Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng công trình Trường phổ thông dân tộc bán trú tiểu học Púng Luông, xã Púng Luông, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210158160-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/02/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây dựng công trình Trường phổ thông dân tộc bán trú tiểu học Púng Luông, xã Púng Luông, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20210158055
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 280 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-29 08:54:00 đến ngày 2021-02-08 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,370,555,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY LẮP
B NHÀ LỚP HỌC 09 PHÒNG
C Phần móng
1 Đào móng cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 292,4892 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3399 100m3
3 Đào móng cột, trụ, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,4978 m3
4 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,471 m3
5 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,621 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1044 100m2
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0389 100m2
8 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,9798 m3
9 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1721 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,396 100m2
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,814 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1031 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9201 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4435 tấn
15 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,2519 m3
16 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2168 m3
17 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5212 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,907 m3
19 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,85 m2
20 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,4 m2
21 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,7 m2
22 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5142 m3
23 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1165 100m2
24 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1109 tấn
25 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 cái
26 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,3254 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8766 m3
28 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,376 m2
29 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,3586 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1255 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2835 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5741 tấn
33 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0785 100m3
34 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5844 100m3
35 Vận chuyển đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5725 100m3
36 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5725 100m3
37 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,567 m3
38 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,37 m2
39 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,7075 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,7075 m2
D Phần kết cấu
1 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,6224 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0868 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6013 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1633 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2476 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,096 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8203 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,565 tấn
9 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,4144 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,4144 m2
11 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,876 m2
12 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,8179 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1493 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6632 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,82 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7192 tấn
17 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5257 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2676 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3683 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3971 tấn
21 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,1626 m2
22 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,5693 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,5693 m2
24 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,6 m
25 Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0756 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3578 100m2
27 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,784 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,784 m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0248 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5417 tấn
31 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,3112 m3
32 Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,759 m3
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9328 100m2
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9049 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5062 tấn
36 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 717,7968 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 717,7968 m2
38 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,276 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,59 m2
40 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 727,7 m
41 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,18 m
E Phần cửa
1 Sản xuất cửa nhôm hệ kính an toàn 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,32 m2
2 Phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Bộ
3 Sản xuất cửa nhôm hệ kính an toàn 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,64 m2
4 Phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 Bộ
5 Hoa Inox cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 775,0497 kg
6 sản xuất vách kính cửa nhôm hệ kính an toàn 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,52 m2
7 sản xuất cửa khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,01 m2
8 Phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Bộ
9 Sản xuất cửa nhôm hệ kính an toàn 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 m2
10 Phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Bộ
11 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,233 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,233 m2
F Phần thân mái
1 Xây tường thẳng bằng bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,4246 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,8713 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1399 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2798 m3
5 Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7911 m3
6 Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,7842 m3
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 428,9896 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 428,9896 m2
9 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,48 m
10 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 229,164 m2
11 Máng tiểu Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5 M
12 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.103,536 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.103,536 m2
14 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 230,7768 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 230,7768 m2
16 Nhân công trát gờ chỉ trang trí đầu trụ và các chi trang trí khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 Công
17 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6 m2
19 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,106 m2
20 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,0576 m2
21 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7943 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,508 m3
23 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6275 tấn
24 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6275 tấn
25 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0101 100m2
26 Tôn úp nóc trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,6 M
27 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,634 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,268 m3
29 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,1068 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,1068 m2
31 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m
32 Thép Inox làm lan can tầng 1+2+3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 596,5683 kg
33 Nhân công lắp dựng bảng chống lóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Công
34 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0718 m3
35 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0718 m3
36 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 622,0002 m2
37 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,4224 m2
38 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,3012 m2
39 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,584 m3
40 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,112 m2
41 Thép hộp Inox làm tay vịn lan can hành lang Mô tả kỹ thuật theo chương V 219,6431 kg
42 Trụ đón tay vịn Inox cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
43 Cửa lên mái có nắp tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
44 Thang lên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
45 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,195 100m2
46 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m (tăng thêm 3 tháng thi công sử dụng giàn giáo ngoài ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,195 100m2
G bể phốt
1 Đào móng cột, trụ, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,9776 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3296 m3
3 Vận chuyển đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2218 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2218 100m3
5 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,528 m3
6 Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,056 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0136 100m2
8 Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7635 m3
9 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,602 m2
10 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5914 m3
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0214 100m2
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cấu kiện
14 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
H Điện chiếu sáng
1 Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
2 Lắp đặt ổ cắm đôi (mặt 2 + rọ âm tường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
3 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (mặt + rọ âm tường ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
4 Lắp đặt công tắc xoay chiều (mặt + rọ âm tường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm (mặt 3 + rọ âm tường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bảng
6 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
7 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
9 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe ( mặt + rọ âm tường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
10 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
11 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 550 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 810 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2- 2x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
16 Đinh vít + nở Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 Cái
17 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
18 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 bộ
19 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
20 Móc quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 Cái
21 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sứ
22 Lắp đặt hộp nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 hộp
23 Cút đấu dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Cái
24 Tủ điện tổng âm tường sơn tĩnh điện: 150x350x450 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
I Chống sét
1 Gia công kim thu sét dài 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
2 Lắp đặt kim thu sét dài 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
4 Bật đỡ dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
5 Sứ nhồi VXM50# giữ chân kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
7 Bù giá thép D12 lên 14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,4 kg
8 Thép bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,3075 kg
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,78 m2
10 Nhân công lắp dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Công
11 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cọc
12 Thử điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 điểm
13 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
14 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,88 m3
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,88 m3
J Cứu hỏa
1 Bình bột chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
2 Bình khí cứu hoả Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
3 Nội quy tiêu lệnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
4 Tủ đựng bình Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
K Cấp thoát nước
1 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
3 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
4 Xịt xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
5 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
6 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
7 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
8 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
9 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
10 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
11 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 100m
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
15 Lắp đặt măng sông nhựa 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Lắp đặt măng sông nhựa 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
17 Lắp đặt măng sông nhựa 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
18 Van khóa D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
19 Van khóa D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
20 Van khóa D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
21 Van xả D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
22 Lắp đặt giắc co nhựa 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
23 Lắp đặt giắc co nhựa 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
24 Lắp đặt tê nhựa 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 Lắp đặt tê nhựa 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
26 Lắp đặt cút nhựa 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
27 Lắp đặt cút nhựa 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
28 Lắp đặt cút nhựa 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
29 Lắp đặt tê nhựa 34-27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
30 Lắp đặt tê nhựa 27-21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
31 Lắp đặt côn nhựa 34-27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
32 Lắp đặt côn nhựa 27-21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
33 Máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
34 Phao téc điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
35 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 100m
36 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
37 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
38 Lắp đặt măng sông nhựa D110 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
39 Lắp đặt măng sông nhựa D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
40 Lắp đặt tê kiểm tra nhựa D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
41 Lắp đặt tê kiểm tra nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
42 Lắp đặt Y nhựa D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
43 Lắp đặt Y nhựa D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
44 Lắp đặt Y nhựa D34 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
45 Lắp đặt chếch nhựa D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
46 Lắp đặt chếch nhựa D34 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
47 Lắp đặt côn nhựa D90-34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
48 Lắp đặt tê nhựa D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
49 Lắp đặt tê nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
50 Lắp đặt cút nhựa D110 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
51 Lắp đặt cút nhựa D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
52 Lắp đặt cút nhựa D34 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
53 Lắp đặt côn nhựa D110-34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
54 Mũ thông hơi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
55 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,096 m3
56 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,096 m3
57 Đắp cát công trình, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,548 m3
L Thoát nước mái
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,12 100m
2 Cút nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
3 Rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
4 Chếch nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
5 nẹp ống nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 Cái
6 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
7 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m3
9 Đắp cát công trình, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m3
M HẠ TẦNG KỸ THUẬT
N Sân bê tông
1 Nhân công san phẳng tạo mặt sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Công
2 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 m3
3 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 m3
4 Cắt mạch sân bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 520 M
O Hàng rào gạch L=47.8 M
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,472 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,472 m3
3 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,195 m3
4 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0114 m3
5 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5764 m3
6 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0516 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0956 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1046 tấn
9 Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3939 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7159 m3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 177,7088 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 177,7088 m2
P Kè đá xây mới
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,3842 m3
2 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,1535 m3
3 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,4799 m3
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 100m
5 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9495 100m3
6 Đào xúc đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5757 100m3
7 Vận chuyển đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5757 100m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5757 100m3
Q CỔNG CHÍNH
1 Đào móng cột, trụ, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2588 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2588 m3
3 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0982 m3
4 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,088 m3
5 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,169 m3
6 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9299 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0365 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0609 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0807 tấn
10 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3024 m3
11 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0704 m3
12 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0704 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0064 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0069 tấn
15 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7301 m3
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,4028 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,4028 m2
18 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3485 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m2
20 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8113 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0884 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0263 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0567 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0625 tấn
25 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6208 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6208 m2
27 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3493 m3
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1428 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0515 tấn
30 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,982 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,982 m2
32 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,873 m2
33 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9348 m3
34 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,68 m
35 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,994 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,994 m2
37 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8266 m3
38 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1056 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1056 m2
40 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,1 m
41 Nhân công đắp mạch lồi làm viền trang trí phần logo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
42 Chữ Aluminum Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khoán
43 Thép inox làm khung cổng ( giá bao gồm cả gia công lắp dựng ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,3123 kg
44 Bánh xe chân cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
45 Khoá cổng + khuy cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
46 Bản lề cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
R Thiết bị
1 Bảng chống lóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->