Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210157167-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/02/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hưng Hà |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210156921 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn vốn đấu giá đất khu trung tâm thương mại và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-28 17:13:00 đến ngày 2021-02-07 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,283,452,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Chi phí an toàn giao thông | |||
| 1 | Nhân công đảm bảo giao thông (bậc 3/7 - Nhóm 1). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | công |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn đế barie | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,051 | 100m2 |
| 3 | Ống nhựa D75 dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,1 | m |
| 4 | Áo phản quang, mũ, cờ, còi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Sản xuất bê tông tấm bản giữ cọc nhựa đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 2000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,319 | m3 |
| 6 | Dán màng phản quang đầu dải phân cách | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,201 | 1m2 |
| 7 | Dây căng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 396 | m |
| 8 | Biển báo thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | biển |
| 9 | Rào chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | biển |
| 10 | Đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| B | Hạng mục xây lắp | |||
| C | Nền mặt đường | |||
| 1 | Đào bùn và hữu cơ nền đường bằng máy đào 1,25m3 đổ lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1651 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1651 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1651 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5826 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6849 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6849 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6849 | 100m3 |
| 8 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3425 | 100m3 |
| 9 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,1505 | m3 |
| 10 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3135 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,267 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9447 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4723 | 100m3 |
| 14 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,8893 | 100m2 |
| 15 | Láng nhựa mặt đường 2 lớp bằng nhựa đặc dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,8118 | 100m2 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,5902 | 100m2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,5902 | 100m2 |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,5902 | 100m2 |
| 19 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6538 | 100tấn |
| 20 | Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 26km tiếp theo, ôtô 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6538 | 100tấn |
| 21 | Biển báo tam giác, biển tròn phản quang cạnh 900mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 22 | Cột biển báo D88,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,8 | m |
| 23 | Đào móng + làm bê tông móng và lắp đặt cột biển báo, loại tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 24 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 394,13 | m2 |
| 25 | Làm móng bãi đúc bằng lớp dưới cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100m3 |
| 26 | Láng vữa bãi đúc dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m2 |
| 27 | Đào lớp cấp phối bãi đúc bằng máy đào 1,25m3 + máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | 100m3 |
| 30 | Di chuyển mộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 31 | Di chuyển cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| D | Vỉa hè, cây xanh | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,044 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,88 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa cửa thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1254 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,166 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0579 | tấn |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg bằng thủ công - bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,915 | tấn |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg bằng thủ công - bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,915 | tấn |
| 8 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P <= 200kg bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2915 | 10 tấn |
| 9 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | m |
| 10 | Tấm gang chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,818 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,906 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0003 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,522 | m3 |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg bằng thủ công - bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,805 | tấn |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg bằng thủ công - bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,805 | tấn |
| 17 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P <= 200kg bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8805 | 10 tấn |
| 18 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 409 | m |
| 19 | Ván khuôn rãnh vét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5172 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,93 | m3 |
| 21 | Đào móng, đất cấp II (10%KL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,0482 | m3 |
| 22 | Đào móngbằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (90%KL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8943 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 - đất tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4882 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6166 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6166 | 100m3 |
| 26 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3083 | 100m3 |
| 27 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax <=6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,627 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8513 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,936 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,807 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,119 | m3 |
| 32 | Lát gạch vỉa hè tezzaro 400x400, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.007,856 | m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3046 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,198 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,69 | m3 |
| 36 | Đắp đất ô trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,751 | m3 |
| E | Rãnh thoát nước BTCT, B=500 | |||
| 1 | Đào móng rãnh bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,153 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9038 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,15 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6604 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6604 | 100m3 |
| 6 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8302 | 100m3 |
| 7 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax <=6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,19 | m3 |
| 8 | Sản xuất bê tông rãnh nước đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,985 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép thân rãnh đúc sẵn đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5651 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0404 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại rãnh nước đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,5814 | 100m2 |
| 12 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 1T bằng cần cẩu - bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 385 | cấu kiện |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 1T bằng cần cẩu - bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 385 | cấu kiện |
| 14 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,4963 | 10 tấn |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 385 | cái |
| 16 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137,91 | m2 |
| 17 | Vữa xi măng mối nối dày 1cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146,034 | m2 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 30mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,31 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0533 | 100m |
| 20 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,582 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1046 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1388 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3254 | tấn |
| 24 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 500kg bằng cần cẩu - bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 385 | cấu kiện |
| 25 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 500kg bằng cần cẩu - bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 385 | cấu kiện |
| 26 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8955 | 10 tấn |
| 27 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 385 | cấu kiện |
| 28 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax <=6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,802 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2183 | 100m2 |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng mương, đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,859 | m3 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4836 | tấn |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường hố ga, cửa thu nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,909 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,814 | m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng đỉnh ga, cửa thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5014 | 100m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng đỉnh ga đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2749 | tấn |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng mặt tường hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,937 | m3 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2619 | 100m2 |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7057 | tấn |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3164 | tấn |
| 40 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,557 | m3 |
| 41 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg bằng thủ công - bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,41 | tấn |
| 42 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg bằng thủ công - bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,41 | tấn |
| 43 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 500kg bằng cần cẩu - bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cấu kiện |
| 44 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 500kg bằng cần cẩu - bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cấu kiện |
| 45 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3893 | 10 tấn |
| 46 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | cái |
| F | Cống vuông BxH=2x2m | |||
| 1 | Đào đất móng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 2m, đất cấp II (10%KL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,9028 | m3 |
| 2 | Đào móng cống bằng máy đào 1,25m3, (90%KL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0713 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9534 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát hoàn trả hai bên cống bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4889 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2369 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2369 | 100m3 |
| 7 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1185 | 100m3 |
| 8 | Đóng cọc tre chiều dài cọc L=3m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,3 | 100m |
| 9 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,86 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,88 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2996 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường đầu và tường cánh, đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,189 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường đầu và tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0002 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất bê tông đế cống đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,72 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đế cống đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0394 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đế cống đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,043 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại đế cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,148 | 100m2 |
| 19 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 2T bằng cần cẩu - bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cấu kiện |
| 20 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,43 | 10 tấn |
| 21 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 2T bằng cần cẩu - bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cấu kiện |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cấu kiện |
| 23 | Sản xuất bê tông ống cống đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,073 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2224 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, đúc sẵn đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2089 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2469 | 100m2 |
| 27 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 5T bằng cần cẩu - bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cấu kiện |
| 28 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 5T bằng cần cẩu - bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cấu kiện |
| 29 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2683 | 10 tấn |
| 30 | Lắp đặt cống hộp đơn - Quy cách 2000x2000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | 1 đoạn cống |
| 31 | Vữa xi măng mối nối dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,632 | m2 |
| 32 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,088 | m2 |
| 33 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,9 | m3 |
| 34 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,801 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất mái kè bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,481 | 100m3 |
| 36 | Đóng cọc tre chiều dài cọc L=2,0 m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 100m |
| 37 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax <=6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,1 | m3 |
| 38 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,8 | m3 |
| 39 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,1 | m3 |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0288 | 100m |
| 41 | Rải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,015 | 100m2 |
| 42 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=3m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9278 | 100m |
| 43 | Tre nẹp ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4284 | 100m |
| 44 | Phên nứa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,5 | m² |
| 45 | Thép giằng D6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,413 | kg |
| 46 | Bạt ngăn nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,84 | m2 |
| 47 | Ca bơm nước bằng máy bơm nước, động cơ diezel - công suất 10CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | ca |
| 48 | Đắp đất bờ bao phục vụ thi công đường tạm - đất tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1607 | 100m3 |
| 49 | Phá dỡ đập thi công bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1607 | 100m3 |
| 50 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=1 m, sâu <=3 m, đất cấp II (tính 10%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4332 | m3 |
| 51 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II (tính 90%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,309 | 100m3 |
| 52 | Đắp cát hoàn trả phạm vi mặt đường bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,195 | 100m3 |
| 53 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1993 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | 100m3 |
| 56 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | 100m3 |
| 57 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,0171 | 100m |
| 58 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực - phần không ngập đất (NC,M=0,75) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3049 | 100m |
| 59 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,0171 | 100m |
| 60 | Khấu hao cọc ván thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.927,1631 | kg |
| 61 | Ca bơm nước bằng máy bơm nước, động cơ diezel - công suất 10CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | ca |
| G | Sản xuất BT nhựa | |||
| 1 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80 tấn/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6538 | 100 tấn |
| H | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Dây hợp kim nhôm 4x16mm2 AV - vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153 | m |
| 2 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng Tiết diện dây từ 6 đến 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,53 | 100m |
| 3 | Khóa hãm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| 4 | Khóa treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 5 | Bịt đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 6 | Ghíp nhôm đa năng 2 bu lông A16-25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,623 | 100m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D = 40/30mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,03 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm bảo vệ cáp tại cột N6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| 10 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,603 | 100m2 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6432 | 100m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9855 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,252 | 100m2 |
| 14 | Khung móng cột M24x300x300x675 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,41 | m3 |
| 16 | Mua cột đèn liền cần đơn cao 8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cột |
| 17 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao <= 8m (Tận dụng 3 cột) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 1 cột |
| 18 | Lắp dựng cột đèn liền cần bằng máy, cột thép, cao 8m (Không tính cột) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 1 cột |
| 19 | Lắp choá đèn led 100W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 1 choá |
| 20 | Mua cáp ngầm 4x6 (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC0,6/1Kv) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 234 | m |
| 21 | Rải cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,34 | 100m |
| 22 | Dây tiếp địa liên hoàn M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,03 | 100m |
| 23 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | 1 đầu cáp |
| 24 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 1 cửa |
| 25 | Lắp bảng điện cửa cột (Ghíp nối, cầu đấu, aptomat 6A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 1 bảng |
| 26 | Luồn dây lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,639 | 100 m |
| 27 | Sản xuất bộ tiếp địa cột điện (dây dẫn, cọc tiếp địa mạ kẽm nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139,1085 | kg |
| 28 | Lắp dựng tiếp địa, ĐK fi 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,391 | 100kg |
| 29 | Đầu cốt đồng M6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | đầu |
| 30 | Mua Tủ điện điều khiển hệ thống chiếu sáng (Trọn gói bao gồm đồng hồ, thiết bị đóng ngắt tự động, đấu và vật liệu phụ lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 31 | Lắp đặt tủ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 32 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 1 vị trí |
| 33 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | sợi |
| 34 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi