Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Chi phí xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210162012-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/02/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng và Dịch vụ Phúc Khang |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Chi phí xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210161917 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-30 12:07:00 đến ngày 2021-02-09 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,867,949,439 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CỐNG THOÁT NƯỚC VÀ ĐƯỜNG | |||
| B | PHẦN ĐƯỜNG (KM0+D5) MẶT ĐƯỜNG THẢM NHỰA | |||
| C | CÔNG TÁC CHUẨN BỊ MẶT BẰNG (Tháo dỡ cầu cũ) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, máy khoan (bản mặt cầu cũ) | Que hàn : Việt Nam | 8,4 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, Xà, dầm, giằng | Que hàn, thép dàn giáo, gỗ kê : Việt Nam | 5 | tấn |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I (đào khuôn đường) | 20,5097 | 100m3 | |
| 4 | Cung cấp đất dính đắp lề đường | Đất dính : theo yêu cầu thiết kế | 890,967 | m3 |
| 5 | Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (đắp lề) | 8,0997 | 100m3 | |
| 6 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường (R>=12KN/m) | Vải địa kỹ thuật : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 34,2878 | 100m2 |
| 7 | Đắp cát, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 7,7663 | 100m3 |
| 8 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập, R>=25KN/m | Vải địa kỹ thuật : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,2052 | 100m2 |
| 9 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới (cấp phối đá 0x4 loại II) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 1,4564 | 100m3 |
| 10 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mới (cấp phố đá 0x4 loại I) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 5,3206 | 100m3 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Nhựa bitum , dầu hoả : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 16,1948 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 7cm | Bê tông nhựa C<=12,5 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 16,1948 | 100m2 |
| 13 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -Đất bùn | L >2,5m ; đường kính ngọn 5-7cm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 15,36 | 100m |
| D | PHẦN ĐƯỜNG (D5-CCT) MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG ĐÁ 1x2 | |||
| 1 | Cung cấp đất dính đắp lề đường | Đất dính : theo yêu cầu thiết kế | 137,852 | m3 |
| 2 | Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 125,32 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 0,5263 | 100m3 |
| 4 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường (R>=12KN/m) | Vải địa kỹ thuật : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4,8958 | 100m2 |
| 5 | Rải vải ni lông | Vải ni lông : Việt Nam | 4,6206 | 100m2 |
| 6 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mới | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 0,7237 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 0,2867 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường <=25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Đá 1x2 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 94,621 | m3 |
| E | BÓ LỀ | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | 6,682 | 100m2 | |
| 2 | Rải vải ni lông | Vải ni lông : Việt Nam | 3,2332 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 | Xi măng PC40 : Hà Tiên hoặc tương đương | 32,332 | m3 |
| 4 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 59,276 | m3 |
| F | NÂNG THÀNH HỐ GA HIỆN HỮU | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <=45 | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,544 | 100m2 |
| 2 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Đá 1x2 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 5,4 | m3 |
| G | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC D400 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | 3,3999 | 100m3 | |
| 2 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 2,1068 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp, lắp dựng gối cống D400 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 229 | cái |
| 4 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg (gối cống) | 229 | cái | |
| 5 | Cung cấp Join cao su nối cống D400 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 96 | cái |
| 6 | Cung cấp & lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 4m, ĐK <=400mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 114,4775 | 1 đoạn ống |
| 7 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -Đất bùn | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 261,9594 | 100m |
| 8 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <=45 (móng hố ga, móng gối cống, thân hố ga) | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 4,7323 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 (móng cống) | Xi măng PC40 : Hà Tiên hoặc tương đương | 43,5637 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 | Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 11,808 | m3 |
| 11 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Đá 1x2 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 21,3976 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 1,4963 | tấn |
| 13 | Cung cấp lưới chắn rác bằng gang cầu tải trọng 25 tấn | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 18 | cái |
| 14 | Cung cấp nắp hố ga bằng gang cầu tải trọng 25 tấn | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 18 | cái |
| H | CỐNG HỘP 2(2,5x2,5) | |||
| 1 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -Đất bùn | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 42,9 | 100m |
| 2 | Đất dính đắp bờ bao chắn nước | Đất dính : theo yêu cầu thiết kế | 380,776 | m3 |
| 3 | Đắp đê, đập, kênh mương, máy đầm 9T, dung trọng gama <=1,75T/m3 | 3,4616 | 100m3 | |
| 4 | Đào kênh mương, rộng <=6m, máy đào <=0,8m3, đất C1 (khai thông dòng chảy) | 3,4616 | 100m3 | |
| 5 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -Đất bùn | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 90,93 | 100m |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,915 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6 | Đá 4x6 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 12,6144 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,5524 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 2,3133 | tấn |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Đá 1x2 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 27,32 | m3 |
| 11 | Cung cấp & lắp đặt cống hộp đúc sẵn, nối bằng p/p đổ bê tông, dài 1,2m, KT 2500x2500mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,18 | 100m |
| 12 | Cung cấp Jont cống KT 4500x2500mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 14 | cái |
| I | CÔNG TÁC ĐẤU NỐI CỐNG HIỆU HỮU | |||
| 1 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -Đất bùn | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2,7 | 100m |
| 2 | Cung cấp & lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính <=1000mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | 1 đoạn ống |
| 3 | Cung cấp gối cống D1000 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4 | cái |
| 4 | Cung cấp Giăng cao su D1000 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 | Đá 1x2 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 0,551 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm (thép nắp đan) | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0525 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <=45 | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,452 | 100m2 |
| 8 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 (bê tông hố ga, nắp đan) | Nước : sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương | 4,6028 | m3 |
| J | CẤP NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy Đất cấp II | 285,7 | M3 | |
| K | CÔNG TÁC BÊ TÔNG NEO CHỤP VAN | |||
| 1 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Xi măng PC40 : Hà Tiên hoặc tương đương | 0,288 | M3 |
| L | CÔNG TÁC LẮP ĐẶT ỐNG & PHỤ TÙNG TUYẾN ỐNG PHÂN PHỐI | |||
| 1 | Cung cấp & lắp đặt mối nối mềm gang D150mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | Cái |
| 2 | Cung cấp & lắp đặt tê nhựa PVC D160x90x160mm, nối bằng dán keo | PVC nhựa Bình Minh hoặc tương đương | 1 | Cái |
| 3 | Cung cấp & lắp đặt mặt bích nhựa PVC đường kính 90mm (BE) | PVC nhựa Bình Minh hoặc tương đương | 4 | Cái |
| 4 | Cung cấp & lắp đặt mặt bích nhựa PE đường kính 90mm (BU) | Phải có giấy chứng nhận sản xuất ( PE- 100) hợp chuẩn ISO 4427-2-2007-TCVN-7305-2-2008 | 4 | Cái |
| 5 | Cung cấp & lắp đặt mặt bích nhựa PE đường kính 63mm (BE) | Phải có giấy chứng nhận sản xuất ( PE- 100) hợp chuẩn ISO 4427-2-2007-TCVN-7305-2-2008 | 6 | Cái |
| 6 | Cung cấp & lắp đặt khóa hai chiều mặt bích, D80mm (BB) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3 | Cái |
| 7 | Cung cấp & lắp đặt khóa hai chiều mặt bích, D60mm (BB) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3 | Cái |
| 8 | Cung cấp & lắp đặt co nhựa PVC D160mm (90 độ), nối bằng dán keo | PVC nhựa Bình Minh hoặc tương đương | 2 | Cái |
| 9 | Cung cấp & lắp đặt co nhựa PVC D90mm (90 độ), nối bằng dán keo | PVC nhựa Bình Minh hoặc tương đương | 4 | Cái |
| 10 | Cung cấp & lắp đặt co nhựa PE D90mm (90 độ), nối bằng PP hàn | Phải có giấy chứng nhận sản xuất ( PE- 100) hợp chuẩn ISO 4427-2-2007-TCVN-7305-2-2008 | 1 | Cái |
| 11 | Cung cấp & lắp đặt đai khởi thủy PP D160mm-MS60mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3 | Cái |
| 12 | Cung cấp & lắp đặt khâu răng ngoài nhựa PE D63mm | Phải có giấy chứng nhận sản xuất ( PE- 100) hợp chuẩn ISO 4427-2-2007-TCVN-7305-2-2008 | 3 | Cái |
| 13 | Cung cấp & lắp đặt chụp van gang | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 6 | TT |
| 14 | Cung cấp & lắp đặt ống nhựa PVC D160x7,7mm nối bằng gioăng cao su | PVC nhựa Bình Minh hoặc tương đương, chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế. | 5,79 | 100M |
| 15 | Cung cấp & lắp đặt ống nhựa PVC D90x5,0mm, nối dán keo | PVC nhựa Bình Minh hoặc tương đương, chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế. | 0,03 | 100M |
| 16 | Cung cấp & lắp đặt ống nhựa PE D90x5,4mm, nối bằng phương pháp hàn | Ống phải có giấy chứng nhận sản xuất ( PE 100) hợp chuẩn ISO 4427-2-2007-TCVN-7305-2-2008 | 7,6 | 100M |
| M | CÔNG TÁC BỒI HOÀN ỐNG NHÁNH CỦA CÁC HỘ DÂN | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy Đất cấp II | 22,5 | M3 | |
| 2 | Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | 22,5 | M3 | |
| 3 | Cung cấp & lắp đặt đai khởi thủy PP D90mm-MS27mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 60 | Cái |
| 4 | Cung cấp & lắp đặt đặt khóa cóc thau D27mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 60 | Cái |
| 5 | Cung cấp & lắp đặt đặt khóa góc D27mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 60 | Cái |
| 6 | Cung cấp & lắp đặt ống nhựa HDPE D25x2,3mm, nối bằng măng sông | Ống phải có giấy chứng nhận sản xuất ( PE 100) hợp chuẩn ISO 4427-2-2007-TCVN-7305-2-2008 | 3 | 100M |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi