Gói thầu: Xây dựng các hạng mục kiến trúc; hạ tầng kỹ thuật

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210159655-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/02/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án ĐTXD Quân khu 2
Tên gói thầu Xây dựng các hạng mục kiến trúc; hạ tầng kỹ thuật
Số hiệu KHLCNT 20210159583
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-29 15:44:00 đến ngày 2021-02-08 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,485,154,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ VỆ SINH CHIẾN SĨ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6086 100m3
2 Sửa móng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,0961 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4684 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,952 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4815 tấn
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,397 m3
7 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,5804 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8947 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9177 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4544 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7566 tấn
12 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,1304 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6421 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0978 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2875 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5806 tấn
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,334 m3
18 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7678 m3
19 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4714 m3
20 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2882 100m3
21 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,566 100m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,9634 m3
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1063 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2997 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6214 tấn
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8334 100m2
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5835 m3
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1912 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3685 tấn
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9963 100m2
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3653 m3
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7056 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9394 tấn
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,64 m3
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4421 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2302 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2356 tấn
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8554 m3
39 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 cái
40 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3981 tấn
41 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2725 tấn
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 220,5902 m2
43 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3981 tấn
44 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2725 tấn
45 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8803 100m2
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0591 tấn
47 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 100m2
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,847 m3
49 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6592 m3
50 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1408 100m2
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,512 m3
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0248 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0379 tấn
54 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,728 m3
55 Gia công lắp đặt bulong M20x400x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
56 Gia công lắp đặt bulong M20x60x8.8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
57 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6828 tấn
58 Gia công cột bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0954 tấn
59 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8736 tấn
60 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,0672 m2
61 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,6803 m3
62 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2254 100m2
63 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,615 m3
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8088 tấn
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,275 tấn
66 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3172 m3
67 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7146 m3
68 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0935 100m2
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0995 tấn
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0838 tấn
71 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,6 m2
72 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,864 m2
73 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0749 100m2
74 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0893 tấn
75 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,728 m3
76 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
77 Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,1659 m3
78 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,4256 m3
79 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,8652 m3
80 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m3
81 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 m3
82 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m3
83 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,0652 m2
84 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,0652 m2
85 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (Bổ sung lớp bả bám dính VLx1,25; NCx1,1). Mô tả kỹ thuật theo chương V 168,3554 m2
86 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Bổ sung lớp bả bám dính Vlx1,25; NCx1,1). Mô tả kỹ thuật theo chương V 205,2464 m2
87 Trát trần, vữa XM mác 75 (Bổ sung lớp bả bám dính VLx1,25; NCx1,1). Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,56 m2
88 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 207,6779 m2
89 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 452,4856 m2
90 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,24 m
91 Đắp phào trang trí đầu cột bằng xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
92 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,24 m
93 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,3144 m2
94 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,3144 m2
95 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,3144 m2
96 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 181,0708 m2
97 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,0892 m2
98 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,5652 m2
99 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 514,907 m2
100 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 728,292 m2
101 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 381,3573 m2
102 Lắp đặt máng INOX tiểu nam: Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,6368 m2
103 Sản xuất cửa đi một cánh mở quay, cửa INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,1 m2
104 Cung cấp, lắp đặt vách ngăn vệ sinh composite chịu nước dày 12mm khung Inox 304 cả phụ kiện kèm theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3 m2
105 Móc quần áo INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
106 Biển tên "NHÀ VỆ SINH" kích thước 20x40 chất liệu Aluminum Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
107 Biển tên "NHÀ TẮM" kích thước 20x40 chất liệu Aluminum Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
108 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1751 m3
109 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m3
110 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 100m2
111 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5672 m3
112 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,76 m2
113 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,92 m2
114 GCLD ghi Inox 304 đậy rãnh trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,34 md
115 GCLD nắp ga Inox đậy hố ga trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
116 Ghi chắn rác tinh và thô Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
117 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2704 m3
118 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2704 m3
119 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,704 m2
120 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
121 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
122 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
123 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
124 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
125 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn cổ cò Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
126 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
127 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 330 m
128 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
129 Lắp đặt hộp atomat âm tường 2/4 modul Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
130 Lắp đặt hộp nối âm tường 100x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
131 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
132 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
133 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,66 m3
134 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,66 m3
135 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép 40x4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 m
136 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
137 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
138 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0.6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
139 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0.6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
140 Hộp tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
141 Lắp đặt chậu xí xổm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
142 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
143 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
144 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
145 Lắp đặt máy bơm nước Q=2m3/h; H=10m. 1
146 Van phao D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
147 Van phao D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
148 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
149 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
150 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
151 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
152 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
153 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
154 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
155 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
156 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
157 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
158 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
159 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
160 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
161 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50x32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
162 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
163 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
164 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50x32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
165 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
166 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
167 Lắp đặt măng xông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
168 Lắp đặt măng xông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
169 Lắp đặt măng xông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
170 Lắp đặt măng xông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
171 Lắp đặt cút ren nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
172 Lắp đặt cút ren nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x1/2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
173 Lắp đặt măng xông ren ngoài PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
174 Lắp đặt măng xông ren ngoài PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
175 Lắp đặt măng xông ren ngoài PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
176 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20x1/2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
177 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
178 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
179 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
180 Lắp đặt rắc co PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
181 Lắp đặt rắc co PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
182 Lắp đặt rắc co PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
183 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 100m
184 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
185 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
186 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
187 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
188 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
189 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
190 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
B HẠ TẦNG KỸ THUẬT NGOÀI NHÀ
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,294 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,294 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,294 100m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,25 m3
5 Dải lớp nilon chống nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 345 m2
6 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,5 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->