Gói thầu: Gói 03: Thi công hạng mục Sửa chữa ĐZ 0,4kV sau các TBA số 1 Kỳ Tân và TBA số 2 Kỳ Tân thuộc xã Kỳ Tân do Điện lực Tân Kỳ quản lý

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210200534-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC NGHỆ AN - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
Tên gói thầu Gói 03: Thi công hạng mục Sửa chữa ĐZ 0,4kV sau các TBA số 1 Kỳ Tân và TBA số 2 Kỳ Tân thuộc xã Kỳ Tân do Điện lực Tân Kỳ quản lý
Số hiệu KHLCNT 20210200450
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sữa chữa lớn năm 2021 của Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc – Công ty Điện lực Nghệ An
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-01 10:21:00 đến ngày 2021-02-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,451,327,880 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,500,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần vật tư thay thế
1 Cột hạ thế BH-7,5B Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 190 Cột
2 Cột hạ thế BH-8,5B Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 4 Cột
3 Móng M1 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 174 Móng
4 Móng Mk Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 10 Móng
5 Dây cáp vặn xoắn (Chưa tính hao hụt và độ võng 1%) (Vật tư PCNA cấp) CVX(4x70) 500 Mét
6 Dây cáp vặn xoắn (Chưa tính hao hụt và độ võng 1%) (Vật tư PCNA cấp) CVX(4x35) 1.643 Mét
7 Dây cáp vặn xoắn (Chưa tính hao hụt và độ võng 1%) (Vật tư PCNA cấp) CVX(2x35) 1.052 Mét
8 Khóa hãm (Vật tư PCNA cấp) KH(4x95) 4 Cái
9 Khóa hãm (Vật tư PCNA cấp) KH(4x70) 38 Cái
10 Khóa hãm (Vật tư PCNA cấp) KH(4x50) 38 Cái
11 Khóa hãm (Vật tư PCNA cấp) KH(4x35) 115 Cái
12 Khóa đỡ (Vật tư PCNA cấp) KĐ(4x95) 4 Cái
13 Khóa đỡ (Vật tư PCNA cấp) KĐ(4x70) 29 Cái
14 Khóa đỡ (Vật tư PCNA cấp) KĐ(4x50) 37 Cái
15 Khóa đỡ (Vật tư PCNA cấp) KĐ(4x35) 91 Cái
16 Cổ dề hạ thế CD2v Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 277 Bộ
17 Cổ dề hạ thế CD4v Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 Bộ
18 Cổ dề hạ thế CD4v-kb Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 10 Bộ
19 Ghíp nối 1 bu long (Vật tư PCNA cấp) GN1 310 Cái
20 Ghíp nối 2 bu long (Vật tư PCNA cấp) GN2 216 Cái
21 Ống nối (Vật tư PCNA cấp) ON-50 20 Cái
22 Ống nối (Vật tư PCNA cấp) ON-35 40 Cái
B Khối lượng tháo lắp
1 Tháo, lắp lại dây CVX(4x95) CVX(4x95) 200 Mét
2 Tháo, lắp lại dây CVX(4x70) CVX(4x70) 1.440 Mét
3 Tháo, lắp lại dây CVX(4x50) CVX(4x50) 2.397 Mét
4 Tháo, lắp lại dây CVX(4x35) CVX(4x35) 843 Mét
5 Tháo, lắp lại dây CVX(2x35) CVX(2x35) 2.618 Mét
6 Tháo, lắp lại dây CVX(2x16) CVX(2x16) 40 Mét
7 Tháo, lắp lại hộp công tơ H1 H1 51 Hộp
8 Tháo, lắp lại hộp công tơ H2 H2 67 Hộp
9 Tháo, lắp lại hộp công tơ H4 H4 30 Hộp
10 Tháo, lắp lại hộp công tơ H3fa H3fa 10 Hộp
11 Tháo, lắp dây nguồn xuống hộp công tơ CVX2x16 CVX2x16 740 Mét
12 Tháo, lắp dây nguồn xuống hộp công tơ CVX4x25 CVX4x25 50 Mét
13 Đai thép + khóa đai hộp công tơ (Vật tư PCNA cấp) ĐT+KĐ 158 Bộ
C Khối lượng thu hồi
1 Xương cột BH (trừ 1m gốc) BH8,5 2 Cột
2 Xương cột BH (trừ 1m gốc) BH7,5 3 Cột
3 Xương cột tự đúc (trừ 1m gốc) BTTĐ7,5 166 Cột
4 Dây nhôm bọc cách điện AV50 1.500 Mét
5 Dây nhôm bọc cách điện AV35 363 Mét
6 Dây nhôm bọc cách điện AV25 2.150 Mét
7 Dây nhôm bọc cách điện AV16 5.388 Mét
8 Dây nhôm bọc cách điện AV10 363 Mét
9 Xà X1T4v X1T4v 21 Bộ
10 Xà X1T2v X1T2v 38 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->