Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210162031-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/02/2021 15:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Giuộc. |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210159354 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách huyện và ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-30 15:50:00 đến ngày 2021-02-09 15:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,085,052,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: 02 PHÒNG HỌC + 04 PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK | 48,947 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo HSTK | 2,029 | 100m2 |
| 3 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo HSTK | 7,944 | 100m |
| 4 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo HSTK | 46 | mối nối |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo HSTK | 1,006 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo HSTK | 0,556 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK | 3,909 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo HSTK | 3,909 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 0,311 | 100m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK | 16,524 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK | 0,572 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK | 0,238 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK | 8,064 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK | 4,652 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK | 41,164 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK | 33,045 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK | 10,115 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK | 14,909 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo HSTK | 0,712 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 2,566 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 4,63 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo HSTK | 3,743 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK | 0,769 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK | 2,766 | 100m2 |
| 25 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông bằng thép bản 200x200x6mm và 150x200x6mm | Theo HSTK | 0,693 | tấn |
| 26 | Thép bản 250x200x6mm nối cọc | Theo HSTK | 0,433 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Theo HSTK | 1,559 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Theo HSTK | 4,995 | tấn |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo HSTK | 0,057 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK | 0,787 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK | 0,14 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK | 0,935 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK | 0,037 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK | 0,04 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK | 0,122 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK | 1,824 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK | 0,192 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK | 0,073 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK | 0,559 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK | 0,438 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK | 1,993 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK | 0,316 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK | 0,224 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK | 1,091 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK | 0,292 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK | 0,294 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK | 1,295 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK | 0,078 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK | 3,874 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK | 0,48 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK | 0,017 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK | 0,086 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK | 0,006 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK | 0,029 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK | 0,031 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK | 0,155 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK | 0,026 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK | 0,31 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK | 0,154 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK | 0,079 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK | 0,079 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK | 0,251 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK | 0,118 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK | 0,158 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK | 0,494 | tấn |
| 66 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 0,6 | 100m3 |
| 67 | Rải ni lông nền công trình | Theo HSTK | 1,498 | 100m2 |
| 68 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK | 14,047 | m3 |
| 69 | Lát nền, sàn Thạch anh, tiết diện 400x400mm | Theo HSTK | 463,91 | m2 |
| 70 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Thạch Anh len chân tường 120x400mm | Theo HSTK | 32,388 | m2 |
| 71 | Công tác ốp đá chẻ chân tường 100x200mm | Theo HSTK | 17,457 | m2 |
| 72 | Công tác ốp gạch cotto trang trí 60x240mm | Theo HSTK | 40,317 | m2 |
| 73 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 97,806 | m2 |
| 74 | Láng granitô cầu thang | Theo HSTK | 97,806 | m2 |
| 75 | Trần Prima dày 4,5ly khung thép sơn tĩnh điện (VT+NC) | Theo HSTK | 90,48 | m2 |
| 76 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 2,258 | tấn |
| 77 | Sản xuất xà gồ thép (vật tư xà gồ thép) | Theo HSTK | 2,258 | tấn |
| 78 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao <= 16 m | Theo HSTK | 2,029 | 100m2 |
| 79 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 68,553 | m2 |
| 80 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK | 51,753 | m2 |
| 81 | Lắp đặt ống inox fi 60 dày 2ly nối bằng phương pháp hàn, inox 304 | Theo HSTK | 0,575 | 100m |
| 82 | Sản xuất, lắp dựng lan can inox cầu thang dày 1,2ly | Theo HSTK | 22,25 | m2 |
| 83 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 471,35 | m |
| 84 | SXLD cửa sổ khung nhôm hệ 700, khung bảo vệ và phụ kiện | Theo HSTK | 73,44 | m2 |
| 85 | SXLD vách kính khung nhôm mặt tiền, hệ 1000 kính màu xanh lam dày 10ly | Theo HSTK | 19,71 | m2 |
| 86 | Sản xuất lắp dựng cửa khung sắt + khung bảo vệ +kính và phụ kiện | Theo HSTK | 38,88 | m2 |
| 87 | Xây tường thẳng bằng gạch ống tuynel 8x8x18, chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 6,058 | m3 |
| 88 | Xây tường thẳng bằng gạch ống tuynel 8x8x18, chiều dày <=30cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 59,176 | m3 |
| 89 | Xây tường thẳng bằng gạch ống tuynel 8x8x18, chiều dày <=10cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 9,024 | m3 |
| 90 | Xây tường thẳng bằng gạch ống tuynel 8x8x18, chiều dày <=30cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 27,932 | m3 |
| 91 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 512,905 | m2 |
| 92 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 676,765 | m2 |
| 93 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (không sơn) | Theo HSTK | 11,32 | m2 |
| 94 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 80,687 | m2 |
| 95 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 220,007 | m2 |
| 96 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 370,976 | m2 |
| 97 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 155,509 | m2 |
| 98 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo HSTK | 480,517 | m2 |
| 99 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo HSTK | 671,67 | m2 |
| 100 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo HSTK | 676,765 | m2 |
| 101 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo HSTK | 155,509 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 1.152,187 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 832,274 | m2 |
| B | HỐ GA-ĐƯỜNG ỐNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo HSTK | 0,104 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo HSTK | 0,274 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 0,224 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK | 0,726 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo HSTK | 1,458 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ tuynel 4x8x18, chiều dày <=30cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 2,632 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK | 1,925 | m3 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK | 0,23 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,012 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK | 0,014 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo HSTK | 0,002 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK | 6 | cấu kiện |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 13,402 | m2 |
| 14 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 2,16 | m2 |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm, dày 4cm | Theo HSTK | 67 | đoạn ống |
| C | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mm, dày 3.0mm | Theo HSTK | 1,059 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo HSTK | 16 | cái |
| 3 | Lắp đặt quả cầu chắn rác, đường kính 90mm | Theo HSTK | 8 | cái |
| D | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 0,93 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I | Theo HSTK | 1,463 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo HSTK | 1,463 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK | 1,829 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,366 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK | 2,93 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK | 0,069 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK | 15,16 | m3 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 189,5 | m2 |
| 10 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Theo HSTK | 11,44 | 10m |
| 11 | Rải ni lông làm móng công trình | Theo HSTK | 1,895 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK | 0,082 | tấn |
| E | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat 2 cực (60A), dòng cắt 10kVA | Theo HSTK | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat 2 cực (32A), dòng cắt 6kVA | Theo HSTK | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat 2 cực (20A), dòng cắt 6kVA | Theo HSTK | 9 | cái |
| 4 | Lắp đặt tủ điện nhựa Automat (450x350x200), 8 đường | Theo HSTK | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt tủ điện nhựa Automat (380x250x150), 4 đường | Theo HSTK | 2 | hộp |
| 6 | Lắp đặt tủ điện nhựa Automat 2 đường | Theo HSTK | 6 | hộp |
| 7 | Lắp đặt đèn bảng Led đơn 1,2m, 220V-20W | Theo HSTK | 12 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn Led đôi ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK | 24 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn Led đơn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn Dowlight nổi, 15W | Theo HSTK | 15 | bộ |
| 11 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần, ĐK =1,4m | Theo HSTK | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 250V-10A | Theo HSTK | 36 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 250V-10A | Theo HSTK | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu, 250V-16A | Theo HSTK | 25 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây cáp điện đồng CXV -1x16mm2 | Theo HSTK | 100 | m |
| 16 | Lắp đặt dây cáp điện đồng CV -1x8mm2 | Theo HSTK | 170 | m |
| 17 | Lắp đặt dây điện đồng CV-1x4,0mm2 | Theo HSTK | 45 | m |
| 18 | Lắp đặt dây điện đồng CV-1x2,5mm2 | Theo HSTK | 620 | m |
| 19 | Lắp đặt dây điện đồng CV-1x 1,5mm2 | Theo HSTK | 1.163 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo HSTK | 46 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo HSTK | 170 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo HSTK | 209 | m |
| 23 | Lắp đặt hộp điện nhựa âm tường | Theo HSTK | 55 | hộp |
| 24 | Lắp mặt nạ | Theo HSTK | 30 | cái |
| 25 | Lắp đặt hộp chia ngã fi 20 | Theo HSTK | 53 | hộp |
| 26 | Lắp đặt hộp nối dây bằng nhựa 110x110x80mm | Theo HSTK | 19 | hộp |
| 27 | Lắp đặt nối trơn fi 32 | Theo HSTK | 18 | cái |
| 28 | Lắp đặt nối trơn fi 25 | Theo HSTK | 57 | cái |
| 29 | Lắp đặt nối trơn fi 20 | Theo HSTK | 40 | cái |
| 30 | Lắp đặt dây cáp đồng trần 22mm2 | Theo HSTK | 15 | m |
| 31 | Đóng cọc ống đồng D=15mm, L=2,3m+ốc siết cáp | Theo HSTK | 3 | cọc |
| 32 | Ống Inox đèn bảng tên fi 16 dày 1ly+phụ kiện | Theo HSTK | 12 | bộ |
| 33 | Ống Inox treo đèn fi 16 dày 1ly+phụ kiện | Theo HSTK | 24 | bộ |
| 34 | Băn keo loại tốt | Theo HSTK | 5 | cuộn |
| 35 | Giá treo + sứ… | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 36 | Tắc kê+ vít các loại | Theo HSTK | 50 | con |
| F | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bình chữa cháy khí CO2-MT5 | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 2 | Bình chữa cháy bột khô ABC-MFZL8 | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 3 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC, giá đỡ | Theo HSTK | 3 | bảng |
| G | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m, bán kính 107m | Theo HSTK | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt dây đồng đơn 50mm2 | Theo HSTK | 60 | m |
| 3 | Lắp đặt puli sứ 40x60 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 4 | Vis cố định puli | Theo HSTK | 4 | con |
| 5 | Đóng cọc chống sét | Theo HSTK | 7 | cọc |
| 6 | Mối hàn hóa nhiệt giữa cọc đồng và dây cáp đồng | Theo HSTK | 8 | mối |
| 7 | Hóa chất làm giảm điện trở | Theo HSTK | 2 | bao |
| 8 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đk 42mm, dày 2,5mm | Theo HSTK | 0,035 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đk 49mm, dày 2,5mm | Theo HSTK | 0,035 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | Theo HSTK | 33 | m |
| 11 | Keo dán ống 100gr | Theo HSTK | 1 | tuýp |
| 12 | Cáp neo 11mm2 | Theo HSTK | 0,8 | 100m |
| 13 | Tăng đơ chằng cáp fi 14, L=200 | Theo HSTK | 8 | cái |
| 14 | Bas lắp dây chằng | Theo HSTK | 8 | bộ |
| 15 | Hộp kiểm tra nối đất, đo kiểm tra điện trở đất | Theo HSTK | 1 | hộp |
| 16 | Lắp đặt thiết bị đếm sát | Theo HSTK | 1 | hộp |
| 17 | Vis thép + móc đóng | Theo HSTK | 2 | bịt |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi