Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng công trình Trụ sở xã Dế Xu Phình, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210159020-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/02/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây dựng công trình Trụ sở xã Dế Xu Phình, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20210158972 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-29 11:33:00 đến ngày 2021-02-08 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,026,315,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY LẮP | |||
| B | XÂY MỚI NHÀ LÀM VIỆC | |||
| C | Phần phá dỡ + Cải tạo | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,149 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,704 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,689 | m2 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | m3 |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,689 | m2 |
| 8 | Tay vịn lan can trục 6, Inox hộp 50x50x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,831 | kg |
| 9 | Lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,607 | kg |
| D | Phần móng | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,429 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,735 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,927 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,406 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,594 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,661 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,413 | tấn |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,282 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,624 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,683 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,908 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,719 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,317 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,722 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,738 | tấn |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,078 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,558 | m3 |
| 19 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,57 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,282 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,951 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,168 | m2 |
| 23 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,168 | m2 |
| E | Phần thân tầng 1 | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,682 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,303 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,676 | m2 |
| 4 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,676 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,36m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,679 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247,14 | m2 |
| 7 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247,14 | m2 |
| 8 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,397 | m3 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,04 | m2 |
| 10 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,04 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,189 | m2 |
| 12 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,189 | m2 |
| 13 | Trần nhôm khung xương thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,06 | m2 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,408 | m2 |
| 15 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,408 | m2 |
| 16 | Tay vịn lan can trục 6, Inox hộp 50x50x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,534 | kg |
| 17 | Lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,182 | kg |
| 18 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,966 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,322 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,322 | tấn |
| 21 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,218 | m3 |
| 22 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,191 | m2 |
| 23 | Trụ inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 24 | Tay vịn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,475 | m |
| 25 | Kính cường lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,856 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,529 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,573 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,621 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,95 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,779 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,306 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,644 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,667 | tấn |
| 36 | Râu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | kg |
| 37 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,555 | m3 |
| 38 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | 100m2 |
| 39 | Cốt thép lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cấu kiện |
| 41 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,553 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | tấn |
| 45 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,84 | m2 |
| 46 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,84 | m2 |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,8 | m |
| 48 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,84 | m2 |
| 49 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,785 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,625 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,412 | tấn |
| 52 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,74 | m2 |
| F | Phần thân tầng 2 | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,266 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,089 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,676 | m2 |
| 4 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,676 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,36m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,679 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324,98 | m2 |
| 7 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324,98 | m2 |
| 8 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,397 | m3 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,04 | m2 |
| 10 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,04 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,972 | m2 |
| 12 | Trần nhôm khung xương thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,06 | m2 |
| 13 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,972 | m2 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,408 | m2 |
| 15 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,408 | m2 |
| 16 | Tay vịn lan can trục 6, Inox hộp 50x50x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,341 | kg |
| 17 | Lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,149 | kg |
| 18 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,529 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,573 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,95 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,779 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,306 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,662 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,789 | tấn |
| 27 | Râu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | kg |
| 28 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,158 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,817 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,816 | tấn |
| 31 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,8 | m2 |
| 32 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,8 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,8 | m |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,677 | m2 |
| 35 | Nhân công hoàn thiện, vệ sinh thu dọn toàn nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| G | Phần mái | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,205 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,795 | m3 |
| 3 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,399 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,399 | tấn |
| 5 | Xây tường bê ngâm nước xi măng bảo vệ sàn mái, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,618 | m3 |
| 6 | Xi măng ngâm nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | kg |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,618 | m3 |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,192 | 100m2 |
| 9 | Tôn úp nóc khổ 400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,76 | m |
| 10 | Ống nhựa Tiền Phong D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | m |
| 11 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Cút nhựa d110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 13 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,496 | 100m2 |
| H | Phần cửa | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cửa pa nô thép kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,52 | m2 |
| 2 | Sản xuất cửa chớp lật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng vách nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,816 | m2 |
| 4 | Chốt đứng + chốt ngang cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 5 | Chốt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 6 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | cái |
| 7 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,268 | tấn |
| 8 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,366 | m2 |
| I | Phần bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,611 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,584 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | tấn |
| 5 | Xây bể chứa bằng gạch đặc KN M100, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,806 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,431 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,603 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,87 | m3 |
| J | Vận chuyển vật liệu | |||
| 1 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0334 | 10 tấn/1km |
| 2 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại, cự ly vận chuyển <= 10km. Vận chuyển tiếp 9km đường loại 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0334 | 10 tấn/1km |
| 3 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại, cự ly vận chuyển <= 60km. Tính vận chuyển tiếp 50km đường loại 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0334 | 10 tấn/1km |
| 4 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại, cự ly vận chuyển > 60km. Tính vận chuyển tiếp 21km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0334 | 10 tấn/1km |
| 5 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại, cự ly vận chuyển > 60km. Tính vận chuyển tiếp 4km đường loại 5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0501 | 10 tấn/1km |
| 6 | Vận chuyển thép các loại, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,294 | 10 tấn/1km |
| 7 | Vận chuyển thép các loại, cự ly vận chuyển <= 10km. Tính vận chuyển tiếp 9km đường loại 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,294 | 10 tấn/1km |
| 8 | Vận chuyển thép các loại, cự ly vận chuyển <= 60km. Tính vận chuyển tiếp 50km đường loại 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,294 | 10 tấn/1km |
| 9 | Vận chuyển thép các loại, cự ly vận chuyển > 60km. Tính vận chuyển tiếp 21km đường loại 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,294 | 10 tấn/1km |
| 10 | Vận chuyển thép các loại, cự ly vận chuyển > 60km. Tính vận chuyển tiếp 4km đường loại 5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9406 | 10 tấn/1km |
| 11 | Vận chuyển xi măng bao, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3307 | 10 tấn/1km |
| 12 | Vận chuyển xi măng bao, cự ly vận chuyển <= 10km. Tính vận chuyển tiếp 9km đường loại 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3307 | 10 tấn/1km |
| 13 | Vận chuyển xi măng bao, cự ly vận chuyển <= 60km. Tính vận chuyển tiếp 50km đường loại 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3307 | 10 tấn/1km |
| 14 | Vận chuyển xi măng bao, cự ly vận chuyển > 60km. Tính vận chuyển tiếp 21km đường loại 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3307 | 10 tấn/1km |
| 15 | Vận chuyển xi măng bao, cự ly vận chuyển > 60km. Tính vận chuyển tiếp 4km đường loại 5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,996 | 10 tấn/1km |
| K | Cấp điện | |||
| 1 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 4 | Băng dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cuộn |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện > 200Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 355 | m |
| 9 | Lắp công tơ 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2- 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2- 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 14 | Tê cút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 15 | Đinh vít + nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | cái |
| 16 | Mặt + rọ b1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 17 | Mặt + rọ b2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 18 | Mặt + rọ b3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Tủ điện tổng 600x600x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Tủ điện 400x400x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 22 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 23 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 24 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 25 | Công tắc điều khiển quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 26 | Hộp đấu dây nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| L | Thu sét | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6 | m3 |
| 2 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6 | m3 |
| 7 | Bật đỡ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 8 | Chân sứ nhồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 11 | Thử điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | lần |
| M | Cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 9 | Tê 34,27,21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 10 | Van khóa d43, d27,.van xả téc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 11 | Măng xông d27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 12 | Giắc co 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Côn 34, 27, vòi 21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 14 | Phụ kiện nhà tắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 15 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 17 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 19 | Xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 20 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 28 | Tê 110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 29 | Tê 110x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Tê 90x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110x48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Phễu thu 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 33 | Tê 135 độ 110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| N | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| O | Sân bê tông | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5 | m3 |
| 4 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m2 |
| 5 | Cắt mạch khe nhiệt 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| P | Cổng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9955 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3703 | m3 |
| 4 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0935 | m3 |
| 5 | Thép V75x75x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,76 | kg |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m2 |
| 7 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2032 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1224 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2415 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0348 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2808 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0022 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0025 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1132 | m2 |
| 16 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1132 | m2 |
| 17 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1542 | m2 |
| 18 | Bộ chứ tên cơ quan bằng inox màu đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Cổng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,7597 | kg |
| 20 | Bánh xe phi 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 21 | Ray sắt V50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,484 | kg |
| 22 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0025 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m2 |
| 24 | Mũi mác nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| Q | Tường rào | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,31 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1925 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2061 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1218 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,32 | m2 |
| 6 | Lợp mái ngói 75 v/m2, chiều cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2932 | 100m2 |
| 7 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6456 | m3 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,888 | m2 |
| 9 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,888 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8162 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0742 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0818 | tấn |
| 13 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0999 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,02 | m2 |
| R | Nhà để xe | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,944 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2356 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9504 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,916 | m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 9 | Bu lông M18, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 10 | Bản mã 200x200x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung dầm thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | tấn |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1985 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1985 | tấn |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3059 | 100m2 |
| 18 | Máng thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | m |
| 19 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m |
| 20 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,531 | m2 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| S | Kè đá xây | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5428 | 100m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,596 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,196 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,252 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8514 | 100m |
| T | Vận chuyển vật liệu | |||
| 1 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0008 | 10 tấn/1km |
| 2 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại, cự ly vận chuyển <= 10km. Vận chuyển tiếp 9km đường loại 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0008 | 10 tấn/1km |
| 3 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại, cự ly vận chuyển <= 60km. Tính vận chuyển tiếp 50km đường loại 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0008 | 10 tấn/1km |
| 4 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại, cự ly vận chuyển > 60km. Tính vận chuyển tiếp 21km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0008 | 10 tấn/1km |
| 5 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại, cự ly vận chuyển > 60km. Tính vận chuyển tiếp 4km đường loại 5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0012 | 10 tấn/1km |
| 6 | Vận chuyển thép các loại, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1732 | 10 tấn/1km |
| 7 | Vận chuyển thép các loại, cự ly vận chuyển <= 10km. Tính vận chuyển tiếp 9km đường loại 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1732 | 10 tấn/1km |
| 8 | Vận chuyển thép các loại, cự ly vận chuyển <= 60km. Tính vận chuyển tiếp 50km đường loại 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1732 | 10 tấn/1km |
| 9 | Vận chuyển thép các loại, cự ly vận chuyển > 60km. Tính vận chuyển tiếp 21km đường loại 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1732 | 10 tấn/1km |
| 10 | Vận chuyển thép các loại, cự ly vận chuyển > 60km. Tính vận chuyển tiếp 4km đường loại 5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2567 | 10 tấn/1km |
| 11 | Vận chuyển xi măng bao, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9829 | 10 tấn/1km |
| 12 | Vận chuyển xi măng bao, cự ly vận chuyển <= 10km. Tính vận chuyển tiếp 9km đường loại 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9829 | 10 tấn/1km |
| 13 | Vận chuyển xi măng bao, cự ly vận chuyển <= 60km. Tính vận chuyển tiếp 50km đường loại 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9829 | 10 tấn/1km |
| 14 | Vận chuyển xi măng bao, cự ly vận chuyển > 60km. Tính vận chuyển tiếp 21km đường loại 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9829 | 10 tấn/1km |
| 15 | Vận chuyển xi măng bao, cự ly vận chuyển > 60km. Tính vận chuyển tiếp 4km đường loại 5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4743 | 10 tấn/1km |
| U | NHÀ BƯU ĐIỆN | |||
| V | Phần móng | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6876 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5552 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0161 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5109 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0345 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0029 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0373 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2241 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8348 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1668 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0362 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,538 | tấn |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,199 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9005 | m3 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,5438 | m2 |
| W | Phần thân | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8447 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,614 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,614 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,206 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,206 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3485 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0634 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0073 | tấn |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,336 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,336 | m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0487 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0674 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1147 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1135 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0891 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,966 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1118 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1108 | tấn |
| 19 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0342 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0342 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7661 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,696 | m2 |
| X | Phần mái | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2128 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6038 | m2 |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6835 | 100m2 |
| 4 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1591 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1591 | tấn |
| 7 | Trần tôn Khung xương thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,8508 | m2 |
| 8 | Nhân công trang trí mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| Y | Phần cửa | |||
| 1 | Sản xuất cửa đi, cửa sổ,cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,484 | m2 |
| 2 | Phụ kiện cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 3 | phụ kiện cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Cửa sổ chớp lật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m2 |
| 5 | Hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,66 | kg |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,22 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8864 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8864 | m2 |
| Z | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,6112 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,584 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0685 | tấn |
| 5 | Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8063 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4316 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6026 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0465 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0196 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cấu kiện |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8704 | m3 |
| AA | Điện | |||
| 1 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 2 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2- 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 14 | Mặt 1+ rọ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Mặt 2+ rọ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | băng dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cuộn |
| 17 | Đinh vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AB | Cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | TÊ 21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | TÊ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Ren 1 đầu 48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Ren 2 đầu inox 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Van khóa nhựa d48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | van khóa nhựa d27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Chậu inox 1 ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | mắc treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Băng keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 24 | Keo nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | lọ |
| 25 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 29 | Măng xông d110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 30 | Măng xông d90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Tê chếch 135 d90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Cút chếch 135 d90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Cút 90 d110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Cút 90 d90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Côn nhựa d90-34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Phễu thu sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Chóp thông hơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Máy bơm hàn quốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Van 1 chiều inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Ống chịu nhiệt d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Thép hộp 50x100x3 dài 1,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | thanh |
| AC | Vận chuyển vật liệu | |||
| 1 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0071 | 10 tấn/1km |
| 2 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại, cự ly vận chuyển <= 10km. Vận chuyển tiếp 9km đường loại 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0071 | 10 tấn/1km |
| 3 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại, cự ly vận chuyển <= 60km. Tính vận chuyển tiếp 50km đường loại 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0071 | 10 tấn/1km |
| 4 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại, cự ly vận chuyển > 60km. Tính vận chuyển tiếp 21km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0071 | 10 tấn/1km |
| 5 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại, cự ly vận chuyển > 60km. Tính vận chuyển tiếp 4km đường loại 5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0106 | 10 tấn/1km |
| 6 | Vận chuyển thép các loại, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2336 | 10 tấn/1km |
| 7 | Vận chuyển thép các loại, cự ly vận chuyển <= 10km. Tính vận chuyển tiếp 9km đường loại 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2336 | 10 tấn/1km |
| 8 | Vận chuyển thép các loại, cự ly vận chuyển <= 60km. Tính vận chuyển tiếp 50km đường loại 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2336 | 10 tấn/1km |
| 9 | Vận chuyển thép các loại, cự ly vận chuyển > 60km. Tính vận chuyển tiếp 21km đường loại 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2336 | 10 tấn/1km |
| 10 | Vận chuyển thép các loại, cự ly vận chuyển > 60km. Tính vận chuyển tiếp 4km đường loại 5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3505 | 10 tấn/1km |
| 11 | Vận chuyển xi măng bao, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9413 | 10 tấn/1km |
| 12 | Vận chuyển xi măng bao, cự ly vận chuyển <= 10km. Tính vận chuyển tiếp 9km đường loại 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9413 | 10 tấn/1km |
| 13 | Vận chuyển xi măng bao, cự ly vận chuyển <= 60km. Tính vận chuyển tiếp 50km đường loại 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9413 | 10 tấn/1km |
| 14 | Vận chuyển xi măng bao, cự ly vận chuyển > 60km. Tính vận chuyển tiếp 21km đường loại 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9413 | 10 tấn/1km |
| 15 | Vận chuyển xi măng bao, cự ly vận chuyển > 60km. Tính vận chuyển tiếp 4km đường loại 5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4119 | 10 tấn/1km |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi