Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210160939-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/02/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20210157906
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, cơ cấu vốn thực hiện theo Nghị quyết 05/2017/NQ-HĐND ngày 18/7/2017 của HĐND tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-29 22:49:00 đến ngày 2021-02-09 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,594,101,777 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 128,911,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi tám triệu chín trăm mười một nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC UỶ BAN
1 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 1,25m3, đất cấp I mô tả kỹ thuật theo chương V 11,369 100m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 mô tả kỹ thuật theo chương V 26,617 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 mô tả kỹ thuật theo chương V 132,884 m3
4 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài mô tả kỹ thuật theo chương V 0,751 100m2
5 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m (Không tính vận thăng) mô tả kỹ thuật theo chương V 0,799 100m2
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 mô tả kỹ thuật theo chương V 9,396 m3
7 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m (Không tính vận thăng) mô tả kỹ thuật theo chương V 1,584 100m2
8 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột tròn, chiều cao <= 28m (không tính vận thăng) mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 100m2
9 Đắp đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I ( Không tính máy ủi) mô tả kỹ thuật theo chương V 9,659 100m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 mô tả kỹ thuật theo chương V 19,353 m3
11 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m ( Không tính vận thăng, cột chống) mô tả kỹ thuật theo chương V 2,221 100m2
12 Rải vải nhựa tái sinh mô tả kỹ thuật theo chương V 0,338 100m2
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 mô tả kỹ thuật theo chương V 2,549 m3
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m2
15 Rải vải tái sinh mô tả kỹ thuật theo chương V 0,265 100m2
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 mô tả kỹ thuật theo chương V 22,506 m3
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m mô tả kỹ thuật theo chương V 3,637 100m2
18 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 71,72 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ mô tả kỹ thuật theo chương V 71,72 m2
20 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột tròn, chiều cao <= 28m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,159 100m2
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 mô tả kỹ thuật theo chương V 48,092 m3
22 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m mô tả kỹ thuật theo chương V 5,68 100m2
23 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 200,452 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ mô tả kỹ thuật theo chương V 200,452 m2
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 mô tả kỹ thuật theo chương V 49,618 m3
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 mô tả kỹ thuật theo chương V 4,994 m3
27 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m mô tả kỹ thuật theo chương V 5,041 100m2
28 Trát trần, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 497,466 m2
29 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan mô tả kỹ thuật theo chương V 1,235 100m2
30 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 97,8 m2
31 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 120,2 m
32 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 mô tả kỹ thuật theo chương V 4,74 m3
33 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường mô tả kỹ thuật theo chương V 0,368 100m2
34 Trát trần, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 33,854 m2
35 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 mô tả kỹ thuật theo chương V 1,158 m3
36 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,126 100m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ mô tả kỹ thuật theo chương V 208,04 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ mô tả kỹ thuật theo chương V 424 m2
39 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … mô tả kỹ thuật theo chương V 142,768 m2
40 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2 cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 102,844 m2
41 Quét nước xi măng 2 nước mô tả kỹ thuật theo chương V 102,844 m2
42 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 mô tả kỹ thuật theo chương V 10,973 m3
43 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan mô tả kỹ thuật theo chương V 1,747 100m2
44 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 10,778 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 74,867 m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 15,28 m3
47 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 44,901 m3
48 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,479 m3
49 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 10,447 m3
50 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 593,372 m2
51 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 1.664,576 m2
52 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 239,6 m
53 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ mô tả kỹ thuật theo chương V 597,172 m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ mô tả kỹ thuật theo chương V 1.498,985 m2
55 Ốp đá chẻ rối mô tả kỹ thuật theo chương V 66,1 m2
56 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x300 mô tả kỹ thuật theo chương V 11,3 m2
57 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 60x240 mô tả kỹ thuật theo chương V 18,35 m2
58 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( Chỉ tính nhân công) mô tả kỹ thuật theo chương V 3,077 100m3
59 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Chỉ tính vật tư) mô tả kỹ thuật theo chương V 1,337 100m3
60 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 3,508 m3
61 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 mô tả kỹ thuật theo chương V 28,337 m3
62 Rải vải nhựa tái sinh mô tả kỹ thuật theo chương V 4,048 100m2
63 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm mô tả kỹ thuật theo chương V 704,892 m2
64 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm mô tả kỹ thuật theo chương V 25,204 m2
65 Lát bậc tam cấp gạch granite 300x600 mm mô tả kỹ thuật theo chương V 19,665 m2
66 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 40x40cm mô tả kỹ thuật theo chương V 10,248 m2
67 Lát bậc cầu thang mô tả kỹ thuật theo chương V 38,793 m2
68 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x600 mô tả kỹ thuật theo chương V 78,532 m2
69 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 mô tả kỹ thuật theo chương V 107,28 m2
70 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao mô tả kỹ thuật theo chương V 102,406 m2
71 Thi công trần bằng tấm thạch cao 600x600 mô tả kỹ thuật theo chương V 195,52 m2
72 Thi công trần bằng tấm thạch cao chống ẩm 600x600 mô tả kỹ thuật theo chương V 12,59 m2
73 Lắp dựng xà gồ thép mô tả kỹ thuật theo chương V 3,046 tấn
74 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ mô tả kỹ thuật theo chương V 5,86 100m2
75 Lắp dựng lan can Inox mô tả kỹ thuật theo chương V 19,93 m2
76 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm mô tả kỹ thuật theo chương V 18,36 m2
77 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm mô tả kỹ thuật theo chương V 100,98 m2
78 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm mô tả kỹ thuật theo chương V 15,44 m2
79 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm mô tả kỹ thuật theo chương V 127,16 m2
80 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m2
81 Vách kính khung nhôm mặt tiền mô tả kỹ thuật theo chương V 7,02 m2
82 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn mô tả kỹ thuật theo chương V 7,48 m2
83 Lắp dựng hoa sắt cửa inox 304 mô tả kỹ thuật theo chương V 178,938 m2
84 Vách compact dày 12mm chân đế inox mô tả kỹ thuật theo chương V 1,06 m2
85 Lắp đặt cầu chắn rác D90: mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
86 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm mô tả kỹ thuật theo chương V 1,476 100m
87 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 100m
88 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 100m
89 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
90 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m mô tả kỹ thuật theo chương V 6,898 100m2
91 Lắp đặt lo go composite mạ đồng Đk800 mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
92 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m3
93 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,811 m3
94 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 mô tả kỹ thuật theo chương V 1,086 m3
95 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 100m2
96 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 mô tả kỹ thuật theo chương V 1,316 m3
97 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 100m2
98 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
99 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 3,35 m3
100 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,463 m3
101 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 28,458 m2
102 Trát tường trong, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 24,734 m2
103 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 7,16 m2
104 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m2
105 Quét nước xi măng 2 nước mô tả kỹ thuật theo chương V 36,098 m2
106 Lớp lọc hầm vệ sinh mô tả kỹ thuật theo chương V 0,63 m3
107 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền nhà, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao <= 28m (Không bao gồm vận thăng) mô tả kỹ thuật theo chương V 0,899 tấn
108 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép D8 mô tả kỹ thuật theo chương V 1,119 tấn
109 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép D10 mô tả kỹ thuật theo chương V 1,553 tấn
110 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép D12 mô tả kỹ thuật theo chương V 2,58 tấn
111 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép D16 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,563 tấn
112 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép D18 mô tả kỹ thuật theo chương V 4,652 tấn
113 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép D20 mô tả kỹ thuật theo chương V 1,078 tấn
114 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép D22 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,429 tấn
115 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,136 tấn
116 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 tấn
117 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D16, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,841 tấn
118 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D18, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật theo chương V 1,115 tấn
119 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 28m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,439 tấn
120 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao <= 28m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 tấn
121 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao <= 28m mô tả kỹ thuật theo chương V 2,029 tấn
122 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao <= 28m mô tả kỹ thuật theo chương V 1,312 tấn
123 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m (Không tính vận thăng) mô tả kỹ thuật theo chương V 0,445 tấn
124 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao <= 6m (Không tính vận thăng) mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 tấn
125 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao <= 6m (Không tính vận thăng) mô tả kỹ thuật theo chương V 0,952 tấn
126 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao <= 6m (Không tính vận thăng) mô tả kỹ thuật theo chương V 1,524 tấn
127 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 tấn
128 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn mô tả kỹ thuật theo chương V 0,204 tấn
129 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 tấn
130 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,509 tấn
131 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 tấn
132 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,333 tấn
133 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật theo chương V 1,403 tấn
134 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật theo chương V 1,154 tấn
135 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,379 tấn
136 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 tấn
137 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 tấn
138 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,406 tấn
139 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,571 tấn
140 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 tấn
141 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,249 tấn
142 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 tấn
143 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,149 tấn
144 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,083 tấn
145 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 28m mô tả kỹ thuật theo chương V 1,328 tấn
146 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao <= 28m mô tả kỹ thuật theo chương V 1,81 tấn
147 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 28m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,655 tấn
148 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao <= 28m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 tấn
149 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 28m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,388 tấn
150 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao <= 28m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,499 tấn
151 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 28m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,998 tấn
152 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,339 tấn
153 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 28m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,159 tấn
154 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 28m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,082 tấn
155 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao <= 28m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,147 tấn
156 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao <= 28m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,245 tấn
157 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao <= 28m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,443 tấn
158 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao <= 28m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,162 tấn
159 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 28m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,212 tấn
160 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao <= 28m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,131 tấn
161 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao <= 28m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 tấn
162 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao <= 28m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,58 tấn
163 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao <= 28m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,724 tấn
164 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 28m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,494 tấn
165 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao <= 28m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,264 tấn
166 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao <= 28m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,643 tấn
167 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao <= 28m mô tả kỹ thuật theo chương V 1,528 tấn
168 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao <= 28m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 tấn
169 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 28m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,167 tấn
170 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao <= 28m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 tấn
171 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 28m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,295 tấn
172 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao <= 28m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,103 tấn
173 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao <= 28m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 tấn
174 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,123 tấn
175 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,092 tấn
176 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,198 tấn
177 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 tấn
178 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 tấn
179 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
180 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,116 tấn
181 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn mô tả kỹ thuật theo chương V 0,244 tấn
182 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 tấn
183 Lắp đặt đèn led panel 220*220*18, 18W-220V hoặc tương đương mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
184 Lắp đặt đèn led panel 520*520*60, 60W-220V hoặc tương đương mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
185 Lắp đặt đèn LED chụp MICA 1.2m, 36W-220V hoặc tương đương mô tả kỹ thuật theo chương V 56 bộ
186 Lắp đặt đèn pha led IP65 - 100W/220V hoặc tương đương mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
187 Lắp đặt đèn led downlight âm trần D115, 7W-220V hoặc tương đương mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
188 Lắp đặt quạt treo tường 55W-220V (có remote, phụ kiện lắp đặt) hoặc tương đương mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
189 Lắp đặt quạt đảo trần 55W-220V (có remote, phụ kiện lắp đặt) hoặc tương đương mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
190 Lắp đặt mặt 3 lỗ mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
191 Lắp đặt mặt 2 lỗ mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
192 Lắp đặt mặt 1 lỗ mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
193 Lắp đặt công tắc 1 chiều mô tả kỹ thuật theo chương V 81 cái
194 Lắp đặt công tắc 2 chiều mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
195 Lắp đặt đế âm và hộp nối dây mô tả kỹ thuật theo chương V 274 cái
196 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-220V mô tả kỹ thuật theo chương V 91 cái
197 Lắp đặt MCB 3P 80A-380V/10KA mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
198 Lắp đặt MCB 2P 20A-220V/6KA mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
199 Lắp đặt tủ điện 6PL mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
200 Lắp đặt tủ điện 2PL mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
201 Lắp đặt dây điện CV 16mm2 mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
202 Lắp đặt dây điện CV 4mm2 mô tả kỹ thuật theo chương V 1.600 m
203 Lắp đặt dây điện CV 2.5mm2 mô tả kỹ thuật theo chương V 1.000 m
204 Lắp đặt dây điện CV 1.5mm2 mô tả kỹ thuật theo chương V 2.200 m
205 Lắp đặt chìm ống nhựa D20 mô tả kỹ thuật theo chương V 1.600 m
206 Lắp đặt nổi ống nhựa D20 mô tả kỹ thuật theo chương V 1.000 m
207 Lắp đặt cáp quang 4 đôi hoặc tương đương mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
208 Lắp đặt cáp điện thoại 20 đôi hoặc tương đương mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
209 Lắp đặt cáp điện thoại 2 đôi hoặc tương đương mô tả kỹ thuật theo chương V 360 m
210 Lắp đặt tủ rack 10U (bao gồm phụ kiện) hoặc tương đương mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
211 Lắp đặt Router Wifi 1750Mbps (antenna ngầm, dual band 2.4GHz/5GHz, phụ kiện treo, phích cái…) mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
212 Lắp đặt ổ cắm điện thoại (bao gồm: đế âm, mặt, hạt điện thoại, 1 cáp nhảy điện thoại 3m, phụ kiện) mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
213 Lắp đặt ổ cắm mạng (bao gồm: đế âm, mặt, hạt mạng, phụ kiện) mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
214 Lắp đặt Switch 16 port (tốc độ 10/100/1000Mbps RJ45) mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
215 Lắp đặt dây điện CV 1.5mm2 mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
216 Lắp đặt cáp mạng CAT6 mô tả kỹ thuật theo chương V 700 m
217 Lắp đặt chìm ống nhựa D20 mô tả kỹ thuật theo chương V 610 m
218 Lắp đặt ống HDPE D40/30 mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
219 Lắp đặt chậu xí bệt+ thùng nước mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
220 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
221 Lắp đặt hộp đựng xà phòng nhựa cao cấp ABS mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
222 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh nhựa cao cấp ABS mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
223 Lắp đặt phễu thu inox D60mm (150*150) mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
224 Lắp đặt móc áo inox mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
225 Lắp đặt móc áo inox mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
226 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
227 Lắp đặt gương soi+ phụ kiện lắp đặt mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
228 Lắp đặt kệ kính+ phụ kiện lắp đặt mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
229 Lắp đặt bồn chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 1,5m3 mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
230 Lắp đặt chậu tiểu nam loại lớn + bộ xả mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
231 Lắp đặt vòi xả tiểu nam mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
232 Lắp đặt lavabo chân ngắn, loại lớn+bộ xả mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
233 Lắp đặt vòi lavabo nhựa cao cấp ABS mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
234 Lắp đặt vòi xả nhựa cao cấp ABS mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
235 Lắp đặt con thỏ PVC D60mm mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
236 Lắp đặt co PPR D20mm(1 đầu RT) mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
237 Lắp đặt co PPR D25mm mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
238 Lắp đặt co PPR D25/20mm mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
239 Lắp đặt co PPR D25mm(1 đầu RT) mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
240 Lắp đặt co PPR D32mm mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
241 Lắp đặt co PPR D40mm mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
242 Lắp đặt co PVC D34mm mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
243 Lắp đặt co PVC D42mm mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
244 Lắp đặt co PVC D60mm mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cái
245 Lắp đặt co 45 độ PVC D90mm mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
246 Lắp đặt co PVC D114mm mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
247 Lắp đặt khâu nối PPR 1 đầu RT thau D32 mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
248 Lắp đặt thông tắc PVC D60mm mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
249 Lắp đặt thông tắc PVC D114mm mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
250 Lắp đặt ống PPR, D20mm*1.9mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
251 Lắp đặt ống PPR, D25mm*2.3mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 100m
252 Lắp đặt ống PPR, D32mm*2.9mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
253 Lắp đặt ống uPVC, D34mm*2mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
254 Lắp đặt ống PPR, D40mm*3.7mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
255 Lắp đặt ống uPVC, D42mm*2.1mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
256 Lắp đặt ống uPVC, D60mm*2.8mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
257 Lắp đặt ống uPVC, D90mm*2.9mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
258 Lắp đặt ống uPVC, D114mm*3.8mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 100m
259 Lắp đặt van hai chiều xoay PPR D25mm mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
260 Lắp đặt van hai chiều PPR D32mm mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
261 Lắp đặt van hai chiều PVC D34mm mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
262 Lắp đặt van phao chống tràn D25mm mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
263 Lắp đặt nút bít PVC D114mm mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
264 Lắp đặt nút bít PVC D90mm mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
265 Lắp đặt măng song PVC D60mm mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
266 Lắp đặt măng song PPR D25mm mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
267 Lắp đặt côn giảm PPR D40/32mm mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
268 Lắp đặt côn giảm PVC D60/34mm mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
269 Lắp đặt côn giảm PVC D60/42mm mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
270 Lắp đặt côn giảm PVC D90/60mm mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
271 Lắp đặt côn giảm PVC D114/60mm mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
272 Lắp đặt tê cầu thau D21mm(1 đầu RT, 2 đầu RN) mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
273 Lắp đặt tê 90 độ PPR D25mm(1 đầu RT thau) mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
274 Lắp đặt tê 90 độ PPR D25mm mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
275 Lắp đặt tê 90 độ PPR D25/20mm mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
276 Lắp đặt tê 90 độ PPR D40/25mm mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
277 Lắp đặt tê PVC D60mm mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
278 Lắp đặt tê PVC D60/34mm mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
279 Lắp đặt tê PVC D90/60mm mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
280 Lắp đặt tê cong PVC D114/60mm mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
281 Lắp đặt tê PVC D114mm mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
282 Lắp đặt ty treo, cùm treo ống các loại mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
283 Thử áp lực đường ống nhựa D20+25+D32+D40mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
284 Thử áp lực đường ống nhựa D34+D42+D49+D60mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 100m
285 Thử áp lực đường ống nhựa D90+D114mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 100m
B HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC CÔNG AN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 100m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2511 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 mô tả kỹ thuật theo chương V 13,3196 m3
4 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2552 100m2
5 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5723 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5466 m3
7 Rải vải nhựa tái sinh làm móng công trình mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1629 100m2
8 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m ( Không tính cây chống, vận thăng và cần trục tháp) mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2828 100m2
9 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4459 100m2
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 mô tả kỹ thuật theo chương V 2,075 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3394 m3
12 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m (không tính vận thăng lồng) mô tả kỹ thuật theo chương V 0,311 100m2
13 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8185 100m2
14 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 13,32 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ mô tả kỹ thuật theo chương V 13,32 m2
16 Đắp đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I mô tả kỹ thuật theo chương V 1,285 100m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 mô tả kỹ thuật theo chương V 9,672 m3
18 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m mô tả kỹ thuật theo chương V 1,108 100m2
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 mô tả kỹ thuật theo chương V 3,336 m3
20 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,417 100m2
21 Trát trần, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 41,7 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ mô tả kỹ thuật theo chương V 41,7 m2
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3693 m3
24 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4639 100m2
25 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 46,3887 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ mô tả kỹ thuật theo chương V 26,8272 m2
27 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 13,332 m2
28 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … mô tả kỹ thuật theo chương V 63,585 m2
29 Quét nước xi măng 2 nước mô tả kỹ thuật theo chương V 39,075 m2
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3549 m3
31 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 100m2
32 Rải vải nhựa tái sinh mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 100m2
33 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1871 m3
34 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0334 100m2
35 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 150 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5246 m3
36 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9425 m3
37 Rải vải nhựa tái sinh mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1667 100m2
38 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (Không tính gỗ chống) mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0387 100m2
39 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5345 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3104 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3049 m3
42 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 26,02 m
43 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 11,882 m2
44 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 33,837 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ mô tả kỹ thuật theo chương V 7,724 m2
46 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6212 m3
47 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3298 100m2
48 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 18,7184 m3
49 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7794 m3
50 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 9,027 m3
51 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5034 m3
52 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 25,8 m
53 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 189,34 m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ mô tả kỹ thuật theo chương V 189,34 m2
55 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 340,912 m2
56 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ mô tả kỹ thuật theo chương V 326,422 m2
57 Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600mm mô tả kỹ thuật theo chương V 109,38 m2
58 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granite 150x600mm mô tả kỹ thuật theo chương V 14,49 m2
59 Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300 mô tả kỹ thuật theo chương V 5,72 m2
60 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm mô tả kỹ thuật theo chương V 23,22 m2
61 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 mô tả kỹ thuật theo chương V 7,879 m3
62 Rải vải nhựa tái sinh mô tả kỹ thuật theo chương V 1,086 100m2
63 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … mô tả kỹ thuật theo chương V 2,58 m2
64 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( Chỉ lấy nhân công) mô tả kỹ thuật theo chương V 0,855 100m3
65 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (chỉ lấy vật tư) mô tả kỹ thuật theo chương V 0,564 100m3
66 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400mm mô tả kỹ thuật theo chương V 10,395 m2
67 Công tác ốp đá chẻ rối chân tường ngoài nhà mô tả kỹ thuật theo chương V 34,77 m2
68 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x600 mô tả kỹ thuật theo chương V 6,685 m2
69 Lát đá mặt bệ các loại mô tả kỹ thuật theo chương V 0,634 m2
70 Lắp dựng xà gồ thép mô tả kỹ thuật theo chương V 0,617 tấn
71 Lợp mái che tường bằng tole giả ngói dày 0,45mm mô tả kỹ thuật theo chương V 1,619 100m2
72 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (bao gồm phụ kiện) mô tả kỹ thuật theo chương V 18,36 m2
73 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (bao gồm phụ kiện) mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3 m2
74 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (bao gồm phụ kiện) mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 m2
75 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (bao gồm phụ kiện) mô tả kỹ thuật theo chương V 36,72 m2
76 Lắp dựng khung bảo vệ cửa inox 304 mô tả kỹ thuật theo chương V 45,557 m2
77 Lắp dựng lang can inox mô tả kỹ thuật theo chương V 5,103 m2
78 Thi công trần bằng tấm thạch cao mô tả kỹ thuật theo chương V 102,5 m2
79 Thi công trần bằng tấm thạch cao chống ẩm mô tả kỹ thuật theo chương V 5,46 m2
80 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 29,1 m
81 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,435 100m
82 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
83 Lắp đặt cầu chắn rác mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
84 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m
85 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 100m
86 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 100m3
87 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,47 m3
88 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 m3
89 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m (Không tính vận thăng) mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 100m2
90 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,448 m3
91 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 100m2
92 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,57 m3
93 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m2
94 Rải vải nhựa tái sinh mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m2
95 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
96 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 2,358 m3
97 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,361 m3
98 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 17,28 m2
99 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 3,51 m2
100 Trát tường trong, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 17,28 m2
101 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 mô tả kỹ thuật theo chương V 3,32 m2
102 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 m2
103 Quét nước xi măng 2 nước mô tả kỹ thuật theo chương V 24,53 m2
104 Các lớp lọc nhà vệ sinh mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 m3
105 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m mô tả kỹ thuật theo chương V 1,526 100m2
106 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép D6 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 tấn
107 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép D10 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,444 tấn
108 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép D14 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 tấn
109 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 tấn
110 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D12mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 tấn
111 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D14mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,462 tấn
112 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 tấn
113 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D8mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 tấn
114 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,142 tấn
115 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D12mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 tấn
116 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D14mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,244 tấn
117 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D16mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 tấn
118 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
119 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 tấn
120 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 tấn
121 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 tấn
122 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 tấn
123 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,252 tấn
124 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D8mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,184 tấn
125 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
126 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 tấn
127 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,255 tấn
128 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D8mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
129 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D12mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,431 tấn
130 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D14mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,417 tấn
131 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
132 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 tấn
133 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D12mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,149 tấn
134 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D14mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
135 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 tấn
136 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 tấn
137 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D14mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 tấn
138 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 tấn
139 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 tấn
140 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 tấn
141 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 tấn
142 Lắp đặt đèn led panel 220*220*18, 18W-220V hoặc tương đương mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
143 Lắp đặt đèn LED chụp MICA 1.2m, 36W-220V hoặc tương đương mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
144 Lắp đặt đèn pha led IP65 - 100W/220V hoặc tương đương mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
145 Lắp đặt đèn ngủ trang trí 5W-220V hoăc tương đương mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
146 Lắp đặt đèn led downlight âm trần D115, 7W-220V hoặc tương đương mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
147 Lắp đặt quạt treo tường 55W-220V (có remote, phụ kiện lắp đặt) hoặc tương đương mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
148 Lắp đặt mặt 3 lỗ mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
149 Lắp đặt mặt 2 lỗ mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
150 Lắp đặt mặt 1 lỗ mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
151 Lắp đặt công tắc 1 chiều mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
152 Lắp đặt đế âm và hộp nối dây mô tả kỹ thuật theo chương V 51 cái
153 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-220V mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
154 Lắp đặt tủ điện (KT: 400*300*210*1.2; hệ thống tiếp địa 4 cọc, hàn Cadweld, đèn báo pha, phụ kiện) mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
155 Lắp đặt MCCB 2P 60A-220V/50KA mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
156 Lắp đặt MCB 2P 20A-220V/6KA mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
157 Lắp đặt tủ điện 2PL mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
158 Lắp đặt dây điện CV 4mm2 mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m
159 Lắp đặt dây điện CV 2.5mm2 mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
160 Lắp đặt dây điện CV 1.5mm2 mô tả kỹ thuật theo chương V 800 m
161 Lắp đặt chìm ống nhựa D20 mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
162 Lắp đặt nổi ống nhựa D20 mô tả kỹ thuật theo chương V 220 m
163 Lắp đặt cáp quang 4 đôi hoặc tương đương mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
164 Lắp đặt cáp điện thoại 4 đôi hoặc tương đương mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
165 Lắp đặt cáp điện thoại 2 đôi hoặc tương đương mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
166 Lắp đặt Router Wifi (2 antenna ngoài, dual band 2.4GHz - 300Mbps / 5.0GHz - 867Mbps, phụ kiện treo, phích cái…) mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
167 Lắp đặt ổ cắm điện thoại (bao gồm: đế âm, mặt, hạt điện thoại, 1 cáp nhảy điện thoại 3m, phụ kiện) mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
168 Lắp đặt ổ cắm mạng (bao gồm: đế âm, mặt, hạt mạng, phụ kiện) mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
169 Lắp đặt dây điện CV 1.5mm2 mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
170 Lắp đặt cáp mạng CAT6 mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
171 Lắp đặt chìm ống nhựa D20 mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
172 Lắp đặt ống HDPE D40/30 mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
173 Lắp đặt chậu xí bệt+ thùng nước mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
174 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
175 Lắp đặt hộp đựng xà phòng nhựa cao cấp ABS mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
176 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh nhựa cao cấp ABS mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
177 Lắp đặt phễu thu inox D60mm (150*150) mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
178 Lắp đặt móc áo inox mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
179 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
180 Lắp đặt gương soi+ phụ kiện lắp đặt mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
181 Lắp đặt kệ kính+ phụ kiện lắp đặt mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
182 Lắp đặt lavabo chân ngắn, loại lớn+bộ xả mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
183 Lắp đặt vòi lavabo nhựa cao cấp ABS mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
184 Lắp đặt con thỏ PVC D60mm mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
185 Lắp đặt co PPR D20mm(1 đầu RT) mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
186 Lắp đặt co PPR D25mm mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
187 Lắp đặt co PPR D25mm(1 đầu RT) mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
188 Lắp đặt co PVC D34mm mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
189 Lắp đặt co PVC D60mm mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
190 Lắp đặt co PVC D114mm mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
191 Lắp đặt ống PPR, D25mm*2.3mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
192 Lắp đặt ống uPVC, D34mm*2mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
193 Lắp đặt ống uPVC, D60mm*2.8mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m
194 Lắp đặt ống uPVC, D114mm*3.8mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
195 Lắp đặt van hai chiều PPR D25mm mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
196 Lắp đặt côn giảm PVC D60/34mm mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
197 Lắp đặt tê cầu thau D21mm(1 đầu RT, 2 đầu RN) mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
198 Lắp đặt tê 90 độ PPR D25mm mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
199 Lắp đặt tê 90 độ PPR D25mm(1 đầu RN thau) mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
200 Lắp đặt tê 90 độ PPR D25/20mm mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
201 Lắp đặt tê PVC D60mm mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
202 Thử áp lực đường ống nhựa D20mm+...D114mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
C HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC QUÂN SỰ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I mô tả kỹ thuật theo chương V 1,922 100m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 mô tả kỹ thuật theo chương V 3,391 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 mô tả kỹ thuật theo chương V 11,154 m3
4 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216 100m2
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 mô tả kỹ thuật theo chương V 1,763 m3
6 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m (không tính máy vận thăng lồng) mô tả kỹ thuật theo chương V 0,284 100m2
7 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I mô tả kỹ thuật theo chương V 2,906 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 mô tả kỹ thuật theo chương V 13,431 m3
9 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I mô tả kỹ thuật theo chương V 1,811 100m3
10 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình mô tả kỹ thuật theo chương V 0,105 100m2
11 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m (không tính máy vận thăng lồng) mô tả kỹ thuật theo chương V 1,592 100m2
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 mô tả kỹ thuật theo chương V 3,659 m3
13 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,756 100m2
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,396 m3
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m2
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 mô tả kỹ thuật theo chương V 4,132 m3
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,542 100m2
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 mô tả kỹ thuật theo chương V 2,82 m3
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan mô tả kỹ thuật theo chương V 0,361 100m2
20 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 100m3
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,571 m3
22 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 mô tả kỹ thuật theo chương V 1,013 m3
23 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 100m2
24 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 m3
26 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,369 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,246 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,082 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,392 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,121 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,188 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,181 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 tấn
39 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 tấn
40 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,087 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,226 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,161 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,209 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,347 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,373 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,117 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
57 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 tấn
58 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 tấn
59 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 tấn
60 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 tấn
61 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 tấn
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 tấn
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 tấn
64 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 4,551 m3
65 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 25,285 m2
66 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 25,285 m2
67 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 mô tả kỹ thuật theo chương V 25,285 m2
68 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 4,335 m3
69 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 55,839 m2
70 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 mô tả kỹ thuật theo chương V 6,24 m2
71 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 27,92 m
72 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ mô tả kỹ thuật theo chương V 75,761 m2
73 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 19,986 m2
74 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ mô tả kỹ thuật theo chương V 19,986 m2
75 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 29,04 m2
76 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 15,824 m3
77 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 96,6 m2
78 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ mô tả kỹ thuật theo chương V 96,6 m2
79 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 96,6 m2
80 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2 mô tả kỹ thuật theo chương V 4,974 m2
81 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ mô tả kỹ thuật theo chương V 91,626 m2
82 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 7,131 m3
83 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 207,922 m2
84 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2 mô tả kỹ thuật theo chương V 7,11 m2
85 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ mô tả kỹ thuật theo chương V 200,812 m2
86 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 48,7 m
87 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 1,007 m2
88 Lắp dựng cửa khung nhôm cửa sổ mô tả kỹ thuật theo chương V 23,8 m2
89 Lắp dựng cửa khung nhôm cửa sổ mô tả kỹ thuật theo chương V 4,08 m2
90 Lắp dựng cửa khung nhôm cửa sổ mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 m2
91 Lắp dựng cửa khung nhôm cửa đi mô tả kỹ thuật theo chương V 7,56 m2
92 Lắp dựng cửa khung nhôm cửa đi mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1 m2
93 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm cửa đi mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3 m2
94 Lắp dựng khung bảo vệ cửa mô tả kỹ thuật theo chương V 45,686 m2
95 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 6,66 m2
96 Trát trần, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 4,95 m2
97 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ mô tả kỹ thuật theo chương V 11,144 m2
98 Trát đáy xà dầm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 6,194 m2
99 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … mô tả kỹ thuật theo chương V 6,87 m2
100 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 4,95 m2
101 Trát trần, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 54,184 m2
102 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ mô tả kỹ thuật theo chương V 54,184 m2
103 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 32,34 m2
104 Ngâm nước xi măng chống thấm mô tả kỹ thuật theo chương V 32,34 m2
105 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … mô tả kỹ thuật theo chương V 32,34 m2
106 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,748 m3
107 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 3,74 m2
108 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,105 m3
109 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 m2
110 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4 m
111 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 50,8 m
112 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m3
113 Lót vải nhựa tái sinh chống mất nước mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 100m2
114 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,563 m3
115 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 100m2
116 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,364 m3
117 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 m3
118 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 m3
119 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 6,931 m2
120 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 5,46 m2
121 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 mô tả kỹ thuật theo chương V 2,504 m2
122 Lát đá mặt bệ các loại mô tả kỹ thuật theo chương V 0,634 m2
123 Lát đá bậc tam cấp mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 m2
124 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 100m3
125 Lót vải nhựa tái sinh chống mất nước mô tả kỹ thuật theo chương V 0,093 100m2
126 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 m3
127 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,735 m3
128 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 1,695 m2
129 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ mô tả kỹ thuật theo chương V 1,695 m2
130 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,732 m3
131 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m2
132 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng mô tả kỹ thuật theo chương V 9,323 m2
133 Lắp dựng lan can inox mô tả kỹ thuật theo chương V 4,52 m2
134 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 m3
135 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,069 m3
136 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 2,055 m2
137 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ mô tả kỹ thuật theo chương V 2,055 m2
138 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 m3
139 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 1,935 m2
140 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2 m
141 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 m2
142 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,549 100m3
143 Lót vải nhựa tái sinh chống mất nước mô tả kỹ thuật theo chương V 0,875 100m2
144 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 mô tả kỹ thuật theo chương V 5,637 m3
145 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm mô tả kỹ thuật theo chương V 86,79 m2
146 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ mô tả kỹ thuật theo chương V 1,144 100m2
147 Lắp dựng và gia công xà gồ thép mô tả kỹ thuật theo chương V 0,491 tấn
148 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao mô tả kỹ thuật theo chương V 79,44 m2
149 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao mô tả kỹ thuật theo chương V 5,46 m2
150 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … mô tả kỹ thuật theo chương V 2,62 m2
151 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,36m2 mô tả kỹ thuật theo chương V 23,58 m2
152 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm mô tả kỹ thuật theo chương V 5,61 m2
153 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6 m3
154 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,374 m3
155 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 1,608 m2
156 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 20,944 m2
157 Trát tường trong, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 20,944 m2
158 Quét xi măng nguyên chất mặt trong tường thành nhà vệ sinh mô tả kỹ thuật theo chương V 20,944 m2
159 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 3,32 m2
160 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 m2
161 Ngâm nước xi măng: mô tả kỹ thuật theo chương V 3,74 m2
162 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mm mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
163 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 100m3
164 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 100m3
165 Lớp than tầng lọc mô tả kỹ thuật theo chương V 0,228 m3
166 Lắp đặt cầu chắn rác mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
167 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27mm mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
168 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
169 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,348 100m
170 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m mô tả kỹ thuật theo chương V 1,32 100m2
171 Lắp đặt đèn led panel 220*220*18, 18W-220V hoặc tương đương mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
172 Lắp đặt đèn LED chụp MICA 1.2m, 36W-220V hoặc tương đương mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
173 Lắp đặt đèn pha led IP65 - 100W/220V hoặc tương đương mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
174 Lắp đặt đèn ngủ trang trí 5W-220V hoăc tương đương mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
175 Lắp đặt đèn led downlight âm trần D115, 7W-220V hoặc tương đương mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
176 Lắp đặt quạt treo tường 55W-220V (có remote, phụ kiện lắp đặt) hoặc tương đương mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
177 Lắp đặt mặt 3 lỗ mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
178 Lắp đặt mặt 2 lỗ mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
179 Lắp đặt mặt 1 lỗ mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
180 Lắp đặt công tắc 1 chiều mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
181 Lắp đặt đế âm và hộp nối dây mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
182 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-220V mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
183 Lắp đặt tủ điện (KT: 400*300*210*1.2; hệ thống tiếp địa 4 cọc, hàn Cadweld, đèn báo pha, phụ kiện) mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
184 Lắp đặt MCCB 2P 60A-220V/50KA mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
185 Lắp đặt MCB 2P 20A-220V/6KA mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
186 Lắp đặt tủ điện 2PL mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
187 Lắp đặt dây điện CV 4mm2 mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
188 Lắp đặt dây điện CV 2.5mm2 mô tả kỹ thuật theo chương V 240 m
189 Lắp đặt dây điện CV 1.5mm2 mô tả kỹ thuật theo chương V 700 m
190 Lắp đặt chìm ống nhựa D20 mô tả kỹ thuật theo chương V 310 m
191 Lắp đặt nổi ống nhựa D20 mô tả kỹ thuật theo chương V 220 m
192 Lắp đặt cáp quang 4 đôi hoặc tương đương mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
193 Lắp đặt cáp điện thoại 4 đôi hoặc tương đương mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
194 Lắp đặt cáp điện thoại 2 đôi hoặc tương đương mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
195 Lắp đặt Router Wifi (2 antenna ngoài, dual band 2.4GHz - 300Mbps / 5.0GHz - 867Mbps, phụ kiện treo, phích cái…) mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
196 Lắp đặt ổ cắm điện thoại (bao gồm: đế âm, mặt, hạt điện thoại, 1 cáp nhảy điện thoại 3m, phụ kiện) mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
197 Lắp đặt ổ cắm mạng (bao gồm: đế âm, mặt, hạt mạng, phụ kiện) mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
198 Lắp đặt dây điện CV 1.5mm2 mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
199 Lắp đặt cáp mạng CAT6 mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
200 Lắp đặt chìm ống nhựa D20 mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
201 Lắp đặt ống HDPE D40/30 mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
202 Lắp đặt chậu xí bệt+ thùng nước mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
203 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
204 Lắp đặt hộp đựng xà phòng nhựa cao cấp ABS mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
205 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh nhựa cao cấp ABS mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
206 Lắp đặt phễu thu inox D60mm (150*150) mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
207 Lắp đặt móc áo inox mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
208 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
209 Lắp đặt gương soi+ phụ kiện lắp đặt mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
210 Lắp đặt kệ kính+ phụ kiện lắp đặt mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
211 Lắp đặt lavabo chân ngắn, loại lớn+bộ xả mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
212 Lắp đặt vòi lavabo nhựa cao cấp ABS mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
213 Lắp đặt con thỏ PVC D60mm mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
214 Lắp đặt co PPR D20mm(1 đầu RT) mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
215 Lắp đặt co PPR D25mm mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
216 Lắp đặt co PPR D25mm(1 đầu RT) mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
217 Lắp đặt co PVC D34mm mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
218 Lắp đặt co PVC D60mm mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
219 Lắp đặt co PVC D114mm mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
220 Lắp đặt ống PPR, D25mm*2.3mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
221 Lắp đặt ống uPVC, D34mm*2mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
222 Lắp đặt ống uPVC, D60mm*2.8mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m
223 Lắp đặt ống uPVC, D114mm*3.8mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
224 Lắp đặt van hai chiều PPR D25mm mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
225 Lắp đặt côn giảm PVC D60/34mm mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
226 Lắp đặt tê cầu thau D21mm(1 đầu RT, 2 đầu RN) mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
227 Lắp đặt tê 90 độ PPR D25mm mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
228 Lắp đặt tê 90 độ PPR D25mm(1 đầu RN thau) mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
229 Lắp đặt tê 90 độ PPR D25/20mm mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
230 Lắp đặt tê PVC D60mm mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
231 Thử áp lực đường ống nhựa D20mm+...D114mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
D HẠNG MỤC: HỒ NƯỚC 60M3 - NHÀ BAO CHE MÁY BƠM
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I mô tả kỹ thuật theo chương V 0,406 100m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình mô tả kỹ thuật theo chương V 4,368 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 mô tả kỹ thuật theo chương V 4,368 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường mô tả kỹ thuật theo chương V 6,384 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 mô tả kỹ thuật theo chương V 8,192 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 mô tả kỹ thuật theo chương V 5,224 m3
7 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,732 100m2
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 mô tả kỹ thuật theo chương V 1,784 m3
9 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng (Không tính vận thăng, cần trục tháp và cây chống) mô tả kỹ thuật theo chương V 0,071 100m2
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m2
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,608 m3
12 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m2
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 mô tả kỹ thuật theo chương V 2,886 m3
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,242 100m2
15 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 31,36 m2
16 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 100 mô tả kỹ thuật theo chương V 53,96 m2
17 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 mô tả kỹ thuật theo chương V 25,12 m2
18 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … mô tả kỹ thuật theo chương V 79,08 m2
19 Lắp dựng cầu thang sắt không rỉ D21x2 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
20 Nắp thăm hồ nước mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,515 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép D8mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,149 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,322 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao <= 28m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D8mm, chiều cao <= 28m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,085 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao <= 28m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D14mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,087 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D8mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D12mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D14mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,151 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D16mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,199 tấn
34 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm mô tả kỹ thuật theo chương V 2,035 m2
35 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài 0,45 mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 100m2
36 Lợp vách tole mô tả kỹ thuật theo chương V 0,193 100m2
37 Gia công cột bằng thép hình mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 tấn
38 Lắp dựng cột thép các loại mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 tấn
39 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,092 tấn
40 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,092 tấn
41 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ mô tả kỹ thuật theo chương V 10,88 m2
42 Cung cấp bu lông phi 12 mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
43 Cung cấp bu lông phi 14 mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
E HẠNG MỤC: HÀNG RÀO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I mô tả kỹ thuật theo chương V 0,747 100m3
2 Cát đệm móng mô tả kỹ thuật theo chương V 4,95 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 mô tả kỹ thuật theo chương V 2,971 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 mô tả kỹ thuật theo chương V 13,579 m3
5 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột mô tả kỹ thuật theo chương V 0,756 100m2
6 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 mô tả kỹ thuật theo chương V 6,82 m3
8 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m mô tả kỹ thuật theo chương V 1,303 100m2
9 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 23,436 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ mô tả kỹ thuật theo chương V 23,436 m2
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 mô tả kỹ thuật theo chương V 15,286 m3
12 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m mô tả kỹ thuật theo chương V 1,238 100m2
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 mô tả kỹ thuật theo chương V 3,403 m3
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan mô tả kỹ thuật theo chương V 0,573 100m2
15 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 79,852 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ mô tả kỹ thuật theo chương V 79,852 m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,398 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,199 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,392 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,782 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,401 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,328 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật theo chương V 1,255 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,086 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,207 tấn
26 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 28,879 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 16,206 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 1,404 m3
29 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 728,09 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ mô tả kỹ thuật theo chương V 321,649 m2
31 Công tác ốp đá chẻ rối vào tường mô tả kỹ thuật theo chương V 28,309 m2
32 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán mô tả kỹ thuật theo chương V 5,239 m2
33 Lắp dựng cánh cổng rào (sắt tráng kẽm bao gồm phụ kiện và hoàn thiện theo thiết kế chưa bao gồm sơn) mô tả kỹ thuật theo chương V 13,65 m2
34 Lắp dựng hoa sắt hàng rào (sắt tráng kẽm bao gồm phụ kiện và hoàn thiện theo thiết kế chưa bao gồm sơn) mô tả kỹ thuật theo chương V 65,798 m2
35 Lắp dựng hoa sắt đầu rào mô tả kỹ thuật theo chương V 37,75 m2
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ mô tả kỹ thuật theo chương V 138,101 m2
37 Sản xuất lắp dựng cột thép các loại mô tả kỹ thuật theo chương V 0,342 tấn
38 sản xuất và ắp dựng rào lưới thép B40 (bao gồm khung và nhân công lắp và sơn) mô tả kỹ thuật theo chương V 226,5 m2
39 Lắp dựng bộ chữ Inox mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
40 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 44,8 m
41 Kẻ ron tường mô tả kỹ thuật theo chương V 13,44 10m
F HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG - CỘT CỜ
1 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình mô tả kỹ thuật theo chương V 22,375 m3
2 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập mô tả kỹ thuật theo chương V 8,95 100m2
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 mô tả kỹ thuật theo chương V 62,65 m3
4 Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ mô tả kỹ thuật theo chương V 75,4 10m
5 Đắp đất dính nền móng công trình mô tả kỹ thuật theo chương V 9,941 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 mô tả kỹ thuật theo chương V 1,572 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,848 m3
8 Lát bậc tam cấp bằng gạch granit 600x600 mô tả kỹ thuật theo chương V 10,836 m2
9 Lắp đặt sắt U200x75x5 mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt ống Inox phi 90 dài 4mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m
11 Lắp đặt ống Inox phi 60 dài 4mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m
12 Lắp đặt ống Inox phi 49 dài 4mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m
13 Lắp đặt ống Inox phi 34 dài 4mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 100m
14 Lắp đặt cầu Inox phi 50 mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
15 Lắp đặt ròng rọc mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I mô tả kỹ thuật theo chương V 0,199 100m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,784 m3
18 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 100m2
19 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 3,686 m3
20 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 16,384 m2
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 mô tả kỹ thuật theo chương V 1,176 m3
22 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m2
23 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
24 cung cấp lớp lọc vệ sinh mô tả kỹ thuật theo chương V 1,152 m3
25 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn mô tả kỹ thuật theo chương V 0,182 tấn
G HẠNG MỤC: ĐIỆN TỔNG THỂ
1 Lắp đặt tủ điện (KT:800*600*300*1.2; hệ thống tiếp địa 4 cọc, hàn Cadweld, đèn báo pha, phụ kiện) mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt MCCB 3P 175A-380V/36KA hoặc tương đương mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt MCCB 3P 150A-380V/36KA hoặc tương đương mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt MCCB 3P 80A-380V/36KA hoặc tương đương mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt MCCB 2P 80A-220V/50KA hoặc tương đương mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt MCCB 2P 60A-220V/50KA hoặc tương đương mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt MCB 2P 20A-220V/6KA mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt dây điện CV 4mm2 mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
9 Lắp đặt dây điện CXV 16mm2 mô tả kỹ thuật theo chương V 430 m
10 Lắp đặt dây điện CXV 25mm2 mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
11 Lắp đặt dây điện CXV 70mm2 mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
12 Lắp đặt ống HDPE D40/30 mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
13 Lắp đặt ống HDPE D50/40 mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
14 Lắp đặt ống HDPE D65/50 mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
15 Đào đất mương cáp ngầm mô tả kỹ thuật theo chương V 66 m3
16 Đắp đất mương cáp mô tả kỹ thuật theo chương V 46,2 m3
17 Gạch thẻ 40*80*180 mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 m3
18 Cát đệm mô tả kỹ thuật theo chương V 13,6 m3
H HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1 Lắp đặt clupe D40mm mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Lắp đặt máy bơm cấp nước 2HP , chân đế chống rung, rơ le điện mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Lắp đặt vòi lấy nước nhựa D25 mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
4 Lắp đặt van phao đầu đồng d=32mm mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt rắc co D32mm mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Lắp đặt rắc co D40mm mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt ống PPR, D25mm*2.3mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m
8 Lắp đặt ống PPR, D32mm*2.9mm mô tả kỹ thuật theo chương V 13,7 100m
9 Lắp đặt ống PPR, D40mm*3.7mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
10 Lắp đặt van hai chiều PPR D40mm mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Lắp đặt van hai chiều PPR D32mm mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
12 Lắp đặt van hai chiều PPR D25mm mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
13 Lắp đặt van một chiều đồng D32mm mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt côn giảm PPR D40/32mm mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Lắp đặt co PPR D25mm(1 đầu RT thau) mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
16 Lắp đặt co PPR D25mm mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
17 Lắp đặt co PPR D32mm mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
18 Lắp đặt co PPR D40mm mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Lắp đặt tê PPR D32mm mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Lắp đặt tê PPR D32/25mm mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
21 Lắp đặt khâu nối PPR 1 đầu RN thau D32mm mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
22 Lắp đặt khâu nối PPR 1 đầu RN thau D40mm mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 Thử áp lực đường ống nhựa D25+D32+D40mm mô tả kỹ thuật theo chương V 2,07 100m
24 Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm cấp nươc-bao gồm thiết bị đóng cắt mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
25 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I mô tả kỹ thuật theo chương V 2,07 m3
26 Đắp đất nền móng công trình, nền đường mô tả kỹ thuật theo chương V 2,07 m3
I HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC, CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt ống thép tráng kẻm bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 100m
2 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 76mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
3 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m
4 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 42mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
5 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 34mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
6 Lắp đặt tủ chữa cháy ( Vòi, lăng phun, van khóa..) mô tả kỹ thuật theo chương V 6 tủ
7 Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 76mm ( họng đôi ) mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
9 Lắp đặt co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 90mm mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Lắp đặt côn thép giàm bằng phương pháp hàn, đường kính côn 60mm ( giảm D90/60) mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Lắp đặt côn thép giàm bằng phương pháp hàn, đường kính côn 76mm ( giảm D90/76) mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm ( co D60) mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
13 Lắp đặt co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 42mm ( co D42) mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt co thép giàm bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm ( co D90 ) mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
15 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm ( tê D60) mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
16 Lắp đặt bơm điện 3 pha ly tâm trục ngang 15KW/20HP mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt bơm diesel cong suất 15Kw/20HP mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Lắp đặt bơm bù áp 3 pha 1,1KW mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Lắp đặt van khóa bướm đường kính D=90mm mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
21 Lắp đặt khớp chống rung đường kính D76mm mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Lắp đặt van khóa, đường kính van 34mm mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Lắp đặt van khóa đường kính D42mm ( đồng thau) mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Lắp đặt khớp chống rung đường kính D34mm mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Lắp đặt khớp chống rung đường kính D42mm mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Lắp đặt van khóa an toàn đường kính van 60mm ( đồng thau ) mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Lắp đặt van khóa 1 chiều D60mm (đồng thau) mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Lắp đặt khớp chống rung đường kính D90mm mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
29 Lắp đặt van khóa 1 chiều, đường kính van D76mm mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
30 Lắp đặt van khóa đường kính van 76mm mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
31 Lắp đặt van khóa đường kính D90mm mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
32 Lắp đặt công tắc áp lực, đường kính D90mm mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
33 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 Lắp đặt lúp bê đường kính D42mm mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
35 Lắp đặt Y lọc D90mm mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
36 Lắp đặt Y lọc D42mm mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
37 Lắp đặt bình chữa cháy bột 5Kg mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bình
38 Lắp đặt đặt bình chữa cháy CO2 5Kg mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bình
39 Lắp đặt bass kẹp bình chữa cháy vào tường mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
40 Lắp đặt bộ tiêu lệnh chữa cháy mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
41 Lắp đặt lúp bê đường kính D90mm mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
42 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I mô tả kỹ thuật theo chương V 27 m3
43 Đắp đất nền móng công trình, nền đường mô tả kỹ thuật theo chương V 31,15 m3
44 Lắp đặt trung tâm báo cháy 6Zone và nguồn dự phòng mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
45 Lắp đặt còi báo động mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
46 Lắp đặt còi công tắc khẩn mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
47 Lắp đặt đầu báo khói mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
48 Lắp đặt MCB 2P 20Ax250V mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
49 Lắp đặt dây dẫn điện vcmd tiết diện 2x1.0mm2 mô tả kỹ thuật theo chương V 520 m
50 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk ống D20 mô tả kỹ thuật theo chương V 345 m
51 Lắp đặt nối ống nhựa D20mm mô tả kỹ thuật theo chương V 118 m
52 Lắp đặt dây điện CV 1,5mm2 mô tả kỹ thuật theo chương V 484 m
53 Lắp đặt dây điện CV 2,5mm2 mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
54 Lắp đặt đèn EXIT mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
55 lắp đèn chiếu sáng dự phòng mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
56 Lắp đặt tủ điện âm 4-PL mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
57 Lắp đặt tiếp địa mạ đồng D16 L=2,4m mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
58 Lắp đặt dây đồng trần 22mm2 mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
59 Lắp đặt trung tâm báo cháy 2Zone và nguồn dự phòng mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
60 Lắp đặt còi báo động mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
61 Lắp đặt còi công tắc khẩn mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
62 Lắp đặt đầu báo khói mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
63 Lắp đặt dây dẫn điện vcmd tiết diện 2x1.0mm2 mô tả kỹ thuật theo chương V 82 m
64 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk ống D20 mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
65 Lắp đặt nối ống nhựa D20mm mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m
66 Lắp đặt dây điện CV 1,5mm2 mô tả kỹ thuật theo chương V 128 m
67 Lắp đặt dây điện CV 2,5mm2 mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
68 Lắp đặt đèn EXIT mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
69 lắp đèn chiếu sáng dự phòng mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
70 Lắp đặt tiếp địa mạ đồng D16 L=2,4m mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
71 Lắp đặt dây đồng trần 22mm2 mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
72 Lắp đặt trung tâm báo cháy 2Zone và nguồn dự phòng mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
73 Lắp đặt còi báo động mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
74 Lắp đặt còi công tắc khẩn mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
75 Lắp đặt đầu báo khói mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
76 Lắp đặt dây dẫn điện vcmd tiết diện 2x1.0mm2 mô tả kỹ thuật theo chương V 82 m
77 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk ống D20 mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
78 Lắp đặt nối ống nhựa D20mm mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m
79 Lắp đặt dây điện CV 1,5mm2 mô tả kỹ thuật theo chương V 128 m
80 Lắp đặt dây điện CV 2,5mm2 mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
81 Lắp đặt đèn EXIT mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
82 lắp đèn chiếu sáng dự phòng mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
83 Lắp đặt tiếp địa mạ đồng D16 L=2,4m mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
84 Lắp đặt dây đồng trần 22mm2 mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
85 Lắp đặt cáp đồng trần 70mm2 mô tả kỹ thuật theo chương V 92 m
86 Lắp đặt dây cáp neo 4mm2 mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
87 Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ 60m mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
88 Gia công và đóng cọc chống sét mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
89 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
90 Lắp đặt hộp đo điện trở đất mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
91 Lắp đặt đế kim thu sét + phụ kiện mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
92 Hàn CADWELD mô tả kỹ thuật theo chương V 6 mối
J HẠNG MỤC: NHÀ XE KHÁCH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 100m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,298 m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình mô tả kỹ thuật theo chương V 0,496 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,794 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 tấn
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 tấn
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường mô tả kỹ thuật theo chương V 2,672 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 mô tả kỹ thuật theo chương V 5,251 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 m3
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 1,744 m2
15 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ mô tả kỹ thuật theo chương V 0,708 100m2
16 Lợp mái tôn phẳng mô tả kỹ thuật theo chương V 0,171 100m2
17 Gia công xà gồ thép mô tả kỹ thuật theo chương V 0,299 tấn
18 Lắp dựng xà gồ thép mô tả kỹ thuật theo chương V 0,299 tấn
19 Gia công cột bằng thép hình mô tả kỹ thuật theo chương V 0,137 tấn
20 Lắp dựng cột thép các loại mô tả kỹ thuật theo chương V 0,137 tấn
21 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,331 tấn
22 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,331 tấn
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ mô tả kỹ thuật theo chương V 51,536 m2
24 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình mô tả kỹ thuật theo chương V 0,723 100m2
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216 100m
26 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
27 Lắp đặt bu lông mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
K NHÀ XE CÁN BỘ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 100m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,298 m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình mô tả kỹ thuật theo chương V 0,496 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,794 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 tấn
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 tấn
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường mô tả kỹ thuật theo chương V 2,672 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 mô tả kỹ thuật theo chương V 5,251 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 m3
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương V 1,744 m2
15 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ mô tả kỹ thuật theo chương V 0,708 100m2
16 Lợp mái tôn phẳng mô tả kỹ thuật theo chương V 0,171 100m2
17 Gia công xà gồ thép mô tả kỹ thuật theo chương V 0,299 tấn
18 Lắp dựng xà gồ thép mô tả kỹ thuật theo chương V 0,299 tấn
19 Gia công cột bằng thép hình mô tả kỹ thuật theo chương V 0,137 tấn
20 Lắp dựng cột thép các loại mô tả kỹ thuật theo chương V 0,137 tấn
21 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,331 tấn
22 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,331 tấn
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ mô tả kỹ thuật theo chương V 51,536 m2
24 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình mô tả kỹ thuật theo chương V 0,723 100m2
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216 100m
26 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
27 Lắp đặt bu lông mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->