Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Tuyến ống truyền tải HDPE D315 đường ĐT933 và ống HDPE D250 qua cầu Bông Súng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210157431-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Bất động sản Kiên Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Tuyến ống truyền tải HDPE D315 đường ĐT933 và ống HDPE D250 qua cầu Bông Súng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210103037 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Công ty TNHH MTV Cấp thoát nước Kiên Giang |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-28 17:42:00 đến ngày 2021-02-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,104,157,930 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 31,500,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TUYẾN ỐNG TRUYỀN TẢI HDPE D315 ĐƯỜNG ĐT933, HDPE D250 QUA CẦU BÔNG SÚNG | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,84 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 114,512 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 88,2 | m2 |
| 4 | Đào đường ống, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 803,025 | 1m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (hố đấu tuyến) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0648 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,4017 | 100m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 114,512 | m3 |
| 8 | Lát gạch xi măng, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 88,2 | m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 18,7mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,42 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 250mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 14,8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,06 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,65 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm, đoạn ống dài 50m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,35 | 100 m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 168mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m |
| 14 | Lắp đặt co nhựa HDPE D63mm - UU | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt co nhựa HDPE D110mm - UU | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đặt co gang D250mm FF-90o | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt co gang D300mm FF-90o | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt BU inox D200 BB, L=0,6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt BU inox D200 BB, L=1m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt manson gang D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt manson gang D200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt manson gang D300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 23 | Lắp đai khởi thuỷ PP D315/63 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt khâu răng ngoài HDPE D63/60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt van mặt bích D50 BB | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt van mặt bích D100 BB | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt van mặt bích D250 BB | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt van mặt bích D300 BB | 1 | cái | |
| 29 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt bu HDPE D63 BU + vành đai inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 31 | Lắp đặt bu HDPE D110 BU + vành đai inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt bu HDPE D250 BU + vành đai inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt bu HDPE D315 BU + vành đai inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt côn HDPE D250/110 - UU | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn HDPE D250/200 - UU | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn gang D300/250 - FF | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn gang D300/200 - BB | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê hàn HDPE D63 - UUU | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê gang D300 FF | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê gang D300/100 FFB | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê gang D200 FFB | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê gang D100 FFB | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 44 | Chụp van gang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 45 | Lắp đai khởi thuỷ PP D250/27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt khâu răng ngoài PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt van khóa D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D20 - PN16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,5 | 100 m |
| 50 | Lắp đai khởi thuỷ PP D63/27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70 | cái |
| 51 | Lắp đặt khâu răng ngoài HDPE D27/21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70 | cái |
| 52 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70 | cái |
| 53 | Lắp đặt nút bịt HDPE D63 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt giá đỡ ống qua cầu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 55 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (hố đặt máy khoan và đón mũi khoan) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3185 | 100m3 |
| 56 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3185 | 100m3 |
| 57 | Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoang ngầm có định mước trên cạn, đường kính 200mm- 400mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,15 | 100m |
| 58 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 315mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,42 | 100m |
| 59 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 250mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,06 | 100m |
| 60 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,65 | 100m |
| 61 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,35 | 100m |
| 62 | Khử trùng ống nước - Đường kính 300mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,42 | 100m |
| 63 | Khử trùng ống nước - Đường kính 250mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,06 | 100m |
| 64 | Khử trùng ống nước - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,65 | 100m |
| 65 | Khử trùng ống nước - Đường kính 63mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,35 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi