Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng hạng mục Nhà hiệu bộ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210162402-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/02/2021 09:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng xây dựng hạng mục Nhà hiệu bộ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210161275 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-01 09:06:00 đến ngày 2021-02-08 09:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,167,782,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 47,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi ≤100m, máy ủi 110CV - Cấp đất III | Theo HS thiết kế | 1,623 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HS thiết kế | 1,623 | 100m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III | Theo HS thiết kế | 2,6921 | 100m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HS thiết kế | 42,6686 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HS thiết kế | 8,82 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, XM PCB40 | Theo HS thiết kế | 28,734 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤8mm | Theo HS thiết kế | 0,0778 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HS thiết kế | 1,7592 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HS thiết kế | 1,374 | 100m2 |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HS thiết kế | 65,1347 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HS thiết kế | 12,3265 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6m | Theo HS thiết kế | 0,3132 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HS thiết kế | 0,0193 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HS thiết kế | 1,7085 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HS thiết kế | 1,3165 | 100m2 |
| 16 | Xây móng bằng gạch 2 lỗ 5,5x9x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HS thiết kế | 6,912 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HS thiết kế | 7,5236 | m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, XM PCB40 | Theo HS thiết kế | 8,37 | m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HS thiết kế | 3,1188 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HS thiết kế | 8,7099 | 100m3 |
| 21 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo HS thiết kế | 0,6691 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo HS thiết kế | 6,6913 | 10m³/1km |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo HS thiết kế | 6,6913 | 10m³/1km |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo HS thiết kế | 6,6913 | 10m³/1km |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HS thiết kế | 25,5855 | m3 |
| 26 | Láng granitô bậc cấp | Theo HS thiết kế | 27,06 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HS thiết kế | 76,58 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo HS thiết kế | 65,2 | m |
| 29 | Ốp đá đốc lồi xám | Theo HS thiết kế | 31,16 | m2 |
| 30 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HS thiết kế | 37,8 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HS thiết kế | 14,04 | m2 |
| B | PHẦN THÂN + HOÀN THIỆN: | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HS thiết kế | 15,228 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤28m | Theo HS thiết kế | 0,5611 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HS thiết kế | 2,535 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HS thiết kế | 2,4744 | 100m2 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 | Theo HS thiết kế | 33,3195 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤28m | Theo HS thiết kế | 0,7411 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HS thiết kế | 3,8969 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HS thiết kế | 3,8867 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 | Theo HS thiết kế | 53,957 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤28m | Theo HS thiết kế | 3,6206 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HS thiết kế | 2,658 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HS thiết kế | 0,0057 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HS thiết kế | 5,3957 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 | Theo HS thiết kế | 2,7512 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤28m | Theo HS thiết kế | 0,0467 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HS thiết kế | 0,4311 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo HS thiết kế | 0,2475 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, XM PCB40 | Theo HS thiết kế | 10,62 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤28m | Theo HS thiết kế | 0,5661 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HS thiết kế | 0,0917 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HS thiết kế | 0,721 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HS thiết kế | 1,4959 | 100m2 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, XM PCB40 | Theo HS thiết kế | 7,3785 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤28m | Theo HS thiết kế | 1,0971 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HS thiết kế | 0,1152 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HS thiết kế | 0,0094 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HS thiết kế | 1,0536 | 100m2 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ xi măng cốt liệu 9,5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HS thiết kế | 28,9451 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ xi măng cốt liệu 9,5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HS thiết kế | 13,6291 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ xi măng cốt liệu 9,5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HS thiết kế | 58,4699 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ xi măng cốt liệu 9,5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HS thiết kế | 17,088 | m3 |
| 32 | Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ 5,5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HS thiết kế | 16,042 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ xi măng cốt liệu 9,5x13,5x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HS thiết kế | 3,0095 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ xi măng cốt liệu 9,5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HS thiết kế | 8,9426 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ xi măng cốt liệu 9,5x13,5x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HS thiết kế | 0,342 | m3 |
| 36 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 2 lỗ 5,5x9x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HS thiết kế | 1,0659 | m3 |
| 37 | Gia công xà gồ thép Xà gồ thép hộp 60x120x2mm (tỷ trọng: 5,5kg/m): | Theo HS thiết kế | 2,4765 | tấn |
| 38 | Gia công Cầu phong thép hộp 30x60x1,2mm | Theo HS thiết kế | 1,2513 | tấn |
| 39 | Gia công Li tô thép hộp 30x30x1,2mm | Theo HS thiết kế | 1,841 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HS thiết kế | 37,515 | 1m2 |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép, cầu phong, li tô thép mái | Theo HS thiết kế | 5,5688 | tấn |
| 42 | Lợp mái ngói 22v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HS thiết kế | 3,8236 | 100m2 |
| 43 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HS thiết kế | 3,6934 | m3 |
| 44 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HS thiết kế | 0,3674 | tấn |
| 45 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HS thiết kế | 0,1745 | tấn |
| 46 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HS thiết kế | 0,3763 | 100m2 |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HS thiết kế | 67 | 1cấu kiện |
| 48 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HS thiết kế | 26 | cái |
| 49 | Sản xuất khung ngoại gỗ nhóm 3, kích thước 60x80, sơn dầu 3 nước, chi tiết cửa theo thiết kế | Theo HS thiết kế | 357,8 | m |
| 50 | Sản xuất khung cánh cửa đi bằng gỗ nhóm 3, kính trắng dày 5mm, sơn dầu 3 nước, chi tiết cửa theo thiết kế | Theo HS thiết kế | 36,288 | m2 |
| 51 | Sản xuất khung cánh cửa sổ bằng gỗ nhóm 3, kính trắng dày 5mm, sơn dầu 3 nước, chi tiết cửa theo thiết kế | Theo HS thiết kế | 41,06 | m2 |
| 52 | Sản xuất lắp đặt phần cổ cửa | Theo HS thiết kế | 19,552 | m2 |
| 53 | Sản xuất nẹp chỉ gỗ nhóm 3, sơn dầu 3 nước, kích thước 10x50 | Theo HS thiết kế | 256,2 | m |
| 54 | Gia công, lắp dựng cửa nắp đậy lỗ thăm mái, nhôm sơn tỉnh điện, chi tiết theo thiết kế | Theo HS thiết kế | 0,64 | m2 |
| 55 | Gia công, lắp dựng lan can inox 304, lan can cầu thang, chi tiết theo thiết kế | Theo HS thiết kế | 10,9 | m |
| 56 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo HS thiết kế | 357,8 | 1m cấu kiện |
| 57 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo HS thiết kế | 96,9 | 1m2 cấu kiện |
| 58 | Gia công hoa sắt cửa sắt vuông rỗng 12x12x1mm | Theo HS thiết kế | 0,2963 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HS thiết kế | 46,1766 | 1m2 |
| 60 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HS thiết kế | 61,65 | m2 |
| 61 | Làm trần bằng tấm nhựa SBP (SBP PVC FOAM BOARD), khung sườn thép Vĩnh Tường, tấm trần khổ 600x600 (hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương) | Theo HS thiết kế | 18,05 | m2 |
| 62 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm, XM PCB40 | Theo HS thiết kế | 62,814 | m2 |
| 63 | Ốp đá granit đen tự nhiên sử dụng keo dán | Theo HS thiết kế | 4,0432 | m2 |
| 64 | Ốp đá granit đỏ tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo HS thiết kế | 9,68 | m2 |
| 65 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo HS thiết kế | 15,328 | m2 |
| 66 | Láng granitô cầu thang | Theo HS thiết kế | 24,87 | m2 |
| 67 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo HS thiết kế | 42,8 | m |
| 68 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo HS thiết kế | 5,5925 | m2 |
| 69 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HS thiết kế | 302,8315 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HS thiết kế | 556,2818 | m2 |
| 71 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo HS thiết kế | 521,54 | m2 |
| 72 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HS thiết kế | 349,8895 | m2 |
| 73 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HS thiết kế | 1.275,5718 | m2 |
| 74 | Trát lam đứng, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HS thiết kế | 109,384 | m2 |
| 75 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo HS thiết kế | 331,672 | m |
| 76 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HS thiết kế | 1,2717 | m2 |
| 77 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HS thiết kế | 76,1 | m2 |
| 78 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo HS thiết kế | 163,26 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn gạch granite KT 600x600mm, XM PCB40 | Theo HS thiết kế | 508,1016 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, gạch nhám chống trượt, XM PCB40 | Theo HS thiết kế | 18,05 | m2 |
| 81 | Ốp chân tường, trụ, cột, kích thước gạch 150x600mm, lấy gạch nền cắt ra ốp | Theo HS thiết kế | 45,258 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HS thiết kế | 618,4735 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HS thiết kế | 2.298,7021 | m2 |
| 84 | Gia công, lắp đặt thang lên mái | Theo HS thiết kế | 8,2432 | kg |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo HS thiết kế | 1,53 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Theo HS thiết kế | 0,048 | 100m |
| 87 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Theo HS thiết kế | 17 | cái |
| 88 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Theo HS thiết kế | 34 | cái |
| 89 | Lắp đặt cầu chắn rác bằng inox | Theo HS thiết kế | 17 | cái |
| 90 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2, MT3 (gồm kệ đặt bình chữa cháy) | Theo HS thiết kế | 4 | bình |
| 91 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh, nội quy chữa cháy | Theo HS thiết kế | 2 | bảng |
| 92 | Bảng tên các phòng | Theo HS thiết kế | 10 | cái |
| C | PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt hộp điện 400x600x200 + yếm tủ | Theo HS thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 125A-600V/3C | Theo HS thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 50A-250V/2C | Theo HS thiết kế | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn tuýp led 1,2m đôi - Máng siêu mỏng | Theo HS thiết kế | 15 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn tuýp led 1,2m đơn - Máng siêu mỏng | Theo HS thiết kế | 23 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn lúp led gắn trần loại lớn 25W | Theo HS thiết kế | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn lúp gắn trần loại trung 12W | Theo HS thiết kế | 16 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt trần + hộp số (Volume) | Theo HS thiết kế | 24 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x10)mm2 | Theo HS thiết kế | 76 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x6)mm2 | Theo HS thiết kế | 56 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x1.5)mm2 | Theo HS thiết kế | 972 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x2.5)mm2 | Theo HS thiết kế | 250 | m |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2, khung, nắp loại 1-3 phần tử | Theo HS thiết kế | 30 | hộp |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2, khung, nắp loại 4-6 phần tử | Theo HS thiết kế | 9 | hộp |
| 15 | Lắp đặt công tắc 1 cực gắn ngầm | Theo HS thiết kế | 49 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc 2 cực gắn ngầm | Theo HS thiết kế | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt cầu chì (5-10)A-250V gắn ngầm | Theo HS thiết kế | 38 | cái |
| 18 | Lắp đặt ô cắm đơn loại 02 lỗ gắn ngầm | Theo HS thiết kế | 23 | cái |
| 19 | Lắp đặt trạm đấu nối các loại | Theo HS thiết kế | 21 | hộp |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cáp ABC-LV (2x50)mm2 | Theo HS thiết kế | 40 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cáp CVV/DSTA (2x25) | Theo HS thiết kế | 30 | m |
| 22 | Cụm đón điện 3 pha | Theo HS thiết kế | 1 | cụm |
| 23 | Kẹp răng đấu nối TTD-50/95 | Theo HS thiết kế | 4 | cái |
| D | PHẦN ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 20A-250V/2C | Theo HS thiết kế | 11 | cái |
| 2 | Lắp đặt khung, nắp aptomat | Theo HS thiết kế | 11 | hộp |
| 3 | Bệ đặt giàn nóng (theo kích thước dáy của giàn nóng) | Theo HS thiết kế | 11 | bệ |
| 4 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo HS thiết kế | 11 | máy |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV (3x1.5)mm2 | Theo HS thiết kế | 160 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x4)mm2 | Theo HS thiết kế | 184 | m |
| 7 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm | Theo HS thiết kế | 1,4 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm | Theo HS thiết kế | 1,18 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mm | Theo HS thiết kế | 0,22 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm, dày 1.7mm | Theo HS thiết kế | 0,9 | 100m |
| 11 | Bảo ôn, cách ẩm đường ống các loại | Theo HS thiết kế | 140 | m |
| E | PHẦN HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét Rbvc1>=38m | Theo HS thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=42mm, dày 2mm | Theo HS thiết kế | 0,045 | 100m |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, XM PCB40 | Theo HS thiết kế | 0,018 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HS thiết kế | 0,002 | 100m2 |
| 5 | Đóng cọc tiếp địa D18, L= 2.4m, mạ đồng (cọc thả trong giếng khoan sâu 10) | Theo HS thiết kế | 4 | cọc |
| 6 | Khoan giếng sâu 16m - D(60-90), thả cọc đồng D18 | Theo HS thiết kế | 4 | giếng |
| 7 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo HS thiết kế | 52 | m |
| 8 | Tấm kiểm tra tiếp địa và hộp bao che nhựa | Theo HS thiết kế | 1 | cụm |
| 9 | Lắp đặt cáp thoát sét đồng trục 50mm2 hoặc kiểu tương đương | Theo HS thiết kế | 24 | m |
| 10 | Mũ chụp chống dột + cách điện mái | Theo HS thiết kế | 1 | vị trí |
| 11 | Hệ định vị cáp thoát sét | Theo HS thiết kế | 1 | hệ |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm, dày 3mm | Theo HS thiết kế | 0,24 | 100m |
| 13 | Lắp đặt co PVC d=34mm | Theo HS thiết kế | 5 | cái |
| 14 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HS thiết kế | 5,2 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HS thiết kế | 0,052 | 100m3 |
| F | HỆ THỐNG MẠNG: | |||
| 1 | Chuyển mạch Switch cisco SG300 12 port (hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương) | Theo HS thiết kế | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch Switch cisco SG300 12 port (hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương) | Theo HS thiết kế | 2 | 1 thiết bị |
| 3 | Thiết bị phát Wifi phụ | Theo HS thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Cung cấp cáp mạng AMP cat6 UTP 4 đôi | Theo HS thiết kế | 110 | m |
| 5 | Lắp đặt dây cáp đồng AMP CAT 6 < 25 đôi | Theo HS thiết kế | 11 | 10m |
| 6 | Đầu nối mạng AMP conector RJ45 CAT6 (RJ46C6) | Theo HS thiết kế | 18 | cái |
| 7 | Lắp Đầu nối mạng AMP conector RJ45 CAT6 (RJ46C6) | Theo HS thiết kế | 18 | đầu |
| 8 | Ống cứng luồn dây cáp D20mm | Theo HS thiết kế | 60 | m |
| 9 | Đấu nối colour boot | Theo HS thiết kế | 36 | cái |
| G | PHẦN BỂ TỰ HOẠI: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III | Theo HS thiết kế | 0,231 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, XM PCB40 | Theo HS thiết kế | 0,519 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo HS thiết kế | 0,622 | 100m2 |
| 4 | Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤200cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HS thiết kế | 3,109 | m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HS thiết kế | 0,118 | m3 |
| 6 | Xây hố van, hố ga bằng gạch 2 lỗ 5,5x9x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HS thiết kế | 0,512 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HS thiết kế | 30,18 | m2 |
| 8 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HS thiết kế | 30,18 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HS thiết kế | 0,532 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HS thiết kế | 0,037 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo HS thiết kế | 0,018 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HS thiết kế | 6 | 1cấu kiện |
| 13 | ống PVC d=150 dày 4,5mm | Theo HS thiết kế | 0,014 | 100m |
| 14 | ống PVC d=114 dày 3.4mm | Theo HS thiết kế | 0,06 | 100m |
| 15 | Ống PVC d= 34 dày 3,0mm, ống thoát hới vượt mái | Theo HS thiết kế | 0,12 | 100m |
| 16 | Ống PVC d= 60 dày 3,0mm | Theo HS thiết kế | 0,072 | 100m |
| 17 | Co PVC d=114 | Theo HS thiết kế | 4 | cái |
| 18 | Tê PVC d=114 | Theo HS thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Tê nhựa d= 34 | Theo HS thiết kế | 1 | cái |
| H | HỘP ĐỂ MÁY BƠM: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HS thiết kế | 0,096 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HS thiết kế | 0,192 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo HS thiết kế | 0,003 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót đáy hộp để máy bơm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo HS thiết kế | 0,048 | m3 |
| 5 | Xây hố van, hố ga bằng gạch 2 lỗ 5x9x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HS thiết kế | 0,082 | m3 |
| 6 | Bê tông giằng hộp để máy bơm SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo HS thiết kế | 0,019 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6m | Theo HS thiết kế | 0,002 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HS thiết kế | 0,004 | 100m2 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HS thiết kế | 2,856 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HS thiết kế | 0,24 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HS thiết kế | 3,672 | m2 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng nắp đậy hộp để máy bơm (khung viền bằng thép hộp, ốp tôn phẳng) | Theo HS thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống PVC d=42mm. dày 1,7mm | Theo HS thiết kế | 0,2 | 100m |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HS thiết kế | 0,232 | 100m3 |
| I | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm, dày 3,4mm | Theo HS thiết kế | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm, dày 3.0mm | Theo HS thiết kế | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm, dày 3mm | Theo HS thiết kế | 0,4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm, dày 3mm | Theo HS thiết kế | 0,08 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm, dày 3mm | Theo HS thiết kế | 0,55 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm, dày 1.8mm | Theo HS thiết kế | 1,2 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm, dày 1,7mm | Theo HS thiết kế | 0,05 | 100m |
| 8 | Lắp đặt co nhựa PVC D114mm | Theo HS thiết kế | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt co nhựa PVC D90mm | Theo HS thiết kế | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt co nhựa PVC D60mm | Theo HS thiết kế | 20 | cái |
| 11 | Lắp đặt co nhựa PVC D42mm | Theo HS thiết kế | 20 | cái |
| 12 | Lắp đặt co nhựa PVC D34mm | Theo HS thiết kế | 20 | cái |
| 13 | Lắp đặt co nhựa PVC D27mm | Theo HS thiết kế | 40 | cái |
| 14 | Lắp đặt co nhựa ren trong PVC D27/21mm | Theo HS thiết kế | 20 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PVC D27/21mm | Theo HS thiết kế | 20 | cái |
| 16 | Lắp đặt co lơi nhựa PVC D114mm | Theo HS thiết kế | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt co lơi nhựa PVC D90mm | Theo HS thiết kế | 20 | cái |
| 18 | Lắp đặt co lơi nhựa PVC D60mm | Theo HS thiết kế | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt co lơi nhựa PVC D42mm | Theo HS thiết kế | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt co lơi nhựa PVC D34mm | Theo HS thiết kế | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt co lơi nhựa PVC D27mm | Theo HS thiết kế | 24 | cái |
| 22 | Lắp đặt chữ Y nhựa PVC D114mm | Theo HS thiết kế | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt chữ Y nhựa PVC D90mm | Theo HS thiết kế | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt chữ Y nhựa PVC D60mm | Theo HS thiết kế | 12 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa PVC D42mm | Theo HS thiết kế | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34mm | Theo HS thiết kế | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa PVC D27mm | Theo HS thiết kế | 20 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê cong PVC D90mm | Theo HS thiết kế | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê cong PVC D60mm | Theo HS thiết kế | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt bầu giảm nhựa PVC D114/90mm | Theo HS thiết kế | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt bầu giảm nhựa PVC D90/34mm | Theo HS thiết kế | 10 | cái |
| 32 | Lắp đặt bầu giảm nhựa PVC D60/42mm | Theo HS thiết kế | 12 | cái |
| 33 | Lắp đặt bầu giảm nhựa PVC D60/34mm | Theo HS thiết kế | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt bầu giảm nhựa PVC D42/34mm | Theo HS thiết kế | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt bầu giảm nhựa PVC D34/27mm | Theo HS thiết kế | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt nối gen ngoài PVC D27mm | Theo HS thiết kế | 16 | cái |
| 37 | Bít ren ngoài PVC d= 21mm | Theo HS thiết kế | 24 | cái |
| 38 | Lắp đặt van PVC, d= 34mm | Theo HS thiết kế | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt van PVC, d=27mm | Theo HS thiết kế | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt 1 vòi rửa, 1 hương sen | Theo HS thiết kế | 4 | bộ |
| 41 | Măng bulong 21 | Theo HS thiết kế | 30 | cái |
| 42 | Lắp đặt co nhựa PVC D21mm | Theo HS thiết kế | 10 | cái |
| 43 | Lắp đặt co lơi nhựa PVC D21mm | Theo HS thiết kế | 10 | cái |
| 44 | Nút bịt trơn PVC d= 114mm | Theo HS thiết kế | 4 | cái |
| 45 | Nút bịt trơn PVC d= 90mm | Theo HS thiết kế | 12 | cái |
| 46 | Nút bịt trơn PVC d= 60mm | Theo HS thiết kế | 12 | cái |
| 47 | Nút bịt trơn PVC d= 34mm | Theo HS thiết kế | 12 | cái |
| 48 | Nút bịt trơn PVC d= 27mm | Theo HS thiết kế | 8 | cái |
| 49 | Lắp đặt nối gen trong PVC D27mm | Theo HS thiết kế | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt xí bệt (gồm cả phụ kiện), inax C-306VPTN (hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương) | Theo HS thiết kế | 4 | bộ |
| 51 | Lắp đặt chậu tiểu nam, inax - MS: U-116V | Theo HS thiết kế | 2 | bộ |
| 52 | Bộ xả nước cho tiểu nam | Theo HS thiết kế | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Lavabo) | Theo HS thiết kế | 4 | bộ |
| 54 | Dây cấp nước Lavabo | Theo HS thiết kế | 4 | dây |
| 55 | Bộ xả Lavabo | Theo HS thiết kế | 4 | bộ |
| 56 | Vòi rửa Lavabo bảng inax | Theo HS thiết kế | 4 | vòi |
| 57 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (dây hang) | Theo HS thiết kế | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt gương soi | Theo HS thiết kế | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt phễu thu inox 150x150 | Theo HS thiết kế | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo HS thiết kế | 1 | bể |
| 61 | Máy bơm nước 2.0KW (GP-200JXK-NV5) | Theo HS thiết kế | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, cáp CVV (2x1,5)mm2 | Theo HS thiết kế | 20 | m |
| 63 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo HS thiết kế | 1 | cái |
| 64 | Bảng điện | Theo HS thiết kế | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi