Gói thầu: Gói thầu số 04-Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa hệ thống thoát nước đường Huỳnh Thúc Kháng, phường 4, thành phố Đà Lạt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210159389-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/02/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần dịch vụ đô thị Đà Lạt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04-Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa hệ thống thoát nước đường Huỳnh Thúc Kháng, phường 4, thành phố Đà Lạt |
| Số hiệu KHLCNT | 20210155436 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Đà Lạt |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-29 13:59:00 đến ngày 2021-02-09 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,394,472,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | MƯƠNG DỌC+GIA CỐ LỀ | |||
| 1 | Đào mương, lề công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Chuẩn bị, đào đất đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển, sửa đáy, hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật | 5,77 | 100 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | 5,77 | 100 m3 |
| 3 | 'Vận chuyển đất 2,5km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | 'Vận chuyển đất 2,5km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | 5,77 | 100 m3/km |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Định vị khuôn đường. San rải đá cấp phối thành từng lớp, xử lý các trường hợp phân tầng, gợn sóng, tưới nước, lu lèn theo quy trình đạt độ chặt K>=0,95. Kiểm tra, hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m | 1,401 | 100 m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mương | Đo lấy dấu, cắt, hàn, mài, hoàn thiện ván khuôn. Lắp đặt, tháo dỡ ván khuôn mương | 15,938 | 100 m2 |
| 6 | Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Trộn, vận chuyển vật liệu trong phạm vị 30m. Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 và bảo dưỡng bê tông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 238,004 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chuẩn bị, kéo, nắn, cắt, uốn thép, hàn nối, đặt buộc và hàn cốt thép tấm đan | 11,964 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép nắp đan | Đo lấy dấu, cắt, hàn, mài, hoàn thiện ván khuôn. Lắp đặt, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | 3,57 | 100 m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Trộn, vận chuyển vật liệu trong phạm vị 30m. Đổ bê tông tấm đan vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 và bảo dưỡng bê tông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 50,813 | m3 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Chuẩn bị kê đệm, lắp đặt tấm đan | 1.062,52 | tấm |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường bê tông | Đo lấy dấu, cắt, hàn, mài, hoàn thiện ván khuôn. Lắp đặt, tháo dỡ ván khuôn mặt đường bê tông | 0,926 | 100 m2 |
| 12 | Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường ≤ 25cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Chuẩn bị, lắp đặt, định vị khuôn đường, làm khe co dãn, trộn vữa, đổ bê tông mặt đường đá 1x2 M250, đầm lèn, hoàn thiện, bảo dưỡng bê tông | 137,44 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi