Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210138498-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA các công trình huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210131822
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện năm 2020 - 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-01 09:53:00 đến ngày 2021-02-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,683,685,582 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A LỚP PHỦ MẶT NGẦM
1 Bê tông mặt ngầm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,088 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,033 100m2
B DẦM BẢN
1 Bê tông mặt ngầm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15,46 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,619 100m2
3 Gia công, lắp dựng cốt thép mặt ngầm, đường kính ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,35 tấn
4 Gia công, lắp dựng cốt thép mặt ngầm, đường kính ≤18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,226 tấn
5 Gia công, lắp dựng cốt thép mặt ngầm, đường kính >18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,776 tấn
C MỐ NGẦM
1 Bê tông mũ mố đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,147 m3
2 Gia công, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,01 tấn
3 Gia công, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính ≤18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,585 tấn
4 Gia công, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính >18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,056 tấn
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ mố Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,218 100m2
6 Bê tông thân mố đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24,24 m3
7 Gia công, lắp dựng cốt thép thân mố, đường kính ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,058 tấn
8 Gia công, lắp dựng cốt thép thân mố, đường kính ≤18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,066 tấn
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân mố Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,687 100m2
10 Bê tông móng mố đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24,235 m3
11 Đệm cấp phối móng mố Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,424 m3
12 Gia công, lắp dựng cốt thép móng mố, đường kính ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,033 tấn
13 Gia công, lắp dựng cốt thép móng mố, đường kính ≤18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,169 tấn
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng mố Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,486 100m2
15 Quét nhựa bitum nóng vào tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 26,73 m2
D TRỤ NGẦM
1 Bê tông mũ trụ đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,16 m3
2 Gia công, lắp dựng cốt thép mũ trụ, đường kính ≤18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,245 tấn
3 Gia công, lắp dựng cốt thép mũ trụ, đường kính >18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,054 tấn
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,087 100m2
5 Bê tông thân mố đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,795 m3
6 Gia công, lắp dựng cốt thép thân trụ, đường kính ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,203 tấn
7 Gia công, lắp dựng cốt thép thân trụ, đường kính ≤18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,341 tấn
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,384 100m2
9 Bê tông móng trụ đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15,089 m3
10 Đệm cấp phối móng trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,509 m3
11 Gia công, lắp dựng cốt thép móng trụ, đường kính ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,02 tấn
12 Gia công, lắp dựng cốt thép móng trụ, đường kính ≤18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,118 tấn
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,263 100m2
E BẢN GIẢM TẢI
1 Bê tông bản giảm tải đá 2x4, vữa bê tông mác 300 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,32 m3
2 Đệm cấp phối Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,66 m3
3 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,181 tấn
4 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,335 tấn
5 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bản giảm tải Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,063 100m2
F GIA CỐ LÒNG NGẦM
1 Bê tông gia cố lòng ngầm đá 2x4, vữa bê tông mác 250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,128 m3
2 Gia công, lắp dựng cốt thép gia cố, đường kính ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,263 tấn
3 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép gia cố lòng ngầm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 100m2
4 Đệm cấp phối Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,752 m3
G THANH CHỐNG
1 Bê tông thanh chống, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,68 m3
2 Đệm cấp phối Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,42 m3
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông thanh chống, đường kính ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,014 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông thanh chống, đường kính ≤18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,05 tấn
5 Ván khuôn thanh chống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,094 100m2
6 Lắp đặt thanh chống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cấu kiện
H TƯỜNG CÁNH, GIA CỐ THƯỢNG LƯU + HẠ LƯU
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 71,974 m3
2 Ván khuôn tường cánh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,144 100m2
3 Quét nhựa bitum nóng vào tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 83,357 m2
4 Bê tông móng tường cánh đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 46,8 m3
5 Đệm cấp phối Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,466 m3
6 Ván khuôn móng tường cánh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,68 100m2
7 Bê tông sân gia cố tường cánh đá 2x4, vữa bê tông mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 25,815 m3
8 Bê tông chân khay đá 2x4, vữa bê tông mác200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0 m3
9 Đệm cấp phối Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17,21 m3
10 Gia công, lắp dựng cốt thép sân gia cố, đường kính ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,951 tấn
11 Ván khuôn chân khay Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,064 100m2
12 Bê tông sân gia cố đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 29,446 m3
13 Đệm cấp phối Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,166 m3
14 Ván khuôn sân gia cố Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,588 100m2
15 Xếp đá khan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,148 m3
I ĐƯỜNG TRÀN
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,187 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,007 100m3
3 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,301 100m3
4 Bê tông mặt đường, đá 2x4, vữa bê tông mác 250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 28,862 m3
5 Bạt dứa lót móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,062 100m2
6 Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,062 100m2
7 Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,139 tấn
8 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,251 100m2
J GIA CỐ TALUY ĐƯỜNG TRÀN
1 Bê tông ốp mái, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 21,421 m3
2 Bê tông tường chắn đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0 m3
3 Bê tông móng tường chắn đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12,78 m3
4 Đệm cấp phối Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18,703 m3
5 Gia công, lắp dựng cốt thép ốp mái, đường kính ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,986 tấn
6 Ván khuôn ốp mái, tường chắn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,639 100m2
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,173 100m3
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,578 100m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,441 100m3
K CỌC TIÊU, CỘT THỦY CHÍ
1 Bê tông trụ tiêu đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,865 m3
2 Cốt thép trụ tiêu, đường kính ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,026 tấn
3 Cốt thép trụ tiêu, đường kính ≤18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,098 tấn
4 Ván khuôn trụ tiêu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,102 100m2
5 Bê tông cột thủy chí đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,08 m3
6 Cốt thép cột thuỷ chí, đường kính ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,003 tấn
7 Cốt thép cột thuỷ chí, đường kính ≤18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,008 tấn
8 Ván khuôn cột thủy chí Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,016 100m2
L TỔ CHỨC THI CÔNG
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 55 m3
2 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,808 100m3
3 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,904 100m3
4 Đắp đê quai dẫn dòng, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 100m3
M TƯỜNG CHẮN DẪN DÒNG
1 Bê tông tường chắn đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 124,986 m3
2 Bê tông móng tường chắn đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 83,754 m3
3 Ván khuôn tường chắn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,262 100m2
4 Ván khuôn móng tường chắn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,063 100m2
5 Đệm cấp phối Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,648 m3
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,131 100m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,566 100m3
N THANH THẢI DÒNG CHẢY
1 Đào thanh thải bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,4 100m3
O ĐƯỜNG ĐẦU NGẦM & TUYẾN NHÁNH (TC3-D5 & Nhánh N1)
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,233 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,824 100m3
3 Đào rãnh đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,094 100m3
4 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,003 100m3
P MẶT ĐƯỜNG
1 Đào khuôn đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,013 100m3
2 Đào khuôn đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,241 100m3
3 Bê tông mặt đường đá 2x4, vữa bê tông mác 200 (H=14cm) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14,986 m3
4 Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,07 100m2
5 Bạt dứa lót móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,07 100m2
6 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,165 100m2
Q RÃNH CHỊU LỰC
1 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, đường kính ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,042 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, đường kính >10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,085 tấn
4 Bê tông tấm bản đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,776 m3
5 Ván khuôn tấm bản Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,024 100m2
6 Cốt thép rãnh, đường kính ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,105 tấn
7 Cốt thép rãnh, đường kính >10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,167 tấn
8 Bê tông thân rãnh đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,372 m3
9 Ván khuôn thân rãnh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,229 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,366 m3
11 Ván khuôn gia cố thượng hạ lưu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,062 100m2
12 Đệm cấp phối Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,56 m3
13 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,05 100m3
14 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,024 100m3
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, đường kính ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,01 tấn
17 Bê tông tấm bản đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,119 m3
18 Ván khuôn tấm bản Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,001 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->