Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210157554-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/02/2021 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210151233
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hàng năm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-29 08:51:00 đến ngày 2021-02-08 09:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,434,241,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A I. PHÁ DỠ KHỐI NHÀ CŨ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 60,09 m2
2 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20,25 m2
3 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 119,086 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 67,232 m3
5 Phá dỡ kết cấu nền nhà bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 147,006 m3
6 Vận chuyển phế thải đổ đi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 333,324 m3
B B. PHẦN MÓNG
1 Đào móng cống trình Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,5241 100m3
2 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 238,708 100m
3 Cát đen phủ đầu cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 28,418 m3
4 Vét bùn đầu cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 28,418 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 28,585 m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,232 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,572 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính >18mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,408 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,142 100m2
10 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 122,721 m3
11 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,797 m3
12 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 59,975 m3
13 Lấp đất chân móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 367,555 m3
14 Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,132 100m3
15 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 157,968 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 30,089 m3
C III. THÂN NHÀ
1 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,546 tấn
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,447 tấn
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,786 100m2
4 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cầu, bê tông cột, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=16m, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10,406 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12,498 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,939 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,803 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,988 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,579 tấn
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,107 100m2
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,007 100m2
12 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 102,359 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,638 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,693 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,63 tấn
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,415 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,169 m3
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,638 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép > 10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,579 tấn
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,118 100m2
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,935 m3
22 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nan thoáng cầu thang Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,12 tấn
23 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nan thoáng cầu thang Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,052 100m2
24 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan thoáng cầu thang, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,657 m3
25 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp nan thoáng cầu thang Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 17 cấu kiện
26 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 124,08 m3
27 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18,303 m3
28 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,779 m3
D IV. PHẦN HOÀN THIỆN
1 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 647,492 m2
2 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 696,394 m2
3 Trát tường trong thu hồi, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 280,646 m2
4 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 232,671 m2
5 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 584,867 m2
6 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 600,7 m2
7 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 89,28 m
8 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 138,1 m
9 Bả bằng bột bả vào tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.343,886 m2
10 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.418,238 m2
11 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 647,492 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2.114,632 m2
13 Lớp polyme chuyên dụng chống thấm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 100,632 m2
14 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 352,147 m2
15 Sản xuất xà gồ thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,653 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,653 tấn
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 225,984 m2
18 Lợp mái tôn mạ kẽm, tôn Austnam, dày 0,42mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,421 100m2
19 Tôn úp nóc, viền mái nhà Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 46,42 m
20 Ke chống bão mái tôn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 570 cái
21 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2, vữa XM mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 27,8 m2
22 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 544,273 m2
23 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 19,901 m2
24 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 27,718 m2
25 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 26,381 m2
26 Hoa inox cửa sổ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 91,2 m2
27 Cửa đi nhôm kính Việt Pháp (hoặc tương đương) (bao gồm cả phụ kiện) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 45,36 m2
28 Cửa sổ nhôm kính Việt Pháp (hoặc tương đương) (bao gồm cả phụ kiện) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 91,2 m2
29 Gia công và lắp dựng lan can cầu thang Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10,76 m
30 Gia công và lắp dựng lan can ban công Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 36,115 m2
31 Lắp đặt ống nhựa D110 thoát nước mái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,855 100m
32 Lắp đặt cút nhựa D110 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
33 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,524 100m2
34 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,877 100m2
35 Bạt che chắn phục vụ thi công Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 616,824 m2
E V. PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT
1 Tủ điện vỏ kim loại KT 600x400 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
2 Tủ điện 300x400 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
3 Bảng điện nhựa 300x400 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
4 Lắp đặt aptomat MCB loại 1P-16A-6KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
5 Lắp đặt aptomat MCB loại 2P-25A-6KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
6 Lắp đặt aptomat MCB loại 2P-16A-10KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
7 Lắp đặt aptomat MCB loại 2P-20A-10KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
8 Lắp đặt aptomat MCB loại 2P-25A-10KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
9 Lắp đặt aptomat MCB loại 2P-50A-10KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
10 Lắp đặt aptomat MCB loại 3P-16A-18KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
11 Lắp đặt aptomat MCB loại 3P-32A-18KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
12 Lắp đặt aptomat MCB loại 3P-32A-25KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
13 Lắp đặt aptomat MCB loại 3P-63A-25KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
14 Lắp đặt aptomat MCB loại 3P-75A-25KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
15 Lắp đặt đèn led vuông ốp trần Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14 bộ
16 Lắp đặt đèn tuýp led 300x1200 - 2 bóng máng inox Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 32 bộ
17 Lắp đặt đèn tuýp đôi led 300x1200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 24 bộ
18 Lắp đặt quạt trần Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
19 Chiết áp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20 bộ
20 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
21 Ổ cắm đôi 3 chấu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 32 cái
22 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bảng
23 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 bảng
24 Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 4X4 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 m
25 Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 4X2,5 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 m
26 Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4X25 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
27 Lắp đặt dây CU/PVC 1X16 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 100 m
28 Lắp đặt dây CU/PVC 1X4 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 100 m
29 Lắp đặt dây CU/PVC 1X2.5 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 300 m
30 Lắp đặt dây CU/PVC 1X1.5 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 500 m
31 Lắp đặt ống bảo vệ dây Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 500 m
32 Dây tiếp địa (1x16)PVC Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
33 Dây tiếp địa (1x4)PVC Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
34 Dây tiếp địa (1x2.5)PVC Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 150 m
35 Kim thu sét đầu mạ kẽm D16, H=1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
36 Dây dẫn sét theo tường, d12 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 110 m
37 Dây dẫn sét dưới đất, d12 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 75 m
38 Bản mã Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
39 Bật thép d12, L=0,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 60 cái
40 Cọc tiếp địa thép góc 63x63x6 L=2,5 mạ kẽm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 cọc
41 Bu lông M10 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
42 Que hàn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 kg
43 Ống PVC D21 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,02 100m
F VI. CỔNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 17,472 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,44 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,154 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,315 m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,024 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,114 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,238 tấn
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,9 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,824 m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m đi đổ, ôtô 5T, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,116 100m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,026 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,226 100m2
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,057 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,12 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 tấn
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,681 m3
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,145 100m2
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, đường kính <=10 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,028 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, đường kính <=18 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,012 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, đường kính >18 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 tấn
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mái cổng, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,67 m3
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái cổng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,42 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,274 tấn
24 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,565 m3
25 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường mái cổng, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,906 m3
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,116 m2
27 Trát trụ cột cổng, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 48,2 m2
28 Trát dầm cổng, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14,5 m2
29 Trát mái cổng, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 42 m2
30 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 19,7 m
31 Trát phào đơn - gờ các ô vuông đầu, chân cột, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 24 m
32 Đắp các ô vuông, đầu, chân cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
33 Bả bằng matít vào tường mái cổng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,116 m2
34 Bả bằng matít vào cột, dầm, mái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 104,7 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 108,816 m2
36 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2, vữa XM mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 36,696 m2
37 Cổng sắt - cổng chính, phụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 21,06 m2
38 Lắp dựng cổng sắt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 21,06 m2
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 21,06 m2
40 Lắp dựng bảng tên trường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,925 m2
41 Bộ chữ trường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
42 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,158 100m2
43 Aptomat 2 cực 10A Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 m
44 Đèn trụ cổng nguồn sáng trắng 40W Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
45 Công tắc điện 1 cực 1 hạt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
46 Lắp đặt hộp nối dây Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 hộp
47 Dây điện PVC 2x2.5mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 45 m
48 Dây cáp điện CU/XLPE/PVC/PVC 2x6mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 30 m
49 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 45 m
G VII. TƯỜNG RÀO
1 Đào móng công trình Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,9271 100m3
2 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,171 100m2
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,526 m3
4 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10,113 m3
5 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,865 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,336 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,4 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,213 tấn
9 Lấp đất chân móng đầm chặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 30,903 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,527 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,104 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,32 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,897 m3
14 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9,295 m3
15 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây ốp cột, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,435 m3
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,13 100m2
17 Bê tông giằng tường rào, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,158 m3
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng tường rào, đường kính <=10 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,038 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng tường rào, đường kính <=18 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,175 tấn
20 Trát tường rào, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 91 m2
21 Trát giằng tường rào, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 41,6 m2
22 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 67,253 m2
23 Đắp phào đơn trụ cột, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 88,2 m
24 Bả bằng bột bả vào tường rào Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 91 m2
25 Bả bằng bột bả vào cột, giằng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 108,853 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 108,853 m2
27 Sản xuất hàng rào thép hộp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 86,475 m2
28 Sơn hàng rào 3 nước Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 86,475 m2
H VIII. NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,172 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,283 m3
3 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,36 100m
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,814 m3
5 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,323 m3
6 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,333 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,616 m3
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,013 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,093 tấn
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,056 100m2
11 Đắp cát nền móng công trình Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,228 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,076 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,367 m3
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,003 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,012 tấn
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,064 100m2
17 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,951 m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,77 m3
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,014 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,082 tấn
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,07 100m2
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,822 m3
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,073 tấn
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,216 100m2
25 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,727 m3
26 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,436 m3
27 Sản xuất xà gồ thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,071 tấn
28 Lắp dựng xà gồ thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,071 tấn
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,68 m2
30 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 70,696 m2
31 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 34,068 m2
32 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,6 m2
33 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 21,6 m2
34 Bả bằng bột bả vào tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 104,764 m2
35 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 27,2 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 70,696 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 61,268 m2
38 Lắp dựng cửa vào khuôn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,04 m2
39 Cửa đi nhôm kính Việt Pháp (hoặc tương đương) (bao gồm cả phụ kiện) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,36 m2
40 Cửa sổ nhôm kính Việt Pháp (hoặc tương đương) (bao gồm cả phụ kiện) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,68 m2
41 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11,11 m2
42 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,2 m
43 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 37,76 m
44 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
45 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bảng
46 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
47 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
48 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
49 Lắp bảng gỗ vào tường gạch loại 300x400 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
50 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20 m
51 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20 m
I IX. BỒN HOA
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,48 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn bồn hoa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,28 100m2
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường bồn hoa, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15,4 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 114,8 m2
5 Dán gạch thẻ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 100,8 m2
J X. SÂN TRƯỜNG
1 Đục nhám nền sân bê tông hiện trạng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2.908 m2
2 Lát gạch sân bằng gạch terazo, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2.908 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->