Gói thầu: Gói thầu số 5: Sân bóng + hạng mục phụ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210159982-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/02/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Sân bóng + hạng mục phụ
Số hiệu KHLCNT 20210142513
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-29 16:14:00 đến ngày 2021-02-09 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,470,085,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: KHÁN ĐÀI 300 CHỖ (PHẦN XD + LD CẤP THOÁT NƯỚC)
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1222 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,165 m3
3 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,222 100m
4 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62 1 mối nối
5 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9375 m3
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7093 100m3
7 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0282 100m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,0772 m3
9 Rải tấm nilon chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,8805 100m2
10 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,9273 m3
11 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,8111 m3
12 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,0924 m3
13 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,688 m3
14 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,0784 m3
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,356 m3
16 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,1182 m3
17 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,848 m3
18 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7776 m3
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4715 100m2
20 Ván khuôn thép móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2009 100m2
21 Ván khuôn thép móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,148 100m2
22 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4784 100m2
23 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,0096 100m2
24 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,135 100m2
25 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5703 tấn
26 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,3768 tấn
27 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0765 tấn
28 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4347 tấn
29 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6338 tấn
30 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4539 tấn
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1065 tấn
32 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1175 tấn
33 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0392 tấn
34 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 25mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1687 tấn
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7449 tấn
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9296 tấn
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5008 tấn
38 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0468 tấn
39 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,3188 tấn
40 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2975 tấn
41 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4092 tấn
42 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,297 tấn
43 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2958 tấn
44 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6033 tấn
45 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0182 tấn
46 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2598 tấn
47 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn thép Þ6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0707 tấn
48 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn thép Þ10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0441 tấn
49 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
50 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,632 m3
51 Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,286 m3
52 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,0779 m3
53 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,11 m3
54 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,904 m2
55 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 104,691 m2
56 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 159,795 m2
57 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 178,608 m2
58 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 113,792 m2
59 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 141,7818 m2
60 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,392 m2
61 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,08 m2
62 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 286,58 m2
63 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 141,12 m2
64 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,74 m2
65 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (300x300) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,08 m2
66 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 (300x600) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54 m2
67 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2 (250x400) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 132 m2
68 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6502 tấn
69 cung cấp bulong M24x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 bộ
70 cung cấp bulong M20x50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 bộ
71 Cáp giằng Þ10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 m
72 Tăng đơ Cáp Þ10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
73 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6502 tấn
74 Cung cấp xà gồ thép hình C125x50x15x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.409,23 Kg
75 Lắp dựng xà gồ thép hình C125x50x15x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4092 tấn
76 Cung cấp ty giằng thép Þ12 gen 2 đầu + bulong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 bộ
77 Gia công giằng mái thép (khung vách) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2128 tấn
78 Lắp dựng khung vách Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2128 tấn
79 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 174,536 1m2
80 Lợp mái bằng Tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,904 100m2
81 Lợp mái bằng Tôn phẳng mạ màu dày 4,5 dem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,352 100m2
82 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 m2
83 Cung cấp lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5 ly (kể cả phụ kiện, công vận chuyển và lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,8 m2
84 Cung cấp lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5 ly (kể cả phụ kiện, công vận chuyển và lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4 m2
85 Cung cấp lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700 + Lamri nhôm (kể cả phụ kiện, công vận chuyển và lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2 m2
86 Cung cấp, Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,753 m2
87 Cung cấp Lắp đặt chặn cửa bằng năm châm (INOX 304) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
88 Cung cấp lắp dựng vách ngăn nhẹ tấm copact HPL dày 12mm (phụ kiện INOX 304) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,484 m2
89 Cung cấp lan can INOX 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108,24 m2
90 Lắp dựng lan can INOX Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108,24 m2
91 Bả bằng bột bả vào tường (ngoài) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 104,691 m2
92 Bả bằng bột bả vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 159,795 m2
93 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 493,5738 m2
94 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 598,2648 m2
95 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 159,795 m2
96 PHẦN CẤP NƯỚC: 0.0 0 0.0
97 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 27x1,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7 100m
98 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 21x1,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,21 100m
99 Lắp đặt co nhựa, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
100 Lắp đặt Co nhựa, ĐK 27/21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
101 Lắp đặt co răng ngoài nhựa, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
102 Lắp đặt Tê nhựa, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
103 Lắp đặt Tê nhựa, ĐK 27/21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
104 Lắp đặt Tê răng ngoài, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
105 Lắp đặt van khóa nhựa, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
106 Lắp đặt vòi xịt vệ xinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
107 Lắp đặt chậu Lavabo + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
108 Lắp đặt xí bệt + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
109 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
110 THOÁT NƯỚC 0.0 0 0.0
111 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90x3,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,33 100m
112 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,19 100m
113 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 34x2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
114 Lắp đặt co nhựa, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
115 Lắp đặt co nhựa, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
116 Lắp đặt co nhựa, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
117 Lắp đặt Tê cong nhựa, ĐK 90/60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
118 Lắp đặt Tê cong nhựa, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
119 Lắp đặt Tê cong nhựa, ĐK 60/34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
120 Lắp đặt Tê nhựa, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
121 Lắp đặt Nối thông tắt nhựa, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
122 Lắp đặt Nối thông tắt nhựa, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
123 Lắp đặt phễu thu 200x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
124 THOÁT NƯỚC MÁI 0.0 0 0.0
125 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90x3,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,584 100m
126 Lắp đặt co nhựa, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
127 Lắp đặt cầu chắn rác Þ114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
128 CCLD phiểu thu nước mưa ống thép D90 sơn chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
129 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 42x1,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
130 PHẦN THOÁT PHÂN: 0.0 0 0.0
131 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 114x3,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
132 Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
133 2. HỐ GA RÃNH THOÁT NƯỚC: 0.0 0 0.0
134 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5899 100m3
135 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1966 100m3
136 Rải tấm nilon lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,087 100m2
137 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3888 m3
138 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3072 m3
139 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0327 100m2
140 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0716 tấn
141 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
142 Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3532 m3
143 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,5643 m2
144 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,16 m2
145 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 168x7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,02 100m
B HẠNG MỤC 2: KHÁN ĐÀI 300 CHỔ (LD HT Điện trong, ngoài nhà + HT Chống sét).
1 HỆ THỐNG ĐIỆN NGOÀI NHÀ 0.0 0 0.0
2 Móng trụ M8-2bt: 5 móng 0.0 0 0.0
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0207 tấn
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,15 m3
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,35 m3
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,032 100m3
7 Móng trụ M8-a: 2 móng 0.0 0 0.0
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,82 m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0182 100m3
10 Lắp Đà cản BTCT 1,2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
11 Boulon 22x550 VRS + 02 LĐV D24 (80x80x6) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
12 Trụ bê tông ly tâm 8,5m: 2 trụ 0.0 0 0.0
13 Dựng cột bê tông, cao <=10m, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cột
14 Công tác vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly V/c <=100m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,684 tấn
15 Boulon ghép trụ 8.5m: 3 bộ 0.0 0 0.0
16 Boulon 16x500VRS+02LĐV d18 (50x50x2,5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
17 Boulon 16x650VRS+02LĐV d18 (50x50x2,5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
18 Boulon 22x750VRS+02LĐV d24 (80x80x6) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
19 Cách điện kẹp treo cáp: 2 bộ 0.0 0 0.0
20 Lắp đặt kẹp treo cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
21 Boulon móc 16x250+02LĐV d18 (50x50x2,5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
22 Cách điện kẹp dừng cáp: 10 bộ 0.0 0 0.0
23 Lắp đặt kẹp dừng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
24 Boulon móc 16x500+02LĐV d18 (50x50x2,5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
25 Phần dây sứ + phụ kiện 0.0 0 0.0
26 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, Cáp DuCV 2x22mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 km/dây
27 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV 4x6mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 m
28 Lắp đặt ống nhựa tròn xoắn HDPE Ø50/40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 m
29 Lắp đặt ống nhựa vuông D18x30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 m
30 Lắp đặt tủ điện Composite KT : 300x200x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
31 Lắp đặt MCB 2P-40A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
32 Lắp đặt MCB 2P-16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
33 Lắp đặt Contactor 3P-22A-220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
34 Đóng Cọc tiếp địa Ø16x2400 mạ đồng + kẹp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cọc
35 Kéo rải Cáp đồng trần 25mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m
36 HỆ THỐNG ĐIỆN TRONG NHÀ 0.0 0 0.0
37 Lắp đặt đèn pha Led Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
38 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
39 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 bộ
40 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
41 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
42 Lắp đặt Dimmer Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
43 Lắp đặt công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
44 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
45 Lắp đặt MCB 2P-25A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
46 Lắp đặt MCB 2P-20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
47 Lắp đặt MCB 2P-16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
48 Lắp đặt MCB 2P-10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
49 Lắp đặt MCB 2P-6A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
50 Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 550 m
51 Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 250 m
52 Lắp đặt dây đơn CV 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
53 Lắp đặt dây đơn CV 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
54 Lắp đặt ống nhựa vuông D10x20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160 m
55 Lắp đặt ống nhựa vuông D18x30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75 m
56 Lắp đặt ống nhựa tròn PVC Ø20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
57 Lắp đặt hộp + mặt viền cho ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 hộp
58 Lắp đặt hộp + mặt viền cho 3 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
59 Lắp đặt hộp + mặt viền cho 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 hộp
60 Lắp đặt hộp + mặt viền cho 2 công tắc, 1 dimmer Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 hộp
61 Lắp đặt hộp + mặt viền + đai cho MCB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 hộp
62 Lắp đặt tủ điện Composite KT : 300x200x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
63 Đóng Cọc tiếp địa Ø16x2400 mạ đồng + kẹp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cọc
64 Kéo rải Cáp đồng trần 25mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m
65 Bass treo quạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
66 Băng keo cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cuộn
67 HỆ THỐNG CHỐNG SÉT 0.0 0 0.0
68 Lắp đặt kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
69 Kéo rải cáp đồng trần 70mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 m
70 Kéo rải cáp đồng trần 95mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46 m
71 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất + thiết bị đếm sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
72 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cọc
73 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0387 m3
74 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m3
75 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m2
76 Lắp dựng cột thép mạ kẽm cao 14m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,35 tấn
77 CC+Lắp đặt Ống HDPE Ø32/25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
78 Cột thép đa giác mạ kẽm nhúng nóng cao 14m, dày 4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Trụ
79 Khung móng trụ 14m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
80 Mối hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 Mối
81 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0672 100m3
82 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0672 100m3
C HẠNG MỤC 3: HÀNG RÀO KHU VỰC SÂN BÓNG
1 HÀNG RÀO LƯỚI SÂN BÓNG: 0.0 0 0.0
2 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4718 100m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,345 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,268 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5831 m3
6 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1154 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,005 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1205 tấn
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 1cấu kiện
10 Cung cấp trụ BTLT 8,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 Trụ
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
12 cung cấp lắp dựng lưới chắn ô 135mm, sợi BR-BE 4.0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.997 m2
13 Kéo dây cáp bọc nhựa PVC Þ6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,59 100m
14 ốc xiết cáp Þ 6mm (Inox) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 126 cái
15 Thép ống STK Þ114x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 144,3 kg
16 Thép ống STK Þ76x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 153,15 kg
17 Thép tấm dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,1 kg
18 Thép Þ 4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,42 kg
19 Bulong M14x500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 Bộ
20 Bulong M14x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 Bộ
21 Gia công khung thành Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,319 tấn
22 Lắp dựng khung thành Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,319 tấn
23 Cung cấp lưới khung thành Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
24 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4133 100m3
D HẠNG MỤC 4: NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2501 100m3
2 Đóng cọc đá TD 100x100,L=1m, đóng 6 cây/m2 Vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7056 100m
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2301 100m3
4 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0243 100m3
5 Rải tấm nilong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3508 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8192 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9691 m3
8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9472 m3
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,656 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,79 m3
11 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9016 m3
12 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,432 m3
13 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0808 100m2
14 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1312 100m2
15 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2875 100m2
16 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1324 100m2
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0166 100m2
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0666 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0242 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,114 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,034 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1372 tấn
23 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0474 tấn
24 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0083 tấn
25 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0896 tấn
26 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0077 tấn
27 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0889 tấn
28 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn thép Þ 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0478 tấn
29 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn thép Þ 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0735 tấn
30 Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6998 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4382 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch KN 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,692 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch KN 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5244 m3
34 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,712 m2
35 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (sơn P) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,362 m2
36 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (sơn P) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,16 m2
37 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,68 m2
38 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,02 m2
39 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,432 m2
40 Đắp phào kép, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,8 m
41 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,16 m2
42 Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,42 m2
43 Láng granitô Cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 m2
44 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 (500x500) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,26 m2
45 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,2 m2
46 Cung cấp xà gồ thép hình C45x100x2, (trọng lượng 3,1kg&#x2F;m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,4 kg
47 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0744 tấn
48 Lợp mái bằng Tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2423 100m2
49 Lắp dựng trần nhựa 600x600 khung thép (kể cả công vận chuyển và LD) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,16 m2
50 Cung cấp lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700 + Lamri nhôm (kể cả phụ kiện, công vận chuyển và lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,16 m2
51 Cung cấp, Lắp dựng hoa sắt cửa (khung sắt hộp 14x14 mạ kẽm sơn tỉnh điện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,4 m2
52 Cung cấp lắp dựng vách ngăn nhẹ tấm copact HPL (phụ kiện INOX 304) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,97 m2
53 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 1cấu kiện
54 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,486 m2
55 Bả bằng bột bả vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,16 m2
56 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,764 m2
57 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,25 m2
58 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,16 m2
59 PHẦN THOÁT PHÂN: 0.0 0 0.0
60 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 114x3,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
61 Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
62 THOÁT NƯỚC 0.0 0 0.0
63 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90x3,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
64 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m
65 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 34x2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
66 Lắp đặt co nhựa, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
67 Lắp đặt co nhựa, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
68 Lắp đặt co nhựa, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
69 Lắp đặt Tê cong nhựa, ĐK 90/60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
70 Lắp đặt Tê nhựa, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
71 Lắp đặt Nối thông tắt nhựa, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
72 Lắp đặt Nối thông tắc nhựa, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
73 Lắp đặt phễu thu 200x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
74 PHẦN CẤP NƯỚC: 0.0 0 0.0
75 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 27x1,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,28 100m
76 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 21x1,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,11 100m
77 Lắp đặt co nhựa, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
78 Lắp đặt co nhựa, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 cái
79 Lắp đặt Co nhựa, ĐK 27/21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
80 Lắp đặt co răng ngoài nhựa, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
81 Lắp đặt Tê nhựa, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
82 Lắp đặt Tê nhựa, ĐK 27/21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
83 Lắp đặt Tê răng ngoài, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
84 Lắp đặt van khóa nhựa, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
85 Lắp đặt vòi xịt vệ xinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
86 Lắp đặt chậu Lavabo + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
87 Lắp đặt xí bệt + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
88 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
89 PHẦN ĐIỆN 0.0 0 0.0
90 Lắp đèn Led Tuyp T8 dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
91 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
92 Lắp đặt RCBO 2P-6A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
93 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
94 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
95 Lắp đặt ống nhựa Þ16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
96 Lắp đặt ống nhựa 18x30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m
97 Băng keo cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cuộn
98 Lắp đặt sứ + rack Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
E HẠNG MỤC 5: HÀNG RÀO BẢO VỆ TOÀN BỘ SÂN BÓNG
1 I./ THÁO DỠ: 0.0 0 0.0
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,668 m2
3 Phá dỡ hàng rào dây thép gai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 122,94 m2
4 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cấu kiện
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 m3
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 m3
7 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
8 II./ PHẦN LÀM MỚI: 0.0 0 0.0
9 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,709 100m3
10 Đóng cọc đá 100x100x1200, đóng 9 cây/m2 Vào đất cấp I (hs 1,99) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5141 100m
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6714 100m3
12 Rải tấm nilon lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3726 100m2
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,64 m3
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3533 m3
15 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4216 m3
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3125 m3
17 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6283 m3
18 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,048 100m2
19 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6892 100m2
20 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0313 100m2
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0493 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2236 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1767 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6126 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0657 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0038 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,008 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0256 tấn
29 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0045 tấn
30 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,118 m3
31 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,24 m2
32 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 m
33 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 (đá vân gỗ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,88 m2
34 Lắp dựng lưới thép B40 khổ 1,8m, sợi 3,5ly (4,1kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 146,1 m
35 Lắp dựng lưới thép B40 khổ 1,8m (Tận dụng lưới B40 tháo dỡ lắp lại, chỉ tính nhân công lắp dựng khôn tính vật tư) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,3 m
36 Gia công cửa song sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,675 m2
37 Lắp dựng cửa khung sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,343 m2
38 CC+LĐ Tay vịn cửa cổng bằng inox D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ 
39 CC+LĐ Bánh xe cửa cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1  cái
40 CC+LĐ bản lề cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3  cái
41 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,55 1m2
42 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,5309 m2
43 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,5309 m2
44 ĐƯỜNG ĐAN LÀM MỚI 0.0 0 0.0
45 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,057 100m3
46 Rải tấm nilon lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,19 100m2
47 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,52 m3
48 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,129 tấn
49 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,011 100m2
F HẠNG MỤC 6: TRỒNG CỎ
1 1/ MẶT SÂN: 0.0 0 0.0
2 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,18 100m3
3 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,3784 100m2
4 Rải lớp đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,18 100m3
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 220x8.7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,29 100m
6 khoan tạo lỗ đầu ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 ống
7 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2309 100m2
8 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,3438 100m3
9 Trộn cát đen pha với đất với tỉ lệ 40% cát, 60% đất (Nhân công tạm tính) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.134,375 M3
10 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,3438 100m3
11 Rải lớp lưới nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,625 100m2
12 Cung cấp phân hữu cơ (mùn dừa, tro trấu) 1m3=10-12 bao phân Mô tả kỹ thuật theo Chương V 832 Bao
13 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,025 100m3
14 Trộn cát đen pha với đất và tro trấu, cám dừa với tỉ lệ 30% cát, 50% đất, tro trấu cám dừa 20% (Nhân công tạm tính) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 378,125 M3
15 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7813 100m3
16 Trồng cỏ lá gừng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,625 100 m2
17 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ máy nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,625 100m2/ tháng
18 Đầm thảm cỏ, đầm có trọng lượng 3-4kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7.562,5  M2
19 Rải lớp sơ dừa giữ ẩm (tạm tính 1 bao rải 25m2) nhân công tính theo bón phân thảm cỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,625 100m2
20 Bón phân Ure thảm cỏ (2kg/100m2) bón 2 đợt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 151,25 100m2/lần
21 Làm cỏ tạp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,625 100m2/ lần
G HẠNG MỤC 7: HỆ THỐNG TƯỚI NƯỚC - BỂ DỰ TRỮ NƯỚC
1 1. HỐ GA RÃNH THOÁT NƯỚC: 0.0 0 0.0
2 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cấu kiện
3 Đục lỗ thông tường bê tông - chiều dày ≤11, tiết diện lỗ ≤0,09m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 lỗ
4 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 10m
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 m3
6 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3654 100m3
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7885 100m3
8 Rải tấm nilon lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2447 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,3837 m3
10 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,25 m3
11 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 m3
12 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,0661 100m2
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8056 100m2
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8462 tấn
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,087 tấn
16 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4024 tấn
17 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5369 tấn
18 Lắp dựng cốt thép đan đường ĐK 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0358 tấn
19 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
20 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 352 1cấu kiện
21 Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3744 m3
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 355x8,7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,59 100m
23 2. BỂ CHỨA NƯỚC NGẦM: 0.0 0 0.0
24 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8686 100m3
25 Đóng cừ đá TD10x10, L=1m đóng 9cây/m2 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5056 100m
26 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,6816 m3
27 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,784 m3
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,736 m3
29 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5475 m3
30 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6716 100m2
31 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1748 100m2
32 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0149 tấn
33 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1108 tấn
34 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0156 tấn
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0618 tấn
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3232 tấn
37 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0187 tấn
38 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4105 tấn
39 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6982 tấn
40 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,39 m2
41 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,8806 m2
42 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,48 m2
43 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,445 m2
44 Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,104 m3
45 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,34 m2
46 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,4224 m2
47 Gia công và lắp dựng nắp tole dày 3mm đậy lổ thăm (kể cả vật tư công VC & lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2616 m2
48 3./ CẤP NƯỚC: 0.0 0 0.0
49 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,83 100m
50 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 42x2,1mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,03 100m
51 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 34x2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,43 100m
52 Lắp đặt co nhựa, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
53 Lắp đặt co nhựa, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
54 Lắp đặt co nhựa, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
55 Lắp đặt Tê cong nhựa, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
56 Lắp đặt Tê cong nhựa, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
57 Lắp đặt Tê cong nhựa, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
58 Lắp đặt van phao Þ34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
59 Lắp đặt nối giảm nhựa, ĐK 42/34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
60 Lắp đặt van khóa nhựa, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
61 Lắp đặt van khóa nhựa, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
62 Lắp đặt Lúppe nhựa, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
63 cung cấp ống nhựa dẽo Þ34 (cuộn 25m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cuộn
64 Máy bơm nước 2,5HP Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 máy 
H HẠNG MỤC 8: CÂY XANH, BỒN HOA - SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,705 100m3
2 Rải tấm cước đen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,3499 100m2
3 Rải đá 0x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,235 100m3
4 II./ BỒN HOA: 0.0 0 0.0
5 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,408 m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,408 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,3771 m3
8 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 148,72 m2
9 III./ CÂY XANH: 0.0 0 0.0
10 Đào đất trồng cây xanh bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,544 m3
11 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,4742 m3
12 Trồng cây sao đen- kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cây
13 Trồng cây Dầu (Dầu rái)- kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39 cây
14 Trồng cây Bàng Đài Loan (lá nhỏ)- kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cây
15 Trồng cây Xà Cừ (Sọ Khỉ)- kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cây
16 Cung cấp phân hữu cơ (mùn dừa, mùn cưa,...) 1m3=10-12 bao phân lấy theo khu vực SaĐéc, loại bao 20kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.918,4  kg
17 Cung cấp đất trồng cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,85 M3 
18 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 109 1cây / 90 ngày
19 Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 109 cây
I HẠNG MỤC 9: ĐƯỜNG ĐAN XUNG QUANH SÂN BÓNG
1 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,912 100m3
2 Rải tấm nilon lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,04 100m2
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 230,4 m3
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,5142 tấn
5 Ván khuôn đường đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,768 100m2
6 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,8 10m
J HẠNG MỤC 10: BÃI ĐỂ XE Ô TÔ-MÔTO
1 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1443 100m3
2 Rải tấm cước đen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,1477 100m2
3 Rải đá 0x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7148 100m3
K HẠNG MỤC 11: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5536 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0357 100m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,784 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0752 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,25 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4738 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1088 tấn
8 Lắp đặt CB 2P-6A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
9 Lắp đặt MCB 2P-20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
10 Lắp đặt Contactor 3P-22A-220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
11 Lắp đặt đồng hồ đo thời gian - Timer Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
12 Lắp đặt ống nhựa tròn xoắn HDPE Ø50/40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 608 m
13 Lắp đặt ống STK Ø60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m
14 Boulon móng trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 Bộ 
15 Domino 6A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái 
16 Băng keo cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2  Cuộn
17 Băng cảnh báo cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 548  m
18 Lắp dựng trụ đèn STK 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 1 cột
19 Lắp cần đèn đôi STK Ø60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 1 cần đèn
20 Lắp cần đèn đơn STK Ø60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 1 cần đèn
21 Lắp đèn đường Led 90W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 1 choá
22 Rải cáp ngầm CXV 2x16mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,14 100m
23 Luồn dây lên đèn CVV 2x1,5mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,32 100m
24 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 tủ
25 Đóng Cọc tiếp địa Ø16x2400 mạ đồng + kẹp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cọc
26 Kéo rải Cáp đồng trần 25mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 m
27 Luồn cáp ngầm cửa cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 1 đầu cáp
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->