Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210203296-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/02/2021 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đắk Song
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210145484
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện quản lý năm 2021-2023
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 250 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-02 10:45:00 đến ngày 2021-02-18 09:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,856,144,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,273,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu hai trăm bảy mươi ba nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC XÂY DỰNG
B PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,23 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,16 m3
3 Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,84 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,98 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,06 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,85 m3
8 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,03 m3
9 Xây gạch ống kn 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,38 m3
10 Xây gạch ống kn 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,71 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,91 m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,69 100m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 100m3
17 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III. Mua đất đắp công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,53 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,53 100m3
C BÓ VỈA, BẬC CẤP
1 Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,24 m3
2 Xây gạch ống kn 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,62 m3
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,89 m2
4 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,73 m2
5 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5 m2
D PHẦN KHUNG, XÂY THÔ
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,26 100m2
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tấn
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 m3
5 Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,87 m3
6 Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,85 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,58 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 100m2
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,78 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,46 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,89 tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,39 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,06 m3
E PHẦN MÁI,TRẦN, CỬA, lAN CAN
1 Gia công lắp dựng vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 tấn
2 Gia công lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,68 tấn
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,06 m2
4 Lợp mái tôn màu sóng vuông dày 0.40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,93 100m2
5 Đóng trần tôn lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,91 100m2
6 Đóng nẹp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 313,2 m
7 Sản xuất - Lắp dựng cửa đi, cửa sổ sắt kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,35 m2
8 Sản xuất - Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,92 m2
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,92 m2
10 Lắp dựng cửa khung khung nhôm - kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,21 m2
11 Gia công lan can hành lang sắt (đã bao gồm sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,6 m2
12 Gia công bảng hiệu (đã bao gồm sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,17 m2
F HOÀN THIỆN
1 Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,08 m3
2 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m2
3 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 236,78 m2
4 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x500mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,8 m2
5 Công tác ốp gạch cháy vào tường, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,78 m2
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,78 m2
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 402,31 m2
8 Trát lanh tô, mái hắt, lam ngang vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,26 m2
9 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 m2
10 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,9 m2
11 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 612,35 m2
12 Trát trụ, cột, lam đứng trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,96 m2
13 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,4 m
14 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,9 m
15 Trát sê nô, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,95 m2
16 Láng sênô, mái hắt, máng nước tạo độ dốc dày trung bình 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,5 m2
17 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,35 m2
18 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,35 m2
19 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 423,33 m2
20 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 356,12 m2
21 Bả bằng matic vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 612,35 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 660,74 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 731,05 m2
24 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 100m2
25 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,95 100m2
G THOÁT NƯỚC MÁI
1 Lắp đặt cầu chắn rác bằng INOX d100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
2 Lắp đặt ống nhựa PVC D=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 100m
3 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
4 Lắp đặt ống nhựa PVC D=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
H PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sứ
2 Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
3 Lắp đặt tủ điện chính 300x400x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
4 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
5 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
6 Lắp đặt dây dẫn điện đơn 1x10.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
7 Lắp đặt dây dẫn điện đơn 1x4.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
8 Lắp đặt dây dẫn điện đơn 1x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
9 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
11 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
12 Lắp đặt ổ cắm ba Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
13 Lắp đặt Đèn LED bán nguyệt nổi trần 220V-36W Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 bộ
14 Lắp đặt Đèn LED Ốp trần Tròn 220V-18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
15 Lắp đặt Đèn LED BULB Tròn 220V-15W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
16 Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
17 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
I PHẦN CHỐNG SÉT
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước sâu <=3m sâu <=1m đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6 m3
3 Lắp đặt kim thu sét mạ đồng, chiều dài kim 1.2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
4 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 91 m
5 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 m
6 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cọc
7 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
8 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 100m
J PHẦN PCCC
1 Lắp đặt Tủ chữa cháy bằng kim loại 400x600 sơn tĩnh điện. Bao gồm 2 Bình chữa cháy CACBONIC MT5 (loại 5kg), Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tủ
K PHẦN CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
5 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
6 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
7 Lắp đặt vòi hoa sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
8 Lắp đặt chậu rửa LAVABOR Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
9 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
10 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
11 Lắp đặt phễu thu nước INOX 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
12 Lắp đặt van khóa PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
13 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
14 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m
15 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
16 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
17 Lắp đặt côn, cút, tê nhựa các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
L PHẦN BỂ TỰ HOẠI GIẾNG THẤM
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,54 m3
4 Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,14 m3
5 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,91 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,78 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 tấn
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m2
9 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,68 m2
10 Bả bằng ximăng vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->