Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210157999-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/02/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và xây lắp Đức Thành
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210157831
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-29 14:29:00 đến ngày 2021-02-09 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,881,903,800 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục xây lắp, chi phái đảm bảo ATGT và chi phí kho bãi chứa vật liệu
1 Đào xử lý cao su nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV Chương V Yêu cầu kỹ thuật 3,82 100m³
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV Chương V Yêu cầu kỹ thuật 3,82 100m³
3 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IV Chương V Yêu cầu kỹ thuật 3,82 100m³/km
4 San đá bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 180CV Chương V Yêu cầu kỹ thuật 3,82 100m³
5 Đào nền đường, bằng thủ công, đất cấp II Chương V Yêu cầu kỹ thuật 93,74
6 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V Yêu cầu kỹ thuật 8,43 100m³
7 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,001 100m³
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Chương V Yêu cầu kỹ thuật 9,37 100m³
9 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II Chương V Yêu cầu kỹ thuật 9,37 100m³/km
10 San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 180CV Chương V Yêu cầu kỹ thuật 9,37 100m³
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 3,13 100m³
12 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 3,13 100m³
13 Đắp cát vỉa hè công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,0039 100m³
14 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới Chương V Yêu cầu kỹ thuật 2,5 100m³
15 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên Chương V Yêu cầu kỹ thuật 2,37 100m³
16 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 54,92 100m²
17 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 15,83 100m²
18 Rải thảm bù vênh mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 3cm Chương V Yêu cầu kỹ thuật 24,99 100m²
19 Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 7cm Chương V Yêu cầu kỹ thuật 69 100m²
20 Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h Chương V Yêu cầu kỹ thuật 13,23 100tấn
21 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, cự ly 4km Chương V Yêu cầu kỹ thuật 13,23 100 tấn
22 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, 25 km tiếp theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 13,23 100 tấn
23 Bê tông M200 boocđuya Chương V Yêu cầu kỹ thuật 68,99
24 Ván khuôn boocđuya Chương V Yêu cầu kỹ thuật 9,51 100m²
25 Sản xuất, lắp đặt cốt thép boocđuya cửa thu nước, đường kính ≤10mm Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,04 tấn
26 Lắp đặt boocđuya (115kg /thanh) Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1.527 cấu kiện
27 Bê tông M150 đệm Boocđuya dày 10cm Chương V Yêu cầu kỹ thuật 45,81
28 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 458,1
29 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ công Chương V Yêu cầu kỹ thuật 172,48 tấn
30 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ công Chương V Yêu cầu kỹ thuật 172,48 tấn
31 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤2km Chương V Yêu cầu kỹ thuật 17,248 10 tấn/km
32 Gia công lưới thép chẵn rác Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,171 tấn
33 Lắp đặt lưới thép chẵn rác Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,171 tấn
34 Cắt khe bê tông vỉa hè Chương V Yêu cầu kỹ thuật 13,89 100m
35 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V Yêu cầu kỹ thuật 214,62
36 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV Chương V Yêu cầu kỹ thuật 2,15 100m³
37 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IV Chương V Yêu cầu kỹ thuật 2,15 100m³/km
38 San đá bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 180CV Chương V Yêu cầu kỹ thuật 2,15 100m³
39 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 35,28
40 Lát gạch tezaro 300x300 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1.788,13
41 Bê tông rãnh vét đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 26,72
42 Biển báo tam giác phản quang cạnh 875mm (báo giá HN Qúy IV/2020) Chương V Yêu cầu kỹ thuật 9 biển
43 Biển chỉ dẫn phản quang Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,21 m2
44 Cột biển báo D88 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 27,94 m
45 Lắp đặt cột và biển báo phản quang Chương V Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
46 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm Chương V Yêu cầu kỹ thuật 309,13
47 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6mm Chương V Yêu cầu kỹ thuật 22,89
48 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II Chương V Yêu cầu kỹ thuật 10,6
49 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,95 100m³
50 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,57 100m³
51 Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,49 100m³
52 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,49 100m³/km
53 San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,49 100m³
54 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 5,05
55 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 6,96
56 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,12 100m²
57 Xây rãnh, vữa XM mác 75 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 13,07
58 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 65,12
59 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,95
60 Gia công, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính ≤10mm Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,13 tấn
61 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông đổ tại chỗ Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,24 100m²
62 Thép hình V5 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,3639 tấn
63 Lắp đặt thép hình V5 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,3639 tấn
64 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 2,62
65 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,12 100m²
66 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan ĐK <=10mm Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,22 tấn
67 Lắp đặt tấm đan Chương V Yêu cầu kỹ thuật 41 cấu kiện
68 Thép hình V5 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,6597 tấn
69 Lắp đặt thép hình V5 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,6597 tấn
70 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩu Chương V Yêu cầu kỹ thuật 41 cấu kiện
71 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩu Chương V Yêu cầu kỹ thuật 41 cấu kiện
72 Vận chuyển tấm đan bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi 2km Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,66 10 tấn/km
73 Tháo dỡ tấm đan (vận dụng K=0,5) Chương V Yêu cầu kỹ thuật 458 cấu kiện
74 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V Yêu cầu kỹ thuật 20,15
75 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,2 100m³
76 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IV Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,2 100m³/km
77 San đá bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,2 100m³
78 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 22
79 Gia công, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính ≤10mm Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,46 tấn
80 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông đổ tại chỗ Chương V Yêu cầu kỹ thuật 2,75 100m²
81 Thép hình V5 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 4,1 tấn
82 Lắp đặt thép hình V5 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 4,1 tấn
83 Lắp đặt tấm đan Chương V Yêu cầu kỹ thuật 458 cấu kiện
84 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V Yêu cầu kỹ thuật 75,93
85 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,76 100m³
86 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IV Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,76 100m³/km
87 San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,76 100m³
88 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II Chương V Yêu cầu kỹ thuật 16,57
89 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,49 100m³
90 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,32 100m³
91 Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,34 100m³
92 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,34 100m³/km
93 San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,34 100m³
94 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 12,91
95 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 17,08
96 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,44 100m²
97 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 42,73
98 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 171,2
99 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 5,62
100 Gia công, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính ≤10mm Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,37 tấn
101 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông đổ tại chỗ Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,7 100m²
102 Thép hình V5 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,05 tấn
103 Lắp đặt thép hình V5 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,05 tấn
104 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 5,52
105 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,18 100m²
106 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan ĐK <=10mm Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,59 tấn
107 Lắp đặt tấm đan Chương V Yêu cầu kỹ thuật 48 cấu kiện
108 Thép hình V5 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,03 tấn
109 Lắp đặt thép hình V5 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,03 tấn
110 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩu Chương V Yêu cầu kỹ thuật 48 cấu kiện
111 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩu Chương V Yêu cầu kỹ thuật 48 cấu kiện
112 Vận chuyển tấm đan bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi 2km Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,38 10 tấn/km
113 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp II Chương V Yêu cầu kỹ thuật 5,91
114 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,53 100m³
115 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,59 100m³
116 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,59 100m³/km
117 San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,59 100m³
118 Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I Chương V Yêu cầu kỹ thuật 8,36 100m
119 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,34
120 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 5,54
121 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,1 100m²
122 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 3,99
123 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤10mm Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,08 tấn
124 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤18mm Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,6 tấn
125 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,63 100m²
126 Lắp đặt cống hộp đơn bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1,0m Chương V Yêu cầu kỹ thuật 7 1 đoạn cống
127 Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa Chương V Yêu cầu kỹ thuật 3,23
128 Rải vải địa kỹ thuật bọc thân cống Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,27 100m²
129 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,65
130 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường đầu Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,08 100m²
131 Đắp đất lề đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,12 100m³
132 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,26 100m³
133 Đắp đập Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,135 100m³
134 Phá đập Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,135 100m³
135 Bơm nước Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1 ca
136 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,08 100m³
137 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,31 100m³
138 Láng mặt đường nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,31 100m²
139 Đào bê tông mặt sân bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,89 100m³
140 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,89 100m³
141 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IV Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,89 100m³/km
142 San đá bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 180CV Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,89 100m³
143 Đào đất, bằng thủ công, đất cấp II Chương V Yêu cầu kỹ thuật 17,83
144 Đào đất bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,6 100m³
145 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,78 100m³
146 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,78 100m³/km
147 San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 180CV Chương V Yêu cầu kỹ thuật 2,67 100m³
148 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,34 100m³
149 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,34 100m³
150 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 6,83 100m²
151 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 8,91 100m²
152 Rải thảm bù vênh mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 3cm Chương V Yêu cầu kỹ thuật 16,46 100m²
153 Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 5cm Chương V Yêu cầu kỹ thuật 15,75 100m²
154 Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h Chương V Yêu cầu kỹ thuật 3,03 100tấn
155 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, cự ly 4km Chương V Yêu cầu kỹ thuật 3,03 100 tấn
156 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, 25 km tiếp theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 3,03 100 tấn
157 Đào ô cây Chương V Yêu cầu kỹ thuật 16,91
158 Đắp đất màu trồng cây Chương V Yêu cầu kỹ thuật 12,39
159 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,41
160 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,0879 100m²
161 Xây ô trồng cây, vữa XM mác 75 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 3,87
162 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 20,66
163 Ốp gạch thẻ màu đỏ Chương V Yêu cầu kỹ thuật 20,66
164 Cây lát hoa, đường kính thân cây D=15-20cm, chiều cao cây từ 3m đến 4m. Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,18 100 cây
165 Chăm sóc cây xanh Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,18 lần/ 100 cây
166 Lát gạch giếng đáy 300x300x12 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 492,64
167 Cắt sân bê tông Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,38 100m
168 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V Yêu cầu kỹ thuật 8,51
169 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,09 100m³
170 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IV Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,09 100m³/km
171 San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,09 100m³
172 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II Chương V Yêu cầu kỹ thuật 2,31
173 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,21 100m³
174 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,08 100m³
175 Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,15 100m³
176 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,15 100m³/km
177 San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,15 100m³
178 Sản xuất bê tông kết cấu khác đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 250 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 3,74
179 Sản xuất, lắp đặt cốt thép rãnh đúc sẵn, đường kính ≤10mm Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,16 tấn
180 Sản xuất, lắp đặt cốt thép rãnh đúc sẵn, đường kính <18mm Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,22 tấn
181 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,72 100m²
182 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,52
183 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,04 100m²
184 Lắp đặt rãnh BTCT Chương V Yêu cầu kỹ thuật 19 cấu kiện
185 Mối nối rãnh, vữa XM M100 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 3,74
186 Bao tải tẩm nhựa bọc mối nối Chương V Yêu cầu kỹ thuật 5,89
187 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,06 100m³
188 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,04 100m³
189 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,44
190 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,16 100m²
191 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan ĐK <=10mm Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,18 tấn
192 Sản xuất, lắp đặt cốt thép rãnh đúc sẵn, đường kính <18mm Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,12 tấn
193 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu Chương V Yêu cầu kỹ thuật 38 cấu kiện
194 Bốc xếp lên cấu kiện tấm đan rãnh bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩu Chương V Yêu cầu kỹ thuật 38 cấu kiện
195 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩu Chương V Yêu cầu kỹ thuật 38 cấu kiện
196 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg bằng cần cẩu Chương V Yêu cầu kỹ thuật 38 cấu kiện
197 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg bằng cần cẩu Chương V Yêu cầu kỹ thuật 38 cấu kiện
198 Vận chuyển tấm đan+rãnh bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi 2km Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,3 10 tấn/km
199 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 28,06 100m³
200 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V Yêu cầu kỹ thuật 18,62
201 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,19 100m³
202 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IV Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,19 100m³/km
203 San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,19 100m³
204 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II Chương V Yêu cầu kỹ thuật 12,6
205 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,13 100m³
206 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,51 100m³
207 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,75 100m³
208 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,75 100m³/km
209 San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,75 100m³
210 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 16,7
211 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 9,69
212 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,66 100m²
213 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 7,4
214 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,1774 100m²
215 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,134 tấn
216 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,0492 tấn
217 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 5,14
218 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,3554 tấn
219 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,3117 100m²
220 Xây tường gạch, vữa XM mác 75 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 126,27
221 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 764,19
222 Quét vôi 3 nước trắng Chương V Yêu cầu kỹ thuật 897,02
223 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,39
224 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,04 100m³
225 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,01 100m³
226 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,04 100m³
227 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,04 100m³/km
228 San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,04 100m³
229 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,34
230 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,95
231 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,06 100m²
232 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,09 tấn
233 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,04 tấn
234 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,54
235 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,07 100m²
236 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,18
237 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 12
238 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 32,32 m
239 Trát vẩy, vữa XM mác 75 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 2,4
240 Quét vôi 3 nước trắng Chương V Yêu cầu kỹ thuật 12
241 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II Chương V Yêu cầu kỹ thuật 21,49
242 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,93 100m³
243 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,88 100m³
244 Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,27 100m³
245 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,27 100m³/km
246 San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,27 100m³
247 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 17,16
248 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,16
249 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,33 100m²
250 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng, vữa XM mác 75 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 38,48
251 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 198
252 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 7,92
253 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,5247 tấn
254 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,99 100m²
255 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 7,92
256 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,43 100m²
257 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan ĐK <=10mm Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,94 tấn
258 Lắp đặt tấm đan Chương V Yêu cầu kỹ thuật 165 cấu kiện
259 Bốc xếp lên cấu kiện tấm đan rãnh bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩu Chương V Yêu cầu kỹ thuật 165 cấu kiện
260 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩu Chương V Yêu cầu kỹ thuật 165 cấu kiện
261 Vận chuyển tấm đan bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi 2km Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,98 10 tấn/km
262 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 52,27
263 Lát gạch tezaro 300x300 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 522,69
264 Đào đất thi công tường ô cây Chương V Yêu cầu kỹ thuật 9,45
265 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 9,45
266 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,9 100m²
267 Xây tường thẳng vữa XM mác 75 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 9,9
268 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 148,5
269 Trồng cây sấu, đường kính thân cây D=10-15cm, chiều cao cây từ 2m đến 3m Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,14 100 cây
270 Chăm sóc cây sấu, đường kính thân cây D=10-15cm, chiều cao cây từ 2m đến 3m Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,14 lần/ 100 cây
271 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,43 100m³
272 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,43 100m³
273 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,43 100m³/km
274 San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,43 100m³
275 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,68 100m³
276 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,34 100m³
277 Lót nilon chống mất nước Chương V Yêu cầu kỹ thuật 227,75 m2
278 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 41
279 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,11 100m²
280 Biển báo đảm bảo giao thông Chương V Yêu cầu kỹ thuật 12 biển
281 Đèn báo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
282 Dây dẫn Chương V Yêu cầu kỹ thuật 500 m
283 Rào chắn thép Chương V Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
284 Áo phản quang Chương V Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
285 Nhân công đảm bảo giao thông Chương V Yêu cầu kỹ thuật 120 công
286 Ống nhựa PVC D76 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 180 m
287 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 2,81
288 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,45 100m²
289 Quấn băng dán phản quang màu đỏ ống nhựa Chương V Yêu cầu kỹ thuật 10,6 m2
290 Dây phản quang cuộn rào cảnh báo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 32 m
291 Thuê mặt bằng trong thời gian 6 tháng Chương V Yêu cầu kỹ thuật 600 m2
292 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,2 100m³
293 Đào san đất tạo mặt bằng, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,2 100m³
294 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,2 100m³
295 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,2 100m³/km
296 San đá bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 180CV Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,2 100m³
297 Hòm công tơ Composit lắp công tơ 3 pha Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1 Hòm
298 Lắp đặt hộp công tơ Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1 hộp
299 Công tơ điện tử 3 pha 10(100A) 220/380V Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1 c.tơ
300 Lắp đặt công tơ điện vào bảng đã có sẵn loại 3 pha Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
301 Aptomat 50A Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
302 Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=50A Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1 1 cái
303 Dây đồng Cu/PVC 1x50 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 50 mét
304 Cột thép bát giác 9 mét Chương V Yêu cầu kỹ thuật 5 cột
305 Cần đèn đơn CD03 2 mét Chương V Yêu cầu kỹ thuật 5 1 cần đèn
306 Đèn chiếu sáng Led 200W Chương V Yêu cầu kỹ thuật 5 1 chóa
307 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,1 10 cọc
308 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,7 m3
309 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,7 m3
310 Aptomat MCB-1P-6A-220V Chương V Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
311 Lắp bảng điện cửa cột Chương V Yêu cầu kỹ thuật 5 1 bảng
312 Cầu đấu dây Chương V Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
313 Lắp cửa cột Chương V Yêu cầu kỹ thuật 5 1 cửa
314 Băng dính cách điện Chương V Yêu cầu kỹ thuật 3 cuộn
315 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 8 m
316 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 2kg/m Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,08 100m
317 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 134 m
318 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 2kg/m Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,34 100m
319 Đầu cốt đồng ép cáp 35 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
320 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,8 10 đầu cốt
321 Đầu cốt đồng ép cáp 16 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 40 cái
322 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 4 10 đầu cốt
323 Luồn dây lên đèn Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,625 100m
324 Đầu cốt đồng áp cáp F5 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 40 cái
325 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,28 m3
326 Cát đen bảo vệ cáp ngầm Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,28 m3
327 Nilong báo hiệu cáp ngầm Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1 1m2
328 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,01 100m2
329 Ống nhựa xoắn chịu lực F65/50 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 142 m
330 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 67mm Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,42 100m
331 Dây đồng M16 tiếp địa liên hoàn Chương V Yêu cầu kỹ thuật 129 m
332 Rải dây thép địa Chương V Yêu cầu kỹ thuật 12,9 10 m
333 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,832 m3
334 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,192 m3
335 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,032 100m2
336 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 150 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,64 m3
337 Bu lông móng M24x300X300X675 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
338 Viên sứ báo hiệu cáp ngầm Chương V Yêu cầu kỹ thuật 21,8 viên
339 Thí nghiệm Aptomat 6A Chương V Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
340 Thí nghiệm cáp lực Chương V Yêu cầu kỹ thuật 2 sợi
341 Thí nghiệm tiếp đất cột điện chiếu sáng Chương V Yêu cầu kỹ thuật 5 1 vị trí
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->