Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa phòng khám khu vực xã Cao Sơn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210151499-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/02/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Khương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa phòng khám khu vực xã Cao Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210128960 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-26 21:37:00 đến ngày 2021-02-06 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,278,767,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÒNG KHÁM ĐA KHOA | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,7937 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 536,1853 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,7937 | m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 765,979 | 1m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275,6917 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 643,2807 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275,6917 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 918,9724 | 1m2 |
| 9 | Khối lượng trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 469,8894 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,9668 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 328,9226 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,9668 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 469,8894 | 1m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0562 | 100m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,1597 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,1597 | 1m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,1352 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,1352 | 1m2 |
| 19 | Tháo dỡ ô kính bị hư hỏng (50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5755 | m2 |
| 20 | Sản xuất lắp dựng ô kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5755 | m2 |
| 21 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 378,2652 | m2 |
| 22 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 378,2652 | m2 |
| 23 | Đệm vữa dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 378,2652 | m2 |
| 24 | Lát gạch ceramic kích thước gạch 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 378,2652 | 1m2 |
| 25 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,36 | m2 |
| 26 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,36 | m2 |
| 27 | Đệm vữa dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,36 | m2 |
| 28 | Lát gạch ceramic kích thước gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,36 | 1m2 |
| 29 | Phá dỡ lớp granito cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,859 | m2 |
| 30 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,859 | m2 |
| 31 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m |
| 32 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| B | SỬA CHỮA NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0258 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4826 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4826 | m3 |
| 4 | Lót ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7026 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0258 | m3 |
| 6 | Đệm vữa , dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,2582 | m2 |
| 7 | Đệm vữa , dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,2582 | m2 |
| 8 | Lát gạch ceramic kích thước gạch 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,2582 | 1m2 |
| 9 | khối lượng ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,9142 | M2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,4743 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,4399 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,4743 | m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,9142 | 1m2 |
| 14 | khối lượng trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250,929 | |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,2787 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,6503 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,2787 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250,929 | 1m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,496 | m2 |
| 20 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,496 | 1m2 |
| 21 | Tháo dỡ trần nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,6786 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5844 | m3 |
| 23 | Gia công dầm trần bằng thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4435 | tấn |
| 24 | Gia công thanh đỡ dầm trần bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2471 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,1992 | 1m2 |
| 26 | Lắp dựng dầm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6906 | tấn |
| 27 | Làm trần tôn daỳ 0.35ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6868 | 100m2 |
| 28 | Tháo tấm lợp fibrô xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1936 | 100m2 |
| 29 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6442 | m3 |
| 30 | Gia công xà gồ bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4414 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4414 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,9666 | 1m2 |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.4ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1936 | 100m2 |
| C | NHÀ BẾP | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,02 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,363 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,912 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0372 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1894 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0274 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0038 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0396 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 10 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,2359 | m3 |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2552 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6685 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1517 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0364 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2603 | tấn |
| 16 | Xây gạch BT , xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1371 | m3 |
| 17 | Xây gạch BT , xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8354 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,213 | m2 |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,213 | m2 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3894 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2244 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0415 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0247 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9792 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1607 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0756 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | tấn |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5066 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5066 | m2 |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4312 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0784 | 100m2 |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0585 | tấn |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8408 | m2 |
| 35 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8408 | m2 |
| 36 | Xây gạch BT , xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,821 | m3 |
| 37 | Xây gạch BT , xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4162 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,3765 | m2 |
| 39 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,3765 | m2 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,5884 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,5884 | m2 |
| 42 | Xây gạch Gạch BT , xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6846 | m3 |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4785 | m3 |
| 44 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0435 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0389 | tấn |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,311 | m2 |
| 47 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,311 | m2 |
| 48 | Sản xuất xà gồ tôn cuốn C100x50x20x1.8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3041 | tấn |
| 49 | Sản xuất dầm trần bằng thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1785 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,1328 | m2 |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4826 | tấn |
| 52 | Làm trần tôn dày 0.35ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3136 | 100m2 |
| 53 | Tôn múi sóng dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,669 | 100m2 |
| 54 | Sản xuất con sơn thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0466 | tấn |
| 55 | Lắp dựng con sơn thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0466 | tấn |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,056 | m2 |
| 57 | Bu lông liên kết con sơnM14x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 58 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5307 | m3 |
| 59 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0578 | m3 |
| 60 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1263 | m3 |
| 61 | Xây gạch Gạch BT, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6715 | m3 |
| 62 | Lát bậc tam cấp, gạch 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,332 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500X500MM ,vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,1878 | m2 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2453 | m3 |
| 65 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,439 | m3 |
| 66 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0121 | 100m2 |
| 67 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0245 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 69 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | m2 |
| 70 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1148 | m3 |
| 71 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0168 | 100m2 |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0074 | tấn |
| 73 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0297 | m3 |
| 74 | Xây gạch BT , xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0554 | m3 |
| 75 | Xây Gạch BT, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1426 | m3 |
| 76 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3032 | m2 |
| 77 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4708 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4708 | m2 |
| 79 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2125 | tấn |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6718 | m2 |
| 81 | Sản xuất cửa bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0323 | tấn |
| 82 | Sản xuất cửa bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0031 | tấn |
| 83 | Sản xuất cửa bằng sắt vuông đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0364 | tấn |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1192 | m2 |
| 85 | SX Lắp kính trắng dày 5mm vào cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9849 | m2 |
| 86 | Gioăng cao su chèn kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,768 | md |
| 87 | Nẹp nhôm chữ U15x10x0.8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6525 | kg |
| 88 | Đinh vít bắt nẹp nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 544 | Cái |
| 89 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 90 | Then cài cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 91 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | Cái |
| 92 | Chốt cửa đi, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 93 | Móc gió cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 94 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,708 | m2 |
| 95 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0446 | tấn |
| 96 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8958 | m2 |
| 97 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m2 |
| 98 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 99 | Lắp đặt loại đèn tường bóng compac 20w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 100 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 101 | LĐ Aptomat loại 1 pha 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 102 | LĐ Aptomat loại 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,6 | m |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 110 | LĐ máng nhựa nổi []10x28 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 111 | Tủ điện tổng KT300x400x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 112 | Con sơn đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 113 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 114 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2724 | m3 |
| 115 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1467 | m3 |
| 116 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | m3 |
| 117 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | m3 |
| 118 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 119 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4938 | m3 |
| 120 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0717 | m3 |
| 121 | Xây Gạch BT , xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2464 | m3 |
| 122 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,792 | m2 |
| 123 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0552 | tấn |
| 124 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,252 | m2 |
| 125 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0552 | tấn |
| 126 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | 100m |
| 129 | Lắp đặt van PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt van xả cặn PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 131 | Cút PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 132 | Zắc co PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 133 | Tê PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 134 | Vòi đồng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 135 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 136 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 137 | Van phao D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 138 | Cút PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 139 | Tê PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 140 | Đầu nối thẳng ren ngoài PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 141 | Đầu nối thẳng ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 142 | Cút ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 143 | Ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 144 | Ống PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 145 | Lắp đặt cút PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt cút PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 147 | Lắp đặt Côn PVC D90-48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt tê PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt phểu thu, đk 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cáI |
| 150 | Đào móng chôn ống cấp, thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m3 |
| 151 | Đắp đất trả đào móng chôn ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m3 |
| D | CỔNG + HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,656 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0096 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8725 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0236 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1229 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0154 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0278 | tấn |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,91 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4206 | m3 |
| 14 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0478 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0169 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0686 | tấn |
| 17 | Xây Gạch BT , xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3091 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0552 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2807 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0126 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 23 | Xây gạch BT , xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7106 | m3 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1516 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1516 | m2 |
| 26 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7296 | m2 |
| 27 | Đắp nổi trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2832 | m2 |
| 28 | Lợp mái ngói 22 v/m2 cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 29 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2553 | tấn |
| 30 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0845 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4973 | m2 |
| 32 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0459 | tấn |
| 33 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3857 | tấn |
| 34 | Đào vệt bánh xe đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1046 | m3 |
| 35 | Đổ BT vệt bánh xe đá 1x2cm 200# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1046 | m3 |
| 36 | Sắt dẹt d5ly đặt dưới vệt bánh xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3734 | kg |
| 37 | Thép chữ I 150x75x5x7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,91 | kg |
| 38 | Bản lề goong: (giá thị trường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 39 | Bánh xe cả vòng bi: (giá thị trường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 40 | Chốt cổng: (giá thị trường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 41 | Khóa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Biển hiệu trạm y tê, biển hiệu mi ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 43 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0403 | tấn |
| 44 | Lắp dựng khung biển hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0403 | m2 |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5136 | m2 |
| 46 | Thép D14, l=600 cắm đầu trụ liên kết hàn với khung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0015 | tấn |
| 47 | Biển Chữ INOX màu vàng tên công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 48 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,6695 | m3 |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4308 | 100m3 |
| 50 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8475 | m3 |
| 51 | Xây Gạch BT, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,207 | m3 |
| 52 | Xây Gạch BT , xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,537 | m3 |
| 53 | Xây Gạch BT , xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5033 | m3 |
| 54 | Xây Gạch BT, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6262 | m3 |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 321,6648 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,5152 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 321,6648 | m2 |
| 58 | Xây Gạch BT, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,165 | m3 |
| 59 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,7156 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,7156 | m2 |
| 61 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,8677 | m3 |
| 62 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0385 | m3 |
| 63 | Xây Gạch BT, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6402 | m3 |
| 64 | Xây Gạch BT, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4782 | m3 |
| 65 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1571 | 100m3 |
| 66 | Xây Gạch BT, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1913 | m3 |
| 67 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,0122 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,0122 | m2 |
| 69 | Xây gạch BT xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1857 | m3 |
| 70 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8755 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8755 | m2 |
| 72 | Blôc bê tông KT 330X330X400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4792 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0581 | 100m2 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7441 | m3 |
| 75 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0434 | 100m2 |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0706 | tấn |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,0125 | m2 |
| 78 | Sản xuất cửa bằng sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1806 | tấn |
| 79 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3102 | tấn |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,7431 | m2 |
| 81 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,685 | m2 |
| 82 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,41 | m3 |
| 83 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | 100m2 |
| 84 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1235 | tấn |
| 85 | Xây Gạch BT , xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,28 | m3 |
| 86 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,7 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,7 | m2 |
| 88 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,0671 | m3 |
| 89 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,0671 | m3 |
| 90 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,0671 | m3 |
| 91 | Cần bằng đào đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,9333 | m3 |
| 92 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3493 | 100m3 |
| 93 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 1km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3493 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi