Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210159444-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/02/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210155783 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-29 14:11:00 đến ngày 2021-02-08 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,336,258,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng kè Cấp đất II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15,8036 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre Cấp đất II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 119,0812 | 100m |
| 3 | Ván khuôn móng kè | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,9584 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng kè M150, đá 2x4, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 76,57 | m3 |
| 5 | Xây móng kè bằng đá hộc vữa XM M100, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 565,84 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm vữa XM M100, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 316,66 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm vữa XM M100, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 378,47 | m3 |
| 8 | Ván khuôn giằng kè | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,9167 | 100m2 |
| 9 | Bê tông giằng kè M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 28,76 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép giằng kè, ĐK ≤10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1588 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép giằng kè, ĐK ≤18mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,7938 | tấn |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa luồn qua tường gạch | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 181 | cái |
| 13 | Đắp đất móng kè độ chặt Y/C K = 0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,4392 | 100m3 |
| B | SAN NỀN | |||
| 1 | San đầm đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 80,5169 | 100m3 |
| 2 | San đất tận dụng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 92,7136 | 100m3 |
| 3 | Mua đất cấp 3 san nền | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 86,1531 | 100m3 |
| C | NỀN ĐƯỜNG GIAO THÔNG: | |||
| 1 | Đào xúc đất Cấp đất I | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 68,7741 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 141,5919 | 100m3 |
| 3 | Đất cấp 3 (đất đồi) dùng cho đắp nền m3 đường K95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 159,9988 | 100m3 |
| D | ĐƯỜNG HOÀN TRẢ: | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,0144 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,9314 | 100m3 |
| 3 | Đất cấp 3 dùng cho đắp nền đường K95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,7025 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,6207 | 100m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,7705 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,7705 | 100m2 |
| E | BÃI ĐỖ XE: | |||
| 1 | Đào xúc đất Cấp đất I | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11,5607 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền độ chặt Y/C K = 0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 66,3953 | 100m3 |
| 3 | Đất cấp 3 dùng cho đắp nền K95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 75,0267 | 100m3 |
| F | TƯỜNG RÀO: | |||
| 1 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 26,9709 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 59,9695 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,861 | m3 |
| 4 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 269,7672 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 633,3997 | m2 |
| 6 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 409,7 | m |
| 7 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 460,8 | m |
| 8 | Bê tông hàng rào, lan can, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,7147 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,3325 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,013 | tấn |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2.093 | cái |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,053 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2053 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2855 | tấn |
| 15 | Ốp tường trụ, cột - Gạch 6x24, XM PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 286,6172 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 903,1669 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi