Gói thầu: Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210159454-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/02/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Hùng Vương
Tên gói thầu Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210159412
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-29 14:36:00 đến ngày 2021-02-08 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,299,478,295 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG (THÁO DỠ, CÔNG TÁC BÊ TÔNG CỐT THÉP, CÔNG TÁC XÂY TÔ, CÔNG TÁC ỐP+LÁT, VINYL, CÔNG TÁC TRÁT, BẢ, SƠN, CÔNG TÁC TRẦN , CÔNG TÁC CỬA, VÁCH, CÔNG TÁC KHÁC, VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU LÊN CAO) (A)
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế 395,736 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa Theo hồ sơ thiết kế 943,32 m
3 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao Theo hồ sơ thiết kế 97,266 m2
4 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Theo hồ sơ thiết kế 25,167 100m2
5 Tháo dỡ trần Theo hồ sơ thiết kế 2.275,877 m2
6 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo hồ sơ thiết kế 34 Bộ
7 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo hồ sơ thiết kế 34 Bộ
8 Tháo dỡ bình nóng lạnh Theo hồ sơ thiết kế 34 cái
9 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Theo hồ sơ thiết kế 136 Bộ
10 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ Theo hồ sơ thiết kế 53 cái
11 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Theo hồ sơ thiết kế 156,197 m3
12 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo hồ sơ thiết kế 214,935 m2
13 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế 321,945 m2
14 Tháo dỡ đan bê tông Theo hồ sơ thiết kế 22,68 m2
15 Phá dỡ nền gạch Theo hồ sơ thiết kế 2.299,424 m2
16 Tháo dỡ gạch len ốp tường Theo hồ sơ thiết kế 166,68 m2
17 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo hồ sơ thiết kế 2.299,424 m2
18 Đóng xà bần vào bao cát 50 kg để chuyển xuống đất Theo hồ sơ thiết kế 13.901 bao
19 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại đến điêm tập kết chuyển xuống đất Theo hồ sơ thiết kế 397,186 m3
20 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo hồ sơ thiết kế 397,186 m3
21 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại đến điểm tập kết để chuyển đi đổ ra bãi thải Theo hồ sơ thiết kế 397,186 m3
22 Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Theo hồ sơ thiết kế 397,186 m3
23 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo hồ sơ thiết kế 397,186 m3
24 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo hồ sơ thiết kế 397,186 m3
25 Vận chuyển phế thải tiếp 12.000m bằng ô tô - 5,0T Theo hồ sơ thiết kế 397,186 m3
26 Vận chuyển cửa, kính các loại tháo ra chuyển lưu kho Theo hồ sơ thiết kế 40,546 10m2
27 Vận chuyển vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh tháo ra chuyển lưu kho Theo hồ sơ thiết kế 20 tấn
28 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=20cm Theo hồ sơ thiết kế 780 lỗ khoan
29 Cấy sắt d12 bằng phụ gia Theo hồ sơ thiết kế 780 cái
30 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 4,997 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 2,372 tấn
32 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 16,77 m3
33 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 1,588 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 0,814 tấn
35 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 7,899 m3
36 Gia công xà gồ sàn nâng khu phòng mổ Theo hồ sơ thiết kế 0,544 tấn
37 Lắp dựng sàn nâng khu phòng mổ Theo hồ sơ thiết kế 0,544 tấn
38 Khoan tạo lỗ chôn bulong nỡ để cố định sàn nâng Theo hồ sơ thiết kế 24 Lỗ khoan
39 Cung cấp và lắp đặt bản mã chân trụ chống sàn thao tác Theo hồ sơ thiết kế 48 cái
40 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=15cm Theo hồ sơ thiết kế 329 lỗ khoan
41 Cấy thép râu phi 6 dài 500 mm bằng phụ gia Theo hồ sơ thiết kế 329 cái
42 Căng lưới gia cố chống nứt tường gạch không nung Theo hồ sơ thiết kế 1.215,027 m2
43 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=100m, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 145,375 m3
44 Trát tường trong chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 3.364,256 m2
45 Trát cạnh cửa, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 520,8 m
46 Vệ sinh bề mặt nền trước khi đổ bê tông, cán nền Theo hồ sơ thiết kế 978,722 m2
47 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 978,722 m2
48 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm (vị trí đục tháo dỡ) Theo hồ sơ thiết kế 928,857 m2
49 Chống thấm theo qui trình Sika hoặc tương đương Theo hồ sơ thiết kế 65,379 m2
50 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Theo hồ sơ thiết kế 49,865 m2
51 Bê tông đá mi nền sàn vinyl vữa BT mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 66,035 m3
52 Thi công lớp lót liên kết chuyên dụng và lớp vữa tự phẳng nền vinyl Theo hồ sơ thiết kế 1.490,889 m2
53 Cung cấp vữa tự phẳng và keo liên kết Theo hồ sơ thiết kế 1.490,889 m2
54 Lát tấm sàn Vinyl Theo hồ sơ thiết kế 1.490,889 m2
55 CCLD tấm sàn phòng quan sát mổ bằng tấm duraflex dày 20mm Theo hồ sơ thiết kế 30,09 m2
56 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm Theo hồ sơ thiết kế 423,008 m2
57 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm Theo hồ sơ thiết kế 55,174 m2
58 Lát đá ngạch cửa đi bằng đá granit tự nhiên Theo hồ sơ thiết kế 15 m2
59 Cạo bỏ lớp vôi cũ lớp vôi xà, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế 147,2 m2
60 Cạo bỏ lớp vôi cũ lớp vôi tường cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế 2.475,275 m2
61 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế 795,199 m2
62 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế 3.959,271 m2
63 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 2.666,624 m2
64 Sơn tường bằng Epoxy Theo hồ sơ thiết kế 1.572,569 m2
65 Thi công Tường Vinyl Theo hồ sơ thiết kế 527,37 m2
66 Trần thạch cao khung nhôm nổi Theo hồ sơ thiết kế 579,3 m2
67 Trần thạch cao khung nhôm nổi chống ẩm Theo hồ sơ thiết kế 48 m2
68 Trần thạch cao khung nhôm chìm Theo hồ sơ thiết kế 535,9 m2
69 Trần nhôm Theo hồ sơ thiết kế 337 m2
70 CCLĐ nẹp co giãn trần thạch cao Theo hồ sơ thiết kế 72 m
71 Cung cấp và lắp đặt vách compact (bao gồm phụ kiện) Theo hồ sơ thiết kế 22,56 m2
72 Cung cấp cửa đi uPVC lõi thép, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, pano (chưa bao gồm ổ khóa) Theo hồ sơ thiết kế 187,26 m2
73 Cung cấp cửa sổ uPVC lõi thép , kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (chưa bao gồm ổ khóa) Theo hồ sơ thiết kế 49,6 m2
74 Khung nhựa lõi thép vách kính chịu lực dày 8mmm (bao gồm phụ kiện) Theo hồ sơ thiết kế 4,4 m2
75 Cung cấp cửa đi chống cháy (giới hạn chịu lửa 90') Theo hồ sơ thiết kế 28,16 m2
76 Lắp dựng khuôn cửa đơn Theo hồ sơ thiết kế 524,76 m cấu kiện
77 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo hồ sơ thiết kế 269,42 m2 cấu kiện
78 Lắp ổ khóa các loại Theo hồ sơ thiết kế 84 1bộ
79 CCLĐ tay vịn inox D49 gắn tường phòng vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế 7 bộ
80 CCLĐ khe nhiệt co giãn sàn Theo hồ sơ thiết kế 47,4 m
81 CCLĐ nẹp co giãn tường Theo hồ sơ thiết kế 72 m
82 Tháo và thay kính vở ở các cửa sổ cũ bên ngoài Theo hồ sơ thiết kế 50 m2
83 Vận chuyển vật liệu lên cao cát các loại, than xỉ Theo hồ sơ thiết kế 280 m3
84 Vận chuyển vật liệu lên cao sỏi, đá dăm các loại Theo hồ sơ thiết kế 90 m3
85 Vận chuyển vật liệu lên cao các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) Theo hồ sơ thiết kế 6 tấn
86 Vận chuyển vật liệu lên cao gạch xây các loại Theo hồ sơ thiết kế 202,464 tấn
87 Vận chuyển vật liệu lên cao gạch ốp, lát các loại Theo hồ sơ thiết kế 160 10m2
88 Vận chuyển vật liệu lên cao xi măng Theo hồ sơ thiết kế 90 tấn
89 Vận chuyển vật liệu lên cao kính các loại Theo hồ sơ thiết kế 0,6 10m2
90 Vận chuyển vật liệu lên cao cửa các loại Theo hồ sơ thiết kế 30 10m2
91 Vận chuyển vật liệu lên cao gỗ các loại Theo hồ sơ thiết kế 10 m3
92 Vận chuyển vật liệu lên cao tấm lợp các loại Theo hồ sơ thiết kế 30 100m2
93 Vận chuyển vật liệu lên cao vật liệu phụ các loại Theo hồ sơ thiết kế 50 tấn
B HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC (B)
1 Ống PPR-(PN20) DN20 Theo hồ sơ thiết kế 0,601 100m
2 Ống PPR-(PN10) DN32 Theo hồ sơ thiết kế 0,35 100m
3 Ống PPR-(PN10) DN25 Theo hồ sơ thiết kế 1 100m
4 Ống PPR-(PN10) DN20 Theo hồ sơ thiết kế 2,912 100m
5 Co 90 độ PPR (PN10) DN32 Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
6 Co 90 độ PPR (PN10) DN25 Theo hồ sơ thiết kế 28 cái
7 Co 90 độ PPR (PN10) DN20 Theo hồ sơ thiết kế 131 cái
8 Co ren trong 90 độ PPR DN20 Theo hồ sơ thiết kế 91 cái
9 Tê PPR DN25 Theo hồ sơ thiết kế 22 cái
10 Tê PPR DN32 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
11 Tê giảm PPR DN32X20 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
12 Tê giảm PPR DN32X25 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
13 Tê giảm PPR DN25X20 Theo hồ sơ thiết kế 53 cái
14 Nối giảm PPR DN32X25 Theo hồ sơ thiết kế 20 cái
15 Nối giảm PPR DN25X20 Theo hồ sơ thiết kế 36 cái
16 Nối 1 đầu ren ngoài PPR DN25 Theo hồ sơ thiết kế 66 cái
17 Nối 1 đầu ren ngoài PPR DN20 Theo hồ sơ thiết kế 101 cái
18 Nối PPR DN25 Theo hồ sơ thiết kế 35 cái
19 Nối PPR DN20 Theo hồ sơ thiết kế 40 cái
20 Van cổng đồng DN25 Theo hồ sơ thiết kế 21 cái
21 Van cổng đồng DN20 Theo hồ sơ thiết kế 47 cái
22 Van góc lavabo Theo hồ sơ thiết kế 17 cái
23 Van khóa chữ thập Theo hồ sơ thiết kế 17 cái
24 Nối 1 đầu ren trong uPVC 34 Theo hồ sơ thiết kế 26 cái
25 Nối 2 đầu ren ngoài Theo hồ sơ thiết kế 51 cái
26 Bồn cầu (loại 2 khối) Theo hồ sơ thiết kế 16 Bộ
27 Bồn tiểu nam (loại treo tường) + bộ xả Theo hồ sơ thiết kế 2 Bộ
28 Vòi tắm sen Inox (có kèm bộ vòi rửa) - nóng lạnh Theo hồ sơ thiết kế 7 Bộ
29 Vòi lavabo lạnh Theo hồ sơ thiết kế 17 Bộ
30 Gương soi lavabo đơn Theo hồ sơ thiết kế 17 cái
31 Lavabo-Chậu rửa (loại gắn nổi) Theo hồ sơ thiết kế 17 Bộ
32 Bộ xả lavabo Theo hồ sơ thiết kế 17 Bộ
33 Hộp đựng giấy vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế 16 cái
34 Vòi xịt, rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế 16 Bộ
35 Lắp đặt kệ kính Theo hồ sơ thiết kế 17 cái
36 Lắp đặt giá treo Theo hồ sơ thiết kế 17 cái
37 Vòi nước rửa sàn DN20 Theo hồ sơ thiết kế 4 Bộ
38 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Theo hồ sơ thiết kế 21 cái
39 Lắp đặt máy nước nóng lạnh Theo hồ sơ thiết kế 7 Bộ
40 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Theo hồ sơ thiết kế 17 cái
41 Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu > 3 cm Theo hồ sơ thiết kế 150,5 m
42 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch chống nứt Theo hồ sơ thiết kế 30,1 m2
43 Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm, tiết diện lỗ <=0,15m2 Theo hồ sơ thiết kế 34 Lỗ
44 Trát cạnh cửa và đường đi âm điện nước Theo hồ sơ thiết kế 150,5 m
45 Xây bịt và trám trét lại các lỗ đục thông thường Theo hồ sơ thiết kế 34 Lỗ
46 Vận chuyển vật liệu, vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà lên cao Theo hồ sơ thiết kế 10 Tấn
47 Ống uPVC - PN6 DN34 Theo hồ sơ thiết kế 1,215 100m
48 Ống uPVC - PN6 DN49 Theo hồ sơ thiết kế 0,45 100m
49 Ống uPVC - PN6 DN60 Theo hồ sơ thiết kế 1,075 100m
50 Ống uPVC - PN6 DN90 Theo hồ sơ thiết kế 0,2 100m
51 Ống uPVC - PN6 DN114 Theo hồ sơ thiết kế 0,55 100m
52 Ống uPVC - PN6 DN140 Theo hồ sơ thiết kế 0,2 100m
53 Co 90 uPVC- PN6 DN34 Theo hồ sơ thiết kế 40 cái
54 Co 90 uPVC- PN6 DN49 Theo hồ sơ thiết kế 13 cái
55 Co 90 uPVC- PN6 DN60 Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
56 Co 90 uPVC- PN6 DN114 Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
57 Co 45 uPVC- PN6 DN34 Theo hồ sơ thiết kế 30 cái
58 Co 45 uPVC- PN6 DN49 Theo hồ sơ thiết kế 65 cái
59 Co 45 uPVC- PN6 DN60 Theo hồ sơ thiết kế 70 cái
60 Co 45 uPVC- PN6 DN90 Theo hồ sơ thiết kế 7 cái
61 Co 45 uPVC- PN6 DN114 Theo hồ sơ thiết kế 60 cái
62 Co 45 uPVC- PN6 DN140 Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
63 Y 45 uPVC - PN6 DN60x34 Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
64 Y 45 uPVC - PN6 DN60x49 Theo hồ sơ thiết kế 20 cái
65 Y 45 uPVC - PN6 DN90x60 Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
66 Y 45 uPVC - PN6 DN114x90 Theo hồ sơ thiết kế 7 cái
67 Y 45 uPVC - PN6 DN114x60 Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
68 Tê cong uPVC-PN6 DN114 Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
69 Y uPVC - PN6 DN49 Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
70 Y uPVC - PN6 DN49 Theo hồ sơ thiết kế 40 cái
71 Y uPVC - PN6 DN90 Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
72 Y uPVC - PN6 DN114 Theo hồ sơ thiết kế 20 cái
73 Thông tắc uPVC-PN6 DN60 Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
74 Thông tắc uPVC-PN6 DN90 Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
75 Thông tắc uPVC-PN6 DN114 Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
76 Nối giảm uPVC - PN6 DN114x90 Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
77 Nối giảm uPVC - PN6 DN60x49 Theo hồ sơ thiết kế 20 cái
78 Nối giảm uPVC - PN6 DN60x34 Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
79 Nối uPVC - PN6 DN34 Theo hồ sơ thiết kế 41 cái
80 P-Trap uPVC - PN6 DN60 Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
81 Đầu thông hơi DN60 Theo hồ sơ thiết kế 11 cái
82 Đầu thông hơi DN114 Theo hồ sơ thiết kế 11 cái
83 Lổ DN63 Theo hồ sơ thiết kế 42 lỗ khoan
84 Lổ DN76 Theo hồ sơ thiết kế 26 lỗ khoan
85 Lổ DN127 Theo hồ sơ thiết kế 26 lỗ khoan
86 Phiêu lại lỗ khoan và chống thấm các lỗ khoan Theo hồ sơ thiết kế 94 lỗ khoan
87 Cắt đục tường 100 mm, chiều rộng đường cắt 100mm Theo hồ sơ thiết kế 10,5 m
88 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Theo hồ sơ thiết kế 4 m2
89 Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm, tiết diện lỗ <=0,15m2 Theo hồ sơ thiết kế 17 lỗ
90 Xây bịt và trám trét lại các lỗ đục thông thường Theo hồ sơ thiết kế 17 lỗ
C HẠNG MỤC PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY (C)
1 Lắp đặt ống thép không rỉ đường kính 25mm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m Theo hồ sơ thiết kế 6,8 100m
2 Lắp đặt ống thép không rỉ đường kính 32mm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m Theo hồ sơ thiết kế 1,029 100m
3 Lắp đặt ống thép không rỉ đường kính 40mm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m Theo hồ sơ thiết kế 1 100m
4 Lắp đặt ống thép không rỉ đường kính 50mm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,92 100m
5 Lắp đặt ống thép không rỉ đường kính 65mm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m Theo hồ sơ thiết kế 1,4 100m
6 Lắp đặt ống thép không rỉ đường kính 80mm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m Theo hồ sơ thiết kế 1,11 100m
7 Lắp đặt ống thép không rỉ đường kính 100mm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,12 100m
8 Kính quan sát D32 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
9 Công tắc báo dòng chảy DN.80 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
10 Co STK D.25 Theo hồ sơ thiết kế 347 cái
11 Co STK D.32 Theo hồ sơ thiết kế 80 cái
12 Co STK D.40 Theo hồ sơ thiết kế 50 cái
13 Co STK D.50 Theo hồ sơ thiết kế 36 cái
14 Co STK D.65 Theo hồ sơ thiết kế 36 cái
15 Co STK D.80 Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
16 Tê STK D.25 Theo hồ sơ thiết kế 154 cái
17 Tê STK D.32 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
18 Tê STK D.40 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
19 Tê STK D.50 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
20 Tê STK D.80 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
21 Tê STK D.32x25 Theo hồ sơ thiết kế 46 cái
22 Tê STK D.40x25 Theo hồ sơ thiết kế 92 cái
23 Tê STK D.40x32 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
24 Tê hàn STK D.32 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
25 Tê hàn STK D.50x32 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
26 Tê hàn STK D.50x32 Theo hồ sơ thiết kế 20 cái
27 Tê hàn STK D.65x32 Theo hồ sơ thiết kế 80 cái
28 Tê hàn STK D.65x40 Theo hồ sơ thiết kế 22 cái
29 Tê hàn STK D.80x32 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
30 Tê hàn STK D.80x40 Theo hồ sơ thiết kế 54 cái
31 Tê hàn STK D.80x65 Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
32 Tê hàn STK D.100x80 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
33 Rắc co STK D32 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
34 Bầu giảm 25/15 Theo hồ sơ thiết kế 292 cái
35 Bầu giảm 32/15 Theo hồ sơ thiết kế 16 cái
36 Bầu giảm 32/25 Theo hồ sơ thiết kế 103 cái
37 Bầu giảm 40/15 Theo hồ sơ thiết kế 14 cái
38 Bầu giảm 40/25 Theo hồ sơ thiết kế 14 cái
39 Bầu giảm 40/32 Theo hồ sơ thiết kế 34 cái
40 Bầu giảm 50/40 Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
41 Gía đỡ ống các loại (thép V4, V5, U10, cùm…) cho hệ thống chữa cháy tự động Theo hồ sơ thiết kế 1
42 VANNE DN15 (van bi tay gạt) Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
43 VANNE chặn DN32 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
44 VANNE chặn DN80 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
45 VANNE góc DN50 Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
46 Mặt bít D.80 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
47 Đục lỗ thông tường xây gạch đi ống pccc Theo hồ sơ thiết kế 60 lỗ
48 Khoan tạo lỗ qua sàn bê tông cốt thép đi ống pccc Theo hồ sơ thiết kế 20 lỗ khoan
49 Trám trét lỗ đục và lỗ khoan (kể cả sơn hoàn thiện) Theo hồ sơ thiết kế 80 lỗ
50 Sơn chống gỉ và hoàn thiện ống pccc Theo hồ sơ thiết kế 150 m2
51 Lắp dựng dàn giáo trong thi công hệ thống PCCC Theo hồ sơ thiết kế 9 100m2
52 Đầu phun chữa cháy Sprinkler hướng xuống 68oC Theo hồ sơ thiết kế 22 10 đầu
53 Đầu phun chữa cháy Sprinkler hướng lên 68oC Theo hồ sơ thiết kế 5,9 10 đầu
54 Đế Sprinkler hướng xuống Theo hồ sơ thiết kế 220 bộ
55 Tủ chữa cháy trong nhà FHC: 650x550x220 Theo hồ sơ thiết kế 5 tủ
56 Cuộn vòi chữa cháy tủ FHC: DN50-L20m Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
57 Lăng phun A Theo hồ sơ thiết kế 5 bộ
58 Bình chữa cháy abc - 3kg Theo hồ sơ thiết kế 15 bộ
59 Bình chữa cháy CO2 - 5kg Theo hồ sơ thiết kế 15 bộ
60 Giá treo bình chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế 30 cái
61 Bảng nội quy tiêu lệnh Theo hồ sơ thiết kế 15 cái
62 Bình chữa cháy tự động abc - 6kg Theo hồ sơ thiết kế 3 bộ
63 Đầu báo cháy khói quang học loại địa chỉ trên trần kèm đế Theo hồ sơ thiết kế 3 10 đầu
64 Đầu báo cháy khói quang học loại địa chỉ. Theo hồ sơ thiết kế 9 10 đầu
65 Đầu báo cháy nhiệt gia tăng loại địa chỉ Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
66 Nút nhấn khẩn loại địa chỉ Theo hồ sơ thiết kế 6 5 nút
67 Module đầu ra chuông báo cháy Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
68 Module địa chỉ cho đầu báo thông thường Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
69 Output Module loại đôi Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
70 Input Module loại đơn Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
71 Module chống đoản mạch Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
72 Chuông báo cháy Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
73 Cáp chống cháy 2x 1.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 1.800 m
74 Cáp chống cháy 2x 2.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 590 m
75 Ống điện PVC DN20 Theo hồ sơ thiết kế 1.100 m
76 Ống mềm ruột gà D20 Theo hồ sơ thiết kế 250 m
77 Hộp chia 2,3,4 ngã ф60 Theo hồ sơ thiết kế 160 hộp
78 Hộp đấu dây 110x110 Theo hồ sơ thiết kế 5 hộp
79 Hộp đấu dây 160x160 Theo hồ sơ thiết kế 2 hộp
80 Hộp bảo vệ module Theo hồ sơ thiết kế 16 hộp
81 Cắt tường xây gạch đi ống kéo dây báo cháy Theo hồ sơ thiết kế 32 m
82 Căng lưới gia cố tường gạch không nung Theo hồ sơ thiết kế 12,8 m2
83 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 12,8 m2
84 Lắp dựng dàn giáo trong thi công hệ thống báo cháy Theo hồ sơ thiết kế 9 100m2
85 Vật tư phụ hệ thống báo cháy (băng keo, ti, giá …) Theo hồ sơ thiết kế 1
D HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC (DATA; ĐIỆN THOẠI; CAMERA; TIVI; ÂM THANH THÔNG BÁO) (D)
1 Đục tường, sàn để tạo rãnh đi ống âm hệ thống data Theo hồ sơ thiết kế 300 m
2 Máng cáp sơn tĩnh điện 200x50 Theo hồ sơ thiết kế 296 m
3 Co ngang, xuống 200x200x50 Theo hồ sơ thiết kế 20 cái
4 Tê 200x200x200x50 Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
5 Cáp quang 4C-FIBER MULTIMODE OM3, 50/125µM Theo hồ sơ thiết kế 60 m
6 Cáp cat 6e Theo hồ sơ thiết kế 3.800 m
7 Cáp nhảy Cat6 UTP 2m tại vị trí thiết bị đầu cuối Theo hồ sơ thiết kế 70 m
8 Cáp nhảy quang LANMARK-OF mm 50/125 OM3 2LC-2SC LSZH 2m Theo hồ sơ thiết kế 4 m
9 Ống upv cứng bảo vệ dây dẫn D20 (data) Theo hồ sơ thiết kế 950 m
10 Ống mềm bảo vệ dây dẫn D20 (data) Theo hồ sơ thiết kế 300 m
11 Đế âm, mặt nạ (data) Theo hồ sơ thiết kế 80 hộp
12 Ổ cắm mạng Theo hồ sơ thiết kế 28 cái
13 Bộ ổ cắm cấp nguồn 6 lỗ Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
14 Bộ chuyển đổi quang điện Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
15 Đầu cos mạng RJ45 Theo hồ sơ thiết kế 45 cái
16 Khoan lỗ thông tường, sàn để đi dây data Theo hồ sơ thiết kế 20 lỗ khoan
17 Căng lưới gia cố tường gạch không nung vị trí cắt tường đi âm dây data Theo hồ sơ thiết kế 60 m2
18 Trát tường vị trí cắt đi dây data Theo hồ sơ thiết kế 64 m2
19 Vật tư phụ hệ thống data (cáp nguồn, tắc kê, vít, keo, cùm … ) Theo hồ sơ thiết kế 1
20 Lắp dựng dàn giáo trong để kéo dây data Theo hồ sơ thiết kế 3 100m2
21 Cáp cat 3 UTP 50 pair Theo hồ sơ thiết kế 60 m
22 Cáp cat 5e Theo hồ sơ thiết kế 2.500 m
23 Ống bảo vệ dây dẫn D20 (tel) Theo hồ sơ thiết kế 250 m
24 Đục tường, sàn để tạo rãnh đi ống âm hệ thống tel Theo hồ sơ thiết kế 120 m
25 Ổ cắm tel Theo hồ sơ thiết kế 19 cái
26 Hộp đấu dây IDF 30 đôi Theo hồ sơ thiết kế 1 hộp
27 Phiến đấu dây 10 đôi Theo hồ sơ thiết kế 3 hộp
28 Căng lưới gia cố tường gạch không nung vị trí cắt tường đi âm dây tel Theo hồ sơ thiết kế 24 m2
29 Trát tường vị trí cắt đi dây tel Theo hồ sơ thiết kế 24 m2
30 Lắp dựng dàn giáo trong để kéo dây data Theo hồ sơ thiết kế 2 100m2
31 Vật tư phụ hệ thống tel (hộp đấu nối, cáp nguồn, tắc kê, vít … ) Theo hồ sơ thiết kế 1
32 Cáp quang 4C-FIBER MULTIMODE OM3, 50/125µM Theo hồ sơ thiết kế 80 m
33 Cáp cat 6e Theo hồ sơ thiết kế 2.000 m
34 Ống bảo vệ dây dẫn D20 (camera) Theo hồ sơ thiết kế 300 m
35 Đầu cos mạng RJ45 Theo hồ sơ thiết kế 45 cái
36 Hộp box đấu nối dây Theo hồ sơ thiết kế 8 hộp
37 Khoan lỗ thông tường, sàn để đi dây camera Theo hồ sơ thiết kế 10 lỗ khoan
38 Lắp dựng dàn giáo trong để kéo dây camera Theo hồ sơ thiết kế 1 100m2
39 Vật tư phụ hệ thống camera (hộp đấu nối, cáp nguồn, tắc kê, vít … ) Theo hồ sơ thiết kế 1
40 Cáp đồng trục RG11 Theo hồ sơ thiết kế 80 m
41 Cáp đồng trục RG6 Theo hồ sơ thiết kế 200 m
42 Ống bảo vệ dây dẫn D20 (tivi) Theo hồ sơ thiết kế 60 m
43 Đục tường, sàn để tạo rãnh đi ống âm hệ thống tivi Theo hồ sơ thiết kế 20 m
44 Ổ cắm tivi Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
45 Lắp đặt giá treo tivi Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
46 Bộ chia 4 Theo hồ sơ thiết kế 3 hộp
47 Bộ trích 3 Theo hồ sơ thiết kế 1 hộp
48 Đầu nối tín hiệu Jack BNC Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
49 Khoan lỗ thông tường, sàn để đi dây tivi Theo hồ sơ thiết kế 5 lỗ khoan
50 Lắp dựng dàn giáo trong để kéo dây lắp hệ thống tivi Theo hồ sơ thiết kế 1 100m2
51 Vật tư phụ hệ thống tivi' (hộp đấu nối, cáp nguồn, tắc kê, vít … ) Theo hồ sơ thiết kế 1
52 Cáp tín hiệu âm thanh chống cháy 2Cx1.5 mm2 Theo hồ sơ thiết kế 100 m
53 Ống bảo vệ dây dẫn D20 (âm thanh thông báo) Theo hồ sơ thiết kế 40 m
54 Loa âm trần 6W Theo hồ sơ thiết kế 9 cái
55 Ống mềm bảo vệ dây dẫn D20 Theo hồ sơ thiết kế 50 m
56 Lắp dựng dàn giáo trong để kéo dây lắp hệ thống ấm thanh thông báo Theo hồ sơ thiết kế 1 100m2
57 Vật tư phụ HT âm thanh thông báo Theo hồ sơ thiết kế 1
E HỆ THỐNG HÚT KHÓI HÀNH LANG (E)
1 Quạt hút hành lang Q=7000m3/h - 500 Pa Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
2 Bộ chống rung Theo hồ sơ thiết kế 16 bộ
3 Chữ T 500x250 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
4 Chữ T 500x300 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
5 Chữ T 600x400 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
6 Chữ T 700x400 Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
7 Co 300x250 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
8 Co 400x250 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
9 Co 500x250 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
10 Đầu bít ống 300x250 Theo hồ sơ thiết kế 13 cái
11 Giảm vuông tròn Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
12 Gót giày 400x400 Theo hồ sơ thiết kế 29 cái
13 Khớp nối mền chống cháy Theo hồ sơ thiết kế 8 m
14 Miệng gió âm trần+ họp box+OBD 400x400 Theo hồ sơ thiết kế 29 cái
15 Miệng gió gắn tường 3000x900 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
16 Nối giảm 400x250/300x250 Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
17 Nối giảm 500x250/300x250 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
18 Nối giảm 500x250/400x250 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
19 Nối giảm 500x300/300x250 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
20 Nối giảm 500x300/400x250 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
21 Nối giảm 600x400/400x250 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
22 Nối giảm 700x400/300x250 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
23 Nối giảm 700x400/400x250 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
24 Nối giảm 700x400/500x250 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
25 Nối giảm 700x400/500x300 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
26 Nối giảm 700x400/600x400 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
27 Ống gió 300x250, tole dày 1.2mm Theo hồ sơ thiết kế 140 m
28 Ống gió 400x250, tole dày 1.2mm Theo hồ sơ thiết kế 80 m
29 Ống gió 500x300, tole dày 1.2mm Theo hồ sơ thiết kế 30 m
30 Ống gió 600x400, tole dày 1.2mm Theo hồ sơ thiết kế 30 m
31 Ống gió 700x400, tole dày 1.2mm Theo hồ sơ thiết kế 30 m
32 Ống gió tiêu âm 700x400 Theo hồ sơ thiết kế 20 m
33 Gia công và lắp đặt giá đỡ ống điều hòa không khí Theo hồ sơ thiết kế 1,268 tấn
F DỰ PHÒNG PHÍ
1 Dự phòng phí (F) = (A + B + C + D + E) x 3,96% Theo hồ sơ thiết kế 1 Trọn gói
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->