Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210155113-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/02/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án xây dựng huyện Châu Thành |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210155060 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-29 16:23:00 đến ngày 2021-02-09 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,300,066,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 109,500,000 VNĐ ((Một trăm lẻ chín triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHỐI LẦU: PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,449 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,653 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,881 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,727 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,179 | tấn |
| 6 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,633 | 100m |
| 7 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mối nối |
| 8 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | tấn |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,406 | 100m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,199 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,619 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,619 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,965 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,367 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,797 | tấn |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,37 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,988 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,173 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,421 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,347 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,259 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,175 | tấn |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | 100m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,903 | m3 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,263 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,177 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,332 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,711 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,776 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,444 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,137 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | tấn |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,858 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,21 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,806 | tấn |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,629 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,477 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | tấn |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,138 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,418 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,533 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,837 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,341 | tấn |
| 46 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | m3 |
| 47 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,977 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,696 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,855 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,136 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,002 | m3 |
| 54 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,008 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,495 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,053 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,25 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,926 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,307 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,502 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,307 | m3 |
| 62 | Cửa đi khung nhôm kính hệ 700 (bao gồm khung bảo vệ, kính dày 5ly + ổ khóa + phụ kiện, giá tạm tính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,06 | m2 |
| 63 | Cửa đi khung nhôm kính hệ 700 (bao gồm kính dày 5ly + ổ khóa + phụ kiện, giá tạm tính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8 | m2 |
| 64 | Cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 (khung bảo vệ, kính dày 5ly + phụ kiện, giá tạm tính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,08 | m2 |
| 65 | Vách kính khung nhôm hệ 700 (kính dày 5ly + phụ kiện, giá tạm tính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m2 |
| 66 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,94 | m2 |
| 67 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m2 |
| 68 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,306 | tấn |
| 69 | STK 40x80x1,8 khung vách Cemboard | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,91 | m |
| 70 | Tấm Cemboard 2 mặt dày 9mm làm vách ngăn phòng (vật tư + nhân công, giá tạm tính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,56 | m2 |
| 71 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,075m2 (gạch 120x600) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,88 | m2 |
| 72 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2 (gạch gốm 60x240) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,39 | m2 |
| 73 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2 (gạch gốm 60x240) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,315 | m2 |
| 74 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2 (gạch Norco 100x200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,025 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,023m2 (đá chẻ 100x200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,12 | m2 |
| 76 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2 (gạch 300x600) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,6 | m2 |
| 77 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,425 | m2 |
| 78 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,484 | m2 |
| 79 | Láng bậc cấp, cầu thang chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,423 | m2 |
| 80 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,423 | m2 |
| 81 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,55 | m2 |
| 82 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,55 | m2 |
| 83 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,398 | m2 |
| 84 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 377,863 | m2 |
| 85 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,985 | m2 |
| 86 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,67 | m2 |
| 87 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.065,17 | m2 |
| 88 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 596,533 | m2 |
| 89 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 996,94 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 596,533 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 996,94 | m2 |
| 92 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261,767 | m2 |
| 93 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,24 | m2 |
| 94 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520,909 | m2 |
| 95 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,41 | m2 |
| 96 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300,114 | m2 |
| 97 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,558 | m2 |
| 98 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,193 | m2 |
| 99 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 967,854 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 967,854 | m2 |
| 101 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 314,486 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 314,486 | m2 |
| 103 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,288 | m2 |
| 104 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,288 | m2 |
| 105 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,838 | 100m3 |
| 106 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,573 | 100m2 |
| 107 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,95 | m3 |
| 108 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| 109 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7 | m3 |
| 110 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | 100m2 |
| 111 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m3 |
| 112 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,64 | m2 |
| 113 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,36m2 (gạch 600x600) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.154,435 | m2 |
| 114 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,09m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,405 | m2 |
| 115 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 468,01 | m |
| 116 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,8 | m |
| 117 | Đóng trần tole lạnh sóng nhuyễn dày 0,45mm khung sắt tráng kẽm 30x30x1,2 (vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 365,23 | m2 |
| 118 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,316 | tấn |
| 119 | Chụp inox fi 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 120 | Chụp inox fi 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 121 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,28 | m2 |
| 122 | Inox fi 60x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,6 | m |
| 123 | STK fi 60x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8 | m |
| 124 | Inox fi 42x1,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,84 | m |
| 125 | Inox fi 27x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,12 | m |
| 126 | STK hộp 20x20x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,35 | m |
| 127 | STK hộp 60x60x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m |
| 128 | Bu lông Þ16, L=350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | cái |
| 129 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,069 | tấn |
| 130 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,334 | tấn |
| 131 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,231 | tấn |
| 132 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,634 | tấn |
| 133 | Thép bản mã vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.367,35 | kg |
| 134 | Kèo STK hộp 60x120x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 597 | m |
| 135 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,674 | m2 |
| 136 | Xà gồ hộp STK 40x80x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 693 | m |
| 137 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | tấn |
| 138 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,384 | 100m2 |
| 139 | Tấm Compact dày 12mm (vật liệu + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m2 |
| 140 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | tấn |
| 141 | STK fi 49x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7 | m |
| 142 | STK fi 27x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,24 | m |
| 143 | Thép fi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,44 | kg |
| 144 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,501 | m2 |
| B | KHỐI LẦU: PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đèn LED đôi 1,2m (2x18W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | bộ |
| 2 | Lắp đèn LED đơn 1,2m (1x18W), có chóa phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đèn LED đơn 1,2m (1x18W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đèn LED áp trần Þ-300 (12W/220V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt trần + Dimmer quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 6 | Lắp công tắc âm tường 1 chiều (đơn) 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | cái |
| 7 | Lắp công tắc âm tường 2 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi (3 lỗ có màng che) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCB 1P - 16A - 6,0kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCB 1P - 20A - 6,0kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt RCCB 4P - 40A - 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCB 3P - 40A - 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCB 3P - 40A - 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCB 3P - 63A - 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt tủ điện âm tường 450x300x200 (tủ kim loại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 16 | Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa 18 line | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 17 | Lắp đặt hộp trạm đấu dây (110x110x50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | hộp |
| 18 | Lắp đặt hộp nối ống luồn dây âm tường, âm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129 | hộp |
| 19 | Lắp đặt hộp âm + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | hộp |
| 20 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây (CV - 1x1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.100 | m |
| 21 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây (CV - 1x2,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 954 | m |
| 22 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây (CV - 1x10,0mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | m |
| 23 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây (CVV - 4x16,0mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa, đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Þ20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 810 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa, đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Þ25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 26 | Lắp đặt nối ống nhựa, đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Þ20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279 | cái |
| 27 | Lắp đặt nối ống nhựa, đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Þ25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 28 | Cung cấp băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 29 | Đóng cọc tiếp dất mạ đồng Þ16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 30 | Kéo rải cáp đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 31 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối |
| 32 | Lắp đặt sứ hạ áp 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | sứ |
| 33 | Giá đỡ ống sứ hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| C | KHỐI LẦU: PHẦN CẤP- THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa Þ 21x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa Þ 27x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Co răng ngoài nhựa Þ 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 4 | Lắp đặt Co nhựa Þ 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 5 | Lắp đặt Co nhựa Þ 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt Co giảm nhựa Þ 27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê giảm nhựa Þ 27-21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê nhựa Þ 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt Van khóa PVC Þ27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa Þ 27x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa Þ 34x2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa Þ 60x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa Þ 114x4,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 14 | Lắp đặt Co răng trong nhựa Þ 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 15 | Lắp đặt Co nhựa Þ 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 16 | Lắp đặt Co nhựa Þ 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt Tê nhựa Þ 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt Co giảm nhựa Þ 60-34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê giảm nhựa Þ 60-34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt Co nhựa (135 độ) Þ 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt Tê nhựa Þ 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt lavabo + vòi rửa (loại nhỏ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 23 | Lắp đặt xí bệt + phụ kiện (loại nhỏ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 24 | Lắp đặt tiểu nam + van xả nhấn (loại nhỏ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 25 | Lắp đặt phễu thu Þ140x140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 26 | Lắp đặt gương soi + kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 29 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,155 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,676 | m3 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,739 | m3 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100m3 |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,529 | m3 |
| 34 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | tấn |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Đk 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,394 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,413 | m3 |
| 41 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,955 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,072 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 45 | Đào hố ga bằng máy đào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | 100m3 |
| 46 | Đắp cát đệm nền móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,544 | m3 |
| 47 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng <=250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,544 | m3 |
| 48 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn hố ga chữ nhật (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 100m2 |
| 49 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thành hố ga (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m2 |
| 50 | Bê tông thành hố ga đá 1x2 mác 200, rộng <=250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,764 | m3 |
| 51 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m2 |
| 52 | SXLĐ cốt thép tấm đan Þ=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 53 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | m3 |
| 54 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 55 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | 100m3 |
| 56 | Đào đất đặt đường cống thoát nước, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | 100m3 |
| 57 | Lắp ống PVC Þ220x5,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,141 | 100m |
| 58 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | 100m3 |
| D | KHỐI LẦU: PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét Rbv=107m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt khớp nối kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Đóng cọc tiếp đất mạ đồng F16, L=2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 4 | Mối hàn hoá nhiệt giữa dây dẫn sét và cọc thoát sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | mối |
| 5 | Ốc siết cáp U16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | con |
| 6 | Lắp đặt hộp kiểm tra nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 7 | Kéo rải dây chống sét bằng đồng C 50mm² (Cadivi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 8 | Cổ dê cố định cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Giá cố định ống STk (thép tấm 720x250x8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Thép L63x63x6, L=2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cây |
| 11 | Trụ đỡ kim thu sét (ống STK Þ42mm + Þ49mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp ống nhựa PVC Þ34x2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 13 | Kẹp giữ ống nhựa PVC Þ34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 14 | Ống inox Þ34 ,L=2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 15 | Nón chống dột, tole tráng kẽm dày 1,2 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| E | KHỐI LẦU: PHẦN PCCC | |||
| 1 | Mua sắm + lắp đặt Bình chữa cháy MFZ8 (Bình bột ABC 8kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 2 | Mua sắm + lắp đặt Bình chữa cháy khí CO2 - MT5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 3 | Mua sắm + lắp đặt Bộ nội quy - tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 4 | Cung cấp giá treo bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| F | KHỐI TRỆT: PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,36 | 100m |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,129 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,632 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,632 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,77 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,434 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,583 | tấn |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,845 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,01 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,295 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,124 | tấn |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,624 | 100m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,42 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,438 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,587 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,778 | tấn |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,264 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,013 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,206 | tấn |
| 21 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,097 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,012 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,086 | tấn |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,069 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | tấn |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,024 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,241 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,248 | m3 |
| 33 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,665 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,942 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,391 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,128 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,465 | m3 |
| 38 | Cửa đi khung nhôm kính hệ 700 (bao gồm khung bảo vệ, kính dày 5ly + ổ khóa + phụ kiện, giá tạm tính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,58 | m2 |
| 39 | Cửa sổ khung nhôm (khung bảo vệ, kính dày 5ly + phụ kiện, giá tạm tính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,32 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,9 | m2 |
| 41 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,343 | tấn |
| 42 | STK 40x80x1,8 khung vách Cemboard | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,14 | m |
| 43 | Tấm Cemboard 2 mặt dày 9mm làm vách ngăn phòng (vật tư + nhân công, giá tạm tính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,08 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,075m2 (gạch 120x600) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,936 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2 (gạch gốm 60x240) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,192 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2 (gạch gốm 60x240) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,39 | m2 |
| 47 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2 (gạch Norco 100x200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,79 | m2 |
| 48 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,976 | m2 |
| 49 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,708 | m2 |
| 50 | Láng bậc cấp, cầu thang chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,259 | m2 |
| 51 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,259 | m2 |
| 52 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,21 | m2 |
| 53 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,21 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,973 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,673 | m2 |
| 56 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,92 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,46 | m2 |
| 58 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 613,96 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310,133 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 666,944 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310,133 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 666,944 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,68 | m2 |
| 64 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,349 | m2 |
| 65 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,21 | m2 |
| 66 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,841 | m2 |
| 67 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,02 | m2 |
| 68 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,22 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,92 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,92 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,857 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,857 | m2 |
| 73 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,76 | m2 |
| 74 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,76 | m2 |
| 75 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,587 | 100m3 |
| 76 | Rải Nilon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,965 | 100m2 |
| 77 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,511 | m3 |
| 78 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m2 |
| 79 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 80 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,57 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,36m2 (gạch 600x600) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 465,24 | m2 |
| 82 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313,285 | m |
| 83 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,98 | m |
| 84 | Đóng trần tole lạnh sóng nhuyễn dày 0,45mm khung sắt tráng kẽm 30x30x1,2 (vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 358,56 | m2 |
| 85 | Bu lông Þ16, L=350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | cái |
| 86 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | tấn |
| 87 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,772 | tấn |
| 88 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,279 | tấn |
| 89 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,571 | tấn |
| 90 | Thép bản mã vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 791,3 | kg |
| 91 | Kèo STK hộp 60x120x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 506,52 | m |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,322 | m2 |
| 93 | Xà gồ hộp STK 40x80x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 715,8 | m |
| 94 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,355 | tấn |
| 95 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,053 | 100m2 |
| G | KHỐI TRỆT: PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đèn LED đôi 1,2m (2x18W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | bộ |
| 2 | Lắp đèn LED áp trần Þ-300 (12W/220V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần + Dimmer quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 4 | Lắp công tắc âm tường 1 chiều (đơn) 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi (3 lỗ có màng che) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 1P - 16A - 6,0kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 1P - 20A - 6,0kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt RCCB 4P - 40A - 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCB 3P - 40A - 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCB 3P - 40A - 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa 18 line | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp trạm đấu dây (110x110x50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | hộp |
| 13 | Lắp đặt hộp nối ống luồn dây âm tường, âm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | hộp |
| 14 | Lắp đặt hộp âm + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | hộp |
| 15 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây (CV - 1x1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.164 | m |
| 16 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây (CV - 1x2,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 745 | m |
| 17 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây (CV - 1x10,0mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa, đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Þ20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 572 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa, đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Þ25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 20 | Lắp đặt nối ống nhựa, đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Þ20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197 | cái |
| 21 | Lắp đặt nối ống nhựa, đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Þ25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 22 | Cung cấp băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cuộn |
| 23 | Lắp đặt sứ hạ áp 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | sứ |
| 24 | Giá đỡ ống sứ hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| H | KHỐI TRỆT: PHẦN THOÁT NƯỚC MẶT | |||
| 1 | Đào hố ga bằng máy đào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát đệm nền móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng <=250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m3 |
| 4 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn hố ga chữ nhật (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 5 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thành hố ga (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,582 | 100m2 |
| 6 | Bê tông thành hố ga đá 1x2 mác 200, rộng <=250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,254 | m3 |
| 7 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 8 | SXLĐ cốt thép tấm đan Þ=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,302 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 11 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | 100m3 |
| 12 | Đào đất đặt đường cống thoát nước, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | 100m3 |
| 13 | Lắp ống PVC Þ220x5,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | 100m |
| 14 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | 100m3 |
| I | KHỐI TRỆT: PHẦN PCCC | |||
| 1 | Mua sắm + lắp đặt Bình chữa cháy MFZ8 (Bình bột ABC 8kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 2 | Mua sắm + lắp đặt Bình chữa cháy khí CO2 - MT5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 3 | Mua sắm + lắp đặt Bộ nội quy - tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | Cung cấp giá treo bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| J | CHI PHÍ THỬ TĨNH CỌC BTCT | |||
| 1 | Chi phí thử tĩnh tải cọc Bê tông cốt thép với tải trọng thử P_thử lên đến 80 Tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cọc |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi