Gói thầu: Gói thầu số 03 - Xây dựng công trình: Sửa chữa, nâng cấp trụ sở UBND thị trấn Yên Thế, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210137878-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/02/2021 10:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03 - Xây dựng công trình: Sửa chữa, nâng cấp trụ sở UBND thị trấn Yên Thế, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20210135870 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-21 08:04:00 đến ngày 2021-02-03 10:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,147,930,298 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. E-HSMT | 1,7808 | m3 |
| 2 | Vận chuyển VL phá dỡ | Chương V. E-HSMT | 0,0178 | 100m3 |
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V. E-HSMT | 29,328 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 (VB 2836/SXD-KT 5/11/2020) | Chương V. E-HSMT | 1,88 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 16,92 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,5166 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,7515 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,1139 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V. E-HSMT | 0,0189 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V. E-HSMT | 0,5029 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V. E-HSMT | 0,3067 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V. E-HSMT | 32,6563 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Chương V. E-HSMT | 2,695 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Chương V. E-HSMT | 1,0819 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Chương V. E-HSMT | 3,3731 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V. E-HSMT | 0,0704 | tấn |
| 15 | Bản táp thép dày 6 | Chương V. E-HSMT | 591,8 | kg |
| 16 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V. E-HSMT | 5,28 | 100m |
| 17 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V. E-HSMT | 44 | mối nối |
| 18 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Chương V. E-HSMT | 1,375 | m3 |
| 19 | Ca máy hàn cắt thép | Chương V. E-HSMT | 4 | ca |
| 20 | Thử tải cọc bằng máy thử (khoán gọn) | Chương V. E-HSMT | 2 | điểm |
| 21 | Nhân công bẻ thép neo đầu cọc (bq 10cọc/công) | Chương V. E-HSMT | 4,4 | công |
| 22 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V. E-HSMT | 23,0418 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 (VB 2836/SXD-KT 5/11/2020) | Chương V. E-HSMT | 1,7993 | m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,1473 | m3 |
| 25 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 10,6463 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 6,9622 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,633 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. E-HSMT | 0,3185 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. E-HSMT | 0,529 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. E-HSMT | 0,5584 | tấn |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 3,1775 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 1,078 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,4725 | m3 |
| 34 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 18,7572 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 26,25 | m2 |
| 36 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,21 | m3 |
| 37 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,0154 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V. E-HSMT | 0,0271 | tấn |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V. E-HSMT | 7 | cấu kiện |
| 40 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,1746 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,2856 | 100m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 2,8616 | m3 |
| 43 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 8,232 | m2 |
| 44 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 1,83 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 3,66 | m3 |
| 46 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 39,0604 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 24,9549 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 24,9549 | m2 |
| C | PHẦN THÂN NHÀ | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 62,0141 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 150 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 550,368 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 150 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 550,368 | m2 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 0,5913 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,3311 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,0774 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V. E-HSMT | 0,0482 | tấn |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 13,115 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 36,8424 | m2 |
| 12 | Con tiện BT | Chương V. E-HSMT | 143 | con |
| 13 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 4,7262 | m3 |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 78,738 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 78,738 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 175,18 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 24,08 | m2 |
| 18 | Chống thấm bằng lớp màng bi tumm dày 3mm | Chương V. E-HSMT | 24,08 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Chương V. E-HSMT | 51,3162 | m2 |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. E-HSMT | 1,8036 | 100m2 |
| 21 | Tôn úp nóc + xối | Chương V. E-HSMT | 25,675 | m |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,45 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,45 | tấn |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 4,5595 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 0,496 | m2 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V. E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 27 | Cút nhựa D110 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Rọ chắn rác i nox | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Bật giữ ống | Chương V. E-HSMT | 28 | cái |
| 31 | Keo dán ống | Chương V. E-HSMT | 4 | tuýp |
| 32 | Sản xuất cửa kính khung nhôm hệ kính dày 6,38ly | Chương V. E-HSMT | 57,84 | m2 |
| 33 | Phụ kiện cửa | Chương V. E-HSMT | 22 | bộ |
| 34 | Sản xuất cửa kính thuỷ lực khung nhôm hệ | Chương V. E-HSMT | 12,96 | m2 |
| 35 | Bản lề cửa | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 36 | Tay nắm cửa | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 37 | Kẹp góc L | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 38 | Bộ kẹp kính (kẹp trên + kẹp dưới) | Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 39 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V. E-HSMT | 0,6144 | tấn |
| 40 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. E-HSMT | 38,4 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 38,4 | m2 |
| 42 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 39,4 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 39,4 | m2 |
| D | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 12,1968 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 1,848 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V. E-HSMT | 0,247 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V. E-HSMT | 0,7136 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V. E-HSMT | 1,0627 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 21,0072 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 1,9303 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V. E-HSMT | 0,7428 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V. E-HSMT | 1,5586 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V. E-HSMT | 2,8719 | tấn |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 52,967 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 52,967 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 2,6123 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. E-HSMT | 0,3418 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V. E-HSMT | 0,0968 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V. E-HSMT | 0,1393 | tấn |
| 17 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 13,9132 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 13,9132 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 11,662 | m2 |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 37,52 | m |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 33,6631 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V. E-HSMT | 3,3638 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V. E-HSMT | 3,1492 | tấn |
| 24 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 286,2842 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 286,2842 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 54,944 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 27,472 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 32,32 | m |
| 29 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 32,32 | m |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V. E-HSMT | 3,2634 | 100m2 |
| E | Vận chuyển lên cao (có bảng tính khối lượng riêng) | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loại | Chương V. E-HSMT | 9,12 | 10m2 |
| 2 | Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm lợp các loại | Chương V. E-HSMT | 2,13 | 100m2 |
| 3 | Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng | Chương V. E-HSMT | 11,309 | tấn |
| F | Cải tạo nhà làm việc | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 797,9134 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 2.995,2 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V. E-HSMT | 2.035,91 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V. E-HSMT | 959,285 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V. E-HSMT | 476,0272 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 476,0272 | m2 |
| 7 | Vận chuyển VL phá dỡ | Chương V. E-HSMT | 0,1428 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉ | Chương V. E-HSMT | 4,2 | m3 |
| 9 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loại | Chương V. E-HSMT | 14,74 | 10m2 |
| 10 | Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng | Chương V. E-HSMT | 1,25 | tấn |
| 11 | Bình bột chữa cháy MFZ4 | Chương V. E-HSMT | 6 | Bình |
| 12 | Bình khí chữa cháy CO2 MT3 | Chương V. E-HSMT | 6 | Bình |
| 13 | Tiêu lệnh chữa cháy ( đặt cao 1.5m so với mặt sàn ) | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Hộp đựng thiết bị chữa cháy | Chương V. E-HSMT | 3 | Cái |
| G | Điện | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. E-HSMT | 24 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V. E-HSMT | 16 | cái |
| 4 | Móc treo quạt | Chương V. E-HSMT | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương V. E-HSMT | 8 | máy |
| 6 | Mặt + đế âm và công tắc có đèn báo 1 hạt | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Mặt + đế âm và công tắc có đèn báo 2 hạt | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Mặt + đế âm và công tắc có đèn báo 3 hạt | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Mặt và và ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Chương V. E-HSMT | 27 | cái |
| 10 | Hạt công tắc | Chương V. E-HSMT | 20 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 150Ampe | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V. E-HSMT | 17 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 15 | Mặt liền aptomat loại 1 pha | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2- 2x25mm2 | Chương V. E-HSMT | 55 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2- 2x10mm2 | Chương V. E-HSMT | 10 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2- 2x6mm2 | Chương V. E-HSMT | 85 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x4mm2 | Chương V. E-HSMT | 55 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x2.5mm2 | Chương V. E-HSMT | 360 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2- 2x1mm2 | Chương V. E-HSMT | 480 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Chương V. E-HSMT | 450 | m |
| 23 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Chương V. E-HSMT | 10 | hộp |
| 24 | Tủ át tô mát 2-8P | Chương V. E-HSMT | 9 | cái |
| H | Phần thu sét | |||
| 1 | Kim thu sét. Bán kính bảo vệ cấp 1, Rp= 18m | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Trụ đỡ kim bao gồm cả chân đế, cao 4m | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Cáp dẫn sét đồng trần 50mm2 | Chương V. E-HSMT | 48 | m |
| 4 | Mối hàn hóa nhiệt | Chương V. E-HSMT | 6 | mối |
| 5 | Cáp lụa neo trụ | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng ф16, L= 2400mm | Chương V. E-HSMT | 6 | cọc |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V. E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 8 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Chương V. E-HSMT | 1 | hộp |
| 9 | Bộ đếm sét | Chương V. E-HSMT | 1 | hộp |
| 10 | Kẹp định vị ống luồn cấp thát ét , đỡ cáp | Chương V. E-HSMT | 15 | cái |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 7,2 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. E-HSMT | 7,2 | m3 |
| 13 | Thử điện trở | Chương V. E-HSMT | 3 | điểm |
| 14 | Chi phí phá dỡ nhà cũ (khoán gọn cả vận chuyển ) | 1 | ct | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi