Gói thầu: Gói thầu số 11A: Thi công xây dựng Công trình giao thông + Lắp đặt thiết bị.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210155465-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/02/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 11A: Thi công xây dựng Công trình giao thông + Lắp đặt thiết bị.
Số hiệu KHLCNT 20210145767
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có của doanh nghiệp và vốn tự huy động
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-29 09:55:00 đến ngày 2021-02-19 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 19,785,922,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ THI CÔNG VÀ BẾN TẠM
1 Vòng vây cọc ván thép (cọc Larsen) và các hạng mục phụ trợ cho vòng vây: <br/>+ Thi công sản xuất, lắp dựng khung vòng vây, vòng vây cọc ván thép, duy trì vòng vây, bơm nước phục vụ thi công hoàn chỉnh hạng mục tường kè BTCT bờ Bình Khánh theo bản vẽ thiết kế được duyệt; <br/>+ Tháo dỡ khung vòng vây, vòng vây cọc ván thép<br/>(Bao gồm cả cung cấp và khấu hao thép hình, cọc ván thép) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Trọn gói
2 Bến tạm – bờ Bình Khánh: (dùng 01 phà hai đầu do Chủ đầu tư cung cấp làm phao tạm kết nối giữa bờ và phà đang hoạt động): + Thi công sản xuất, lắp đặt và tháo dỡ 01 bến tạm theo bản vẽ thiết kế được duyệt (bao gồm cả cung cấp và khấu hao thép hình, phá dỡ kết cấu bờ kè bằng gạch đá phục vụ lắp đặt phao tạm). + Phối hợp với Chủ đầu tư quản lý, duy trì phao tạm ĐBGT trong quá trình thi công. + Vật tư cáp neo, phao tạm do Chủ đầu tư cung cấp. + Tháo dỡ cáp neo, phao tạm bàn giao lại cho Chủ đầu tư. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 01 Trọn gói Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Trọn gói
3 Bến tạm – bờ Mỹ Hòa Hưng: (dùng 01 bãi chuồi với mặt sàn bằng gỗ, cọc, khung bằng thép hình kết nối giữa bờ và phà đang hoạt động): + Thi công sản xuất, lắp đặt và tháo dỡ 01 bến tạm theo bản vẽ thiết kế được duyệt (bao gồm cả cung cấp và khấu hao sàn gỗ, thép hình, phá dỡ kết cấu bờ kè bằng gạch đá phục vụ lắp đặt bến tạm). + Phối hợp với Chủ đầu tư quản lý, duy trì bến tạm ĐBGT trong quá trình thi công. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Trọn gói
4 Cầu tạm và đường tạm – bờ Mỹ Hòa Hưng: (nhằm rút ngắn thời gian thông xe qua nhịp cầu chính – ponton, dùng 01 nhịp cầu thép C400 dài 30m kết nối tạm giữa bờ và 2 nhịp cầu chính – ponton đã lắp đặt xong ở giai đoạn 1 để thông xe trong thời gian thi công tiếp giai đoạn 2 để hoàn chỉnh toàn bộ công trình): + Thi công lắp đặt và tháo dỡ 01 nhịp cầu thép tạm C400 dài 30m, 01 đoạn đường tạm theo bản vẽ thiết kế được duyệt (bao gồm cả cung cấp và khấu hao thép hình trụ đỡ). + Nhịp cầu tạm C400 dài 30m do Chủ đầu tư cung cấp. + Phối hợp với Chủ đầu tư quản lý, duy trì cầu tạm ĐBGT trong quá trình thi công. + Tháo dỡ nhịp cầu tạm bàn giao lại cho Chủ đầu tư. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Trọn gói
B HẠNG MỤC: MỐ CẦU DẪN, TRỤ TỰA, TRỤ NEO, LẮP ĐẶT CẦU DẪN VÀ PONTON, THIẾT BỊ
1 Lắp dựng dàn cầu thép dưới nước, nhịp chính: (bờ Bình Khánh: 01 nhịp cầu C400: dài 30m; bờ Mỹ Hòa Hưng 02 nhịp cầu C400: dài 24m + 30m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 127,1029 tấn
2 Gia công kết cấu thép hệ khung mố trụ (không tính vật tư chính) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,5675 tấn
3 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung mố trụ dưới nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,5675 tấn
4 Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m (kể cả đóng cọc thử) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,961 100m
5 Cung cấp thép tấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20.364,31 kg
6 Cung cấp thép hình phần cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 170.504 kg
7 Cung cấp thép hình phần khung Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29.079,16 kg
8 Cung cấp bu long Þ18x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 512 cái
9 Cung cấp cao su chống va Mô tả kỹ thuật theo Chương V 204,8 m
10 Quét nhựa bitum nóng mố trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.276,92 m2
11 Lắp đặt 02 Ponton – 200T vào vị trí, thả neo, căng xích theo bản vẽ thiết kế được duyệt (bao gồm cả cung cấp thợ lặn phục vụ thi công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Trọn gói
12 + Thiết bị: ponton, mỏ neo, hệ thống xích do Chủ đầu tư cung cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,7 100m2
C HẠNG MỤC: KÈ VÀ TƯỜNG CHẮN
1 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,5611 tấn
2 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0783 tấn
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,9798 tấn
4 Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 222,12 m3
5 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102 1 mối nối
6 Gia công kết cấu thép tấm cọc, thép tấm nối cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,9553 tấn
7 Gia công kết cấu thép hình nối cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8129 tấn
8 Đóng cọc BTCT KT 35x35cm (đóng cọc xiên nhân hệ số 1,22) (kể cả đóng cọc thử) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,0658 100m
9 Đóng cọc BTCT KT 35x35cm (kể cả đóng cọc thử) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,04 100m
10 Đập đầu cọc bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2585 m3
11 Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực dưới nước bằng búa rung 50kW kết hợp xói nước đầu cọc, chiều cao máng cọc 30-50cm (kể cả đóng cọc thử) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,66 100m
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0435 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3555 tấn
14 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,5776 tấn
15 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2303 tấn
16 Bê tông móng M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,51 m3
17 Bê tông tường M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 104,88 m3
18 Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0385 100m
19 Lắp dựng thanh thép không rỉ D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0762 tấn
20 Gia công, lắp đặt kéo căng thép không rỉ D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6887 tấn
21 Cung cấp đai ốc lục giác M-40 không rỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88 cái
22 Cung cấp long đền thép không rỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
23 Gia công thép tấm neo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1382 tấn
24 Lắp đặt thép tấm neo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1382 tấn
25 Trải vải địa vị trí mối nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6965 100m2
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,37 100m
27 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8679 100m3
28 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5029 100m3
29 Phá dỡ kết cấu kè rọ đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,22 m3
30 Đóng cọc tràm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 106,6075 100m
31 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m dưới nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 1 rọ
32 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,96 m3
33 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1125 tấn
34 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,1505 tấn
35 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,7314 tấn
36 Bê tông tường M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,91 m3
37 Bê tông móng M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,32 m3
38 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0033 100m3
39 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8252 100m2
40 Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,25 m3
41 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,167 100m
42 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,54 m3
43 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2976 tấn
44 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8125 tấn
45 Bê tông móng M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,91 m3
46 Bê tông tường M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,67 m3
47 Gia công kết cấu thép lan can (không tính vật tư chính) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1664 tấn
48 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,4 m2
49 Cung cấp thép ống lan can cầu tráng kẽm D101,6 dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.992,35 kg
50 Cung cấp thép tấm lan can tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.174,03 kg
51 Cung cấp bulon cường độ cao Þ20, L=15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 244 cái
52 Cung cấp bulon cường độ cao Þ16, L=3cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 366 cái
D HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DẪN XUỐNG PHÀ VÀ BÁO HIỆU ĐƯỜNG BỘ
1 Đào nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5469 100m3
2 Bơm cát san lấp mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,6418 100m3
3 Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,6418 100m3
4 Làm lớp đá 5x7 chèn cát sau mố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.019,06 m3
5 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập (loại vải dệt, R>=100KN/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9664 100m2
6 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,9419 100m2
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3922 100m3
8 Trải tấm nilon ngăn cách Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,5142 100m2
9 SXLD cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,6677 tấn
10 SXLD cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1683 tấn
11 Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3703 tấn
12 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 232,58 m3
13 Thi công khe co Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,45 m
14 Thi công khe giãn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 224,86 m
15 Thi công khe dọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 268,96 m
16 Ván khuôn dãy phân cách Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3024 100m2
17 Lắp dựng cốt thép dãy phân cách, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2297 tấn
18 Bê tông dãy phân cách M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,64 m3
19 Bê tông móng M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,64 m3
20 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 90mm, L=3,7m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
21 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 90mm, L=2,95m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
22 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cm, bát giác cạnh 25 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
23 SX, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
24 Cung cấp bu lông lắp đặt biển báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
25 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,32 m2
E HẠNG MỤC: BIỂN BÁO HIỆU GIAO THÔNG THỦY
1 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2394 tấn
2 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,873 tấn
3 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,88 m3
4 Đóng cọc BTCT KT 25x25cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,298 100m
5 Đập đầu cọc bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1875 m3
6 Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2059 tấn
7 Bê tông mũ mố, mũ trụ M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,12 m3
8 Sản xuất cột báo hiệu đường sông đường kính 150 mm, chiều dài cột 7,5 m (không tính vật tư chính) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
9 Lắp đặt cột báo hiệu đường sông, ĐK 150mm, dài 7,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
10 Sản xuất biển báo hiệu đường sông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,14 m2
11 Gia công cột biển báo bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5216 tấn
12 Gia công cột biển báo bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1477 tấn
13 Lắp dựng cốt thép thang leo, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0577 tấn
14 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,727 tấn
15 Cung cấp thép ống tráng kẽm D150 cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 990,39 kg
16 Cung cấp bu lông M12x50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
17 Cung cấp bu lông M12x35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
18 Cung cấp bu lông M18x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
19 Cung cấp bu long biển báo hiệu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,71 1m2
21 Cung cấp, lắp đặt hệ thống đèn trên biển báo hiệu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
F HẠNG MỤC: PHAO BÁO HIỆU ĐƯỜNG THỦY
1 SX phao tiêu báo hiệu đường sông, đường kính phao 1,6 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
2 Lắp đặt phao tiêu, ĐK phao 1,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
3 Sơn thân phao + cần phao 2 nước chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 116,56 1m2
4 Sơn phản quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,16 1m2
5 Sản xuất biển báo hiệu đường sông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,92 m2
6 Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,92 1m2
8 Lắp đặt đèn báo hiệu SL60 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
9 Bê tông rùa neo M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,76 m3
10 Gia công, lắp đặt cốt thép rùa neo, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 tấn
11 Gia công, lắp đặt cốt thép rùa neo, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 tấn
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 100m2
13 Vận chuyển và lắp rùa vào vị trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 rùa
14 Xích phao thép d=25al, 3,5m/dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 m
15 Xích rùa neo thép d=25al, 22m/dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
16 Ma ní xích phao thép d=30,5 al Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
17 Mắt may xích phao thép d=30,5 al Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
18 Ma ní xích rùa thép d=38 al Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
19 Mắt máy xích rùa thép d=30,5 al Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
20 Con quay thép d=35 al Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
21 Vòng nối d=44al Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
G HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO GIAO THÔNG BỘ TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG
1 Bê tông móng cột rào chắn, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2 m3
2 Cung cấp thép ống F90 dày 2,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,4 m
3 Cung cấp thép ống F34 dày 2,1mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 220,8 m
4 Cung cấp bu lông rào chắn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 312 cái
5 Dựng vách che tường bằng tole múi màu chiều dày bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,104 100m2
6 Gia công Barie thép V75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4037 tấn
7 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cm, bát giác cạnh 25 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
8 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
9 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
10 Cung cấp bu long biển báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
11 Cung cấp đèn báo nguy hiểm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->