Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng hạng mục Nhà hiệu bộ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210162402-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/02/2021 09:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây dựng hạng mục Nhà hiệu bộ
Số hiệu KHLCNT 20210161275
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-01 09:06:00 đến ngày 2021-02-08 09:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,167,782,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 47,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG:
1 Đào san đất trong phạm vi ≤100m, máy ủi 110CV - Cấp đất III Theo HS thiết kế 1,623 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HS thiết kế 1,623 100m3
3 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III Theo HS thiết kế 2,6921 100m3
4 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo HS thiết kế 42,6686 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo HS thiết kế 8,82 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, XM PCB40 Theo HS thiết kế 28,734 m3
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤8mm Theo HS thiết kế 0,0778 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HS thiết kế 1,7592 tấn
9 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo HS thiết kế 1,374 100m2
10 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HS thiết kế 65,1347 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo HS thiết kế 12,3265 m3
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6m Theo HS thiết kế 0,3132 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HS thiết kế 0,0193 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HS thiết kế 1,7085 tấn
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HS thiết kế 1,3165 100m2
16 Xây móng bằng gạch 2 lỗ 5,5x9x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HS thiết kế 6,912 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo HS thiết kế 7,5236 m3
18 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, XM PCB40 Theo HS thiết kế 8,37 m3
19 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HS thiết kế 3,1188 100m3
20 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HS thiết kế 8,7099 100m3
21 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Theo HS thiết kế 0,6691 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo HS thiết kế 6,6913 10m³/1km
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Theo HS thiết kế 6,6913 10m³/1km
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Theo HS thiết kế 6,6913 10m³/1km
25 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo HS thiết kế 25,5855 m3
26 Láng granitô bậc cấp Theo HS thiết kế 27,06 m2
27 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HS thiết kế 76,58 m2
28 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo HS thiết kế 65,2 m
29 Ốp đá đốc lồi xám Theo HS thiết kế 31,16 m2
30 Quét nước xi măng 2 nước Theo HS thiết kế 37,8 m2
31 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HS thiết kế 14,04 m2
B PHẦN THÂN + HOÀN THIỆN:
1 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo HS thiết kế 15,228 m3
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤28m Theo HS thiết kế 0,5611 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo HS thiết kế 2,535 tấn
4 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo HS thiết kế 2,4744 100m2
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 Theo HS thiết kế 33,3195 m3
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤28m Theo HS thiết kế 0,7411 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo HS thiết kế 3,8969 tấn
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HS thiết kế 3,8867 100m2
9 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 Theo HS thiết kế 53,957 m3
10 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤28m Theo HS thiết kế 3,6206 tấn
11 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HS thiết kế 2,658 tấn
12 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo HS thiết kế 0,0057 tấn
13 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo HS thiết kế 5,3957 100m2
14 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 Theo HS thiết kế 2,7512 m3
15 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤28m Theo HS thiết kế 0,0467 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo HS thiết kế 0,4311 tấn
17 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo HS thiết kế 0,2475 100m2
18 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, XM PCB40 Theo HS thiết kế 10,62 m3
19 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤28m Theo HS thiết kế 0,5661 tấn
20 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HS thiết kế 0,0917 tấn
21 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo HS thiết kế 0,721 tấn
22 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HS thiết kế 1,4959 100m2
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, XM PCB40 Theo HS thiết kế 7,3785 m3
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤28m Theo HS thiết kế 1,0971 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HS thiết kế 0,1152 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo HS thiết kế 0,0094 tấn
27 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HS thiết kế 1,0536 100m2
28 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ xi măng cốt liệu 9,5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo HS thiết kế 28,9451 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ xi măng cốt liệu 9,5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo HS thiết kế 13,6291 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ xi măng cốt liệu 9,5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo HS thiết kế 58,4699 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ xi măng cốt liệu 9,5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo HS thiết kế 17,088 m3
32 Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ 5,5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo HS thiết kế 16,042 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ xi măng cốt liệu 9,5x13,5x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo HS thiết kế 3,0095 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ xi măng cốt liệu 9,5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo HS thiết kế 8,9426 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ xi măng cốt liệu 9,5x13,5x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo HS thiết kế 0,342 m3
36 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 2 lỗ 5,5x9x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo HS thiết kế 1,0659 m3
37 Gia công xà gồ thép Xà gồ thép hộp 60x120x2mm (tỷ trọng: 5,5kg/m): Theo HS thiết kế 2,4765 tấn
38 Gia công Cầu phong thép hộp 30x60x1,2mm Theo HS thiết kế 1,2513 tấn
39 Gia công Li tô thép hộp 30x30x1,2mm Theo HS thiết kế 1,841 tấn
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HS thiết kế 37,515 1m2
41 Lắp dựng xà gồ thép, cầu phong, li tô thép mái Theo HS thiết kế 5,5688 tấn
42 Lợp mái ngói 22v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75, XM PCB40 Theo HS thiết kế 3,8236 100m2
43 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HS thiết kế 3,6934 m3
44 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HS thiết kế 0,3674 tấn
45 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HS thiết kế 0,1745 tấn
46 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo HS thiết kế 0,3763 100m2
47 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HS thiết kế 67 1cấu kiện
48 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo HS thiết kế 26 cái
49 Sản xuất khung ngoại gỗ nhóm 3, kích thước 60x80, sơn dầu 3 nước, chi tiết cửa theo thiết kế Theo HS thiết kế 357,8 m
50 Sản xuất khung cánh cửa đi bằng gỗ nhóm 3, kính trắng dày 5mm, sơn dầu 3 nước, chi tiết cửa theo thiết kế Theo HS thiết kế 36,288 m2
51 Sản xuất khung cánh cửa sổ bằng gỗ nhóm 3, kính trắng dày 5mm, sơn dầu 3 nước, chi tiết cửa theo thiết kế Theo HS thiết kế 41,06 m2
52 Sản xuất lắp đặt phần cổ cửa Theo HS thiết kế 19,552 m2
53 Sản xuất nẹp chỉ gỗ nhóm 3, sơn dầu 3 nước, kích thước 10x50 Theo HS thiết kế 256,2 m
54 Gia công, lắp dựng cửa nắp đậy lỗ thăm mái, nhôm sơn tỉnh điện, chi tiết theo thiết kế Theo HS thiết kế 0,64 m2
55 Gia công, lắp dựng lan can inox 304, lan can cầu thang, chi tiết theo thiết kế Theo HS thiết kế 10,9 m
56 Lắp dựng khuôn cửa đơn Theo HS thiết kế 357,8 1m cấu kiện
57 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo HS thiết kế 96,9 1m2 cấu kiện
58 Gia công hoa sắt cửa sắt vuông rỗng 12x12x1mm Theo HS thiết kế 0,2963 tấn
59 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HS thiết kế 46,1766 1m2
60 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HS thiết kế 61,65 m2
61 Làm trần bằng tấm nhựa SBP (SBP PVC FOAM BOARD), khung sườn thép Vĩnh Tường, tấm trần khổ 600x600 (hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương) Theo HS thiết kế 18,05 m2
62 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm, XM PCB40 Theo HS thiết kế 62,814 m2
63 Ốp đá granit đen tự nhiên sử dụng keo dán Theo HS thiết kế 4,0432 m2
64 Ốp đá granit đỏ tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo HS thiết kế 9,68 m2
65 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Theo HS thiết kế 15,328 m2
66 Láng granitô cầu thang Theo HS thiết kế 24,87 m2
67 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Theo HS thiết kế 42,8 m
68 Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Theo HS thiết kế 5,5925 m2
69 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HS thiết kế 302,8315 m2
70 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo HS thiết kế 556,2818 m2
71 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo HS thiết kế 521,54 m2
72 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo HS thiết kế 349,8895 m2
73 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo HS thiết kế 1.275,5718 m2
74 Trát lam đứng, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HS thiết kế 109,384 m2
75 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo HS thiết kế 331,672 m
76 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HS thiết kế 1,2717 m2
77 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HS thiết kế 76,1 m2
78 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo HS thiết kế 163,26 m2
79 Lát nền, sàn gạch granite KT 600x600mm, XM PCB40 Theo HS thiết kế 508,1016 m2
80 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, gạch nhám chống trượt, XM PCB40 Theo HS thiết kế 18,05 m2
81 Ốp chân tường, trụ, cột, kích thước gạch 150x600mm, lấy gạch nền cắt ra ốp Theo HS thiết kế 45,258 m2
82 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HS thiết kế 618,4735 m2
83 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HS thiết kế 2.298,7021 m2
84 Gia công, lắp đặt thang lên mái Theo HS thiết kế 8,2432 kg
85 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Theo HS thiết kế 1,53 100m
86 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm Theo HS thiết kế 0,048 100m
87 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm Theo HS thiết kế 17 cái
88 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm Theo HS thiết kế 34 cái
89 Lắp đặt cầu chắn rác bằng inox Theo HS thiết kế 17 cái
90 Lắp đặt bình chữa cháy CO2, MT3 (gồm kệ đặt bình chữa cháy) Theo HS thiết kế 4 bình
91 Lắp đặt bảng tiêu lệnh, nội quy chữa cháy Theo HS thiết kế 2 bảng
92 Bảng tên các phòng Theo HS thiết kế 10 cái
C PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Lắp đặt hộp điện 400x600x200 + yếm tủ Theo HS thiết kế 1 cái
2 Lắp đặt các automat 125A-600V/3C Theo HS thiết kế 1 cái
3 Lắp đặt các automat 50A-250V/2C Theo HS thiết kế 5 cái
4 Lắp đặt đèn tuýp led 1,2m đôi - Máng siêu mỏng Theo HS thiết kế 15 bộ
5 Lắp đặt đèn tuýp led 1,2m đơn - Máng siêu mỏng Theo HS thiết kế 23 bộ
6 Lắp đặt đèn lúp led gắn trần loại lớn 25W Theo HS thiết kế 2 bộ
7 Lắp đặt đèn lúp gắn trần loại trung 12W Theo HS thiết kế 16 bộ
8 Lắp đặt quạt trần + hộp số (Volume) Theo HS thiết kế 24 cái
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x10)mm2 Theo HS thiết kế 76 m
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x6)mm2 Theo HS thiết kế 56 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x1.5)mm2 Theo HS thiết kế 972 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x2.5)mm2 Theo HS thiết kế 250 m
13 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2, khung, nắp loại 1-3 phần tử Theo HS thiết kế 30 hộp
14 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2, khung, nắp loại 4-6 phần tử Theo HS thiết kế 9 hộp
15 Lắp đặt công tắc 1 cực gắn ngầm Theo HS thiết kế 49 cái
16 Lắp đặt công tắc 2 cực gắn ngầm Theo HS thiết kế 2 cái
17 Lắp đặt cầu chì (5-10)A-250V gắn ngầm Theo HS thiết kế 38 cái
18 Lắp đặt ô cắm đơn loại 02 lỗ gắn ngầm Theo HS thiết kế 23 cái
19 Lắp đặt trạm đấu nối các loại Theo HS thiết kế 21 hộp
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cáp ABC-LV (2x50)mm2 Theo HS thiết kế 40 m
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cáp CVV/DSTA (2x25) Theo HS thiết kế 30 m
22 Cụm đón điện 3 pha Theo HS thiết kế 1 cụm
23 Kẹp răng đấu nối TTD-50/95 Theo HS thiết kế 4 cái
D PHẦN ĐIỀU HÒA
1 Lắp đặt các automat 20A-250V/2C Theo HS thiết kế 11 cái
2 Lắp đặt khung, nắp aptomat Theo HS thiết kế 11 hộp
3 Bệ đặt giàn nóng (theo kích thước dáy của giàn nóng) Theo HS thiết kế 11 bệ
4 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Theo HS thiết kế 11 máy
5 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV (3x1.5)mm2 Theo HS thiết kế 160 m
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x4)mm2 Theo HS thiết kế 184 m
7 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm Theo HS thiết kế 1,4 100m
8 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm Theo HS thiết kế 1,18 100m
9 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mm Theo HS thiết kế 0,22 100m
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm, dày 1.7mm Theo HS thiết kế 0,9 100m
11 Bảo ôn, cách ẩm đường ống các loại Theo HS thiết kế 140 m
E PHẦN HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét Rbvc1>=38m Theo HS thiết kế 1 cái
2 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=42mm, dày 2mm Theo HS thiết kế 0,045 100m
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, XM PCB40 Theo HS thiết kế 0,018 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo HS thiết kế 0,002 100m2
5 Đóng cọc tiếp địa D18, L= 2.4m, mạ đồng (cọc thả trong giếng khoan sâu 10) Theo HS thiết kế 4 cọc
6 Khoan giếng sâu 16m - D(60-90), thả cọc đồng D18 Theo HS thiết kế 4 giếng
7 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm Theo HS thiết kế 52 m
8 Tấm kiểm tra tiếp địa và hộp bao che nhựa Theo HS thiết kế 1 cụm
9 Lắp đặt cáp thoát sét đồng trục 50mm2 hoặc kiểu tương đương Theo HS thiết kế 24 m
10 Mũ chụp chống dột + cách điện mái Theo HS thiết kế 1 vị trí
11 Hệ định vị cáp thoát sét Theo HS thiết kế 1 hệ
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm, dày 3mm Theo HS thiết kế 0,24 100m
13 Lắp đặt co PVC d=34mm Theo HS thiết kế 5 cái
14 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo HS thiết kế 5,2 m3
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HS thiết kế 0,052 100m3
F HỆ THỐNG MẠNG:
1 Chuyển mạch Switch cisco SG300 12 port (hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương) Theo HS thiết kế 2 bộ
2 Lắp đặt thiết bị chuyển mạch Switch cisco SG300 12 port (hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương) Theo HS thiết kế 2 1 thiết bị
3 Thiết bị phát Wifi phụ Theo HS thiết kế 2 cái
4 Cung cấp cáp mạng AMP cat6 UTP 4 đôi Theo HS thiết kế 110 m
5 Lắp đặt dây cáp đồng AMP CAT 6 < 25 đôi Theo HS thiết kế 11 10m
6 Đầu nối mạng AMP conector RJ45 CAT6 (RJ46C6) Theo HS thiết kế 18 cái
7 Lắp Đầu nối mạng AMP conector RJ45 CAT6 (RJ46C6) Theo HS thiết kế 18 đầu
8 Ống cứng luồn dây cáp D20mm Theo HS thiết kế 60 m
9 Đấu nối colour boot Theo HS thiết kế 36 cái
G PHẦN BỂ TỰ HOẠI:
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III Theo HS thiết kế 0,231 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, XM PCB40 Theo HS thiết kế 0,519 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo HS thiết kế 0,622 100m2
4 Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤200cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo HS thiết kế 3,109 m3
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo HS thiết kế 0,118 m3
6 Xây hố van, hố ga bằng gạch 2 lỗ 5,5x9x20cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HS thiết kế 0,512 m3
7 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HS thiết kế 30,18 m2
8 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HS thiết kế 30,18 m2
9 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HS thiết kế 0,532 m3
10 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HS thiết kế 0,037 tấn
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo HS thiết kế 0,018 100m2
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HS thiết kế 6 1cấu kiện
13 ống PVC d=150 dày 4,5mm Theo HS thiết kế 0,014 100m
14 ống PVC d=114 dày 3.4mm Theo HS thiết kế 0,06 100m
15 Ống PVC d= 34 dày 3,0mm, ống thoát hới vượt mái Theo HS thiết kế 0,12 100m
16 Ống PVC d= 60 dày 3,0mm Theo HS thiết kế 0,072 100m
17 Co PVC d=114 Theo HS thiết kế 4 cái
18 Tê PVC d=114 Theo HS thiết kế 1 cái
19 Tê nhựa d= 34 Theo HS thiết kế 1 cái
H HỘP ĐỂ MÁY BƠM:
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo HS thiết kế 0,096 m3
2 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HS thiết kế 0,192 m3
3 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Theo HS thiết kế 0,003 100m2
4 Bê tông lót đáy hộp để máy bơm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo HS thiết kế 0,048 m3
5 Xây hố van, hố ga bằng gạch 2 lỗ 5x9x20cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HS thiết kế 0,082 m3
6 Bê tông giằng hộp để máy bơm SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo HS thiết kế 0,019 m3
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6m Theo HS thiết kế 0,002 tấn
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HS thiết kế 0,004 100m2
9 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HS thiết kế 2,856 m2
10 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 Theo HS thiết kế 0,24 m2
11 Quét nước xi măng 2 nước Theo HS thiết kế 3,672 m2
12 Sản xuất lắp dựng nắp đậy hộp để máy bơm (khung viền bằng thép hộp, ốp tôn phẳng) Theo HS thiết kế 1 cái
13 Lắp đặt ống PVC d=42mm. dày 1,7mm Theo HS thiết kế 0,2 100m
14 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HS thiết kế 0,232 100m3
I HỆ THỐNG CẤP NƯỚC:
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm, dày 3,4mm Theo HS thiết kế 0,2 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm, dày 3.0mm Theo HS thiết kế 0,1 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm, dày 3mm Theo HS thiết kế 0,4 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm, dày 3mm Theo HS thiết kế 0,08 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm, dày 3mm Theo HS thiết kế 0,55 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm, dày 1.8mm Theo HS thiết kế 1,2 100m
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm, dày 1,7mm Theo HS thiết kế 0,05 100m
8 Lắp đặt co nhựa PVC D114mm Theo HS thiết kế 10 cái
9 Lắp đặt co nhựa PVC D90mm Theo HS thiết kế 16 cái
10 Lắp đặt co nhựa PVC D60mm Theo HS thiết kế 20 cái
11 Lắp đặt co nhựa PVC D42mm Theo HS thiết kế 20 cái
12 Lắp đặt co nhựa PVC D34mm Theo HS thiết kế 20 cái
13 Lắp đặt co nhựa PVC D27mm Theo HS thiết kế 40 cái
14 Lắp đặt co nhựa ren trong PVC D27/21mm Theo HS thiết kế 20 cái
15 Lắp đặt tê nhựa ren trong PVC D27/21mm Theo HS thiết kế 20 cái
16 Lắp đặt co lơi nhựa PVC D114mm Theo HS thiết kế 12 cái
17 Lắp đặt co lơi nhựa PVC D90mm Theo HS thiết kế 20 cái
18 Lắp đặt co lơi nhựa PVC D60mm Theo HS thiết kế 10 cái
19 Lắp đặt co lơi nhựa PVC D42mm Theo HS thiết kế 12 cái
20 Lắp đặt co lơi nhựa PVC D34mm Theo HS thiết kế 12 cái
21 Lắp đặt co lơi nhựa PVC D27mm Theo HS thiết kế 24 cái
22 Lắp đặt chữ Y nhựa PVC D114mm Theo HS thiết kế 4 cái
23 Lắp đặt chữ Y nhựa PVC D90mm Theo HS thiết kế 8 cái
24 Lắp đặt chữ Y nhựa PVC D60mm Theo HS thiết kế 12 cái
25 Lắp đặt tê nhựa PVC D42mm Theo HS thiết kế 10 cái
26 Lắp đặt tê nhựa PVC D34mm Theo HS thiết kế 10 cái
27 Lắp đặt tê nhựa PVC D27mm Theo HS thiết kế 20 cái
28 Lắp đặt tê cong PVC D90mm Theo HS thiết kế 10 cái
29 Lắp đặt tê cong PVC D60mm Theo HS thiết kế 8 cái
30 Lắp đặt bầu giảm nhựa PVC D114/90mm Theo HS thiết kế 4 cái
31 Lắp đặt bầu giảm nhựa PVC D90/34mm Theo HS thiết kế 10 cái
32 Lắp đặt bầu giảm nhựa PVC D60/42mm Theo HS thiết kế 12 cái
33 Lắp đặt bầu giảm nhựa PVC D60/34mm Theo HS thiết kế 4 cái
34 Lắp đặt bầu giảm nhựa PVC D42/34mm Theo HS thiết kế 8 cái
35 Lắp đặt bầu giảm nhựa PVC D34/27mm Theo HS thiết kế 8 cái
36 Lắp đặt nối gen ngoài PVC D27mm Theo HS thiết kế 16 cái
37 Bít ren ngoài PVC d= 21mm Theo HS thiết kế 24 cái
38 Lắp đặt van PVC, d= 34mm Theo HS thiết kế 4 cái
39 Lắp đặt van PVC, d=27mm Theo HS thiết kế 4 cái
40 Lắp đặt 1 vòi rửa, 1 hương sen Theo HS thiết kế 4 bộ
41 Măng bulong 21 Theo HS thiết kế 30 cái
42 Lắp đặt co nhựa PVC D21mm Theo HS thiết kế 10 cái
43 Lắp đặt co lơi nhựa PVC D21mm Theo HS thiết kế 10 cái
44 Nút bịt trơn PVC d= 114mm Theo HS thiết kế 4 cái
45 Nút bịt trơn PVC d= 90mm Theo HS thiết kế 12 cái
46 Nút bịt trơn PVC d= 60mm Theo HS thiết kế 12 cái
47 Nút bịt trơn PVC d= 34mm Theo HS thiết kế 12 cái
48 Nút bịt trơn PVC d= 27mm Theo HS thiết kế 8 cái
49 Lắp đặt nối gen trong PVC D27mm Theo HS thiết kế 8 cái
50 Lắp đặt xí bệt (gồm cả phụ kiện), inax C-306VPTN (hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương) Theo HS thiết kế 4 bộ
51 Lắp đặt chậu tiểu nam, inax - MS: U-116V Theo HS thiết kế 2 bộ
52 Bộ xả nước cho tiểu nam Theo HS thiết kế 2 bộ
53 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Lavabo) Theo HS thiết kế 4 bộ
54 Dây cấp nước Lavabo Theo HS thiết kế 4 dây
55 Bộ xả Lavabo Theo HS thiết kế 4 bộ
56 Vòi rửa Lavabo bảng inax Theo HS thiết kế 4 vòi
57 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (dây hang) Theo HS thiết kế 4 cái
58 Lắp đặt gương soi Theo HS thiết kế 4 cái
59 Lắp đặt phễu thu inox 150x150 Theo HS thiết kế 4 cái
60 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Theo HS thiết kế 1 bể
61 Máy bơm nước 2.0KW (GP-200JXK-NV5) Theo HS thiết kế 1 cái
62 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, cáp CVV (2x1,5)mm2 Theo HS thiết kế 20 m
63 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Theo HS thiết kế 1 cái
64 Bảng điện Theo HS thiết kế 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->