Gói thầu: Thi công xây dựng đường giao thông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210156775-01
Thời điểm đóng mở thầu 07/02/2021 19:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Giuộc.
Tên gói thầu Thi công xây dựng đường giao thông
Số hiệu KHLCNT 20210125523
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-28 16:55:00 đến ngày 2021-02-07 19:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,504,243,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG (PHẦN TUYẾN)
1 Ban gạt nền đường Theo HS BCKTKT 15,8829 100m2
2 Đào nền đường + đánh cấp Theo HS BCKTKT 7,2113 100m3
3 Cung cấp sỏi đỏ Theo HS BCKTKT 2.621,4672 m3
4 Đắp sỏi đỏ + đất tận dụng, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HS BCKTKT 21,6188 100m3
5 Đắp sỏi đỏ dày 15cm, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HS BCKTKT 5,4042 100m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 bù vênh Theo HS BCKTKT 1,4277 100m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 15cm Theo HS BCKTKT 5,4042 100m3
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 10cm Theo HS BCKTKT 3,6028 100m3
9 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo HS BCKTKT 36,0282 100m2
10 Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Theo HS BCKTKT 36,0282 100m2
11 Đóng cừ tràm gia cố taluy, cừ tràm dài 4m, đường kính gốc 8-10cm, đường kính ngọn >=4cm. đóng cừ ngập đất 3,75m (phần công việc này tính nhân công, ca máy) Theo HS BCKTKT 76,2 100m
12 Vật tư cừ tràm dài 4m, đường kính gốc 8-10cm, đường kính ngọn >=4cm Theo HS BCKTKT 8.801,1 m
13 Thép buộc đầu cừ D6 Theo HS BCKTKT 125,73 kg
B ĐƯỜNG GIAO THÔNG (NÚT GIAO VÀ ĐOẠN MỞ RỘNG XE)
1 Đào khuôn đường Theo HS BCKTKT 0,0691 100m3
2 Đắp đsỏi đỏ, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HS BCKTKT 0,117 100m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm Theo HS BCKTKT 0,0741 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 10cm Theo HS BCKTKT 0,0494 100m3
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo HS BCKTKT 0,4939 100m2
6 Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Theo HS BCKTKT 0,4939 100m2
C BIỂN BÁO - CỌC TIÊU
1 Đào móng biển báo Theo HS BCKTKT 1,25 m3
2 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cm Theo HS BCKTKT 5 cái
3 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm Theo HS BCKTKT 2 cái
4 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 90x90 cm Theo HS BCKTKT 4 cái
5 Biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cm dày 2mm Theo HS BCKTKT 5 cái
6 Biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm, dày 2mm Theo HS BCKTKT 2 cái
7 Biển báo phản quang, loại biển vuông 90x90 cm, dày 2mm Theo HS BCKTKT 4 cái
8 Trụ biển báo cao 3,1m, D90, dày 1,5mm Theo HS BCKTKT 10 trụ
9 Đào móng cọc tiêu Theo HS BCKTKT 5,952 m3
10 Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 5,115 m3
11 Cốt thép cọc tiêu, đường kính <= 10mm Theo HS BCKTKT 0,2463 tấn
12 Ván khuôn cọc tiêu Theo HS BCKTKT 0,3488 100m2
13 Bê tông cọc tiêu đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HS BCKTKT 2,3622 m3
14 Sơn cọc tiêu bê tông Theo HS BCKTKT 39,897 1m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->