Gói thầu: Thi công xây dựng công trình cấp nước tiểu khu BC phân khu phía Bắc thuộc dự án ĐTXD khu tái định cư ĐHQGHN tại Hòa Lạc

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210158648-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/02/2021 14:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình cấp nước tiểu khu BC phân khu phía Bắc thuộc dự án ĐTXD khu tái định cư ĐHQGHN tại Hòa Lạc
Số hiệu KHLCNT 20201265809
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-29 14:07:00 đến ngày 2021-02-08 14:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,847,627,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG KHU BC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,316 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,073 100m3
3 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,247 100m3
4 Đắp cát công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,228 m3
5 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,732 m3
6 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m2
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,241 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,616 m2
9 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,72 m2
10 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 tấn
11 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,234 tấn
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,326 100m2
13 Thép hình miệng ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,282 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,332 m3
15 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,092 tấn
16 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 tấn
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,198 100m2
18 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,248 m3
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cấu kiện
20 Lắp đặt van BB DN110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
21 Lắp đặt van BB DN160 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
22 Lắp đặt mối nối BE D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
23 Lắp đặt mối nối BE D160 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
24 Hàn nối bích nhựa HDPE, DN110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
25 Hàn nối bích nhựa HDPE, DN160 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
26 Đào móng, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,318 100m3
27 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,259 100m3
28 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,059 100m3
29 Đắp cát công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,807 m3
30 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,955 m3
31 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m2
32 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,973 m3
33 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,937 m2
34 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,056 m2
35 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
36 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,059 tấn
37 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 100m2
38 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,071 tấn
39 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,333 m3
40 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 tấn
41 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 tấn
42 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m2
43 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,312 m3
44 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cấu kiện
45 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m
46 Lắp đặt van chặn BB DN80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
47 Lắp đặt bích rỗng DN80-ST Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cặp bích
48 Lắp đặt tê xả BB DN100/80-ST Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
49 Hàn nối bích nhựa HDPE, DN110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
50 Lắp đặt bầu xả khí DN25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
51 Lắp đặt van xả khí đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
52 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
53 Lắp đặt đai khởi thủy đường kính 160mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
54 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,58 100m
55 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,054 100m3
56 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 776,355 m3
57 Đào đất móng băng , rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.079,148 m3
58 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,938 100m3
59 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,901 100m3
60 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,125 100m3
61 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,981 100m3
62 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,382 100m3
63 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,632 100m3
64 Tháo dỡ gạch lát, tận dụng lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 7.544,35 m2
65 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.286,106 m2
66 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.265,474 m2
67 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,064 100m2
68 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,064 100m2
69 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III ( chuyển sang khu san nền BD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,277 100m3
70 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,952 m3
71 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,032 m3
72 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,208 m3
73 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,69 100m2
74 Đai thép, bu lông giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 192 cái
B PHẦN CÔNG NGHỆ KHU BC
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,86 100m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,92 100m
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp hàn, DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,2 100m
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp hàn, DN25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,23 100m
7 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
8 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 160mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,86 100m
9 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,92 100m
10 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
11 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,2 100m
12 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,23 100m
13 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
14 Khử trùng ống nước, đường kính 160mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,86 100m
15 Khử trùng ống nước, đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,92 100m
16 Khử trùng ống nước, đường kính 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
17 Khử trùng ống nước, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,2 100m
18 Khử trùng ống nước, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,23 100m
19 Nước phục vụ xúc xả, thử áp lực T=1h, V=1.5m/s Mô tả kỹ thuật theo chương V 243,74 m3
20 Lắp đặt tê HDPE D200/160 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Lắp đặt tê HDPE D160/160 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
22 Lắp đặt tê HDPE D160/110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
23 Lắp đặt tê HDPE D160/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 cái
24 Lắp đặt tê HDPE D110/63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Lắp đặt tê HDPE D110/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
26 Lắp đặt tê HDPE D63/63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Lắp đặt tê HDPE D63/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
28 Lắp đặt tê HDPE D50/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
29 Lắp đặt tê HDPE D50/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 482 cái
30 Lắp đặt cút 90 độ HDPE D160 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Lắp đặt cút 90 độ HDPE D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
32 Lắp đặt cút 45 độ HDPE D160 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
33 Lắp đặt cút 45 độ HDPE D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
34 Lắp đặt cút 22,5 độ HDPE D160 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
35 Lắp đặt cút 90 độ HDPE D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
36 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 100m
37 Lắp đặt ống thép D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3 100m
38 Lắp đặt ống thép D250 dày 4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,38 100m
39 Lắp đặt ống dựng 100 + miệng khoá Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 cái
40 Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 cái
41 Lắp đặt Y hàn HDPE D160 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
42 Lắp đặt Y hàn HDPE D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
43 Lắp đặt côn HDPE D200/160 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
44 Lắp đặt côn HDPE D160/110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
45 Lắp đặt côn HDPE D63/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
46 Lắp đặt nút bịt nhựa HDPE D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
47 Lắp đặt nút bịt nhựa HDPE D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 482 cái
48 Lắp đặt van ren đồng DN 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 cái
49 Hàn nối nhựa HDPE, D160mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
50 Hàn nối nhựa HDPE, D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
51 Lắp đặt bích thép D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cặp bích
52 Lắp đặt bích thép D160 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cặp bích
C PHẦN XÂY DỰNG KHU BD
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,089 100m3
3 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 100m3
4 Đắp cát công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,269 m3
5 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,311 m3
6 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m2
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,351 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,968 m2
9 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,56 m2
10 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 tấn
11 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 100m2
13 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,111 m3
15 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 tấn
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 100m2
18 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 m3
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cấu kiện
20 Lắp đặt van BB DN200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Lắp đặt mối nối BE D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Hàn nối bích nhựa HDPE, DN200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
23 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,282 m3
24 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m3
25 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 100m3
26 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,661 m3
27 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 100m2
28 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,02 m3
29 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,472 m2
30 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8 m2
31 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 tấn
32 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 tấn
33 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 tấn
34 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 100m²
35 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,149 m3
36 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cấu kiện
37 Hàn nối đầu bích lồng HDPE D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
38 Lắp đặt van ren đường kính 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
39 Lưới chắn rác D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
40 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
41 Lắp đặt đồng hồ cơ đo lưu lượng đường kính 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
42 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
43 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m
44 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
45 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
46 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,237 100m3
47 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,935 m3
48 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,198 m3
49 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,169 100m3
50 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,749 100m3
51 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,259 100m3
52 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,432
53 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,462
54 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,003
55 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,194 100m²
56 Đai thép, bu lông giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
D PHẦN CÔNG NGHỆ KHU BD
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,48 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 12,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp hàn, DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,27 100m
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
5 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,48 100m
6 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
7 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,27 100m
8 Khử trùng ống nước, đường kính 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,48 100m
9 Khử trùng ống nước, đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
10 Khử trùng ống nước, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,27 100m
11 Nước phục vụ xúc xả, thử áp lực T=1h, V=1.5m/s Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,074 m3
12 Lắp đặt cút HDPE D200 45 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt cút HDPE D200 22,5 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt cút HDPE D200 90 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Lắp đặt Tê HDPE D200/110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Lắp đặt Tê HDPE D110/110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt Tê HDPE D50/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Lắp đặt Côn HDPE D110/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
19 Lắp đặt ống thép D250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
20 Lắp đặt ống thép đen D200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
21 Lắp đặt nút bịt nhựa HDPE DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
22 Lắp đặt nút bịt nhựa HDPE DN25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
24 Lắp đặt van ren đồng DN 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
25 Hàn nối bích nhựa HDPE, D200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
26 Lắp bích thép, đường kính ống 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cặp bích
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->