Gói thầu: Thi công xây dựng: (Trường Tiểu học Hiệp Thạnh)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210156637-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/02/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án xây dựng huyện Châu Thành
Tên gói thầu Thi công xây dựng: (Trường Tiểu học Hiệp Thạnh)
Số hiệu KHLCNT 20210156596
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh + Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-01 15:52:00 đến ngày 2021-02-17 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,909,568,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 43,600,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,751 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,696 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,437 100m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,355 m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,953 100m3
6 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,791 100m
7 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm (Đã xóa định mức thép hình) Mô tả kỹ thuật theo chương V 59 mối nối
8 Thép hình nối cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 418,32 kg
9 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,986 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,928 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,295 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,157 m3
13 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,731 m3
14 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,587 m3
15 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,732 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,49 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,318 m3
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,355 m3
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,135 m3
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,707 m3
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,52 m3
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,678 m3
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,631 m3
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,015 m3
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,774 m3
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,596 m3
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,417 m3
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,999 m3
29 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,417 m3
30 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,889 m3
31 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,369 m3
32 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,893 m3
33 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,078 m3
34 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật (tính 50% vật tư + nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,938 100m2
35 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật (tính 50% vật tư + nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,548 100m2
36 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng (tính 50% vật tư + nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,813 100m2
37 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái ( tính 50% vật tư + nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,313 100m2
38 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (tính 50% vật tư + nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,958 100m2
39 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường ( tính 50% vật tư + nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,331 100m2
40 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45cm ( tính 50% vật tư + nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,274 100m2
41 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp ( tính 50% vật tư + nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 100m2
42 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột ( tính 50% vật tư + nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,548 100m2
43 Lam đúc sẳn BT đúc sẳn 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 115 cái
44 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 115 cái
45 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
46 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cấu kiện
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,392 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,495 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,756 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,43 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,912 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,581 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,58 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,132 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,027 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,364 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,317 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,906 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,485 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,336 tấn
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,246 tấn
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,217 tấn
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 tấn
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,212 tấn
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,133 tấn
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 tấn
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,233 tấn
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 tấn
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,266 tấn
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 tấn
73 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,127 tấn
74 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,275 tấn
75 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 tấn
76 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,163 tấn
77 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,679 tấn
78 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,853 tấn
79 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,101 tấn
80 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 tấn
81 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,709 tấn
82 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,709 tấn
83 Bulong thep 120x10ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 bộ
84 Xà gồ STK chữ C 100x50x10x1,6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 538,4 m
85 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,444 tấn
86 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 tấn
87 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,807 m2
88 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,48 m2
89 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,584 m2
90 Lợp mái tole sóng vuông dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,337 100m2
91 Tole phẳng dày 0,45mm úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,56 m2
92 Máng xối Inox dày 1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3 m
93 Làm trần tấm Prima dày 4,5mm, khung STK (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 203,68 m2
94 Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,92 m2
95 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,96 m2
96 Vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,48 m2
97 Cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5ly, luôn hoa sắt 14x14x1,0, ổ khóa, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,92 m2
98 Cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5ly, luôn hoa sắt 14x14x1,0, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,96 m2
99 Vách khung nhôm hệ 700, kính dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,48 m2
100 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 342,572 m2
101 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 509,674 m2
102 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,364 m2
103 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,12 m2
104 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,98 m2
105 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,022 m2
106 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 207,826 m2
107 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,59 m2
108 Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 331,261 m2
109 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 251,582 m2
110 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,588 m2
111 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 314,54 m
112 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,2 m
113 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 185,5 m
114 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,394 m2
115 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,394 m2
116 Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,394 m2
117 Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,139 10m
118 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,066 m2
119 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,1 m2
120 Láng granitô bậc cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,966 m2
121 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,2 m
122 Trát granitô tường, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,805 m2
123 Lát đá Granite mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,875 m2
124 Lát nền, sàn bằng Gạch Ceramic 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 485,66 m2
125 Lát nền, sàn bằng gạch Granite nhám 250x250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,5 m2
126 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,2 m2
127 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Cotto 50x230mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,969 m2
128 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, bằng gạch Ceramic 200x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,64 m2
129 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 319,232 m2
130 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 484,924 m2
131 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 417,682 m2
132 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 613,109 m2
133 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,8 m2
134 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 773,714 m2
135 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.098,033 m2
136 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,488 m2
137 Thiết bị PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
B PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn led tube 1 bóng 1,2m 1x19W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Lắp đặt đèn led tube 1 bóng 1,2m 1x19W Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
3 Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng bảng 1 bóng led tube 1,2m 1x19W, Chóa phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
4 Lắp đặt đèn led ốp trần Ø220 kín côn trùng 19W Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
5 Lắp đặt đèn Led downlight âm trần Ø145 9W Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
6 Lắp đặt đèn EXIT Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
7 Lắp đặt đèn EMERGENCY 8W Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
8 Lắp đặt quạt trần đường kính 1,4m 80W Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
9 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
10 Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều trên mặt 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
11 Lắp đặt 5 công tắc 1 chiều trên mặt 5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
12 Lắp đặt 4 dimmer quạt trên mặt 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
13 Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều + 1 công tắc 2 chiều trên mặt 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
14 Lắp đặt tủ điện sắt dùng chứa MCCB KT 450x300x150 CKR2 Sino Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
15 Lắp đặt tủ điện âm tường 24 đường MIP22212T Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
16 Lắp đặt tủ điện âm tường 6 đường MIP22106T Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
17 Lắp đặt MCB 3P-63A , dòng cắt 10kA iC60H Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Lắp đặt MCB 3P-40A , dòng cắt 10kA iC60H Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Lắp đặt MCB 3P-40A , dòng cắt 6kA iC60N Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Lắp đặt RCBO 1P+N-32A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
21 Lắp đặt MCB 2P-32A , dòng cắt 6kA iC60N Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
22 Lắp đặt MCB 1P-20A , dòng cắt 6kA iC60N Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
23 Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kA iC60N Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
24 Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 CADIVI Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 m
25 Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2 CADIVI Mô tả kỹ thuật theo chương V 280 m
26 Lắp đặt dây dẫn diện CV-4mm2 CADIVI Mô tả kỹ thuật theo chương V 380 m
27 Lắp đặt dây dẫn diện CV-6mm2 CADIVI Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
28 Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 H.Series Mô tả kỹ thuật theo chương V 380 m
29 Lắp đặt ống điện nhựa Ø 32 H.Series Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
30 Lắp đặt nối măng sông các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 cái
31 Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 hộp
32 Lắp đặt đầu nối ven răng các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
33 Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 hộp
34 Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 hộp
35 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø15 L=2,3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
36 Kéo rải dây đồng trần 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
37 Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt USA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
C THIẾT BỊ VỆ SINH
1 Lắp đặt chậu xí bệt: CD 1340 - 30Cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
2 Lắp đặt Lavabo + vòi + bộ xả Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
3 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
4 Lắp đặt móc treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
5 Lắp đặt gương soi M110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
6 Lắp đặt phễu thu Inox 200x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
7 Lắp đặt máy bơm 350W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
9 Phao tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt cầu chắn rác D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,26 100m
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 100m
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,35 100m
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 100m
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 100m
18 Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
19 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
20 Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
21 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
22 Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
23 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
24 Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
25 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
26 Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
27 Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
28 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
29 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
30 Lắp đặt van , đường kính van 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
31 Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
D CHI PHÍ THỬ TĨNH CỌC BTCT
1 Chi phí thử tĩnh cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cọc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->