Gói thầu: Thi công xây dựng: (Trường Tiểu học Hiệp Thạnh)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210156637-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/02/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án xây dựng huyện Châu Thành |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng: (Trường Tiểu học Hiệp Thạnh) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210156596 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh + Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-01 15:52:00 đến ngày 2021-02-17 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,909,568,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 43,600,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,751 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,696 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,437 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,355 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,953 | 100m3 |
| 6 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,791 | 100m |
| 7 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm (Đã xóa định mức thép hình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | mối nối |
| 8 | Thép hình nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 418,32 | kg |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,986 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,928 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,295 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,157 | m3 |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,731 | m3 |
| 14 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,587 | m3 |
| 15 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,732 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,49 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,318 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,355 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,135 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,707 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,678 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,631 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,015 | m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,774 | m3 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,596 | m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,417 | m3 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,999 | m3 |
| 29 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,417 | m3 |
| 30 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,889 | m3 |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,369 | m3 |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,893 | m3 |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,078 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật (tính 50% vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,938 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật (tính 50% vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,548 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng (tính 50% vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,813 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái ( tính 50% vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,313 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (tính 50% vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,958 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường ( tính 50% vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,331 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45cm ( tính 50% vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,274 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp ( tính 50% vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột ( tính 50% vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,548 | 100m2 |
| 43 | Lam đúc sẳn BT đúc sẳn 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | cái |
| 44 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | cái |
| 45 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cấu kiện |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,392 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,495 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,756 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,912 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,581 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,027 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,364 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,317 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,906 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,485 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,246 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,217 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,212 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,233 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,266 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,275 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,163 | tấn |
| 77 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,679 | tấn |
| 78 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,853 | tấn |
| 79 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | tấn |
| 80 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | tấn |
| 81 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,709 | tấn |
| 82 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,709 | tấn |
| 83 | Bulong thep 120x10ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | bộ |
| 84 | Xà gồ STK chữ C 100x50x10x1,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 538,4 | m |
| 85 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,444 | tấn |
| 86 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 87 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,807 | m2 |
| 88 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,48 | m2 |
| 89 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,584 | m2 |
| 90 | Lợp mái tole sóng vuông dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,337 | 100m2 |
| 91 | Tole phẳng dày 0,45mm úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,56 | m2 |
| 92 | Máng xối Inox dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3 | m |
| 93 | Làm trần tấm Prima dày 4,5mm, khung STK (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,68 | m2 |
| 94 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,92 | m2 |
| 95 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,96 | m2 |
| 96 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 97 | Cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5ly, luôn hoa sắt 14x14x1,0, ổ khóa, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,92 | m2 |
| 98 | Cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5ly, luôn hoa sắt 14x14x1,0, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,96 | m2 |
| 99 | Vách khung nhôm hệ 700, kính dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 100 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 342,572 | m2 |
| 101 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 509,674 | m2 |
| 102 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,364 | m2 |
| 103 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,12 | m2 |
| 104 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,98 | m2 |
| 105 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,022 | m2 |
| 106 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,826 | m2 |
| 107 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,59 | m2 |
| 108 | Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 331,261 | m2 |
| 109 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,582 | m2 |
| 110 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,588 | m2 |
| 111 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 314,54 | m |
| 112 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2 | m |
| 113 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,5 | m |
| 114 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,394 | m2 |
| 115 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,394 | m2 |
| 116 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,394 | m2 |
| 117 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,139 | 10m |
| 118 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,066 | m2 |
| 119 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,1 | m2 |
| 120 | Láng granitô bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,966 | m2 |
| 121 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,2 | m |
| 122 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,805 | m2 |
| 123 | Lát đá Granite mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,875 | m2 |
| 124 | Lát nền, sàn bằng Gạch Ceramic 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 485,66 | m2 |
| 125 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite nhám 250x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,5 | m2 |
| 126 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,2 | m2 |
| 127 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Cotto 50x230mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,969 | m2 |
| 128 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, bằng gạch Ceramic 200x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,64 | m2 |
| 129 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 319,232 | m2 |
| 130 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 484,924 | m2 |
| 131 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 417,682 | m2 |
| 132 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 613,109 | m2 |
| 133 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,8 | m2 |
| 134 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 773,714 | m2 |
| 135 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.098,033 | m2 |
| 136 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,488 | m2 |
| 137 | Thiết bị PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| B | PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led tube 1 bóng 1,2m 1x19W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led tube 1 bóng 1,2m 1x19W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng bảng 1 bóng led tube 1,2m 1x19W, Chóa phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn led ốp trần Ø220 kín côn trùng 19W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn Led downlight âm trần Ø145 9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn EXIT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn EMERGENCY 8W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt trần đường kính 1,4m 80W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều trên mặt 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt 5 công tắc 1 chiều trên mặt 5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt 4 dimmer quạt trên mặt 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều + 1 công tắc 2 chiều trên mặt 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt tủ điện sắt dùng chứa MCCB KT 450x300x150 CKR2 Sino | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 15 | Lắp đặt tủ điện âm tường 24 đường MIP22212T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 16 | Lắp đặt tủ điện âm tường 6 đường MIP22106T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 17 | Lắp đặt MCB 3P-63A , dòng cắt 10kA iC60H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCB 3P-40A , dòng cắt 10kA iC60H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt MCB 3P-40A , dòng cắt 6kA iC60N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt RCBO 1P+N-32A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt MCB 2P-32A , dòng cắt 6kA iC60N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt MCB 1P-20A , dòng cắt 6kA iC60N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kA iC60N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 CADIVI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2 CADIVI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-4mm2 CADIVI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-6mm2 CADIVI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 28 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 H.Series | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380 | m |
| 29 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 32 H.Series | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 30 | Lắp đặt nối măng sông các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | cái |
| 31 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | hộp |
| 32 | Lắp đặt đầu nối ven răng các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 33 | Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | hộp |
| 34 | Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | hộp |
| 35 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø15 L=2,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 36 | Kéo rải dây đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 37 | Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt USA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| C | THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt: CD 1340 - 30Cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Lavabo + vòi + bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 4 | Lắp đặt móc treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt gương soi M110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt phễu thu Inox 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt máy bơm 350W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 9 | Phao tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt cầu chắn rác D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m |
| 18 | Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 21 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 23 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 24 | Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 25 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 27 | Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 28 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 30 | Lắp đặt van , đường kính van 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| D | CHI PHÍ THỬ TĨNH CỌC BTCT | |||
| 1 | Chi phí thử tĩnh cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi