Gói thầu: Gói thầu số 01 XL 2021 XDNKPV: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210201866-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty Điện Lực Thừa Thiên Huế |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 XL 2021 XDNKPV: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210159737 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTXD năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-01 15:44:00 đến ngày 2021-02-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 607,337,138 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN B CẤP B LẮP ĐẶT- ĐZ TRUNG ÁP | |||
| B | Hạng mục : Nhà Kho | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3 Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II | 32,004 | 1 m3 | |
| 2 | Đào móng băng có chiều rộng<=3m Chiều sâu <=1m , Đất cấp II | 28,73 | 1 m3 | |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Cát dùng cấp phối bê tông là cát có modul>=2, cát dùng cấp phối tô trát là cát vàng có modul>=0,7-2, lượng bụi, bùn, sét <=3%, lượng sét cục <=0,25%, phù hợp TCVN 7572; Đảm bảo thành phần cấp phối đá Dmax60, lượng bụi, bùn, sét <=2%, lượng hạt thoi dẹt <=35%, độ nén đập bảo hòa nước <=14, độ mài mòn Los Angeles <50%; phù hợp TCVN 7572; Xi măng PCB40: Cường độ nén với 28 ngày tuổi không nhỏ hơn 40MPa, thời gian đông kết bắt đầu không sớm hơn 45 phút, và kết thúc không muộn hơn 375 phút; Độ mịn phần còn lại trên sàn 0,08mm không lớn hơn 10%; Phù hợp TCVN 6260 : 2009. | 7,468 | 1 m3 |
| 4 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d<=10mm | Thép Ø < 10: thép cuộn tròn trơn, thép cán nóng, cường độ CB240T (TCVN 1651-1:2018) | 0,202 | Tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Bê tông móng chiều rộng R<=250cm | 19,92 | 1 m2 | |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Cát dùng cấp phối bê tông là cát có modul>=2, cát dùng cấp phối tô trát là cát vàng có modul>=0,7-2, lượng bụi, bùn, sét <=3%, lượng sét cục <=0,25%, phù hợp TCVN 7572-06; Đảm bảo thành phần cấp phối đá Dmax20, lượng bụi, bùn, sét <=2%, lượng hạt thoi dẹt <=35%, độ nén đập bảo hòa nước <=14, độ mài mòn Los Angeles <50%; phự hợp TCVN 7572-06 Xi măng PCB40: Cường độ nén với 28 ngày tuổi không nhỏ hơn 40MPa, thời gian đông kết bắt đầu không sớm hơn 45 phút, và kết thúc không muộn hơn 375 phút; Độ mịn phần còn lại trên sàn 0,08mm không lớn hơn 10%; Phù hợp TCVN 6260 : 2009. | 7,326 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn cổ móng Bê tông cổ móng | 17,1 | 1 m2 | |
| 8 | Bê tông cổ móng vữa bê tông đá 1x2 M250 | Cát dùng cấp phối bê tông là cát có modul>=2, cát dùng cấp phối tô trát là cát vàng có modul>=0,7-2, lượng bụi, bùn, sét <=3%, lượng sét cục <=0,25%, phù hợp TCVN 7572-06; Đảm bảo thành phần cấp phối đỏ Dmax20, lượng bụi, bựn, sột <=2%, lượng hạt thoi dẹt <=35%, độ nộn đập bóo hũa nước <=14, độ mài mũn Los Angeles <50%; phự hợp TCVN 7572-06 Xi măng PCB40: Cường độ nén với 28 ngày tuổi không nhỏ hơn 40MPa, thời gian đông kết bắt đầu không sớm hơn 45 phút, và kết thúc không muộn hơn 375 phút; Độ mịn phần còn lại trên sàn 0,08mm không lớn hơn 10%; | 1,0688 | 1 m3 |
| 9 | Xây móng tường bằng Bờ Lô (10x20x30)cm, vữa XM M75 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng móng. | Bờ lô: Kết cấu có cường độ 75 kg/cm2 | 15,47 | 1 m3 |
| 10 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng móng Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Thép Ø < 10: thép cuộn tròn trơn, thép cán nóng, cường độ CB240T (TCVN 1651-1:2018) | 0,093 | Tấn |
| 11 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng móng Đ/kính cốt thép d<=18 mm | Thép Ø ≥ 10: thép cây có gờ, thép cán nóng cường độ CB 300V (TCVN 1651-2:2018) | 0,595 | Tấn |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng móng Bê tông xà, dầm, giằng móng | 55,25 | 1 m2 | |
| 13 | Bê tông xà, dầm, giằng móng Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Cát dùng cấp phối bê tông là cát có modul>=2, cát dùng cấp phối tô trát là cát vàng có modul>=0,7-2, lượng bụi, bùn, sét <=3%, lượng sét cục <=0,25%, phù hợp TCVN 7572-06; Đảm bảo thành phần cấp phối đỏ Dmax20, lượng bụi, bựn, sột <=2%, lượng hạt thoi dẹt <=35%, độ nộn đập bóo hũa nước <=14, độ mài mũn Los Angeles <50%; phự hợp TCVN 7572-06 Xi măng PCB40: Cường độ nén với 28 ngày tuổi không nhỏ hơn 40MPa, thời gian đông kết bắt đầu không sớm hơn 45 phút, và kết thúc không muộn hơn 375 phút; Độ mịn phần còn lại trên sàn 0,08mm không lớn hơn 10%; | 5,525 | 1 m3 |
| 14 | Đắp đất công trình = đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất tận dụng) | 34,89 | 1 m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Phạm vi <=1000m,ô tô 7T | 25,844 | 1 m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất tiếp bằng ô tô tự đổ Cự ly <= 4km, ô tô 7T | 25,844 | 1 m3 | |
| 17 | Đắp bột đá công trình = máy cóc Độ chặt yêu cầu K=0.90 | 56,121 | 1 m3 | |
| 18 | Xây móng bậc cấp gạch tuynen đặc (6x9.5x20) Dày <= 30 cm,vữa XM M75 | Gạch có cường độ tối thiểu 7,5Mpa; sai số kỹ thuật hình học các cạnh ±2mm; độ hút nước không quá 10% so với quy định, sản xuất theo tiêu chuẩn TCVN 6477:2011 Xi măng PCB30: Cường độ nén với 28 ngày tuổi không nhỏ hơn 30MPa, thời gian đông kết bắt đầu không sớm hơn 45 phút, và kết thúc không muộn hơn 375 phút; Độ mịn phần còn lại trên sàn 0,08mm không lớn hơn 12%; | 3,267 | 1 m3 |
| 19 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 4x6M150 | Cát dùng cấp phối bê tông là cát có modul>=2, cát dùng cấp phối tô trát là cát vàng có modul>=0,7-2, lượng bụi, bùn, sét <=3%, lượng sét cục <=0,25%, phù hợp TCVN 7572; Đảm bảo thành phần cấp phối đá Dmax60, lượng bụi, bùn, sét <=2%, lượng hạt thoi dẹt <=35%, độ nén đập bảo hòa nước <=14, độ mài mòn Los Angeles <50%; phù hợp TCVN 7572; Xi măng PCB40: Cường độ nén với 28 ngày tuổi không nhỏ hơn 40MPa, thời gian đông kết bắt đầu không sớm hơn 45 phút, và kết thúc không muộn hơn 375 phút; Độ mịn phần còn lại trên sàn 0,08mm không lớn hơn 10%; Phù hợp TCVN 6260 : 2009. | 16,56 | 1 m3 |
| 20 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Thép Ø < 10: thép cuộn tròn trơn, thép cán nóng, cường độ CB240T (TCVN 1651-1:2018) | 0,113 | Tấn |
| 21 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m | Thép Ø ≥ 10: thép cây có gờ, thép cán nóng cường độ CB 300V (TCVN 1651-2:2018) | 0,452 | Tấn |
| 22 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2 | 51,84 | 1 m2 | |
| 23 | Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2 vữa bê tông đá 1x2 M250 | Cát dùng cấp phối bê tông là cát có modul>=2, cát dùng cấp phối tô trát là cát vàng có modul>=0,7-2, lượng bụi, bùn, sét <=3%, lượng sét cục <=0,25%, phù hợp TCVN 7572-06; Đảm bảo thành phần cấp phối đỏ Dmax20, lượng bụi, bựn, sột <=2%, lượng hạt thoi dẹt <=35%, độ nộn đập bóo hũa nước <=14, độ mài mũn Los Angeles <50%; phự hợp TCVN 7572-06 Xi măng PCB40: Cường độ nén với 28 ngày tuổi không nhỏ hơn 40MPa, thời gian đông kết bắt đầu không sớm hơn 45 phút, và kết thúc không muộn hơn 375 phút; Độ mịn phần còn lại trên sàn 0,08mm không lớn hơn 10%; | 2,592 | 1 m3 |
| 24 | Ván khuôn xà dầm, giằng nhà Gia công cốt thép xà, dầm, giằng | 80,72 | 1 m2 | |
| 25 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Thép Ø < 10: thép cuộn tròn trơn, thép cán nóng, cường độ CB240T (TCVN 1651-1:2018) | 0,147 | Tấn |
| 26 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m | Thép Ø ≥ 10: thép cây có gờ, thép cán nóng cường độ CB 300V (TCVN 1651-2:2018) | 0,536 | Tấn |
| 27 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Cát dùng cấp phối bê tông là cát có modul>=2, cát dùng cấp phối tô trát là cát vàng có modul>=0,7-2, lượng bụi, bùn, sét <=3%, lượng sét cục <=0,25%, phù hợp TCVN 7572-06; Đảm bảo thành phần cấp phối đỏ Dmax20, lượng bụi, bựn, sột <=2%, lượng hạt thoi dẹt <=35%, độ nộn đập bóo hũa nước <=14, độ mài mũn Los Angeles <50%; phự hợp TCVN 7572-06 Xi măng PCB40: Cường độ nén với 28 ngày tuổi không nhỏ hơn 40MPa, thời gian đông kết bắt đầu không sớm hơn 45 phút, và kết thúc không muộn hơn 375 phút; Độ mịn phần còn lại trên sàn 0,08mm không lớn hơn 10%; | 5,396 | 1 m3 |
| 28 | Ván khuôn sàn mái | 38,22 | 1 m2 | |
| 29 | Gia công cốt thép sàn mái Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Thép Ø < 10: thép cuộn tròn trơn, thép cán nóng, cường độ CB240T (TCVN 1651-1:2018) | 0,442 | Tấn |
| 30 | Bê tông sàn mái Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Cát dùng cấp phối bê tông là cát có modul>=2, cát dùng cấp phối tô trát là cát vàng có modul>=0,7-2, lượng bụi, bùn, sét <=3%, lượng sét cục <=0,25%, phù hợp TCVN 7572-06; Đảm bảo thành phần cấp phối đỏ Dmax20, lượng bụi, bựn, sột <=2%, lượng hạt thoi dẹt <=35%, độ nộn đập bóo hũa nước <=14, độ mài mũn Los Angeles <50%; phự hợp TCVN 7572-06 Xi măng PCB40: Cường độ nén với 28 ngày tuổi không nhỏ hơn 40MPa, thời gian đông kết bắt đầu không sớm hơn 45 phút, và kết thúc không muộn hơn 375 phút; Độ mịn phần còn lại trên sàn 0,08mm không lớn hơn 10%; | 3,03 | 1 m3 |
| 31 | Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 14,72 | 1 m2 | |
| 32 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Thép Ø < 10: thép cuộn tròn trơn, thép cán nóng, cường độ CB240T (TCVN 1651-1:2018) | 0,119 | Tấn |
| 33 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao<=6m | Thép Ø ≥ 10: thép cây có gờ, thép cán nóng cường độ CB 300V (TCVN 1651-2:2018) | 0,046 | Tấn |
| 34 | Bê tông lanh tô mái hắt máng nước,tấm đan, ô văng,VM200 | Cát dùng cấp phối bê tông là cát có modul>=2, cát dùng cấp phối tô trát là cát vàng có modul>=0,7-2, lượng bụi, bùn, sét <=3%, lượng sét cục <=0,25%, phù hợp TCVN 7572-06; Đảm bảo thành phần cấp phối đá Dmax20, lượng bụi, bựn, sột <=2%, lượng hạt thoi dẹt <=35%, độ nộn đập bóo hũa nước <=14, độ mài mũn Los Angeles <50%; phự hợp TCVN 7572-06 Xi măng PCB40: Cường độ nén với 28 ngày tuổi không nhỏ hơn 40MPa, thời gian đông kết bắt đầu không sớm hơn 45 phút, và kết thúc không muộn hơn 375 phút; Độ mịn phần còn lại trên sàn 0,08mm không lớn hơn 10%; | 1,192 | 1 m3 |
| 35 | Xây tường ngoài bằng gạch Tuynen 6 lỗ (9.5x13.5x20) Dày > 10cm,vữa XM M75 | Gạch có cường độ tối thiểu 7,5Mpa; sai số kỹ thuật hình học các cạnh ±2mm; độ hút nước không quá 10% so với quy định, sản xuất theo tiêu chuẩn TCVN 6477:2011 Xi măng PCB30: Cường độ nén với 28 ngày tuổi không nhỏ hơn 30MPa, thời gian đông kết bắt đầu không sớm hơn 45 phút, và kết thúc không muộn hơn 375 phút; Độ mịn phần còn lại trên sàn 0,08mm không lớn hơn 12%; Cát dùng cấp phối bê tông là cát có modul>=2, cát dùng cấp phối tô trát là cát vàng có modul>=0,7-2, lượng bụi, bùn, sét <=3%, lượng sét cục <=0,25%, phù hợp TCVN 7572-06; | 44,202 | 1 m3 |
| 36 | Xây tường trong Tuynen 6 lỗ (9.5x13.5x20) Dày > 10cm, vữa XM M75 | Gạch có cường độ tối thiểu 7,5Mpa; sai số kỹ thuật hình học các cạnh ±2mm; độ hút nước không quá 10% so với quy định, sản xuất theo tiêu chuẩn TCVN 6477:2011 Xi măng PCB30: Cường độ nén với 28 ngày tuổi không nhỏ hơn 30MPa, thời gian đông kết bắt đầu không sớm hơn 45 phút, và kết thúc không muộn hơn 375 phút; Độ mịn phần còn lại trên sàn 0,08mm không lớn hơn 12%; Cát dùng cấp phối bê tông là cát có modul>=2, cát dùng cấp phối tô trát là cát vàng có modul>=0,7-2, lượng bụi, bùn, sét <=3%, lượng sét cục <=0,25%, phù hợp TCVN 7572-06; | 43,476 | 1 m3 |
| 37 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 (có hồ dầu) | Xi măng PCB30: Cường độ nén với 28 ngày tuổi không nhỏ hơn 30MPa, thời gian đông kết bắt đầu không sớm hơn 45 phút, và kết thúc không muộn hơn 375 phút; Độ mịn phần còn lại trên sàn 0,08mm không lớn hơn 12%; Cát dùng cấp phối bê tông là cát có modul>=2, cát dùng cấp phối tô trát là cát vàng có modul>=0,7-2, lượng bụi, bùn, sét <=3%, lượng sét cục <=0,25%, phù hợp TCVN 7572-06; | 181,65 | 1 m2 |
| 38 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Xi măng PCB30: Cường độ nén với 28 ngày tuổi không nhỏ hơn 30MPa, thời gian đông kết bắt đầu không sớm hơn 45 phút, và kết thúc không muộn hơn 375 phút; Độ mịn phần còn lại trên sàn 0,08mm không lớn hơn 12%; Cát dùng cấp phối bê tông là cát có modul>=2, cát dùng cấp phối tô trát là cát vàng có modul>=0,7-2, lượng bụi, bùn, sét <=3%, lượng sét cục <=0,25%, phù hợp TCVN 7572-06; | 374,37 | 1 m2 |
| 39 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 | Xi măng PCB30: Cường độ nén với 28 ngày tuổi không nhỏ hơn 30MPa, thời gian đông kết bắt đầu không sớm hơn 45 phút, và kết thúc không muộn hơn 375 phút; Độ mịn phần còn lại trên sàn 0,08mm không lớn hơn 12%; Cát dùng cấp phối bê tông là cát có modul>=2, cát dùng cấp phối tô trát là cát vàng có modul>=0,7-2, lượng bụi, bùn, sét <=3%, lượng sét cục <=0,25%, phù hợp TCVN 7572-06; | 44,32 | 1 m2 |
| 40 | Trát trần, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 | Xi măng PCB30: Cường độ nén với 28 ngày tuổi không nhỏ hơn 30MPa, thời gian đông kết bắt đầu không sớm hơn 45 phút, và kết thúc không muộn hơn 375 phút; Độ mịn phần còn lại trên sàn 0,08mm không lớn hơn 12%; Cát dùng cấp phối bê tông là cát có modul>=2, cát dùng cấp phối tô trát là cát vàng có modul>=0,7-2, lượng bụi, bùn, sét <=3%, lượng sét cục <=0,25%, phù hợp TCVN 7572-06; | 49,14 | 1 m2 |
| 41 | Đắp phào đơn Vữa XM M75 | Xi măng PCB30: Cường độ nén với 28 ngày tuổi không nhỏ hơn 30MPa, thời gian đông kết bắt đầu không sớm hơn 45 phút, và kết thúc không muộn hơn 375 phút; Độ mịn phần còn lại trên sàn 0,08mm không lớn hơn 12%; Cát dùng cấp phối bê tông là cát có modul>=2, cát dùng cấp phối tô trát là cát vàng có modul>=0,7-2, lượng bụi, bùn, sét <=3%, lượng sét cục <=0,25%, phù hợp TCVN 7572-06; | 42,6 | 1 m |
| 42 | Trát gờ chỉ Vữa XM M75 | Xi măng PCB30: Cường độ nén với 28 ngày tuổi không nhỏ hơn 30MPa, thời gian đông kết bắt đầu không sớm hơn 45 phút, và kết thúc không muộn hơn 375 phút; Độ mịn phần còn lại trên sàn 0,08mm không lớn hơn 12%; Cát dùng cấp phối bê tông là cát có modul>=2, cát dùng cấp phối tô trát là cát vàng có modul>=0,7-2, lượng bụi, bùn, sét <=3%, lượng sét cục <=0,25%, phù hợp TCVN 7572-06; | 42,6 | 1 m |
| 43 | Láng Sênô không đánh màu Dày 3 cm , Vữa M75 | Xi măng PCB30: Cường độ nén với 28 ngày tuổi không nhỏ hơn 30MPa, thời gian đông kết bắt đầu không sớm hơn 45 phút, và kết thúc không muộn hơn 375 phút; Độ mịn phần còn lại trên sàn 0,08mm không lớn hơn 12%; Cát dùng cấp phối bê tông là cát có modul>=2, cát dùng cấp phối tô trát là cát vàng có modul>=0,7-2, lượng bụi, bùn, sét <=3%, lượng sét cục <=0,25%, phù hợp TCVN 7572-06; | 23 | 1 m2 |
| 44 | Láng nền, sàn có đánh màu Dày 3 cm , Vữa M75 | Xi măng PCB30: Cường độ nén với 28 ngày tuổi không nhỏ hơn 30MPa, thời gian đông kết bắt đầu không sớm hơn 45 phút, và kết thúc không muộn hơn 375 phút; Độ mịn phần còn lại trên sàn 0,08mm không lớn hơn 12%; Cát dùng cấp phối bê tông là cát có modul>=2, cát dùng cấp phối tô trát là cát vàng có modul>=0,7-2, lượng bụi, bùn, sét <=3%, lượng sét cục <=0,25%, phù hợp TCVN 7572-06; | 195,61 | 1 m2 |
| 45 | Quét chống thấm tường ngoài nhà bằng Kova CT11 | 164,73 | 1 m2 | |
| 46 | Quét chống thấm Sênô bằng Sika Membrane | Hàm lượng rắn: 53 - 58% Mật độ tiêu thụ: Lớp lót: 0.2 - 0.3 kg/m2Lớp phủ: 0.6 kg/ m2 mỗi lớp (2.0 kg/m2 cho độ dày ~ 1.1mm sau khi khô)Khô: Khoảng 60 phút cho đến khi khô mặt 4 giờ cho đến khi khô (độ dày khi ướt 0.60 mm, 30oC,độ ẩm môi trường 80%) Đặc tính chịu kéo: Cường độ chịu kéo 1 N/mm2 , Độ giãn dài cực đại: 600% (ASTM-D-412), Độ cứng Shore A: 20 - 25 (ASTM-D-2240). Tính linh hoạt ở nhiệt độ thấp: Đạt tiêu chuẩn ở nhiệt độ 4oC (ASTM-D-430) | 39,9 | 1m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ | Thành phần cấu tạo sơn chính là nhựa gồm các gốc Alkyd, Acrylic, Epoxy, Polyurethân, Fluorocarbon và bột màu, phụ gia dung môi, chất kết dính , Sản xuất theo QCVN 16:2014/BXD | 467,83 | 1m2 |
| 48 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ | Thành phần cấu tạo sơn chính là nhựa gồm các gốc Alkyd, Acrylic, Epoxy, Polyurethân, Fluorocarbon và bột màu, phụ gia dung môi, chất kết dính , Sản xuất theo QCVN 16:2014/BXD | 181,65 | 1m2 |
| 49 | SXLắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.8mm | Thép hình tráng kẽm, khối lượng mạ từ Z10 -:- Z35, sản xuất theo công nghệ NOF và theo tiêu chuẩn JIS G3302, ASTM A653 | 0,7877 | Tấn |
| 50 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm Chiều dài bất kỳ + Ke chống bão | Tôn sử dụng trên nền tôn mạ kẽm màng sơn thành phẩm là một trong các loại sơn sau: polyester, PVDF, SMP. Lớp sơn lót Epoxy Primer, đáp ứngTiêu chuẩn Nhật Bản JIS G3312 | 217,76 | 1 m2 |
| 51 | SXLD Máng xối bằng INOX 201 | Chất liệu: Inox 201 | 25 | md |
| 52 | SXLD cửa sổ 2 cánh bằng nhôm + kính 5mm SXLD cửa đi 2 cánh bằng nhôm + kính 5mm | Khung cửa bằng nhôm, panô kính dày 5mm | 15,12 | 1m2 |
| 53 | SXLD cửa đi 2 cánh bằng nhôm + kính 5mm LĐ khóa đấm | Khung cửa bằng nhôm, panô kính dày 5mm | 13,92 | 1m2 |
| 54 | LĐ khóa đấm | 4 | Bộ | |
| 55 | LĐ khóa chốt lề | 20 | Bộ | |
| 56 | Lắp dựng cửa kéo Đài Loan | 10,44 | m2 | |
| 57 | LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo Đkính ống D90x3.5mm | Nhựa PVC, đường kính D90mm và chiều dày 3.5mm | 12 | 1 m |
| 58 | Lắp đặt co nhựa PVC Đkính co D90mm | Nhựa PVC, đường kính D90mm và chiều dày 3.5mm | 5 | Cái |
| 59 | LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo Đkính ống D60x3.0mm | Nhựa PVC, đường kính D60mm và chiều dày 3mm | 1 | 1 m |
| C | Hạng mục: Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt đèn đèn Tuýt đơn LED 1.2x18w | Bóng đèn led >=18W thân đèn nhôm tản nhiệt và chụp nhựa mờ, ánh sáng daylight, nhiệt độ màu 6500K, hiệu suất ánh sáng >0.9, chỉ số hoàn màu(CRI)>0.8, tuổi thọ>25.000h, nhiệt độ hoạt động -10 đến +40 độ c, đầu đèn đuôI xoay, điện áp 220VAC, và đạt tiêu chuẩn châu Âu, máng đèn nhôm hoặc inox phản quang | 12 | 1 Bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ốp trần Led D270 - 14W | Sử dụng chip LED Samsung có hiệu suất sáng 150lm/W, Tuổi thọ cao 15.000 giờ, độ tin cậy cao, không hạn chế số lần bật tắt, Đèn LED có dải điện áp rộng (150-250V) ánh sáng và công suất không thay đổi khi điện áp lưới thay đổi, Hệ số trả màu cao (CRI >= 80), ánh sáng trung thực tự nhiên, Đáp ứng tiêu chuẩn chiếu sáng Việt Nam TCVN 7114: 2008 | 6 | 1 Bộ |
| 3 | Lắp đặt Automat 1 pha 20A-6KA | Đặc tính loại C, có nút kiểm tra bất/ tắt thể hiện trạng thái màu; và trên aptomat thể hiện 3 cấp độ báo bật/tắt/ngắn mạch thể hiện trạng thái màu | 5 | Cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi+mặt che+đế âm | Ổ cắm: Nhựa trắng loại có màn che ,dòng định mức 16A, điện áp 250VAC, loại 3 cực có 1 cực nối đất, tiêu chuẩn JIS Nhật Bản Mặt che, đế âm: Chất liệu nhựa chống cháy, màu trắng | 6 | Cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 hạt+mặt che+đế âm | Nhựa trắng ,dòng định mức 16A, điện áp 250VAC, tiêu chuẩn JIS Nhật Bản | 5 | Cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 3 hạt+mặt che+đế âm | Nhựa trắng ,dòng định mức 16A, điện áp 250VAC, tiêu chuẩn JIS Nhật Bản | 1 | Cái |
| 7 | Lắp đặt dây đơn Loại dây CV 1x1.5mm2 | Dây dẫn điện CV, kết cấu 7 sợi đạt tiêu chuẩn TCVN 6610-3 / IEC 60227-3, TCVN 6612 / IEC 60228 | 200 | 1m |
| 8 | LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống d20mm | Loại chống cháy, nhựa màu trắng, không gây khói | 100 | 1 m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi