Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210161146-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/02/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý bảo trì đường bộ
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210161119
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-29 21:43:00 đến ngày 2021-02-09 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,320,310,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
B PHÁ BỎ CẦU CŨ
1 Tháo dỡ BTCT dầm, vận chuyển đổ đi đúng quy định Chương V E-HSMT 12 Cấu kiện
2 Tháo dỡ BTCT lan can tay vịn, vận chuyển đổ đi đúng quy định nt 78 Cấu kiện
3 Phá bỏ BTCT bản mặt cầu, mố cầu, tường cánh, trụ và vận chuyển đổ đi đúng quy định nt 306,25 m3
4 Phá bỏ BT chân khay, vận chuyển đổ đi đúng quy định nt 25,63 m3
5 Phá bỏ nón mố bằng đá chẻ, vận chuyển đổ đi đúng quy định nt 29,56 m3
C CẦU BẢN HỘP 4x6M
D Cầu
1 Đào đất hố móng (tận dụng đất đào để đắp đất hố móng đạt độ chặt yêu cầu còn lại vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định), đất cấp II Chương V E-HSMT 25,974 100m3
2 Đóng cọc tre, đất cấp II nt 62,15 100m
3 Hút nước hố móng nt 60 ca
4 Làm lớp đá đệm móng, loại đá Dmax60 đầm chặt nt 112,72 m3
5 Bê tông móng bản hộp đá Dmax40, M300 nt 48,6 m3
6 Lót bạt ni lông trước khi đổ BT bản đáy nt 2,016 100m2
7 Bê tông thân mố, M300, đá Dmax40 nt 160,82 m3
8 Vữa không co ngoát bản đáy nt 1,08 m3
9 Bê tông mặt cầu, M350, đá Dmax20 nt 83,48 m3
10 Bao tải tẩm nhựa đường nt 10,8 m2
11 Quét nhựa bi tum nt 1,06 m2
12 Bê tông bản vượt M250, đá Dmax40 nt 37,04 m3
13 Gia công lắp đặt CT trên cạn, đường kính >18 mm nt 21,199 tấn
14 Gia công lắp đặt CT trên cạn, đường kính <=18 mm nt 21,901 tấn
15 Gia công lắp đặt CT trên cạn, đường kính <=10 mm nt 0,456 tấn
16 Gia công thép tấm ống thoát nước nt 0,126 tấn
17 Bê tông móngM150, đá Dmax40 nt 70,23 m3
18 Bê tông thân tường cánh M200, đá Dmax40 nt 47,42 m3
19 Bê tông sân cầuM200, đá Dmax40 nt 57,06 m3
20 Bê tông gờ chắn bánh xe M300, đá Dmax20 nt 9,81 m3
21 Sơn gờ chắn bánh nt 74,94 m2
22 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=90mm nt 0,192 100m
23 Bê tông tạo mui luyện M350, đá Dmax20 nt 8,48 m3
24 Đệm cát hạt thô đầm chặt theo yêu cầu nt 5,176 100m3
E Đường + cầu công vụ
1 Đào nền đường công vụ, đất cấp 3 Chương V E-HSMT 0,185 100m3
2 Vét hữu cơ đất cấp 1, vận chuyển đổ đi đúng quy định nt 0,395 100m3
3 Đắp đất đường công vụ, đạt độ chặt yêu cầu K95 nt 3,365 100m3
4 Làm móng cấp phối đá dăm Dmax37,5 nt 0,285 100m3
5 Láng nhựa mặt đường 3 lớp, tiêu chuẩn 4,5 kg/m2 nt 1,9 100m2
6 Cung cấp và lắp đặt ống cống D120 (H30) nt 6 m
7 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=300mm nt 0,36 100m
8 Lắp đặt co nhựa, đường kính ống d=300mm nt 2 cái
9 Đào đất hố móng, đất cấp II, vận chuyển đổ đi đúng quy định nt 0,86 100m3
10 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5m nt 90 cái
11 Cung cấp cọc ván thép nt 21,6 tấn
12 Đóng và nhổ cọc ván thép phần không ngập đất, đất cấp II nt 3,6 100m
13 Cung cấp, lắp đặt gỗ nt 15,5 m3
14 Cung cấp, lắp dựng thép hình I + thép giằng ngang nt 7,75 tấn
15 Cốt thép giằng giữa hệ dầm I với bản mặt nt 0,19 tấn
16 Cung cấp, lắp đặt đinh đĩa liên kết ván nt 240 cái
17 Sản xuất, lắp dựng lan can gỗ nt 0,96 m3
18 Tháo dỡ, thu hồi kết cấu gỗ nt 16,46 m3
19 Tháo dỡ rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m nt 90 cái
20 Tháo dỡ dầm thép I + thép giằng nt 7,75 tấn
21 Đào phá lớp CPĐD + đường công vụ, đất cấp III nt 3,65 100m3
22 Vận chuyển đất đổ đi đúng quy định nt 0,958 100m3
23 Tháo dỡ, thu hồi ống nhựa, đường kính d=300mm nt 0,36 100m
24 Tháo dỡ, thu hồi co nhựa, đường kính d=300mm nt 2 cái
25 Tháo dỡ, thu hồi cống, đường kính d=1200mm nt 6 m
26 Vận chuyển thép về nt 7,75 tấn
27 Vận chuyển gỗ về nt 16,46 m3
F Lan can tay vịn
1 Bu lông mạ kẽm Chương V E-HSMT 52 cái
2 Sản xuất và lắp đặt kết cấu thép lan can cầu đường bộ nt 1,892 tấn
G Biển báo
1 Biển báo 1 trụ lắp 2 biển tam giác + chữ nhật (VL có thu hồi) Chương V E-HSMT 2 bộ
H Biện pháp thi công
1 Đắp đất vòng quây thi công đạt độ chặt K=0,90, đất cấp III và hoàn trả lại mặt bằng theo yêu cầu sau khi thi công xong Chương V E-HSMT 8,824 100m3
I GIA CỐ MÁI TALUY
J Gia cố mái nền, mặt đường phía mố M1, M2
1 Đào đất hố móng (tận dụng đất đào để đắp đất hố móng đạt độ chặt yêu cầu còn lại vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định), đất cấp II Chương V E-HSMT 4,498 100m3
2 Đệm móng chân khay loại đá Dmax60 nt 11,66 m3
3 Bê tông chân khay khóa mái M150, đá Dmax40 nt 66,97 m3
4 Tạo khe thi công bằng matit nhựa đường nt 89,95 m
5 Lắp đặt ống nhựa thoát nước, đường kính ống d=34mm nt 0,148 100m
6 Rải vải địa kỹ thuật nt 0,033 100m2
7 Đệm đá Dmax60 nt 0,049 100m3
8 Lót bạt nhựa nt 4,439 100m2
9 Bê tông mái taluy, M200, đá Dmax40 nt 66,59 m3
K Gia cố mái phía thượng, hạ lưu cầu
1 Đào đất hố móng (tận dụng đất đào để đắp đất hố móng đạt độ chặt yêu cầu còn lại vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định), đất cấp II Chương V E-HSMT 1,928 100m3
2 Đệm đá Dmax60 nt 5 m3
3 Bê tông chân khay khóa mái đá 2x4, M150, đá Dmax40 nt 29,83 m3
4 Đắp đất đầm chặt mái taluy K95 nt 4,099 100m3
5 Tạo khe thi công bằng matit nhựa đường nt 85,36 m
6 Lắp đặt ống nhựa thoát nước, đường kính ống d=34mm nt 0,092 100m
7 Rải vải địa kỹ thuật nt 0,021 100m2
8 Đệm đá Dmax60 nt 0,03 100m3
9 Lót bạt nhựa nt 3,591 100m2
10 Bê tông mái taluy M200, đá Dmax40 nt 53,87 m3
L NỀN ĐƯỜNG
1 Đánh cấp, đào khuôn đường, đất cấp 3 Chương V E-HSMT 0,509 100m3
2 Đắp đất nền đường K95 (tận dụng đất đào) nt 3,023 100m3
3 Vét hữu cơ đất cấp 1, vận chuyển đổ đi đúng quy định nt 0,389 100m3
M BTXM MÓNG + XỬ LÝ HƯ HỎNG
1 Cắt mặt đường BTXM Chương V E-HSMT 1,95 10m
2 Đào bỏ BTXM mặt đường, vận chuyển đổ đi đúng quy định nt 0,963 100m3
3 Lu tăng cường nền đường từ K95 lên K98 nt 1,847 100m3
4 Lót giấy dầu nt 6,155 100m2
5 Đổ BT mặt đường M300 đá Dmax40 nt 123,1 m3
6 Khe co KT: 0,5x5cm nt 109,99 m
7 Vệ sinh khe co giãn mặt BTXM nt 1,88 m2
8 Chít matit nhựa hoàn trả khe dọc KT:1x4cm nt 83,98 m
9 Chít matit nhựa hoàn trả khe dãn KT:1,5x4cm nt 23,09 m
10 Chít matit nhựa hoàn trả khe co KT:1x4cm nt 69,28 m
11 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương 0,5kg/m2 nt 16,118 100m2
12 Rải thảm mặt đường bằng BTN C19, dày 7 cm nt 17,631 100m2
13 Sản xuất BTN, vận chuyển từ trạm trộn đến vị trí công trình nt 2,839 100tấn
N CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ
1 Sơn kẻ vạch sơn kẻ đường, chiều dày lớp sơn 2,0 mm Chương V E-HSMT 8,77 m2
2 Sơn vạch giảm tốc, chiều dày lớp sơn 6,0 mm nt 44 m2
3 Cọc tiêu nt 44 cái
4 Biển báo tam giác nt 4 cái
5 Biển báo chữ nhật KT:70x135cm nt 2 Cái
O ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang tam giác A70 Chương V E-HSMT 6 biển
2 Lắp đặt biển báo phản quang hình chữ nhật nt 2 biển
3 Sản xuất, lắp đặt thép hình biển báo nt 0,094 tấn
4 Cung cấp đèn nháy tín hiệu ban đêm nt 2 cái
5 Bê tông móng, đá 2x4, M150 nt 0,61 m3
6 Cung cấp trụ tre tại công trường nt 80,2 m
7 Sơn 2 lớp trụ tre phản quang nt 18,47 m2
8 Lắp dựng móng trụ Barie nt 84 cái
9 Cung cấp dây nhựa PVC mỏng 2 màu trắng đỏ rộng 8cm nt 246 m
10 Nhân công trực chốt đảm bảo giao thông nt 30 công
P CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng: (CPXD*5%) Theo quy định hiện hành 1 Toàn bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->