Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210162031-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/02/2021 15:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Giuộc.
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210159354
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách huyện và ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-30 15:50:00 đến ngày 2021-02-09 15:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,085,052,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: 02 PHÒNG HỌC + 04 PHÒNG CHỨC NĂNG
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK 48,947 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Theo HSTK 2,029 100m2
3 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Theo HSTK 7,944 100m
4 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Theo HSTK 46 mối nối
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo HSTK 1,006 m3
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo HSTK 0,556 100m3
7 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HSTK 3,909 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo HSTK 3,909 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK 0,311 100m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK 16,524 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK 0,572 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK 0,238 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK 8,064 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK 4,652 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK 41,164 m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK 33,045 m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK 10,115 m3
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK 14,909 m3
19 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo HSTK 0,712 100m2
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HSTK 2,566 100m2
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK 4,63 100m2
22 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo HSTK 3,743 100m2
23 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Theo HSTK 0,769 100m2
24 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK 2,766 100m2
25 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông bằng thép bản 200x200x6mm và 150x200x6mm Theo HSTK 0,693 tấn
26 Thép bản 250x200x6mm nối cọc Theo HSTK 0,433 tấn
27 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Theo HSTK 1,559 tấn
28 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Theo HSTK 4,995 tấn
29 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Theo HSTK 0,057 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK 0,787 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK 0,14 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK 0,935 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK 0,037 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK 0,04 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo HSTK 0,122 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK 1,824 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK 0,192 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK 0,073 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK 0,559 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK 0,438 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK 1,993 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK 0,316 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK 0,224 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK 1,091 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK 0,292 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK 0,294 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK 1,295 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK 0,078 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK 3,874 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK 0,48 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK 0,017 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK 0,086 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK 0,006 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK 0,029 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK 0,031 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK 0,155 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK 0,026 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK 0,31 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK 0,154 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK 0,079 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK 0,079 tấn
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK 0,251 tấn
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK 0,118 tấn
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK 0,158 tấn
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK 0,494 tấn
66 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK 0,6 100m3
67 Rải ni lông nền công trình Theo HSTK 1,498 100m2
68 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK 14,047 m3
69 Lát nền, sàn Thạch anh, tiết diện 400x400mm Theo HSTK 463,91 m2
70 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Thạch Anh len chân tường 120x400mm Theo HSTK 32,388 m2
71 Công tác ốp đá chẻ chân tường 100x200mm Theo HSTK 17,457 m2
72 Công tác ốp gạch cotto trang trí 60x240mm Theo HSTK 40,317 m2
73 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 97,806 m2
74 Láng granitô cầu thang Theo HSTK 97,806 m2
75 Trần Prima dày 4,5ly khung thép sơn tĩnh điện (VT+NC) Theo HSTK 90,48 m2
76 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK 2,258 tấn
77 Sản xuất xà gồ thép (vật tư xà gồ thép) Theo HSTK 2,258 tấn
78 Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao <= 16 m Theo HSTK 2,029 100m2
79 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK 68,553 m2
80 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo HSTK 51,753 m2
81 Lắp đặt ống inox fi 60 dày 2ly nối bằng phương pháp hàn, inox 304 Theo HSTK 0,575 100m
82 Sản xuất, lắp dựng lan can inox cầu thang dày 1,2ly Theo HSTK 22,25 m2
83 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HSTK 471,35 m
84 SXLD cửa sổ khung nhôm hệ 700, khung bảo vệ và phụ kiện Theo HSTK 73,44 m2
85 SXLD vách kính khung nhôm mặt tiền, hệ 1000 kính màu xanh lam dày 10ly Theo HSTK 19,71 m2
86 Sản xuất lắp dựng cửa khung sắt + khung bảo vệ +kính và phụ kiện Theo HSTK 38,88 m2
87 Xây tường thẳng bằng gạch ống tuynel 8x8x18, chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK 6,058 m3
88 Xây tường thẳng bằng gạch ống tuynel 8x8x18, chiều dày <=30cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK 59,176 m3
89 Xây tường thẳng bằng gạch ống tuynel 8x8x18, chiều dày <=10cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo HSTK 9,024 m3
90 Xây tường thẳng bằng gạch ống tuynel 8x8x18, chiều dày <=30cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo HSTK 27,932 m3
91 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 512,905 m2
92 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 676,765 m2
93 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (không sơn) Theo HSTK 11,32 m2
94 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 80,687 m2
95 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 220,007 m2
96 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK 370,976 m2
97 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo HSTK 155,509 m2
98 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo HSTK 480,517 m2
99 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Theo HSTK 671,67 m2
100 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo HSTK 676,765 m2
101 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Theo HSTK 155,509 m2
102 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 1.152,187 m2
103 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 832,274 m2
B HỐ GA-ĐƯỜNG ỐNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo HSTK 0,104 100m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo HSTK 0,274 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK 0,224 100m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HSTK 0,726 m3
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo HSTK 1,458 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ tuynel 4x8x18, chiều dày <=30cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK 2,632 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK 1,925 m3
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK 0,23 m3
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK 0,012 100m2
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK 0,014 tấn
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo HSTK 0,002 tấn
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK 6 cấu kiện
13 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 13,402 m2
14 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 2,16 m2
15 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm, dày 4cm Theo HSTK 67 đoạn ống
C THOÁT NƯỚC MÁI
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mm, dày 3.0mm Theo HSTK 1,059 100m
2 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Theo HSTK 16 cái
3 Lắp đặt quả cầu chắn rác, đường kính 90mm Theo HSTK 8 cái
D SÂN ĐƯỜNG
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK 0,93 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I Theo HSTK 1,463 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo HSTK 1,463 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK 1,829 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK 0,366 100m2
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK 2,93 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Theo HSTK 0,069 100m2
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK 15,16 m3
9 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK 189,5 m2
10 Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ Theo HSTK 11,44 10m
11 Rải ni lông làm móng công trình Theo HSTK 1,895 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK 0,082 tấn
E ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt các aptomat 2 cực (60A), dòng cắt 10kVA Theo HSTK 1 cái
2 Lắp đặt các aptomat 2 cực (32A), dòng cắt 6kVA Theo HSTK 5 cái
3 Lắp đặt các aptomat 2 cực (20A), dòng cắt 6kVA Theo HSTK 9 cái
4 Lắp đặt tủ điện nhựa Automat (450x350x200), 8 đường Theo HSTK 1 hộp
5 Lắp đặt tủ điện nhựa Automat (380x250x150), 4 đường Theo HSTK 2 hộp
6 Lắp đặt tủ điện nhựa Automat 2 đường Theo HSTK 6 hộp
7 Lắp đặt đèn bảng Led đơn 1,2m, 220V-20W Theo HSTK 12 bộ
8 Lắp đặt đèn Led đôi ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo HSTK 24 bộ
9 Lắp đặt đèn Led đơn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo HSTK 3 bộ
10 Lắp đặt đèn Dowlight nổi, 15W Theo HSTK 15 bộ
11 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần, ĐK =1,4m Theo HSTK 12 cái
12 Lắp đặt công tắc 1 chiều 250V-10A Theo HSTK 36 cái
13 Lắp đặt công tắc 2 chiều 250V-10A Theo HSTK 4 cái
14 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu, 250V-16A Theo HSTK 25 cái
15 Lắp đặt dây cáp điện đồng CXV -1x16mm2 Theo HSTK 100 m
16 Lắp đặt dây cáp điện đồng CV -1x8mm2 Theo HSTK 170 m
17 Lắp đặt dây điện đồng CV-1x4,0mm2 Theo HSTK 45 m
18 Lắp đặt dây điện đồng CV-1x2,5mm2 Theo HSTK 620 m
19 Lắp đặt dây điện đồng CV-1x 1,5mm2 Theo HSTK 1.163 m
20 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Theo HSTK 46 m
21 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Theo HSTK 170 m
22 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo HSTK 209 m
23 Lắp đặt hộp điện nhựa âm tường Theo HSTK 55 hộp
24 Lắp mặt nạ Theo HSTK 30 cái
25 Lắp đặt hộp chia ngã fi 20 Theo HSTK 53 hộp
26 Lắp đặt hộp nối dây bằng nhựa 110x110x80mm Theo HSTK 19 hộp
27 Lắp đặt nối trơn fi 32 Theo HSTK 18 cái
28 Lắp đặt nối trơn fi 25 Theo HSTK 57 cái
29 Lắp đặt nối trơn fi 20 Theo HSTK 40 cái
30 Lắp đặt dây cáp đồng trần 22mm2 Theo HSTK 15 m
31 Đóng cọc ống đồng D=15mm, L=2,3m+ốc siết cáp Theo HSTK 3 cọc
32 Ống Inox đèn bảng tên fi 16 dày 1ly+phụ kiện Theo HSTK 12 bộ
33 Ống Inox treo đèn fi 16 dày 1ly+phụ kiện Theo HSTK 24 bộ
34 Băn keo loại tốt Theo HSTK 5 cuộn
35 Giá treo + sứ… Theo HSTK 2 bộ
36 Tắc kê+ vít các loại Theo HSTK 50 con
F PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Bình chữa cháy khí CO2-MT5 Theo HSTK 3 bộ
2 Bình chữa cháy bột khô ABC-MFZL8 Theo HSTK 3 bộ
3 Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC, giá đỡ Theo HSTK 3 bảng
G HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m, bán kính 107m Theo HSTK 1 cái
2 Lắp đặt dây đồng đơn 50mm2 Theo HSTK 60 m
3 Lắp đặt puli sứ 40x60 Theo HSTK 4 cái
4 Vis cố định puli Theo HSTK 4 con
5 Đóng cọc chống sét Theo HSTK 7 cọc
6 Mối hàn hóa nhiệt giữa cọc đồng và dây cáp đồng Theo HSTK 8 mối
7 Hóa chất làm giảm điện trở Theo HSTK 2 bao
8 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đk 42mm, dày 2,5mm Theo HSTK 0,035 100m
9 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đk 49mm, dày 2,5mm Theo HSTK 0,035 100m
10 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm Theo HSTK 33 m
11 Keo dán ống 100gr Theo HSTK 1 tuýp
12 Cáp neo 11mm2 Theo HSTK 0,8 100m
13 Tăng đơ chằng cáp fi 14, L=200 Theo HSTK 8 cái
14 Bas lắp dây chằng Theo HSTK 8 bộ
15 Hộp kiểm tra nối đất, đo kiểm tra điện trở đất Theo HSTK 1 hộp
16 Lắp đặt thiết bị đếm sát Theo HSTK 1 hộp
17 Vis thép + móc đóng Theo HSTK 2 bịt
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->