Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210158147-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/02/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210155116 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-29 08:58:00 đến ngày 2021-02-08 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,432,671,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,2889 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2974 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 99,15 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,7627 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 30,5076 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 33,0499 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,0338 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,572 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15,2538 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 193,2148 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15,2538 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,2889 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,644 | 100m2 |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 509 | cái |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0203 | 100m3 |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,27 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0092 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,23 | m3 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,39 | m2 |
| 21 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,19 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0386 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0103 | 100m2 |
| 24 | Nắp ga composite 900x900x60mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| 26 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,029 | 100m3 |
| B | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | San đầm đất , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,6151 | 100m3 |
| 2 | Rải nilong lót | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2.871,69 | m2 |
| 3 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 287,169 | m3 |
| 4 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2.871,69 | m2 |
| 5 | San đầm đất , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,3809 | 100m3 |
| 6 | Rải nilong lót | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 460,31 | m2 |
| 7 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 46,023 | m3 |
| C | CỔNG PHỤ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0144 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,19 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,17 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0096 | 100m3 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10,56 | m2 |
| 6 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,8 | m |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10,56 | m2 |
| 8 | Cổng sắt 2 cánh, kích thước 2,0x3,5m (gia công theo thiết kế, sơn phủ màu hoàn thiện) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7 | m2 |
| D | BỂ VẦY | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, đất cấp II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,2005 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 120,05 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4666 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn lót móng bể | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0274 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14,65 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1016 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,15 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,75 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,33 | tấn |
| 10 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 22,77 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2033 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,15 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,45 | tấn |
| 14 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 21,26 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,66 | m3 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm 2 lớp thành, đáy bể | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 92,16 | m2 |
| 17 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 92,16 | m2 |
| 18 | Dung dịch chống thấm trộn vữa láng đáy bể | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 47,4624 | lít |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,023m2, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 92,16 | m2 |
| 20 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | m3 |
| 21 | Gia công cột bằng thép hình | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3862 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cột thép các loại | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3862 | tấn |
| 23 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4477 | tấn |
| 24 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4477 | tấn |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5029 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5029 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 264,7032 | m2 |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,9 | 100m2 |
| 29 | Máng nước tôn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 36 | md |
| 30 | Lắp đặt đèn chiếu sáng công suất 8W, điện áp 12V/50HZ, chất liệu ABS | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 17 | bộ |
| 31 | Lắp đặt đầu trả nước sau lọc D60, chất liệu ABS | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7 | bộ |
| 32 | Lắp đặt Hộp thu nước đáy bể, dạng vuông DxW=410x410mm, chất liệu ABS | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt Đầu hút vệ sinh thành bể D60, chất liệu ABS | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 34 | Thang inox lên xuống bể vầy (Gia công theo thiết kế, lắp đặt hoàn thiện) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 35 | Lắp đặt Bình lọc cát V1200, công suất 50,6m3/h, van đa năng công nghiệp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt máy bơm lọc EPH 400- 4HP, công suất 50m3/h, điện áp 380V/50HZ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 máy |
| 37 | Máy bơm lọc EPH 400- 4HP, công suất 50m3/h, điện áp 380V/50HZ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt máy châm Clo, Clo viên | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 39 | Máy châm Clo, Clo viên | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt tủ điện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 41 | Tủ điện điều kiển hệ lọc, linh kiện LS | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | tủ |
| 42 | Lắp đặt Biến áp đổi nguồn 300VA, đổi nguồn chuyên dụng từ 220V/12V | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt máy khử khuẩn bằng tia UV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 44 | Máy khử khuẩn bằng tia UV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| E | CÂY XANH CẢNH QUAN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,9772 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 297,72 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,9935 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,94 | m3 |
| 5 | Bó bồn cây bằng viên đá block 10x15x65cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 78 | m |
| 6 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 380,6667 | m |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,71 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn các loại cấu kiện khác | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,5227 | 100m2 |
| 9 | Đất hữu cơ trồng cây | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 272,25 | m3 |
| 10 | Cây vàng anh | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | cây |
| 11 | Cây sao đen | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cây |
| 12 | Cây cau cảnh | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7 | cây |
| 13 | Cây ngâu | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | cây |
| 14 | Cây bỏng nổ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 46 | m2 |
| 15 | Cây cỏ lá tre | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 251,12 | m2 |
| F | KHU VUI CHƠI + VƯỜN CỔ TÍCH | |||
| 1 | Thi công cảnh quan khu vườn cổ tích | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 59,64 | m2 |
| 2 | Thi công cảnh quan khu vui chơi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 97,99 | m2 |
| 3 | Đắp cát vàng công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,8 | m3 |
| 4 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 156,09 | m2 |
| 5 | Cầu bập bênh | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 6 | Cầu trượt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Đu quay | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Ghế đá | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| G | NHÀ BẢO VỆ, CỔNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5635 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4054 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,2168 | m3 |
| 4 | Ván khuôn lót móng băng, móng bè, bệ máy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0327 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12,6485 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5557 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0666 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3761 | tấn |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,948 | m3 |
| 10 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,513 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0933 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1184 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,9592 | m3 |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0872 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0437 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1493 | tấn |
| 18 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,008 | m3 |
| 19 | Ván khuôn sàn mái | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3418 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3156 | tấn |
| 21 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,088 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0237 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0038 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0164 | tấn |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1249 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1249 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,9984 | m2 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,9368 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,7792 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1998 | m3 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 53,0972 | m2 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 52,6409 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,448 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 34,18 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 53,0972 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 91,2689 | m2 |
| 37 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,7416 | m2 |
| 38 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0059 | 100m3 |
| 39 | Bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,1898 | m3 |
| 40 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12,2937 | m2 |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,306 | 100m2 |
| 42 | Tôn úp nóc | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,5 | m |
| 43 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11,552 | m2 |
| 44 | Cửa đi khung nhôm hệ kính dán an toán dày 6,38mm, 1 cánh mở quay | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,96 | m2 |
| 45 | Cửa sổ khung nhôm hệ kính dán an toán dày 6,38mm, 2 cánh mở quay | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,84 | m2 |
| 46 | Cửa sổ khung nhôm hệ kính dán an toán dày 6,38mm, 1 cánh mở quay | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,752 | m2 |
| 47 | Phụ kiện cửa đi, 1 cánh mở quay | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 48 | Phụ kiện cửa sổ, 2 cánh mở quay | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 49 | Phụ kiện cửa sổ, 1 cánh mở quay | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 50 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0618 | 100m3 |
| 51 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,432 | m3 |
| 52 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0492 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0416 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0692 | tấn |
| 55 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,768 | m3 |
| 56 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0498 | 100m3 |
| 57 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 58 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 59 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0388 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1142 | tấn |
| 62 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,552 | m3 |
| 63 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,572 | m3 |
| 64 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3828 | m3 |
| 65 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0429 | m3 |
| 66 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0792 | 100m2 |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0391 | tấn |
| 68 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4343 | m3 |
| 69 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 35,745 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,64 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 42,385 | m2 |
| 72 | Gia công cổng sắt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0574 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,6875 | m2 |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,375 | m2 |
| 75 | Chữ Inox SUS304 bóng gương, chiều cao chữ 30cm (gia công hình hộp để gắn nổi,đã bao gồm chi phí gia công, lắp đặt hoàn thiện) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 17 | chữ |
| 76 | Chữ Inox SUS304 bóng gương, chiều cao chữ 15cm (gia công hình hộp để gắn nổi,đã bao gồm chi phí gia công, lắp đặt hoàn thiện) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 33 | chữ |
| 77 | Chữ Inox SUS304 bóng gương, chiều cao chữ 10cm (gia công hình hộp để gắn nổi,đã bao gồm chi phí gia công, lắp đặt hoàn thiện) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 43 | chữ |
| 78 | Cửa cổng xếp tự động (bao gồm: cổng inox 304 cao 1,6m + mô tơ điều khiển, lắp đặt và phụ kiện trọn bộ) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| H | NHÀ ĐỂ XE, NHÀ ĐA NĂNG, MÁI CHE KHU BẾP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2111 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0208 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,64 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0642 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0236 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0704 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,233 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1927 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0329 | 100m2 |
| 10 | Rải lót vải dứa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 59,95 | m2 |
| 11 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,9925 | m3 |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1045 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cột thép các loại | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1045 | tấn |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3966 | tấn |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3966 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4197 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4197 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 241,1254 | m2 |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,7919 | 100m2 |
| 20 | Tôn úp nóc | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14,53 | md |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,7172 | 100m3 |
| 22 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,59 | 100m2 |
| 23 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15,172 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,9619 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,2524 | tấn |
| 26 | Bulong M14 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 160 | bộ |
| 27 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 39,6632 | m3 |
| 28 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,2332 | 100m3 |
| 29 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1324 | 100m2 |
| 30 | Rải lót vải dứa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 505,12 | m2 |
| 31 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 55,5632 | m3 |
| 32 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 92,6 | m |
| 33 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,3854 | tấn |
| 34 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,3854 | tấn |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,862 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,862 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 483,52 | m2 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18,687 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,504 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 316,9559 | m2 |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,2739 | 100m2 |
| 42 | Tôn úp nóc | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 57,4 | md |
| 43 | Tấm úp diềm mái đầu hồi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20 | md |
| 44 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,7047 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 70,2 | m2 |
| 46 | Kính gia công cửa sổ thép, kính trắng cường lực dày 6.38mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 64,8 | m2 |
| 47 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0281 | 100m3 |
| 48 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,168 | 100m2 |
| 49 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,52 | m3 |
| 50 | Bu lông neo M14 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 40 | bộ |
| 51 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0065 | 100m3 |
| 52 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16,5509 | m3 |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,0593 | m3 |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24,5565 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 160,2121 | m2 |
| 56 | Gia công cột bằng thép hình | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1163 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cột thép các loại | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1163 | tấn |
| 58 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,6312 | tấn |
| 59 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,6312 | tấn |
| 60 | Gia công xà gồ thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5737 | tấn |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5737 | tấn |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 104,0278 | m2 |
| 63 | Bulong nở D16 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 36 | bộ |
| 64 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,0806 | 100m2 |
| I | ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 2 | Tủ điện tổng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 180 | m |
| 4 | Lắp đặt các aptomat 3 pha 175KVA | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat 3 pha 30KVA | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12,01 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1055 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1911 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,21 | m3 |
| 10 | Khung móng thép M16x650 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7 | bộ |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn D85/65 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14 | m |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PVC D76 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 13 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63; L=2,5m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 42 | cọc |
| 14 | Lắp đặt tủ điện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 15 | Tủ điện chiếu sáng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Lắp dựng cột đèn chiếu sáng H=8m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cột |
| 17 | Lắp bảng điện cửa cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | bảng |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 6A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Cầu đấu điện 60A-4P | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Lắp choá đèn ở độ cao <=12m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 21 | Lắp đặt dây cáp ngầm 4x6mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 139,85 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa HDPE luồn cáp D63 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,3985 | m |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,79 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0137 | 100m3 |
| 25 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0784 | 100m2 |
| 26 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,96 | m3 |
| 27 | Khung móng thép M16x550 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn D85/65 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | m |
| 29 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63; L=2,5m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cọc |
| 30 | Lắp đặt công tắc đôi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt ổ cắm ba chấu | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn điện 1x2,5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 35 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 36 | Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha, âm tường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 37 | Lắp đặt đèn tuýp 2x40W - 1,2m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18 | bộ |
| 38 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2,5mm2 - 0,6KV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 40 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi