Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công sửa chữa, cải tạo cổng, hàng rào, thoát nước, sân đường nội bộ Trạm sửa chữa T21 và Trại tạm giam kỷ luật G2 thuộc Bộ CHQS tỉnh Lâm Đồng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210137589-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/02/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Hà Phát Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công sửa chữa, cải tạo cổng, hàng rào, thoát nước, sân đường nội bộ Trạm sửa chữa T21 và Trại tạm giam kỷ luật G2 thuộc Bộ CHQS tỉnh Lâm Đồng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210131314 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quyết định số: 2596/QĐ-UBND ngày 13/11/2020 của UBND tỉnh Lâm Đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-29 06:20:00 đến ngày 2021-02-05 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,371,645,495 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KÈ ĐÁ, HÀNG RÀO - TRẠM SỬA CHỮA T21 | |||
| 1 | Công di dời trụ điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Gói |
| 2 | Phát quang mặt bằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 20 | 100 m2 |
| 3 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc cây ≤ 20 cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8 | gốc cây |
| 4 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,75 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, gạch đá | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6,8 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy, nền bê tông không cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,6 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,531 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 8 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,062 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 9 | Bê tông lót vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 9,881 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,029 | 100 m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 12 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,864 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,648 | m3 |
| 14 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày > 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 81,83 | m3 |
| 15 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 34,749 | m3 |
| 16 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày > 30cm, chiều cao > 2m vữa XM Mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 116,129 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,89 | 100 m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,974 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,045 | tấn |
| 20 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 14,745 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,482 | 100 m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,208 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 21,305 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 62,462 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1.039,568 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 274,421 | m2 |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 228,756 | m2 |
| 28 | Đắp phào kép vữa XM Mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 24 | m |
| 29 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1.039,568 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 503,177 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1.542,745 | m2 |
| 32 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 84,78 | m2 |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,177 | 100 m2 |
| 34 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,175 | tấn |
| 35 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,969 | m3 |
| 36 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,043 | 100 m3 |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,106 | 100 m |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 84 | cấu kiện |
| 39 | Gia công cấu kiện sắt thép, cổng sắt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,954 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cấu kiện thép cổng thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 233,2 | m2 |
| 41 | SXLD chông mũi mác bằng gang | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 34 | Cái |
| 42 | SXLD chi tiết trang trí bằng gang (chi tiết trang trí cánh cổng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | Cái |
| 43 | SXLD Bản lề cổng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | Cái |
| 44 | SXLD bánh xe cổng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | Cái |
| 45 | SXLD tay nắm cổng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | Cái |
| 46 | SXLD chốt cổng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | Cái |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 101,328 | m2 |
| 48 | SXLD rào kẽm gai cả công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 145 | kg |
| B | MƯƠNG THOÁT NƯỚC - TRẠM SỬA CHỮA T21 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy, nền bê tông không cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 13,5 | m3 |
| 2 | Công phát quang tạo mặt bằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 20 | 100 m2 |
| 3 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,603 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4,555 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 10,701 | m3 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 13,524 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn hố ga | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,87 | 100 m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,075 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,759 | tấn |
| 10 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 30,524 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,792 | 100 m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,453 | tấn |
| 13 | Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 29,44 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,444 | 100 m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,188 | tấn |
| 16 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7,488 | m3 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 76 | cấu kiện |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 21,4 | đoạn |
| 19 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1m trên cạn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5 | rọ |
| C | III/ VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU - TRẠM SỬA CHỮA T21 | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7,464 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7,464 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| D | SÂN BÊ TÔNG - TRẠM SỬA CHỮA T21 | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,08 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4,6 | m3 |
| 3 | Bê tông nền vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 211,6 | m3 |
| 4 | Cắt ron nền sân | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1.058 | m2 |
| E | PHẦN THÁO DỠ HÀNG RÀO - TRẠI TẠM GIAM KỶ LUẬT G2 | |||
| 1 | Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, móng xây đá | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 23,244 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ hàng rào khung lưới B40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 238,2 | m2 |
| 3 | Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, tường gạch | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7,766 | m3 |
| 4 | Xúc xà bần lên xe bằng máy đào 1,25m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,75 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Vận chuyển xà bần khởi điểm bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,75 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 6 | Vận chuyển tiếp xà bần 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,75 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 7 | Vận chuyển xà bần 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn ngoài phạm vi 5km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,75 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 8 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc cây ≤ 20 cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | gốc cây |
| F | PHẦN KÈ BÊ TÔNG - TRẠI TẠM GIAM KỶ LUẬT G2 | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,587 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,915 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 19,576 | m3 |
| 4 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 39,152 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng kè bê tông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,261 | 100 m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,99 | 100 m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,204 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,491 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,468 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,147 | 100 m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,025 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,12 | tấn |
| 13 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,65 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 14 | Vận chuyển đất khởi điểm bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,741 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 15 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,741 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 16 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,741 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 17 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,65 | 100 m3 |
| G | PHẦN CỔNG, HÀNG RÀO - TRẠI TẠM GIAM KỶ LUẬT G2 | |||
| 1 | Phát quang mặt bằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 30 | 100 m2 |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,058 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,06 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 27,571 | m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,508 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 76,079 | m3 |
| 7 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,013 | 100 m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,04 | 100 m |
| 9 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,088 | m3 |
| 10 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,264 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,135 | 100 m2 |
| 12 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 11,444 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,251 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,871 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,876 | 100 m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,201 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,525 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,61 | 100 m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8,696 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 33,519 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 21,151 | m3 |
| 22 | Xây trụ bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,588 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 377,548 | m2 |
| 24 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 61,02 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 32,023 | m2 |
| 26 | Đắp phào kép vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 39,08 | m |
| 27 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 16,8 | m |
| 28 | Đắp vữa đầu trụ vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4,474 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 28,207 | m2 |
| 30 | Ốp đá Granit tự nhiên nguyên tấm vào tường, cột vữa XM Mác 100 PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 38,721 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 466,775 | m2 |
| 32 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 466,775 | m2 |
| 33 | Gia công cấu kiện sắt thép, cổng sắt bằng thép hộp tráng kẽm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,805 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 73,098 | m2 |
| 35 | Gia công cấu kiện sắt thép ray, chông thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,51 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cấu kiện thép ray, chông thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,51 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 114,983 | m2 |
| 38 | Bông gang hoa văn trang trí loại lớn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 9 | cái |
| 39 | Bông gang hoa văn trang trí loại chông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 242 | cái |
| 40 | Chữ mi ca doanh trại QĐND Việt Nam | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 41 | Bánh xe cửa cổng chính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Tay nắm cửa cổng Inox | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Bản lề cổng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | cái |
| 44 | Trục bánh xe cổng phụ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | cái |
| 45 | Rào dây kẽm gai cả công rào | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 63 | kg |
| 46 | Camera an ninh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| H | PHẦN SÂN - TRẠI TẠM GIAM KỶ LUẬT G2 | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,422 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5,702 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,138 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4,583 | m3 |
| 5 | Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8,918 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,737 | 100 m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép hố ga đường kính cốt thép ≤ 10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép hố ga đường kính cốt thép > 10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,015 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 20,514 | m3 |
| 10 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 100,4 | m2 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4,115 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,278 | 100 m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,715 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 159 | cấu kiện |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống 400mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 9,2 | đoạn |
| 16 | Bê tông nền vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 40,2 | m3 |
| 17 | Cắt roong chống nứt sân | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 201 | m2 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,02 | 100 m |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 200mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,707 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 21 | Vận chuyển đất khởi điểm bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,806 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 22 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,806 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 23 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,806 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 24 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,21 | 100 m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi