Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp đường Lê Lai, phường 5, thành phố Đà Lạt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210159721-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/02/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần dịch vụ đô thị Đà Lạt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp đường Lê Lai, phường 5, thành phố Đà Lạt |
| Số hiệu KHLCNT | 20210158209 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-29 17:09:00 đến ngày 2021-02-09 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,869,734,659 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm | Chuẩn bị, dựng chóp và rào chắn, làm vệ sinh mặt đường, đánh dấu, căng dây, nấu sơn, đổ sơn vào thiết bị sơn kẻ, sấy máy duy trì nhiệt độ sôi, tiến hành sơn theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu, dụng cụ trong phạm vi 100m | 36,5 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 5mm | Chuẩn bị, dựng chóp và rào chắn, làm vệ sinh mặt đường, đánh dấu, căng dây, nấu sơn, đổ sơn vào thiết bị sơn kẻ, sấy máy duy trì nhiệt độ sôi, tiến hành sơn theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu, dụng cụ trong phạm vi 100m | 6 | m2 |
| 3 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ | Chuẩn bị lấy dấu, cắt, tẩy, khoan, doa lỗ, … Gia công cấu kiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật, lắp thử, tháo dỡ, xếp gọn thành phẩm, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m | 1,21 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm vữa Mác 150 PCB40 đá 2x4 | Gò tôn, lấy dấu, cắt thành bảng, in bảng, rửa màng in. Vẽ khuôn mẫu, tráng màng phim, cắt màng dán, cán hấp, phơi bảng.Bốc dỡ, lắp đặt cột và biển báo theo yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 10km | 9 | cái |
| B | HẠNG MỤC TƯỜNG CHẮN TALUY DƯƠNG | |||
| 1 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Chuẩn bị, trộn, vận chuyển vật liệu trong phạm vị 30m. Đổ bê tông tường chắn vữa M250 XMPC40 đá 1x2 và bảo dưỡng bê tông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 126,42 | m3 |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Chuẩn bị, trộn, vận chuyển vật liệu trong phạm vị 30m. Đổ bê tông móng vữa M250 XMPC40 đá 1x2 và bảo dưỡng bê tông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 73,89 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | Đo lấy dấu, cắt, hàn, mài, hoàn thiện ván khuôn. Lắp đặt, tháo dỡ ván khuôn tường chắn | 4,488 | 100 m2 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | San rải đá cấp phối hoàn thiện lớp móng theo đúng yêu cầu kỹ thuật | 8,15 | m3 |
| 5 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | San rải đá dăm 1x2 hoàn thiện lớp đá tầng lọc theo đúng yêu cầu kỹ thuật | 0,018 | 100 m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 50mm | Vận chuyển ống đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt ống, tẩy vát mép, lau chùi ống, căn chỉnh ống, hàn ống, lắp giá đỡ | 0,739 | 100 m |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Chuẩn bị, kéo, nắn, cắt, uốn thép, hàn nối, đặt buộc và hàn cốt thép tường chắn | 1,28 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Chuẩn bị, kéo, nắn, cắt, uốn thép, hàn nối, đặt buộc và hàn cốt thép tường chắn | 3,67 | tấn |
| 9 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Đào móng công trình đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển. Hoàn thiện hố móng theo đúng yêu cầu kỹ thuật | 1,229 | 100 m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | Vận chuyển đất, phế thải từ máy đào đổ lên phương tiện, vận chuyển đến nơi đắp hoặc đổ đi bằng ô tô tự đổ | 1,229 | 100 m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II. | Vận chuyển đất, phế thải từ máy đào đổ lên phương tiện, vận chuyển đến nơi đắp hoặc đổ đi bằng ô tô tự đổ | 1,229 | 100 m3 |
| 12 | Lót bạt nilon | Chuẩn bị; vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m; kiểm tra độ bằng phẳng của mặt nền, chỉnh sửa mặt nền (nếu cần); kéo rải bạt theo chiều ngang đường; đo, cắt bạt; ghim chặt bạt theo yêu cầu kỹ thuật. | 0,847 | 100 m2 |
| C | HẠNG MỤC TƯỜNG CHẮN TA LUY ÂM, KÈ HL CỐNG | |||
| 1 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Chuẩn bị, trộn, vận chuyển vật liệu trong phạm vị 30m. Đổ bê tông tường chắn vữa M250 XMPC40 đá 1x2 và bảo dưỡng bê tông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 61,92 | m3 |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Chuẩn bị, trộn, vận chuyển vật liệu trong phạm vị 30m. Đổ bê tông móng vữa M250 XMPC40 đá 1x2 và bảo dưỡng bê tông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 53,59 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | Đo lấy dấu, cắt, hàn, mài, hoàn thiện ván khuôn. Lắp đặt, tháo dỡ ván khuôn tường chắn | 3,398 | 100 m2 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | San rải đá cấp phối hoàn thiện lớp móng theo đúng yêu cầu kỹ thuật | 6,23 | m3 |
| 5 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | San rải đá dăm 1x2 hoàn thiện lớp đá tầng lọc theo đúng yêu cầu kỹ thuật | 0,012 | 100 m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 50mm | Vận chuyển ống đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt ống, tẩy vát mép, lau chùi ống, căn chỉnh ống, hàn ống, lắp giá đỡ | 0,403 | 100 m |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Vận chuyển ống đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt ống, tẩy vát mép, lau chùi ống, căn chỉnh ống, hàn ống, lắp giá đỡ | 0,62 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Chuẩn bị, kéo, nắn, cắt, uốn thép, hàn nối, đặt buộc và hàn cốt thép tường chắn | 2,12 | tấn |
| 9 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Đào móng công trình đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển. Hoàn thiện hố móng theo đúng yêu cầu kỹ thuật | 1,432 | 100 m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Vận chuyển đất, phế thải từ máy đào đổ lên phương tiện, vận chuyển đến nơi đắp hoặc đổ đi bằng ô tô tự đổ | 1,432 | 100 m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Vận chuyển đất, phế thải từ máy đào đổ lên phương tiện, vận chuyển đến nơi đắp hoặc đổ đi bằng ô tô tự đổ | 1,432 | 100 m3 |
| D | HẠNG MỤC MƯƠNG THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Chuẩn bị, trộn, vận chuyển vật liệu trong phạm vị 30m. Đổ bê tông mương vữa M200 XMPC40 đá 1x2 và bảo dưỡng bê tông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 322,18 | m3 |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Chuẩn bị, trộn, vận chuyển vật liệu trong phạm vị 30m. Đổ bê tông tấm đan vữa M250 XMPC40 đá 1x2 và bảo dưỡng bê tông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 64,13 | m3 |
| 3 | Bê tông hố van, hố ga vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Chuẩn bị, trộn, vận chuyển vật liệu trong phạm vị 30m. Đổ bê tông hố ga vữa M200 XMPC40 đá 1x2 và bảo dưỡng bê tông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 7,07 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | San rải đá cấp phối hoàn thiện lớp móng theo đúng yêu cầu kỹ thuật | 29,63 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mương dọc | Đo lấy dấu, cắt, hàn, mài, hoàn thiện ván khuôn. Lắp đặt, tháo dỡ ván khuôn mương dọc | 25,475 | 100 m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Đo lấy dấu, cắt, hàn, mài, hoàn thiện ván khuôn. Lắp đặt, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | 4,691 | 100 m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn hố ga | Đo lấy dấu, cắt, hàn, mài, hoàn thiện ván khuôn. Lắp đặt, tháo dỡ ván khuôn hố ga | 0,611 | 100 m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chuẩn bị, kéo, nắn, cắt, uốn thép, hàn nối, đặt buộc và hàn cốt thép tấm đan | 15,84 | tấn |
| 9 | Gia công kết cấu thép hình hố ga | Chuẩn bị, kéo, nắn, cắt, uốn thép, hàn nối, đặt buộc và hàn thép thép hình hố ga | 0,19 | tấn |
| 10 | Lắp đặt tấm đan mương thoát nước dọc | Chuẩn bị kê đệm, lắp đặt tấm đan mương | 1.864,68 | tấm |
| 11 | Tháo dỡ tấm đan mương thoát nước dọc cũ | Chuẩn bị kê đệm, lắp đặt tấm đan mương | 513,68 | tấm |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 300-12.1mm | Vận chuyển ống đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt ống, tẩy vát mép, lau chùi ống, căn chỉnh ống, hàn ống, lắp giá đỡ. | 0,2 | 100 m |
| 13 | Lắp đặt Co PVC đường kính 300mm | Vận chuyển côn, cút đến vị trí lắp đặt, đo và lấy dấu, cắt cưa ống, lau chùi, quét keo, lắp chỉnh dán ống theo đúng yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 14 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II | Đào kênh mương đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển. Hoàn thiện hố móng theo đúng yêu cầu kỹ thuật | 5,559 | 100 m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chuẩn bị, san đất có sẵn tại nơi đắp thành từng lớp, tưới nước, đầm lèn, hoàn thiện đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 4,312 | 100 m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Vận chuyển đất, phế thải từ máy đào đổ lên phương tiện, vận chuyển đến nơi đắp hoặc đổ đi bằng ô tô tự đổ | 1,247 | 100 m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Vận chuyển đất, phế thải từ máy đào đổ lên phương tiện, vận chuyển đến nơi đắp hoặc đổ đi bằng ô tô tự đổ | 1,247 | 100 m3 |
| E | HẠNG MỤC NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chuẩn bị, đào nền đường đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển. Bạt vỗ mái taluy, sửa nền đường, hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật. | 6,877 | 100 m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chuẩn bị, san đất có sẵn thành từng lớp trong phạm vi 30m, đầm chặt, gọt vỗ mái taluy. Hoàn thiện nền đường theo yêu cầu kỹ thuật. | 0,278 | 100 m3 |
| 3 | Cày xới mặt đường cũ, loại mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Chuẩn bị, đào, cày phá, san phẳng mặt đường, dọn dẹp, lu lèn lại mặt đường cũ sau khi cày phá, vận chuyển phế thải đổ đi trong phạm vi 30m. | 15,377 | 100 m2 |
| 4 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/h | Chuẩn bị, đun dầu Diezen làm nóng dầu bảo ôn đến 140-1600C, bơm dầu lên máy nhựa, máy dầu mazút, phun dầu mazút vào buồng đốt, sấy vật liệu, trộn cấp phối theo thiết kế, sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa trên dây chuyền trạm trộn theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m. Hao phí vật liệu đá, cát, bột đá, nhựa căn cứ vào thiết kế và phụ lục định mức cấp phối vật liệu để xác định | 6,957 | 100 Tấn |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1,0kg/m2 | Chuẩn bị, làm vệ sinh, pha chế nhựa, tưới lớp dính bám theo đúng yêu cầu kỹ thuật | 40,993 | 100 m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chuẩn bị mặt bằng, làm vệ sinh, rải vật liệu bằng máy rải, lu lèn mặt đường theo đúng yêu cầu kỹ thuật | 40,993 | 100 m2 |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 10 tấn | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 10 tấn | 6,957 | 100 tấn |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Dmax =25mm | Định vị khuôn đường. San rải đá cấp phối thành từng lớp, xử lý các trường hợp phân tầng, gợn sóng, tưới nước, lu lèn theo quy trình đạt độ chặt K>=0,95. Kiểm tra, hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m | 5,223 | 100 m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax =37.5mm | Định vị khuôn đường. San rải đá cấp phối thành từng lớp, xử lý các trường hợp phân tầng, gợn sóng, tưới nước, lu lèn theo quy trình đạt độ chặt K>=0,95. Kiểm tra, hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m | 3,894 | 100 m3 |
| 10 | Bê tông lề đường chiều dày ≤ 25cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Chuẩn bị, lắp đặt, định vị khuôn đường, làm khe co dãn, trộn vữa, đổ bê tông lề đường đá 1x2 M200, đầm lèn, hoàn thiện, bảo dưỡng bê tông | 50,22 | m3 |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | San rải đá cấp phối, hoàn thiện lớp móng theo đúng yêu cầu kỹ thuật | 34,42 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn lề đường bê tông | Đo lấy dấu, cắt, hàn, mài, hoàn thiện ván khuôn. Lắp đặt, tháo dỡ ván khuôn lề đường | 0,725 | 100 m2 |
| 13 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 31km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 10 tấn | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 31km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 10 tấn | 6,957 | 100 tấn |
| F | HẠNG MỤC NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Bê tông hố van, hố ga vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Chuẩn bị, trộn, vận chuyển vật liệu trong phạm vị 30m. Đổ bê tông hố ga vữa M200 XMPC40 đá 1x2 và bảo dưỡng bê tông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 0,13 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn hố van | Đo lấy dấu, cắt, hàn, mài, hoàn thiện ván khuôn. Lắp đặt, tháo dỡ ván khuôn hố van | 0,006 | 100 m2 |
| 3 | Đắp cát đường ống bằng thủ công | Đắp nền móng công trình bằng cát đã đổ đống tại nơi đắp trong phạm vi 30m. San, xăm, đầm cát từng lớp. Hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật. | 58,4 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63-7.1mm | Vận chuyển ống đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt ống, tẩy vát mép, lau chùi ống, căn chỉnh ống, hàn ống | 14,6 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt van ren, đường kính van 63mm | Vận chuyển phụ tùng đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, cưa cắt ống, ren ống, lau chùi, lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 63mm | Vận chuyển vật liệu đến vị trí lắp đặt lau chùi, cưa cắt ống, lấp nút bịt đầu ống | 2 | cái |
| 7 | Lắp đăt nối ren trong HDPE, đường kính 63mm | Vận chuyển côn, cút đến vị trí lắp đặt, đo và lấy dấu, quét keo, lắp chỉnh nối phụ tùng với ống | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25-2.0mm | Vận chuyển ống đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt ống, tẩy vát mép, lau chùi ống, căn chỉnh ống, hàn ống | 1,6 | 100 m |
| 9 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Vận chuyển van ren đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, cưa cắt ống, ren ống, lau chùi, lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật | 80 | cái |
| 10 | Lắp đặt nối ren trong, đường kính 25mm | Vận chuyển van ren đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, lau chùi, lắp và chỉnh ống, lắp giá đỡ | 80 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút HDPE, đường kính 25mm | Vận chuyển côn, cút đến vị trí lắp đặt, đo và lấy dấu, cắt cưa ống, lau chùi, quét keo, lắp chỉnh dán ống theo đúng yêu cầu kỹ thuật | 80 | cái |
| 12 | Lắp đặt đai khởi thủy, đường kính ống 63-25mm | Vận chuyển phụ tùng đến vị trí lắp đặt, lau chùi, lắp theo yêu cầu kỹ thuật | 80 | cái |
| 13 | Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính 100mm | Vận chuyển trụ cứu hỏa đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, cạo chải, lau chùi, bắt bulong, lắp chỉnh theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Chuẩn bị, trộn, vận chuyển vật liệu trong phạm vị 30m. Đổ bê tông móng vữa M200 XMPC40 đá 1x2 và bảo dưỡng bê tông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 0,37 | m3 |
| 15 | Lắp đặt van ren, đường kính van 100mm | Vận chuyển van ren đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, cưa cắt ống, ren ống, lau chùi, lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống thép không gỉ, đường kính ống 100mm | Vận chuyển ống đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt ống, tẩy vát mép, lvệ sinh ống, lắp chỉnh ống, hàn, mài ống đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, lắp giá đỡ ống | 0,012 | 100 m |
| 17 | Lắp đặt T STK D100mm | Vận chuyển T STK đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, lau chùi, lắp và chỉnh ống, lắp giá đỡ | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ, đường kính 100mm | Vận chuyển côn, cút thép đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, lau chùi, lắp và chỉnh ống, lắp giá đỡ | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt bích thép, đường kính ống 100mm | Vận chuyển bích đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cưa cắt, tẩy vát mép, hàn mặt bích đầu ống, cắt gioăng, lắp mặt bích bắt bu lông | 2 | cặp |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi