Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210156683-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/02/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hòa Bình HD
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210156316
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn vốn ngân sách phường
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-28 18:06:00 đến ngày 2021-02-08 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,530,787,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A MÓNG NHÀ LÀM VIỆC
1 Cọc ly tâm PHC D300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.834 m
2 Ép cọc ống BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, Đk cọc 300mm - Cấp đất II (đoạn ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,34 100m
3 Ép cọc ống BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, Đk cọc 300mm - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,16 100m
4 Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK ≤600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 236 1 mối nối
5 Cắt tường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,884 m
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4231 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4231 tấn
8 Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,401 m3
9 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6239 100m3
10 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,4573 1m3
11 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6974 1m3
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,8441 m3
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3404 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2505 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2602 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0908 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1999 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4631 tấn
19 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0715 100m2
20 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0888 100m2
21 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9357 100m2
22 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤300cm, M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,832 m3
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,2375 m3
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,0116 m3
25 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6317 m3
26 Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,6442 m3
27 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0223 100m3
28 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8083 100m3
29 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8932 100m3
30 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,3561 m3
B PHẦN THÂN NHÀ LÀM VIỆC
1 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6337 tấn
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9641 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3251 tấn
4 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2725 100m2
5 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,3032 m3
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1675 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2764 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,9402 tấn
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8143 100m2
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,4068 m3
11 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6947 100m2
12 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,1133 tấn
13 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0176 tấn
14 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180,356 m3
15 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6014 100m2
16 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6508 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3508 tấn
18 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0276 m3
19 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,782 m3
20 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,136 m2
21 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,144 m2
22 Lan can Inox 304 gia công, lắp dựng hoàn chỉnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,312 kg
23 Tay vịn lan can gỗ tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,85 m
24 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1675 tấn
25 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5415 tấn
26 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1506 100m2
27 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9506 m3
28 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2176 m3
29 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0562 100m2
30 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4948 m3
31 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0832 100m2
32 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,143 100m3
33 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5197 m3
34 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,452 100m2
35 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3628 tấn
36 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,456 m3
37 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,08 m2
38 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5028 m3
39 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 100m2
40 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0475 100m3
41 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5137 m3
42 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0978 tấn
43 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9965 m3
44 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,2064 m2
45 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0008 m3
46 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,321 m2
47 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8116 m2
48 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,3381 m3
49 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 264,7058 m3
50 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,5964 m3
51 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4238 m3
52 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,2399 m3
53 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,512 tấn
54 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,512 tấn
55 Bulong M12x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 452 cái
56 Vít 4x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.160 cái
57 Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1364 100m2
58 Chống thấm bằng màng HPDE Mô tả kỹ thuật theo chương V 251,3392 m2
59 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,1572 m2
60 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,828 m2
61 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.304,1878 m2
62 Lát nền, sàn đá granit tự nhiên, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,667 m2
63 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 150x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,8208 m2
64 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 195,732 m2
65 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,1199 m2
66 Ốp đá granit tự nhiên vào cột có chốt Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,414 m2
67 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch thẻ 60x240mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 273,0119 m2
68 Trần thạch cao phẳng khung nổi khung xương vĩnh Tường, tấm thạch cao Boral chịu nước KT 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,4956 m2
69 Trần thạch cao giật cấp (khung chìm) xương vĩnh Tường, tấm thạch cao dày 9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,1356 m2
70 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,1356 m2
71 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,1356 m2
72 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 685,4732 m2
73 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.285,6379 m2
74 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.069,8952 m2
75 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.451,9883 m2
76 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 771,5635 m2
77 Trát ô văng, lanh tô, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,9219 m2
78 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 237,1876 m
79 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,54 m
80 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
81 Bê tông thanh lam bê tông, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7952 m3
82 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6372 100m2
83 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4591 tấn
84 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 1cấu kiện
85 Trát lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,64 m2
86 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 744,7634 m2
87 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.017,4489 m2
88 Lan can inox hành lang (lắp đặt hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 536,684 kg
89 Lan can inox cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.376,93 kg
90 Cửa đi nhôm hệ kính dày 6.38ly (lắp đặt hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,38 m2
91 Cửa sổ nhôm hệ kính dày 6.38ly (lắp đặt hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,24 m2
92 Cửa sổ nhôm hệ kính dày 4.5ly (bao gồm lắp đặt hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 m2
93 Vách nhôm hệ kính dày 6.38ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,63 m2
94 Vách nhựa nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,368 m2
95 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,276 100m2
C PHẦN BỂ PHỐT NHÀ LÀM VIỆC
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8311 1m3
2 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6812 100m
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,589 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0418 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0533 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0642 tấn
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0018 m3
8 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2129 m3
9 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,8614 m2
10 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2297 m2
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0102 100m2
12 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0306 tấn
13 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 m3
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1cấu kiện
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0092 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0491 100m3
17 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0491 100m3/1km
D HÈ + RÃNH THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3881 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5566 1m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1147 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3026 100m2
5 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7344 m3
6 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9589 m3
7 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,516 m2
8 Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,7358 m2
9 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3057 tấn
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2969 100m2
11 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7756 m3
12 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 145 cái
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5732 100m3
14 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,33 m3
E BỒN HOA NGOÀI NHÀ
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,248 m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m2
3 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7191 m3
4 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8321 m2
5 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3821 m2
6 Đổ đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,14 m3
7 Cỏ trồng bồn cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,28 m2
F CẤP ĐIỆN NHÀ LÀM VIỆC
1 Lắp đặt tủ điện, KT 600x400x200mm dày 1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
2 Lắp đặt tủ điện, KT 400x300x150mm dày 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
3 Lắp đặt hộp âm tường KT 110x110x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 hộp
4 Hộp điện âm phòng tường (mặt nhựa) 4-8 Module Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
5 Lắp đặt các automat 3 pha 200A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt các automat 2 pha 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Lắp đặt các automat 2 pha 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
8 Lắp đặt các automat 2 pha 40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
9 Lắp đặt các automat 2 pha 1 cực 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 cái
10 Lắp đặt các automat 2 pha 1 cực 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
11 Lắp đặt công tắc đơn đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
12 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
13 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 cái
14 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 153 cái
15 Đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 hộp
16 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 cái
17 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
18 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 bộ
19 Lắp đặt quạt thông gió WC D250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
20 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 bộ
21 Lắp đặt đèn Dowlight trang trí âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 74 bộ
22 Lắp đặt đèn típ 3x18W (600x600) chóa phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
23 Đèn led dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 117 m
24 Đèn ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
25 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
26 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m
27 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 2x10+1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 310 m
28 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 99 m
29 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.721,4 m
30 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.592,4 m
31 Lắp đặt dây tiếp địa 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
32 Lắp đặt dây tiếp địa 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.300 m
33 Lắp đặt dây tiếp địa 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.100 m
34 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 800 m
35 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.100 m
36 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
G CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC
1 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
2 Lắp đặt vòi xịt bồn cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
3 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
5 Lắp đặt xi phông lavabo (tương đương xiphong viglacera VGSP4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
6 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
7 Lắp đặt xi phông tiểu nam (tương đương xiphong viglacera VGSP4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
8 Van xả tiểu nam ( tương đương Inax UF-5V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
9 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
10 Lắp đặt bể nước Inox 3m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 100m
12 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
13 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
14 Ga thoát sàn ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 quả
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 100m
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,31 100m
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
19 Lắp đặt cút nhựa 135 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
20 Lắp đặt cút nhựa 135 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
21 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
22 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
23 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
24 Lắp đặt tê nhựa thu miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76/48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
25 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
26 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
27 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
28 Cửa hộp kiểm tra bằng nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
29 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
30 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,59 100m
31 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
32 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 100m
33 Lắp đặt cút PPR nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
34 Lắp đặt cút PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
35 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25/20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
36 Lắp đặt cút ren trong nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
37 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40/32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
38 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32/25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
39 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25/20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
40 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25/20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
41 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25/20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
42 Lắp đặt van ren - Đường kính40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
43 Lắp đặt khóa, ĐK32mm+Van 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
44 Quả cầu chắn rác ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 quả
45 Máy bơm nước WILO-LG mã hiệu PW 401E 400W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
46 Lắp đặt thùng đun nước nóng thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
H PCCC NHÀ LÀM VIỆC
1 Hộp cứu hỏa 650x600x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
2 Bộ tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
3 Bình cứu hỏa MT3 BC Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bình
4 Bình cứu hỏa MFZ4 BC Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bình
5 Vòi nilong tráng cao su D65 dài 20m/cuộn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cuộn
6 Lăng phun D65/18 hợp kim nhôm - Việt Nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
7 Đấu nối theo vòi D65 hợp kim nhôm - Việt Nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
8 Trụ nước chữa cháy TN125 (Quốc phòng) 3 họng lấy nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
9 Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=54m3/h H=40m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Tủ đựng lăng phun, vòi chữa cháy có kính khóa KT (650x600x200) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 tủ
11 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,2 1m3
12 Lắp đặt ống nhựa HPDE, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,88 100m
13 Lắp đặt ống nhựa HPDE, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 100m
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5027 100m3
I CHỐNG SÉT NHÀ LÀM VIỆC
1 Gia công kim thu sét, d14 dài 0,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
2 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm (mạ kẽm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 152 m
3 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=14mm (mạ kẽm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,4 m
4 Chân bật D6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 chiếc
5 Hộp kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 chiếc
6 Gia công, đóng cọc chống sét V63x63x3 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
J LẮP ĐẶT ĐiỆN NHÀ LÀM VIỆC
1 Phụ kiện lắp đặt thiết bị hệ thống Camera Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 gói
2 Lắp đặt dây mạng Cat6e UTP Mô tả kỹ thuật theo chương V 986 m
3 Lắp đặt ô cắm đôi âm sàn, có chấu tiếp địa (phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
4 Lắp đặt hạt ổ cắm mạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 cái
5 Chi phí nhân công lắp đặt, cấu hình hệ thống mạng nội bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 gói
K TRANG TRÍ NỘI THẤT
1 Làm vách ốp tường bằng gỗ công nghiệp phủ venner Mô tả kỹ thuật theo chương V 180,8876 m2
2 Ốp nhựa giả đá vân mây Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,434 m2
3 Sản xuất và lắp đặt rèm gỗ công nghiệp màu hạt dẻ Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,76 m2
4 Sản xuất lắp đặt phào chân tường KT 100x15mm gỗ sồi tự nhiên sơn Pu bóng mờ Mô tả kỹ thuật theo chương V 184,872 m
5 Chữ '' UỶ BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG HIẾN THÀNH BỘ PHẬN TIẾP NHẬN & TRẢ KẾT QUẢ" Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
L THIẾT BỊ NỘI THẤT ĐỒ RỜI
1 Tủ tài liệu T1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 bộ
2 Tủ tài liệu T2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
3 Tủ tài liệu T3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
4 Tủ tài liệu T4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
5 Tủ tài liệu T5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
6 Tủ tài liệu T6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
7 Bàn làm việc 1 cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
8 Bàn làm việc các phòng cán bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 bộ
9 Bàn làm việc lãnh đạo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
10 Bàn hướng dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
11 Bàn phòng họp Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
12 Bàn để máy in Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 bộ
13 Bàn tiếp khách Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
14 Bàn tiếp khách phòng lãnh đạo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
15 Bàn trà Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
16 Ghế làm việc cán bộ nhân viên Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 bộ
17 Ghế tiếp dân + ghế phòng họp Mô tả kỹ thuật theo chương V 69 bộ
18 Ghế lãnh đạo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
19 Ghế chờ phòng 1 cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
20 Ghế phòng khách Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
21 Ghế băng dài tiếp khách Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
M THIẾT BỊ HỆ THỐNG CAMERA
1 16CH 12M H.265 NVR<br/>• Up to 16CH 12megapixel supported <br/>• H.265, H.264, MJPEG codec supported <br/>• WiseStream support <br/>• 180Mbps network camera recording <br/>• Max. 8HDDs, e-SATA storage supported <br/>• HDMI / VGA local monitor Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 2M H.265 NW IR Bullet Camera• Max. 2megapixel (1920 x 1080) resolution • 0.095Lux (Color), 0Lux (B/W, IR LED on) • 3.2 ~ 10mm (3.1x) varifocal lens • Max. 30fps@2M all resolutions (H.265/H.264) • H.265, H.264, MJPEG codec supported, Multiple streaming • Motion detection, Tampering, Defocus detection • Hallway view (90˚/270˚), LDC support • Micro SD/SDHC/SDXC memory slot (Max. 128GB) • IR viewable length 30m • IP66, IK10, PoE/12VDC Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 2M H.265 NW IR Dome Camera • Max. 2megapixel (1920 x 1080) resolution • 0.095Lux (Color), 0Lux (B/W, IR LED on) • 3.2 ~ 10mm (3.1x) varifocal lens • Max. 30fps@2M all resolutions (H.265/H.264) • H.265, H.264, MJPEG codec supported, Multiple streaming • Motion detection, Tampering, Defocus detection • Hallway view (90˚/270˚), LDC support • Micro SD/SDHC/SDXC memory slot (Max. 128GB) • IR viewable length 20m, PoE/12VDC Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
4 Ổ cứng 6TB Western Purple 6Tb SATA3 5400rpm /Tốc độ quay: 5400rpm.Bộ nhớ Cache: 64Mb.Chuẩn giao tiếp: SATA3. Kích thước: 3.5Inch Bảo hành: 12 tháng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 SW POE cấp nguồn cho camera và wifi: 24 port 10/100/1000BASE-T PoE+, 2 1GbE unpopulated SFP ports, 1 Fixed AC PSU, L2 Switching with Static Routes, cấp nguồn 240W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
6 Smart Tivi Samsung 4K 65 inch UA65NU7090: Kích cỡ màn hình:65 inch Độ phân giải:Ultra HD 4K Kết nối Internet:Cổng LAN, Wifi Cổng HDMI:2 cổng Cổng xuất âm thanh:Cổng Optical (Digital Audio Out), HDMI ARC, USB:1 cổng Tích hợp đầu thu kỹ thuật số:DVB-T2 Hệ điều hành, giao diện:Tizen OS Các ứng dụng sẵn có:FPT play, Youtube, VTV go, Zing Mp3, Kho ứng dụng, Trình duyệt web Kết nối không dây với điện thoại, máy tính bảng:Chiếu màn hình Screen Mirroring Tần số quét thực:100 Hz Công nghệ âm thanh:Dolby Digital Plus Tổng công suất loa:20 W (2 loa mỗi loa 10 W) Công suất:195 W Kích thước có chân, đặt bàn:Ngang 145.7 cm - Cao 88.7 cm - Dày 31.7 cm Khối lượng có chân:25.3 Kg Kích thước không chân, treo tường:Ngang 145.7 cm - Cao 83.7 cm - Dày 5.9 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Chiếc
7 Giá treo tivi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
8 Chân đế camera Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
9 Dây HDMI 15m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sợi
N THIẾT BỊ HỆ THỐNG MẠNG NỘI BỘ VÀ MẠNG KHÔNG DÂY
1 Bộ phát sóng WIFI (Access point):Wifi AP Indoor 7532<br/>'-802.11ac 2x2:2, MIMO, MU-MIMO<br/>256-QAM, HT20/40/80 MHz<br/>- 256 User per radio, SSID 8 per radio, 16 per AP<br/>-Max Tx: 2.4 GHz Band: 26 dBm, 5 GHz Band: 26 dBm, BLE: 3 dBm<br/>802.11ac on 2G VHT MCS0-9 up to 400Mbps, 802.11ac on 5G: VHT MCS<br/>0-9 up to 867 Mbps<br/>Concurrent Users 256 per radio<br/>SSID 8 per radio, 16 per AP<br/>• One year warranty and support services Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
2 Patch panel 24 port Belden KeyConnect Patch Panel, 24-port, 1U + Cat6 KeyConnect Modular Jack Blue Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Tủ rack cho 42U Tủ N-RACK 19" 42U - NRS-42110, 1000mmD x 600mmW x 2.055mmH. Cửa trước & cửa sau hai cánh dạng lưới, thoáng khí 60%. 04 quạt. Tải trọng 1000kg. Phụ kiện đi kèm: 01 thanh nguồn 6 ổ đa năng có MCB 2P-16A. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Dây HDMI 3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Hạt mạng RJ45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->