Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210158358-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/02/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210155414 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-29 09:39:00 đến ngày 2021-02-08 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,383,252,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10,5 | 100m |
| 2 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 252 | mối nối |
| 3 | Đập đầu cọc bê tông | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,344 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,6484 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3956 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,862 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5167 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,332 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5918 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,0949 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,6363 | tấn |
| 12 | Bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 26,412 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2495 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,5246 | m3 |
| 15 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 27,0019 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1325 | m3 |
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3787 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2904 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0276 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,8342 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,013 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 64,884 | m3 |
| 23 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,4422 | 100m3 |
| 24 | Bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 28,8428 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,7344 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5674 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,3608 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,5168 | tấn |
| 29 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 17,787 | m3 |
| 30 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,8351 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,0418 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,8414 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,1552 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 42,275 | m3 |
| 35 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,7123 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn sàn mái | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2734 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14,1143 | tấn |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 97,6306 | m3 |
| 39 | Ván khuôn cầu thang thường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5127 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,8747 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3139 | tấn |
| 42 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,4374 | m3 |
| 43 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5395 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1092 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,379 | tấn |
| 46 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,7103 | m3 |
| 47 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1846 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1232 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,097 | tấn |
| 50 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,2443 | m3 |
| 51 | Gia công xà gồ thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,1609 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,1609 | tấn |
| 53 | Gia công lan can inox | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,3473 | tấn |
| 54 | Lắp dựng lan can inox | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 70,92 | m2 |
| 55 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2065 | tấn |
| 56 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 17,91 | m2 |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 82,6733 | m2 |
| 58 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 180,9462 | m3 |
| 59 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 22,4858 | m3 |
| 60 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,7435 | m3 |
| 61 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 397,596 | m2 |
| 62 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.573,3528 | m2 |
| 63 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 291,494 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 383,51 | m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 927,3829 | m2 |
| 66 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 99,1716 | m2 |
| 67 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 107,16 | m |
| 68 | Bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,9737 | m3 |
| 69 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18,6183 | m3 |
| 70 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,214 | 100m3 |
| 71 | Bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,2804 | m3 |
| 72 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 47,6496 | m2 |
| 73 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,6128 | m3 |
| 74 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 52,384 | m2 |
| 75 | Gia công lan can inox | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3469 | tấn |
| 76 | Lắp dựng lan can inox | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 19,278 | m2 |
| 77 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 70,8576 | m2 |
| 78 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 38,6496 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 496,7676 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3.175,7397 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 887,9149 | m2 |
| 82 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,8292 | 100m2 |
| 83 | Tôn úp nóc | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 25,72 | md |
| 84 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,2391 | tấn |
| 85 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 79,92 | m2 |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 52,6406 | m2 |
| 87 | Gia công khung inox vách ngăn vệ sinh | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0814 | tấn |
| 88 | Lắp dựng khung inox vách ngăn vệ sinh | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 43,38 | m2 |
| 89 | Cửa đi khung nhôm hệ kính dán an toán dày 6,38mm, 2 cánh mở quay | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 48,6 | m2 |
| 90 | Cửa đi khung nhôm hệ kính dán an toán dày 6,38mm, 1 cánh mở quay | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 29,04 | m2 |
| 91 | Cửa sổ khung nhôm hệ kính dán an toán dày 6,38mm, 2 cánh mở quay | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 79,92 | m2 |
| 92 | Cửa sổ khung nhôm hệ kính dán an toán dày 6,38mm, cửa mở hất | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10,08 | m2 |
| 93 | Vách kính khung nhôm hệ cố định, kính dán an toàn dày 6,38mm, bao gồm phụ kiện cửa sổ mở lật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 21,06 | m2 |
| 94 | Phụ kiện cửa đi, 2 cánh mở quay | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15 | bộ |
| 95 | Phụ kiện cửa đi, 1 cánh mở quay | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16 | bộ |
| 96 | Phụ kiện cửa sổ, 2 cánh mở quay | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 37 | bộ |
| 97 | Phụ kiện cửa sổ, 1 cánh mở lật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14 | bộ |
| 98 | Vách ngăn nhôm kính, kính dày 5mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 43,38 | m2 |
| 99 | Cửa đi nhôm kính, kính dày 5mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12,6 | m2 |
| 100 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,5483 | 100m2 |
| 101 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,051 | 100m3 |
| 102 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,224 | 100m2 |
| 103 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,92 | m3 |
| 104 | Khung móng thép 4M16x240x240 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 105 | Gia công thang sắt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,09 | tấn |
| 106 | Lắp dựng thang thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,09 | tấn |
| 107 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 220,5904 | m2 |
| 108 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1143 | 100m3 |
| 109 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0512 | 100m3 |
| 110 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,31 | m3 |
| 111 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,493 | m3 |
| 112 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0368 | 100m2 |
| 113 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,7729 | m3 |
| 114 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0757 | tấn |
| 115 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0367 | tấn |
| 116 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,2305 | m3 |
| 117 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,405 | m3 |
| 118 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0234 | 100m2 |
| 119 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 120 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cấu kiện |
| 121 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 125 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,1855 | m2 |
| 122 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 17,7892 | m2 |
| 123 | Lắp đặt tủ điện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 124 | Vỏ tủ điện 400X600X150X1,2mm sơn tĩnh điện chống gỉ mầu săc phù hợp mầu sơn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | tủ |
| 125 | Lắp đặt MCCB - 3P 80A - 10KA | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt MCB - 2P 32A - 6KA | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt MCB - 2P 25A - 6KA | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 128 | Lắp đặt cầu trì hạ thế 2A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 129 | Lắp đặt đèn báo Phase đỏ, vàng, xanh | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 130 | Lắp đặt tủ điện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 131 | Vỏ tủ điện 12 Modul đế sắt mặt nhựa, bao gồm vít nở phụ kiện lắp đặt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt MCB - 2P 32A - 6KA | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt MCB - 1P 16A - 6KA | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 134 | Lắp đặt MCB - 1P 10A - 6KA | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt tủ điện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 136 | Vỏ tủ điện 6 Modul đế sắt mặt nhựa, bao gồm vít nở phụ kiện lắp đặt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt MCB - 2P 32A - 6KA | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt MCB - 1P 16A - 6KA | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 139 | Lắp đặt MCB - 1P 10A - 6KA | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt RCBO - 1P+ N 20A 30mmA - 6KA | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt tủ điện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 142 | Vỏ tủ điện 6 Modul đế sắt mặt nhựa, bao gồm vít nở phụ kiện lắp đặt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt MCB - 2P 25A - 6KA | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt MCB - 1P 16A - 6KA | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 145 | Lắp đặt MCB - 1P 10A - 6KA | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt tủ điện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 147 | Vỏ tủ điện 6 Modul đế sắt mặt nhựa, bao gồm vít nở phụ kiện lắp đặt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt MCB - 2P 25A - 6KA | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt MCB - 1P 16A - 6KA | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 150 | Lắp đặt MCB - 1P 10A - 6KA | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt tủ điện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 152 | Vỏ tủ điện 12 Modul đế sắt mặt nhựa, bao gồm vít nở phụ kiện lắp đặt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt MCB - 2P 32A - 6KA | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt MCB - 1P 16A - 6KA | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 155 | Lắp đặt MCB - 1P 10A - 6KA | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt Đèn tuyt Led 2x18w 4500K, IP20 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 34 | bộ |
| 157 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 19 | cái |
| 158 | Lắp đặt Đèn dowlight 9w, 4500K, IP 44 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 48 | bộ |
| 159 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu kèm mặt, hạt,đế âm chống cháy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 37 | cái |
| 160 | Lắp đặt Hộp nhựa âm tường chống cháy 60x60mm đấu dây | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | hộp |
| 161 | Lắp đặt Công tắc đơn 1 chiều 10A kèm mặt hạt, đế âm chống cháy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 162 | Lắp đặt Công tắc đôi 1 chiều 10A kèm mặt hạt, đế âm chống cháy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 163 | Lắp đặt Công tắc đơn bình nóng lạnh 20A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 164 | Lắp đặt dây dẫn Cu/Xlpe/Pvc 2x6mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 52,8 | m |
| 165 | Lắp đặt dây dẫn Cu/Xlpe/Pvc 2x4mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 45 | m |
| 166 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2,5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 660 | m |
| 167 | Lắp đặt dây Cu/PVC E 1x1,5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 824 | m |
| 168 | Lắp đặt dây Cu/PVC E 1x6mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 52,8 | m |
| 169 | Lắp đặt dây Cu/PVC E 1x4mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 44,6 | m |
| 170 | Lắp đặt dây Cu/PVC E 1x2,5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 300 | m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 800 | m |
| 172 | Cọc theo mạ đồng D16 dài 2,4mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cọc |
| 173 | Băng đồng tiếp đất 25x3mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15 | m |
| 174 | Cáp đồng bện M50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 65 | m |
| 175 | Bộ kẹp chuyện dung kép cọc tiếp địa và băng đồng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 176 | Mối hàn hóa nhiệt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | mối |
| 177 | Hóa chất làm giảm điện trở | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | gói |
| 178 | Lắp đặt Kim thu sét tiên đạo sớm R23m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 179 | Cột thép mạ kẽm 5mxD48x3,0mm, kèm mặt bích tam giác 180x120x5mm, mặt bích 350x350x5mm, đai cố định tăng đơ, bộ gép nối, bulong, cáp neo trong bộ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 180 | Hộp kiểm tra điện trở 210x160x100x1,2mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | hộp |
| 181 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7 | máy |
| 182 | Dàn lạnh gắn tường 1HP | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 183 | Dàn lạnh gắn tường 2,0HP | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 184 | Dàn lạnh gắn tường 2,5HP | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 185 | Giá đỡ dàn nóng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7 | bộ |
| 186 | Lắp đặt Quạt gắn trần nối ống gió + van 1 chiều | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 17 | cái |
| 187 | Lắp đặt quạt điện - Quạt gắn tường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 188 | Lắp đặt Louver kèm lưới chắn côn trùng + Hộp gió 200x100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cửa |
| 189 | Lắp đặt ống thông gió tròn, đường kính ống D100mm tôn mạ kẽm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 190 | Ống gió mềm không cách nhiệt D100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 17 | m |
| 191 | Lắp đặt Co 90 D100 mạ kẽm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 192 | Lắp đặt T đều D100 mạ kẽm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 193 | Lắp đặt Ống Gas D6,4/9,5mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 194 | Lắp đặt Ống Gas D6,4/12,7mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,78 | 100m |
| 195 | Lắp đặt Ống Gas D6,4/15,9mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,35 | 100m |
| 196 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, Ống Gas D6,4/9,5mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 197 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốpỐng Gas D6,4/12,7mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,78 | 100m |
| 198 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, Ống Gas D6,4/15,9mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,35 | 100m |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,23 | 100m |
| 200 | Cách nhiệt ống nước ngưng D27 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,23 | 100m |
| 201 | Lắp đặt dây cấp nguồn từ dàn lạnh đến dàn lạnh Cu/PVC 3x1Cx2,5 mm2 (Chống nhiễu) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 105 | m |
| 202 | Lắp đặt dây điều khiển từ dàn lạnh đến dàn lạnh Cu/PVC 2x1Cx1,5 mm2 (Chống nhiễu) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 105 | m |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 105 | m |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa UPVC DN110mm PN6 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,322 | 100m |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa UPVC DN90mm PN6 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,432 | 100m |
| 206 | Lắp đặt tê 45° UPVC DN90mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 207 | Lắp đặt chếch 45° UPVC DN90mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 208 | Lắp đặt chếch 45° UPVC DN110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 209 | Lắp đặt măng sông UPVC DN90mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 210 | Lắp đặt măng sông UPVC DN110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 211 | Lắp đặt cầu chắn rác DN90mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 212 | Lắp đặt con thỏ UPVC DN90mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 213 | Lắp đặt ống nhựa PPR DN20 PN10 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,343 | 100m |
| 214 | Lắp đặt ống nhựa PPR DN25 PN10 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,506 | 100m |
| 215 | Lắp đặt ống nhựa PPR DN32 PN10 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,445 | 100m |
| 216 | Lắp đặt ống nhựa PPR DN40 PN10 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,186 | 100m |
| 217 | Lắp đặt cút ren trong PPR DN20 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 57 | cái |
| 218 | Lắp nút bịt ren ngoài DN20 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 57 | cái |
| 219 | Lắp đặt cút trơn PPR DN20 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 73 | cái |
| 220 | Lắp đặt cút trơn PPR DN25 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 21 | cái |
| 221 | Lắp đặt cút trơn PPR DN32 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 222 | Lắp đặt cút trơn PPR DN40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 223 | Lắp đặt tê đều PPR DN20 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 224 | Lắp đặt tê đều PPR DN25 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 225 | Lắp đặt tê đều PPR DN32 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 226 | Lắp đặt tê giảm PPR DN25-DN20 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 22 | cái |
| 227 | Lắp đặt tê giảm PPR DN32-DN20 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 228 | Lắp đặt tê giảm PPR DN32-DN25 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 229 | Lắp đặt côn thu PPR DN25-DN20 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 230 | Lắp đặt côn thu PPR DN32-DN25 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 231 | Lắp đặt côn thu PPR DN40-DN32 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 232 | Lắp đặt măng sông PPR DN20 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 233 | Lắp đặt măng sông PPR DN25 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 13 | cái |
| 234 | Lắp đặt măng sông PPR DN32 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 235 | Lắp đặt măng sông PPR DN40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 236 | Lắp đặt van một chiều DN20 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 237 | Lắp đặt van nhựa PPR DN20 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 238 | Lắp đặt van nhựa PPR DN25 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 239 | Lắp đặt van nhựa PPR DN32 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 240 | Lắp đặt van nhựa PPR DN40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 241 | Lắp đặt ống nhựa UPVC DN140mm PN6 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,387 | 100m |
| 242 | Lắp đặt ống nhựa UPVC DN110mm PN6 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,739 | 100m |
| 243 | Lắp đặt ống nhựa UPVC DN90mm PN6 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,144 | 100m |
| 244 | Lắp đặt ống nhựa UPVC DN75mm PN6 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,38 | 100m |
| 245 | Lắp đặt ống nhựa UPVC DN60mm PN6 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,521 | 100m |
| 246 | Lắp đặt ống nhựa UPVC DN42mm PN6 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 247 | Lắp đặt tê đều chéo 45° UPVC DN140mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 248 | Lắp đặt tê đều chéo 45° UPVC DN110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 17 | cái |
| 249 | Lắp đặt tê đều chéo 45° UPVC DN75mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 13 | cái |
| 250 | Lắp đặt tê chéo giảm 45° UPVC DN140-110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 251 | Lắp đặt tê chéo giảm 45° UPVC DN110-90mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 252 | Lắp đặt tê chéo giảm 45° UPVC DN110-75mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 253 | Lắp đặt tê chéo giảm 45° UPVC DN90-75mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 254 | Lắp đặt tê chéo giảm 45° UPVC DN75-42mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 255 | Lắp đặt cút 90° UPVC DN60mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 256 | Lắp đặt chếch 45° UPVC DN140mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 257 | Lắp đặt chếch 45° UPVC DN110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 55 | cái |
| 258 | Lắp đặt chếch 45° UPVC DN90mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 259 | Lắp đặt chếch 45° UPVC DN75mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 42 | cái |
| 260 | Lắp đặt chếch 45° UPVC DN42mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 33 | cái |
| 261 | Lắp đặt côn thu UPVC DN75-42mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 262 | Lắp đặt măng sông UPVC DN140mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 263 | Lắp đặt măng sông UPVC DN110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 264 | Lắp đặt măng sông UPVC DN90mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 265 | Lắp đặt măng sông UPVC DN75mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 266 | Lắp đặt măng sông UPVC DN60mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 267 | Lắp đặt phễu thoát sàn DN75mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 22 | cái |
| 268 | Lắp đặt con thỏ UPVC DN75mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 22 | cái |
| 269 | Lắp nắp thông tắc Inox DN140mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 270 | Lắp nắp thông tắc Inox DN110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 271 | Lắp nắp thông tắc Inox DN75mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 272 | Lắp nút bịt thông tắc nhựa UPVC DN140mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 273 | Lắp nút bịt nhựa UPVC nối măng sông, đường kính nút bịt DN110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 274 | Lắp nút bịt thông tắc nhựa UPVC DN75mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 275 | Lắp đặt máy bơm nước các loại | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 276 | Bơm sinh hoạt (Q=2m3/giờ,H=16m) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 277 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bể |
| 278 | Lắp đặt van phao điện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 279 | Lắp đặt van một chiều DN32 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 280 | Lắp đặt van đồng DN32 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 281 | Lắp đặt van phao cơ DN32 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 282 | Lắp đặt chậu xí bệt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 23 | bộ |
| 283 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi rửa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 13 | bộ |
| 284 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | bộ |
| 285 | Lắp đặt Bình nóng lạnh 20 lít | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 286 | Lắp đặt vòi DN20 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| B | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1529 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1084 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,2141 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0614 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,2363 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0963 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,047 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2349 | tấn |
| 9 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,6098 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1109 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1184 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,7093 | m3 |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0645 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0308 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0969 | tấn |
| 17 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,6 | m3 |
| 18 | Ván khuôn sàn mái | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1515 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,178 | tấn |
| 20 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1406 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0269 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0052 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0353 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0353 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,398 | m2 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,3008 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,279 | m3 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 36,44 | m2 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 23,746 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,448 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15,15 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 36,44 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 43,344 | m2 |
| 35 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,68 | m2 |
| 36 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,68 | m2 |
| 37 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0164 | 100m3 |
| 38 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,6554 | m3 |
| 39 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,5536 | m2 |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,176 | 100m2 |
| 41 | Tôn úp nóc | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,8 | m |
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,163 | m2 |
| 43 | Cửa đi khung nhôm hệ kính dán an toán dày 6,38mm, 1 cánh mở quay | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,863 | m2 |
| 44 | Cửa sổ khung nhôm hệ kính dán an toán dày 6,38mm, 2 cánh mở quay | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,76 | m2 |
| 45 | Cửa sổ khung nhôm hệ kính dán an toán dày 6,38mm, 1 cánh mở quay | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,54 | m2 |
| 46 | Phụ kiện cửa đi, 1 cánh mở quay | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 47 | Phụ kiện cửa sổ, 2 cánh mở quay | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 48 | Phụ kiện cửa sổ, 1 cánh mở quay | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| C | NHÀ ĐỂ XE, CỔNG, TƯỜNG RÀO VÀ PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0181 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0624 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,2496 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,108 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0103 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0977 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,53 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,8502 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0403 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1048 | 100m2 |
| 11 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,6125 | m3 |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1583 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cột thép các loại | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1583 | tấn |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1265 | tấn |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1265 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2044 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2044 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 32,3856 | m2 |
| 19 | Bu lông M14 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24 | bộ |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4785 | 100m2 |
| 21 | Tôn úp nóc | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14,5 | m |
| 22 | Máng tôn thu nước | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14,5 | m |
| 23 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 47,125 | m2 |
| 24 | Đào nền đường đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,081 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,265 | 100m3 |
| 26 | Rải nilon chống mất nước | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 540,5 | m2 |
| 27 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 54,05 | m3 |
| 28 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Tezzaro 40x40cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 540,5 | m2 |
| 29 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,375 | 100m3 |
| 30 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 275,34 | m2 |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 73,0867 | m3 |
| 32 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 157,0374 | m3 |
| 33 | Đào san nền nhà cũ, máy đào 1,6m3 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,0152 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 331,6441 | m3 |
| 35 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Tezzaro 40x40cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.170 | m2 |
| 36 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3902 | 100m3 |
| 37 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,146 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0306 | 100m2 |
| 39 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,8209 | m3 |
| 40 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,0986 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,846 | m3 |
| 42 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3286 | 100m2 |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,9656 | m3 |
| 44 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,3934 | m3 |
| 45 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1262 | tấn |
| 46 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1122 | 100m2 |
| 47 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 79 | cái |
| 48 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 39,85 | m2 |
| 49 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11,7 | m2 |
| 50 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1779 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 21,23 | m3 |
| 52 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,5994 | 100m3 |
| 53 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,406 | 100m2 |
| 54 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18,178 | m3 |
| 55 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4073 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn cổ cột, cột vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4155 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2529 | tấn |
| 58 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11,045 | m3 |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 65,8086 | m3 |
| 60 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 13,6917 | m3 |
| 61 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,3564 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4294 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,7155 | tấn |
| 64 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 13,0135 | m3 |
| 65 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,382 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 121,74 | m3 |
| 67 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,4185 | 100m2 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1921 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,8135 | tấn |
| 70 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,8021 | m3 |
| 71 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24,2049 | m3 |
| 72 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 31,2008 | m3 |
| 73 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,6827 | m3 |
| 74 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 893,857 | m2 |
| 75 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 120,028 | m2 |
| 76 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15,2 | m |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.013,885 | m2 |
| 78 | Gia công hàng rào song sắt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,6757 | m2 |
| 79 | Lắp dựng hàng rào sắt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 43,179 | m2 |
| 80 | Gia công cổng sắt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2084 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cửa sắt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,72 | m2 |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 41,8756 | m2 |
| D | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa 18000BTU (bao gồm công lắp đặt và vật tư kèm theo) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi