Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng công trình Trường Mầm non Kim Nọi (Điểm trường chính Dào Xa), xã Kim Nọi, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210156456-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/02/2021 16:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây dựng công trình Trường Mầm non Kim Nọi (Điểm trường chính Dào Xa), xã Kim Nọi, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20210156379 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp tỉnh, ngân sách cấp huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 280 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-28 14:49:00 đến ngày 2021-02-07 16:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,839,216,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY LẮP | |||
| B | NHÀ BAN GIÁM HIỆU | |||
| C | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9288 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,32 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,584 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,4667 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8785 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0595 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,304 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6959 | tấn |
| 9 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,0231 | m3 |
| 10 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0406 | m3 |
| 11 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9264 | m3 |
| 12 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3181 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5976 | m3 |
| 14 | Ván khuôn ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1266 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2677 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,897 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3244 | tấn |
| 18 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7523 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1406 | m3 |
| 20 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,048 | m2 |
| 21 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,68 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,24 | m2 |
| 23 | Trát tường rãnh ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,4 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài dầy 2cm VXM M50 cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,976 | M2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,976 | m2 |
| 26 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | m3 |
| 27 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất l.đặt cốt thép BTĐS tấm đan, hàng rào, cửa sổ,lá chớp,nan hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0718 | Tấn |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cấu kiện |
| 30 | Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4675 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4675 | 100m3 |
| D | Kiến trúc | |||
| 1 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,5126 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,668 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,8816 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4507 | m3 |
| 5 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9079 | m3 |
| 6 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1016 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,876 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 615,918 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,18m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,79 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.518,442 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 615,918 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.518,442 | m2 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,2621 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,808 | m2 |
| 15 | Sản xuất xà gồ thép 80*40*1.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7616 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7616 | tấn |
| 17 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8421 | 100m2 |
| 18 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,42 | m |
| 19 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 677,5633 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,2737 | m2 |
| 21 | Lan can inox nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 479,952 | Kg |
| 22 | Lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,36 | m |
| 23 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2148 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,975 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,975 | m2 |
| 26 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường cầu thang, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8774 | m3 |
| 27 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,2788 | m2 |
| E | Phần cửa | |||
| 1 | SX cửa khuôn nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,12 | m2 |
| 2 | Phụ kiện cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 3 | Cửa sổ nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,8 | m2 |
| 4 | Phụ kiện 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | bộ |
| 5 | Cửa 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m2 |
| 6 | Phụ kiện cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 7 | SX cửa kính khuôn nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,56 | m2 |
| 8 | Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 9 | SX cửa sổ mở hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,22 | m2 |
| 10 | Phụ kiện cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 11 | Cửa + vách ngăn tấm compact (Khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,865 | m2 |
| 12 | Vách kính khuôn nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,142 | m2 |
| 13 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0919 | tấn |
| 14 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,22 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,22 | m2 |
| 16 | Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,136 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,136 | m2 |
| 18 | Làm trần tôn khung xương thép (Khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,9221 | m2 |
| F | Kết cấu | |||
| 1 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,088 | m3 |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,3278 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3223 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4863 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2005 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3468 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3185 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2138 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6699 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8144 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3712 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7839 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8144 | tấn |
| 14 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4935 | m3 |
| 15 | Ván khuôn ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2822 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4406 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3574 | tấn |
| 18 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,931 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,931 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,05 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,3 | m |
| 22 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,7241 | m3 |
| 23 | Ván khuôn ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2769 | 100m2 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1625 | tấn |
| 25 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 762,4394 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 544,5173 | m2 |
| 27 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4537 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5358 | 100m2 |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1595 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4596 | tấn |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,5824 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,5824 | m2 |
| G | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 3 | Hạt công tắc đơn + đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 4 | Băng dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cuộn |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 80Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 770 | m |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 15Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 8 | Lắp công tơ 1 pha vào bảng đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 368 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2- 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 560 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2- 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2- 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118 | m |
| 13 | Tê cút nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 14 | Đinh vít + nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | cái |
| 15 | Mặt 1,2 + rọ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 16 | Tủ điện tồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Tủ điện tầng 2+3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 19 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | bộ |
| 20 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 21 | Thép hộp để treo quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,045 | kg |
| H | Phần thu sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Kim thu sét dài 0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155 | m |
| 5 | Bật đỡ dây trên mái, dây dẫn xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103 | cái |
| 6 | Sứ nhồi VXM 50# giữ chân kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118 | m |
| 8 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cọc |
| 9 | Thử điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | điểm |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,312 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4531 | 100m3 |
| 13 | Thép bản giữ chân kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,0729 | kg |
| I | Cấp thoát nước + Bình cứu hỏa | |||
| 1 | Ống nhựa cấp nước C3D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 2 | Ống nhựa cấp nước C3D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | 100m |
| 3 | LĐ ống nhựa nối bằng măng sông, C3đk 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 4 | LĐ ống nhựa nối bằng măng sông, C3đk 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m |
| 6 | Cút D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Cút D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Cút D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 9 | Cút nhựa C3D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 10 | Cút nhựa HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 11 | Tê nhựa HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Măng sông D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Măng sông D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 15 | Măng sông D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Giắc co D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Bịt đầu D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Tê nhựa D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Tê D34x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | LĐ tê nhựa nối bằng măng sông, đk 27x27+27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 21 | LĐ tê nhựa đk 21x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 22 | Thông tứ D21x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 24 | Côn C3 D48x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Côn D34x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Côn D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 28 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 29 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 30 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 31 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 33 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 35 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 36 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 37 | Van xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bể |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | 100m |
| 44 | LĐ cút nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 45 | LĐ cút nhựa đk 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 46 | LĐ cút nhựa đk 48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | LĐ cút nhựa đk34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 48 | Tê D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 49 | LĐ tê nhựa đk 90x90+90x48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 50 | Tê 34x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 52 | Tê kiểm tra110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 53 | Măng sông D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Băng keo + Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cuộn/ tuýp |
| 55 | Đai giữ ống các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | cáu |
| 56 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 57 | Máy bơm nước Hàn Quốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 58 | Bình bọt chữ cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 59 | Bình khí chữa cháy CO2MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 60 | Tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 61 | Hộp đựng thiết bị chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| J | Nước ngoài nhà | |||
| 1 | Ống nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 2 | Cút nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 3 | Tê nhựa D110x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tuýp |
| 5 | Vận chuyển thiết bị điện, nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chuyến |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,675 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m3 |
| K | Bể lọc | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,1357 | m3 |
| 2 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9163 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1525 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6479 | m3 |
| 5 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1688 | m3 |
| 6 | Ván khuôn ván khuôn đáy ngăn lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0169 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép ngăn lọc, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0042 | tấn |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7453 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0134 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0018 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện <= 1 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,9 | m2 |
| 14 | Cát bể lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,792 | m3 |
| 15 | Sỏi bể lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | m3 |
| 16 | Lắp đặt van ren D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Măng sông ren ngoài D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 18 | Côn nhựa D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Ống nhựa HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 20 | Ống HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 21 | Giắc co nhựa D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| L | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,6112 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,584 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0206 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0685 | tấn |
| 6 | Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6817 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,8726 | m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5914 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0236 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0563 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện <= 1 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 15 | Tê nhựa D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Cút nhựa D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Cút nhựa D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,1318 | m3 |
| 19 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4555 | m3 |
| 20 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,911 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0122 | 100m2 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0552 | tấn |
| 23 | Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8084 | m3 |
| 24 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,6172 | m2 |
| 25 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8028 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0745 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan trọng lượng <= 1 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 30 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0762 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3811 | 100m3 |
| M | SAN NỀN + CỐNG, ĐƯỜNG THI CÔNG | |||
| N | San nền | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,633 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,73 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất mặt bằng, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,73 | 100m3 |
| O | Cống bê tông | |||
| 1 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,43 | m3 |
| 2 | Ván khuôn ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0816 | 100m2 |
| 3 | Bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m3 |
| 4 | Ván khuôn ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,217 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn cọc,cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0691 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,036 | tấn |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,2 | m2 |
| 9 | Xây đá hộc, xây ốp mái, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | m3 |
| P | SÂN BÊ TÔNG, RÃNH, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m3 |
| 3 | Cắt mạch làm khe co dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 4 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,69 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,46 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,705 | 100m2 |
| 7 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,568 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8525 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2855 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,43 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1457 | tấn |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9748 | m3 |
| 14 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7223 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,74 | m2 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,4508 | m2 |
| 17 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,4508 | m2 |
| 18 | Thép vuông 12x12 làm hàng rào hoa thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.170,4481 | kg |
| 19 | Gia công hàng rào song sắt tính VL phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,8 | m2 |
| 20 | Lắp dựng hao thép hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,8 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,8 | m2 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,856 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi