Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210157639-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/02/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210155541 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-29 08:27:00 đến ngày 2021-02-08 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,496,141,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11,4503 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng lót cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,7302 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 60,5106 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,4952 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,2783 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,9899 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,7699 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 229,4199 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,122 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,0422 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 112,5371 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,2793 | m3 |
| 13 | Ván khuôn giằng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,026 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,6684 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2622 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10,305 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,213 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 423,73 | m3 |
| 19 | Đắp cát tôn nền công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,1675 | 100m3 |
| 20 | Bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 79,501 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,0923 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,6653 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,61 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,2683 | tấn |
| 25 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 53,5207 | m3 |
| 26 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10,706 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,2387 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 21,9961 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 118,1326 | m3 |
| 30 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 26,2778 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn sàn mái | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,7287 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 27,3106 | tấn |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 254,0547 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cầu thang thường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,3156 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,8845 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,6278 | tấn |
| 37 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14,2139 | m3 |
| 38 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,8247 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,2704 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,7035 | tấn |
| 41 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 26,0769 | m3 |
| 42 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,8851 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,0117 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3463 | tấn |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11,0564 | m3 |
| 46 | Gia công xà gồ thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,0738 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,0738 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 225,6 | m2 |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 530,2675 | m3 |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 41,2141 | m3 |
| 51 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 17,6091 | m3 |
| 52 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ốp cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 47,4745 | m3 |
| 53 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.691,5634 | m2 |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3.698,3812 | m2 |
| 55 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 890,7289 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.070,6 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2.473,3988 | m2 |
| 58 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 509,266 | m2 |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.612,295 | m |
| 60 | Bê tông lót nền, đá 4x6, mác 150 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,3465 | m3 |
| 61 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 40,5222 | m3 |
| 62 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 29,0724 | m2 |
| 63 | Láng granitô cầu thang | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 95,626 | m2 |
| 64 | Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 22,0686 | m2 |
| 65 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 85,5 | m |
| 66 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,7152 | m3 |
| 67 | Láng granitô cầu thang | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 95,3924 | m2 |
| 68 | Gia công lan can inox | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3446 | tấn |
| 69 | Lắp dựng lan can inox | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18,954 | m2 |
| 70 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 384,87 | m2 |
| 71 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 304,174 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2.229,9018 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8.133,1089 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2.158,5332 | m2 |
| 75 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 13,343 | m3 |
| 76 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,8954 | m3 |
| 77 | Lát nền, sàn gạch chống trơn kích thước 250x250m2, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 147,517 | m2 |
| 78 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,2742 | 100m2 |
| 79 | Tôn úp nóc | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 116,65 | md |
| 80 | Tôn ốp khe lún | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,86 | md |
| 81 | Gia công cửa sắt, hoa sắt không gỉ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,0558 | tấn |
| 82 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 307,8 | m2 |
| 83 | Cửa đi khung nhôm hệ kính dán an toán dày 6,38mm, 2 cánh mở quay | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 166,32 | m2 |
| 84 | Cửa đi khung nhôm hệ kính dán an toán dày 6,38mm, 1 cánh mở quay | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 44,88 | m2 |
| 85 | Cửa sổ khung nhôm hệ kính dán an toán dày 6,38mm, 2 cánh mở quay | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 307,8 | m2 |
| 86 | Cửa sổ khung nhôm hệ kính dán an toán dày 6,38mm, cửa mở hất | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,64 | m2 |
| 87 | Vách kính khung nhôm hệ cố định, kính dán an toàn dày 6,38mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 29,1 | m2 |
| 88 | Phụ kiện cửa đi, 2 cánh mở quay | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 54 | bộ |
| 89 | Phụ kiện cửa đi, 1 cánh mở quay | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 30 | bộ |
| 90 | Phụ kiện cửa sổ, 2 cánh mở quay | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 162 | bộ |
| 91 | Phụ kiện cửa sổ, 1 cánh mở lật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24 | bộ |
| 92 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 26,8039 | 100m2 |
| 93 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1802 | 100m3 |
| 94 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0205 | 100m3 |
| 95 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15,97 | m3 |
| 96 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,092 | m3 |
| 97 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0566 | 100m2 |
| 98 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,7022 | m3 |
| 99 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1343 | tấn |
| 100 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0685 | tấn |
| 101 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,6235 | m3 |
| 102 | . Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,864 | m3 |
| 103 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0456 | 100m2 |
| 104 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 105 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cấu kiện |
| 106 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM cát vàng ML >2, M100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,5723 | m2 |
| 107 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 32,0822 | m2 |
| B | II.PHẦN ĐIỆN NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 2 | Vỏ tủ điện 600X1200X250X2mm sơn tĩnh điện chống gỉ mầu sắc phù hợp mầu sơn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt MCCB - 3P 180A - 18KA | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCCB - 3P 80A - 18KA | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCCB - 3P 32A - 18KA | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB - 2P 32A - 6KA | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB - 1P 16A - 6KA | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCB - 1P 10A - 6KA | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Suntrip kem MCCB | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Bộ chuyển nguồn 220vAC/24Vdc 100w, rơ le trung gian 24v | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt cầu trì hạ thế 5A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn báo Phase đỏ, vàng, xanh | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 13 | Bộ chuyển mạch Vonke 7 vị trí | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt Ampe kế annalog | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt Công tơ đo gián tiếp 3 phase 3 giá, 5A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt tủ điện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 17 | Vỏ tủ điện 600X600X150X2mm sơn tĩnh điện chống gỉ mầu săc phù hợp mầu sơn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCCB - 3P 80A - 18KA | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt MCB - 2P 32A - 6KA | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt MCB - 1P 10A - 6KA | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt tủ điện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 22 | Vỏ tủ điện 600X600X150X2mm sơn tĩnh điện chống gỉ mầu săc phù hợp mầu sơn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt MCCB - 3P 80A - 18KA | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt MCB - 2P 32A - 6KA | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt MCB - 1P 10A - 6KA | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt tủ điện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 27 | Vỏ tủ điện 400X600X150X2mm sơn tĩnh điện chống gỉ mầu săc phù hợp mầu sơn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt MCCB - 3P 32A - 18KA | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt MCB - 1P 6A - 6KA | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Bộ khởi động sao tam giác công suất phù hợp với cs bơm bao gồm khởi động từ, role thời gian, nút ấn điều khiển, nút ấn dừng khẩn cấp, đèn còi báo sự cố | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 31 | Bộ chuyển nguồn 220vAC/24Vdc 100w, rơ le trung gian 24v, giám sát trang thái bơm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt tủ điện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | 1 tủ |
| 33 | Vỏ tủ điện 10 Modul đế sắt mặt nhựa, bao gồm vít nở phụ kiện lắp đặt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt MCB - 2P 32A - 6KA | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt MCB - 1P 16A - 6KA | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 36 | Lắp đặt MCB - 1P 10A - 6KA | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt tủ điện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24 | 1 tủ |
| 38 | Vỏ tủ điện 6 Modul đế sắt mặt nhựa, bao gồm vít nở phụ kiện lắp đặt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 39 | Lắp đặt MCB - 2P 32A - 6KA | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 40 | Lắp đặt MCB - 1P 16A - 6KA | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 96 | cái |
| 41 | Lắp đặt MCB - 1P 10A - 6KA | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 42 | Lắp đặt Đèn tuyt Led 2x18w 4500K, IP20 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 162 | bộ |
| 43 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 108 | cái |
| 44 | Lắp đặt Đèn dowlight 9w, 4500K, IP 44 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 36 | bộ |
| 45 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu kèm mặt, hạt,đế âm chống cháy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 108 | cái |
| 46 | Lắp đặt Hộp nhựa âm tường chống cháy 60x60mm đấu dây | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 78 | hộp |
| 47 | Lắp đặt Công tắc đôi 1 chiều 10A kèm mặt hạt, đế âm chống cháy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt Công tắc ba 1 chiều 10A kèm mặt hạt, đế âm chống cháy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 32 | cái |
| 49 | Lắp đặt Công tắc đơn 2 chiều 10A kèm mặt, hạt đế âm chống cháy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 50 | Lắp đặt Công tắc đôi 2 chiều 10A kèm mặt, hạt đế âm chống cháy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn Cu/Xlpe/DSTA/Pvc 4x95mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn Cu/Xlpe/Pvc 4x35mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15,7 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn Cu/Xlpe/Pvc 2x6mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 744,75 | m |
| 54 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2,5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2.430 | m |
| 55 | Lắp đặt dây Cu/Pvc 1x1,5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3.270 | m |
| 56 | Lắp đặt dây Cu/PVC E 1x1,5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.635 | m |
| 57 | Lắp đặt dây Cu/PVC E 1x2,5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.215 | m |
| 58 | Lắp đặt ống PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 600 | m |
| 59 | Lắp đặt ống PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.700 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn Cu.FR.PVC 4x6mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn Cu.FR.PVC 2x2,5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn Cu.FR.PVC 2x1,5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 800 | m |
| 63 | Cọc theo mạ đồng D16 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cọc |
| 64 | Băng đồng tiếp đất 25x3mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 65 | Cáp đồng bện M50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 66 | Bộ kẹp chuyện dung kép cọc tiếp địa và băng đồng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 67 | Mối hàn hóa nhiệt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | mối |
| 68 | Hóa chất làm giảm điện trở | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | gói |
| 69 | Lắp đặt ống PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D27 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15 | m |
| 70 | Cọc theo mạ đồng D16 dài 2,4mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cọc |
| 71 | Băng đồng tiếp đất 25x3mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 72 | Cáp đồng bện M50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 40 | m |
| 73 | Bộ kẹp chuyện dung kép cọc tiếp địa và băng đồng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 74 | Mối hàn hóa nhiệt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | mối |
| 75 | Hóa chất làm giảm điện trở | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | gói |
| 76 | Lắp đặt Kim thu sét tiên đạo sớm R51m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 77 | Cột thép mạ kẽm 5mxD48x3,0mm, kèm mặt bích tam giác 180x120x5mm, mặt bích 350x350x5mm, đai cố định tăng đơ, bộ gép nối, bulong, cáp neo trong bộ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 78 | Hộp kiểm tra điện trở 210x160x100x1,2mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | hộp |
| 79 | Lắp đặt tủ điện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 80 | Tủ điện nhẹ 400x300x150x1,2mm tôn sơn tĩnh điện chống rỉ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | tủ |
| 81 | Lắp đặt Model kết nối nhà mạng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt Swich POE 24 Port | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 cho dây cat6, bao gồm đế mặt hạt, phụ kiện lắp đặt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 27 | cái |
| 84 | Lắp đặt Bộ phát Wifi, gắn tường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 85 | Lắp đặt Dây cáp mạng Cat 6 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.532 | m |
| 86 | Lắp đặt ống PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D27 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.100 | m |
| C | III.PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa UPVC DN110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,322 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa UPVC DN60mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,95 | 100m |
| 3 | Lắp đặt tê 45° UPVC DN110-110-60mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 4 | Lắp đặt chếch 45° UPVC DN60mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 36 | cái |
| 5 | Lắp đặt chếch 45° UPVC DN110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt măng sông UPVC DN60mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 36 | cái |
| 7 | Lắp đặt măng sông UPVC DN110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt cầu chắn rác DN60mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 9 | Lắp đặt con thỏ D90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR DN20 PN10 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,512 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR DN25 PN10 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,189 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR DN32 PN10 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,563 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR DN40 PN10 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 14 | Lắp đặt cút ren trong PPR DN20 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 54 | cái |
| 15 | Lắp nút bịt ren ngoài DN20 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 54 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút trơn PPR DN20 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 54 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút trơn PPR DN25 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút trơn PPR DN32 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút trơn PPR DN40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê đều PPR DN20 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê đều PPR DN25 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê đều PPR DN32 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê giảm PPR DN25-DN20 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê giảm PPR DN32-DN20 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 21 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê giảm PPR DN32-DN25 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn thu PPR DN25-DN20 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn thu PPR DN32-DN25 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn thu PPR DN40-DN32 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt măng sông PPR DN20 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt măng sông PPR DN25 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt măng sông PPR DN32 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 32 | Lắp đặt măng sông PPR DN40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt van nhựa PPR DN25 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt van nhựa PPR DN32 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt van nhựa PPR DN40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa UPVC DN140mm PN6 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,497 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa UPVC DN110mm PN6 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,585 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa UPVC DN90mm PN6 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,54 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa UPVC DN60mm PN6 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,62 | 100m |
| 40 | Lắp đặt tê đều chéo 45° UPVC DN140mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 48 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê đều chéo 45° UPVC DN110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 17 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê đều chéo 45° UPVC DN60mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 13 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê chéo giảm 45° UPVC DN140-110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê chéo giảm 45° UPVC DN110-90mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút 90° UPVC DN60mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 46 | Lắp đặt chếch 45° UPVC DN140mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt chếch 45° UPVC DN110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 55 | cái |
| 48 | Lắp đặt chếch 45° UPVC DN90mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt chếch 45° UPVC DN75mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 42 | cái |
| 50 | Lắp đặt chếch 45° UPVC DN42mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 33 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn thu UPVC DN140-110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 52 | Lắp đặt măng sông UPVC DN140mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 53 | Lắp đặt măng sông UPVC DN110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 54 | Lắp đặt măng sông UPVC DN90mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt măng sông UPVC DN60mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 56 | Lắp đặt phễu thoát sàn DN60mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 30 | cái |
| 57 | Lắp đặt con thỏ UPVC DN60mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 22 | cái |
| 58 | Lắp nắp thông tắc Inox DN140mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 59 | Lắp nắp thông tắc Inox DN110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 60 | Lắp nắp thông tắc Inox DN60mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 61 | Lắp nút bịt thông tắc nhựa UPVC DN120mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 62 | Lắp nút bịt nhựa UPVC nối măng sông, đường kính nút bịt DN110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt máy bơm nước các loại | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 máy |
| 64 | Bơm sinh hoạt (Q=2m3/giờ,H=20m) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bể |
| 66 | Lắp đặt van phao điện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt Crepin (Giọ hút) DN32 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt van một chiều DN32 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt van đồng DN32 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt van phao cơ DN32 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt xí thoát đứng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 48 | bộ |
| 72 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi rửa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 73 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18 | bộ |
| D | PHẦN PHÁ DỠ, CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái, chiều cao <= 28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.212,46 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 203,1646 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 405,9756 | m3 |
| 4 | Đào san nền nhà cũ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,0005 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 909,1902 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1665 | 100m3 |
| 7 | Rải giấy dầu chống thấm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 166,5 | m2 |
| 8 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16,65 | m3 |
| 9 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch gốm 500x500mm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 166,5 | m2 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,4044 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,502 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1428 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 13,6164 | m3 |
| 14 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11,1426 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24,8466 | m3 |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,1747 | 100m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10,5848 | m3 |
| 18 | . Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,9335 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4499 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3982 | 100m2 |
| 21 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 279 | cái |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 142,03 | m2 |
| 23 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 41,15 | m2 |
| 24 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,6418 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 76,26 | m3 |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,8908 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,8608 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 203 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 30 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,4118 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,5336 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,2924 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,2356 | tấn |
| 34 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 44,4435 | m3 |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,2936 | m3 |
| 36 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 50 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 99,628 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 51,14 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 55,8 | m2 |
| 40 | . Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2317 | m3 |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0156 | tấn |
| 42 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,011 | 100m2 |
| 43 | Nắp đậy tôn dày 0,5mm kích thước 800x800mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi