Gói thầu: Gói thầu số 09: Xây dựng Trường THCS Vĩnh Phú Tây
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210158793-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/02/2021 13:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phước Long, tỉnh Bạc Liêu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Xây dựng Trường THCS Vĩnh Phú Tây |
| Số hiệu KHLCNT | 20210156617 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-29 13:25:00 đến ngày 2021-02-08 13:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,083,966,763 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHỐI PHÒNG HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ VÀ PHÒNG HỌC - KHỐI A | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 97,6188 | m3 |
| 2 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,1892 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,8095 | 100m2 |
| 4 | Rải cao su lót nền | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,6857 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,4117 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 10,4107 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1181 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 15,718 | 100m |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 128 | 1 mối nối |
| 10 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,9875 | m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,9168 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,6495 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,2855 | m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 22,4475 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,9336 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,6383 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,093 | tấn |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,475 | m3 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,776 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,494 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,3958 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,1689 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,3134 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,9161 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 23,144 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,3266 | 100m2 |
| 27 | Rải cao su lót nền | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,5046 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,4798 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,5709 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 39,9719 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,5709 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,8632 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,9779 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,3157 | tấn |
| 35 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 47,67 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,0431 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,5008 | tấn |
| 38 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 9,742 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,4661 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,1111 | tấn |
| 41 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,2854 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,4231 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,136 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,632 | tấn |
| 45 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 49,7434 | m3 |
| 46 | Rải cao su lót nền | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,9451 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,1786 | tấn |
| 48 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,7613 | 100m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 51 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 38,97 | m2 |
| 52 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 9,54 | m3 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 127,2 | m2 |
| 54 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,4536 | m3 |
| 55 | Lát đá hoa cương bậc tam cấp, XM PC40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 68,91 | m2 |
| 56 | Cung cấp và lắp dựng trụ đề ba tay thang (VL và nhân công hoàn thiện) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 57 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PC40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 68,91 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 127,2 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 127,2 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PC40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 811,62 | m2 |
| 61 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng 40x40cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,59 | m2 |
| 62 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PC40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,5 | m2 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,103 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 9,5376 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 61,296 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 61,562 | m3 |
| 67 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 657,16 | m2 |
| 68 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 937,445 | m2 |
| 69 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 164,212 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 383,1 | m2 |
| 71 | Trát trần, vữa XM M75, PC40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 504,1 | m2 |
| 72 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PC40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 177 | m2 |
| 73 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PC40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 290,4 | m |
| 74 | Cung cấp và lắp đặt khung bê tông ô cầu thang (bao gồm VL, NC) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 75 | Cung cấp và lắp đặt lam thông gió ô cầu thang (bao gồm VL, NC) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 28 | bộ |
| 76 | Cung cấp và lắp đặt khung bông thông gió lan can (bao gồm VL, NC) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 58 | bộ |
| 77 | Cung cấp và lắp đặt bông gió mặt tiền (bao gồm VL, NC) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 56 | bộ |
| 78 | Thi công khe co | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 178,8 | m |
| 79 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2.674,837 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 567,47 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2.107,367 | m2 |
| 82 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PC40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 86,84 | m2 |
| 83 | Quét SIKA SEAL 107 (hoặc tương đương) chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 66,44 | m2 |
| 84 | Gia công, lắp dựng ctay vịn lan can cầu thang gỗ căm xe | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 9,1 | m |
| 85 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 20,44 | m2 |
| 86 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PC40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 20,44 | m2 |
| 87 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,8624 | 100m2 |
| 88 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,7924 | tấn |
| 89 | Cung cấp xà gồ thép C50x100x15 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 557,2 | m |
| 90 | Cung cấp xà gồ thép C40x80x14 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 18 | m |
| 91 | Thi công trần bằng tấm nhựa 605*605 + khung xương | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 257,52 | m2 |
| 92 | Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,4184 | tấn |
| 93 | Thi công Vách ngăn khung thép hộp, tấm Cemboard | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 177,86 | m2 |
| 94 | Lắp dựng cửa sổ, khung nhôm hệ 7 sơn tĩnh điện | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 52,92 | m2 |
| 95 | Lắp dựng cửa sổ, khung nhôm hệ 7 sơn tĩnh điện | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 76,2 | m2 |
| 96 | đấp vữa sơn màu bộ chữ "XÂY DỰNG TRƯỜNG HỌC THÂN THIỆN HỌC SINH TÍCH CỰC" | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 97 | đấp vữa sơn màu bộ chữ "TIÊN HỌC LỂ - HẬU HỌC VĂN" | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,88 | 100m |
| 99 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 100 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 101 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 37 | bộ |
| 102 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 103 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 104 | Lắp đặt quạt ốp trần | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 105 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 51 | cái |
| 106 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 108 | Lắp đặt ô cắm ba | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 38 | cái |
| 109 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 93 | hộp |
| 110 | Lắp đặt dây đơn loại 1x11mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 204 | m |
| 111 | Lắp đặt dây đơn loại 1 x4mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 126 | m |
| 112 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 510 | m |
| 113 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2.759 | m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.175 | m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 165 | m |
| 116 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 20 | hộp |
| 117 | Lắp đặt các MCB 1 pha 2 dây 100A | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt các MCB 1 pha 2 dây 40A | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt tủ điện KT 200x198x58 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 120 | Lắp đặt đầu coss 25-11mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 18 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 122 | Lắp đặt đèn Led đôi chóa phản quang (bát treo đèn) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 123 | Lắp đặt box tròn 1 ngã, 2 ngã, 3 ngã các loại | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 72 | hộp |
| 124 | Lắp đặt tủ rack 15U (820x600x600) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 125 | Lắp đặt Switch 24 port 10/100 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 126 | Lắp đặt Patch panel 24 port | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | 1 Patch panel |
| 127 | Lắp đặt dây cáp mạng UTP 4x2x0.2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 352 | m |
| 128 | Lắp đặt ổ cắm mạng CAT6e | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 22 | 1 ổ cắm |
| 129 | Lắp đặt hộp nhựa âm tường mặt nạ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 11 | hộp |
| 130 | Bấm đầu RJ 45 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 132 | 1 đầu |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy d20 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 176 | m |
| 132 | LĐ Box nối các loại | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 133 | Vật liêu phụ mạng máy tính | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 134 | LĐ bộ phát Wireless Tenda AC6 “hoặc tương đương” | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| B | KHỐI PHÒNG HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ VÀ PHÒNG HỌC - KHỐI B | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 112,3875 | m3 |
| 2 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,3609 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 8,991 | 100m2 |
| 4 | Trải cao su lót cọc | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,3946 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,9035 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 11,9133 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1325 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 17,982 | 100m |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 148 | 1 mối nối |
| 10 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,3125 | m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,424 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1109 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,9735 | m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 26,4655 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,086 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,1542 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,248 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1992 | 100m2 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,696 | m3 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 8,184 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,154 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,0107 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1948 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 20,439 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,0439 | 100m2 |
| 26 | Rải cao su lót nền | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,4484 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,4102 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,4374 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 53,0262 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,1073 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,1702 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,8653 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2466 | tấn |
| 34 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 57,6952 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,1391 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,3836 | tấn |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 12,157 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,0384 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,5009 | tấn |
| 40 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,3302 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,4278 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,134 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,6054 | tấn |
| 44 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 43,7704 | m3 |
| 45 | Rải cao su lót nền | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,4713 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,3383 | tấn |
| 47 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,5516 | 100m3 |
| 48 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 24 | m2 |
| 50 | Công tác ốp đá chẻ vào chân tường | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 51,993 | m2 |
| 51 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 11,448 | m3 |
| 52 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 152,64 | m2 |
| 53 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,3556 | m3 |
| 54 | Lát đá hoa cương bậc tam cấp, XM PCB40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 44,17 | m2 |
| 55 | Cung cấp và lắp dựng trụ đề ba tay thang (VL và nhân công hoàn thiện) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 56 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 44,17 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 152,64 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 152,64 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 942,56 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 15 | m2 |
| 61 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 21,3942 | m3 |
| 62 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 148,013 | m3 |
| 63 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 740,06 | m2 |
| 64 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.274,92 | m2 |
| 65 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 153,9 | m2 |
| 66 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 488,82 | m2 |
| 67 | Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 613,9 | m2 |
| 68 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 234,4 | m2 |
| 69 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 323,2 | m |
| 70 | Cung cấp và lắp đặt khung bê tông ô cầu thang (bao gồm VL, NC) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 71 | Cung cấp và lắp đặt lam thông gió ô cầu thang (bao gồm VL, NC) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 28 | bộ |
| 72 | Cung cấp và lắp đặt khung bông thông gió lan can (bao gồm VL, NC) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 88 | bộ |
| 73 | Kẻ jont rộng 20, sâu 10 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 203,4 | m |
| 74 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.930,13 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.397,34 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 655,21 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2.672,26 | m2 |
| 78 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 85,6 | m2 |
| 79 | Quét SIKA SEAL 107 (hoặc tương đương) chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 61,6 | m2 |
| 80 | Gia công, lắp dựng tay vịn lan can gỗ căm xe | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 9,1 | m |
| 81 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 28,805 | m2 |
| 82 | Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 28,805 | m2 |
| 83 | Lợp mái tole dày 0,5mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,8905 | 100m2 |
| 84 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,1927 | tấn |
| 85 | Cung cấp xà gồ thép C50x100x15 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 696,08 | m |
| 86 | Thi công trần bằng tấm nhựa 605*605 + khung xương | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 325,6 | m2 |
| 87 | Lắp dựng cửa đi, khung nhôm hệ 7 sơn tĩnh điện | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 70,2 | m2 |
| 88 | Lắp dựng cửa sổ, khung nhôm hệ 7 sơn tĩnh điện | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 105 | m2 |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,04 | 100m |
| 90 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 91 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 92 | LĐ loại đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 60 | bộ |
| 93 | LĐ loại đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 94 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 95 | LĐ quạt gắn trần | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 74 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 98 | LĐ CB 1 pha 2 cực 16A | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 99 | Lắp đặt ô cắm ba | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 100 | Lắp đặt hộp nhựa âm tường + mặt nạ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 90 | hộp |
| 101 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x11mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 256 | m |
| 102 | Lắp đặt dây đơn loại 1x4mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 154 | m |
| 103 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 255 | m |
| 104 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3.311 | m |
| 105 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.231 | m |
| 106 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D32 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 205 | m |
| 107 | Lắp đặt hộp nối dây 200x200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 22 | hộp |
| 108 | LĐ MCB 2 pha 100A | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 109 | LĐ MCB 2 pha 40A | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt tủ điện 6 đường KT200x198x58 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 111 | Lắp đặt đầu coss các loại | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 18 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 113 | Lắp đặt đèn Led đôi chóa phản quang (bát treo đèn) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 114 | Lắp đặt box tròn 1 ngã, 2 ngã, 3 ngã các loại | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 92 | hộp |
| C | NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,7063 | m3 |
| 2 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0312 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,7304 | 100m2 |
| 4 | Rải cao su lót nền | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1872 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,573 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0197 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,913 | 100m |
| 9 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,275 | m3 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0371 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,026 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,6188 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,2528 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,143 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1105 | tấn |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,0136 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2703 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0329 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2683 | tấn |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 22,08 | m2 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,52 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,3686 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0743 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2913 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,776 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,3235 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0425 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2118 | tấn |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 32,352 | m2 |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,5188 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1238 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0478 | tấn |
| 34 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn M75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 12,378 | m2 |
| 35 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,0554 | m3 |
| 36 | Rải cao su lót nền | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,3444 | 100m2 |
| 37 | Bê tông nền, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,1048 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn nền tầng trệt ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0889 | tấn |
| 39 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 29,525 | m2 |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1874 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1874 | tấn |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,4128 | 100m2 |
| 43 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,3753 | m3 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1176 | tấn |
| 45 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,3348 | 100m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM M100, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 33,48 | m2 |
| 47 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M125, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 33,48 | m2 |
| 48 | Quét SIKA SEAL 107 (hoặc tương đương) chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 33,48 | m2 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 11,2969 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 36,843 | m2 |
| 51 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 178,015 | m2 |
| 52 | Bả matít vào tường | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 36,84 | m2 |
| 53 | Bả matít vào cột, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 120,521 | m2 |
| 54 | Sơn dầm tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 36,84 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 120,521 | m2 |
| 56 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 92,944 | m2 |
| 57 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,108 | m3 |
| 58 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,08 | m2 |
| 59 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,08 | m2 |
| 60 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,26 | m3 |
| 61 | Rải cao su lót nền | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,126 | 100m2 |
| 62 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,26 | m3 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép nền HL ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,084 | tấn |
| 64 | Lắp dựng vách ngăn tiểu nam tấm compact | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 65 | Gia công thanh V nhôm liên kết vách ngăn | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | m |
| 66 | Lắp dựng cửa đi nhôm kính - nhôm sơn tĩnh điện hệ 7 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 9,8 | m2 |
| 67 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,12 | m2 |
| 68 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 33,48 | m2 |
| 69 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 70 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 71 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 150x150mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | hộp |
| 73 | Lắp đặt cáp 2x4mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 74 | Lắp cáp CV 1 x 1.5mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 173 | m |
| 75 | Lắp cáp CV 1 x 2.5mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,87 | 100m |
| 77 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 400x400mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m, ĐK 100mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 125mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,27 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,54 | 100m |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21 - 34mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 51 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 92 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 93 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 95 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 125mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 97 | Lắp đặt xí bệt | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 98 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 99 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 100 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 101 | Lắp đặt vòi xả INOX d21 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 103 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 40mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt van nhựa d27 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 42mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 106 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 21mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 107 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 34mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 108 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 60mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 109 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 110 | Lắp đặt van điện, ĐK 400mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt ngã 3 cấp nước bồn cầu & vòi xịt | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 112 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách <=300mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 113 | Cung cấp lấp đặt bồn nước Inox 1000l | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bồn |
| 114 | Đào móng băng, thủ công, rộng >3m, sâu <=3m, đất C2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 22,0928 | m3 |
| 115 | Đóng cọc tre, dài >2,5m, thủ công, đất C2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 11,2 | 100m |
| 116 | Cát đệm đầu cừ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,024 | m3 |
| 117 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,024 | m3 |
| 118 | Bê tông móng, rộng >250cm, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,644 | m3 |
| 119 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0264 | 100m2 |
| 120 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1499 | tấn |
| 121 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,6048 | m3 |
| 122 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0197 | 100m2 |
| 123 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0504 | tấn |
| 124 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19cm, dày <=30cm, cao <=4m M75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,5688 | m3 |
| 125 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19cm, dày <=10cm, cao <=4m M75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,157 | m3 |
| 126 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,7389 | m2 |
| 127 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 19,81 | m2 |
| 128 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 28,962 | m2 |
| D | NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,7063 | m3 |
| 2 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0312 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,7304 | 100m2 |
| 4 | Rải cao su lót nền | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1872 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,573 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0197 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,913 | 100m |
| 9 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,275 | m3 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0371 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,026 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,6188 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,2528 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,143 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1105 | tấn |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,0136 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2703 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0329 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2683 | tấn |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 22,08 | m2 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,52 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,3686 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0743 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2913 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,776 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,3235 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0425 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2118 | tấn |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 32,352 | m2 |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,5188 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1238 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0478 | tấn |
| 34 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 12,378 | m2 |
| 35 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,0554 | m3 |
| 36 | Rải cao su lót nền | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,3444 | 100m2 |
| 37 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,1048 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn nền tầng trệt ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0889 | tấn |
| 39 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 29,525 | m2 |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1874 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1874 | tấn |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,4128 | 100m2 |
| 43 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,3753 | m3 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1176 | tấn |
| 45 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,3348 | 100m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 33,48 | m2 |
| 47 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 33,48 | m2 |
| 48 | Quét SIKA SEAL 107 (hoặc tương đương) chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 33,48 | m2 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 11,2969 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 36,843 | m2 |
| 51 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 178,015 | m2 |
| 52 | Bả matít vào tường | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 36,84 | m2 |
| 53 | Bả matít vào cột, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 120,521 | m2 |
| 54 | Sơn dầm tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 36,84 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 120,521 | m2 |
| 56 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 92,944 | m2 |
| 57 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,108 | m3 |
| 58 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,08 | m2 |
| 59 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,08 | m2 |
| 60 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,26 | m3 |
| 61 | Rải cao su lót nền | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,126 | 100m2 |
| 62 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,26 | m3 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,168 | tấn |
| 64 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1223 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0057 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0048 | tấn |
| 67 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,112 | m2 |
| 68 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,21 | m2 |
| 69 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,322 | m2 |
| 70 | Gia công & LD ke đỡ máng tiểu | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,6 | m |
| 71 | Gia công lắp đặt máng tiểu nam INOX | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 72 | Lắp dựng cửa đi nhôm kính - nhôm sơn tĩnh điện hệ 7 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 9,8 | m2 |
| 73 | Lắp dựng cửa sổ, khung nhôm hệ 7 sơn tĩnh điện | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,12 | |
| 74 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 33,48 | m2 |
| 75 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 76 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 77 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 150x150mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | hộp |
| 79 | Lắp đặt cáp 2x4mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 80 | Lắp cáp CV 1 x 1.5mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 173 | m |
| 81 | Lắp cáp CV 1 x 2.5mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,87 | 100m |
| 83 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 400x400mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m, ĐK 100mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 125mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,27 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,54 | 100m |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21 - 34mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 51 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 98 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 99 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 101 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 125mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 103 | Lắp đặt xí bệt | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 104 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 105 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 106 | Lắp đặt vòi xả INOX d21 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 108 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 40mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt van nhựa d27 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 42mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 111 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 21mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 112 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 34mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 113 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 60mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 114 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 115 | Lắp đặt van điện, ĐK 400mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt ngã 3 cấp nướ bồn cầu & vòi xịt | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 117 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách <=300mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 118 | Cung cấp lấp đặt bồn nước Inox 1000l | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bồn |
| 119 | Đào móng băng, thủ công, rộng >3m, sâu <=3m, đất C2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 22,0928 | m3 |
| 120 | Đóng cọc tràm, dài >2,5m, thủ công, đất C2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 10,528 | 100m |
| 121 | Cát đệm đầu cừ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,024 | m3 |
| 122 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,024 | m3 |
| 123 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,644 | m3 |
| 124 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0264 | 100m2 |
| 125 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1499 | tấn |
| 126 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,6048 | m3 |
| 127 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0197 | 100m2 |
| 128 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0504 | tấn |
| 129 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19cm, dày <=30cm, cao <=4m M75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,5688 | m3 |
| 130 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19cm, dày <=10cm, cao <=4m M75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,157 | m3 |
| 131 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,7389 | m2 |
| 132 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 19,81 | m2 |
| 133 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 28,962 | m2 |
| E | ĐIỆN, NƯỚC TỔNG THỂ CÔNG TRÌNH: | |||
| 1 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA 2x25mm2 - 0.6-1KV | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 2 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA 2x6mm2 - 0.6-1KV | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 3 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA 2x4mm2 - 0.6-1KV | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 65/50 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 40/30 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 6 | Lắp đặt các MCCB 1 pha 300A | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp tủ điện TĐT 800x500x350 bằng tol dày 1.2mm + phụ kiện | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt đầu Cosse các loại | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 20 | Cái |
| 9 | Rải cáp đồng vỏ bọc PVC ngầm CV70mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 42,21 | 1m3 |
| 11 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 42,21 | m3 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,93 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | lắp đặt van 1 chiều đồng d34 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | xây dựng giếng khoan (cây nước) + thiết bị | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt kim thu sét NLP 1100-44, R88M Cấp 3 “hoặc tương đương” | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Rải cáp đồng vỏ bọc 50mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,23 | 100m |
| 24 | Rải cáp đồng trần 50mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 25 | Đóng cọc chống sét ống đồng đk <=50mm (có sẵn) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | cọc |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 27 | Lắp đặt co nhựa, ĐK 27mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Cung cấp & lắp đặt hộp đo điện trở đất + PK | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Cung cấp & lắp đặt bộ đếm sét | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 30 | Bộ chân đế (cột đỡ kim thu sét) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 31 | Bộ dây chằng (Cáo neo & tăng đơ căng cáp) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 32 | Phụ kiện chống sét | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 33 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 11,214 | 100m2 |
| 34 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,1214 | 100m3 |
| F | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 44,3781 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1663 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,842 | m3 |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 15,78 | m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 12,084 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 138,89 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,298 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1096 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1933 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 52 | 1cấu kiện |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m, ĐK 300mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| G | SAN LẤP MẶT BẰNG: | |||
| 1 | Dọn dẹp phát quang mặt bằng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 60,7065 | 100m2 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 81,4876 | 100m3 |
| 3 | Đào đất để đắp bờ bao | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 12,6193 | 100m3 |
| 4 | Đắp bờ bao | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 12,6193 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi