Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210157639-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/02/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210155541
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-29 08:27:00 đến ngày 2021-02-08 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,496,141,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG NHÀ LỚP HỌC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 11,4503 100m3
2 Ván khuôn móng lót cột, móng vuông, chữ nhật Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,7302 100m2
3 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 60,5106 m3
4 Ván khuôn móng dài Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3,4952 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4,2783 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,9899 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 9,7699 tấn
8 Bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 229,4199 m3
9 Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,122 100m2
10 Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 7,0422 m3
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 112,5371 m3
12 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,2793 m3
13 Ván khuôn giằng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,026 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,6684 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,2622 tấn
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 10,305 m3
17 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 7,213 100m3
18 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 423,73 m3
19 Đắp cát tôn nền công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 5,1675 100m3
20 Bê tông nền, đá 4x6, mác 150 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 79,501 m3
21 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 8,0923 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,6653 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,61 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 9,2683 tấn
25 Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 53,5207 m3
26 Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 10,706 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6,2387 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 21,9961 tấn
29 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 118,1326 m3
30 Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 26,2778 100m2
31 Ván khuôn sàn mái Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,7287 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 27,3106 tấn
33 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 254,0547 m3
34 Ván khuôn cầu thang thường Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,3156 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,8845 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,6278 tấn
37 Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 14,2139 m3
38 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3,8247 100m2
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,2704 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,7035 tấn
41 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 26,0769 m3
42 Ván khuôn xà dầm, giằng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,8851 100m2
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,0117 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,3463 tấn
45 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 11,0564 m3
46 Gia công xà gồ thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3,0738 tấn
47 Lắp dựng xà gồ thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3,0738 tấn
48 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 225,6 m2
49 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 530,2675 m3
50 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 41,2141 m3
51 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 17,6091 m3
52 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ốp cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 47,4745 m3
53 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1.691,5634 m2
54 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3.698,3812 m2
55 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 890,7289 m2
56 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1.070,6 m2
57 Trát trần, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2.473,3988 m2
58 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 509,266 m2
59 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1.612,295 m
60 Bê tông lót nền, đá 4x6, mác 150 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 7,3465 m3
61 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 40,5222 m3
62 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 29,0724 m2
63 Láng granitô cầu thang Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 95,626 m2
64 Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 22,0686 m2
65 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 85,5 m
66 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3,7152 m3
67 Láng granitô cầu thang Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 95,3924 m2
68 Gia công lan can inox Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,3446 tấn
69 Lắp dựng lan can inox Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 18,954 m2
70 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 384,87 m2
71 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 304,174 m2
72 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2.229,9018 m2
73 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 8.133,1089 m2
74 Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2.158,5332 m2
75 Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 13,343 m3
76 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 8,8954 m3
77 Lát nền, sàn gạch chống trơn kích thước 250x250m2, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 147,517 m2
78 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 8,2742 100m2
79 Tôn úp nóc Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 116,65 md
80 Tôn ốp khe lún Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,86 md
81 Gia công cửa sắt, hoa sắt không gỉ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,0558 tấn
82 Lắp dựng hoa sắt cửa Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 307,8 m2
83 Cửa đi khung nhôm hệ kính dán an toán dày 6,38mm, 2 cánh mở quay Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 166,32 m2
84 Cửa đi khung nhôm hệ kính dán an toán dày 6,38mm, 1 cánh mở quay Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 44,88 m2
85 Cửa sổ khung nhôm hệ kính dán an toán dày 6,38mm, 2 cánh mở quay Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 307,8 m2
86 Cửa sổ khung nhôm hệ kính dán an toán dày 6,38mm, cửa mở hất Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 8,64 m2
87 Vách kính khung nhôm hệ cố định, kính dán an toàn dày 6,38mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 29,1 m2
88 Phụ kiện cửa đi, 2 cánh mở quay Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 54 bộ
89 Phụ kiện cửa đi, 1 cánh mở quay Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 30 bộ
90 Phụ kiện cửa sổ, 2 cánh mở quay Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 162 bộ
91 Phụ kiện cửa sổ, 1 cánh mở lật Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 24 bộ
92 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 26,8039 100m2
93 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,1802 100m3
94 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0205 100m3
95 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 15,97 m3
96 Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,092 m3
97 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0566 100m2
98 Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,7022 m3
99 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,1343 tấn
100 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0685 tấn
101 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3,6235 m3
102 . Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,864 m3
103 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0456 100m2
104 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,031 tấn
105 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 8 cấu kiện
106 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM cát vàng ML >2, M100 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6,5723 m2
107 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 32,0822 m2
B II.PHẦN ĐIỆN NHÀ LỚP HỌC
1 Lắp đặt tủ điện Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 1 tủ
2 Vỏ tủ điện 600X1200X250X2mm sơn tĩnh điện chống gỉ mầu sắc phù hợp mầu sơn Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 tủ
3 Lắp đặt MCCB - 3P 180A - 18KA Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 cái
4 Lắp đặt MCCB - 3P 80A - 18KA Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 cái
5 Lắp đặt MCCB - 3P 32A - 18KA Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 cái
6 Lắp đặt MCB - 2P 32A - 6KA Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 11 cái
7 Lắp đặt MCB - 1P 16A - 6KA Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 cái
8 Lắp đặt MCB - 1P 10A - 6KA Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 cái
9 Suntrip kem MCCB Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 bộ
10 Bộ chuyển nguồn 220vAC/24Vdc 100w, rơ le trung gian 24v Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 bộ
11 Lắp đặt cầu trì hạ thế 5A Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3 bộ
12 Lắp đặt đèn báo Phase đỏ, vàng, xanh Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3 bộ
13 Bộ chuyển mạch Vonke 7 vị trí Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 bộ
14 Lắp đặt Ampe kế annalog Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3 cái
15 Lắp đặt Công tơ đo gián tiếp 3 phase 3 giá, 5A Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 cái
16 Lắp đặt tủ điện Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 1 tủ
17 Vỏ tủ điện 600X600X150X2mm sơn tĩnh điện chống gỉ mầu săc phù hợp mầu sơn Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 cái
18 Lắp đặt MCCB - 3P 80A - 18KA Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 cái
19 Lắp đặt MCB - 2P 32A - 6KA Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 8 cái
20 Lắp đặt MCB - 1P 10A - 6KA Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 cái
21 Lắp đặt tủ điện Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 1 tủ
22 Vỏ tủ điện 600X600X150X2mm sơn tĩnh điện chống gỉ mầu săc phù hợp mầu sơn Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 cái
23 Lắp đặt MCCB - 3P 80A - 18KA Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 cái
24 Lắp đặt MCB - 2P 32A - 6KA Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 8 cái
25 Lắp đặt MCB - 1P 10A - 6KA Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 cái
26 Lắp đặt tủ điện Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 1 tủ
27 Vỏ tủ điện 400X600X150X2mm sơn tĩnh điện chống gỉ mầu săc phù hợp mầu sơn Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 cái
28 Lắp đặt MCCB - 3P 32A - 18KA Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 cái
29 Lắp đặt MCB - 1P 6A - 6KA Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 cái
30 Bộ khởi động sao tam giác công suất phù hợp với cs bơm bao gồm khởi động từ, role thời gian, nút ấn điều khiển, nút ấn dừng khẩn cấp, đèn còi báo sự cố Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 bộ
31 Bộ chuyển nguồn 220vAC/24Vdc 100w, rơ le trung gian 24v, giám sát trang thái bơm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 bộ
32 Lắp đặt tủ điện Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3 1 tủ
33 Vỏ tủ điện 10 Modul đế sắt mặt nhựa, bao gồm vít nở phụ kiện lắp đặt Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3 cái
34 Lắp đặt MCB - 2P 32A - 6KA Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3 cái
35 Lắp đặt MCB - 1P 16A - 6KA Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 15 cái
36 Lắp đặt MCB - 1P 10A - 6KA Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6 cái
37 Lắp đặt tủ điện Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 24 1 tủ
38 Vỏ tủ điện 6 Modul đế sắt mặt nhựa, bao gồm vít nở phụ kiện lắp đặt Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 24 cái
39 Lắp đặt MCB - 2P 32A - 6KA Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 24 cái
40 Lắp đặt MCB - 1P 16A - 6KA Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 96 cái
41 Lắp đặt MCB - 1P 10A - 6KA Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 24 cái
42 Lắp đặt Đèn tuyt Led 2x18w 4500K, IP20 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 162 bộ
43 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 108 cái
44 Lắp đặt Đèn dowlight 9w, 4500K, IP 44 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 36 bộ
45 Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu kèm mặt, hạt,đế âm chống cháy Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 108 cái
46 Lắp đặt Hộp nhựa âm tường chống cháy 60x60mm đấu dây Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 78 hộp
47 Lắp đặt Công tắc đôi 1 chiều 10A kèm mặt hạt, đế âm chống cháy Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3 cái
48 Lắp đặt Công tắc ba 1 chiều 10A kèm mặt hạt, đế âm chống cháy Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 32 cái
49 Lắp đặt Công tắc đơn 2 chiều 10A kèm mặt, hạt đế âm chống cháy Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 11 cái
50 Lắp đặt Công tắc đôi 2 chiều 10A kèm mặt, hạt đế âm chống cháy Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 5 cái
51 Lắp đặt dây dẫn Cu/Xlpe/DSTA/Pvc 4x95mm2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 10 m
52 Lắp đặt dây dẫn Cu/Xlpe/Pvc 4x35mm2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 15,7 m
53 Lắp đặt dây dẫn Cu/Xlpe/Pvc 2x6mm2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 744,75 m
54 Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2,5mm2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2.430 m
55 Lắp đặt dây Cu/Pvc 1x1,5mm2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3.270 m
56 Lắp đặt dây Cu/PVC E 1x1,5mm2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1.635 m
57 Lắp đặt dây Cu/PVC E 1x2,5mm2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1.215 m
58 Lắp đặt ống PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 600 m
59 Lắp đặt ống PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1.700 m
60 Lắp đặt dây dẫn Cu.FR.PVC 4x6mm2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 20 m
61 Lắp đặt dây dẫn Cu.FR.PVC 2x2,5mm2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 20 m
62 Lắp đặt dây dẫn Cu.FR.PVC 2x1,5mm2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 800 m
63 Cọc theo mạ đồng D16 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6 cọc
64 Băng đồng tiếp đất 25x3mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 20 m
65 Cáp đồng bện M50 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 30 m
66 Bộ kẹp chuyện dung kép cọc tiếp địa và băng đồng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6 cái
67 Mối hàn hóa nhiệt Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6 mối
68 Hóa chất làm giảm điện trở Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 gói
69 Lắp đặt ống PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D27 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 15 m
70 Cọc theo mạ đồng D16 dài 2,4mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6 cọc
71 Băng đồng tiếp đất 25x3mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 20 m
72 Cáp đồng bện M50 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 40 m
73 Bộ kẹp chuyện dung kép cọc tiếp địa và băng đồng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6 cái
74 Mối hàn hóa nhiệt Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6 mối
75 Hóa chất làm giảm điện trở Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 gói
76 Lắp đặt Kim thu sét tiên đạo sớm R51m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 cái
77 Cột thép mạ kẽm 5mxD48x3,0mm, kèm mặt bích tam giác 180x120x5mm, mặt bích 350x350x5mm, đai cố định tăng đơ, bộ gép nối, bulong, cáp neo trong bộ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 cột
78 Hộp kiểm tra điện trở 210x160x100x1,2mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 hộp
79 Lắp đặt tủ điện Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 1 tủ
80 Tủ điện nhẹ 400x300x150x1,2mm tôn sơn tĩnh điện chống rỉ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 tủ
81 Lắp đặt Model kết nối nhà mạng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 cái
82 Lắp đặt Swich POE 24 Port Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 cái
83 Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 cho dây cat6, bao gồm đế mặt hạt, phụ kiện lắp đặt Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 27 cái
84 Lắp đặt Bộ phát Wifi, gắn tường Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6 cái
85 Lắp đặt Dây cáp mạng Cat 6 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1.532 m
86 Lắp đặt ống PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D27 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1.100 m
C III.PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa UPVC DN110mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,322 100m
2 Lắp đặt ống nhựa UPVC DN60mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,95 100m
3 Lắp đặt tê 45° UPVC DN110-110-60mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 18 cái
4 Lắp đặt chếch 45° UPVC DN60mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 36 cái
5 Lắp đặt chếch 45° UPVC DN110mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 cái
6 Lắp đặt măng sông UPVC DN60mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 36 cái
7 Lắp đặt măng sông UPVC DN110mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 8 cái
8 Lắp đặt cầu chắn rác DN60mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 18 cái
9 Lắp đặt con thỏ D90 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 18 cái
10 Lắp đặt ống nhựa PPR DN20 PN10 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,512 100m
11 Lắp đặt ống nhựa PPR DN25 PN10 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,189 100m
12 Lắp đặt ống nhựa PPR DN32 PN10 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,563 100m
13 Lắp đặt ống nhựa PPR DN40 PN10 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,15 100m
14 Lắp đặt cút ren trong PPR DN20 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 54 cái
15 Lắp nút bịt ren ngoài DN20 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 54 cái
16 Lắp đặt cút trơn PPR DN20 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 54 cái
17 Lắp đặt cút trơn PPR DN25 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6 cái
18 Lắp đặt cút trơn PPR DN32 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3 cái
19 Lắp đặt cút trơn PPR DN40 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 10 cái
20 Lắp đặt tê đều PPR DN20 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 12 cái
21 Lắp đặt tê đều PPR DN25 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3 cái
22 Lắp đặt tê đều PPR DN32 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3 cái
23 Lắp đặt tê giảm PPR DN25-DN20 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 24 cái
24 Lắp đặt tê giảm PPR DN32-DN20 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 21 cái
25 Lắp đặt tê giảm PPR DN32-DN25 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3 cái
26 Lắp đặt côn thu PPR DN25-DN20 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3 cái
27 Lắp đặt côn thu PPR DN32-DN25 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3 cái
28 Lắp đặt côn thu PPR DN40-DN32 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 cái
29 Lắp đặt măng sông PPR DN20 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 8 cái
30 Lắp đặt măng sông PPR DN25 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3 cái
31 Lắp đặt măng sông PPR DN32 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 11 cái
32 Lắp đặt măng sông PPR DN40 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 5 cái
33 Lắp đặt van nhựa PPR DN25 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4 cái
34 Lắp đặt van nhựa PPR DN32 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4 cái
35 Lắp đặt van nhựa PPR DN40 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 cái
36 Lắp đặt ống nhựa UPVC DN140mm PN6 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,497 100m
37 Lắp đặt ống nhựa UPVC DN110mm PN6 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,585 100m
38 Lắp đặt ống nhựa UPVC DN90mm PN6 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,54 100m
39 Lắp đặt ống nhựa UPVC DN60mm PN6 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,62 100m
40 Lắp đặt tê đều chéo 45° UPVC DN140mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 48 cái
41 Lắp đặt tê đều chéo 45° UPVC DN110mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 17 cái
42 Lắp đặt tê đều chéo 45° UPVC DN60mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 13 cái
43 Lắp đặt tê chéo giảm 45° UPVC DN140-110mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 24 cái
44 Lắp đặt tê chéo giảm 45° UPVC DN110-90mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 18 cái
45 Lắp đặt cút 90° UPVC DN60mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 12 cái
46 Lắp đặt chếch 45° UPVC DN140mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6 cái
47 Lắp đặt chếch 45° UPVC DN110mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 55 cái
48 Lắp đặt chếch 45° UPVC DN90mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 cái
49 Lắp đặt chếch 45° UPVC DN75mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 42 cái
50 Lắp đặt chếch 45° UPVC DN42mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 33 cái
51 Lắp đặt côn thu UPVC DN140-110mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 11 cái
52 Lắp đặt măng sông UPVC DN140mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 10 cái
53 Lắp đặt măng sông UPVC DN110mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 18 cái
54 Lắp đặt măng sông UPVC DN90mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4 cái
55 Lắp đặt măng sông UPVC DN60mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 14 cái
56 Lắp đặt phễu thoát sàn DN60mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 30 cái
57 Lắp đặt con thỏ UPVC DN60mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 22 cái
58 Lắp nắp thông tắc Inox DN140mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3 cái
59 Lắp nắp thông tắc Inox DN110mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3 cái
60 Lắp nắp thông tắc Inox DN60mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3 cái
61 Lắp nút bịt thông tắc nhựa UPVC DN120mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3 cái
62 Lắp nút bịt nhựa UPVC nối măng sông, đường kính nút bịt DN110mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3 cái
63 Lắp đặt máy bơm nước các loại Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 1 máy
64 Bơm sinh hoạt (Q=2m3/giờ,H=20m) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 cái
65 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 bể
66 Lắp đặt van phao điện Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 cái
67 Lắp đặt Crepin (Giọ hút) DN32 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 cái
68 Lắp đặt van một chiều DN32 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 cái
69 Lắp đặt van đồng DN32 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 cái
70 Lắp đặt van phao cơ DN32 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 cái
71 Lắp đặt xí thoát đứng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 48 bộ
72 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi rửa Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 12 bộ
73 Lắp đặt chậu tiểu nam Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 18 bộ
D PHẦN PHÁ DỠ, CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1 Tháo dỡ mái, chiều cao <= 28m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1.212,46 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 203,1646 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 405,9756 m3
4 Đào san nền nhà cũ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3,0005 100m3
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 909,1902 m3
6 Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,1665 100m3
7 Rải giấy dầu chống thấm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 166,5 m2
8 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 16,65 m3
9 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch gốm 500x500mm, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 166,5 m2
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,4044 100m3
11 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,502 100m2
12 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,1428 100m2
13 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 13,6164 m3
14 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 11,1426 m3
15 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 24,8466 m3
16 Ván khuôn xà dầm, giằng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,1747 100m2
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 10,5848 m3
18 . Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4,9335 m3
19 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,4499 tấn
20 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,3982 100m2
21 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 279 cái
22 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 142,03 m2
23 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 41,15 m2
24 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,6418 100m3
25 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 76,26 m3
26 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,8908 100m3
27 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,8608 100m3
28 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 203 m3
29 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,04 100m2
30 Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6,4118 m3
31 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,5336 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,2924 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,2356 tấn
34 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 44,4435 m3
35 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,2936 m3
36 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 50 m2
37 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 99,628 m2
38 Trát trần, vữa XM mác 100 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 51,14 m2
39 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 55,8 m2
40 . Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,2317 m3
41 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0156 tấn
42 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ván khuôn nắp đan, tấm chớp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,011 100m2
43 Nắp đậy tôn dày 0,5mm kích thước 800x800mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->