Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210156683-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/02/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hòa Bình HD |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210156316 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn vốn ngân sách phường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-28 18:06:00 đến ngày 2021-02-08 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,530,787,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | MÓNG NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Cọc ly tâm PHC D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.834 | m |
| 2 | Ép cọc ống BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, Đk cọc 300mm - Cấp đất II (đoạn ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,34 | 100m |
| 3 | Ép cọc ống BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, Đk cọc 300mm - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | 100m |
| 4 | Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236 | 1 mối nối |
| 5 | Cắt tường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,884 | m |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4231 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4231 | tấn |
| 8 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,401 | m3 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6239 | 100m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,4573 | 1m3 |
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6974 | 1m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8441 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3404 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2505 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2602 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0908 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1999 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4631 | tấn |
| 19 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0715 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0888 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9357 | 100m2 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤300cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,832 | m3 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,2375 | m3 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,0116 | m3 |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6317 | m3 |
| 26 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,6442 | m3 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0223 | 100m3 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8083 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8932 | 100m3 |
| 30 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,3561 | m3 |
| B | PHẦN THÂN NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6337 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9641 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3251 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2725 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,3032 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1675 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2764 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9402 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8143 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,4068 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6947 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,1133 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0176 | tấn |
| 14 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,356 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6014 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6508 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3508 | tấn |
| 18 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0276 | m3 |
| 19 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,782 | m3 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,136 | m2 |
| 21 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,144 | m2 |
| 22 | Lan can Inox 304 gia công, lắp dựng hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,312 | kg |
| 23 | Tay vịn lan can gỗ tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,85 | m |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1675 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5415 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1506 | 100m2 |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9506 | m3 |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2176 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0562 | 100m2 |
| 30 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4948 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0832 | 100m2 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | 100m3 |
| 33 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5197 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,452 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3628 | tấn |
| 36 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,456 | m3 |
| 37 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,08 | m2 |
| 38 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5028 | m3 |
| 39 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m2 |
| 40 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0475 | 100m3 |
| 41 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5137 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0978 | tấn |
| 43 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9965 | m3 |
| 44 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,2064 | m2 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0008 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,321 | m2 |
| 47 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8116 | m2 |
| 48 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,3381 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264,7058 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,5964 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4238 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,2399 | m3 |
| 53 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,512 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,512 | tấn |
| 55 | Bulong M12x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 452 | cái |
| 56 | Vít 4x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.160 | cái |
| 57 | Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1364 | 100m2 |
| 58 | Chống thấm bằng màng HPDE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,3392 | m2 |
| 59 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,1572 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,828 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.304,1878 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn đá granit tự nhiên, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,667 | m2 |
| 63 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 150x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,8208 | m2 |
| 64 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,732 | m2 |
| 65 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,1199 | m2 |
| 66 | Ốp đá granit tự nhiên vào cột có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,414 | m2 |
| 67 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch thẻ 60x240mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273,0119 | m2 |
| 68 | Trần thạch cao phẳng khung nổi khung xương vĩnh Tường, tấm thạch cao Boral chịu nước KT 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,4956 | m2 |
| 69 | Trần thạch cao giật cấp (khung chìm) xương vĩnh Tường, tấm thạch cao dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,1356 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,1356 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,1356 | m2 |
| 72 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 685,4732 | m2 |
| 73 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.285,6379 | m2 |
| 74 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.069,8952 | m2 |
| 75 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.451,9883 | m2 |
| 76 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 771,5635 | m2 |
| 77 | Trát ô văng, lanh tô, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9219 | m2 |
| 78 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,1876 | m |
| 79 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,54 | m |
| 80 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 81 | Bê tông thanh lam bê tông, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7952 | m3 |
| 82 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6372 | 100m2 |
| 83 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4591 | tấn |
| 84 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1cấu kiện |
| 85 | Trát lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,64 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 744,7634 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.017,4489 | m2 |
| 88 | Lan can inox hành lang (lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 536,684 | kg |
| 89 | Lan can inox cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.376,93 | kg |
| 90 | Cửa đi nhôm hệ kính dày 6.38ly (lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,38 | m2 |
| 91 | Cửa sổ nhôm hệ kính dày 6.38ly (lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,24 | m2 |
| 92 | Cửa sổ nhôm hệ kính dày 4.5ly (bao gồm lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| 93 | Vách nhôm hệ kính dày 6.38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,63 | m2 |
| 94 | Vách nhựa nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,368 | m2 |
| 95 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,276 | 100m2 |
| C | PHẦN BỂ PHỐT NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8311 | 1m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6812 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,589 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0418 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0533 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0642 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0018 | m3 |
| 8 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2129 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8614 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2297 | m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0102 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0306 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0092 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0491 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0491 | 100m3/1km |
| D | HÈ + RÃNH THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3881 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5566 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1147 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3026 | 100m2 |
| 5 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7344 | m3 |
| 6 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9589 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,516 | m2 |
| 8 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,7358 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3057 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2969 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7756 | m3 |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145 | cái |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5732 | 100m3 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,33 | m3 |
| E | BỒN HOA NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,248 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m2 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7191 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8321 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3821 | m2 |
| 6 | Đổ đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,14 | m3 |
| 7 | Cỏ trồng bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,28 | m2 |
| F | CẤP ĐIỆN NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện, KT 600x400x200mm dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ điện, KT 400x300x150mm dày 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 3 | Lắp đặt hộp âm tường KT 110x110x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | hộp |
| 4 | Hộp điện âm phòng tường (mặt nhựa) 4-8 Module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 3 pha 200A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 2 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 2 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 2 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 2 pha 1 cực 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 2 pha 1 cực 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc đơn đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 14 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153 | cái |
| 15 | Đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | hộp |
| 16 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cái |
| 17 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 19 | Lắp đặt quạt thông gió WC D250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn Dowlight trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn típ 3x18W (600x600) chóa phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 23 | Đèn led dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117 | m |
| 24 | Đèn ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 2x10+1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.721,4 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.592,4 | m |
| 31 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 32 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.300 | m |
| 33 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.100 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.100 | m |
| 36 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| G | CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt bồn cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xi phông lavabo (tương đương xiphong viglacera VGSP4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt xi phông tiểu nam (tương đương xiphong viglacera VGSP4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 8 | Van xả tiểu nam ( tương đương Inax UF-5V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 13 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 14 | Ga thoát sàn ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | quả |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa 135 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa 135 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa thu miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76/48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 25 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 26 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 28 | Cửa hộp kiểm tra bằng nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m |
| 33 | Lắp đặt cút PPR nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút ren trong nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt khóa, ĐK32mm+Van 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Quả cầu chắn rác ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | quả |
| 45 | Máy bơm nước WILO-LG mã hiệu PW 401E 400W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 46 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| H | PCCC NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Hộp cứu hỏa 650x600x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 2 | Bộ tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 3 | Bình cứu hỏa MT3 BC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 4 | Bình cứu hỏa MFZ4 BC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bình |
| 5 | Vòi nilong tráng cao su D65 dài 20m/cuộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cuộn |
| 6 | Lăng phun D65/18 hợp kim nhôm - Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Đấu nối theo vòi D65 hợp kim nhôm - Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Trụ nước chữa cháy TN125 (Quốc phòng) 3 họng lấy nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 9 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=54m3/h H=40m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Tủ đựng lăng phun, vòi chữa cháy có kính khóa KT (650x600x200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,2 | 1m3 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HPDE, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,88 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HPDE, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5027 | 100m3 |
| I | CHỐNG SÉT NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, d14 dài 0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 2 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm (mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152 | m |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=14mm (mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,4 | m |
| 4 | Chân bật D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | chiếc |
| 5 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | chiếc |
| 6 | Gia công, đóng cọc chống sét V63x63x3 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| J | LẮP ĐẶT ĐiỆN NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Phụ kiện lắp đặt thiết bị hệ thống Camera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 2 | Lắp đặt dây mạng Cat6e UTP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 986 | m |
| 3 | Lắp đặt ô cắm đôi âm sàn, có chấu tiếp địa (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 4 | Lắp đặt hạt ổ cắm mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 5 | Chi phí nhân công lắp đặt, cấu hình hệ thống mạng nội bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| K | TRANG TRÍ NỘI THẤT | |||
| 1 | Làm vách ốp tường bằng gỗ công nghiệp phủ venner | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,8876 | m2 |
| 2 | Ốp nhựa giả đá vân mây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,434 | m2 |
| 3 | Sản xuất và lắp đặt rèm gỗ công nghiệp màu hạt dẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,76 | m2 |
| 4 | Sản xuất lắp đặt phào chân tường KT 100x15mm gỗ sồi tự nhiên sơn Pu bóng mờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,872 | m |
| 5 | Chữ '' UỶ BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG HIẾN THÀNH BỘ PHẬN TIẾP NHẬN & TRẢ KẾT QUẢ" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| L | THIẾT BỊ NỘI THẤT ĐỒ RỜI | |||
| 1 | Tủ tài liệu T1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | bộ |
| 2 | Tủ tài liệu T2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 3 | Tủ tài liệu T3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 4 | Tủ tài liệu T4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Tủ tài liệu T5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 6 | Tủ tài liệu T6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 7 | Bàn làm việc 1 cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 8 | Bàn làm việc các phòng cán bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 9 | Bàn làm việc lãnh đạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Bàn hướng dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Bàn phòng họp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 12 | Bàn để máy in | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 13 | Bàn tiếp khách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Bàn tiếp khách phòng lãnh đạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 15 | Bàn trà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 16 | Ghế làm việc cán bộ nhân viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | bộ |
| 17 | Ghế tiếp dân + ghế phòng họp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | bộ |
| 18 | Ghế lãnh đạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 19 | Ghế chờ phòng 1 cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 20 | Ghế phòng khách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 21 | Ghế băng dài tiếp khách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| M | THIẾT BỊ HỆ THỐNG CAMERA | |||
| 1 | 16CH 12M H.265 NVR<br/>• Up to 16CH 12megapixel supported <br/>• H.265, H.264, MJPEG codec supported <br/>• WiseStream support <br/>• 180Mbps network camera recording <br/>• Max. 8HDDs, e-SATA storage supported <br/>• HDMI / VGA local monitor | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | 2M H.265 NW IR Bullet Camera• Max. 2megapixel (1920 x 1080) resolution • 0.095Lux (Color), 0Lux (B/W, IR LED on) • 3.2 ~ 10mm (3.1x) varifocal lens • Max. 30fps@2M all resolutions (H.265/H.264) • H.265, H.264, MJPEG codec supported, Multiple streaming • Motion detection, Tampering, Defocus detection • Hallway view (90˚/270˚), LDC support • Micro SD/SDHC/SDXC memory slot (Max. 128GB) • IR viewable length 30m • IP66, IK10, PoE/12VDC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | 2M H.265 NW IR Dome Camera • Max. 2megapixel (1920 x 1080) resolution • 0.095Lux (Color), 0Lux (B/W, IR LED on) • 3.2 ~ 10mm (3.1x) varifocal lens • Max. 30fps@2M all resolutions (H.265/H.264) • H.265, H.264, MJPEG codec supported, Multiple streaming • Motion detection, Tampering, Defocus detection • Hallway view (90˚/270˚), LDC support • Micro SD/SDHC/SDXC memory slot (Max. 128GB) • IR viewable length 20m, PoE/12VDC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Ổ cứng 6TB Western Purple 6Tb SATA3 5400rpm /Tốc độ quay: 5400rpm.Bộ nhớ Cache: 64Mb.Chuẩn giao tiếp: SATA3. Kích thước: 3.5Inch Bảo hành: 12 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | SW POE cấp nguồn cho camera và wifi: 24 port 10/100/1000BASE-T PoE+, 2 1GbE unpopulated SFP ports, 1 Fixed AC PSU, L2 Switching with Static Routes, cấp nguồn 240W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 6 | Smart Tivi Samsung 4K 65 inch UA65NU7090: Kích cỡ màn hình:65 inch Độ phân giải:Ultra HD 4K Kết nối Internet:Cổng LAN, Wifi Cổng HDMI:2 cổng Cổng xuất âm thanh:Cổng Optical (Digital Audio Out), HDMI ARC, USB:1 cổng Tích hợp đầu thu kỹ thuật số:DVB-T2 Hệ điều hành, giao diện:Tizen OS Các ứng dụng sẵn có:FPT play, Youtube, VTV go, Zing Mp3, Kho ứng dụng, Trình duyệt web Kết nối không dây với điện thoại, máy tính bảng:Chiếu màn hình Screen Mirroring Tần số quét thực:100 Hz Công nghệ âm thanh:Dolby Digital Plus Tổng công suất loa:20 W (2 loa mỗi loa 10 W) Công suất:195 W Kích thước có chân, đặt bàn:Ngang 145.7 cm - Cao 88.7 cm - Dày 31.7 cm Khối lượng có chân:25.3 Kg Kích thước không chân, treo tường:Ngang 145.7 cm - Cao 83.7 cm - Dày 5.9 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 7 | Giá treo tivi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Chân đế camera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 9 | Dây HDMI 15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi |
| N | THIẾT BỊ HỆ THỐNG MẠNG NỘI BỘ VÀ MẠNG KHÔNG DÂY | |||
| 1 | Bộ phát sóng WIFI (Access point):Wifi AP Indoor 7532<br/>'-802.11ac 2x2:2, MIMO, MU-MIMO<br/>256-QAM, HT20/40/80 MHz<br/>- 256 User per radio, SSID 8 per radio, 16 per AP<br/>-Max Tx: 2.4 GHz Band: 26 dBm, 5 GHz Band: 26 dBm, BLE: 3 dBm<br/>802.11ac on 2G VHT MCS0-9 up to 400Mbps, 802.11ac on 5G: VHT MCS<br/>0-9 up to 867 Mbps<br/>Concurrent Users 256 per radio<br/>SSID 8 per radio, 16 per AP<br/>• One year warranty and support services | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 2 | Patch panel 24 port Belden KeyConnect Patch Panel, 24-port, 1U + Cat6 KeyConnect Modular Jack Blue | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Tủ rack cho 42U Tủ N-RACK 19" 42U - NRS-42110, 1000mmD x 600mmW x 2.055mmH. Cửa trước & cửa sau hai cánh dạng lưới, thoáng khí 60%. 04 quạt. Tải trọng 1000kg. Phụ kiện đi kèm: 01 thanh nguồn 6 ổ đa năng có MCB 2P-16A. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Dây HDMI 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Hạt mạng RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi