Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210155113-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/02/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án xây dựng huyện Châu Thành
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210155060
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-29 16:23:00 đến ngày 2021-02-09 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,300,066,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 109,500,000 VNĐ ((Một trăm lẻ chín triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KHỐI LẦU: PHẦN XÂY LẮP
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,449 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,653 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,881 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,727 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,179 tấn
6 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,633 100m
7 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 mối nối
8 Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 tấn
9 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,406 100m3
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,199 100m3
11 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,619 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,619 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,965 m3
14 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,367 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,797 tấn
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,37 m3
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,988 m3
19 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,173 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,421 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,347 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,259 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,175 tấn
24 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,92 100m3
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,903 m3
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,263 m3
27 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,177 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,332 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,711 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,776 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,444 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,137 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 tấn
34 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,858 m3
35 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,21 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,806 tấn
37 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,629 m3
38 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100m2
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,477 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 tấn
41 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,138 m3
42 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,418 100m2
43 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,533 100m2
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,837 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,341 tấn
46 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 m3
47 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 100m2
48 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
49 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,977 m3
50 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,696 m3
51 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,855 m3
52 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,136 m3
53 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,002 m3
54 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,008 m3
55 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,495 m3
56 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,053 m3
57 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,25 m3
58 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,926 m3
59 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,307 m3
60 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,502 m3
61 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,307 m3
62 Cửa đi khung nhôm kính hệ 700 (bao gồm khung bảo vệ, kính dày 5ly + ổ khóa + phụ kiện, giá tạm tính) Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,06 m2
63 Cửa đi khung nhôm kính hệ 700 (bao gồm kính dày 5ly + ổ khóa + phụ kiện, giá tạm tính) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8 m2
64 Cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 (khung bảo vệ, kính dày 5ly + phụ kiện, giá tạm tính) Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,08 m2
65 Vách kính khung nhôm hệ 700 (kính dày 5ly + phụ kiện, giá tạm tính) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 m2
66 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 199,94 m2
67 Vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 m2
68 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,306 tấn
69 STK 40x80x1,8 khung vách Cemboard Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,91 m
70 Tấm Cemboard 2 mặt dày 9mm làm vách ngăn phòng (vật tư + nhân công, giá tạm tính) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,56 m2
71 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,075m2 (gạch 120x600) Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,88 m2
72 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2 (gạch gốm 60x240) Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,39 m2
73 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2 (gạch gốm 60x240) Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,315 m2
74 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2 (gạch Norco 100x200) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,025 m2
75 Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,023m2 (đá chẻ 100x200) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,12 m2
76 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2 (gạch 300x600) Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,6 m2
77 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,425 m2
78 Trát granitô tường, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,484 m2
79 Láng bậc cấp, cầu thang chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,423 m2
80 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,423 m2
81 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,55 m2
82 Láng granitô nền sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,55 m2
83 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,398 m2
84 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 377,863 m2
85 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,985 m2
86 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 218,67 m2
87 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.065,17 m2
88 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 596,533 m2
89 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 996,94 m2
90 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 596,533 m2
91 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 996,94 m2
92 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 261,767 m2
93 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 203,24 m2
94 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 520,909 m2
95 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,41 m2
96 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300,114 m2
97 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,558 m2
98 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,193 m2
99 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 967,854 m2
100 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 967,854 m2
101 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 314,486 m2
102 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 314,486 m2
103 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,288 m2
104 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,288 m2
105 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,838 100m3
106 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,573 100m2
107 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,95 m3
108 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 m3
109 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7 m3
110 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,384 100m2
111 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 m3
112 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,64 m2
113 Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,36m2 (gạch 600x600) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.154,435 m2
114 Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,09m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,405 m2
115 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 468,01 m
116 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 232,8 m
117 Đóng trần tole lạnh sóng nhuyễn dày 0,45mm khung sắt tráng kẽm 30x30x1,2 (vật tư + nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 365,23 m2
118 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,316 tấn
119 Chụp inox fi 60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
120 Chụp inox fi 42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
121 Lắp dựng lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,28 m2
122 Inox fi 60x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,6 m
123 STK fi 60x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,8 m
124 Inox fi 42x1,6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,84 m
125 Inox fi 27x1,4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,12 m
126 STK hộp 20x20x1,2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,35 m
127 STK hộp 60x60x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 m
128 Bu lông Þ16, L=350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 124 cái
129 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,069 tấn
130 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,334 tấn
131 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,231 tấn
132 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,634 tấn
133 Thép bản mã vì kèo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.367,35 kg
134 Kèo STK hộp 60x120x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 597 m
135 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,674 m2
136 Xà gồ hộp STK 40x80x1,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 693 m
137 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,28 tấn
138 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,384 100m2
139 Tấm Compact dày 12mm (vật liệu + nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,26 m2
140 Gia công thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,092 tấn
141 STK fi 49x2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,7 m
142 STK fi 27x1,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,24 m
143 Thép fi 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,44 kg
144 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,501 m2
B KHỐI LẦU: PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đèn LED đôi 1,2m (2x18W) Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 bộ
2 Lắp đèn LED đơn 1,2m (1x18W), có chóa phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
3 Lắp đèn LED đơn 1,2m (1x18W) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
4 Lắp đèn LED áp trần Þ-300 (12W/220V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
5 Lắp đặt quạt trần + Dimmer quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
6 Lắp công tắc âm tường 1 chiều (đơn) 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 53 cái
7 Lắp công tắc âm tường 2 chiều 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt ổ cắm đôi (3 lỗ có màng che) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
9 Lắp đặt MCB 1P - 16A - 6,0kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
10 Lắp đặt MCB 1P - 20A - 6,0kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
11 Lắp đặt RCCB 4P - 40A - 30mA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt MCB 3P - 40A - 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Lắp đặt MCB 3P - 40A - 10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt MCB 3P - 63A - 10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt tủ điện âm tường 450x300x200 (tủ kim loại) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
16 Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa 18 line Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
17 Lắp đặt hộp trạm đấu dây (110x110x50) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 hộp
18 Lắp đặt hộp nối ống luồn dây âm tường, âm sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 129 hộp
19 Lắp đặt hộp âm + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 hộp
20 Kéo rải dây điện đơn, loại dây (CV - 1x1,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.100 m
21 Kéo rải dây điện đơn, loại dây (CV - 1x2,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 954 m
22 Kéo rải dây điện đơn, loại dây (CV - 1x10,0mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 82 m
23 Kéo rải dây điện đơn, loại dây (CVV - 4x16,0mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
24 Lắp đặt ống nhựa, đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Þ20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 810 m
25 Lắp đặt ống nhựa, đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Þ25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
26 Lắp đặt nối ống nhựa, đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Þ20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 279 cái
27 Lắp đặt nối ống nhựa, đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Þ25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
28 Cung cấp băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cuộn
29 Đóng cọc tiếp dất mạ đồng Þ16, L=2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
30 Kéo rải cáp đồng trần 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
31 Mối hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 mối
32 Lắp đặt sứ hạ áp 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 sứ
33 Giá đỡ ống sứ hạ áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
C KHỐI LẦU: PHẦN CẤP- THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa Þ 21x1,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
2 Lắp đặt ống nhựa Þ 27x1,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
3 Lắp đặt Co răng ngoài nhựa Þ 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
4 Lắp đặt Co nhựa Þ 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
5 Lắp đặt Co nhựa Þ 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Lắp đặt Co giảm nhựa Þ 27-21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
7 Lắp đặt Tê giảm nhựa Þ 27-21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
8 Lắp đặt Tê nhựa Þ 27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
9 Lắp đặt Van khóa PVC Þ27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt ống nhựa Þ 27x1,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
11 Lắp đặt ống nhựa Þ 34x2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
12 Lắp đặt ống nhựa Þ 60x2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m
13 Lắp đặt ống nhựa Þ 114x4,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
14 Lắp đặt Co răng trong nhựa Þ 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
15 Lắp đặt Co nhựa Þ 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
16 Lắp đặt Co nhựa Þ 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
17 Lắp đặt Tê nhựa Þ 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
18 Lắp đặt Co giảm nhựa Þ 60-34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
19 Lắp đặt Tê giảm nhựa Þ 60-34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
20 Lắp đặt Co nhựa (135 độ) Þ 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
21 Lắp đặt Tê nhựa Þ 27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Lắp đặt lavabo + vòi rửa (loại nhỏ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
23 Lắp đặt xí bệt + phụ kiện (loại nhỏ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
24 Lắp đặt tiểu nam + van xả nhấn (loại nhỏ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
25 Lắp đặt phễu thu Þ140x140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
26 Lắp đặt gương soi + kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
27 Lắp đặt hộp đựng giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
28 Lắp đặt vòi rửa inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
29 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,155 100m3
30 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,676 m3
31 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,739 m3
32 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 100m3
33 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,529 m3
34 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,432 m3
35 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m2
36 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,071 tấn
38 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Đk 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 tấn
39 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,394 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,413 m3
41 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,955 m2
42 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,072 m2
43 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
44 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
45 Đào hố ga bằng máy đào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,204 100m3
46 Đắp cát đệm nền móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,544 m3
47 Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng <=250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,544 m3
48 SXLD, tháo dỡ ván khuôn hố ga chữ nhật (BT đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 100m2
49 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thành hố ga (BT đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 100m2
50 Bê tông thành hố ga đá 1x2 mác 200, rộng <=250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,764 m3
51 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 100m2
52 SXLĐ cốt thép tấm đan Þ=8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 tấn
53 Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 m3
54 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
55 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,092 100m3
56 Đào đất đặt đường cống thoát nước, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,141 100m3
57 Lắp ống PVC Þ220x5,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,141 100m
58 Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,099 100m3
D KHỐI LẦU: PHẦN CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét Rbv=107m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt khớp nối kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Đóng cọc tiếp đất mạ đồng F16, L=2400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
4 Mối hàn hoá nhiệt giữa dây dẫn sét và cọc thoát sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 mối
5 Ốc siết cáp U16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 con
6 Lắp đặt hộp kiểm tra nối đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
7 Kéo rải dây chống sét bằng đồng C 50mm² (Cadivi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 m
8 Cổ dê cố định cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
9 Giá cố định ống STk (thép tấm 720x250x8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
10 Thép L63x63x6, L=2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cây
11 Trụ đỡ kim thu sét (ống STK Þ42mm + Þ49mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
12 Lắp ống nhựa PVC Þ34x2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
13 Kẹp giữ ống nhựa PVC Þ34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
14 Ống inox Þ34 ,L=2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
15 Nón chống dột, tole tráng kẽm dày 1,2 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
E KHỐI LẦU: PHẦN PCCC
1 Mua sắm + lắp đặt Bình chữa cháy MFZ8 (Bình bột ABC 8kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
2 Mua sắm + lắp đặt Bình chữa cháy khí CO2 - MT5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
3 Mua sắm + lắp đặt Bộ nội quy - tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
4 Cung cấp giá treo bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
F KHỐI TRỆT: PHẦN XÂY LẮP
1 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,36 100m
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,129 100m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,632 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,632 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,77 m3
6 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,434 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,583 tấn
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,845 m3
9 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,01 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,295 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,124 tấn
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,624 100m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,42 m3
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,438 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,587 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,778 tấn
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,264 m3
18 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,79 100m2
19 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,013 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,206 tấn
21 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 m3
22 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m2
23 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,097 m3
25 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,012 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,086 tấn
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,069 m3
28 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 tấn
30 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,024 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,241 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,248 m3
33 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,665 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,942 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,391 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,128 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,465 m3
38 Cửa đi khung nhôm kính hệ 700 (bao gồm khung bảo vệ, kính dày 5ly + ổ khóa + phụ kiện, giá tạm tính) Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,58 m2
39 Cửa sổ khung nhôm (khung bảo vệ, kính dày 5ly + phụ kiện, giá tạm tính) Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,32 m2
40 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,9 m2
41 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,343 tấn
42 STK 40x80x1,8 khung vách Cemboard Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,14 m
43 Tấm Cemboard 2 mặt dày 9mm làm vách ngăn phòng (vật tư + nhân công, giá tạm tính) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,08 m2
44 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,075m2 (gạch 120x600) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,936 m2
45 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2 (gạch gốm 60x240) Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,192 m2
46 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2 (gạch gốm 60x240) Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,39 m2
47 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2 (gạch Norco 100x200) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,79 m2
48 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,976 m2
49 Trát granitô tường, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,708 m2
50 Láng bậc cấp, cầu thang chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,259 m2
51 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,259 m2
52 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,21 m2
53 Láng granitô nền sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,21 m2
54 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,973 m2
55 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,673 m2
56 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,92 m2
57 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,46 m2
58 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 613,96 m2
59 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 310,133 m2
60 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 666,944 m2
61 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 310,133 m2
62 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 666,944 m2
63 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,68 m2
64 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 203,349 m2
65 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,21 m2
66 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,841 m2
67 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,02 m2
68 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,22 m2
69 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 234,92 m2
70 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 234,92 m2
71 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 214,857 m2
72 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 214,857 m2
73 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,76 m2
74 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,76 m2
75 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,587 100m3
76 Rải Nilon chống mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,965 100m2
77 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,511 m3
78 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m2
79 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
80 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,57 m2
81 Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,36m2 (gạch 600x600) Mô tả kỹ thuật theo chương V 465,24 m2
82 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 313,285 m
83 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 177,98 m
84 Đóng trần tole lạnh sóng nhuyễn dày 0,45mm khung sắt tráng kẽm 30x30x1,2 (vật tư + nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 358,56 m2
85 Bu lông Þ16, L=350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 cái
86 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 tấn
87 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,772 tấn
88 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,279 tấn
89 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,571 tấn
90 Thép bản mã vì kèo Mô tả kỹ thuật theo chương V 791,3 kg
91 Kèo STK hộp 60x120x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 506,52 m
92 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,322 m2
93 Xà gồ hộp STK 40x80x1,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 715,8 m
94 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,355 tấn
95 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,053 100m2
G KHỐI TRỆT: PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đèn LED đôi 1,2m (2x18W) Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 bộ
2 Lắp đèn LED áp trần Þ-300 (12W/220V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
3 Lắp đặt quạt trần + Dimmer quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
4 Lắp công tắc âm tường 1 chiều (đơn) 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
5 Lắp đặt ổ cắm đôi (3 lỗ có màng che) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
6 Lắp đặt MCB 1P - 16A - 6,0kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
7 Lắp đặt MCB 1P - 20A - 6,0kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
8 Lắp đặt RCCB 4P - 40A - 30mA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt MCB 3P - 40A - 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt MCB 3P - 40A - 10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa 18 line Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
12 Lắp đặt hộp trạm đấu dây (110x110x50) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 hộp
13 Lắp đặt hộp nối ống luồn dây âm tường, âm sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 hộp
14 Lắp đặt hộp âm + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 hộp
15 Kéo rải dây điện đơn, loại dây (CV - 1x1,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.164 m
16 Kéo rải dây điện đơn, loại dây (CV - 1x2,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 745 m
17 Kéo rải dây điện đơn, loại dây (CV - 1x10,0mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
18 Lắp đặt ống nhựa, đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Þ20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 572 m
19 Lắp đặt ống nhựa, đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Þ25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
20 Lắp đặt nối ống nhựa, đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Þ20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 197 cái
21 Lắp đặt nối ống nhựa, đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Þ25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
22 Cung cấp băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cuộn
23 Lắp đặt sứ hạ áp 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 sứ
24 Giá đỡ ống sứ hạ áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
H KHỐI TRỆT: PHẦN THOÁT NƯỚC MẶT
1 Đào hố ga bằng máy đào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,182 100m3
2 Đắp cát đệm nền móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 m3
3 Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng <=250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 m3
4 SXLD, tháo dỡ ván khuôn hố ga chữ nhật (BT đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m2
5 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thành hố ga (BT đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,582 100m2
6 Bê tông thành hố ga đá 1x2 mác 200, rộng <=250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,254 m3
7 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m2
8 SXLĐ cốt thép tấm đan Þ=8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 tấn
9 Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,302 m3
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
11 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,082 100m3
12 Đào đất đặt đường cống thoát nước, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,131 100m3
13 Lắp ống PVC Þ220x5,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,06 100m
14 Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,092 100m3
I KHỐI TRỆT: PHẦN PCCC
1 Mua sắm + lắp đặt Bình chữa cháy MFZ8 (Bình bột ABC 8kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
2 Mua sắm + lắp đặt Bình chữa cháy khí CO2 - MT5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
3 Mua sắm + lắp đặt Bộ nội quy - tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
4 Cung cấp giá treo bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
J CHI PHÍ THỬ TĨNH CỌC BTCT
1 Chi phí thử tĩnh tải cọc Bê tông cốt thép với tải trọng thử P_thử lên đến 80 Tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cọc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->