Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210159440-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/02/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Minh Quang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210104753 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã từ nguồn vốn đấu giá QSDĐ và các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-29 15:18:00 đến ngày 2021-02-05 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,536,670,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.805E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.61E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.775.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.775.000.000 VND.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng có sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước, cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.775.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng. Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét. Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp). Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng. Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét. Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CỔNG | |||
| 1 | Đào móng, cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8,0774 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0292 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,7567 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0554 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0655 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0225 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1008 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1187 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,5233 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,029 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,2922 | tấn |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0416 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cổ cột | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0423 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1637 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0221 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,392 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,6393 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,1 | m3 |
| 19 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,2323 | m3 |
| 20 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,0219 | m3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,5487 | m3 |
| 22 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5,1161 | m3 |
| 23 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,6343 | m3 |
| 24 | Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,5395 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,2497 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,2279 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,3628 | m3 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 38,2622 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 12,2056 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 7,026 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8,6155 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 31,4317 | m2 |
| 33 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 12,912 | m2 |
| 34 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch thẻ 10cmx20cm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 12,8528 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 36,62 | m |
| 36 | Chi tiết hoa văn đắp nổi loại 1 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 37 | Chi tiết hoa văn đắp nổi loại 2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10,84 | m |
| 38 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 29,9362 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 19,2316 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 78,3094 | m2 |
| 41 | Gia công cổng sắt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,7934 | tấn |
| 42 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 14,4 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 20,16 | 1m2 |
| 44 | Mũi chông bằng gang đúc sẵn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 52 | cái |
| 45 | Bản lề cối | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10 | cái |
| 46 | Chốt ngang | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 47 | Bánh xe thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6 | cái |
| 48 | Khóa cổng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3 | cái |
| 49 | Tôn dày 2 ly huỳnh 2 mặt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,58 | m2 |
| 50 | Tên Biển Hiệu chất liệu nhôm vàng gương | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | khoản |
| B | HÀNG RÀO XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 114,2673 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,3809 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 9,5228 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 25,4485 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 14,4722 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 34,861 | m3 |
| 7 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 7,9461 | m3 |
| 8 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 81,5833 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 291,0363 | m2 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 60,7728 | m2 |
| 11 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 839,06 | m |
| 12 | Chi tiết hoa văn đắp nổi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 328 | cái |
| 13 | Chi tiết chữ thọ bằng bê tông | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 41 | cái |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 340,1978 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1674 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,6857 | tấn |
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,3759 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6,2024 | m3 |
| C | CẢI TẠO MỘ | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 17,0307 | m3 |
| 2 | Đắp cát trong mộ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 7,9947 | m3 |
| 3 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,4213 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 154,6517 | m2 |
| 5 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 150,1166 | m2 |
| 6 | Bia mộ bằng đá Granit, khắc chữ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Gắn bát hương đá | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| D | CẢI TẠO TƯỢNG ĐÀI | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,9932 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,4026 | m3 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 112,0984 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,7222 | m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1982 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 7,6103 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8,0617 | m3 |
| 8 | Lát nền, sàn đá cẩm thạch, hoa cương tiết diện đá ≤0,16m2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 79,4 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 20,445 | m2 |
| 10 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 20,445 | m2 |
| 11 | Lát đá bậc tam cấp | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 13,305 | m2 |
| 12 | S/X và lắp dựng lan can đá | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 33 | m |
| 13 | Lư hương đá | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Bia đá ghi danh | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 15 | Bàn đá | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 16 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 112,0984 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 112,0984 | m2 |
| E | SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Mua đất đắp nền K85 (bao gồm cả vận chuyển đất về đắp) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 117,8279 | m3 |
| 2 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,1475 | 100m3 |
| 3 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 67,029 | m3 |
| 4 | Lát nền, sàn đá tự nhiên KT400x400x30mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 547,09 | m2 |
| 5 | Bạt lót sân | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 123,2 | m2 |
| 6 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 24,64 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,9485 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,0803 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 28,0023 | m2 |
| 10 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 18,9693 | m2 |
| 11 | Đổ đất màu trồng cây | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 206,77 | m3 |
| F | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 58,556 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,88 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,88 | m3 |
| 4 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 16,5163 | m3 |
| 5 | Trát tường trong rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 172,174 | m2 |
| 6 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,6292 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,0345 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 12,558 | m3 |
| 9 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 126 | 1cấu kiện |
| G | ĐIỆN SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC: (4x10)mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 135 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 50/40mm, đoạn ống dài 50m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,35 | 100 m |
| 3 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất,M10 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 135 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 100 | m |
| 5 | Đào đường ống, đường cáp, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 43,2 | m3 |
| 6 | Đắp đất rãnh cáp | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 43,2 | m3 |
| 7 | Đào móng cột đèn, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6,144 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5,12 | m3 |
| 9 | Khung móng M16x24x24mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8 | cột |
| 10 | Tủ ĐKCS 1 Lô ra (chọn bộ) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Cột thép bát giác, tròn cao H=7m , thép mạ kẽm nhúm nóng dày 3,5mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8 | đ/cột |
| 12 | Đèn Led star 801B công suất 150W | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8 | cái |
| H | NHÀ QUẢN TRANG | |||
| 1 | Đào móng, cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 21,9004 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,4458 | 100m3 |
| 3 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 7,2983 | m3 |
| 4 | Bê tông nền, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,3091 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 22,1196 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,3348 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0328 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1449 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0653 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,2955 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,6741 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0395 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0442 | tấn |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,2967 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,6576 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1322 | 100m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,2636 | m3 |
| 18 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,4406 | m3 |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,7152 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,3307 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 24,914 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,9357 | m3 |
| 23 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,2257 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 115,8528 | m2 |
| 25 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 147,532 | m2 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5,144 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 18,368 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 65,75 | m2 |
| 29 | Đắp phào kép, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8,7 | m |
| 30 | Đắp phào đơn, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 33,11 | m |
| 31 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 40,2849 | m2 |
| 32 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,05m2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,3079 | m2 |
| 33 | Ốp đá cẩm thạch vào tường TD đá ≤0,16m2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 11,772 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 600x600mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 47,2632 | m2 |
| 35 | Lát đá bậc tam cấp | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,1496 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn gạch nem tách KT 300x300mm, XM | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 99,3004 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 61,812 | m2 |
| 38 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 12,1618 | m2 |
| 39 | Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 49,6502 | m2 |
| 40 | S/X lắp dựng hoa bê tông 250x250 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10 | cái |
| 41 | S/X lắp dựng cửa đi 2 cánh nhôm hệ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,24 | m2 |
| 42 | S/X lắp dựng cửa đi 1 cánh nhôm hệ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,86 | m2 |
| 43 | S/X lắp dựng cửa sổ 2 cánh nhôm hệ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 9,12 | m2 |
| 44 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1166 | tấn |
| 45 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 9,12 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,9536 | 1m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 156,1377 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 227,61 | m2 |
| I | ĐIỆN CHIẾU SÁNG NHÀ QUẢN TRANG | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 2 | Móc treo quạt trần | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt ô cắm đơn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Đế nhựa âm tường | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 55 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 30 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 25 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10 | m |
| J | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 15,0453 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5,4573 | m3 |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,8224 | m3 |
| 4 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5,1161 | m3 |
| 5 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,5336 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,0171 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,5929 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 35,5847 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.805E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.61E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.775.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.775.000.000 VND.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng có sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước, cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.775.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng. Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét. Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp). Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực; | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng. Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét. Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 3 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 4 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi