Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210157167-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/02/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hưng Hà
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210156921
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn vốn đấu giá đất khu trung tâm thương mại và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-28 17:13:00 đến ngày 2021-02-07 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,283,452,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Chi phí an toàn giao thông
1 Nhân công đảm bảo giao thông (bậc 3/7 - Nhóm 1). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 công
2 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn đế barie Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,051 100m2
3 Ống nhựa D75 dài 1,2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,1 m
4 Áo phản quang, mũ, cờ, còi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
5 Sản xuất bê tông tấm bản giữ cọc nhựa đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 2000 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,319 m3
6 Dán màng phản quang đầu dải phân cách Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,201 1m2
7 Dây căng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 396 m
8 Biển báo thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 biển
9 Rào chắn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 biển
10 Đèn báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
B Hạng mục xây lắp
C Nền mặt đường
1 Đào bùn và hữu cơ nền đường bằng máy đào 1,25m3 đổ lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,1651 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,1651 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,1651 100m3
4 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5826 100m3
5 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6849 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6849 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6849 100m3
8 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3425 100m3
9 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,1505 m3
10 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,3135 100m3
11 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,267 100m3
12 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,9447 100m3
13 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4723 100m3
14 Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,8893 100m2
15 Láng nhựa mặt đường 2 lớp bằng nhựa đặc dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,8118 100m2
16 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,5902 100m2
17 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,5902 100m2
18 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,5902 100m2
19 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô 10 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,6538 100tấn
20 Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 26km tiếp theo, ôtô 10 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,6538 100tấn
21 Biển báo tam giác, biển tròn phản quang cạnh 900mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
22 Cột biển báo D88,3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,8 m
23 Đào móng + làm bê tông móng và lắp đặt cột biển báo, loại tam giác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
24 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 394,13 m2
25 Làm móng bãi đúc bằng lớp dưới cấp phối đá dăm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,45 100m3
26 Láng vữa bãi đúc dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 m2
27 Đào lớp cấp phối bãi đúc bằng máy đào 1,25m3 + máy ủi 110CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,54 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,54 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,54 100m3
30 Di chuyển mộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
31 Di chuyển cột điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
D Vỉa hè, cây xanh
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,044 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,88 m3
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa cửa thu nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1254 100m2
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,166 m3
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0579 tấn
6 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg bằng thủ công - bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,915 tấn
7 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg bằng thủ công - bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,915 tấn
8 Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P <= 200kg bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2915 10 tấn
9 Lắp đặt bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 m
10 Tấm gang chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,818 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,906 m3
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0003 100m2
14 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,522 m3
15 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg bằng thủ công - bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,805 tấn
16 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg bằng thủ công - bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,805 tấn
17 Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P <= 200kg bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8805 10 tấn
18 Lắp đặt bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 409 m
19 Ván khuôn rãnh vét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5172 100m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,93 m3
21 Đào móng, đất cấp II (10%KL) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,0482 m3
22 Đào móngbằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (90%KL) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8943 100m3
23 Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 - đất tận dụng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4882 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6166 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6166 100m3
26 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3083 100m3
27 Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax <=6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,627 m3
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8513 100m2
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,936 m3
30 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101,807 m3
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,119 m3
32 Lát gạch vỉa hè tezzaro 400x400, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.007,856 m2
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3046 100m2
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,198 m3
35 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,69 m3
36 Đắp đất ô trồng cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,751 m3
E Rãnh thoát nước BTCT, B=500
1 Đào móng rãnh bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,153 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9038 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,15 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,6604 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,6604 100m3
6 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8302 100m3
7 Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax <=6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,19 m3
8 Sản xuất bê tông rãnh nước đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105,985 m3
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép thân rãnh đúc sẵn đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5651 tấn
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,0404 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại rãnh nước đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,5814 100m2
12 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 1T bằng cần cẩu - bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 385 cấu kiện
13 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 1T bằng cần cẩu - bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 385 cấu kiện
14 Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,4963 10 tấn
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 385 cái
16 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 137,91 m2
17 Vữa xi măng mối nối dày 1cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 146,034 m2
18 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 30mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,31 100m
19 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0533 100m
20 Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,582 m3
21 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1046 100m2
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1388 tấn
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3254 tấn
24 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 500kg bằng cần cẩu - bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 385 cấu kiện
25 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 500kg bằng cần cẩu - bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 385 cấu kiện
26 Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,8955 10 tấn
27 Lắp dựng tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 385 cấu kiện
28 Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax <=6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,802 m3
29 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2183 100m2
30 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng mương, đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,859 m3
31 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4836 tấn
32 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường hố ga, cửa thu nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,909 m3
33 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,814 m2
34 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng đỉnh ga, cửa thu nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5014 100m2
35 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng đỉnh ga đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2749 tấn
36 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng mặt tường hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,937 m3
37 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2619 100m2
38 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7057 tấn
39 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3164 tấn
40 Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,557 m3
41 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg bằng thủ công - bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,41 tấn
42 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg bằng thủ công - bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,41 tấn
43 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 500kg bằng cần cẩu - bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 cấu kiện
44 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 500kg bằng cần cẩu - bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 cấu kiện
45 Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3893 10 tấn
46 Lắp dựng tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66 cái
F Cống vuông BxH=2x2m
1 Đào đất móng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 2m, đất cấp II (10%KL) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,9028 m3
2 Đào móng cống bằng máy đào 1,25m3, (90%KL) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0713 100m3
3 Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9534 100m3
4 Đắp cát hoàn trả hai bên cống bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4889 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2369 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2369 100m3
7 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1185 100m3
8 Đóng cọc tre chiều dài cọc L=3m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,3 100m
9 Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,7 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,86 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,88 m3
12 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2996 100m2
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường đầu và tường cánh, đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,189 m3
14 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường đầu và tường cánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0002 100m2
15 Sản xuất bê tông đế cống đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,72 m3
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đế cống đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0394 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đế cống đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,043 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại đế cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,148 100m2
19 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 2T bằng cần cẩu - bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cấu kiện
20 Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,43 10 tấn
21 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 2T bằng cần cẩu - bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cấu kiện
22 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cấu kiện
23 Sản xuất bê tông ống cống đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,073 m3
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2224 tấn
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, đúc sẵn đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,2089 tấn
26 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2469 100m2
27 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 5T bằng cần cẩu - bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cấu kiện
28 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 5T bằng cần cẩu - bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cấu kiện
29 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,2683 10 tấn
30 Lắp đặt cống hộp đơn - Quy cách 2000x2000mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 1 đoạn cống
31 Vữa xi măng mối nối dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,632 m2
32 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,088 m2
33 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,9 m3
34 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,801 100m3
35 Đắp đất mái kè bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,481 100m3
36 Đóng cọc tre chiều dài cọc L=2,0 m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 100m
37 Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax <=6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,1 m3
38 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,8 m3
39 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,1 m3
40 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0288 100m
41 Rải vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,015 100m2
42 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=3m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9278 100m
43 Tre nẹp ngang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4284 100m
44 Phên nứa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,5
45 Thép giằng D6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,413 kg
46 Bạt ngăn nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,84 m2
47 Ca bơm nước bằng máy bơm nước, động cơ diezel - công suất 10CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 ca
48 Đắp đất bờ bao phục vụ thi công đường tạm - đất tận dụng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1607 100m3
49 Phá dỡ đập thi công bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1607 100m3
50 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=1 m, sâu <=3 m, đất cấp II (tính 10%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4332 m3
51 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II (tính 90%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,309 100m3
52 Đắp cát hoàn trả phạm vi mặt đường bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,195 100m3
53 Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1993 100m3
54 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,144 100m3
55 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,144 100m3
56 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,072 100m3
57 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,0171 100m
58 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực - phần không ngập đất (NC,M=0,75) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,3049 100m
59 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,0171 100m
60 Khấu hao cọc ván thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6.927,1631 kg
61 Ca bơm nước bằng máy bơm nước, động cơ diezel - công suất 10CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 ca
G Sản xuất BT nhựa
1 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80 tấn/h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,6538 100 tấn
H Điện chiếu sáng
1 Dây hợp kim nhôm 4x16mm2 AV - vặn xoắn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 153 m
2 Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng Tiết diện dây từ 6 đến 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,53 100m
3 Khóa hãm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m
4 Khóa treo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m
5 Bịt đầu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m
6 Ghíp nhôm đa năng 2 bu lông A16-25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m
7 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,623 100m3
8 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D = 40/30mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,03 100m
9 Lắp đặt ống thép mạ kẽm bảo vệ cáp tại cột N6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m
10 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,603 100m2
11 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6432 100m3
12 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,9855 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,252 100m2
14 Khung móng cột M24x300x300x675 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,41 m3
16 Mua cột đèn liền cần đơn cao 8m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cột
17 Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao <= 8m (Tận dụng 3 cột) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 1 cột
18 Lắp dựng cột đèn liền cần bằng máy, cột thép, cao 8m (Không tính cột) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 1 cột
19 Lắp choá đèn led 100W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 1 choá
20 Mua cáp ngầm 4x6 (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC0,6/1Kv) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 234 m
21 Rải cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,34 100m
22 Dây tiếp địa liên hoàn M10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,03 100m
23 Luồn cáp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 1 đầu cáp
24 Lắp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 1 cửa
25 Lắp bảng điện cửa cột (Ghíp nối, cầu đấu, aptomat 6A) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 1 bảng
26 Luồn dây lên đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,639 100 m
27 Sản xuất bộ tiếp địa cột điện (dây dẫn, cọc tiếp địa mạ kẽm nóng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 139,1085 kg
28 Lắp dựng tiếp địa, ĐK fi 8-10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,391 100kg
29 Đầu cốt đồng M6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 đầu
30 Mua Tủ điện điều khiển hệ thống chiếu sáng (Trọn gói bao gồm đồng hồ, thiết bị đóng ngắt tự động, đấu và vật liệu phụ lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
31 Lắp đặt tủ điều khiển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 tủ
32 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 1 vị trí
33 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 sợi
34 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->