Gói thầu: Thi công xây dựng công trình cấp nước tiểu khu BC phân khu phía Bắc thuộc dự án ĐTXD khu tái định cư ĐHQGHN tại Hòa Lạc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210158648-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/02/2021 14:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình cấp nước tiểu khu BC phân khu phía Bắc thuộc dự án ĐTXD khu tái định cư ĐHQGHN tại Hòa Lạc |
| Số hiệu KHLCNT | 20201265809 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-29 14:07:00 đến ngày 2021-02-08 14:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,847,627,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG KHU BC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,316 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,073 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,247 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,228 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,732 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,241 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,616 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,72 | m2 |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,326 | 100m2 |
| 13 | Thép hình miệng ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,282 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,332 | m3 |
| 15 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | tấn |
| 16 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,248 | m3 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cấu kiện |
| 20 | Lắp đặt van BB DN110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt van BB DN160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 22 | Lắp đặt mối nối BE D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt mối nối BE D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 24 | Hàn nối bích nhựa HDPE, DN110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 25 | Hàn nối bích nhựa HDPE, DN160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 26 | Đào móng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,318 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,259 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | 100m3 |
| 29 | Đắp cát công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,807 | m3 |
| 30 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,955 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,973 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,937 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,056 | m2 |
| 35 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 36 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | tấn |
| 37 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | 100m2 |
| 38 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | tấn |
| 39 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,333 | m3 |
| 40 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 41 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 42 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 43 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | m3 |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cấu kiện |
| 45 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m |
| 46 | Lắp đặt van chặn BB DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt bích rỗng DN80-ST | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 48 | Lắp đặt tê xả BB DN100/80-ST | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Hàn nối bích nhựa HDPE, DN110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt bầu xả khí DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt van xả khí đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 53 | Lắp đặt đai khởi thủy đường kính 160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,58 | 100m |
| 55 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,054 | 100m3 |
| 56 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 776,355 | m3 |
| 57 | Đào đất móng băng , rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.079,148 | m3 |
| 58 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,938 | 100m3 |
| 59 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,901 | 100m3 |
| 60 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,125 | 100m3 |
| 61 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,981 | 100m3 |
| 62 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,382 | 100m3 |
| 63 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,632 | 100m3 |
| 64 | Tháo dỡ gạch lát, tận dụng lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.544,35 | m2 |
| 65 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.286,106 | m2 |
| 66 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.265,474 | m2 |
| 67 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,064 | 100m2 |
| 68 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,064 | 100m2 |
| 69 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III ( chuyển sang khu san nền BD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,277 | 100m3 |
| 70 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,952 | m3 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,032 | m3 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,208 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,69 | 100m2 |
| 74 | Đai thép, bu lông giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | cái |
| B | PHẦN CÔNG NGHỆ KHU BC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,86 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,92 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp hàn, DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,2 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp hàn, DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,23 | 100m |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,86 | 100m |
| 9 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,92 | 100m |
| 10 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 11 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,2 | 100m |
| 12 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,23 | 100m |
| 13 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 14 | Khử trùng ống nước, đường kính 160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,86 | 100m |
| 15 | Khử trùng ống nước, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,92 | 100m |
| 16 | Khử trùng ống nước, đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 17 | Khử trùng ống nước, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,2 | 100m |
| 18 | Khử trùng ống nước, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,23 | 100m |
| 19 | Nước phục vụ xúc xả, thử áp lực T=1h, V=1.5m/s | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,74 | m3 |
| 20 | Lắp đặt tê HDPE D200/160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê HDPE D160/160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê HDPE D160/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê HDPE D160/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê HDPE D110/63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê HDPE D110/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê HDPE D63/63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê HDPE D63/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê HDPE D50/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê HDPE D50/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 482 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút 90 độ HDPE D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút 90 độ HDPE D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút 45 độ HDPE D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút 45 độ HDPE D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút 22,5 độ HDPE D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút 90 độ HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống thép D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống thép D250 dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,38 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống dựng 100 + miệng khoá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | cái |
| 40 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | cái |
| 41 | Lắp đặt Y hàn HDPE D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt Y hàn HDPE D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn HDPE D200/160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn HDPE D160/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn HDPE D63/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt nút bịt nhựa HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 47 | Lắp đặt nút bịt nhựa HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 482 | cái |
| 48 | Lắp đặt van ren đồng DN 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | cái |
| 49 | Hàn nối nhựa HDPE, D160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 50 | Hàn nối nhựa HDPE, D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt bích thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 52 | Lắp đặt bích thép D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| C | PHẦN XÂY DỰNG KHU BD | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,269 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,311 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,351 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,968 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m2 |
| 13 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | m3 |
| 15 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | m3 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 20 | Lắp đặt van BB DN200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt mối nối BE D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Hàn nối bích nhựa HDPE, DN200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,282 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m3 |
| 26 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,661 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m2 |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,472 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | m2 |
| 31 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 32 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 34 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m² |
| 35 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,149 | m3 |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 37 | Hàn nối đầu bích lồng HDPE D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt van ren đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Lưới chắn rác D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 41 | Lắp đặt đồng hồ cơ đo lưu lượng đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m |
| 44 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 45 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,237 | 100m3 |
| 47 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,935 | m3 |
| 48 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,198 | m3 |
| 49 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,169 | 100m3 |
| 50 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,749 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,259 | 100m3 |
| 52 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,432 | m³ |
| 53 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,462 | m³ |
| 54 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,003 | m³ |
| 55 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,194 | 100m² |
| 56 | Đai thép, bu lông giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| D | PHẦN CÔNG NGHỆ KHU BD | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,48 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 12,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp hàn, DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,27 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 5 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,48 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,27 | 100m |
| 8 | Khử trùng ống nước, đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,48 | 100m |
| 9 | Khử trùng ống nước, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 10 | Khử trùng ống nước, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,27 | 100m |
| 11 | Nước phục vụ xúc xả, thử áp lực T=1h, V=1.5m/s | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,074 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cút HDPE D200 45 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút HDPE D200 22,5 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút HDPE D200 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt Tê HDPE D200/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt Tê HDPE D110/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt Tê HDPE D50/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt Côn HDPE D110/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống thép D250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống thép đen D200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 21 | Lắp đặt nút bịt nhựa HDPE DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt nút bịt nhựa HDPE DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt van ren đồng DN 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Hàn nối bích nhựa HDPE, D200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 26 | Lắp bích thép, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi