Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và đảm bảo an toàn giao thông công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210158729-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/02/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và đảm bảo an toàn giao thông công trình
Số hiệu KHLCNT 20210132100
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Sơn Tây
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-29 15:46:00 đến ngày 2021-02-08 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,181,453,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 24,422 m3
2 Phá dỡ rãnh cũ Mô tả kỹ thuật tại chương V 176,51 m3
3 Đào hố móng công trình, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 468,678 m3
4 Đào khuôn hè, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,5561 100m3
5 Đào hè cũ Mô tả kỹ thuật tại chương V 136,11 m3
6 Đắp đất tận dụng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2185 100m3
7 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,2625 100m3
8 Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 12,47 m3
9 Tháo dỡ bản cũ Mô tả kỹ thuật tại chương V 552 cấu kiện
10 Cắt bê tông đường cũ Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,96 10m
11 Đào hố móng rãnh Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,28 m3
12 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2732 100m2
13 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2732 100m2
14 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2732 100m2
15 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2732 100m2
16 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0087 100m3
17 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0984 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ phạm vi <= 7km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,2796 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ phạm vi <= 7km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,7697 100m3
20 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 6,0 mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 17,5 m2
21 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng chiều dày lớp sơn 2mm. Mô tả kỹ thuật tại chương V 218,42 m2
22 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng) màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0 mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 22,2 m2
B VỈA HÈ, CÂY XANH
1 Phá dỡ móng bó vỉa cũ Mô tả kỹ thuật tại chương V 25,2548 m3
2 Bóc bó vỉa hè cũ Mô tả kỹ thuật tại chương V 814,67 m
3 Lát vỉa hè bằng gạch Terazzaro Mô tả kỹ thuật tại chương V 912,84 m2
4 Lớp BTXM, đá 2x4, mác 150 dày 8cm Mô tả kỹ thuật tại chương V 73,03 m3
5 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật tại chương V 9,1284 100m2
6 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,387 100m2
7 Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật tại chương V 67,62 m3
8 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100 cm, mác 300# đá 1x2cm, vữa xi măng mác 75# Mô tả kỹ thuật tại chương V 773,43 m
9 Lắp đặt bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x25 cm, mác 300# đá 1x2cm, vữa xi măng mác 75# Mô tả kỹ thuật tại chương V 41,24 m
10 Bó vỉa đá 26x23x100cm Mô tả kỹ thuật tại chương V 774 m
11 Bó vỉa đá 26x25x100cm Mô tả kỹ thuật tại chương V 41,25 m
12 Bê tông móng, đá 2x4 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,02 m3
13 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2024 100m2
14 Vỉa đá bó gốc cây loại 10x15x70 cm Mô tả kỹ thuật tại chương V 110,4 m
15 Vỉa đá bó gốc cây loại 10x15x70 cm Mô tả kỹ thuật tại chương V 111 viên
16 Vữa bê tông lát vỉa đá, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,76 m2
C RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào hố móng công trình, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 49,144 m3
2 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,155 100m2
3 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật tại chương V 86,57 m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,77 m3
5 Ván khuôn thân rãnh Mô tả kỹ thuật tại chương V 17,7386 100m2
6 Bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 200,41 m3
7 Gia công, lắp dựng cốt thép thân rãnh, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 19,4823 tấn
8 Lắp đặt thân rãnh Mô tả kỹ thuật tại chương V 818 cái
9 Nối thân rãnh bê tông bằng phương pháp xảm vữa Mô tả kỹ thuật tại chương V 818 mối nối
10 Bốc xếp cấu kiện bê tông, số lượng bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật tại chương V 498,49 tấn
11 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng trong phạm vi <=1km Mô tả kỹ thuật tại chương V 49,8499 10tấn/km
12 Bốc xếp cấu kiện bê tông, số lượng bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật tại chương V 498,49 tấn
13 Ống nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 600 m
14 Cút D90 chờ đầu nối Mô tả kỹ thuật tại chương V 200 cái
15 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 65,78 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,734 tấn
17 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật tại chương V 8,7704 100m2
18 Ván khuôn bản rãnh Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,8414 100m2
19 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật tại chương V 11,7286 tấn
20 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 72,98 m3
21 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật tại chương V 818 cấu kiện
22 Bộ ghi gang chắn rác bằng gang 160kg (nắp ghi gang+khung ghi gang) Mô tả kỹ thuật tại chương V 31 Bộ
23 Lắp đặt bộ nắp ghi gang chắn rác Mô tả kỹ thuật tại chương V 31 cấu kiện
24 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1481 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ phạm vi <= 7km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,324 100m3
D ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Còi đảm bảo giao thông Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
2 Gậy chỉ huy Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
3 Cọc tiêu di dộng phản quang Mô tả kỹ thuật tại chương V 50 cọc
4 Dây phản quang Mô tả kỹ thuật tại chương V 450 m
5 Biển báo tam giác phản quang W203b Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
6 Biển báo tam giác phản quang W203c Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
7 Biển báo tam giác phía trước công trường W227 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
8 Biển báo tam giác công trường các phương tiện đi chậm W245A Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
9 Biển báo phía trước công trường cách 100m loại I441b kích thước 120x160cm Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
10 Cột biển báo loại D88.3 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
11 Đèn cảnh báo giao thông Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
12 Nhân công phân luồng giao thông Mô tả kỹ thuật tại chương V 35 công
13 Hệ thống chiếu sáng Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->