Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210159226-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/02/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210151686
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hàng năm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-29 14:29:00 đến ngày 2021-02-08 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,721,341,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A I. PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 100,005 m2
2 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 425,3654 m2
3 Tháo dỡ trần nhựa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 45,5464 m2
4 Phá dỡ lan can sắt, tháo dỡ thiết bị điện, di chuyển bàn ghế cũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 công
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 130,9857 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 80,8818 m3
7 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 128,0415 m3
8 Vận chuyển phế thải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 339,909 m3
9 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 20cm, cây xanh vị trí trước tam cấp nhà lớp học xây mới Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cây
10 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 20cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 gốc cây
11 Vận chuyển tôn mái, cánh cửa, lan can sắt, cây cối bằng ô tô tự đổ 5 tấn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 chuyển
B II. PHẦN MÓNG:
1 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2m, , gia cố bảo vệ tuyến rãnh B400 sau nhà, mật độ 8 cọc/md Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,72 100m
2 Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,1849 100m3
3 Vận chuyển đất thừa đổ đi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,1849 100m3
4 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3m, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 279,0873 100m
5 Vét bùn đầu cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 31,0097 m3
6 Đắp cát đen đầu cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 31,0097 m3
7 Thí nghiệm nén cọc tre Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 điểm
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3218 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 31,0104 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,2072 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,1349 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10,0573 tấn
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,1173 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 120,592 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4536 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, đá 2x4, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,402 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0542 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,09 m3
19 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, lối lên người khuyết tật, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,3691 m3
20 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 39,7875 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng chống thấm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3314 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống thấm, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0759 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống thấm, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,5084 tấn
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,353 m3
25 Đắp cát hoàn trả nền móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,6754 100m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 37,1544 m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hoàn trả nền sân, đá 2x4, mác 200, dày 13cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 27,9237 m3
C III. PHẦN THÂN:
D 1. Cột
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,7966 100m2
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,182 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,182 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,0437 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,1423 tấn
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,5039 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,5039 m3
E 2. Dầm
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,0734 100m2
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,0159 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,8875 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,1916 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,0159 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,8904 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,1977 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 43,1552 m3
F 3. Sàn mái
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,9771 100m2
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12,0252 tấn
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 86,7725 m3
G 4. Thang bộ:
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3316 100m2
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4856 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2919 tấn
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,4377 m3
H 5. Lanh tô, thanh chớp:
1 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, thanh chớp, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,255 tấn
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, thanh chớp, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,9589 tấn
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,3036 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, thanh chớp, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,8882 m3
I IV. PHÀN HOÀN THIỆN:
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 70,8985 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 78,6498 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ốp cột, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,6599 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,8836 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường lan can con tiện, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,586 m3
6 Gia công và lắp dựng con tiện bê tông cao 60cm ( đã bao gồm công sơn) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 267 Cái
7 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 801,2846 m2
8 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 955,954 m2
9 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 513,7362 m2
10 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 234,5728 m2
11 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 712,1208 m2
12 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 142,14 m
13 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 728,2102 m2
14 Công tác ốp gạch bagate chân tường 120x500mm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 46,8143 m2
15 Công tác ốp gạch vào chân bục giảng, kích thước gạch 250x500, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13,4 m2
16 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 24,4709 m2
17 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 34,835 m2
18 Công tác ốp gạch thẻ đỏ vào chân tường ngoài nhà, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 36,7807 m2
19 Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 32,436 m2
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền bục giảng, sân khấu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1179 100m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền bục giảng, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11,3344 m3
22 Bả bằng bột bả vào tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.757,2386 m2
23 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.460,4298 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2.416,3838 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 801,2846 m2
J 1. Hệ thống cửa
1 Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay bằng nhôm hệ 450 trên kính dưới pano, kính an toàn 6.38mm ( bao gồm phụ kiện, khóa chốt, lắp đặt hoàn thiện) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 53,76 m2
2 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở quay nhôm kính hệ 450 có đố chia lô, kính an toàn 6.38mm ( bao gồm phụ kiện, khóa chốt, lắp đặt hoàn thiện) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 79,04 m2
3 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 79,04 m2
4 Gia công hoa sắt cửa sổ bằng inox hộp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4964 tấn
5 Vật liệu inox hộp 12.7x12.7x1.2mm ( 0.4483 kg/m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 496,3578 kg
6 Gia công lan can cầu thang Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3241 tấn
7 Vật liệu lan can câu thang bằng sắt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 324,1373 kg
8 Lắp dựng lan can sắt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10,395 m2
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 73,2854 m2
K 2. Hoàn thiện mái tôn chống nóng:
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 31,2568 m3
2 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 320,2808 m2
3 Sản xuất xà gồ thép C150x50x20x2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,2203 tấn
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 291,1372 m2
5 Lắp dựng xà gồ thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,2203 tấn
6 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dàu 0.42mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,6678 100m2
7 Láng seno có đánh màu, dày 3cm tạo dốc về phễu thu, vữa XM mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 50,5876 m2
8 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 91,8836 m2
9 Gia công, lắp dựng thang lên mái bằng sắt D18 + tôn úp lối lên mái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 khoản
L 3. Thoát nước mái:
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,12 100m
2 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
3 Lắp đặt chếch nhựa PVC D90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 42 cái
4 Cầu chắn rác INOX Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
M 4. Hệ thống điện+ chống sét:
1 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 600 m
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 250 m
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 350 m
4 Dây dẫn điện CU/PVC/PVC 2x6mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 150 m
5 Dây dẫn điện CU/XLPE/PVC 2x16mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15 m
6 Dây dẫn điện CU/XLPE/PVC 2x25mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 45 m
7 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.000 m
8 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 55 m
9 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
10 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 26 cái
11 Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
12 Lắp đặt aptomat MCB 1P 16A Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
13 Lắp đặt aptomat MCB 1P 25A Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
14 Lắp đặt aptomat MCB 1P 40A Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
15 Lắp đặt aptomat MCB 1P 125A Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
16 Lắp đặt aptomat MCCB 3P 225A Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
17 Tủ điện phòng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
18 Tủ điện tầng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
19 Tủ điện tổng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
20 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 35 hộp
21 Đèn ốp trần vuông 250x250mm lắp nổi bóng LED 20W Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 30 bộ
22 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 48 bộ
23 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 32 cái
24 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
25 Băng dính điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 40 cuộn
26 Sâu vít các loại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 70 bộ
27 Lắp đặt đế âm tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 42 cái
N 5. Chống sét:
1 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cọc
2 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 55 m
3 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
4 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
5 Đào đất chôn dây tiếp địa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,8 m3
6 Lấp đất hố chôn dây tiếp địa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,8 m3
O 6. Thiết bị chữa cháy:
1 Hộp đựng bình chữa cháy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
2 Bình bọt chữa cháy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 bình
3 Đèn báo nối thoát nạn EXIT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
4 Bảng nội quy phòng cháy chữa cháy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->