Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210203296-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/02/2021 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đắk Song |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210145484 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện quản lý năm 2021-2023 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 250 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-02 10:45:00 đến ngày 2021-02-18 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,856,144,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,273,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu hai trăm bảy mươi ba nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,23 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,16 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,84 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,06 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,85 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,03 | m3 |
| 9 | Xây gạch ống kn 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | m3 |
| 10 | Xây gạch ống kn 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,71 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,91 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m3 |
| 17 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III. Mua đất đắp công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | 100m3 |
| C | BÓ VỈA, BẬC CẤP | |||
| 1 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,24 | m3 |
| 2 | Xây gạch ống kn 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,62 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,89 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,73 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | m2 |
| D | PHẦN KHUNG, XÂY THÔ | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,87 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,85 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,58 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,89 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,39 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,06 | m3 |
| E | PHẦN MÁI,TRẦN, CỬA, lAN CAN | |||
| 1 | Gia công lắp dựng vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | tấn |
| 2 | Gia công lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,68 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | m2 |
| 4 | Lợp mái tôn màu sóng vuông dày 0.40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,93 | 100m2 |
| 5 | Đóng trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,91 | 100m2 |
| 6 | Đóng nẹp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313,2 | m |
| 7 | Sản xuất - Lắp dựng cửa đi, cửa sổ sắt kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,35 | m2 |
| 8 | Sản xuất - Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,92 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,92 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa khung khung nhôm - kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,21 | m2 |
| 11 | Gia công lan can hành lang sắt (đã bao gồm sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6 | m2 |
| 12 | Gia công bảng hiệu (đã bao gồm sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,17 | m2 |
| F | HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,08 | m3 |
| 2 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,78 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x500mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,8 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch cháy vào tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,78 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,78 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 402,31 | m2 |
| 8 | Trát lanh tô, mái hắt, lam ngang vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,26 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,9 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 612,35 | m2 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,96 | m2 |
| 13 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,4 | m |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,9 | m |
| 15 | Trát sê nô, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,95 | m2 |
| 16 | Láng sênô, mái hắt, máng nước tạo độ dốc dày trung bình 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,5 | m2 |
| 17 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,35 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,35 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 423,33 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 356,12 | m2 |
| 21 | Bả bằng matic vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 612,35 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 660,74 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 731,05 | m2 |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,95 | 100m2 |
| G | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt cầu chắn rác bằng INOX d100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| H | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 2 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt tủ điện chính 300x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn 1x10.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn 1x4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 13 | Lắp đặt Đèn LED bán nguyệt nổi trần 220V-36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 14 | Lắp đặt Đèn LED Ốp trần Tròn 220V-18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 15 | Lắp đặt Đèn LED BULB Tròn 220V-15W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| I | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước sâu <=3m sâu <=1m đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6 | m3 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét mạ đồng, chiều dài kim 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | m |
| 6 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 7 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| J | PHẦN PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ chữa cháy bằng kim loại 400x600 sơn tĩnh điện. Bao gồm 2 Bình chữa cháy CACBONIC MT5 (loại 5kg), | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| K | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi hoa sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu rửa LAVABOR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt phễu thu nước INOX 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt van khóa PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 17 | Lắp đặt côn, cút, tê nhựa các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| L | PHẦN BỂ TỰ HOẠI GIẾNG THẤM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,54 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,14 | m3 |
| 5 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,91 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,68 | m2 |
| 10 | Bả bằng ximăng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi