Gói thầu: Sửa chữa phần kiến trúc các Điện lực: Hoa Lư, Nho Quan, thành phố Ninh Bình, Yên Khánh và các TBA 110kV: Gián Khẩu, Phúc Sơn, Ninh Phúc, Tam Điệp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210159229-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/02/2021 16:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Sửa chữa phần kiến trúc các Điện lực: Hoa Lư, Nho Quan, thành phố Ninh Bình, Yên Khánh và các TBA 110kV: Gián Khẩu, Phúc Sơn, Ninh Phúc, Tam Điệp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210159193 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-29 16:04:00 đến ngày 2021-02-08 16:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,610,359,785 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 114,000,000 VNĐ ((Một trăm mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Sửa chữa trạm Trung gian Ninh Vân - Công trình: Sửa chữa phần kiến trúc Điện lực Hoa Lư năm 2021 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu của HSMT | 24,804 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSMT | 91,242 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,2824 | tấn |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của HSMT | 393,053 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần | Theo yêu cầu của HSMT | 108,159 | m2 |
| 6 | Phá dỡ lớp vữa trát tường | Theo yêu cầu của HSMT | 50,8735 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch | Theo yêu cầu của HSMT | 2,678 | m3 |
| 8 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu của HSMT | 6,645 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,5784 | tấn |
| 10 | Xây tường thẳng gạch chỉ 6,5x10,5x22 chiều dày ≤33cm, h≤4m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 2,678 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0666 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0081 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0591 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,366 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 48,686 | m2 |
| 16 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 29,5795 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 403,9535 | m2 |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 126,838 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu của HSMT | 58,665 | m2 |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSMT | 0,6256 | tấn |
| 21 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của HSMT | 0,9124 | 100m2 |
| 22 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu của HSMT | 88,1 | m2 |
| 23 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo yêu cầu của HSMT | 8,736 | m3 |
| 24 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu của HSMT | 22,47 | m3 |
| 25 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 83,618 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 4,482 | m2 |
| 27 | ốp tường bằng gạch Ceramic 300x600 khu WC, bếp | Theo yêu cầu của HSMT | 21,294 | m2 |
| 28 | Sản xuất cửa nhôm kính | Theo yêu cầu của HSMT | 24,804 | m2 |
| 29 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo yêu cầu của HSMT | 16,656 | m3 |
| 30 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đường kính ≤27mm (loại ống nhựa D20) | Theo yêu cầu của HSMT | 142,1 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 142,1 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 22,5 | m |
| 33 | lắp đặt attomats 1 pha loại <=50A (loại Attomat 20A) | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của HSMT | 16 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | bộ |
| 37 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - loại đèn chống ẩm | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt lại điều hòa treo tường | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt bình tắm nóng/lạnh - 20 lít | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bình |
| 41 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 42 | Lắp đặt chậu rửa (loại chậu rửa inox 1 ngăn, 1 kệ) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 45 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt giá treo, hộp giấy | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 48 | Thoát sàn inox d90 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 49 | Si phông thoát nước chậu rửa | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 50 | Đào đất móng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSMT | 0,625 | m3 |
| 51 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,625 | m3 |
| 52 | Gia công cột thép | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0726 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0726 | tấn |
| 54 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ ≤9m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1613 | tấn |
| 55 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1613 | tấn |
| 56 | Sản xuất xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSMT | 0,3433 | tấn |
| 57 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (tôn tận dụng) | Theo yêu cầu của HSMT | 0,636 | 100m2 |
| 58 | Gia công cổng sắt | Theo yêu cầu của HSMT | 0,4 | tấn |
| 59 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu của HSMT | 0,4 | tấn |
| 60 | Lắp dựng bánh xe sắt, bánh xe rãnh | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | bộ |
| 61 | Thu hồi Cửa Đ1 | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | bộ |
| 62 | Thu hồi Cửa Đ2 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 63 | Thu hồi Cửa S1 | Theo yêu cầu của HSMT | 9 | bộ |
| 64 | Thu hồi Mái tôn | Theo yêu cầu của HSMT | 91,242 | m2 |
| B | Hạng mục: Sửa chữa trạm Trung gian Tràng An - Công trình: Sửa chữa phần kiến trúc Điện lực Hoa Lư năm 2021 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu của HSMT | 28,934 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSMT | 91,242 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của HSMT | 359,023 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần | Theo yêu cầu của HSMT | 108,159 | m2 |
| 5 | Phá dỡ lớp vữa trát tường | Theo yêu cầu của HSMT | 47,7955 | m2 |
| 6 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 26,5015 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 373,1735 | m2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 120,51 | m2 |
| 9 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của HSMT | 0,9124 | 100m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu của HSMT | 88,1 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo yêu cầu của HSMT | 8,736 | m3 |
| 12 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu của HSMT | 8,736 | m3 |
| 13 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 83,618 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 4,482 | m2 |
| 15 | ốp tường bằng gạch Ceramic 300x600 khu WC, bếp | Theo yêu cầu của HSMT | 21,294 | m2 |
| 16 | Sản xuất cửa nhôm kính | Theo yêu cầu của HSMT | 28,934 | m2 |
| 17 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo yêu cầu của HSMT | 13,932 | m3 |
| 18 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đường kính ≤27mm (loại ống nhựa D20) | Theo yêu cầu của HSMT | 142,1 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 142,1 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 22,5 | m |
| 21 | lắp đặt attomat 1 pha loại <=50A (loại Attomat 20A) | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của HSMT | 16 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | bộ |
| 25 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - loại đèn chống ẩm | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt lại điều hòa treo tường | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt bình tắm nóng/lạnh - 20 lít | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bình |
| 29 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt chậu rửa (Chậu rửa inox 1 ngăn, 1 kệ) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt giá treo, hộp giấy | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 36 | Thoát sàn inox d90 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 37 | Si phông thoát nước chậu rửa | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 38 | Đào đất móng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSMT | 0,75 | m3 |
| 39 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,75 | m3 |
| 40 | Gia công cột thép | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0512 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0512 | tấn |
| 42 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ ≤9m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0873 | tấn |
| 43 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0873 | tấn |
| 44 | Sản xuất xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1085 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1085 | tấn |
| 46 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (tôn tận dụng) | Theo yêu cầu của HSMT | 0,234 | 100m2 |
| 47 | Thu hồi Cửa Đ1 | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | bộ |
| 48 | Thu hồi Cửa Đ2 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 49 | Thu hồi Cửa S1 | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | bộ |
| 50 | Thu hồi Mái tôn | Theo yêu cầu của HSMT | 91,242 | m2 |
| C | Hạng mục: Sửa chữa Nhà ĐHSX Điện lực Hoa Lư - Công trình: Sửa chữa phần kiến trúc Điện lực Hoa Lư năm 2021 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSMT | 200,332 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,635 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu của HSMT | 60,731 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch | Theo yêu cầu của HSMT | 8,313 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu của HSMT | 37,044 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ lớp gạch ốp tường | Theo yêu cầu của HSMT | 78,492 | m2 |
| 7 | ốp tường bằng gạch Ceramic 300x600 khu WC, bếp | Theo yêu cầu của HSMT | 78,492 | m2 |
| 8 | Chống thấm mái 3 lớp | Theo yêu cầu của HSMT | 216,216 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vxm mác 100 | Theo yêu cầu của HSMT | 187,84 | m2 |
| 10 | Xây tường thẳng gạch chỉ 6,5x10,5x22 chiều dày ≤33cm, h≤4m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 6,057 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0149 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1088 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu của HSMT | 1,348 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 55,055 | m2 |
| 15 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo yêu cầu của HSMT | 85,773 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu của HSMT | 85,773 | m2 |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSMT | 0,635 | tấn |
| 18 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của HSMT | 2,0033 | 100m2 |
| 19 | Tháo dỡ mái bọc Alu cũ | Theo yêu cầu của HSMT | 53,982 | m2 |
| 20 | Gia công thép Gia cố, tạo dốc cho mái sảnh bằng thép hộp 20x40x2 mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,151 | Tấn |
| 21 | Lắp dựng thép Gia cố, tạo dốc cho mái sảnh bằng thép hộp 20x40x2 mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,151 | Tấn |
| 22 | Bọc composite mái hiên | Theo yêu cầu của HSMT | 53,982 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 37,044 | m2 |
| 24 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước, khung xương nổi | Theo yêu cầu của HSMT | 60,731 | m2 |
| 25 | Ốp đá trụ cổng bằng đá granít tự nhiên | Theo yêu cầu của HSMT | 0,96 | m2 |
| 26 | Sản xuất cổng xếp (bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu của HSMT | 8,8 | m2 |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm - Ống PVC D90 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,12 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm - Ống PVC D60 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,15 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 40mm - Ống PVC D42 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,09 | 100m |
| 30 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm - Cút PVC D90 | Theo yêu cầu của HSMT | 35 | cái |
| 31 | Tê PVC D90 | Theo yêu cầu của HSMT | 10 | cái |
| 32 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu của HSMT | 329,14 | m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt cửa, vách nhôm kính | Theo yêu cầu của HSMT | 329,14 | m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của HSMT | 2.672,3978 | m2 |
| 35 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần | Theo yêu cầu của HSMT | 48,593 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 1.798,5688 | m2 |
| 37 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 922,422 | m2 |
| 38 | Thu hồi Mái tôn | Theo yêu cầu của HSMT | 200,332 | m2 |
| 39 | Thu hồi vách VK3 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 40 | Thu hồi vách VK4 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 41 | Thu hồi vách VK5 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 42 | Thu hồi vách VK6 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 43 | Thu hồi vách VK7 | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | bộ |
| 44 | Thu hồi vách VK8 | Theo yêu cầu của HSMT | 18 | bộ |
| 45 | Thu hồi vách VK9 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 46 | Thu hồi vách VK10 | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | bộ |
| 47 | Thu hồi vách VK11 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 48 | Thu hồi vách VK12 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 49 | Thu hồi cửa S1 | Theo yêu cầu của HSMT | 21 | bộ |
| 50 | Thu hồi cửa S2 | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | bộ |
| D | Hạng mục: Sửa chữa trạm Trung gian Lạc Vân - Công trình: Sửa chữa phần kiến trúc Điện lực Nho Quan năm 2021 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu của HSMT | 26,62 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn cao ≤16m | Theo yêu cầu của HSMT | 264,026 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,5953 | tấn |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch | Theo yêu cầu của HSMT | 26,173 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,806 | m3 |
| 6 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu của HSMT | 9,313 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch chỉ 6,5x10,5x22 chiều dày ≤33cm, h≤4m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 26,094 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0083 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1205 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,747 | m3 |
| 11 | Sản xuất xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0674 | tấn |
| 12 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo yêu cầu của HSMT | 75,853 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu của HSMT | 84,442 | m2 |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSMT | 0,6628 | tấn |
| 15 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của HSMT | 2,0421 | 100m2 |
| 16 | Phá dỡ lớp vữa trát tường | Theo yêu cầu của HSMT | 543,802 | m2 |
| 17 | Phá dỡ lớp vữa trát trần | Theo yêu cầu của HSMT | 144,176 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 410,537 | m2 |
| 19 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 437,455 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 144,176 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 724,316 | m2 |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 215,61 | m2 |
| 23 | Sản xuất cửa nhôm kính | Theo yêu cầu của HSMT | 19,42 | m2 |
| 24 | Lát bậc tam cấp bằng gạch gốm, VXM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 27,948 | m2 |
| 25 | Sản xuất sen hoa inox | Theo yêu cầu của HSMT | 251,937 | kg |
| 26 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đường kính ≤27mm - loại ống nhựa D20 | Theo yêu cầu của HSMT | 257,56 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 257,56 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 36 | m |
| 29 | lắp đặt attomat 1 pha loại <=50A - loại Attomat 20A | Theo yêu cầu của HSMT | 7 | cái |
| 30 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của HSMT | 25 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của HSMT | 9 | cái |
| 32 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu của HSMT | 9 | bộ |
| 33 | Lắp đặt lại quạt trần | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt lại điều hòa treo tường | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | cái |
| 35 | Tháo dỡ hệ thống điện, nước ( 4 công 3/7) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | hệ thống |
| 36 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu của HSMT | 65,216 | m2 |
| 37 | Phá dỡ nền bê tông lót | Theo yêu cầu của HSMT | 17,196 | m3 |
| 38 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu của HSMT | 32,421 | m3 |
| 39 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 65,216 | m2 |
| 40 | Lắp đặt lại cửa nhôm kính | Theo yêu cầu của HSMT | 14,058 | m2 |
| 41 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của HSMT | 198,492 | m3 |
| 42 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần | Theo yêu cầu của HSMT | 47,864 | m3 |
| 43 | Đánh bóng sân bê tông bằng xi măng | Theo yêu cầu của HSMT | 173,1933 | m2 |
| 44 | Cắt mạch bê tông co giãn ( dày 15cm) | Theo yêu cầu của HSMT | 38 | m |
| 45 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ ( tôn tận dụng) | Theo yêu cầu của HSMT | 0,774 | 100m2 |
| 46 | Hệ thống biển hiệu tên trạm | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | hệ thống |
| E | Hạng mục: Sửa chữa trạm Trung gian Rịa - Công trình: Sửa chữa phần kiến trúc Điện lực Nho Quan năm 2021 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu của HSMT | 32,015 | m2 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch chỉ 6,5x10,5x22 chiều dày ≤33cm, h≤4m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,066 | m3 |
| 3 | Phá dỡ lớp vữa trát tường | Theo yêu cầu của HSMT | 325,404 | m2 |
| 4 | Phá dỡ lớp vữa trát trần | Theo yêu cầu của HSMT | 96,704 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 46,838 | m2 |
| 6 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 280,118 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 96,704 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 376,822 | m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 45,286 | m2 |
| 10 | Sản xuất nhôm kính | Theo yêu cầu của HSMT | 32,015 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu của HSMT | 96,455 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền bê tông lót | Theo yêu cầu của HSMT | 9,534 | m3 |
| 13 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu của HSMT | 14,154 | m3 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 114,935 | m2 |
| 15 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đường kính ≤27mm - loại ống nhựa D20 | Theo yêu cầu của HSMT | 172,3 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 172,3 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 31,5 | m |
| 18 | lắp đặt attomat 1 pha loại <=50A - loại Attomat 20A | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của HSMT | 21 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt các loại đèn led 1,2 m, 36W | Theo yêu cầu của HSMT | 7 | bộ |
| 22 | Lắp đặt lại điều hòa treo tường | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| F | Hạng mục: Sửa chữa Trạm BTS Văn Phú - Công trình: Sửa chữa phần kiến trúc Điện lực Nho Quan năm 2021 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu của HSMT | 14,43 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn cao ≤16m | Theo yêu cầu của HSMT | 139,44 | m2 |
| 3 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của HSMT | 1,3944 | 100m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch | Theo yêu cầu của HSMT | 0,99 | m3 |
| 5 | Phá dỡ lớp vữa trát tường | Theo yêu cầu của HSMT | 473,268 | m2 |
| 6 | Phá dỡ lớp vữa trát trần | Theo yêu cầu của HSMT | 65,665 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 146,632 | m2 |
| 8 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 346,097 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 65,665 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 400,358 | m2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 339,032 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu của HSMT | 79,967 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền bê tông lót | Theo yêu cầu của HSMT | 6,567 | m3 |
| 14 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu của HSMT | 35,457 | m3 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 108,946 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 3,558 | m2 |
| 17 | ốp tường bằng gạch Ceramic 300x600 | Theo yêu cầu của HSMT | 26,508 | m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cửa nhôm kính | Theo yêu cầu của HSMT | 11,19 | m2 |
| 19 | Lắp đặt lại cửa nhôm kính | Theo yêu cầu của HSMT | 9,54 | m2 |
| 20 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đường kính ≤27mm - loại ống nhựa D20 | Theo yêu cầu của HSMT | 180 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 180 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 36 | m |
| 23 | lắp đặt attomat 1 pha loại <=50A - Attomat 20A | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của HSMT | 22 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | bộ |
| 27 | Lắp đặt lại điều hòa treo tường | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt lại bình tắm nóng/lạnh - 20 lít | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt chậu rửa - Chậu rửa inox 1 ngăn, 1 kệ | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt giá treo, hộp giấy | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 36 | Xây tường thẳng gạch chỉ 6,5x10,5x22 chiều dày ≤33cm, h≤4m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,869 | m3 |
| 37 | Đánh bóng mặt bê tông | Theo yêu cầu của HSMT | 170,64 | m2 |
| 38 | Cắt mạch bê tông | Theo yêu cầu của HSMT | 40 | m |
| 39 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của HSMT | 192,4 | m³ |
| G | Hạng mục: Sửa chữa Nhà thu tiền điện và viễn thông phường Phúc Thành - Công trình: Sửa chữa phần kiến trúc Điện lực Thành phố Ninh Bình năm 2021 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu của HSMT | 8,95 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSMT | 53,697 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1745 | tấn |
| 4 | Phá dỡ lớp vữa trát tường | Theo yêu cầu của HSMT | 209,563 | m2 |
| 5 | Phá dỡ lớp vữa trát trần | Theo yêu cầu của HSMT | 35,451 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch | Theo yêu cầu của HSMT | 0,824 | m3 |
| 7 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 108,46 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 100,026 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm,trần vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 35,451 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 108,46 | m2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 71,08 | m2 |
| 12 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu của HSMT | 2,178 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1898 | tấn |
| 14 | Xây tường thẳng gạch chỉ 6,5x10,5x22 chiều dày ≤33cm, h≤4m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,755 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0282 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0016 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,025 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,155 | m3 |
| 19 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu của HSMT | 22,234 | m2 |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1745 | tấn |
| 21 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của HSMT | 0,537 | m2 |
| 22 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu của HSMT | 33,562 | m2 |
| 23 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo yêu cầu của HSMT | 3,545 | m3 |
| 24 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu của HSMT | 3,545 | m3 |
| 25 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 31,271 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 2,291 | m2 |
| 27 | ốp tường bằng gạch Ceramic 300x600 khu WC, bếp | Theo yêu cầu của HSMT | 19,2 | m2 |
| 28 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp | Theo yêu cầu của HSMT | 6,75 | m2 |
| 29 | Sản xuất cửa nhôm kính | Theo yêu cầu của HSMT | 8,95 | m2 |
| 30 | Sản xuất hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của HSMT | 20,891 | kg |
| 31 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo yêu cầu của HSMT | 9,533 | m3 |
| 32 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đường kính ≤27mm - loại ống D20 | Theo yêu cầu của HSMT | 76,3 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 76,3 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 11,4 | m |
| 35 | lắp đặt attomat 1 pha loại <=50A - loại attomat 20A | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của HSMT | 9 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | bộ |
| 39 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt lại điều hòa treo tường | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt bình nước nóng/lạnh - 20 lít | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bình |
| 42 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt chậu rửa - Chậu rửa inox 1 ngăn, 1 kệ | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 45 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt giá treo hộp giấy | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 49 | Thoát sàn inox d90 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 50 | Si phông thoát nước chậu rửa | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 51 | Thu hồi Cửa đi Đ1 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 52 | Thu hồi Cửa đi Đ2 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 53 | Thu hồi Cửa đi Đ3 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 54 | Thu hồi Cửa sổ S1 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 55 | Thu hồi Cửa sổ S2 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 56 | Thu hồi Cửa sổ SW | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| H | Hạng mục: Sửa chữa Thang thoát hiểm nhà ĐHSX Điện lực TP Ninh Bình - Công trình: Sửa chữa phần kiến trúc Điện lực Thành phố Ninh Bình năm 2021 | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu thép | Theo yêu cầu của HSMT | 10,0422 | tấn |
| 2 | Sản xuất thang sắt | Theo yêu cầu của HSMT | 8,8559 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu của HSMT | 503,6331 | m2 |
| 4 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu của HSMT | 8,8559 | tấn |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông không có cốt thép | Theo yêu cầu của HSMT | 0,784 | m3 |
| 6 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m,sâu ≤1m, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSMT | 2,744 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0592 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,8 | m3 |
| 9 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu của HSMT | 1,552 | m3 |
| 10 | Bu lông M20x500 | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | cái |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | Theo yêu cầu của HSMT | 1,776 | m3 |
| 12 | Thu hồi Chi tiết thép thang thoát hiểm | Theo yêu cầu của HSMT | 8,0338 | tấn |
| I | Hạng mục: Sửa chữa Nhà ĐHSX Điện lực Yên Khánh - Công trình: Sửa chữa phần kiến trúc Điện lực Yên Khánh năm 2021 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu của HSMT | 274,66 | m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cửa thép hộ bọc tôn | Theo yêu cầu của HSMT | 9,024 | m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cửa nhôm kính | Theo yêu cầu của HSMT | 268,516 | m2 |
| 4 | Tháo các bóng điện bị hỏng và lắp lại bóng mới ( 6 công 3/7) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | hệ thống |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu của HSMT | 30 | bộ |
| 6 | Bóng đèn downlight âm trần 9w | Theo yêu cầu của HSMT | 66 | cái |
| 7 | Bóng đèn ốp trần nổi tròn 24W | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | cái |
| 8 | Bóng đèn led âm trần 24w | Theo yêu cầu của HSMT | 32 | cái |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của HSMT | 3.951,526 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần | Theo yêu cầu của HSMT | 159,655 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 2.559,095 | m2 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 1.552,086 | m2 |
| 13 | Phá dỡ lớp vữa trát tường | Theo yêu cầu của HSMT | 183,52 | m2 |
| 14 | Chống thấm tường | Theo yêu cầu của HSMT | 183,52 | m2 |
| 15 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 118,414 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 65,106 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu của HSMT | 26,16 | m2 |
| 18 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước, khung xương nổi | Theo yêu cầu của HSMT | 26,16 | m2 |
| 19 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu của HSMT | 20,28 | m3 |
| 20 | Đánh bóng mặt bê tông nền | Theo yêu cầu của HSMT | 202,8 | m2 |
| 21 | Cắt mạch bê tông | Theo yêu cầu của HSMT | 57,2 | m |
| 22 | Tháo dỡ mái tôn cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSMT | 217,49 | m2 |
| 23 | Gia công, lắp dựng máng nước inox 304 | Theo yêu cầu của HSMT | 15,6 | m |
| 24 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (tôn tận dụng) | Theo yêu cầu của HSMT | 2,1749 | 100m2 |
| 25 | Mô tơ hệ thống điều khiển cánh cổng | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| J | Hạng mục: Sửa chữa Trạm 110kV Gián Khẩu - Công trình: Sửa chữa phần kiến trúc các TBA 110kV Phúc Sơn (E23.17), Gián Khẩu (E23.14) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của HSMT | 1.207,025 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của HSMT | 53,306 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu của HSMT | 120,334 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 65,606 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 120,334 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 994,444 | m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 386,221 | m2 |
| 8 | Lưới chống co ngót seno | Theo yêu cầu của HSMT | 120,334 | m2 |
| 9 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu của HSMT | 8,176 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo yêu cầu của HSMT | 2,605 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu của HSMT | 2,605 | m3 |
| 12 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Theo yêu cầu của HSMT | 136,742 | m2 |
| 13 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSMT | 124,442 | m2 |
| 14 | Lắp đặt chậu rửa - loại Chậu rửa inox 1 ngăn, 1 kệ | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt giá treo, hộp giấy | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Thoát sàn inox d90 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 23 | Si phông thoát nước chậu rửa | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=150kg | Theo yêu cầu của HSMT | 202 | cái |
| 25 | Vận chuyển tấm đan ra bãi tập kết | Theo yêu cầu của HSMT | 195 | cái |
| 26 | Sản xuất hệ sàn đạo | Theo yêu cầu của HSMT | 5,8351 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu của HSMT | 339,615 | m2 |
| 28 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu của HSMT | 195 | cái |
| 29 | Khóa đa điểm (cửa nhựa lõi thép) | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | cái |
| 30 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo yêu cầu của HSMT | 22,36 | m2 |
| 31 | Phủ bạt chống nước xung quanh cạnh bể | Theo yêu cầu của HSMT | 13,952 | m2 |
| 32 | Xây tường thẳng gạch chỉ 6,5x10,5x22 chiều dày ≤33cm, h≤4m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 1,535 | m3 |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0346 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0227 | 100m2 |
| 35 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,445 | m3 |
| K | Hạng mục: Sửa chữa Trạm 110kV Phúc Sơn - Công trình: Sửa chữa phần kiến trúc các TBA 110kV Phúc Sơn (E23.17), Gián Khẩu (E23.14) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của HSMT | 1.383,24 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần | Theo yêu cầu của HSMT | 260,418 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 1.156,298 | m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 487,36 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=150kg | Theo yêu cầu của HSMT | 307 | cái |
| 6 | Vận chuyển tấm đan ra bãi tập kết | Theo yêu cầu của HSMT | 307 | cái |
| 7 | Sản xuất hệ sàn đạo | Theo yêu cầu của HSMT | 9,3226 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu của HSMT | 529,206 | m2 |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu của HSMT | 307 | cái |
| L | Hạng mục: Sửa chữa Trạm 110kV Ninh Phúc - Công trình: Sửa chữa hệ thống tường rào và bờ bo đường trong trạm KNT cho trạm 110kV X18, Ninh Phúc và Tam Điệp | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu của HSMT | 15,275 | m2 |
| 2 | Phá dỡ gạch đá bằng búa căn | Theo yêu cầu của HSMT | 83,257 | m3 |
| 3 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng búa căn | Theo yêu cầu của HSMT | 8,168 | m3 |
| 4 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng búa căn | Theo yêu cầu của HSMT | 5,063 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu của HSMT | 2,4221 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Theo yêu cầu của HSMT | 6,932 | m3 |
| 7 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSMT | 122,461 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng gạch chỉ 6,5x10,5x22 chiều dày ≤33cm, h≤4m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 285,495 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | Theo yêu cầu của HSMT | 70,542 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,8655 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m | Theo yêu cầu của HSMT | 1,8304 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu của HSMT | 36,152 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 2.367,485 | m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 2.367,485 | m2 |
| 15 | Gia công cổng sắt | Theo yêu cầu của HSMT | 0,7019 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu của HSMT | 42 | m2 |
| 17 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu của HSMT | 0,7019 | tấn |
| 18 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm | Theo yêu cầu của HSMT | 225 | m |
| 19 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=150kg | Theo yêu cầu của HSMT | 724 | cái |
| 20 | Vận chuyển tấm đan ra bãi tập kết | Theo yêu cầu của HSMT | 724 | cái |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSMT | 193,125 | m2 |
| 22 | Sản xuất hệ khung dàn | Theo yêu cầu của HSMT | 18,0311 | tấn |
| 23 | Tấm bê tông Cemboard KT: 1220x2440,dày 20mm | Theo yêu cầu của HSMT | 168 | tấm |
| 24 | Gia công tấm đan theo thiết kế ( cắt tấm, kết nối vào khung) | Theo yêu cầu của HSMT | 724 | cái |
| 25 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu của HSMT | 724 | cái |
| M | Hạng mục: Sửa chữa Trạm 110kV Tam Điệp - Công trình: Sửa chữa hệ thống tường rào và bờ bo đường trong trạm KNT cho trạm 110kV X18, Ninh Phúc và Tam Điệp | |||
| 1 | Tháo dỡ hàng rào dây thép gai | Theo yêu cầu của HSMT | 99,653 | m2 |
| 2 | Phá dỡ gạch đá bằng búa căn | Theo yêu cầu của HSMT | 55,28 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0961 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,721 | m3 |
| 5 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSMT | 12,738 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch chỉ 6,5x10,5x22 chiều dày ≤33cm, h≤4m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 107,913 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | Theo yêu cầu của HSMT | 7,338 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0284 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0602 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu của HSMT | 1,19 | m3 |
| 11 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng búa căn | Theo yêu cầu của HSMT | 3,623 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=150kg | Theo yêu cầu của HSMT | 430 | cái |
| 13 | Vận chuyển tấm đan ra bãi tập kết | Theo yêu cầu của HSMT | 430 | cái |
| 14 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 995,847 | m2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 995,847 | m2 |
| 16 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm | Theo yêu cầu của HSMT | 161 | m |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSMT | 55,022 | m2 |
| 18 | Sản xuất hệ khung dàn | Theo yêu cầu của HSMT | 4,4323 | tấn |
| 19 | Tấm bê tông Cemboard KT: 1220x2440,dày 20mm | Theo yêu cầu của HSMT | 39 | tấm |
| 20 | Gia công tấm đan theo thiết kế ( cắt tấm, kết nối vào khung) | Theo yêu cầu của HSMT | 205 | cái |
| 21 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu của HSMT | 205 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi