Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa phòng khám khu vực xã Cao Sơn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210151499-01
Thời điểm đóng mở thầu 06/02/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Khương
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa phòng khám khu vực xã Cao Sơn
Số hiệu KHLCNT 20210128960
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-26 21:37:00 đến ngày 2021-02-06 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,278,767,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHÒNG KHÁM ĐA KHOA
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 229,7937 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 536,1853 m2
3 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 229,7937 m2
4 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 765,979 1m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 275,6917 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 643,2807 m2
7 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 275,6917 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 918,9724 1m2
9 Khối lượng trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 469,8894 m2
10 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,9668 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 328,9226 m2
12 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,9668 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 469,8894 1m2
14 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0562 100m2
15 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,1597 m2
16 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,1597 1m2
17 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,1352 m2
18 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,1352 1m2
19 Tháo dỡ ô kính bị hư hỏng (50%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,5755 m2
20 Sản xuất lắp dựng ô kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,5755 m2
21 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 378,2652 m2
22 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 378,2652 m2
23 Đệm vữa dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 378,2652 m2
24 Lát gạch ceramic kích thước gạch 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 378,2652 1m2
25 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,36 m2
26 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,36 m2
27 Đệm vữa dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,36 m2
28 Lát gạch ceramic kích thước gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,36 1m2
29 Phá dỡ lớp granito cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,859 m2
30 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,859 m2
31 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5 m
32 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
33 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
B SỬA CHỮA NHÀ CÔNG VỤ
1 Phá dỡ nền bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0258 m3
2 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,4826 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,4826 m3
4 Lót ni lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7026 100m2
5 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0258 m3
6 Đệm vữa , dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,2582 m2
7 Đệm vữa , dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,2582 m2
8 Lát gạch ceramic kích thước gạch 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,2582 1m2
9 khối lượng ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,9142 M2
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,4743 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,4399 m2
12 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,4743 m2
13 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,9142 1m2
14 khối lượng trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 250,929
15 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,2787 m2
16 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 175,6503 m2
17 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,2787 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 250,929 1m2
19 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,496 m2
20 Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,496 1m2
21 Tháo dỡ trần nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,6786 m2
22 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5844 m3
23 Gia công dầm trần bằng thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4435 tấn
24 Gia công thanh đỡ dầm trần bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2471 tấn
25 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,1992 1m2
26 Lắp dựng dầm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6906 tấn
27 Làm trần tôn daỳ 0.35ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6868 100m2
28 Tháo tấm lợp fibrô xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1936 100m2
29 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6442 m3
30 Gia công xà gồ bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4414 tấn
31 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4414 tấn
32 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,9666 1m2
33 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.4ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1936 100m2
C NHÀ BẾP
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,02 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,363 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,912 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0372 100m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1894 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0274 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0038 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0396 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 tấn
10 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,2359 m3
11 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2552 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6685 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1517 100m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0364 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2603 tấn
16 Xây gạch BT , xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1371 m3
17 Xây gạch BT , xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8354 m3
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,213 m2
19 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,213 m2
20 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3894 100m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2244 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0415 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0247 tấn
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9792 m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1607 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0756 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,115 tấn
28 Trát xà dầm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5066 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5066 m2
30 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4312 m3
31 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0784 100m2
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 tấn
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0585 tấn
34 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8408 m2
35 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8408 m2
36 Xây gạch BT , xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,821 m3
37 Xây gạch BT , xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4162 m3
38 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,3765 m2
39 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,3765 m2
40 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,5884 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,5884 m2
42 Xây gạch Gạch BT , xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6846 m3
43 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4785 m3
44 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0435 100m2
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0389 tấn
46 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,311 m2
47 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,311 m2
48 Sản xuất xà gồ tôn cuốn C100x50x20x1.8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3041 tấn
49 Sản xuất dầm trần bằng thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1785 tấn
50 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,1328 m2
51 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4826 tấn
52 Làm trần tôn dày 0.35ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3136 100m2
53 Tôn múi sóng dày 0.4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,669 100m2
54 Sản xuất con sơn thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0466 tấn
55 Lắp dựng con sơn thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0466 tấn
56 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,056 m2
57 Bu lông liên kết con sơnM14x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
58 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5307 m3
59 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0578 m3
60 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1263 m3
61 Xây gạch Gạch BT, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6715 m3
62 Lát bậc tam cấp, gạch 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,332 m2
63 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500X500MM ,vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,1878 m2
64 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2453 m3
65 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,439 m3
66 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0121 100m2
67 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0245 tấn
68 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
69 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,56 m2
70 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1148 m3
71 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0168 100m2
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0074 tấn
73 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0297 m3
74 Xây gạch BT , xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0554 m3
75 Xây Gạch BT, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1426 m3
76 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,3032 m2
77 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4708 m2
78 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4708 m2
79 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2125 tấn
80 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,6718 m2
81 Sản xuất cửa bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0323 tấn
82 Sản xuất cửa bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0031 tấn
83 Sản xuất cửa bằng sắt vuông đặc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0364 tấn
84 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,1192 m2
85 SX Lắp kính trắng dày 5mm vào cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9849 m2
86 Gioăng cao su chèn kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,768 md
87 Nẹp nhôm chữ U15x10x0.8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6525 kg
88 Đinh vít bắt nẹp nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 544 Cái
89 Khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
90 Then cài cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
91 Bản lề cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 Cái
92 Chốt cửa đi, cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
93 Móc gió cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
94 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,708 m2
95 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0446 tấn
96 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8958 m2
97 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36 m2
98 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
99 Lắp đặt loại đèn tường bóng compac 20w Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
100 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
101 LĐ Aptomat loại 1 pha 30A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
102 LĐ Aptomat loại 1 pha 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
103 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
104 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
105 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
106 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6 m
107 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,6 m
108 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5 m
109 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
110 LĐ máng nhựa nổi []10x28 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
111 Tủ điện tổng KT300x400x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
112 Con sơn đón điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
113 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m3
114 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2724 m3
115 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1467 m3
116 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 m3
117 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,135 m3
118 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m2
119 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4938 m3
120 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0717 m3
121 Xây Gạch BT , xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2464 m3
122 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,792 m2
123 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0552 tấn
124 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,252 m2
125 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0552 tấn
126 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
127 Lắp đặt ống nhựa PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
128 Lắp đặt ống nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,62 100m
129 Lắp đặt van PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
130 Lắp đặt van xả cặn PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
131 Cút PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
132 Zắc co PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
133 Tê PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
134 Vòi đồng D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
135 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
136 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
137 Van phao D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
138 Cút PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
139 Tê PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
140 Đầu nối thẳng ren ngoài PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
141 Đầu nối thẳng ren trong PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
142 Cút ren trong PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
143 Ống PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
144 Ống PVC D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
145 Lắp đặt cút PVC D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
146 Lắp đặt cút PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
147 Lắp đặt Côn PVC D90-48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
148 Lắp đặt tê PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
149 Lắp đặt phểu thu, đk 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cáI
150 Đào móng chôn ống cấp, thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,72 m3
151 Đắp đất trả đào móng chôn ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,72 m3
D CỔNG + HÀNG RÀO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,656 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0096 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8725 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0236 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1229 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0154 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0278 tấn
11 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,91 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,153 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4206 m3
14 Ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0478 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0169 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0686 tấn
17 Xây Gạch BT , xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3091 m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0552 100m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2807 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0126 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 tấn
23 Xây gạch BT , xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7106 m3
24 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,1516 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,1516 m2
26 Miết mạch tường gạch loại lõm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7296 m2
27 Đắp nổi trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2832 m2
28 Lợp mái ngói 22 v/m2 cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 100m2
29 Gia công cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2553 tấn
30 Gia công cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0845 tấn
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,4973 m2
32 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0459 tấn
33 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3857 tấn
34 Đào vệt bánh xe đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1046 m3
35 Đổ BT vệt bánh xe đá 1x2cm 200# Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1046 m3
36 Sắt dẹt d5ly đặt dưới vệt bánh xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,3734 kg
37 Thép chữ I 150x75x5x7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,91 kg
38 Bản lề goong: (giá thị trường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
39 Bánh xe cả vòng bi: (giá thị trường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
40 Chốt cổng: (giá thị trường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
41 Khóa cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
42 Biển hiệu trạm y tê, biển hiệu mi ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m2
43 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0403 tấn
44 Lắp dựng khung biển hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0403 m2
45 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5136 m2
46 Thép D14, l=600 cắm đầu trụ liên kết hàn với khung Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0015 tấn
47 Biển Chữ INOX màu vàng tên công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m2
48 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,6695 m3
49 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4308 100m3
50 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8475 m3
51 Xây Gạch BT, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,207 m3
52 Xây Gạch BT , xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,537 m3
53 Xây Gạch BT , xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5033 m3
54 Xây Gạch BT, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,6262 m3
55 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 321,6648 m2
56 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,5152 m2
57 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 321,6648 m2
58 Xây Gạch BT, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,165 m3
59 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,7156 m2
60 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,7156 m2
61 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,8677 m3
62 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0385 m3
63 Xây Gạch BT, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6402 m3
64 Xây Gạch BT, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4782 m3
65 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1571 100m3
66 Xây Gạch BT, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1913 m3
67 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,0122 m2
68 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,0122 m2
69 Xây gạch BT xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1857 m3
70 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8755 m2
71 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8755 m2
72 Blôc bê tông KT 330X330X400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4792 m3
73 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0581 100m2
74 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7441 m3
75 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0434 100m2
76 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0706 tấn
77 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,0125 m2
78 Sản xuất cửa bằng sắt hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1806 tấn
79 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3102 tấn
80 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,7431 m2
81 Lắp dựng hoa sắt hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,685 m2
82 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,41 m3
83 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,094 100m2
84 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1235 tấn
85 Xây Gạch BT , xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,28 m3
86 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,7 m2
87 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,7 m2
88 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,0671 m3
89 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,0671 m3
90 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,0671 m3
91 Cần bằng đào đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,9333 m3
92 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3493 100m3
93 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 1km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3493 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->