Gói thầu: Bố trí khu vực làm việc tạm PXSC-VT4 tại NMNĐ Vĩnh Tân 4
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210161105-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/02/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty dịch vụ sửa chữa các nhà máy điện chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 công ty cổ phần |
| Tên gói thầu | Bố trí khu vực làm việc tạm PXSC-VT4 tại NMNĐ Vĩnh Tân 4 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210161039 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Hợp đồng Dịch vụ sửa chữa NMNĐ Vĩnh Tân 4 và Vĩnh Tân 4 MR |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-29 19:38:00 đến ngày 2021-02-22 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,247,111,250 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,472,000 VNĐ ((Mười hai triệu bốn trăm bảy mươi hai nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.870666875E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.74133375E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 872.977.875 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.745.955.750 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với loại công trình thuộc gói thầu (chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp);-Có giấy chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng II;-Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình tương tự (sửa chữa, bảo dưỡng, xây dựng mới). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm thiết kế |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với loại công trình thuộc gói thầu (chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp);-Có chứng chỉ hoạt động xây dựng lĩnh vực thiết kế phù hợp với loại công trình, cấp công trình (hạng III) do Sở Xây dựng/Bộ Xây dựng cấp theo quy định và còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe cẩu tự hành có sức nâng ≥ 15 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu tự hành có sức nâng ≥ 15 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Cẩu bánh lốp 60T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu bánh lốp 60T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Xe nâng người làm việc trên cao từ 24,38m trở xuống | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe nâng người làm việc trên cao từ 24,38m trở xuống |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa, bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa, bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Xe lu rung 15T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe lu rung 15T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy Thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy Thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đo độ dày sơn bằng điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo độ dày sơn bằng điện tử |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Dùng cẩu 60 tấn và xe chuyên dùng để vận chuyển container đến vị trí cần lắp đặt | |||
| 1 | Dùng cẩu 60 tấn và xe chuyên dùng để vận chuyển container đến vị trí cần lắp đặt | -Container 40 feet: 12 cái. •Sử dụng Văn phòng làm việc: 04 cái (KT, Cơ điện, 01 container mới); •Sử dụng cho kho CCDC: 08 cái (01 NL, 01 BV, 01 SCĐ, 01 TB, 04 ĐG-VT). -Container 20 feet: •Sử dụng Văn phòng làm việc: 7 cái (01 Quản đốc/Phó Quản đốc, 01 Thống kê, 01 ĐG-VT, 01 Phòng họp, 02 container mới; •Sử dụng kho: 04 cái (01 GC, 01 TNĐ, 01HL, 01NL tại cảng). -Nhà vệ sinh di động: 03 cái. | 1 | Gói |
| B | Thiết kế, cung cấp vật tư và thi công nhà xưởng tiền chế | |||
| 1 | Thiết kế, cung cấp vật tư và thi công nhà xưởng tiền chế | Thiết kế Nhà xưởng đảm bảo an toàn chịu lực theo các quy chuẩn và tiêu chuẩn hiện hành. Thi công nhà xưởng tiền chế: Thi công móng, đà kiềng, lắp dựng kết cấu thép tiền chế và lắp mái che, cụ thể như sau: -Móng, dầm giằng bê tông cốt thép (BTCT) M250; -Nền BTCT dày 15cm M250; -Cột, khung dầm thép tiền chế; -Xà gồ thép mạ kẽm -Tường, mái tôn mạ kẽm phủ màu dày 0.45mm + tôn lấy sáng kết hợp (đảm bảo chất lượng theo các tiêu chuẩn JIS G 3312 của Nhật Bản, ASTM A755/A755M của Hoa Kỳ, AS 2728 của Úc, EN 10169 của châu Âu, MS 2383 của Malaysia). -Hệ thống thoát nước mái (máng xối tôn mạ kẽm dày 0.45mm + ống uPVC xuống hệ thuống thoát nước mưa hiện hữu xung quanh; -Hệ thống đèn chiếu sáng trong nhà xưởng; -Hệ thống chống sét mái nhà hệ cổ điển. -Thi công nối đất kết cấu nhà xưởng vào hệ thống hiện hữu | 1 | Gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.870666875E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.74133375E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 872.977.875 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.745.955.750 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | -Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với loại công trình thuộc gói thầu (chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp);-Có giấy chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng II;-Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình tương tự (sửa chữa, bảo dưỡng, xây dựng mới). | 3 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm thiết kế | 1 | -Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với loại công trình thuộc gói thầu (chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp);-Có chứng chỉ hoạt động xây dựng lĩnh vực thiết kế phù hợp với loại công trình, cấp công trình (hạng III) do Sở Xây dựng/Bộ Xây dựng cấp theo quy định và còn hiệu lực. | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Máy đào | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | 2 |
| 3 | Xe cẩu tự hành có sức nâng ≥ 15 tấn | Xe cẩu tự hành có sức nâng ≥ 15 tấn | 2 |
| 4 | Cẩu bánh lốp 60T | Cẩu bánh lốp 60T | 2 |
| 5 | Xe nâng người làm việc trên cao từ 24,38m trở xuống | Xe nâng người làm việc trên cao từ 24,38m trở xuống | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa, bê tông | Máy trộn vữa, bê tông | 2 |
| 9 | Xe lu rung 15T | Xe lu rung 15T | 1 |
| 10 | Máy Thủy bình | Máy Thủy bình | 1 |
| 11 | Máy đo độ dày sơn bằng điện tử | Máy đo độ dày sơn bằng điện tử | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi