Gói thầu: Gói thầu số 09: San nền, kè; đường cơ động xe tăng, xe thiết giáp từ QL14 vào doanh trại tiểu đoàn; đường ô tô từ trung đoàn 66 đến Tiểu đoàn xe tăng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210153540-02
Thời điểm đóng mở thầu 08/02/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ tư lệnh Quân đoàn 3
Tên gói thầu Gói thầu số 09: San nền, kè; đường cơ động xe tăng, xe thiết giáp từ QL14 vào doanh trại tiểu đoàn; đường ô tô từ trung đoàn 66 đến Tiểu đoàn xe tăng
Số hiệu KHLCNT 20201259858
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 390 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-28 18:38:00 đến ngày 2021-02-08 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,039,811,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 210,000,000 VNĐ ((Hai trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN NỀN TIỂU ĐOÀN TĂNG
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 2 cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.040 100m2
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I-Bóc phong hóa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 107,5798 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 107,5798 100m3
4 Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 687,4056 100m3
5 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 351,1283 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 290,6306 100m3
7 Lu tăng cường đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 198,5445 100m3
B KÈ CHẮN ĐẤT, BẬC TAM CẤP
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 149,286 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4833 100m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 149,286 m3
4 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95-Đắp ram dốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,4647 100m3
5 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90,61 m3
6 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 862,3372 m3
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7004 100m
8 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x14x19), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,25 m3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 114,38 m2
10 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90,6 m2
C SAN NÊN KHO ĐẠN
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 2 cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 129 100m2
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 181,8094 100m3
3 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 122,9744 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,8483 100m3
5 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,5504 100m3
D ĐƯỜNG CƠ ĐỘNG XE TĂNG, XE THIẾT GIÁP TỪ QUỐC LỘ 14 VÀO DOANH TRẠI TIỂU ĐOÀN - HM: NỀN, MẶT ĐƯỜNG:
1 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,3157 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,3334 100m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,0894 100m3
4 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,882 m3
5 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 1,6m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5908 100m3
6 Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III-Đào đất để đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,6843 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,6843 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III-Tiếp 9km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,6843 100m3
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,4052 100m3
10 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98-Lớp đất đồi CL Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,8815 100m3
11 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95-Gia cố lề đất đồi CL Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,1688 100m3
12 Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III-Đào đất đồi CL để đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,2233 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,2233 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III-Tiếp 9km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,2233 100m3
15 Lu tăng cường đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,0665 100m3
16 Thuế tài nguyên đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7.490,7625 M3
17 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I-Bóc phong hóa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,8843 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,8843 100m3
19 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 203,74 m3
E ĐƯỜNG CƠ ĐỘNG XE TĂNG, XE THIẾT GIÁP TỪ QUỐC LỘ 14 VÀO DOANH TRẠI TIỂU ĐOÀN - HM: 05 CỐNG 70X70 L=7M TẠI KM0+99; KM0+474.4; KM0+567.4; KM0+629.5; KM2+781.7
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,5154 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4964 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,6406 m3
4 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,71 m3
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3584 100m2
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5184 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,064 m3
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5924 tấn
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6483 tấn
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 cấu kiện
11 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,2873 m3
12 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,8977 m3
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,5482 m2
14 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,1511 m2
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,5078 m3
16 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn-Tại cống Km0+474.4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 rọ
17 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 1,6m3, đất cấp III-đào rãnh hạ lưu tại cống km0+567.4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,095 100m3
F ĐƯỜNG CƠ ĐỘNG XE TĂNG, XE THIẾT GIÁP TỪ QUỐC LỘ 14 VÀO DOANH TRẠI TIỂU ĐOÀN - HM: 01CỐNG 70X70 L=8M TẠI KM0+4.5
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9282 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0835 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8892 m3
4 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,518 m3
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn thép tấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0949 100m2
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1181 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8368 m3
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thép tấm, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1369 tấn
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thép tấm, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3805 tấn
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cấu kiện
11 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,6839 m3
12 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,0258 m3
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,9566 m2
14 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,5402 m2
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7845 m3
G ĐƯỜNG CƠ ĐỘNG XE TĂNG, XE THIẾT GIÁP TỪ QUỐC LỘ 14 VÀO DOANH TRẠI TIỂU ĐOÀN - HM: 01 CỐNG D150 L=7M KM1+788.5
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5129 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6993 m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,9238 m3
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5138 tấn
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7253 100m2
6 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,46 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,451 m3
8 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,6193 m3
9 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,7177 m3
10 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1800mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 đoạn ống
11 Quét nhựa bitum nguội vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,534 m2
12 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,5068 m2
13 Chèn VXM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,242 m2
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,6932 m2
15 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,7785 m2
16 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,0977 m3
17 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng <=1,75 tấn/m3-Cống tại Km1+788.5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0888 100m3
18 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 1,6m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2728 100m3
19 Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0249 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0249 100m3
21 Lấp kênh dẫn dòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1364 100m3
22 Phá đê quay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0444 100m3
H ĐƯỜNG CƠ ĐỘNG XE TĂNG, XE THIẾT GIÁP TỪ QUỐC LỘ 14 VÀO DOANH TRẠI TIỂU ĐOÀN - HM: CẦU TRÀN LIÊN HỢP
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,786 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3207 100m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,358 m3
4 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng <=1,75 tấn/m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,4125 100m3
5 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 1,6m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8302 100m3
6 Phá đê quay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2063 100m3
7 Đắp kênh dẫn dòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4151 100m3
8 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m dưới nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 rọ
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,7 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,31 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,02 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,7809 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,9429 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,38 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8306 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0339 tấn
18 Gia công, lắp dựng cốt thép trụ, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần trục tháp, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3356 tấn
19 Gia công, lắp dựng cốt thép trụ, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần trục tháp, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6015 tấn
20 Gia công, lắp dựng cốt thép trụ, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần trục tháp, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1306 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1171 tấn
22 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,3597 100m2
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,054 100m
24 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,92 m3
25 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1316 tấn
26 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62 cái
27 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8036 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,88 m2
29 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1166 m3
30 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0136 100m2
31 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0138 tấn
32 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
33 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,864 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0728 m2
35 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 m3
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 m3
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,11 m3
38 Thép góc L40X40X3 làm biển báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,77 KG
39 Bu lông d12, l=150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 CÁI
40 Khoan lỗ d13 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 LỔ
41 Thép tấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,144 kg
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,96 m2
43 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,062 100m
44 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,504 m3
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,416 m3
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,215 m3
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,17 m3
49 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,346 100m2
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,9148 tấn
51 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m dưới nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 rọ
52 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 381,7054 m3
53 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,44 m3
54 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1386 100m2
55 Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 151,87 m
56 Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,45 m
57 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 173,208 m3
58 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,5887 100m3
59 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4013 100m3
60 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,4774 100m3
I ĐƯỜNG CƠ ĐỘNG XE TĂNG, XE THIẾT GIÁP TỪ QUỐC LỘ 14 VÀO DOANH TRẠI TIỂU ĐOÀN - HM: CỌC TIÊU
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,12 m3
2 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,35 m3
3 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,092 100m2
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,051 tấn
5 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
6 Sơn đỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,77 m2
7 Sơn trắng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8 m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,97 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,64 m3
J ĐƯỜNG Ô TÔ TỪ TRUNG ĐOÀN 66 ĐẾN TIỂU ĐOÀN XE TĂNG - HM: NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I-Bóc phong hóa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,27 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,27 100m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III+Đào ram dốc+Đào rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,7715 100m3
4 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,9049 100m3
5 Đào khuôn đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III-Tính 90% Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5015 100m3
6 Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III-Tính 10% Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,794 m3
7 Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III-Đào đất CIII để đắp đất đồi CL để đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,3319 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,3319 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III-tiếp 9km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,3319 100m3
10 Lu tăng cường đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,5495 100m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 938,81 m3
12 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,1578 100m2
13 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3758 100m2
14 Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 907,5 m
15 Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 126,5 m
16 Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 937,73 m
17 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98-Lớp đất đồi CL Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,4313 100m3
18 Thuế tài nguyên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5.633,1945 m3
K ĐƯỜNG Ô TÔ TỪ TRUNG ĐOÀN 66 ĐẾN TIỂU ĐOÀN XE TĂNG - HM: 01 CỐNG 200X200 L=7.5M TẠI KM0+801.44
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4687 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,208 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,53 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,48 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,89 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,15 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,63 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1951 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,292 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6354 tấn
12 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3127 100m2
13 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 1,6m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m3
14 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng <=1,8 tấn/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,575 100m3
15 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1325 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1325 100m3
17 Phá đê quai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7875 100m3
18 Đắp kênh dẫn dòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m3
19 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 m3
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
L ĐƯỜNG Ô TÔ TỪ TRUNG ĐOÀN 66 ĐẾN TIỂU ĐOÀN XE TĂNG - HM: 01 CỐNG 2D100 L=10M TẠI KM0+431.1
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4752 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,28 m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,25 m3
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8436 tấn
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3816 100m2
6 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,92 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150-bt CHÈN Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6 m3
8 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,94 m3
9 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,81 m3
10 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1000mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 đoạn ống
11 Quét nhựa bitum nguội vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 138,17 m2
12 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,88 m2
13 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,85 m2
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,68 m2
15 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,11 m2
16 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 m3
M ĐƯỜNG Ô TÔ TỪ TRUNG ĐOÀN 66 ĐẾN TIỂU ĐOÀN XE TĂNG - HM: RÃNH LÁT TẤM ĐAN
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,63 m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,8 m3
3 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,63 m3
4 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.100 cái
5 Chèn VXM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,5 m2
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9947 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,3 m3
8 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,13 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83,98 m3
N ĐƯỜNG Ô TÔ TỪ TRUNG ĐOÀN 66 ĐẾN TIỂU ĐOÀN XE TĂNG - HM: KÈ GIA CỐ MÁI TALUY ĐOẠN TỪ CỌC C40 KM0+390 ĐẾN CỌC C50 KM0+480
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,158 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9942 100m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,18 m3
4 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,97 m3
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,426 100m
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130,26 m3
O ĐƯỜNG Ô TÔ TỪ TRUNG ĐOÀN 66 ĐẾN TIỂU ĐOÀN XE TĂNG - HM: KÈ GIA CỐ MÁI TALUY ĐOẠN TỪ CỌC C60 KM0+590 ĐẾN CỌC C83 KM0+840
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,161 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,8545 100m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 274,35 m3
4 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 127,67 m3
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,467 100m
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 447,72 m3
P ĐƯỜNG Ô TÔ TỪ TRUNG ĐOÀN 66 ĐẾN TIỂU ĐOÀN XE TĂNG - HM: GIA CỐ MÁI+SÂN TRÀN TẠI KM0+210
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,67 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,5 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,35 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2967 100m2
5 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 rọ
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9261 tấn
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,28 m3
Q ĐƯỜNG Ô TÔ TỪ TRUNG ĐOÀN 66 ĐẾN TIỂU ĐOÀN XE TĂNG - HM: CỌC TIÊU
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,88 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4688 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8564 tấn
4 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 340 cái
5 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 97,93 m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,53 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,88 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->