Gói thầu: Gói thầu số 5: Sân bóng + hạng mục phụ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210159982-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/02/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Sân bóng + hạng mục phụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210142513 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-29 16:14:00 đến ngày 2021-02-09 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,470,085,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: KHÁN ĐÀI 300 CHỖ (PHẦN XD + LD CẤP THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1222 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,165 | m3 |
| 3 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,222 | 100m |
| 4 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | 1 mối nối |
| 5 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9375 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7093 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0282 | 100m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0772 | m3 |
| 9 | Rải tấm nilon chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8805 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,9273 | m3 |
| 11 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,8111 | m3 |
| 12 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,0924 | m3 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,688 | m3 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,0784 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,356 | m3 |
| 16 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,1182 | m3 |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,848 | m3 |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7776 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4715 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2009 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,148 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4784 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0096 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,135 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5703 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3768 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0765 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4347 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6338 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4539 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1065 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1175 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0392 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 25mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1687 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7449 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9296 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5008 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0468 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,3188 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2975 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4092 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,297 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2958 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6033 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0182 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2598 | tấn |
| 47 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn thép Þ6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0707 | tấn |
| 48 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn thép Þ10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0441 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 50 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,632 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,286 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,0779 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,11 | m3 |
| 54 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,904 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,691 | m2 |
| 56 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 159,795 | m2 |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 178,608 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,792 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141,7818 | m2 |
| 60 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,392 | m2 |
| 61 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,08 | m2 |
| 62 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 286,58 | m2 |
| 63 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141,12 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,74 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (300x300) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,08 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 (300x600) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | m2 |
| 67 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2 (250x400) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132 | m2 |
| 68 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6502 | tấn |
| 69 | cung cấp bulong M24x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | bộ |
| 70 | cung cấp bulong M20x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | bộ |
| 71 | Cáp giằng Þ10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | m |
| 72 | Tăng đơ Cáp Þ10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 73 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6502 | tấn |
| 74 | Cung cấp xà gồ thép hình C125x50x15x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.409,23 | Kg |
| 75 | Lắp dựng xà gồ thép hình C125x50x15x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4092 | tấn |
| 76 | Cung cấp ty giằng thép Þ12 gen 2 đầu + bulong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | bộ |
| 77 | Gia công giằng mái thép (khung vách) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2128 | tấn |
| 78 | Lắp dựng khung vách | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2128 | tấn |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174,536 | 1m2 |
| 80 | Lợp mái bằng Tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,904 | 100m2 |
| 81 | Lợp mái bằng Tôn phẳng mạ màu dày 4,5 dem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,352 | 100m2 |
| 82 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m2 |
| 83 | Cung cấp lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5 ly (kể cả phụ kiện, công vận chuyển và lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,8 | m2 |
| 84 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5 ly (kể cả phụ kiện, công vận chuyển và lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | m2 |
| 85 | Cung cấp lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700 + Lamri nhôm (kể cả phụ kiện, công vận chuyển và lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m2 |
| 86 | Cung cấp, Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,753 | m2 |
| 87 | Cung cấp Lắp đặt chặn cửa bằng năm châm (INOX 304) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 88 | Cung cấp lắp dựng vách ngăn nhẹ tấm copact HPL dày 12mm (phụ kiện INOX 304) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,484 | m2 |
| 89 | Cung cấp lan can INOX 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,24 | m2 |
| 90 | Lắp dựng lan can INOX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,24 | m2 |
| 91 | Bả bằng bột bả vào tường (ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,691 | m2 |
| 92 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 159,795 | m2 |
| 93 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 493,5738 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 598,2648 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 159,795 | m2 |
| 96 | PHẦN CẤP NƯỚC: | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 27x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 21x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | 100m |
| 99 | Lắp đặt co nhựa, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 100 | Lắp đặt Co nhựa, ĐK 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt co răng ngoài nhựa, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 102 | Lắp đặt Tê nhựa, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 103 | Lắp đặt Tê nhựa, ĐK 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 104 | Lắp đặt Tê răng ngoài, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 105 | Lắp đặt van khóa nhựa, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt vòi xịt vệ xinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 107 | Lắp đặt chậu Lavabo + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 108 | Lắp đặt xí bệt + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 109 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 110 | THOÁT NƯỚC | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90x3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,33 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 34x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 114 | Lắp đặt co nhựa, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt co nhựa, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 116 | Lắp đặt co nhựa, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt Tê cong nhựa, ĐK 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 118 | Lắp đặt Tê cong nhựa, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 119 | Lắp đặt Tê cong nhựa, ĐK 60/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt Tê nhựa, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 121 | Lắp đặt Nối thông tắt nhựa, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt Nối thông tắt nhựa, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 123 | Lắp đặt phễu thu 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 124 | THOÁT NƯỚC MÁI | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90x3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,584 | 100m |
| 126 | Lắp đặt co nhựa, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 127 | Lắp đặt cầu chắn rác Þ114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 128 | CCLD phiểu thu nước mưa ống thép D90 sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 42x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 130 | PHẦN THOÁT PHÂN: | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 114x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 132 | Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 133 | 2. HỐ GA RÃNH THOÁT NƯỚC: | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 134 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5899 | 100m3 |
| 135 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1966 | 100m3 |
| 136 | Rải tấm nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,087 | 100m2 |
| 137 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3888 | m3 |
| 138 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3072 | m3 |
| 139 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0327 | 100m2 |
| 140 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0716 | tấn |
| 141 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 142 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3532 | m3 |
| 143 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,5643 | m2 |
| 144 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m2 |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 168x7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,02 | 100m |
| B | HẠNG MỤC 2: KHÁN ĐÀI 300 CHỔ (LD HT Điện trong, ngoài nhà + HT Chống sét). | |||
| 1 | HỆ THỐNG ĐIỆN NGOÀI NHÀ | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 2 | Móng trụ M8-2bt: 5 móng | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0207 | tấn |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,15 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | 100m3 |
| 7 | Móng trụ M8-a: 2 móng | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,82 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0182 | 100m3 |
| 10 | Lắp Đà cản BTCT 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Boulon 22x550 VRS + 02 LĐV D24 (80x80x6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 12 | Trụ bê tông ly tâm 8,5m: 2 trụ | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 13 | Dựng cột bê tông, cao <=10m, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cột |
| 14 | Công tác vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly V/c <=100m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,684 | tấn |
| 15 | Boulon ghép trụ 8.5m: 3 bộ | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 16 | Boulon 16x500VRS+02LĐV d18 (50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 17 | Boulon 16x650VRS+02LĐV d18 (50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 18 | Boulon 22x750VRS+02LĐV d24 (80x80x6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 19 | Cách điện kẹp treo cáp: 2 bộ | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 20 | Lắp đặt kẹp treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 21 | Boulon móc 16x250+02LĐV d18 (50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 22 | Cách điện kẹp dừng cáp: 10 bộ | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 23 | Lắp đặt kẹp dừng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 24 | Boulon móc 16x500+02LĐV d18 (50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 25 | Phần dây sứ + phụ kiện | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 26 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, Cáp DuCV 2x22mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | km/dây |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV 4x6mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa tròn xoắn HDPE Ø50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa vuông D18x30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | m |
| 30 | Lắp đặt tủ điện Composite KT : 300x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 31 | Lắp đặt MCB 2P-40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt MCB 2P-16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt Contactor 3P-22A-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 34 | Đóng Cọc tiếp địa Ø16x2400 mạ đồng + kẹp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 35 | Kéo rải Cáp đồng trần 25mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 36 | HỆ THỐNG ĐIỆN TRONG NHÀ | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 37 | Lắp đặt đèn pha Led | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 38 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 39 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | bộ |
| 40 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 41 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 42 | Lắp đặt Dimmer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 44 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 45 | Lắp đặt MCB 2P-25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt MCB 2P-20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt MCB 2P-16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt MCB 2P-10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt MCB 2P-6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 50 | Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 550 | m |
| 51 | Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 52 | Lắp đặt dây đơn CV 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 53 | Lắp đặt dây đơn CV 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa vuông D10x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa vuông D18x30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa tròn PVC Ø20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 57 | Lắp đặt hộp + mặt viền cho ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hộp |
| 58 | Lắp đặt hộp + mặt viền cho 3 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 59 | Lắp đặt hộp + mặt viền cho 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | hộp |
| 60 | Lắp đặt hộp + mặt viền cho 2 công tắc, 1 dimmer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | hộp |
| 61 | Lắp đặt hộp + mặt viền + đai cho MCB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | hộp |
| 62 | Lắp đặt tủ điện Composite KT : 300x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 63 | Đóng Cọc tiếp địa Ø16x2400 mạ đồng + kẹp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cọc |
| 64 | Kéo rải Cáp đồng trần 25mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 65 | Bass treo quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 66 | Băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cuộn |
| 67 | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 68 | Lắp đặt kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 69 | Kéo rải cáp đồng trần 70mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | m |
| 70 | Kéo rải cáp đồng trần 95mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | m |
| 71 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất + thiết bị đếm sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 72 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cọc |
| 73 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0387 | m3 |
| 74 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m3 |
| 75 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m2 |
| 76 | Lắp dựng cột thép mạ kẽm cao 14m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | tấn |
| 77 | CC+Lắp đặt Ống HDPE Ø32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 78 | Cột thép đa giác mạ kẽm nhúng nóng cao 14m, dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Trụ |
| 79 | Khung móng trụ 14m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 80 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Mối |
| 81 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0672 | 100m3 |
| 82 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0672 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC 3: HÀNG RÀO KHU VỰC SÂN BÓNG | |||
| 1 | HÀNG RÀO LƯỚI SÂN BÓNG: | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4718 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,345 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,268 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5831 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1154 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1205 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | 1cấu kiện |
| 10 | Cung cấp trụ BTLT 8,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | Trụ |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 12 | cung cấp lắp dựng lưới chắn ô 135mm, sợi BR-BE 4.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.997 | m2 |
| 13 | Kéo dây cáp bọc nhựa PVC Þ6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,59 | 100m |
| 14 | ốc xiết cáp Þ 6mm (Inox) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126 | cái |
| 15 | Thép ống STK Þ114x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144,3 | kg |
| 16 | Thép ống STK Þ76x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153,15 | kg |
| 17 | Thép tấm dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,1 | kg |
| 18 | Thép Þ 4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,42 | kg |
| 19 | Bulong M14x500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Bộ |
| 20 | Bulong M14x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Bộ |
| 21 | Gia công khung thành | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,319 | tấn |
| 22 | Lắp dựng khung thành | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,319 | tấn |
| 23 | Cung cấp lưới khung thành | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4133 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC 4: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2501 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc đá TD 100x100,L=1m, đóng 6 cây/m2 Vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7056 | 100m |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2301 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0243 | 100m3 |
| 5 | Rải tấm nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3508 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8192 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9691 | m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9472 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,656 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,79 | m3 |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9016 | m3 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,432 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0808 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1312 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2875 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1324 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0166 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0666 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0242 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,114 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1372 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0474 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0083 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0896 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0077 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0889 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn thép Þ 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0478 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn thép Þ 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0735 | tấn |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6998 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4382 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,692 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5244 | m3 |
| 34 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,712 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (sơn P) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,362 | m2 |
| 36 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (sơn P) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,16 | m2 |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,68 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,02 | m2 |
| 39 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,432 | m2 |
| 40 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,8 | m |
| 41 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,16 | m2 |
| 42 | Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,42 | m2 |
| 43 | Láng granitô Cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 (500x500) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,26 | m2 |
| 45 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,2 | m2 |
| 46 | Cung cấp xà gồ thép hình C45x100x2, (trọng lượng 3,1kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,4 | kg |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0744 | tấn |
| 48 | Lợp mái bằng Tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2423 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng trần nhựa 600x600 khung thép (kể cả công vận chuyển và LD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,16 | m2 |
| 50 | Cung cấp lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700 + Lamri nhôm (kể cả phụ kiện, công vận chuyển và lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m2 |
| 51 | Cung cấp, Lắp dựng hoa sắt cửa (khung sắt hộp 14x14 mạ kẽm sơn tỉnh điện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4 | m2 |
| 52 | Cung cấp lắp dựng vách ngăn nhẹ tấm copact HPL (phụ kiện INOX 304) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,97 | m2 |
| 53 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1cấu kiện |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,486 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,16 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,764 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,25 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,16 | m2 |
| 59 | PHẦN THOÁT PHÂN: | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 114x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 61 | Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 62 | THOÁT NƯỚC | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90x3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 34x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 66 | Lắp đặt co nhựa, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt co nhựa, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt co nhựa, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt Tê cong nhựa, ĐK 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt Tê nhựa, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 71 | Lắp đặt Nối thông tắt nhựa, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt Nối thông tắc nhựa, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt phễu thu 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 74 | PHẦN CẤP NƯỚC: | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 27x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 21x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | 100m |
| 77 | Lắp đặt co nhựa, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt co nhựa, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | cái |
| 79 | Lắp đặt Co nhựa, ĐK 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt co răng ngoài nhựa, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 81 | Lắp đặt Tê nhựa, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt Tê nhựa, ĐK 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 83 | Lắp đặt Tê răng ngoài, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt van khóa nhựa, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt vòi xịt vệ xinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 86 | Lắp đặt chậu Lavabo + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 87 | Lắp đặt xí bệt + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 88 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 89 | PHẦN ĐIỆN | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 90 | Lắp đèn Led Tuyp T8 dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 91 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt RCBO 2P-6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 94 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa Þ16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa 18x30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 97 | Băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cuộn |
| 98 | Lắp đặt sứ + rack | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| E | HẠNG MỤC 5: HÀNG RÀO BẢO VỆ TOÀN BỘ SÂN BÓNG | |||
| 1 | I./ THÁO DỠ: | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,668 | m2 |
| 3 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,94 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cấu kiện |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | m3 |
| 7 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 8 | II./ PHẦN LÀM MỚI: | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,709 | 100m3 |
| 10 | Đóng cọc đá 100x100x1200, đóng 9 cây/m2 Vào đất cấp I (hs 1,99) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5141 | 100m |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6714 | 100m3 |
| 12 | Rải tấm nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3726 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3533 | m3 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4216 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3125 | m3 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6283 | m3 |
| 18 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6892 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0313 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0493 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2236 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1767 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6126 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0657 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0038 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0256 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0045 | tấn |
| 30 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,118 | m3 |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,24 | m2 |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | m |
| 33 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 (đá vân gỗ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | m2 |
| 34 | Lắp dựng lưới thép B40 khổ 1,8m, sợi 3,5ly (4,1kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146,1 | m |
| 35 | Lắp dựng lưới thép B40 khổ 1,8m (Tận dụng lưới B40 tháo dỡ lắp lại, chỉ tính nhân công lắp dựng khôn tính vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,3 | m |
| 36 | Gia công cửa song sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,675 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,343 | m2 |
| 38 | CC+LĐ Tay vịn cửa cổng bằng inox D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 39 | CC+LĐ Bánh xe cửa cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 40 | CC+LĐ bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,55 | 1m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,5309 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,5309 | m2 |
| 44 | ĐƯỜNG ĐAN LÀM MỚI | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 45 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,057 | 100m3 |
| 46 | Rải tấm nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | 100m2 |
| 47 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,52 | m3 |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,129 | tấn |
| 49 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | 100m2 |
| F | HẠNG MỤC 6: TRỒNG CỎ | |||
| 1 | 1/ MẶT SÂN: | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,18 | 100m3 |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,3784 | 100m2 |
| 4 | Rải lớp đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,18 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 220x8.7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,29 | 100m |
| 6 | khoan tạo lỗ đầu ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | ống |
| 7 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2309 | 100m2 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,3438 | 100m3 |
| 9 | Trộn cát đen pha với đất với tỉ lệ 40% cát, 60% đất (Nhân công tạm tính) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.134,375 | M3 |
| 10 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,3438 | 100m3 |
| 11 | Rải lớp lưới nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,625 | 100m2 |
| 12 | Cung cấp phân hữu cơ (mùn dừa, tro trấu) 1m3=10-12 bao phân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 832 | Bao |
| 13 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,025 | 100m3 |
| 14 | Trộn cát đen pha với đất và tro trấu, cám dừa với tỉ lệ 30% cát, 50% đất, tro trấu cám dừa 20% (Nhân công tạm tính) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 378,125 | M3 |
| 15 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7813 | 100m3 |
| 16 | Trồng cỏ lá gừng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,625 | 100 m2 |
| 17 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ máy nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,625 | 100m2/ tháng |
| 18 | Đầm thảm cỏ, đầm có trọng lượng 3-4kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.562,5 | M2 |
| 19 | Rải lớp sơ dừa giữ ẩm (tạm tính 1 bao rải 25m2) nhân công tính theo bón phân thảm cỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,625 | 100m2 |
| 20 | Bón phân Ure thảm cỏ (2kg/100m2) bón 2 đợt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151,25 | 100m2/lần |
| 21 | Làm cỏ tạp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,625 | 100m2/ lần |
| G | HẠNG MỤC 7: HỆ THỐNG TƯỚI NƯỚC - BỂ DỰ TRỮ NƯỚC | |||
| 1 | 1. HỐ GA RÃNH THOÁT NƯỚC: | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 2 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cấu kiện |
| 3 | Đục lỗ thông tường bê tông - chiều dày ≤11, tiết diện lỗ ≤0,09m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lỗ |
| 4 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 10m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3654 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7885 | 100m3 |
| 8 | Rải tấm nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2447 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,3837 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,25 | m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,0661 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8056 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8462 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,087 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4024 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5369 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép đan đường ĐK 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0358 | tấn |
| 19 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 352 | 1cấu kiện |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3744 | m3 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 355x8,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,59 | 100m |
| 23 | 2. BỂ CHỨA NƯỚC NGẦM: | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 24 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8686 | 100m3 |
| 25 | Đóng cừ đá TD10x10, L=1m đóng 9cây/m2 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5056 | 100m |
| 26 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6816 | m3 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,784 | m3 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,736 | m3 |
| 29 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5475 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6716 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1748 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0149 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1108 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0156 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0618 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3232 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0187 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4105 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6982 | tấn |
| 40 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,39 | m2 |
| 41 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,8806 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,48 | m2 |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,445 | m2 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,104 | m3 |
| 45 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,34 | m2 |
| 46 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,4224 | m2 |
| 47 | Gia công và lắp dựng nắp tole dày 3mm đậy lổ thăm (kể cả vật tư công VC & lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2616 | m2 |
| 48 | 3./ CẤP NƯỚC: | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,83 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 42x2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,03 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 34x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,43 | 100m |
| 52 | Lắp đặt co nhựa, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt co nhựa, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 54 | Lắp đặt co nhựa, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 55 | Lắp đặt Tê cong nhựa, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt Tê cong nhựa, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt Tê cong nhựa, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt van phao Þ34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 59 | Lắp đặt nối giảm nhựa, ĐK 42/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt van khóa nhựa, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt van khóa nhựa, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt Lúppe nhựa, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 63 | cung cấp ống nhựa dẽo Þ34 (cuộn 25m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cuộn |
| 64 | Máy bơm nước 2,5HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| H | HẠNG MỤC 8: CÂY XANH, BỒN HOA - SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,705 | 100m3 |
| 2 | Rải tấm cước đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,3499 | 100m2 |
| 3 | Rải đá 0x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,235 | 100m3 |
| 4 | II./ BỒN HOA: | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,408 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,408 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3771 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148,72 | m2 |
| 9 | III./ CÂY XANH: | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 10 | Đào đất trồng cây xanh bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,544 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,4742 | m3 |
| 12 | Trồng cây sao đen- kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cây |
| 13 | Trồng cây Dầu (Dầu rái)- kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | cây |
| 14 | Trồng cây Bàng Đài Loan (lá nhỏ)- kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cây |
| 15 | Trồng cây Xà Cừ (Sọ Khỉ)- kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cây |
| 16 | Cung cấp phân hữu cơ (mùn dừa, mùn cưa,...) 1m3=10-12 bao phân lấy theo khu vực SaĐéc, loại bao 20kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.918,4 | kg |
| 17 | Cung cấp đất trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,85 | M3 |
| 18 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109 | 1cây / 90 ngày |
| 19 | Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109 | cây |
| I | HẠNG MỤC 9: ĐƯỜNG ĐAN XUNG QUANH SÂN BÓNG | |||
| 1 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,912 | 100m3 |
| 2 | Rải tấm nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,04 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 230,4 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,5142 | tấn |
| 5 | Ván khuôn đường đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,768 | 100m2 |
| 6 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,8 | 10m |
| J | HẠNG MỤC 10: BÃI ĐỂ XE Ô TÔ-MÔTO | |||
| 1 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1443 | 100m3 |
| 2 | Rải tấm cước đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1477 | 100m2 |
| 3 | Rải đá 0x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7148 | 100m3 |
| K | HẠNG MỤC 11: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5536 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0357 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,784 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0752 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,25 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4738 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1088 | tấn |
| 8 | Lắp đặt CB 2P-6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCB 2P-20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt Contactor 3P-22A-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt đồng hồ đo thời gian - Timer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa tròn xoắn HDPE Ø50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 608 | m |
| 13 | Lắp đặt ống STK Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 14 | Boulon móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | Bộ |
| 15 | Domino 6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 16 | Băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cuộn |
| 17 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 548 | m |
| 18 | Lắp dựng trụ đèn STK 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | 1 cột |
| 19 | Lắp cần đèn đôi STK Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | 1 cần đèn |
| 20 | Lắp cần đèn đơn STK Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 cần đèn |
| 21 | Lắp đèn đường Led 90W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | 1 choá |
| 22 | Rải cáp ngầm CXV 2x16mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,14 | 100m |
| 23 | Luồn dây lên đèn CVV 2x1,5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | 100m |
| 24 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 25 | Đóng Cọc tiếp địa Ø16x2400 mạ đồng + kẹp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cọc |
| 26 | Kéo rải Cáp đồng trần 25mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | m |
| 27 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | 1 đầu cáp |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi