Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210157554-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/02/2021 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210151233 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hàng năm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-29 08:51:00 đến ngày 2021-02-08 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,434,241,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | I. PHÁ DỠ KHỐI NHÀ CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60,09 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,25 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 119,086 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67,232 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu nền nhà bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 147,006 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 333,324 | m3 |
| B | B. PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cống trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5241 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 238,708 | 100m |
| 3 | Cát đen phủ đầu cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,418 | m3 |
| 4 | Vét bùn đầu cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,418 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,585 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,232 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,572 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính >18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,408 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,142 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 122,721 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,797 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59,975 | m3 |
| 13 | Lấp đất chân móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 367,555 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,132 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 157,968 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,089 | m3 |
| C | III. THÂN NHÀ | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,546 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,447 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,786 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cầu, bê tông cột, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=16m, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,406 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,498 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,939 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,803 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,988 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,579 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,107 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,007 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 102,359 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,638 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,693 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,63 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,415 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,169 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,638 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,579 | tấn |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,118 | 100m2 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,935 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nan thoáng cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nan thoáng cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,052 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan thoáng cầu thang, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,657 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp nan thoáng cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cấu kiện |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 124,08 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,303 | m3 |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,779 | m3 |
| D | IV. PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 647,492 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 696,394 | m2 |
| 3 | Trát tường trong thu hồi, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 280,646 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 232,671 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 584,867 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 600,7 | m2 |
| 7 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 89,28 | m |
| 8 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 138,1 | m |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.343,886 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.418,238 | m2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 647,492 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.114,632 | m2 |
| 13 | Lớp polyme chuyên dụng chống thấm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100,632 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 352,147 | m2 |
| 15 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,653 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,653 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 225,984 | m2 |
| 18 | Lợp mái tôn mạ kẽm, tôn Austnam, dày 0,42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,421 | 100m2 |
| 19 | Tôn úp nóc, viền mái nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,42 | m |
| 20 | Ke chống bão mái tôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 570 | cái |
| 21 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,8 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 544,273 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,901 | m2 |
| 24 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,718 | m2 |
| 25 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,381 | m2 |
| 26 | Hoa inox cửa sổ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 91,2 | m2 |
| 27 | Cửa đi nhôm kính Việt Pháp (hoặc tương đương) (bao gồm cả phụ kiện) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45,36 | m2 |
| 28 | Cửa sổ nhôm kính Việt Pháp (hoặc tương đương) (bao gồm cả phụ kiện) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 91,2 | m2 |
| 29 | Gia công và lắp dựng lan can cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,76 | m |
| 30 | Gia công và lắp dựng lan can ban công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,115 | m2 |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa D110 thoát nước mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,855 | 100m |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,524 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,877 | 100m2 |
| 35 | Bạt che chắn phục vụ thi công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 616,824 | m2 |
| E | V. PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Tủ điện vỏ kim loại KT 600x400 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | Tủ điện 300x400 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 3 | Bảng điện nhựa 300x400 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCB loại 1P-16A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat MCB loại 2P-25A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat MCB loại 2P-16A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat MCB loại 2P-20A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat MCB loại 2P-25A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat MCB loại 2P-50A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat MCB loại 3P-16A-18KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat MCB loại 3P-32A-18KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat MCB loại 3P-32A-25KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat MCB loại 3P-63A-25KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt aptomat MCB loại 3P-75A-25KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn led vuông ốp trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn tuýp led 300x1200 - 2 bóng máng inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn tuýp đôi led 300x1200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 18 | Lắp đặt quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 19 | Chiết áp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 20 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 21 | Ổ cắm đôi 3 chấu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bảng |
| 23 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bảng |
| 24 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 4X4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 25 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 4X2,5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 26 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4X25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 27 | Lắp đặt dây CU/PVC 1X16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 28 | Lắp đặt dây CU/PVC 1X4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 29 | Lắp đặt dây CU/PVC 1X2.5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 30 | Lắp đặt dây CU/PVC 1X1.5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 500 | m |
| 31 | Lắp đặt ống bảo vệ dây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 500 | m |
| 32 | Dây tiếp địa (1x16)PVC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 33 | Dây tiếp địa (1x4)PVC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 34 | Dây tiếp địa (1x2.5)PVC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 35 | Kim thu sét đầu mạ kẽm D16, H=1,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 36 | Dây dẫn sét theo tường, d12 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | m |
| 37 | Dây dẫn sét dưới đất, d12 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | m |
| 38 | Bản mã | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 39 | Bật thép d12, L=0,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 40 | Cọc tiếp địa thép góc 63x63x6 L=2,5 mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cọc |
| 41 | Bu lông M10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 42 | Que hàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | kg |
| 43 | Ống PVC D21 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| F | VI. CỔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,472 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,154 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,315 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,114 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,238 | tấn |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,824 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m đi đổ, ôtô 5T, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,116 | 100m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,026 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,226 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,057 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | tấn |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,681 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,145 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, đường kính <=18 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, đường kính >18 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | tấn |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mái cổng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,67 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,274 | tấn |
| 24 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,565 | m3 |
| 25 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường mái cổng, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,906 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,116 | m2 |
| 27 | Trát trụ cột cổng, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,2 | m2 |
| 28 | Trát dầm cổng, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,5 | m2 |
| 29 | Trát mái cổng, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | m2 |
| 30 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,7 | m |
| 31 | Trát phào đơn - gờ các ô vuông đầu, chân cột, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m |
| 32 | Đắp các ô vuông, đầu, chân cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 33 | Bả bằng matít vào tường mái cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,116 | m2 |
| 34 | Bả bằng matít vào cột, dầm, mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 104,7 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 108,816 | m2 |
| 36 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,696 | m2 |
| 37 | Cổng sắt - cổng chính, phụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,06 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cổng sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,06 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,06 | m2 |
| 40 | Lắp dựng bảng tên trường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,925 | m2 |
| 41 | Bộ chữ trường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,158 | 100m2 |
| 43 | Aptomat 2 cực 10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m |
| 44 | Đèn trụ cổng nguồn sáng trắng 40W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 45 | Công tắc điện 1 cực 1 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt hộp nối dây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 47 | Dây điện PVC 2x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 48 | Dây cáp điện CU/XLPE/PVC/PVC 2x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| G | VII. TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9271 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,171 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,526 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,113 | m3 |
| 5 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,865 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,336 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,213 | tấn |
| 9 | Lấp đất chân móng đầm chặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,903 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,527 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,104 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,897 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,295 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây ốp cột, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,435 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | 100m2 |
| 17 | Bê tông giằng tường rào, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,158 | m3 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng tường rào, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,038 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng tường rào, đường kính <=18 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,175 | tấn |
| 20 | Trát tường rào, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 91 | m2 |
| 21 | Trát giằng tường rào, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,6 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67,253 | m2 |
| 23 | Đắp phào đơn trụ cột, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 88,2 | m |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường rào | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 91 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào cột, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 108,853 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 108,853 | m2 |
| 27 | Sản xuất hàng rào thép hộp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 86,475 | m2 |
| 28 | Sơn hàng rào 3 nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 86,475 | m2 |
| H | VIII. NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,172 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,283 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,36 | 100m |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,814 | m3 |
| 5 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,323 | m3 |
| 6 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,333 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,616 | m3 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,013 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,093 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,056 | 100m2 |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,228 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,076 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,367 | m3 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,064 | 100m2 |
| 17 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,951 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,77 | m3 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,082 | tấn |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m2 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,822 | m3 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,073 | tấn |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,216 | 100m2 |
| 25 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,727 | m3 |
| 26 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,436 | m3 |
| 27 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,071 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,071 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,68 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70,696 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,068 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,6 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 104,764 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,2 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70,696 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61,268 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,04 | m2 |
| 39 | Cửa đi nhôm kính Việt Pháp (hoặc tương đương) (bao gồm cả phụ kiện) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,36 | m2 |
| 40 | Cửa sổ nhôm kính Việt Pháp (hoặc tương đương) (bao gồm cả phụ kiện) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,68 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,11 | m2 |
| 42 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2 | m |
| 43 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,76 | m |
| 44 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bảng |
| 46 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 47 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 49 | Lắp bảng gỗ vào tường gạch loại 300x400 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 50 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 51 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| I | IX. BỒN HOA | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,48 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn bồn hoa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | 100m2 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường bồn hoa, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,4 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 114,8 | m2 |
| 5 | Dán gạch thẻ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100,8 | m2 |
| J | X. SÂN TRƯỜNG | |||
| 1 | Đục nhám nền sân bê tông hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.908 | m2 |
| 2 | Lát gạch sân bằng gạch terazo, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.908 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi