Gói thầu: Gói thầu 01.2021-XL-ĐTXD: “Xây lắp”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210155668-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/02/2021 08:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Phú Xuyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01.2021-XL-ĐTXD: “Xây lắp” |
| Số hiệu KHLCNT | 20210153793 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay tín dụng thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-29 15:05:00 đến ngày 2021-02-09 08:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,872,909,063 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 103,093,600 VNĐ ((Một trăm lẻ ba triệu chín mươi ba nghìn sáu trăm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | VẬT LIỆU B CẤP | |||
| B | Phần TBA | |||
| 1 | Cosse ép Cu 50mm2 | Chương V | 195 | Cái |
| 2 | Cosse ép Cu 240mm2 - hạ áp | Chương V | 72 | Cái |
| 3 | Cosse ép Cu 120mm2 - hạ áp | Chương V | 68 | Cái |
| 4 | Cosse ép Cu 95mm2 - hạ áp | Chương V | 4 | Cái |
| 5 | Dây bọc tiếp địa M35 mềm | Chương V | 84,5 | m |
| 6 | Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | Chương V | 156 | Cái |
| 7 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m (14.33kg/bộ) | Chương V | 1.490,32 | kg |
| 8 | Dây tiếp địa dẹt 40x4 (1.26kg/m) | Chương V | 409,5 | kg |
| 9 | Xà số 2 (35kV-X2) xuyên tâm TBA (67.22kg/bộ) | Chương V | 1.411,62 | kg |
| 10 | Xà số 2 (35kV-X2C) xuyên tâm TBA (67.22kg/bộ) | Chương V | 67,22 | kg |
| 11 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-35kV xuyên tâm (24.79kg/bộ) | Chương V | 644,54 | kg |
| 12 | Xà đỡ cầu chì tự rơi XSI+XCSV-35kV (59.67kg/bộ) | Chương V | 775,71 | kg |
| 13 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến xuyên tâm TBA (45.18kg/bộ) | Chương V | 90,36 | kg |
| 14 | Giá đỡ máy biến áp 35kV (227.82kg/bộ) | Chương V | 2.961,66 | kg |
| 15 | Ghế thao tác trạm treo 35kV (154.18kg/bộ) | Chương V | 2.004,34 | kg |
| 16 | Thang trèo (34.38kg/bộ) | Chương V | 446,94 | kg |
| 17 | Nối đất xà đỡ thiết bị (32.05kg/HT) | Chương V | 416,65 | kg |
| 18 | Giá đỡ tủ hạ thế (28.3kg/bộ) | Chương V | 367,9 | kg |
| 19 | Thang đỡ cáp hạ thế từ MBA sang tủ hạ thế trạm treo 35kV (68,95kg/bộ) | Chương V | 896,35 | kg |
| 20 | Sứ hạ thế A30 | Chương V | 104 | Quả |
| 21 | Chụp cực trung thế MBA Silicon | Chương V | 13 | Bộ |
| 22 | Chụp cực hạ thế MBA Silicon | Chương V | 13 | Bộ |
| 23 | Chụp SI Silicon | Chương V | 13 | Bộ |
| 24 | Chụp CSV Silicon | Chương V | 13 | Bộ |
| 25 | Cột bê tông ly tâm cao 14m, chịu lực 8.5 | Chương V | 16 | Cột |
| 26 | Cột bê tông ly tâm cao 12,0m, chịu lực 9.0 | Chương V | 4 | Cột |
| 27 | Cột bê tông ly tâm cao 12,0m, chịu lực 9.0 | Chương V | 6 | Cột |
| 28 | Dây buộc định hình | Chương V | 9 | cái |
| 29 | Giáp níu + phụ kiện | Chương V | 3 | cái |
| 30 | Kẹp hotline, dùng cho dây 70-120 | Chương V | 39 | Cái |
| 31 | Kẹp quai ép đồng nhôm, dùng cho dây 70-120 | Chương V | 36 | Cái |
| 32 | Móc đấu nối đồng | Chương V | 3 | Cái |
| 33 | Ghíp bọc trung thế 2 bulong | Chương V | 9 | cái |
| 34 | Ống nhựa xoắn HDPE D40/30 | Chương V | 78 | M |
| 35 | Biển báo các loại 22x60 | Chương V | 26 | Cái |
| 36 | Khóa Việt Tiệp | Chương V | 13 | Cái |
| 37 | Băng dính màu | Chương V | 104 | Cuộn |
| 38 | Keo bọt nở | Chương V | 13 | Lọ |
| C | Phần đường dây không | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 16m (G6+N10) chịu lực 9.2 | Chương V | 17 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 16m (G6+N10) chịu lực 9.2 | Chương V | 10 | cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm cao 16m (G6+N10) chịu lực 13 | Chương V | 22 | cột |
| 4 | Cột bê tông ly tâm cao 16m (G6+N10) chịu lực 13 | Chương V | 20 | cột |
| 5 | Cột bê tông ly tâm cao 14m, chịu lực 9.2 | Chương V | 11 | cột |
| 6 | Cột bê tông ly tâm cao 14m, chịu lực 13 | Chương V | 16 | cột |
| 7 | Cột bê tông ly tâm cao 14m, chịu lực 9.2 | Chương V | 4 | cột |
| 8 | Cột bê tông ly tâm cao 14m, chịu lực 13 | Chương V | 6 | cột |
| 9 | Cột bê tông ly tâm cao 18m (G8+N10) chịu lực 9.2 | Chương V | 3 | cột |
| 10 | Cột bê tông ly tâm cao 18m (G8+N10) chịu lực 12 | Chương V | 2 | cột |
| 11 | Xà néo dây cột kép dọc xuyên tâm X2C-35KD-L (86.16kg/bộ) | Chương V | 2.154 | kg |
| 12 | Xà lánh cột kép ngang X2N3-35KN (84.00kg/bộ) | Chương V | 168 | kg |
| 13 | Xà đỡ lánh xuyên tâm X2N1-35-L (90.80kg/bộ) | Chương V | 1.089,6 | kg |
| 14 | Xà néo lánh cột kép dọc xuyên tâm X2N1C-35KD-L(98.33kg/bộ) | Chương V | 688,31 | kg |
| 15 | Xà lánh đơn X1N3-35 (19.76kg/bộ) | Chương V | 19,76 | kg |
| 16 | Xà đỡ dây lèo phụ 1 pha XP-1(10.61kg/bộ) | Chương V | 116,71 | kg |
| 17 | Xà lánh cột đơn X2N3-35 (73.71/bộ) | Chương V | 368,55 | kg |
| 18 | Xà đỡ dây cột đơn xuyên tâm X2-35-L (72.49kg/bộ) | Chương V | 2.247,19 | kg |
| 19 | Xà néo dây cột đơn xuyên tâm X2C-35-L (65.31kg/bộ) | Chương V | 130,62 | kg |
| 20 | Xà néo dây cột kép ngang xuyên tâm X2C-35KN-L (73.96kg/bộ) | Chương V | 369,8 | kg |
| 21 | Xà đỡ chống sét van cột đơn XCS (19.46/bộ) | Chương V | 136,22 | kg |
| 22 | Xà lánh cột đơn X2N3C-35 (64.62/bộ) | Chương V | 64,62 | kg |
| 23 | Xà néo lánh cột kép ngang X2N1C-35KN(139,70kg/bộ) | Chương V | 279,4 | kg |
| 24 | Xà đỡ dây lèo phụ 2 pha XP-2(14.33kg/bộ) | Chương V | 14,33 | kg |
| 25 | Xà đỡ dây lèo phụ 3 pha XP-3(21.45kg/bộ) | Chương V | 21,15 | kg |
| 26 | Xà cầu dao + đầu cáp lánh đơn XCD+ĐC-35-LĐ (68.08kg/bộ) | Chương V | 68,08 | kg |
| 27 | Ghế cách điện cầu dao GCD (78.36/bộ) | Chương V | 78,36 | kg |
| 28 | Thang trèo (34.38kg/bộ) | Chương V | 34,38 | kg |
| 29 | Giằng cột đúp (50.05kg/bộ) | Chương V | 1.651,65 | kg |
| 30 | Dây buộc định hình | Chương V | 41 | cái |
| 31 | Chụp CSV Silicon | Chương V | 8 | Bộ |
| 32 | Kẹp hotline, dùng cho dây 70-120 | Chương V | 21 | Cái |
| 33 | Kẹp quai ép đồng nhôm, dùng cho dây 70-120 | Chương V | 21 | Cái |
| 34 | Giáp níu + phụ kiện | Chương V | 12 | cái |
| 35 | Ghíp nhôm 3 bulong dây AC-25-150mm2 | Chương V | 689 | cái |
| 36 | Ống nối nhôm chịu lực A95+ vỏ bọc cách điện co ngót nóng | Chương V | 3 | Bộ |
| 37 | Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM70 | Chương V | 6 | cái |
| 38 | Cosse ép Cu 50mm2 | Chương V | 48 | Cái |
| 39 | Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | Chương V | 58 | Cái |
| 40 | Biển báo các loại 22x60 | Chương V | 2 | Cái |
| 41 | Dây bọc tiếp địa M35 mềm | Chương V | 37,5 | m |
| 42 | Dây nối đất D10 (0.617kg/m) | Chương V | 49,36 | kg |
| 43 | Đai thép + khóa đai | Chương V | 14 | bộ |
| 44 | Ống nhựa xoắn HDPE D40/30 | Chương V | 184 | M |
| 45 | Tiếp địa đường dây RC-1 (18,12kg/bộ) | Chương V | 1.413,36 | kg |
| D | Phần cáp ngầm | |||
| 1 | Thanh đồng dẹt 50x5 | Chương V | 6,375 | kg |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE D130/100 | Chương V | 173 | m |
| 3 | Côliê ôm cáp lên cột (27.51kg/bộ) | Chương V | 55,02 | kg |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp | Chương V | 18 | viên |
| 5 | Băng báo hiệu cáp | Chương V | 165 | m |
| 6 | Gạch bê tông đặc 200x95x60 | Chương V | 1.485 | viên |
| 7 | Cát vàng | Chương V | 2,145 | m3 |
| 8 | Cát đen | Chương V | 50,325 | m3 |
| 9 | Biển tên đầu cáp lộ đến và đi | Chương V | 2 | cái |
| E | Phần hạ thế | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 8.5m, chịu lực 4.3 | Chương V | 104 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 7.5m, chịu lực 4.3 | Chương V | 8 | cột |
| 3 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x95-120mm2 | Chương V | 403 | bộ |
| 4 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x50-70mm2 | Chương V | 31 | bộ |
| 5 | Móc treo cho kẹp xiết | Chương V | 435 | cái |
| 6 | Ghíp bọc cách điện dùng cho cáp văn xoắn LV-ABC 50-120, 2 bulong | Chương V | 496 | bộ |
| 7 | Ghíp bọc cách điện dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 50 - 120mm2, loại 1 Bulông | Chương V | 97 | bộ |
| 8 | Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ áp | Chương V | 104 | cái |
| 9 | Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | Chương V | 57 | hộp |
| 10 | Cosse ép Cu-Al 70mm2 - hạ áp | Chương V | 228 | cái |
| 11 | Cosse ép Cu 25mm2 - hạ áp | Chương V | 68 | cái |
| 12 | Cosse ép Cu-Al 25mm2 - hạ áp | Chương V | 212 | cái |
| 13 | Cosse ép Cu 50mm2 | Chương V | 31 | Cái |
| 14 | Xà kèm đỡ dây văng sau công tơ cột đơn (5.06kg/bộ) | Chương V | 172,04 | Kg |
| 15 | Xà kèm đỡ dây văng sau công tơ cột kép (6.45kg/bộ) | Chương V | 58,05 | Kg |
| 16 | Xà lánh 1,2m cột đơn H 1.2m (31.11kg/bộ) | Chương V | 62,22 | kg |
| 17 | Xà lánh 1,2m cột đơn LT 1.2m (31.79kg/bộ) | Chương V | 95,37 | kg |
| 18 | Xà lánh 1,2m cột đúp LT 1.2m (34.91kg/bộ) | Chương V | 34,91 | kg |
| 19 | Dây thép bọc nhựa 1,7mm (44m/kg) | Chương V | 5,591 | Kg |
| 20 | Sứ quả bàng | Chương V | 246 | Quả |
| 21 | Biển tên lộ hạ áp | Chương V | 77 | cái |
| 22 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x6 mm2 | Chương V | 262 | m |
| 23 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 | Chương V | 31 | m |
| 24 | Đai thép + khóa đai | Chương V | 606 | bộ |
| 25 | Dây nối đất D8 cho cột không lỗ (8m/vị trí) | Chương V | 34,76 | Kg |
| 26 | Tiếp địa lặp lại RC1(14,33kg/bộ) | Chương V | 157,63 | Kg |
| 27 | Ống nhựa xoắn HDPE D40/30 | Chương V | 20 | M |
| 28 | Dây thít nhựa 4x200 (500 chiếc 1 gói) | Chương V | 26 | gói |
| 29 | Sơn cột | Chương V | 31,6 | cái |
| 30 | Băng dính cách điện | Chương V | 120 | cuộn |
| F | PHẦN NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT PHẦN A CẤP | |||
| G | Trạm biến áp | |||
| H | Thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 320 kVA | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 12 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 560 kVA | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 13 | bộ |
| 4 | Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủ | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 0,34 | MVar |
| 5 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 13 | tủ |
| I | Vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 328 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện <=240 mm2 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 252 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 150mm2 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 185 | m |
| 4 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 13 | bộ |
| 5 | Lắp đặt sứ đứng cấp điện áp 10-35 kV | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 259 | cái |
| 6 | Lắp đặt sứ chuỗi, loại <= 5 bát/chuỗi | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 9 | chuỗi |
| J | Đường dây trung thế | |||
| K | Thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại <=35kV | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 1 | bộ |
| L | Vật liệu | |||
| 1 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây <=95mm2 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 1,197 | km |
| 2 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây <=70mm2 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 13,77 | km |
| 3 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 35kV | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 35,8 | 10 sứ |
| 4 | Lắp đặt sứ chuỗi, loại <= 5 bát/chuỗi | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 216 | chuỗi |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 34,5 | m |
| M | cáp ngầm | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 1,73 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =7,5kg/m | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 0,14 | 100m |
| 3 | Làm đầu cáp khô 35kV 3 pha, Cáp có tiết diện <= 70mm2 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 2 | đầu |
| N | hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp <=4x70mm2 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 0,308 | Km |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp <=4x95mm2 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 0,696 | Km |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 5,503 | Km |
| O | PHẦN NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT PHẦN B CẤP | |||
| P | Phần TBA | |||
| Q | Phần lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt cột bê tông | Chương V | 26 | cột |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II | Chương V | 10,4 | 10cọc |
| 3 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Chương V | 32,5 | 10m |
| 4 | Lắp đặt xà thép | Chương V | 2,985 | tấn |
| 5 | Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác | Chương V | 2,4513 | tấn |
| 6 | Lắp đặt giá đỡ | Chương V | 4,6426 | tấn |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | Chương V | 35,1 | 10đầu |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 | Chương V | 7,2 | 10đầu |
| 9 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | Chương V | 6,8 | 10đầu |
| 10 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 95mm2 | Chương V | 0,4 | 10đầu |
| 11 | Kéo rải dây điện và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện<=35mm2 | Chương V | 0,845 | 100m |
| 12 | Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, loại 4 sứ | Chương V | 26 | bộ |
| 13 | Lắp biển báo, Chiều cao lắp đặt =< 20m | Chương V | 26 | bộ |
| R | Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp II bằng thủ công | Chương V | 124,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 1,248 | 100m3 |
| 3 | Móng cột MT-4 | Chương V | 16 | Móng |
| 4 | Kè móng trạm biến áp (D: 6m x R 4m x C 2m) | Chương V | 7 | Vị trí |
| 5 | Móng MT-3 | Chương V | 10 | Móng |
| S | Phần trung thế | |||
| T | Phần lắp đặt | |||
| 1 | Dựng cột bê tông, Chiều cao cột =< 16 m | Chương V | 69 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông , Chiều cao cột =< 14 m | Chương V | 37 | cột |
| 3 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<18 m | Chương V | 5 | cột |
| 4 | Lắp đặt xà X2C-35KD-L lên cột | Chương V | 25 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xà X2N3-35KN lên cột | Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xà X2N1-35-L lên cột | Chương V | 12 | bộ |
| 7 | Lắp đặt xà X2N1C-35KD-L lên cột | Chương V | 7 | bộ |
| 8 | Lắp đặt xà X2N3C-35 lên cột | Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt xà X1N3-35 lên cột | Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt xà X2N3-35 lên cột | Chương V | 5 | bộ |
| 11 | Lắp đặt xà X2-35-L lên cột | Chương V | 31 | bộ |
| 12 | Lắp đặt xà X2C-35-L lên cột | Chương V | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt xà X2C-35KN-L lên cột | Chương V | 5 | bộ |
| 14 | Lắp đặt xà XCS lên cột | Chương V | 7 | bộ |
| 15 | Lắp đặt xà X2N1C-35KN lên cột | Chương V | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt xà XP-2 lên cột | Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt xà XP-3 lên cột | Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt xà XCD+ĐC-35LĐ lên cột | Chương V | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt xà GCD lên cột | Chương V | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt xà TT lên cột | Chương V | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt xà XP-1 lên cột | Chương V | 11 | bộ |
| 22 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | Chương V | 10,6 | 10đầu |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 | 37,5 | m | |
| 24 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 70mm2 | Chương V | 0,6 | 10đầu |
| 25 | Lắp biển báo, Chiều cao lắp đặt =< 20m | Chương V | 2 | bộ |
| 26 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Chương V | 0,4936 | 100kg |
| 27 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II | Chương V | 7,8 | 10cọc |
| U | Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp II bằng thủ công | Chương V | 11,232 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,1123 | 100m3 |
| 3 | Phá đá chiều dày <=0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 16 | m3 |
| 4 | Xây tường bằng đá hộc chiều dầy <=60cm | Chương V | 16 | m3 |
| 5 | Móng cột MT-4 | Chương V | 15 | Móng |
| 6 | Móng cột MTK-4 | Chương V | 10 | Móng |
| 7 | Móng cột MTK-4 Dọc bờ mương | Chương V | 1 | Móng |
| 8 | Móng cột MT-6 | Chương V | 15 | Móng |
| 9 | Móng cột MTK-6 | Chương V | 12 | Móng |
| 10 | Móng cột MT-6 dọc bờ mương | Chương V | 12 | Móng |
| 11 | Móng cột MTK-6 dọc bờ mương | Chương V | 9 | Móng |
| 12 | Móng cột MT-8 dọc bờ mương | Chương V | 3 | Móng |
| 13 | Móng cột MTK-8 dọc bờ mương | Chương V | 1 | Móng |
| V | Phần cáp ngầm | |||
| W | Phần lắp đặt | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Chương V | 1,485 | 1000viên |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Chương V | 0,33 | 100m2 |
| 3 | Lắp biển báo, Chiều cao lắp đặt =< 20m | Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt xà Colie lên cột | Chương V | 2 | bộ |
| X | Phần xây dựng | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 7cm | Chương V | 330 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan cầm tay 1,5kW( bê tông không cốt thép ) | Chương V | 16,5 | m3 |
| 3 | Đào đường ống , đường cáp rộng <=1m, sâu <=1m bằng thủ công | Chương V | 41,25 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, tiết diện <=150mm2 | Chương V | 1,73 | 100m |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,5033 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly <=1000m | Chương V | 0,5775 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi 5km | Chương V | 0,5775 | 100m3 |
| Y | Đường trục hạ thế | |||
| Z | Phần lắp đặt | |||
| 1 | Dựng cột bê tông , Chiều cao cột =< 10 m | Chương V | 104 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 8 m | Chương V | 8 | cột |
| 3 | Lắp đặt xà XL-1.2m (LT-N) lên cột | Chương V | 3 | bộ |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | Chương V | 10,4 | 10đầu |
| 5 | Thay hộp ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm | Chương V | 57 | 1 hộp |
| 6 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn <= 70mm2 | Chương V | 114 | 1 m |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 70mm2 cho HPD | Chương V | 22,8 | 10đầu |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 | Chương V | 28 | 10đầu |
| 9 | Lắp đặt xà XK-1 lên cột | Chương V | 34 | bộ |
| 10 | Lắp đặt xà XK-2 lên cột | Chương V | 9 | bộ |
| 11 | Lắp đặt xà XL-1.2m (LT-K) lên cột | Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt xà XL-1.2m (H-N) lên cột | Chương V | 2 | bộ |
| 13 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây đồng (M), Tiết diện dây 16mm2 | Chương V | 0,262 | km |
| 14 | Lắp biển báo, Chiều cao lắp đặt =< 20m | Chương V | 77 | bộ |
| 15 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =< 70m | Chương V | 17,9172 | m2 |
| 16 | Tiếp địa lặp lại (phần lắp đặt) | Chương V | 11 | Bộ |
| AA | Phần xây dựng | |||
| 1 | Tiếp địa lặp lại (phần xây dựng) | Chương V | 11 | Bộ |
| 2 | Móng đơn cột BTLT 8.5m | Chương V | 59 | Móng |
| 3 | Móng kép cột BTLT 8.5m | Chương V | 21 | Móng |
| 4 | Móng ghép cột BTLT 8,5m | Chương V | 3 | Móng |
| 5 | Móng đơn cột BTLT 7.5m | Chương V | 3 | Móng |
| 6 | Móng ghép cột BTLT 7,5m | Chương V | 5 | Móng |
| AB | PHẦN THÁO DỠ THU HỒI | |||
| AC | Tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 8m, hoàn toàn bằng thủ công | Chương V | 54 | cột |
| 2 | Thay cáp vặn xoắn<=4x 95mm2 | Chương V | 0,08 | Km |
| 3 | Thay cáp vặn xoắn <= 4x50mm2 | Chương V | 3,054 | Km |
| 4 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn <= 70mm2 | Chương V | 303 | 1 m |
| AD | Tận dụng lắp lại | |||
| 1 | Thay cáp vặn xoắn <=4x120mm2 | Chương V | 0,124 | Km |
| 2 | Thay cáp vặn xoắn<=4x 95mm2 | Chương V | 0,15 | Km |
| 3 | Thay cáp vặn xoắn <= 4x50mm2 | Chương V | 0,085 | Km |
| 4 | Thay cáp vặn xoắn <= 4x70mm2 | Chương V | 0,06 | Km |
| 5 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp <= 2 công tơ (hộp 1 công tơ 3 pha) | Chương V | 39 | hộp |
| 6 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp <= 4 công tơ (hộp 2 công tơ 3 pha) | Chương V | 31 | hộp |
| 7 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 6 công tơ | Chương V | 13 | hộp |
| AE | ĐỀN BÙ HOÀN TRẢ HÈ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường BTXM | Chương V | 82,5 | m2 |
| AF | VẬN CHUYỂN | |||
| AG | Vận chuyển phần TBA | |||
| 1 | Ô tô tải 5 tấn gắn cần trục chở thiết bị | Chương V | 13 | Ca |
| 2 | Ô tô vận tải thùng 2 tấn chở vật liệu | Chương V | 13 | Ca |
| AH | Vận chuyển phần đường dây trung thế | |||
| 1 | Ô tô tải 5 tấn gắn cần trục chở thiết bị | Chương V | 1 | Ca |
| 2 | Ô tô vận tải thùng 2 tấn chở vật liệu | Chương V | 13 | Ca |
| AI | Vận chuyển phần cáp ngầm | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng 2 tấn chở vật liệu | Chương V | 1 | Ca |
| AJ | Vận chuyển phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng 2 tấn chở vật liệu | Chương V | 13 | Ca |
| AK | VẬN CHUYỂN ĐƯỜNG DÀI+ NỘI BỘ + BỐC DỠ | |||
| AL | Phần TBA | |||
| 1 | Sứ đứng 35kV cả ty | Chương V | 259 | Quả |
| 2 | Chuỗi néo 35kV Thủy tinh 120kN | Chương V | 9 | Chuỗi |
| AM | Phần trung thế | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện toàn phần ACSR/XLPE/HDPE 70mm2 | Chương V | 1.010 | m |
| 2 | Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-70mm2 | Chương V | 13.036 | m |
| 3 | Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-95mm2 | Chương V | 1.221 | m |
| 4 | Sứ đứng 35kV cả ty | Chương V | 216 | Quả |
| 5 | Chuỗi néo 35kV Thủy tinh 120kN | Chương V | 358 | Chuỗi |
| AN | Phần cáp ngầm | |||
| 1 | Cáp ngầm trung áp ruột đồng 35kV-3x70mm2 | Chương V | 189 | m |
| AO | Phần cáp ngầm | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 | Chương V | 5.613 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 | Chương V | 710 | m |
| 3 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 | Chương V | 428 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi