Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210159226-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/02/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210151686 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hàng năm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-29 14:29:00 đến ngày 2021-02-08 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,721,341,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | I. PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100,005 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 425,3654 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45,5464 | m2 |
| 4 | Phá dỡ lan can sắt, tháo dỡ thiết bị điện, di chuyển bàn ghế cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | công |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 130,9857 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80,8818 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 128,0415 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 339,909 | m3 |
| 9 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 20cm, cây xanh vị trí trước tam cấp nhà lớp học xây mới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cây |
| 10 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 20cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gốc cây |
| 11 | Vận chuyển tôn mái, cánh cửa, lan can sắt, cây cối bằng ô tô tự đổ 5 tấn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | chuyển |
| B | II. PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2m, , gia cố bảo vệ tuyến rãnh B400 sau nhà, mật độ 8 cọc/md | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,72 | 100m |
| 2 | Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1849 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1849 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 279,0873 | 100m |
| 5 | Vét bùn đầu cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,0097 | m3 |
| 6 | Đắp cát đen đầu cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,0097 | m3 |
| 7 | Thí nghiệm nén cọc tre | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | điểm |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3218 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,0104 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2072 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1349 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,0573 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1173 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120,592 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4536 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, đá 2x4, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,402 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0542 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,09 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, lối lên người khuyết tật, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,3691 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,7875 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng chống thấm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3314 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống thấm, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0759 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống thấm, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5084 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,353 | m3 |
| 25 | Đắp cát hoàn trả nền móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6754 | 100m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,1544 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hoàn trả nền sân, đá 2x4, mác 200, dày 13cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,9237 | m3 |
| C | III. PHẦN THÂN: | |||
| D | 1. Cột | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7966 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,182 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,182 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0437 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1423 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,5039 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,5039 | m3 |
| E | 2. Dầm | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,0734 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0159 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8875 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1916 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0159 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8904 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1977 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,1552 | m3 |
| F | 3. Sàn mái | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,9771 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,0252 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 86,7725 | m3 |
| G | 4. Thang bộ: | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3316 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4856 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2919 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4377 | m3 |
| H | 5. Lanh tô, thanh chớp: | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, thanh chớp, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,255 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, thanh chớp, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9589 | tấn |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3036 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, thanh chớp, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8882 | m3 |
| I | IV. PHÀN HOÀN THIỆN: | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70,8985 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 78,6498 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ốp cột, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6599 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8836 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường lan can con tiện, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,586 | m3 |
| 6 | Gia công và lắp dựng con tiện bê tông cao 60cm ( đã bao gồm công sơn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 267 | Cái |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 801,2846 | m2 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 955,954 | m2 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 513,7362 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 234,5728 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 712,1208 | m2 |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 142,14 | m |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 728,2102 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch bagate chân tường 120x500mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,8143 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào chân bục giảng, kích thước gạch 250x500, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,4 | m2 |
| 16 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,4709 | m2 |
| 17 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,835 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch thẻ đỏ vào chân tường ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,7807 | m2 |
| 19 | Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,436 | m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền bục giảng, sân khấu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1179 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền bục giảng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,3344 | m3 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.757,2386 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.460,4298 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.416,3838 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 801,2846 | m2 |
| J | 1. Hệ thống cửa | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay bằng nhôm hệ 450 trên kính dưới pano, kính an toàn 6.38mm ( bao gồm phụ kiện, khóa chốt, lắp đặt hoàn thiện) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53,76 | m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở quay nhôm kính hệ 450 có đố chia lô, kính an toàn 6.38mm ( bao gồm phụ kiện, khóa chốt, lắp đặt hoàn thiện) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 79,04 | m2 |
| 3 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 79,04 | m2 |
| 4 | Gia công hoa sắt cửa sổ bằng inox hộp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4964 | tấn |
| 5 | Vật liệu inox hộp 12.7x12.7x1.2mm ( 0.4483 kg/m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 496,3578 | kg |
| 6 | Gia công lan can cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3241 | tấn |
| 7 | Vật liệu lan can câu thang bằng sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 324,1373 | kg |
| 8 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,395 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 73,2854 | m2 |
| K | 2. Hoàn thiện mái tôn chống nóng: | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,2568 | m3 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 320,2808 | m2 |
| 3 | Sản xuất xà gồ thép C150x50x20x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2203 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 291,1372 | m2 |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2203 | tấn |
| 6 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dàu 0.42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6678 | 100m2 |
| 7 | Láng seno có đánh màu, dày 3cm tạo dốc về phễu thu, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,5876 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 91,8836 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng thang lên mái bằng sắt D18 + tôn úp lối lên mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | khoản |
| L | 3. Thoát nước mái: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 3 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 4 | Cầu chắn rác INOX | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| M | 4. Hệ thống điện+ chống sét: | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 600 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | m |
| 4 | Dây dẫn điện CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 5 | Dây dẫn điện CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 6 | Dây dẫn điện CU/XLPE/PVC 2x25mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.000 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | m |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 16A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 25A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 40A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 125A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P 225A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Tủ điện phòng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 18 | Tủ điện tầng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 19 | Tủ điện tổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | hộp |
| 21 | Đèn ốp trần vuông 250x250mm lắp nổi bóng LED 20W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | bộ |
| 22 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | bộ |
| 23 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 24 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 25 | Băng dính điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cuộn |
| 26 | Sâu vít các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | bộ |
| 27 | Lắp đặt đế âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| N | 5. Chống sét: | |||
| 1 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cọc |
| 2 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | m |
| 3 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 5 | Đào đất chôn dây tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 6 | Lấp đất hố chôn dây tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| O | 6. Thiết bị chữa cháy: | |||
| 1 | Hộp đựng bình chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Bình bọt chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bình |
| 3 | Đèn báo nối thoát nạn EXIT | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Bảng nội quy phòng cháy chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi