Gói thầu: Gói thầu số 10: Xây dựng hệ thống cấp nước mạng ngoài; hệ thống thoát nước mạng ngoài; hệ thống cấp điện mạng ngoài

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210157176-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ tư lệnh Quân đoàn 3
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Xây dựng hệ thống cấp nước mạng ngoài; hệ thống thoát nước mạng ngoài; hệ thống cấp điện mạng ngoài
Số hiệu KHLCNT 20201259858
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 390 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-28 22:29:00 đến ngày 2021-02-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,277,506,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 220,000,000 VNĐ ((Hai trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A GIẾNG KHOAN (03CK)
1 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 lần
2 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 100m đến <= 150m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
3 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 100m đến <= 150m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
4 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 100m đến <= 150m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
5 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 100m đến <= 150m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
6 Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng từ 100 đến 150m, đường kính ống lọc < 219mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
7 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 140mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6 100m
8 Công khoan lỗ ống chống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
9 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 880 m
10 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,8 100m
11 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,2 100m
12 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
13 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
14 Lắp đặt van ren, đường kính van 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
15 Nắp sắt bảo vệ giếng khoan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
16 Dây inox bảo vệ máy bơm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 360 m
17 Máy bơm hỏa tiễn 10HP Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 máy
18 Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 tủ
19 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,08 100m3
20 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,314 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,958 m3
22 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,638 m3
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,292 m2
24 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,134 m3
25 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,015 tấn
26 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,007 100m2
27 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
28 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52 m3
29 Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 260 m2
30 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,56 100m3
B BỂ LỌC NƯỚC
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,569 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,569 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,166 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,056 m3
5 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,88 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,368 m3
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,819 m3
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0123 100m2
9 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2868 100m2
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9228 100m2
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1368 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5766 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0471 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2759 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6832 tấn
17 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,32 m2
18 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,36 m3
19 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,48 m2
20 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,68 m2
21 Trát tường bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94,64 m2
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,56 m2
23 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 201,36 m2
24 Cát sạch làm tầng lọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,97 m3
25 Than củi làm tầng lọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,078 m3
26 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,45 100m
27 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m
28 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 100m
29 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
30 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,5 m3
31 Đắp đất rãnh chôn ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,5 m3
32 Máy lọc nước 500L/H Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
33 Máy bơm nước 2HP Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
C ĐÀI NƯỚC 30M3
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,286 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,882 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,536 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,401 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,32 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 cao<=28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,744 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,16 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,018 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,261 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,09 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,542 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,148 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,89 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,046 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,257 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,046 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,257 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,572 tấn
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,148 100m2
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 100m2
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật, cao <=28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 100m2
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,528 100m2
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng, cao <=28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,649 100m2
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,316 100m2
27 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 m2
28 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, cao<=28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 m2
29 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,6 m2
30 Trát xà dầm, vữa XM mác 75, cao<=28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,56 m2
31 Trát trần, vữa XM mác 75, cao<=28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,6 m2
32 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,226 100m3
33 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,4 m2
34 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,4 m2
35 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 230,76 m2
36 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,021 m3
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,187 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 m3
39 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,544 m2
40 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,09 m3
41 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,004 tấn
42 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,004 100m2
43 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
44 Gia công thang sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,151 tấn
45 Sản xuất lan can thép ống D60, D21 hoàn thiện theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,13 m2
46 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,13 m2
47 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,151 tấn
48 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,508 m2
49 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m3
50 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 m3
51 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 10m2
52 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,003 tấn
53 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gỗ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 m3
D HỆ THỐNG NƯỚC VÀ CHỐNG SÉT
1 Đào rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,6 m3
2 Đắp đất rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,6 m3
3 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cọc
4 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
5 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
6 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m
7 Hộp kiểm tra tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
8 Hóa chất làm giảm điện trở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bao
9 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,55 100m
10 Thập D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
11 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
12 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
13 Lắp đặt lơi thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính lơi 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
14 Lắp đặt van, đường kính van 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
15 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 10m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bể
E CẤP NƯỚC-ĐƯỜNG ỐNG-KHU VŨ KHÍ, ĐẠN
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 256,032 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 128,016 m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 128,016 m3
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,78 100m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,2 100m
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,35 100m
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,251 100m
8 Ba chạc chuyển bậc 63/40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
9 Ba chạc chuyển bậc 63/25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
10 Béc nhựa d27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 113 cái
11 Máy bơm tăng áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
12 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
13 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
14 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
15 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 143 cái
16 Khâu nối ren ngoài PE d90, PE d40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
17 Măng sông kẽm d90,d40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
18 Kép kẽm d90, d40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
19 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
20 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
21 Lắp đặt van ren, đường kính van 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
22 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
23 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
24 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6 m3
25 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,68 m3
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,79 m3
27 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,54 m3
28 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,31 m3
29 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0244 100m2
30 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4209 tấn
31 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
32 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,87 m2
33 Láng nền sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,43 m2
F CẤP NƯỚC-ĐƯỜNG ỐNG-KHU SINH HOẠT VÀ LÀM VIỆC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 440,16 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 220,08 m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp đường ống công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 220,08 m3
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,03 100m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,48 100m
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,14 100m
7 Ba chạc chuyển bậc 90/63 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 CÁI
8 Ba chạc chuyển bậc 63/40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 CÁI
9 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
10 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
11 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
12 Khâu nối ren ngoài PE d90, PE d40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
13 Măng sông kẽm d90,d40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
14 Kép kẽm d90, d40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
15 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
16 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
17 Lắp đặt van ren, đường kính van 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
18 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
19 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
20 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,8 m3
21 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,64 m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,25 m3
23 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,84 m3
24 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,49 m3
25 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0383 100m2
26 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0662 tấn
27 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,36 m2
29 Láng nền sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,39 m2
G BỂ NƯỚC NGẦM 150M3
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (tính 70%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3006 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (tính 30%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,744 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,224 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,814 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,15 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,632 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,08 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,115 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,312 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,38 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,032 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,238 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,917 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,265 tấn
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,633 100m2
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,757 100m2
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,029 100m2
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,818 100m2
21 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,24 m2
22 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,18m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 106,4 m2
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 m2
24 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96,79 m2
25 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 118,79 m2
26 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,004 m3
27 Nắp bể bằng thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
H HỆ THỐNG THU NƯỚC MƯA
1 Đào đất móng đường ống đất cấp III đào thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 637,824 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 318,912 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1891 100m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,901 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,891 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x14x19), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,64 m3
7 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,84 m2
8 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,84 m2
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,842 m3
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,05 100m
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,92 100m
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8 100m
13 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m
14 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m
15 Máy bơm trục ngang PENTAX 2HP Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
16 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 140mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79 cái
17 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
18 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
19 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
20 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140/76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 253 cái
21 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 200/90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
22 Lắp đặt van khóa PP-R, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
23 Lắp đặt van khóa, đường kính van 140mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
24 Lắp đặt van khóa, đường kính van 200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
25 Lắp đặt van khóa, đường kính van 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 213 cái
I THOÁT NƯỚC MẠNG NGOÀI KHỐI SINH HOẠT LÀM VIỆC
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 199,0875 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,6663 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,2381 m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,3413 m3
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,2616 m3
6 Chèn VXM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103,03 m2
7 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,7621 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 215,0208 m2
9 Láng nền sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 156,048 m2
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,0069 tấn
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,2773 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,5793 100m2
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0468 100m2
14 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10.303 cái
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 374 cấu kiện
16 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 116 đoạn ống
17 Quét nhựa bitum nguội vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 262,3858 m2
18 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 1,6m3, đất cấp III-Tính 80% Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,4918 100m3
19 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III-Tính 20% Mô tả kỹ thuật theo Chương V 237,2962 m3
20 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,353 m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,4201 100m3
J THOÁT NƯỚC MẠNG NGOÀI KHU KỸ THUẬT
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120,1915 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,382 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,007 m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,1618 m3
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,7316 m3
6 Chèn VXM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,17 m2
7 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,7959 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 337,0052 m2
9 Láng nền sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 283,648 m2
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,9795 tấn
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,5561 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,7719 100m2
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5152 100m2
14 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.817 cái
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 700 cấu kiện
16 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82 đoạn ống
17 Quét nhựa bitum nguội vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 185,4796 m2
18 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 1,6m3, đất cấp III-Tính 80% Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,0498 100m3
19 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III-Tính 20% Mô tả kỹ thuật theo Chương V 151,246 m3
20 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,5893 m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2392 100m3
K THOÁT NƯỚC MẠNG NGOÀI KHU KHO VŨ KHÍ, ĐẠN
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,6865 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,4974 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,693 m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7446 m3
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,856 m3
6 Chèn VXM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,65 m2
7 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1762 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,912 m2
9 Láng nền sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,056 m2
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0909 tấn
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3316 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,0023 100m2
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1258 100m2
14 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.065 cái
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cấu kiện
16 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 đoạn ống
17 Quét nhựa bitum nguội vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,3823 m2
18 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 1,6m3, đất cấp III-Tính 80% Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3874 100m3
19 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III-Tính 20% Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,6861 m3
20 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,1568 m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8582 100m3
L ĐƯỜNG DÂY 22KV
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,572 100m3
2 Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,18 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,958 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,462 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,218 tấn
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,774 100m2
7 Đào rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,37 100m3
8 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 10 cọc
9 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,418 100kg
10 CC thép mạ kẽm núng nóng tiếp địa RL-8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.141,8 kg
11 Bu lông M16x50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 cái
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,725 100m3
13 Cột BTLT-PC-I-12-190-7.2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cột
14 Cột BTLT-PC-I-12-190-5.4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cột
15 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=12m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 cột
16 Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt <= 20m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 1 bộ
17 CC thép mạ kẽm nhúng nóng cổ dề ghép cột đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,24 kg
18 Lắp đặt xà đấu nối, trọng lượng xà 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
19 CC thép mạ kẽm nhúng nóng xà đấu nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,38 kg
20 Lắp đặt xà đỡ thẳng, trọng lượng xà 25kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 bộ
21 CC thép mạ kẽm nhúng nóng xà đỡ thẳng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 243 kg
22 Lắp đặt xà đỡ vượt, trọng lượng xà 25kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
23 CC thép mạ kẽm nhúng nóng xà đỡ vượt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,24 kg
24 Lắp đặt xà tứ hướng, trọng lượng xà 100kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
25 CC thép mạ kẽm nhúng nóng xà tứ hướng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 142,8 kg
26 Lắp đặt xà néo góc cột đôi doc tuyến, trọng lượng xà 100kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
27 CC thép mạ kẽm nhúng nóng xà néo góc cột đôi dọc tuyến Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,24 kg
28 Lắp đặt xà néo góc cột đơn, trọng lượng xà 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
29 CC thép mạ kẽm nhúng nóng xà néo góc cột đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,87 kg
30 Lắp đặt xà FCO phân đoạn, trọng lượng xà 25kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
31 CC thép mạ kẽm nhúng nóng xà FCO phân đoạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,41 kg
32 Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 1 bộ
33 Cầu chì tự rơi 24KV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
34 Dây chảy cao thế 6K Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 sợi
35 Rải căng dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây <= 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,32 1km/1 dây
36 Rải căng dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây <= 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,105 1km/1 dây
37 Dây nhôm bọc lõi thép ACXE-95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.320 m
38 Dây nhôm bọc lõi thép ACXE-50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.105 m
39 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,7 10 sứ
40 Sứ đứng 24KV (line post)+ ty sứ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57 bộ
41 Lắp đặt chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn, chiều cao<=20m, chuỗi đỡ đơn <=8 bát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 1 chuỗi sứ
42 Sứ treo 24KV (Polyme)+khóa néo 3U Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
43 Kẹp đấu rẽ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
44 Cụm đấu rẽ chữ H Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
45 Kẹp cáp nhôm A-95mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
46 Kẹp cáp nhôm A-50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 bộ
47 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1 10 đầu cốt
48 Đầu cốt đồng - nhôm S=95mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
49 Cung dây nhôm bọc lõi thép ACXE-95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8 m
50 Sú buly + bu lông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
51 Rắc 1 sứ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
52 Bu lông M16x250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
53 Ống nối AC-50 loại dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 ống
54 Ống nối AC-95 loại dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 ống
55 Biển báo an toàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
56 Chụp silicon đầu trên FCO Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
57 Chụp silicon đầu dưới FCO Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
58 Bu lông M16x250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 cái
59 Bu lông M16x120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
60 Bu lông M12x40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54 cái
61 Bu lông M16x450 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
62 Bu lông M14x40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
63 Bu lông M16x50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
64 Bu lông M14x80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
M TRẠM BIẾN ÁP
1 Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép FCO Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,049 tấn
2 CC thép mạ kẽm nhúng nóng xà FCO Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,96 kg
3 Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép đỡ sứ đứng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,021 tấn
4 CC thép mạ kẽm nhúng nóng xà đỡ sứ đứng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,24 kg
5 Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép bắt tủ điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,021 tấn
6 CC thép mạ kẽm nhúng nóng xà bắt tủ điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,4 kg
7 Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép đỡ máy biến áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,117 tấn
8 CC thép mạ kẽm nhúng nóng xà đỡ máy biến áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 117 kg
9 Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép lắp tụ bù Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,007 tấn
10 CC thép mạ kẽm nhúng nóng xà lắp tụ tù Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,27 kg
11 Bu lông M16x550 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
12 Bu lông M14x40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
13 Bu lông M16x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
14 Bu lông M16x350 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
15 Bu lông M16x450 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
16 Bu lông M18x650 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
17 Bu lông M18x40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
18 Bu lông M14x650 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
19 Bu lông M14x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
20 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 tủ
21 Tủ điện hạ thế 3 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
22 Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, <= 100kVA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 máy
23 Máy biến áp 03 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 máy
24 Lắp đặt hệ thống tụ bù trên cột, cấp điện áp 0.4kV, 1MVAR Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 hệ thống
25 Tủ tụ bù hạ thế 0.4KV: 40KVAr Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
26 Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 1 bộ
27 Cầu chì tự rơi 24KV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
28 Lắp đặt chống sét van <=35KV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 3 pha
29 Chống sét van 18KV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
30 Lắp đặt chống sét van <=11KV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 3 pha
31 Chống sét van 0.4KV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
32 Lắp đặt át tômát và khởi động từ 75A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 cái
33 Aptomat 03 pha 75A-660V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
34 Lắp đặt át tômát và khởi động từ 150A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 cái
35 Aptomat 03 pha 150A-660V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
36 Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 1 cái
37 Sứ đứng 24KV (line post)+ ty sứ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
38 Biển báo an toàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
39 Bảng tên trạm biến áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
40 Lắp đặt dây đồng trần M35 dây nối đất chống sét van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 1 m
41 Dây đồng trần M35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 m
42 Lắp đặt dây đồng CVV 3x95+1x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 1 m
43 Dây đồng CVV 3x95+1x50mm2 hạ thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m
44 Lắp đặt dây đồng CU/XLPE/PVC - 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 1 m
45 Dây đồng CU/XLPE/PVC - 50mm2 trung thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 m
46 Lắp đặt dây đồng CVV 3x50+1x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 1 m
47 Dây đồng CVV 3x50+1x35mm2 hạ thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m
48 Đào rãnh tiếp địa bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,476 100m3
49 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,476 100m3
50 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6 10 cọc
51 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,022 100kg
52 CC thép mạ kẽm núng nóng tiếp địa RL-36 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 702,17 kg
53 Bu lông M16x50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43 cái
54 Bu lông M10x30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
55 Lắp đặt ống PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 10m
56 Ống nhựa PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m.
57 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 10 đầu cốt
58 Đầu cốt đồng S=35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
59 Kẹp xuyên cách điện 24KV (90-50) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
60 Mỏ tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
61 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6 10 đầu cốt
62 Đầu cốt đồng S<=50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
63 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 10 đầu cốt
64 Đầu cốt đồng S<=95mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
65 Chụp silicon đầu trên FCO Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
66 Chụp silicon đầu dưới FCO Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
67 Chụp silicon CSV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
68 Chụp silicon sứ cao áp MBA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
69 Ống nhựa ruột gà D105 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 m
N ĐƯỜNG DÂY 0.4KV
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3 100m3
2 Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,78 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,989 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,892 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,915 tấn
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,032 100m2
7 Đào rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 113,39 100m3
8 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,8 10 cọc
9 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,089 100kg
10 CC thép mạ kẽm núng nóng tiếp địa RL-4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.808,9 kg
11 Bu lông M16x50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 186 cái
12 Dây tiếp địa ngọn AV35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,5 m
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,535 100m3
14 Cột BTLT-PC-I-10-190-3.5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43 cột
15 Cột BTLT-PC-I-10-190-4.3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59 cột
16 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=12m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102 cột
17 Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt <= 20m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 1 bộ
18 CC thép mạ kẽm nhúng nóng cổ dề ghép cột đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 451,36 kg
19 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,06 km/dây
20 Cáp vặn xoắn LV-ABC 4x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.060 m
21 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,089 km/dây
22 Cáp vặn xoắn LV-ABC 4x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.089 m
23 Bu lông móc M16x250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 cái
24 Khóa đỡ cáp vặn xoắn LV-ABC 4x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43 cái
25 Khóa néo cáp vặn xoắn LV-ABC 4x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65 cái
26 Giá móc treo cáp ABC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64 cái
27 Đai thép buộc giá móc + khoa đai thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62 bộ
28 Bịt đầu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
29 Kẹp răng hạ thế S=95mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
30 Kẹp răng hạ thế S=50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
31 Lắp đặt loại kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 302 1 bộ
32 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2 10 đầu cốt
33 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 10 đầu cốt
34 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3 10 đầu cốt
35 Đầu cốt đồng S=95mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 cái
36 Đầu cốt đồng S=50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
37 Đầu cốt đồng S=35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 cái
38 Biển báo an toàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74 cái
O HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1 Kéo dây cáp vặn xoắn LV-ABC 4x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,87 100m
2 Kéo dây cáp vặn xoắn LV-ABC 4x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,3 100m
3 Luồn dây từ cáp treo lên đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,28 100m
4 Lắp đèn led chiếu sáng led 90W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58 bộ
5 Lắp cần đèn chiếu sáng trụ đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39 cần đèn
6 Lắp cần đèn chiếu sáng trụ đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 cần đèn
7 Bu lông móc M16x250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 cái
8 Khóa đỡ cáp vặn xoắn LV-ABC 4x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
9 Khóa néo cáp vặn xoắn LV-ABC 4x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
10 Khóa đỡ cáp vặn xoắn LV-ABC 4x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
11 Khóa néo cáp vặn xoắn LV-ABC 4x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
12 Giá móc treo cáp ABC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
13 Đai thép buộc giá móc + khoa đai thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 bộ
14 Bịt đầu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
15 Kẹp răng hạ thế S=95mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
16 Kẹp răng hạ thế S=35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 117 cái
17 Kẹp răng hạ thế S=25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 cái
18 Kẹp răng hạ thế S=50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
19 Lắp đặt các loại kẹp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 309 cái
20 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện >= 2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58 tủ
21 Bảng điện nhựa baketlick + aptomat 1 pha 6A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58 bộ
22 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 464 m
23 Lắp đặt các MCB 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
24 Lắp đặt các MCB 3 pha, cường độ dòng điện <= 30Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
25 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 6Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58 cái
26 Cung cấp thép mạ kẽm nhúng nóng tiếp địa gọng đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58 cái
27 Dây tiếp địa AV35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87 m
28 Đầu cốt đồng - nhôm Cu-Al 35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58 cái
P CẢI TẠO ĐZ 22KV
1 Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây <= 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,333 1km / 1dây
2 Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,111 1km / 1dây
3 Cáp nhôm lõi thép bọc trung thế ACXE-120mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9.333 m
4 Cáp nhôm lõi thép bọc trung thế ACXE-70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.111 m
5 Dây nhôm buộc cổ sứ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 162 sợi
6 Giáp núi + Umani + yếm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 bộ
7 Kẹp răng trung thế 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84 bộ
8 Kẹp đấu rẽ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
9 Cụm đấu rẽ dây bọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
10 Khóa néo ép dây ACXE 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
11 Đầu cốt đồng - nhôm S<=120mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
12 Chụp silicon đầu trên FCO Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
13 Chụp silicon đầu dưới FCO Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
Q THÍ NGHIỆM
1 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 sợi
2 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57 cái
3 Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bát
4 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 sợi
5 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 1 vị trí
6 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp <=35kv, 3 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
7 Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha <=1MVA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 máy
8 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp <=35kv, 3 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
9 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
10 Thí nghiệm tụ điện, điện áp<= 1000v Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tụ
11 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 sợi
12 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
13 Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
14 Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kv Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
15 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 sợi
16 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 1 vị trí
R CHI PHÍ ĐÓNG, MỞ ĐIỆN
1 Chi phí đóng, mở điện 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->