Gói thầu: Gói thầu số 03 - Xây dựng công trình: Sửa chữa, nâng cấp trụ sở UBND thị trấn Yên Thế, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210137878-01
Thời điểm đóng mở thầu 03/02/2021 10:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng
Tên gói thầu Gói thầu số 03 - Xây dựng công trình: Sửa chữa, nâng cấp trụ sở UBND thị trấn Yên Thế, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20210135870
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-21 08:04:00 đến ngày 2021-02-03 10:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,147,930,298 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phá dỡ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V. E-HSMT 1,7808 m3
2 Vận chuyển VL phá dỡ Chương V. E-HSMT 0,0178 100m3
B PHẦN MÓNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chương V. E-HSMT 29,328 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 (VB 2836/SXD-KT 5/11/2020) Chương V. E-HSMT 1,88 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 16,92 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V. E-HSMT 0,5166 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 0,7515 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V. E-HSMT 0,1139 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V. E-HSMT 0,0189 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V. E-HSMT 0,5029 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V. E-HSMT 0,3067 tấn
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Chương V. E-HSMT 32,6563 m3
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Chương V. E-HSMT 2,695 100m2
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Chương V. E-HSMT 1,0819 tấn
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Chương V. E-HSMT 3,3731 tấn
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Chương V. E-HSMT 0,0704 tấn
15 Bản táp thép dày 6 Chương V. E-HSMT 591,8 kg
16 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Chương V. E-HSMT 5,28 100m
17 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Chương V. E-HSMT 44 mối nối
18 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn Chương V. E-HSMT 1,375 m3
19 Ca máy hàn cắt thép Chương V. E-HSMT 4 ca
20 Thử tải cọc bằng máy thử (khoán gọn) Chương V. E-HSMT 2 điểm
21 Nhân công bẻ thép neo đầu cọc (bq 10cọc/công) Chương V. E-HSMT 4,4 công
22 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V. E-HSMT 23,0418 m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 (VB 2836/SXD-KT 5/11/2020) Chương V. E-HSMT 1,7993 m3
24 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V. E-HSMT 0,1473 m3
25 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 10,6463 m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 6,9622 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT 0,633 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. E-HSMT 0,3185 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V. E-HSMT 0,529 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Chương V. E-HSMT 0,5584 tấn
31 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 3,1775 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 1,078 m3
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 0,4725 m3
34 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 18,7572 m2
35 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 26,25 m2
36 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 0,21 m3
37 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. E-HSMT 0,0154 100m2
38 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương V. E-HSMT 0,0271 tấn
39 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V. E-HSMT 7 cấu kiện
40 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. E-HSMT 0,1746 100m3
41 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. E-HSMT 0,2856 100m3
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 Chương V. E-HSMT 2,8616 m3
43 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 8,232 m2
44 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V. E-HSMT 1,83 m3
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 3,66 m3
46 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 39,0604 m2
47 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 24,9549 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 24,9549 m2
C PHẦN THÂN NHÀ
1 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 62,0141 m3
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 150 m2
3 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 550,368 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 150 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 550,368 m2
6 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 0,5913 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 0,3311 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT 0,0774 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V. E-HSMT 0,0482 tấn
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 13,115 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 36,8424 m2
12 Con tiện BT Chương V. E-HSMT 143 con
13 Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 4,7262 m3
14 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 78,738 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 78,738 m2
16 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 175,18 m2
17 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 24,08 m2
18 Chống thấm bằng lớp màng bi tumm dày 3mm Chương V. E-HSMT 24,08 m2
19 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Chương V. E-HSMT 51,3162 m2
20 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V. E-HSMT 1,8036 100m2
21 Tôn úp nóc + xối Chương V. E-HSMT 25,675 m
22 Gia công xà gồ thép Chương V. E-HSMT 0,45 tấn
23 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. E-HSMT 0,45 tấn
24 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 4,5595 m3
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 0,496 m2
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Chương V. E-HSMT 0,26 100m
27 Cút nhựa D110 Chương V. E-HSMT 2 cái
28 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V. E-HSMT 2 cái
29 Rọ chắn rác i nox Chương V. E-HSMT 2 cái
30 Bật giữ ống Chương V. E-HSMT 28 cái
31 Keo dán ống Chương V. E-HSMT 4 tuýp
32 Sản xuất cửa kính khung nhôm hệ kính dày 6,38ly Chương V. E-HSMT 57,84 m2
33 Phụ kiện cửa Chương V. E-HSMT 22 bộ
34 Sản xuất cửa kính thuỷ lực khung nhôm hệ Chương V. E-HSMT 12,96 m2
35 Bản lề cửa Chương V. E-HSMT 2 bộ
36 Tay nắm cửa Chương V. E-HSMT 2 bộ
37 Kẹp góc L Chương V. E-HSMT 4 cái
38 Bộ kẹp kính (kẹp trên + kẹp dưới) Chương V. E-HSMT 4 bộ
39 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V. E-HSMT 0,6144 tấn
40 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V. E-HSMT 38,4 m2
41 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 38,4 m2
42 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 39,4 m2
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 39,4 m2
D PHẦN KẾT CẤU
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 12,1968 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V. E-HSMT 1,848 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V. E-HSMT 0,247 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V. E-HSMT 0,7136 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chương V. E-HSMT 1,0627 tấn
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 21,0072 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT 1,9303 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V. E-HSMT 0,7428 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V. E-HSMT 1,5586 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chương V. E-HSMT 2,8719 tấn
11 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 52,967 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 52,967 m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 2,6123 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V. E-HSMT 0,3418 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V. E-HSMT 0,0968 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V. E-HSMT 0,1393 tấn
17 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 13,9132 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 13,9132 m2
19 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 11,662 m2
20 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 37,52 m
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 33,6631 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V. E-HSMT 3,3638 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V. E-HSMT 3,1492 tấn
24 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 286,2842 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 286,2842 m2
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 54,944 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 27,472 m2
28 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 32,32 m
29 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 32,32 m
30 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V. E-HSMT 3,2634 100m2
E Vận chuyển lên cao (có bảng tính khối lượng riêng)
1 Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loại Chương V. E-HSMT 9,12 10m2
2 Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm lợp các loại Chương V. E-HSMT 2,13 100m2
3 Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng Chương V. E-HSMT 11,309 tấn
F Cải tạo nhà làm việc
1 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 797,9134 m2
2 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 2.995,2 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương V. E-HSMT 2.035,91 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Chương V. E-HSMT 959,285 m2
5 Phá dỡ nền gạch lá nem Chương V. E-HSMT 476,0272 m2
6 Lát nền, sàn, kích thước gạch &lt;&#x3D;0,36m2, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 476,0272 m2
7 Vận chuyển VL phá dỡ Chương V. E-HSMT 0,1428 100m3
8 Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉ Chương V. E-HSMT 4,2 m3
9 Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loại Chương V. E-HSMT 14,74 10m2
10 Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng Chương V. E-HSMT 1,25 tấn
11 Bình bột chữa cháy MFZ4 Chương V. E-HSMT 6 Bình
12 Bình khí chữa cháy CO2 MT3 Chương V. E-HSMT 6 Bình
13 Tiêu lệnh chữa cháy ( đặt cao 1.5m so với mặt sàn ) Chương V. E-HSMT 3 cái
14 Hộp đựng thiết bị chữa cháy Chương V. E-HSMT 3 Cái
G Điện
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V. E-HSMT 24 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Chương V. E-HSMT 4 bộ
3 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V. E-HSMT 16 cái
4 Móc treo quạt Chương V. E-HSMT 16 cái
5 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường Chương V. E-HSMT 8 máy
6 Mặt + đế âm và công tắc có đèn báo 1 hạt Chương V. E-HSMT 2 cái
7 Mặt + đế âm và công tắc có đèn báo 2 hạt Chương V. E-HSMT 3 cái
8 Mặt + đế âm và công tắc có đèn báo 3 hạt Chương V. E-HSMT 4 cái
9 Mặt và và ổ cắm đôi 3 chấu 16A Chương V. E-HSMT 27 cái
10 Hạt công tắc Chương V. E-HSMT 20 cái
11 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 150Ampe Chương V. E-HSMT 1 cái
12 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Chương V. E-HSMT 2 cái
13 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V. E-HSMT 17 cái
14 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Chương V. E-HSMT 10 cái
15 Mặt liền aptomat loại 1 pha Chương V. E-HSMT 8 cái
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2- 2x25mm2 Chương V. E-HSMT 55 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2- 2x10mm2 Chương V. E-HSMT 10 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2- 2x6mm2 Chương V. E-HSMT 85 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x4mm2 Chương V. E-HSMT 55 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x2.5mm2 Chương V. E-HSMT 360 m
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2- 2x1mm2 Chương V. E-HSMT 480 m
22 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Chương V. E-HSMT 450 m
23 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 Chương V. E-HSMT 10 hộp
24 Tủ át tô mát 2-8P Chương V. E-HSMT 9 cái
H Phần thu sét
1 Kim thu sét. Bán kính bảo vệ cấp 1, Rp= 18m Chương V. E-HSMT 1 bộ
2 Trụ đỡ kim bao gồm cả chân đế, cao 4m Chương V. E-HSMT 1 bộ
3 Cáp dẫn sét đồng trần 50mm2 Chương V. E-HSMT 48 m
4 Mối hàn hóa nhiệt Chương V. E-HSMT 6 mối
5 Cáp lụa neo trụ Chương V. E-HSMT 1 bộ
6 Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng ф16, L= 2400mm Chương V. E-HSMT 6 cọc
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Chương V. E-HSMT 0,02 100m
8 Hộp kiểm tra điện trở đất Chương V. E-HSMT 1 hộp
9 Bộ đếm sét Chương V. E-HSMT 1 hộp
10 Kẹp định vị ống luồn cấp thát ét , đỡ cáp Chương V. E-HSMT 15 cái
11 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 7,2 m3
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. E-HSMT 7,2 m3
13 Thử điện trở Chương V. E-HSMT 3 điểm
14 Chi phí phá dỡ nhà cũ (khoán gọn cả vận chuyển ) 1 ct
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->