Gói thầu: Gói thầu số 11A: Thi công xây dựng Công trình giao thông + Lắp đặt thiết bị.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210155465-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/02/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11A: Thi công xây dựng Công trình giao thông + Lắp đặt thiết bị. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210145767 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có của doanh nghiệp và vốn tự huy động |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-29 09:55:00 đến ngày 2021-02-19 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,785,922,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ THI CÔNG VÀ BẾN TẠM | |||
| 1 | Vòng vây cọc ván thép (cọc Larsen) và các hạng mục phụ trợ cho vòng vây: <br/>+ Thi công sản xuất, lắp dựng khung vòng vây, vòng vây cọc ván thép, duy trì vòng vây, bơm nước phục vụ thi công hoàn chỉnh hạng mục tường kè BTCT bờ Bình Khánh theo bản vẽ thiết kế được duyệt; <br/>+ Tháo dỡ khung vòng vây, vòng vây cọc ván thép<br/>(Bao gồm cả cung cấp và khấu hao thép hình, cọc ván thép) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Trọn gói |
| 2 | Bến tạm – bờ Bình Khánh: (dùng 01 phà hai đầu do Chủ đầu tư cung cấp làm phao tạm kết nối giữa bờ và phà đang hoạt động): + Thi công sản xuất, lắp đặt và tháo dỡ 01 bến tạm theo bản vẽ thiết kế được duyệt (bao gồm cả cung cấp và khấu hao thép hình, phá dỡ kết cấu bờ kè bằng gạch đá phục vụ lắp đặt phao tạm). + Phối hợp với Chủ đầu tư quản lý, duy trì phao tạm ĐBGT trong quá trình thi công. + Vật tư cáp neo, phao tạm do Chủ đầu tư cung cấp. + Tháo dỡ cáp neo, phao tạm bàn giao lại cho Chủ đầu tư. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 01 Trọn gói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Trọn gói |
| 3 | Bến tạm – bờ Mỹ Hòa Hưng: (dùng 01 bãi chuồi với mặt sàn bằng gỗ, cọc, khung bằng thép hình kết nối giữa bờ và phà đang hoạt động): + Thi công sản xuất, lắp đặt và tháo dỡ 01 bến tạm theo bản vẽ thiết kế được duyệt (bao gồm cả cung cấp và khấu hao sàn gỗ, thép hình, phá dỡ kết cấu bờ kè bằng gạch đá phục vụ lắp đặt bến tạm). + Phối hợp với Chủ đầu tư quản lý, duy trì bến tạm ĐBGT trong quá trình thi công. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Trọn gói |
| 4 | Cầu tạm và đường tạm – bờ Mỹ Hòa Hưng: (nhằm rút ngắn thời gian thông xe qua nhịp cầu chính – ponton, dùng 01 nhịp cầu thép C400 dài 30m kết nối tạm giữa bờ và 2 nhịp cầu chính – ponton đã lắp đặt xong ở giai đoạn 1 để thông xe trong thời gian thi công tiếp giai đoạn 2 để hoàn chỉnh toàn bộ công trình): + Thi công lắp đặt và tháo dỡ 01 nhịp cầu thép tạm C400 dài 30m, 01 đoạn đường tạm theo bản vẽ thiết kế được duyệt (bao gồm cả cung cấp và khấu hao thép hình trụ đỡ). + Nhịp cầu tạm C400 dài 30m do Chủ đầu tư cung cấp. + Phối hợp với Chủ đầu tư quản lý, duy trì cầu tạm ĐBGT trong quá trình thi công. + Tháo dỡ nhịp cầu tạm bàn giao lại cho Chủ đầu tư. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Trọn gói |
| B | HẠNG MỤC: MỐ CẦU DẪN, TRỤ TỰA, TRỤ NEO, LẮP ĐẶT CẦU DẪN VÀ PONTON, THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn cầu thép dưới nước, nhịp chính: (bờ Bình Khánh: 01 nhịp cầu C400: dài 30m; bờ Mỹ Hòa Hưng 02 nhịp cầu C400: dài 24m + 30m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,1029 | tấn |
| 2 | Gia công kết cấu thép hệ khung mố trụ (không tính vật tư chính) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,5675 | tấn |
| 3 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung mố trụ dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,5675 | tấn |
| 4 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m (kể cả đóng cọc thử) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,961 | 100m |
| 5 | Cung cấp thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20.364,31 | kg |
| 6 | Cung cấp thép hình phần cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170.504 | kg |
| 7 | Cung cấp thép hình phần khung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29.079,16 | kg |
| 8 | Cung cấp bu long Þ18x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 512 | cái |
| 9 | Cung cấp cao su chống va | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 204,8 | m |
| 10 | Quét nhựa bitum nóng mố trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.276,92 | m2 |
| 11 | Lắp đặt 02 Ponton – 200T vào vị trí, thả neo, căng xích theo bản vẽ thiết kế được duyệt (bao gồm cả cung cấp thợ lặn phục vụ thi công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Trọn gói |
| 12 | + Thiết bị: ponton, mỏ neo, hệ thống xích do Chủ đầu tư cung cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: KÈ VÀ TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5611 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0783 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,9798 | tấn |
| 4 | Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 222,12 | m3 |
| 5 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102 | 1 mối nối |
| 6 | Gia công kết cấu thép tấm cọc, thép tấm nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,9553 | tấn |
| 7 | Gia công kết cấu thép hình nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8129 | tấn |
| 8 | Đóng cọc BTCT KT 35x35cm (đóng cọc xiên nhân hệ số 1,22) (kể cả đóng cọc thử) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0658 | 100m |
| 9 | Đóng cọc BTCT KT 35x35cm (kể cả đóng cọc thử) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,04 | 100m |
| 10 | Đập đầu cọc bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2585 | m3 |
| 11 | Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực dưới nước bằng búa rung 50kW kết hợp xói nước đầu cọc, chiều cao máng cọc 30-50cm (kể cả đóng cọc thử) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,66 | 100m |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0435 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3555 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5776 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2303 | tấn |
| 16 | Bê tông móng M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,51 | m3 |
| 17 | Bê tông tường M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,88 | m3 |
| 18 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0385 | 100m |
| 19 | Lắp dựng thanh thép không rỉ D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0762 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp đặt kéo căng thép không rỉ D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6887 | tấn |
| 21 | Cung cấp đai ốc lục giác M-40 không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88 | cái |
| 22 | Cung cấp long đền thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 23 | Gia công thép tấm neo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1382 | tấn |
| 24 | Lắp đặt thép tấm neo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1382 | tấn |
| 25 | Trải vải địa vị trí mối nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6965 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,37 | 100m |
| 27 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8679 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5029 | 100m3 |
| 29 | Phá dỡ kết cấu kè rọ đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,22 | m3 |
| 30 | Đóng cọc tràm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,6075 | 100m |
| 31 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | 1 rọ |
| 32 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,96 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1125 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1505 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7314 | tấn |
| 36 | Bê tông tường M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,91 | m3 |
| 37 | Bê tông móng M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,32 | m3 |
| 38 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0033 | 100m3 |
| 39 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8252 | 100m2 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,25 | m3 |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,167 | 100m |
| 42 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,54 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2976 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8125 | tấn |
| 45 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,91 | m3 |
| 46 | Bê tông tường M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,67 | m3 |
| 47 | Gia công kết cấu thép lan can (không tính vật tư chính) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1664 | tấn |
| 48 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,4 | m2 |
| 49 | Cung cấp thép ống lan can cầu tráng kẽm D101,6 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.992,35 | kg |
| 50 | Cung cấp thép tấm lan can tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.174,03 | kg |
| 51 | Cung cấp bulon cường độ cao Þ20, L=15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 244 | cái |
| 52 | Cung cấp bulon cường độ cao Þ16, L=3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 366 | cái |
| D | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DẪN XUỐNG PHÀ VÀ BÁO HIỆU ĐƯỜNG BỘ | |||
| 1 | Đào nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5469 | 100m3 |
| 2 | Bơm cát san lấp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,6418 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,6418 | 100m3 |
| 4 | Làm lớp đá 5x7 chèn cát sau mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.019,06 | m3 |
| 5 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập (loại vải dệt, R>=100KN/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9664 | 100m2 |
| 6 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,9419 | 100m2 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3922 | 100m3 |
| 8 | Trải tấm nilon ngăn cách | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,5142 | 100m2 |
| 9 | SXLD cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6677 | tấn |
| 10 | SXLD cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1683 | tấn |
| 11 | Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3703 | tấn |
| 12 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 232,58 | m3 |
| 13 | Thi công khe co | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,45 | m |
| 14 | Thi công khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 224,86 | m |
| 15 | Thi công khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 268,96 | m |
| 16 | Ván khuôn dãy phân cách | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3024 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép dãy phân cách, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2297 | tấn |
| 18 | Bê tông dãy phân cách M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,64 | m3 |
| 19 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 90mm, L=3,7m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 90mm, L=2,95m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cm, bát giác cạnh 25 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 23 | SX, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 24 | Cung cấp bu lông lắp đặt biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 25 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,32 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: BIỂN BÁO HIỆU GIAO THÔNG THỦY | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2394 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,873 | tấn |
| 3 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,88 | m3 |
| 4 | Đóng cọc BTCT KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,298 | 100m |
| 5 | Đập đầu cọc bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1875 | m3 |
| 6 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2059 | tấn |
| 7 | Bê tông mũ mố, mũ trụ M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,12 | m3 |
| 8 | Sản xuất cột báo hiệu đường sông đường kính 150 mm, chiều dài cột 7,5 m (không tính vật tư chính) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt cột báo hiệu đường sông, ĐK 150mm, dài 7,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 10 | Sản xuất biển báo hiệu đường sông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,14 | m2 |
| 11 | Gia công cột biển báo bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5216 | tấn |
| 12 | Gia công cột biển báo bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1477 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép thang leo, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0577 | tấn |
| 14 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,727 | tấn |
| 15 | Cung cấp thép ống tráng kẽm D150 cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 990,39 | kg |
| 16 | Cung cấp bu lông M12x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 17 | Cung cấp bu lông M12x35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 18 | Cung cấp bu lông M18x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 19 | Cung cấp bu long biển báo hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,71 | 1m2 |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt hệ thống đèn trên biển báo hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| F | HẠNG MỤC: PHAO BÁO HIỆU ĐƯỜNG THỦY | |||
| 1 | SX phao tiêu báo hiệu đường sông, đường kính phao 1,6 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt phao tiêu, ĐK phao 1,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 3 | Sơn thân phao + cần phao 2 nước chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,56 | 1m2 |
| 4 | Sơn phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,16 | 1m2 |
| 5 | Sản xuất biển báo hiệu đường sông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,92 | m2 |
| 6 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,92 | 1m2 |
| 8 | Lắp đặt đèn báo hiệu SL60 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 9 | Bê tông rùa neo M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,76 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép rùa neo, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép rùa neo, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m2 |
| 13 | Vận chuyển và lắp rùa vào vị trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | rùa |
| 14 | Xích phao thép d=25al, 3,5m/dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | m |
| 15 | Xích rùa neo thép d=25al, 22m/dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 16 | Ma ní xích phao thép d=30,5 al | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 17 | Mắt may xích phao thép d=30,5 al | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 18 | Ma ní xích rùa thép d=38 al | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 19 | Mắt máy xích rùa thép d=30,5 al | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 20 | Con quay thép d=35 al | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 21 | Vòng nối d=44al | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| G | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO GIAO THÔNG BỘ TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG | |||
| 1 | Bê tông móng cột rào chắn, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | m3 |
| 2 | Cung cấp thép ống F90 dày 2,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,4 | m |
| 3 | Cung cấp thép ống F34 dày 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220,8 | m |
| 4 | Cung cấp bu lông rào chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 312 | cái |
| 5 | Dựng vách che tường bằng tole múi màu chiều dày bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,104 | 100m2 |
| 6 | Gia công Barie thép V75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4037 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cm, bát giác cạnh 25 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 10 | Cung cấp bu long biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 11 | Cung cấp đèn báo nguy hiểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi