Gói thầu: Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210159454-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/02/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Hùng Vương |
| Tên gói thầu | Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210159412 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-29 14:36:00 đến ngày 2021-02-08 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,299,478,295 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG (THÁO DỠ, CÔNG TÁC BÊ TÔNG CỐT THÉP, CÔNG TÁC XÂY TÔ, CÔNG TÁC ỐP+LÁT, VINYL, CÔNG TÁC TRÁT, BẢ, SƠN, CÔNG TÁC TRẦN , CÔNG TÁC CỬA, VÁCH, CÔNG TÁC KHÁC, VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU LÊN CAO) (A) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 395,736 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 943,32 | m |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế | 97,266 | m2 |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế | 25,167 | 100m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế | 2.275,877 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế | 34 | Bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế | 34 | Bộ |
| 8 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | Theo hồ sơ thiết kế | 34 | cái |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo hồ sơ thiết kế | 136 | Bộ |
| 10 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Theo hồ sơ thiết kế | 53 | cái |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo hồ sơ thiết kế | 156,197 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế | 214,935 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 321,945 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ đan bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 22,68 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 2.299,424 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ gạch len ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế | 166,68 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo hồ sơ thiết kế | 2.299,424 | m2 |
| 18 | Đóng xà bần vào bao cát 50 kg để chuyển xuống đất | Theo hồ sơ thiết kế | 13.901 | bao |
| 19 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại đến điêm tập kết chuyển xuống đất | Theo hồ sơ thiết kế | 397,186 | m3 |
| 20 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo hồ sơ thiết kế | 397,186 | m3 |
| 21 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại đến điểm tập kết để chuyển đi đổ ra bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế | 397,186 | m3 |
| 22 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 397,186 | m3 |
| 23 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 397,186 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 397,186 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải tiếp 12.000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 397,186 | m3 |
| 26 | Vận chuyển cửa, kính các loại tháo ra chuyển lưu kho | Theo hồ sơ thiết kế | 40,546 | 10m2 |
| 27 | Vận chuyển vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh tháo ra chuyển lưu kho | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | tấn |
| 28 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=20cm | Theo hồ sơ thiết kế | 780 | lỗ khoan |
| 29 | Cấy sắt d12 bằng phụ gia | Theo hồ sơ thiết kế | 780 | cái |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 4,997 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,372 | tấn |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,77 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 1,588 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,814 | tấn |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,899 | m3 |
| 36 | Gia công xà gồ sàn nâng khu phòng mổ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,544 | tấn |
| 37 | Lắp dựng sàn nâng khu phòng mổ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,544 | tấn |
| 38 | Khoan tạo lỗ chôn bulong nỡ để cố định sàn nâng | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | Lỗ khoan |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt bản mã chân trụ chống sàn thao tác | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 40 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=15cm | Theo hồ sơ thiết kế | 329 | lỗ khoan |
| 41 | Cấy thép râu phi 6 dài 500 mm bằng phụ gia | Theo hồ sơ thiết kế | 329 | cái |
| 42 | Căng lưới gia cố chống nứt tường gạch không nung | Theo hồ sơ thiết kế | 1.215,027 | m2 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=100m, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 145,375 | m3 |
| 44 | Trát tường trong chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 3.364,256 | m2 |
| 45 | Trát cạnh cửa, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 520,8 | m |
| 46 | Vệ sinh bề mặt nền trước khi đổ bê tông, cán nền | Theo hồ sơ thiết kế | 978,722 | m2 |
| 47 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 978,722 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm (vị trí đục tháo dỡ) | Theo hồ sơ thiết kế | 928,857 | m2 |
| 49 | Chống thấm theo qui trình Sika hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế | 65,379 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Theo hồ sơ thiết kế | 49,865 | m2 |
| 51 | Bê tông đá mi nền sàn vinyl vữa BT mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 66,035 | m3 |
| 52 | Thi công lớp lót liên kết chuyên dụng và lớp vữa tự phẳng nền vinyl | Theo hồ sơ thiết kế | 1.490,889 | m2 |
| 53 | Cung cấp vữa tự phẳng và keo liên kết | Theo hồ sơ thiết kế | 1.490,889 | m2 |
| 54 | Lát tấm sàn Vinyl | Theo hồ sơ thiết kế | 1.490,889 | m2 |
| 55 | CCLD tấm sàn phòng quan sát mổ bằng tấm duraflex dày 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 30,09 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 423,008 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 55,174 | m2 |
| 58 | Lát đá ngạch cửa đi bằng đá granit tự nhiên | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | m2 |
| 59 | Cạo bỏ lớp vôi cũ lớp vôi xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 147,2 | m2 |
| 60 | Cạo bỏ lớp vôi cũ lớp vôi tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 2.475,275 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 795,199 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 3.959,271 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 2.666,624 | m2 |
| 64 | Sơn tường bằng Epoxy | Theo hồ sơ thiết kế | 1.572,569 | m2 |
| 65 | Thi công Tường Vinyl | Theo hồ sơ thiết kế | 527,37 | m2 |
| 66 | Trần thạch cao khung nhôm nổi | Theo hồ sơ thiết kế | 579,3 | m2 |
| 67 | Trần thạch cao khung nhôm nổi chống ẩm | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | m2 |
| 68 | Trần thạch cao khung nhôm chìm | Theo hồ sơ thiết kế | 535,9 | m2 |
| 69 | Trần nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 337 | m2 |
| 70 | CCLĐ nẹp co giãn trần thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế | 72 | m |
| 71 | Cung cấp và lắp đặt vách compact (bao gồm phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế | 22,56 | m2 |
| 72 | Cung cấp cửa đi uPVC lõi thép, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, pano (chưa bao gồm ổ khóa) | Theo hồ sơ thiết kế | 187,26 | m2 |
| 73 | Cung cấp cửa sổ uPVC lõi thép , kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (chưa bao gồm ổ khóa) | Theo hồ sơ thiết kế | 49,6 | m2 |
| 74 | Khung nhựa lõi thép vách kính chịu lực dày 8mmm (bao gồm phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế | 4,4 | m2 |
| 75 | Cung cấp cửa đi chống cháy (giới hạn chịu lửa 90') | Theo hồ sơ thiết kế | 28,16 | m2 |
| 76 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo hồ sơ thiết kế | 524,76 | m cấu kiện |
| 77 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 269,42 | m2 cấu kiện |
| 78 | Lắp ổ khóa các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 84 | 1bộ |
| 79 | CCLĐ tay vịn inox D49 gắn tường phòng vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 80 | CCLĐ khe nhiệt co giãn sàn | Theo hồ sơ thiết kế | 47,4 | m |
| 81 | CCLĐ nẹp co giãn tường | Theo hồ sơ thiết kế | 72 | m |
| 82 | Tháo và thay kính vở ở các cửa sổ cũ bên ngoài | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m2 |
| 83 | Vận chuyển vật liệu lên cao cát các loại, than xỉ | Theo hồ sơ thiết kế | 280 | m3 |
| 84 | Vận chuyển vật liệu lên cao sỏi, đá dăm các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 90 | m3 |
| 85 | Vận chuyển vật liệu lên cao các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | tấn |
| 86 | Vận chuyển vật liệu lên cao gạch xây các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 202,464 | tấn |
| 87 | Vận chuyển vật liệu lên cao gạch ốp, lát các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 160 | 10m2 |
| 88 | Vận chuyển vật liệu lên cao xi măng | Theo hồ sơ thiết kế | 90 | tấn |
| 89 | Vận chuyển vật liệu lên cao kính các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6 | 10m2 |
| 90 | Vận chuyển vật liệu lên cao cửa các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | 10m2 |
| 91 | Vận chuyển vật liệu lên cao gỗ các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | m3 |
| 92 | Vận chuyển vật liệu lên cao tấm lợp các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | 100m2 |
| 93 | Vận chuyển vật liệu lên cao vật liệu phụ các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | tấn |
| B | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC (B) | |||
| 1 | Ống PPR-(PN20) DN20 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,601 | 100m |
| 2 | Ống PPR-(PN10) DN32 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,35 | 100m |
| 3 | Ống PPR-(PN10) DN25 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 100m |
| 4 | Ống PPR-(PN10) DN20 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,912 | 100m |
| 5 | Co 90 độ PPR (PN10) DN32 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 6 | Co 90 độ PPR (PN10) DN25 | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 7 | Co 90 độ PPR (PN10) DN20 | Theo hồ sơ thiết kế | 131 | cái |
| 8 | Co ren trong 90 độ PPR DN20 | Theo hồ sơ thiết kế | 91 | cái |
| 9 | Tê PPR DN25 | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 10 | Tê PPR DN32 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 11 | Tê giảm PPR DN32X20 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 12 | Tê giảm PPR DN32X25 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 13 | Tê giảm PPR DN25X20 | Theo hồ sơ thiết kế | 53 | cái |
| 14 | Nối giảm PPR DN32X25 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 15 | Nối giảm PPR DN25X20 | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 16 | Nối 1 đầu ren ngoài PPR DN25 | Theo hồ sơ thiết kế | 66 | cái |
| 17 | Nối 1 đầu ren ngoài PPR DN20 | Theo hồ sơ thiết kế | 101 | cái |
| 18 | Nối PPR DN25 | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | cái |
| 19 | Nối PPR DN20 | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 20 | Van cổng đồng DN25 | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 21 | Van cổng đồng DN20 | Theo hồ sơ thiết kế | 47 | cái |
| 22 | Van góc lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 23 | Van khóa chữ thập | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 24 | Nối 1 đầu ren trong uPVC 34 | Theo hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 25 | Nối 2 đầu ren ngoài | Theo hồ sơ thiết kế | 51 | cái |
| 26 | Bồn cầu (loại 2 khối) | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | Bộ |
| 27 | Bồn tiểu nam (loại treo tường) + bộ xả | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 28 | Vòi tắm sen Inox (có kèm bộ vòi rửa) - nóng lạnh | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | Bộ |
| 29 | Vòi lavabo lạnh | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | Bộ |
| 30 | Gương soi lavabo đơn | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 31 | Lavabo-Chậu rửa (loại gắn nổi) | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | Bộ |
| 32 | Bộ xả lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | Bộ |
| 33 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 34 | Vòi xịt, rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | Bộ |
| 35 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 36 | Lắp đặt giá treo | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 37 | Vòi nước rửa sàn DN20 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 38 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 39 | Lắp đặt máy nước nóng lạnh | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | Bộ |
| 40 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 41 | Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu > 3 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 150,5 | m |
| 42 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch chống nứt | Theo hồ sơ thiết kế | 30,1 | m2 |
| 43 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm, tiết diện lỗ <=0,15m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 34 | Lỗ |
| 44 | Trát cạnh cửa và đường đi âm điện nước | Theo hồ sơ thiết kế | 150,5 | m |
| 45 | Xây bịt và trám trét lại các lỗ đục thông thường | Theo hồ sơ thiết kế | 34 | Lỗ |
| 46 | Vận chuyển vật liệu, vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà lên cao | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | Tấn |
| 47 | Ống uPVC - PN6 DN34 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,215 | 100m |
| 48 | Ống uPVC - PN6 DN49 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,45 | 100m |
| 49 | Ống uPVC - PN6 DN60 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,075 | 100m |
| 50 | Ống uPVC - PN6 DN90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 51 | Ống uPVC - PN6 DN114 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,55 | 100m |
| 52 | Ống uPVC - PN6 DN140 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 53 | Co 90 uPVC- PN6 DN34 | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 54 | Co 90 uPVC- PN6 DN49 | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 55 | Co 90 uPVC- PN6 DN60 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 56 | Co 90 uPVC- PN6 DN114 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 57 | Co 45 uPVC- PN6 DN34 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 58 | Co 45 uPVC- PN6 DN49 | Theo hồ sơ thiết kế | 65 | cái |
| 59 | Co 45 uPVC- PN6 DN60 | Theo hồ sơ thiết kế | 70 | cái |
| 60 | Co 45 uPVC- PN6 DN90 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 61 | Co 45 uPVC- PN6 DN114 | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | cái |
| 62 | Co 45 uPVC- PN6 DN140 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 63 | Y 45 uPVC - PN6 DN60x34 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 64 | Y 45 uPVC - PN6 DN60x49 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 65 | Y 45 uPVC - PN6 DN90x60 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 66 | Y 45 uPVC - PN6 DN114x90 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 67 | Y 45 uPVC - PN6 DN114x60 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 68 | Tê cong uPVC-PN6 DN114 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 69 | Y uPVC - PN6 DN49 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 70 | Y uPVC - PN6 DN49 | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 71 | Y uPVC - PN6 DN90 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 72 | Y uPVC - PN6 DN114 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 73 | Thông tắc uPVC-PN6 DN60 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 74 | Thông tắc uPVC-PN6 DN90 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 75 | Thông tắc uPVC-PN6 DN114 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 76 | Nối giảm uPVC - PN6 DN114x90 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 77 | Nối giảm uPVC - PN6 DN60x49 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 78 | Nối giảm uPVC - PN6 DN60x34 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 79 | Nối uPVC - PN6 DN34 | Theo hồ sơ thiết kế | 41 | cái |
| 80 | P-Trap uPVC - PN6 DN60 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 81 | Đầu thông hơi DN60 | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 82 | Đầu thông hơi DN114 | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 83 | Lổ DN63 | Theo hồ sơ thiết kế | 42 | lỗ khoan |
| 84 | Lổ DN76 | Theo hồ sơ thiết kế | 26 | lỗ khoan |
| 85 | Lổ DN127 | Theo hồ sơ thiết kế | 26 | lỗ khoan |
| 86 | Phiêu lại lỗ khoan và chống thấm các lỗ khoan | Theo hồ sơ thiết kế | 94 | lỗ khoan |
| 87 | Cắt đục tường 100 mm, chiều rộng đường cắt 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10,5 | m |
| 88 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | m2 |
| 89 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm, tiết diện lỗ <=0,15m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | lỗ |
| 90 | Xây bịt và trám trét lại các lỗ đục thông thường | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | lỗ |
| C | HẠNG MỤC PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY (C) | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép không rỉ đường kính 25mm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 6,8 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép không rỉ đường kính 32mm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,029 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép không rỉ đường kính 40mm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép không rỉ đường kính 50mm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,92 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép không rỉ đường kính 65mm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép không rỉ đường kính 80mm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,11 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép không rỉ đường kính 100mm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 8 | Kính quan sát D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Công tắc báo dòng chảy DN.80 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Co STK D.25 | Theo hồ sơ thiết kế | 347 | cái |
| 11 | Co STK D.32 | Theo hồ sơ thiết kế | 80 | cái |
| 12 | Co STK D.40 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | cái |
| 13 | Co STK D.50 | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 14 | Co STK D.65 | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 15 | Co STK D.80 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 16 | Tê STK D.25 | Theo hồ sơ thiết kế | 154 | cái |
| 17 | Tê STK D.32 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 18 | Tê STK D.40 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 19 | Tê STK D.50 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 20 | Tê STK D.80 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 21 | Tê STK D.32x25 | Theo hồ sơ thiết kế | 46 | cái |
| 22 | Tê STK D.40x25 | Theo hồ sơ thiết kế | 92 | cái |
| 23 | Tê STK D.40x32 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 24 | Tê hàn STK D.32 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 25 | Tê hàn STK D.50x32 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 26 | Tê hàn STK D.50x32 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 27 | Tê hàn STK D.65x32 | Theo hồ sơ thiết kế | 80 | cái |
| 28 | Tê hàn STK D.65x40 | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 29 | Tê hàn STK D.80x32 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 30 | Tê hàn STK D.80x40 | Theo hồ sơ thiết kế | 54 | cái |
| 31 | Tê hàn STK D.80x65 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 32 | Tê hàn STK D.100x80 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 33 | Rắc co STK D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 34 | Bầu giảm 25/15 | Theo hồ sơ thiết kế | 292 | cái |
| 35 | Bầu giảm 32/15 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 36 | Bầu giảm 32/25 | Theo hồ sơ thiết kế | 103 | cái |
| 37 | Bầu giảm 40/15 | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 38 | Bầu giảm 40/25 | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 39 | Bầu giảm 40/32 | Theo hồ sơ thiết kế | 34 | cái |
| 40 | Bầu giảm 50/40 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 41 | Gía đỡ ống các loại (thép V4, V5, U10, cùm…) cho hệ thống chữa cháy tự động | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 42 | VANNE DN15 (van bi tay gạt) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 43 | VANNE chặn DN32 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 44 | VANNE chặn DN80 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 45 | VANNE góc DN50 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 46 | Mặt bít D.80 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 47 | Đục lỗ thông tường xây gạch đi ống pccc | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | lỗ |
| 48 | Khoan tạo lỗ qua sàn bê tông cốt thép đi ống pccc | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | lỗ khoan |
| 49 | Trám trét lỗ đục và lỗ khoan (kể cả sơn hoàn thiện) | Theo hồ sơ thiết kế | 80 | lỗ |
| 50 | Sơn chống gỉ và hoàn thiện ống pccc | Theo hồ sơ thiết kế | 150 | m2 |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo trong thi công hệ thống PCCC | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | 100m2 |
| 52 | Đầu phun chữa cháy Sprinkler hướng xuống 68oC | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | 10 đầu |
| 53 | Đầu phun chữa cháy Sprinkler hướng lên 68oC | Theo hồ sơ thiết kế | 5,9 | 10 đầu |
| 54 | Đế Sprinkler hướng xuống | Theo hồ sơ thiết kế | 220 | bộ |
| 55 | Tủ chữa cháy trong nhà FHC: 650x550x220 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | tủ |
| 56 | Cuộn vòi chữa cháy tủ FHC: DN50-L20m | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 57 | Lăng phun A | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 58 | Bình chữa cháy abc - 3kg | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | bộ |
| 59 | Bình chữa cháy CO2 - 5kg | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | bộ |
| 60 | Giá treo bình chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 61 | Bảng nội quy tiêu lệnh | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 62 | Bình chữa cháy tự động abc - 6kg | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 63 | Đầu báo cháy khói quang học loại địa chỉ trên trần kèm đế | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | 10 đầu |
| 64 | Đầu báo cháy khói quang học loại địa chỉ. | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | 10 đầu |
| 65 | Đầu báo cháy nhiệt gia tăng loại địa chỉ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 66 | Nút nhấn khẩn loại địa chỉ | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | 5 nút |
| 67 | Module đầu ra chuông báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 68 | Module địa chỉ cho đầu báo thông thường | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 69 | Output Module loại đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 70 | Input Module loại đơn | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 71 | Module chống đoản mạch | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 72 | Chuông báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 73 | Cáp chống cháy 2x 1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.800 | m |
| 74 | Cáp chống cháy 2x 2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 590 | m |
| 75 | Ống điện PVC DN20 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.100 | m |
| 76 | Ống mềm ruột gà D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 250 | m |
| 77 | Hộp chia 2,3,4 ngã ф60 | Theo hồ sơ thiết kế | 160 | hộp |
| 78 | Hộp đấu dây 110x110 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | hộp |
| 79 | Hộp đấu dây 160x160 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 80 | Hộp bảo vệ module | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | hộp |
| 81 | Cắt tường xây gạch đi ống kéo dây báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | m |
| 82 | Căng lưới gia cố tường gạch không nung | Theo hồ sơ thiết kế | 12,8 | m2 |
| 83 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,8 | m2 |
| 84 | Lắp dựng dàn giáo trong thi công hệ thống báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | 100m2 |
| 85 | Vật tư phụ hệ thống báo cháy (băng keo, ti, giá …) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| D | HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC (DATA; ĐIỆN THOẠI; CAMERA; TIVI; ÂM THANH THÔNG BÁO) (D) | |||
| 1 | Đục tường, sàn để tạo rãnh đi ống âm hệ thống data | Theo hồ sơ thiết kế | 300 | m |
| 2 | Máng cáp sơn tĩnh điện 200x50 | Theo hồ sơ thiết kế | 296 | m |
| 3 | Co ngang, xuống 200x200x50 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 4 | Tê 200x200x200x50 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 5 | Cáp quang 4C-FIBER MULTIMODE OM3, 50/125µM | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 6 | Cáp cat 6e | Theo hồ sơ thiết kế | 3.800 | m |
| 7 | Cáp nhảy Cat6 UTP 2m tại vị trí thiết bị đầu cuối | Theo hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 8 | Cáp nhảy quang LANMARK-OF mm 50/125 OM3 2LC-2SC LSZH 2m | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | m |
| 9 | Ống upv cứng bảo vệ dây dẫn D20 (data) | Theo hồ sơ thiết kế | 950 | m |
| 10 | Ống mềm bảo vệ dây dẫn D20 (data) | Theo hồ sơ thiết kế | 300 | m |
| 11 | Đế âm, mặt nạ (data) | Theo hồ sơ thiết kế | 80 | hộp |
| 12 | Ổ cắm mạng | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 13 | Bộ ổ cắm cấp nguồn 6 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Bộ chuyển đổi quang điện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 15 | Đầu cos mạng RJ45 | Theo hồ sơ thiết kế | 45 | cái |
| 16 | Khoan lỗ thông tường, sàn để đi dây data | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | lỗ khoan |
| 17 | Căng lưới gia cố tường gạch không nung vị trí cắt tường đi âm dây data | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | m2 |
| 18 | Trát tường vị trí cắt đi dây data | Theo hồ sơ thiết kế | 64 | m2 |
| 19 | Vật tư phụ hệ thống data (cáp nguồn, tắc kê, vít, keo, cùm … ) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Lô |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo trong để kéo dây data | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | 100m2 |
| 21 | Cáp cat 3 UTP 50 pair | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 22 | Cáp cat 5e | Theo hồ sơ thiết kế | 2.500 | m |
| 23 | Ống bảo vệ dây dẫn D20 (tel) | Theo hồ sơ thiết kế | 250 | m |
| 24 | Đục tường, sàn để tạo rãnh đi ống âm hệ thống tel | Theo hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 25 | Ổ cắm tel | Theo hồ sơ thiết kế | 19 | cái |
| 26 | Hộp đấu dây IDF 30 đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 27 | Phiến đấu dây 10 đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | hộp |
| 28 | Căng lưới gia cố tường gạch không nung vị trí cắt tường đi âm dây tel | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | m2 |
| 29 | Trát tường vị trí cắt đi dây tel | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | m2 |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo trong để kéo dây data | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 100m2 |
| 31 | Vật tư phụ hệ thống tel (hộp đấu nối, cáp nguồn, tắc kê, vít … ) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 32 | Cáp quang 4C-FIBER MULTIMODE OM3, 50/125µM | Theo hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 33 | Cáp cat 6e | Theo hồ sơ thiết kế | 2.000 | m |
| 34 | Ống bảo vệ dây dẫn D20 (camera) | Theo hồ sơ thiết kế | 300 | m |
| 35 | Đầu cos mạng RJ45 | Theo hồ sơ thiết kế | 45 | cái |
| 36 | Hộp box đấu nối dây | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | hộp |
| 37 | Khoan lỗ thông tường, sàn để đi dây camera | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | lỗ khoan |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo trong để kéo dây camera | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 100m2 |
| 39 | Vật tư phụ hệ thống camera (hộp đấu nối, cáp nguồn, tắc kê, vít … ) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 40 | Cáp đồng trục RG11 | Theo hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 41 | Cáp đồng trục RG6 | Theo hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 42 | Ống bảo vệ dây dẫn D20 (tivi) | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 43 | Đục tường, sàn để tạo rãnh đi ống âm hệ thống tivi | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 44 | Ổ cắm tivi | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 45 | Lắp đặt giá treo tivi | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 46 | Bộ chia 4 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | hộp |
| 47 | Bộ trích 3 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 48 | Đầu nối tín hiệu Jack BNC | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 49 | Khoan lỗ thông tường, sàn để đi dây tivi | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | lỗ khoan |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo trong để kéo dây lắp hệ thống tivi | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 100m2 |
| 51 | Vật tư phụ hệ thống tivi' (hộp đấu nối, cáp nguồn, tắc kê, vít … ) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 52 | Cáp tín hiệu âm thanh chống cháy 2Cx1.5 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 53 | Ống bảo vệ dây dẫn D20 (âm thanh thông báo) | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 54 | Loa âm trần 6W | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 55 | Ống mềm bảo vệ dây dẫn D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 56 | Lắp dựng dàn giáo trong để kéo dây lắp hệ thống ấm thanh thông báo | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 100m2 |
| 57 | Vật tư phụ HT âm thanh thông báo | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| E | HỆ THỐNG HÚT KHÓI HÀNH LANG (E) | |||
| 1 | Quạt hút hành lang Q=7000m3/h - 500 Pa | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 2 | Bộ chống rung | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 3 | Chữ T 500x250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Chữ T 500x300 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Chữ T 600x400 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Chữ T 700x400 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 7 | Co 300x250 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Co 400x250 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Co 500x250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Đầu bít ống 300x250 | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 11 | Giảm vuông tròn | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 12 | Gót giày 400x400 | Theo hồ sơ thiết kế | 29 | cái |
| 13 | Khớp nối mền chống cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | m |
| 14 | Miệng gió âm trần+ họp box+OBD 400x400 | Theo hồ sơ thiết kế | 29 | cái |
| 15 | Miệng gió gắn tường 3000x900 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 16 | Nối giảm 400x250/300x250 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 17 | Nối giảm 500x250/300x250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Nối giảm 500x250/400x250 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 19 | Nối giảm 500x300/300x250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 20 | Nối giảm 500x300/400x250 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 21 | Nối giảm 600x400/400x250 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 22 | Nối giảm 700x400/300x250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 23 | Nối giảm 700x400/400x250 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 24 | Nối giảm 700x400/500x250 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 25 | Nối giảm 700x400/500x300 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 26 | Nối giảm 700x400/600x400 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 27 | Ống gió 300x250, tole dày 1.2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 140 | m |
| 28 | Ống gió 400x250, tole dày 1.2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 29 | Ống gió 500x300, tole dày 1.2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 30 | Ống gió 600x400, tole dày 1.2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 31 | Ống gió 700x400, tole dày 1.2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 32 | Ống gió tiêu âm 700x400 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 33 | Gia công và lắp đặt giá đỡ ống điều hòa không khí | Theo hồ sơ thiết kế | 1,268 | tấn |
| F | DỰ PHÒNG PHÍ | |||
| 1 | Dự phòng phí (F) = (A + B + C + D + E) x 3,96% | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Trọn gói |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi