Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng công trình Trụ sở xã Dế Xu Phình, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210159020-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/02/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây dựng công trình Trụ sở xã Dế Xu Phình, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20210158972
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-29 11:33:00 đến ngày 2021-02-08 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,026,315,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY LẮP
B XÂY MỚI NHÀ LÀM VIỆC
C Phần phá dỡ + Cải tạo
1 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,149 m3
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,704 m3
5 Phá dỡ nền gạch lát Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,689 m2
6 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,54 m3
7 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,689 m2
8 Tay vịn lan can trục 6, Inox hộp 50x50x1.2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,831 kg
9 Lan can Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,607 kg
D Phần móng
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,429 m3
2 Đào móng cột, trụ, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,735 m3
3 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,927 m3
4 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,406 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,594 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,661 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,413 tấn
9 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,282 m3
10 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,624 m3
11 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,683 m3
12 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,908 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,719 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,317 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,722 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,738 tấn
17 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,078 m3
18 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,558 m3
19 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,57 m2
20 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,282 m2
21 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,951 m2
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,168 m2
23 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,168 m2
E Phần thân tầng 1
1 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,682 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,303 m3
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,676 m2
4 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,676 m2
5 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,36m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,679 m2
6 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 247,14 m2
7 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 247,14 m2
8 Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,397 m3
9 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,04 m2
10 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,04 m2
11 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,189 m2
12 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,189 m2
13 Trần nhôm khung xương thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,06 m2
14 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,408 m2
15 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,408 m2
16 Tay vịn lan can trục 6, Inox hộp 50x50x1.2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,534 kg
17 Lan can Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,182 kg
18 Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,966 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,322 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,322 tấn
21 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,218 m3
22 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,191 m2
23 Trụ inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
24 Tay vịn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,475 m
25 Kính cường lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,856 m2
26 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,529 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,573 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,264 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,621 tấn
31 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,95 m3
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,779 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,306 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,644 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,667 tấn
36 Râu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 kg
37 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,555 m3
38 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 100m2
39 Cốt thép lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 tấn
40 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cấu kiện
41 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,553 m3
42 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,153 100m2
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 tấn
45 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,84 m2
46 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,84 m2
47 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,8 m
48 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,84 m2
49 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,785 m3
50 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,625 100m2
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,412 tấn
52 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,74 m2
F Phần thân tầng 2
1 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,266 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,089 m3
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,676 m2
4 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,676 m2
5 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,36m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,679 m2
6 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 324,98 m2
7 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 324,98 m2
8 Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,397 m3
9 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,04 m2
10 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,04 m2
11 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,972 m2
12 Trần nhôm khung xương thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,06 m2
13 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,972 m2
14 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,408 m2
15 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,408 m2
16 Tay vịn lan can trục 6, Inox hộp 50x50x1.2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,341 kg
17 Lan can Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,149 kg
18 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,529 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,573 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,61 tấn
22 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,95 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,779 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,306 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,662 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,789 tấn
27 Râu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 kg
28 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,158 m3
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,817 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,816 tấn
31 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,8 m2
32 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,8 m2
33 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,8 m
34 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,677 m2
35 Nhân công hoàn thiện, vệ sinh thu dọn toàn nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
G Phần mái
1 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,205 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,795 m3
3 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,399 tấn
4 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,399 tấn
5 Xây tường bê ngâm nước xi măng bảo vệ sàn mái, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,618 m3
6 Xi măng ngâm nước mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 kg
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,618 m3
8 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,192 100m2
9 Tôn úp nóc khổ 400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,76 m
10 Ống nhựa Tiền Phong D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 m
11 Rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
12 Cút nhựa d110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
13 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
14 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,496 100m2
H Phần cửa
1 Sản xuất, lắp dựng cửa pa nô thép kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,52 m2
2 Sản xuất cửa chớp lật Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,24 m2
3 Sản xuất, lắp dựng vách nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,816 m2
4 Chốt đứng + chốt ngang cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
5 Chốt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
6 Bản lề Mô tả kỹ thuật theo chương V 94 cái
7 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,268 tấn
8 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m2
9 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,366 m2
I Phần bể tự hoại
1 Đào móng cột, trụ, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,611 m3
2 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,528 m3
3 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,584 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 tấn
5 Xây bể chứa bằng gạch đặc KN M100, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,806 m3
6 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,431 m2
7 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,603 m3
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m2
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cấu kiện
12 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,87 m3
J Vận chuyển vật liệu
1 Vận chuyển gạch ốp lát các loại, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0334 10 tấn/1km
2 Vận chuyển gạch ốp lát các loại, cự ly vận chuyển <= 10km. Vận chuyển tiếp 9km đường loại 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0334 10 tấn/1km
3 Vận chuyển gạch ốp lát các loại, cự ly vận chuyển <= 60km. Tính vận chuyển tiếp 50km đường loại 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0334 10 tấn/1km
4 Vận chuyển gạch ốp lát các loại, cự ly vận chuyển > 60km. Tính vận chuyển tiếp 21km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0334 10 tấn/1km
5 Vận chuyển gạch ốp lát các loại, cự ly vận chuyển > 60km. Tính vận chuyển tiếp 4km đường loại 5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0501 10 tấn/1km
6 Vận chuyển thép các loại, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,294 10 tấn/1km
7 Vận chuyển thép các loại, cự ly vận chuyển <= 10km. Tính vận chuyển tiếp 9km đường loại 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,294 10 tấn/1km
8 Vận chuyển thép các loại, cự ly vận chuyển <= 60km. Tính vận chuyển tiếp 50km đường loại 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,294 10 tấn/1km
9 Vận chuyển thép các loại, cự ly vận chuyển > 60km. Tính vận chuyển tiếp 21km đường loại 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,294 10 tấn/1km
10 Vận chuyển thép các loại, cự ly vận chuyển > 60km. Tính vận chuyển tiếp 4km đường loại 5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9406 10 tấn/1km
11 Vận chuyển xi măng bao, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3307 10 tấn/1km
12 Vận chuyển xi măng bao, cự ly vận chuyển <= 10km. Tính vận chuyển tiếp 9km đường loại 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3307 10 tấn/1km
13 Vận chuyển xi măng bao, cự ly vận chuyển <= 60km. Tính vận chuyển tiếp 50km đường loại 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3307 10 tấn/1km
14 Vận chuyển xi măng bao, cự ly vận chuyển > 60km. Tính vận chuyển tiếp 21km đường loại 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3307 10 tấn/1km
15 Vận chuyển xi măng bao, cự ly vận chuyển > 60km. Tính vận chuyển tiếp 4km đường loại 5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,996 10 tấn/1km
K Cấp điện
1 Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
2 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
3 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
4 Băng dính Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cuộn
5 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện > 200Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
8 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 355 m
9 Lắp công tơ 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 195 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 280 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2- 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2- 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
14 Tê cút Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
15 Đinh vít + nở Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 cái
16 Mặt + rọ b1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
17 Mặt + rọ b2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
18 Mặt + rọ b3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
19 Tủ điện tổng 600x600x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Tủ điện 400x400x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
22 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
23 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
24 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
25 Công tắc điều khiển quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
26 Hộp đấu dây nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
L Thu sét
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,6 m3
2 Gia công kim thu sét dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 m
5 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 m
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,6 m3
7 Bật đỡ dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
8 Chân sứ nhồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
10 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
11 Thử điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 lần
M Cấp thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
5 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm . Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
6 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
8 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
9 Tê 34,27,21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
10 Van khóa d43, d27,.van xả téc Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
11 Măng xông d27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
12 Giắc co 34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
13 Côn 34, 27, vòi 21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
14 Phụ kiện nhà tắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
15 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
16 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
17 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
18 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
19 Xịt xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
20 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
25 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
26 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
27 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
28 Tê 110x110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
29 Tê 110x90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
30 Tê 90x90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
31 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110x48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
32 Phễu thu 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
33 Tê 135 độ 110x110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
N CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
O Sân bê tông
1 Đào xúc đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m3
2 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5 m3
3 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,5 m3
4 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m2
5 Cắt mạch khe nhiệt 3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 280 m
P Cổng
1 Đào móng cột, trụ, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9955 m3
2 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 m3
3 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3703 m3
4 Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0935 m3
5 Thép V75x75x1.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,76 kg
6 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,92 m2
7 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2032 m3
8 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1224 m3
9 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2415 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0348 m3
11 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2808 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0022 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0025 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 tấn
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,1132 m2
16 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,1132 m2
17 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1542 m2
18 Bộ chứ tên cơ quan bằng inox màu đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
19 Cổng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,7597 kg
20 Bánh xe phi 70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
21 Ray sắt V50x50x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,484 kg
22 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0025 tấn
23 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 m2
24 Mũi mác nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
Q Tường rào
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,31 m3
2 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1925 m3
3 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2061 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1218 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,32 m2
6 Lợp mái ngói 75 v/m2, chiều cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2932 100m2
7 Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6456 m3
8 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,888 m2
9 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,888 m2
10 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8162 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0742 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0818 tấn
13 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0999 tấn
14 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,02 m2
R Nhà để xe
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,944 m3
2 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2356 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9504 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,24 m2
5 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,916 m3
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,17 m3
7 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 m3
8 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,576 m3
9 Bu lông M18, Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
10 Bản mã 200x200x10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
11 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung dầm thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,136 tấn
12 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,136 tấn
13 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 tấn
14 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 tấn
15 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1985 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1985 tấn
17 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3059 100m2
18 Máng thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8 m
19 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4 m
20 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,531 m2
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
22 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
S Kè đá xây
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5428 100m3
2 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,596 m3
3 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,196 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,252 m3
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8514 100m
T Vận chuyển vật liệu
1 Vận chuyển gạch ốp lát các loại, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0008 10 tấn/1km
2 Vận chuyển gạch ốp lát các loại, cự ly vận chuyển <= 10km. Vận chuyển tiếp 9km đường loại 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0008 10 tấn/1km
3 Vận chuyển gạch ốp lát các loại, cự ly vận chuyển <= 60km. Tính vận chuyển tiếp 50km đường loại 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0008 10 tấn/1km
4 Vận chuyển gạch ốp lát các loại, cự ly vận chuyển > 60km. Tính vận chuyển tiếp 21km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0008 10 tấn/1km
5 Vận chuyển gạch ốp lát các loại, cự ly vận chuyển > 60km. Tính vận chuyển tiếp 4km đường loại 5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0012 10 tấn/1km
6 Vận chuyển thép các loại, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1732 10 tấn/1km
7 Vận chuyển thép các loại, cự ly vận chuyển <= 10km. Tính vận chuyển tiếp 9km đường loại 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1732 10 tấn/1km
8 Vận chuyển thép các loại, cự ly vận chuyển <= 60km. Tính vận chuyển tiếp 50km đường loại 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1732 10 tấn/1km
9 Vận chuyển thép các loại, cự ly vận chuyển > 60km. Tính vận chuyển tiếp 21km đường loại 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1732 10 tấn/1km
10 Vận chuyển thép các loại, cự ly vận chuyển > 60km. Tính vận chuyển tiếp 4km đường loại 5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2567 10 tấn/1km
11 Vận chuyển xi măng bao, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9829 10 tấn/1km
12 Vận chuyển xi măng bao, cự ly vận chuyển <= 10km. Tính vận chuyển tiếp 9km đường loại 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9829 10 tấn/1km
13 Vận chuyển xi măng bao, cự ly vận chuyển <= 60km. Tính vận chuyển tiếp 50km đường loại 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9829 10 tấn/1km
14 Vận chuyển xi măng bao, cự ly vận chuyển > 60km. Tính vận chuyển tiếp 21km đường loại 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9829 10 tấn/1km
15 Vận chuyển xi măng bao, cự ly vận chuyển > 60km. Tính vận chuyển tiếp 4km đường loại 5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4743 10 tấn/1km
U NHÀ BƯU ĐIỆN
V Phần móng
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,6876 m3
2 Đào móng cột, trụ, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5552 m3
3 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0161 m3
4 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,162 m3
5 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5109 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0345 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0029 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0373 tấn
9 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2241 m3
10 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8348 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1668 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0362 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,538 tấn
14 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,199 100m3
15 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9005 m3
16 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,5438 m2
W Phần thân
1 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,8447 m3
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,614 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,614 m2
4 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 167,206 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 167,206 m2
6 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3485 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0634 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0073 tấn
9 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,336 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,336 m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0487 tấn
12 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0674 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1147 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1135 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0891 tấn
16 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,966 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1118 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1108 tấn
19 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0342 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0342 m2
21 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7661 m2
22 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,696 m2
X Phần mái
1 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2128 m3
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,6038 m2
3 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6835 100m2
4 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
5 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1591 tấn
6 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1591 tấn
7 Trần tôn Khung xương thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,8508 m2
8 Nhân công trang trí mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 công
Y Phần cửa
1 Sản xuất cửa đi, cửa sổ,cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,484 m2
2 Phụ kiện cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
3 phụ kiện cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Cửa sổ chớp lật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m2
5 Hoa sắt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,66 kg
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,22 m2
7 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8864 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8864 m2
Z Bể tự hoại
1 Đào móng cột, trụ, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,6112 m3
2 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,528 m3
3 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,584 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0685 tấn
5 Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8063 m3
6 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,4316 m2
7 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6026 m3
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0465 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0196 100m2
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cấu kiện
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8704 m3
AA Điện
1 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sứ
2 Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
3 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
4 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
7 móc treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
9 Lắp đặt ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2- 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
13 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
14 Mặt 1+ rọ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Mặt 2+ rọ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
16 băng dính Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cuộn
17 Đinh vít Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cái
18 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Tủ điện tổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
AB Cấp thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
4 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
6 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
8 TÊ 21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
9 TÊ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Ren 1 đầu 48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Ren 2 đầu inox 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
12 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Van khóa nhựa d48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 van khóa nhựa d27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
15 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
16 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
17 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
18 Chậu inox 1 ngăn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
20 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 mắc treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Băng keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cuộn
24 Keo nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 lọ
25 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 100m
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,165 100m
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
29 Măng xông d110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
30 Măng xông d90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
31 Tê chếch 135 d90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
32 Cút chếch 135 d90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
33 Cút 90 d110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
34 Cút 90 d90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
35 Côn nhựa d90-34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
36 Phễu thu sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
37 Chóp thông hơi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
38 Máy bơm hàn quốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
39 Van 1 chiều inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
40 Ống chịu nhiệt d20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
41 Thép hộp 50x100x3 dài 1,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 thanh
AC Vận chuyển vật liệu
1 Vận chuyển gạch ốp lát các loại, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0071 10 tấn/1km
2 Vận chuyển gạch ốp lát các loại, cự ly vận chuyển <= 10km. Vận chuyển tiếp 9km đường loại 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0071 10 tấn/1km
3 Vận chuyển gạch ốp lát các loại, cự ly vận chuyển <= 60km. Tính vận chuyển tiếp 50km đường loại 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0071 10 tấn/1km
4 Vận chuyển gạch ốp lát các loại, cự ly vận chuyển > 60km. Tính vận chuyển tiếp 21km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0071 10 tấn/1km
5 Vận chuyển gạch ốp lát các loại, cự ly vận chuyển > 60km. Tính vận chuyển tiếp 4km đường loại 5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0106 10 tấn/1km
6 Vận chuyển thép các loại, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2336 10 tấn/1km
7 Vận chuyển thép các loại, cự ly vận chuyển <= 10km. Tính vận chuyển tiếp 9km đường loại 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2336 10 tấn/1km
8 Vận chuyển thép các loại, cự ly vận chuyển <= 60km. Tính vận chuyển tiếp 50km đường loại 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2336 10 tấn/1km
9 Vận chuyển thép các loại, cự ly vận chuyển > 60km. Tính vận chuyển tiếp 21km đường loại 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2336 10 tấn/1km
10 Vận chuyển thép các loại, cự ly vận chuyển > 60km. Tính vận chuyển tiếp 4km đường loại 5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3505 10 tấn/1km
11 Vận chuyển xi măng bao, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9413 10 tấn/1km
12 Vận chuyển xi măng bao, cự ly vận chuyển <= 10km. Tính vận chuyển tiếp 9km đường loại 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9413 10 tấn/1km
13 Vận chuyển xi măng bao, cự ly vận chuyển <= 60km. Tính vận chuyển tiếp 50km đường loại 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9413 10 tấn/1km
14 Vận chuyển xi măng bao, cự ly vận chuyển > 60km. Tính vận chuyển tiếp 21km đường loại 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9413 10 tấn/1km
15 Vận chuyển xi măng bao, cự ly vận chuyển > 60km. Tính vận chuyển tiếp 4km đường loại 5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4119 10 tấn/1km
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->