Gói thầu: Xây dựng hệ thống cấp nước sạch + lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210151553-01
Thời điểm đóng mở thầu 06/02/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án ĐTXD Quân khu 2
Tên gói thầu Xây dựng hệ thống cấp nước sạch + lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210151521
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSQP
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-27 10:30:00 đến ngày 2021-02-06 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,186,274,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A - KHẢO SÁT ĐO ĐỊA VẬT LÝ, KHOAN THĂM DÒ TÌM VỊ TRÍ GIẾNG KHOAN
1 Thăm dò địa vật lý điện bằng phương pháp đo mặt cắt điện. Cấp địa hình I-II Theo yêu cầu tại Chương V- HSMT 305 quan sát
2 Thăm dò địa vật lý điện bằng phương pháp điện trường thiên nhiên. Cấp địa hình I-II nt  305 quan sát
3 Thăm dò địa vật lý điện bằng phương pháp đo sâu điện đối xứng. Cấp địa hình I-II  nt  12 quan sát
4 Khoan xoay bơm rửa để lấy mẫu ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 100m. Cấp đất đá I -III  nt  13 m khoan
5 Khoan xoay bơm rửa để lấy mẫu ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 100m. Cấp đất đá IV-VI  nt  7 m khoan
6 Khoan xoay bơm rửa để lấy mẫu ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 100m. Cấp đất đá VII -VIII  nt  25 m khoan
7 Khoan xoay bơm rửa để lấy mẫu ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 100m. Cấp đất đá IX - X  nt  65 m khoan
8 Hút nước thí nghiệm trong lỗ khoan  nt  1 1 lần hút
9 Xét nghiệm mẫu nước thô  nt  1 lần
B - GIẾNG KHOAN
1 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến <= 100m, đường kính lỗ khoan 300mm đến < 400mm - Đất  nt  5 m
2 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến <= 100m, đường kính lỗ khoan 300mm đến < 400mm - Cấp đá IV  nt  8 m
3 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến <= 100m, đường kính lỗ khoan 300mm đến < 400mm - Cấp đá III  nt  7 m
4 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến <= 100m, đường kính lỗ khoan 300mm đến < 400mm - Cấp đá II  nt  25 m
5 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến <= 100m, đường kính lỗ khoan 300mm đến < 400mm - Cấp đá I  nt  65 m
6 Chống ống, đường kính ống 377mm  nt  6 m
7 Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng < 100m, đường kính ống lọc < 219mm  nt  66 m
8 Chèn sét  nt  2,295 m3
9 Chèn sỏi  nt  4,401 m3
10 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 300CV  nt  1 lần
11 Vận chuyển mùn khoan, cự ly vận chuyển <= 0,5km  nt  0,857 10m3
12 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III  nt  0,392 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy  nt  0,022 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200  nt  0,668 m3
15 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75  nt  0,929 m3
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75  nt  4,928 m2
17 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75  nt  4,488 m2
18 Quét nước xi măng 2 nước  nt  12,128 m2
19 Nắp đậy hố bơm bằng tôn dày 2mm  nt  1 bộ
20 Khóa hố bơm  nt  1 bộ
C - CỤM BÌNH LỌC
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III  nt  1,269 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy  nt  0,015 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100  nt  1,269 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy  nt  0,028 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm  nt  0,023 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 18mm  nt  0,384 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200  nt  2,25 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75  nt  14,05 m2
9 Quét nước xi măng 3 nước  nt  14,05 m2
10 Gia công kết cấu thép không gỉ thân bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304  nt  0,327 tấn
11 Lắp đặt kết cấu thép không gỉ thân bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304  nt  0,327 tấn
12 Gia công kết cấu thép không gỉ đáy bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304  nt  0,085 tấn
13 Lắp đặt kết cấu thép không gỉ đáy bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304  nt  0,085 tấn
14 Gia công kết cấu thép không gỉ nắp bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304  nt  0,029 tấn
15 Lắp đặt kết cấu thép không gỉ nắp bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304  nt  0,029 tấn
16 Gia công kết cấu thép không gỉ thép tấm đục lỗ đáy bình lọc trong lực D1600, thép inox 304  nt  0,085 tấn
17 Lắp đặt kết cấu thép không gỉ thép tấm đục lỗ đáy bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304  nt  0,085 tấn
18 Gia công kết cấu thép không gỉ thép chân đáy bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304  nt  0,094 tấn
19 Lắp đặt kết cấu thép không gỉ thép chân đáy bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304  nt  0,094 tấn
20 Đục lỗ thép tấm D20 - A200 bình lọc  nt  53,656 lỗ
21 Thi công tầng lọc bằng sỏi lọc  nt  0,008 100m3
22 Thi công tầng lọc bằng cát  nt  0,016 100m3
23 SXLD giá lưới thép đỡ vật liệu lọc  nt  1 bộ
24 Gia công kết cấu thép không gỉ thân bình lọc trọng lực D2000mm, thép inox 304  nt  0,538 tấn
25 Lắp đặt kết cấu thép không gỉ thân bình lọc trọng lực D2000mm, thép inox 304  nt  0,538 tấn
26 Gia công kết cấu thép không gỉ đáy bình lọc trọng lực D2000mm, inox SUS 304  nt  0,192 tấn
27 Lắp đặt kết cấu thép không gỉ đáy bình lọc trọng lực D2000mm, thép inox 304  nt  0,192 tấn
28 Gia công kết cấu thép không gỉ nắp bình lọc trọng lực D2000mm, thép inox 304  nt  0,06 tấn
29 Lắp đặt kết cấu thép không gỉ nắp bình lọc trọng lực D2000mm, thép inox 304  nt  0,06 tấn
30 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất máng rót, máng chứa, phễu, thép inox 304  nt  0,048 tấn
31 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt máng rót, máng chứa, phễu, thép inox 304  nt  0,048 tấn
32 Làm tầng lọc bằng vật liệu lọc nổi  nt  0,038 100m3
33 SXLD giá lưới thép đỡ vật liệu lọc  nt  2 bộ
D - BỂ CHỨA 50M3
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III nt   1,301 100m3
2 Ván khuôn bê tông lót nt   0,043 100m²
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 150 nt   3,339 m3
4 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng bể nt   0,087 100m²
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm nt   0,13 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể đường kính <=18mm nt   1,176 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa , đá 1x2, mác 250 nt   12,208 m3
8 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái nt   0,264 100m²
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép nắp bể đường kính <=10mm, chiều cao <=16m nt   0,324 tấn
10 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 nt   13,342 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng nt   0,083 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m nt   0,017 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m nt   0,086 tấn
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 nt   0,909 m3
15 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 rốc về rốn thu nt   21,45
16 Trát tường trong bể chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 nt   71,41 m2
17 Trát tường ngoài bể chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 nt   60,164 m2
18 Láng nền mặt bể có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 dốc ra xq nt   24,078
19 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 nt   0,687 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m, đất cấp III nt   0,623 100m³
21 Quét chống thấm bể bằng Sikatop Seal V107 nt   93,522 m2
22 Quét nước ximăng 2 nước nt   20 m2
23 Quét nhựa bitum nóng vào tường nt   39 m2
E - TRẠM BƠM CẤP 2
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III nt   0,16 100m3
2 Ván khuôn cho bê tông lót móng nt   0,031 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 nt   1,063 m3
4 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 nt   1,507 m3
5 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 nt   1,946 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng nt   0,068 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m nt   0,028 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m nt   0,093 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 nt   0,74 m3
10 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 nt   8,597 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng nt   0,067 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m nt   0,044 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m nt   0,121 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 nt   0,678 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái nt   0,167 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m nt   0,335 tấn
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 nt   1,841 m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt   0,107 100m3
19 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt   0,021 100m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 nt   0,158 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 nt   0,998 m3
22 Trát trần, vữa XM mác 75 nt   15,026 m2
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt   48,148 m2
24 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt   45,18 m2
25 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu nt   108,354 m2
26 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 nt   27,287 m2
27 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … nt   16,56 m2
28 Cửa đi khung sắt lá tôn dập huỳnh sơn 2 lớp nt   4 m2
29 Khuôn cửa thép hình V50*5 nt   89,726 kg
30 Cửa sổ khung thép, bịt tôn nt   3,9 m2
31 Gia công cửa song sắt nt   3,9 m2
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt   15,8 m2
33 Lắp dựng cửa vào khuôn nt   7,9 m2 cấu kiện
34 Khoá cửa nt   2 bộ
35 Móc cửa nt   2 cái
F - THÁP NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III nt   1,478 100m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy nt   0,089 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 nt   3,624 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy nt   0,356 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm nt   0,123 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm nt   0,62 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 nt   11,941 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng nt   0,204 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m nt   0,091 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m nt   0,247 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 nt   4,08 m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt   1,282 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III nt   0,196 100m3
14 Gia công cột bằng thép hình nt   1,615 tấn
15 Lắp dựng cột thép các loại nt   1,615 tấn
16 Gia công thanh xiên , giằng cột nt   2,546 tấn
17 Lắp dựng giằng thép cột nt   2,546 tấn
18 Gia công thép sàn mái nt   0,841 tấn
19 Lắp đặt sàn mái nt   0,841 tấn
20 Gia công lan can nt   0,179 tấn
21 Lắp dựng lan can sắt nt   35,28 m2
22 Gia công thang sắt nt   0,262 tấn
23 Lắp dựng thang sắt nt   0,262 tấn
24 Gia công bích thép liên kết giằng cột nt   0,868 tấn
25 Lắp đặt bích thép liên kết giằng cột nt   0,868 tấn
26 Gia công bích thép chân cột nt   0,51 tấn
27 Lắp dựng cột thép các loại nt   0,51 tấn
28 Bulong M20x400 neo móng nt   48 cái
29 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m nt   4 cái
30 Gia công và đóng cọc chống sét nt   4 cọc
31 Đóng cọc chống sét đã có sẵn nt   4 cọc
32 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm nt   16 m
33 Lắp đặt ống nhựa HDPE D75 nt   0,34 100m
34 Lắp đặt cút nhựa HDPE D75 nt   3 cái
35 Lắp đặt chếch nhựa HDPE D75 nt   1 cái
36 Lắp đặt van 1 chiều D65 nt   1 cái
37 Lắp đặt van 2 chiều D65 nt   1 cái
38 Lắp đặt khâu nối ren trong HDPE D75 nt   3 cái
39 Lắp đặt van phao D65 nt   1 cái
40 Lắp đặt tec nước INOX nt   1 bình
G - MẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC QUỐC DOANH
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm nt   8 100m
2 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm nt   16 cái
3 Lắp đặt cút nhựa HDPE D63 nt   12 cái
4 Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D63 nt   1 cái
5 Lắp đặt van 1 chiều D50 nt   1 cái
6 Lắp đặt van 2 chiều D50 nt   1 cái
7 Lắp đặt kép thép TK D50 nt   2 cái
8 Lắp đặt rắc co thép TK D50 nt   1 cái
9 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D50 nt   1 cái
10 Lắp đặt khâu nối ren trong HDPE D63 nt   1 cái
11 Lắp đặt ống thép lồng TK D80 nt   0,5 100m
12 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn , chiều dày mặt đường <= 22cm nt   1 100m
13 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW nt   5 m3
14 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III nt   78 m3
15 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III nt   1,17 100m3
16 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất , độ chặt yêu cầu K=0,90 nt   1,11 100m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt   0,84 100m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 nt   5 m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III nt   1,16 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III nt   1,16 100m3
21 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III nt   0,455 m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 nt   0,065 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy nt   0,003 100m2
24 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 nt   0,094 m3
25 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 nt   0,689 m2
26 Đắp đất công trình bằng đầm đất , độ chặt yêu cầu K=0,90 nt   0,003 100m3
27 Nắp đậy hố van bằng tôn dày 2mm nt   0,4 m2
28 Khuôn cửa thép hình V50*5 nt   11,58 kg
29 Quai mở, móc khóa D10 nt   1 cái
H - MẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC SẠCH
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm nt   2,42 100m
2 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mm nt   4 cái
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm nt   1,29 100m
4 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm nt   2 cái
5 Lắp đặt cút nhựa HDPE D75 nt   3 cái
6 Lắp đặt tê nhựa HDPE D75x75 nt   1 cái
7 Lắp đặt ống thép lông TK D80 nt   0,1 100m
8 Lắp đặt tê nhựa HDPE D63x32 nt   6 cái
9 Lắp đặt van 2 chiều D25 nt   6 cái
10 Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D32 nt   12 cái
11 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn , chiều dày mặt đường <= 22cm nt   0,2 100m
12 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW nt   1 m3
13 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III nt   50,5 m3
14 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất , độ chặt yêu cầu K=0,90 nt   0,285 100m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt   0,22 100m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 nt   1 m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III nt   0,295 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III nt   0,295 100m3
19 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III nt   3,188 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 nt   0,454 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy nt   0,023 100m2
22 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 nt   0,66 m3
23 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 nt   4,822 m2
24 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt   0,018 100m3
25 Nắp đậy hố van bằng tôn dày 2mm nt   2,8 m2
26 Khuôn cửa thép hình V50*5 nt   81,06 kg
27 Quai mở, móc khóa D10 nt   7 cái
28 Lắp đặt van phao D20 nt   3 cái
29 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 nt   18 cái
30 Lắp đặt ống nhiệt nhựa PPR D25 nt   0,18 100m
31 Lắp đặt khâu nối ren trong nhựa PPR D25 nt   3 cái
32 Lắp đặt van 2 chiều PPR D25 nt   3 cái
33 Lắp đặt van phao D20 nt   3 cái
34 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 nt   18 cái
35 Lắp đặt ống nhiệt nhựa PPR D25 nt   0,3 100m
36 Lắp đặt khâu nối ren trong nhựa PPR D25 nt   3 cái
37 Lắp đặt van 2 chiều PPR D25 nt   3 cái
38 Lắp đặt van phao D20 nt   6 cái
39 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 nt   36 cái
40 Lắp đặt ống nhiệt nhựa PPR D25 nt   0,18 100m
41 Lắp đặt khâu nối ren trong nhựa PPR D25 nt   6 cái
42 Lắp đặt khâu nối ren ngoài nhựa PPR D25 nt   6 cái
43 Lắp đặt kép thép TK D20 nt   12 cái
I - CÔNG NGHỆ TRẠM XỬ LÝ
1 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 20mm nt   0,02 100m
2 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 50mm nt   0,1 100m
3 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 100mm nt   0,32 100m
4 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 150mm nt   0,01 100m
5 Lắp đặt cút thép TK , đường kính cút d=50mm nt   3 cái
6 Lắp đặt cút thép TK , đường kính cút d=100mm nt   16 cái
7 Lắp đặt cút thép TK, đường kính cút d=150mm nt   1 cái
8 Lắp bích thép rỗng, đường kính ống d=100mm nt   9 cặp bích
9 Lắp bích thép rỗng, đường kính ống d=150mm nt   1 cặp bích
10 Lắp bích inox rỗng , đường kính ống d=400mm nt   0,5 cặp bích
11 Lắp bích inox đặc, đường kính ống d=400mm nt   0,5 cặp bích
12 Bu lông M18x100 nt   120 bộ
13 Bu lông M12x50 nt   120 bộ
14 Bu lông M10x50 nt   120 bộ
15 Lắp đặt tê thép tráng kẽm D20x20x20 nt   1 cái
16 Lắp đặt tê thép tráng kẽm D100x100x100 nt   2 cái
17 Lắp đặt van 2 chiều mặt bích d=100mm nt   4 cái
18 Lắp đặt van 2 chiều mặt bích d=150mm nt   1 cái
19 Lắp đặt côn thu tráng kẽm D150/100 nt   1 cái
20 Lắp đặt tháp làm thoáng cao tải D=500mm, H=3300mm nt   1 cái
21 Lắp đặt máy bơm chìm giếng khoan nt   1 cái
22 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 50mm nt   0,36 100m
23 Lắp đặt ống thép đen, đường kính 141mm (DN 125 ) nt   0,42 100m
24 Lắp đặt ống thép đen đường kính 89mmm (DN 80 ) nt   0,683 100m
25 Đục lỗ trên chiều dài ống lọc nt   66 m
26 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-6 bar nt   1 cái
27 Lắp đặt van chặn D15 nt   1 cái
28 Lắp đặt tê tráng kẽm DN15x15x15 nt   1 cái
29 Lắp đặt vòi nước DN15 mm nt   1 bộ
30 Lắp đặt măng sông tráng kẽm DN15 nt   1 cái
31 Lắp bích thép rỗng, đường kính ống d=50mm nt   2 cặp bích
32 Lắp bích thép rỗng , đường kính ống d=400x50x20mm nt   0,5 cặp bích
33 Bu lông M27. nt   2 bộ
34 Bu lông nở M20x100. nt   4 bộ
35 Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van d=50mm nt   1 cái
36 Lắp đặt van 2 chiều mặt bích, đường kính van d=50mm nt   1 cái
37 Lắp đặt cút thép đường kính 50mm nt   1 cái
38 Lắp đặt côn thép đen hàn d=141/89mm nt   1 cái
39 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép đen, đường kính nút bịt d=89mm nt   1 cái
40 Cóc giữ cáp treo bơm nt   10 bộ
41 Dây cáp Inox D4 treo máy bơm nt   40 m
42 Kéo rải dây cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA 4x2.5mm2 nt   169 m
43 Ống bảo vệ cáp điện HDPE D32/25 nt   129 m
44 Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm chìm giếng khoan nt   1 cái
45 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 20bar nt   2 cái
46 Lắp đặt máy bơm nước sạch Q=20m3, H=40m nt   2 cái
47 Lắp đặt máy bơm nước rửa lọc Q=100m3,H=15m nt   1 cái
48 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=100mm nt   3 cái
49 Lắp đặt bích thép TK D100 nt   3 cặp bích
50 Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=100mm nt   6 cái
51 Lắp đặt van 1 chiều đường kính 100mm nt   3 cái
52 Lắp đặt côn lệch nối bích D100/50 nt   3 cái
53 Lắp đặt côn đều nối bích D100/65 nt   3 cái
54 Lắp đặt tê thép TK D100 nt   3 cái
55 Lắp đặt cút thép TK D100 nt   8 cái
56 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 100mm nt   0,12 100m
57 Lắp đặt van cửa, đường kính van d=25mm nt   2 cái
58 Lắp đặt tê thép tráng kẽm D25x25x25mm nt   2 cái
59 Lắp đặt vòi xả nước d25mm nt   2 bộ
60 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC/DSTA (3x16 + 1x10) mm2 nt   150 m
61 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC/DSTA 4x4mm2 nt   20 m
62 Lắp đặt ống nhựa PVC D20 bảo vệ dây điện nt   24 m
63 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng nt   2 bộ
64 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 nt   21 m
65 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 nt   10 m
66 Lắp đặt ổ cắm đôi nt   3 cái
67 Tủ điện điều khiển máy bơm nước sạch nt   3 cái
68 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A nt   1 cái
69 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc nt   3 cái
70 Lắp đặt cầu dao tổng 3 pha 60A nt   1 bộ
71 Lắp đặt ống nhựa PVC bảo vệ dây điện 39x19 nt   20 m
72 Lắp đặt dây điều khiển 2x1.5mm2 nt   169 m
73 Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn bảo vệ dây điện D40/32 nt   421 m
74 Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn bảo vệ dây điện D50/40 nt   130 m
75 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 100mm nt   0,08 100m
76 Lắp đặt côn thép thu tráng kẽm, đường kính cút d=150/100mm nt   1 cái
77 Lắp đặt cút thép tráng kẽm , đường kính cút d=100mm nt   9 cái
78 Lắp bích thép tráng kẽm , đường kính ống d=100mm nt   4 cặp bích
79 Lắp đặt nắp cửa inox nt   2 bộ
80 Lắp đặt crephin d=100mm nt   1 cái
81 Lắp đặt lưới chắn côn trùng nt   2 cái
82 Lắp đặt lá chắn thép ống qua tường nt   4 cái
J - HẠ TẦNG TRẠM XỬ LÝ
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất , độ chặt yêu cầu K=0,90 nt   0,073 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 nt   7,28 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III nt   7,74 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy nt   0,004 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 nt   0,079 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy nt   0,071 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 nt   0,574 m3
8 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 nt   1,019 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt   0,055 100m3
10 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt   9,447 m2
11 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 nt   3,021 m2
12 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 nt   0,459 m3
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn nt   0,032 tấn
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp nt   0,03 100m2
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu nt   15 cấu kiện
16 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III nt   29,492 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy nt   0,095 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 nt   2,479 m3
19 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 nt   0,189 m3
20 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 nt   6,947 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng nt   0,089 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m nt   0,068 tấn
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 nt   0,981 m3
24 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt   0,209 100m3
25 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 nt   4,265 m3
26 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 nt   37,252 m2
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 nt   45,524 m2
28 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu nt   82,776 m2
29 Hàng rào thanh bê tông cốt thép (đúc sẵn) với tỉ lệ là 0.25m 1 thanh nt   278,664 md
30 Sản xuất lắp đặt cổng trạm xử lý (cửa đi bằng thép hộp 25x50, thép vuông đặc 14x14 A100) nt   5,04 m2
31 Lắp đặt khóa cổng vào nt   1 Bộ
K - THIẾT BỊ
1 Máy bơm chìm giếng khoan Q=50m3/ng.đ, H=50m nt   1 cái
2 Máy bơm nước trục ngang chạy điện Q=20m3/h, H=40m nt   2 cái
3 Máy bơm nước rửa lọc chạy điện Q=100m3/h, H=15m nt   1 cái
4 Tháp làm thoáng cao tải D=500mm, H=3300mm nt   1 cái
5 Téc nước inox 20m3 nt   1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->