021-02-07 16:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,839,216,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY LẮP
B NHÀ BAN GIÁM HIỆU
C Phần móng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9288 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,32 m3
3 Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,584 m3
4 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,4667 m3
5 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8785 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0595 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,304 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6959 tấn
9 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,0231 m3
10 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0406 m3
11 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9264 m3
12 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3181 m3
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5976 m3
14 Ván khuôn ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1266 100m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2677 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,897 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3244 tấn
18 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7523 100m3
19 Đổ bê tông thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,1406 m3
20 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,048 m2
21 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,68 m2
22 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,24 m2
23 Trát tường rãnh ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,4 m2
24 Trát tường ngoài dầy 2cm VXM M50 cát mịn Ml=0,7-1,4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,976 M2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,976 m2
26 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 m3
27 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,079 100m2
28 Sản xuất l.đặt cốt thép BTĐS tấm đan, hàng rào, cửa sổ,lá chớp,nan hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0718 Tấn
29 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cấu kiện
30 Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4675 100m3
31 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4675 100m3
D Kiến trúc
1 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,5126 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,668 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,8816 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4507 m3
5 Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9079 m3
6 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1016 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,876 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 615,918 m2
9 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,18m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 173,79 m2
10 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.518,442 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 615,918 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.518,442 m2
13 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,2621 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,808 m2
15 Sản xuất xà gồ thép 80*40*1.2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7616 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7616 tấn
17 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8421 100m2
18 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,42 m
19 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 677,5633 m2
20 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,2737 m2
21 Lan can inox nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 479,952 Kg
22 Lan can cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,36 m
23 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2148 m3
24 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,975 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,975 m2
26 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường cầu thang, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8774 m3
27 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,2788 m2
E Phần cửa
1 SX cửa khuôn nhôm hệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,12 m2
2 Phụ kiện cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
3 Cửa sổ nhôm hệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,8 m2
4 Phụ kiện 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 bộ
5 Cửa 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 m2
6 Phụ kiện cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
7 SX cửa kính khuôn nhôm hệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,56 m2
8 Phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
9 SX cửa sổ mở hắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,22 m2
10 Phụ kiện cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
11 Cửa + vách ngăn tấm compact (Khoán gọn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,865 m2
12 Vách kính khuôn nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,142 m2
13 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0919 tấn
14 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,22 m2
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,22 m2
16 Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,136 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,136 m2
18 Làm trần tôn khung xương thép (Khoán gọn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 217,9221 m2
F Kết cấu
1 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,088 m3
2 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,3278 m3
3 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3223 100m2
4 Ván khuôn ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4863 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2005 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3468 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3185 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2138 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6699 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8144 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3712 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7839 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8144 tấn
14 Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4935 m3
15 Ván khuôn ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2822 100m2
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4406 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3574 tấn
18 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,931 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,931 m2
20 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,05 m2
21 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,3 m
22 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,7241 m3
23 Ván khuôn ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2769 100m2
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1625 tấn
25 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 762,4394 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 544,5173 m2
27 Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4537 m3
28 Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5358 100m2
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1595 tấn
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4596 tấn
31 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,5824 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,5824 m2
G Điện chiếu sáng
1 Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
2 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
3 Hạt công tắc đơn + đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
4 Băng dính Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cuộn
5 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 80Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
6 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 770 m
7 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 15Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
8 Lắp công tơ 1 pha vào bảng đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 368 m
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2- 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 560 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2- 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2- 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 118 m
13 Tê cút nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
14 Đinh vít + nở Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 cái
15 Mặt 1,2 + rọ Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
16 Tủ điện tồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Tủ điện tầng 2+3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
19 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 bộ
20 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
21 Thép hộp để treo quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,045 kg
H Phần thu sét
1 Gia công kim thu sét dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
2 Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Kim thu sét dài 0,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
4 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 155 m
5 Bật đỡ dây trên mái, dây dẫn xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 103 cái
6 Sứ nhồi VXM 50# giữ chân kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 118 m
8 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cọc
9 Thử điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 điểm
10 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
11 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,312 m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4531 100m3
13 Thép bản giữ chân kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,0729 kg
I Cấp thoát nước + Bình cứu hỏa
1 Ống nhựa cấp nước C3D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
2 Ống nhựa cấp nước C3D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,37 100m
3 LĐ ống nhựa nối bằng măng sông, C3đk 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
4 LĐ ống nhựa nối bằng măng sông, C3đk 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,43 100m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 100m
6 Cút D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
7 Cút D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Cút D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
9 Cút nhựa C3D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
10 Cút nhựa HDPE D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
11 Tê nhựa HDPE D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
12 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Măng sông D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Măng sông D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
15 Măng sông D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
16 Giắc co D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Bịt đầu D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
18 Tê nhựa D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
19 Tê D34x27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
20 LĐ tê nhựa nối bằng măng sông, đk 27x27+27x21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
21 LĐ tê nhựa đk 21x21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
22 Thông tứ D21x21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
24 Côn C3 D48x34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 Côn D34x27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
26 Côn D27x21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
27 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
28 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
29 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
30 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
31 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
32 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
33 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
34 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
35 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
36 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
37 Van xả tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
38 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bể
39 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m
40 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
41 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
42 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
43 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,092 100m
44 LĐ cút nhựa D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
45 LĐ cút nhựa đk 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
46 LĐ cút nhựa đk 48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
47 LĐ cút nhựa đk34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
48 Tê D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
49 LĐ tê nhựa đk 90x90+90x48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
50 Tê 34x34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
51 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
52 Tê kiểm tra110x110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
53 Măng sông D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
54 Băng keo + Keo dán ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cuộn/ tuýp
55 Đai giữ ống các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 cáu
56 Van phao điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
57 Máy bơm nước Hàn Quốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
58 Bình bọt chữ cháy MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bình
59 Bình khí chữa cháy CO2MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bình
60 Tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
61 Hộp đựng thiết bị chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
J Nước ngoài nhà
1 Ống nhựa PVC D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 m
2 Cút nhựa D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
3 Tê nhựa D110x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Keo dán ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tuýp
5 Vận chuyển thiết bị điện, nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 chuyến
6 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,675 m3
7 Đắp cát công trình, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,26 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 m3
K Bể lọc
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,1357 m3
2 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9163 m3
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1525 100m2
4 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6479 m3
5 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1688 m3
6 Ván khuôn ván khuôn đáy ngăn lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0169 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép ngăn lọc, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0042 tấn
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7453 m3
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0134 100m2
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0018 m3
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện <= 1 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cấu kiện
13 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,9 m2
14 Cát bể lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,792 m3
15 Sỏi bể lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216 m3
16 Lắp đặt van ren D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Măng sông ren ngoài D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
18 Côn nhựa D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Ống nhựa HDPE D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
20 Ống HDPE D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
21 Giắc co nhựa D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
L BỂ TỰ HOẠI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,6112 m3
2 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,528 m3
3 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,584 m3
4 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0206 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0685 tấn
6 Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6817 m3
7 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,8726 m2
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5914 m3
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0236 100m2
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0563 tấn
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện <= 1 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
12 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
15 Tê nhựa D110x110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
16 Cút nhựa D110x110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Cút nhựa D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
18 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,1318 m3
19 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4555 m3
20 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,911 m3
21 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0122 100m2
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0552 tấn
23 Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8084 m3
24 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,6172 m2
25 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8028 m3
26 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 100m2
27 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0745 tấn
28 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan trọng lượng <= 1 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
29 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cấu kiện
30 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0762 100m3
31 Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3811 100m3
M SAN NỀN + CỐNG, ĐƯỜNG THI CÔNG
N San nền
1 Đào xúc đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,633 100m3
2 Vận chuyển đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,73 100m3
3 San đầm đất mặt bằng, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,73 100m3
O Cống bê tông
1 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,43 m3
2 Ván khuôn ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0816 100m2
3 Bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,72 m3
4 Ván khuôn ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,217 100m2
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8 m3
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn cọc,cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0691 100m2
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,036 tấn
8 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,2 m2
9 Xây đá hộc, xây ốp mái, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2 m3
P SÂN BÊ TÔNG, RÃNH, HÀNG RÀO
1 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5 m3
2 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m3
3 Cắt mạch làm khe co dãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 280 m
4 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,69 m3
5 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,46 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,705 100m2
7 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,568 m3
8 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8525 m3
9 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2855 m3
10 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,43 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1457 tấn
13 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9748 m3
14 Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7223 m3
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,74 m2
16 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,4508 m2
17 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,4508 m2
18 Thép vuông 12x12 làm hàng rào hoa thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.170,4481 kg
19 Gia công hàng rào song sắt tính VL phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,8 m2
20 Lắp dựng hao thép hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,8 m2
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,8 m2
22 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,856 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->