Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210160939-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/02/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210157906 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, cơ cấu vốn thực hiện theo Nghị quyết 05/2017/NQ-HĐND ngày 18/7/2017 của HĐND tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-29 22:49:00 đến ngày 2021-02-09 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,594,101,777 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 128,911,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi tám triệu chín trăm mười một nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC UỶ BAN | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 1,25m3, đất cấp I | mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,369 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,617 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,884 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,751 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m (Không tính vận thăng) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,799 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,396 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m (Không tính vận thăng) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,584 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột tròn, chiều cao <= 28m (không tính vận thăng) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I ( Không tính máy ủi) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,659 | 100m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,353 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m ( Không tính vận thăng, cột chống) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,221 | 100m2 |
| 12 | Rải vải nhựa tái sinh | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,338 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,549 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 15 | Rải vải tái sinh | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,265 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,506 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,637 | 100m2 |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,72 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,72 | m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột tròn, chiều cao <= 28m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,159 | 100m2 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,092 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,68 | 100m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,452 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,452 | m2 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,618 | m3 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,994 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,041 | 100m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 497,466 | m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,235 | 100m2 |
| 30 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,8 | m2 |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,2 | m |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,74 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,368 | 100m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,854 | m2 |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,158 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | 100m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,04 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 424 | m2 |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,768 | m2 |
| 40 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2 cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,844 | m2 |
| 41 | Quét nước xi măng 2 nước | mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,844 | m2 |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,973 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,747 | 100m2 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,778 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,867 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,28 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,901 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,479 | m3 |
| 49 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,447 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 593,372 | m2 |
| 51 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.664,576 | m2 |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,6 | m |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 597,172 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.498,985 | m2 |
| 55 | Ốp đá chẻ rối | mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,1 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x300 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 60x240 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,35 | m2 |
| 58 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( Chỉ tính nhân công) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,077 | 100m3 |
| 59 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Chỉ tính vật tư) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,337 | 100m3 |
| 60 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,508 | m3 |
| 61 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,337 | m3 |
| 62 | Rải vải nhựa tái sinh | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,048 | 100m2 |
| 63 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 704,892 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,204 | m2 |
| 65 | Lát bậc tam cấp gạch granite 300x600 mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,665 | m2 |
| 66 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 40x40cm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,248 | m2 |
| 67 | Lát bậc cầu thang | mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,793 | m2 |
| 68 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x600 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,532 | m2 |
| 69 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,28 | m2 |
| 70 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,406 | m2 |
| 71 | Thi công trần bằng tấm thạch cao 600x600 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,52 | m2 |
| 72 | Thi công trần bằng tấm thạch cao chống ẩm 600x600 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,59 | m2 |
| 73 | Lắp dựng xà gồ thép | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,046 | tấn |
| 74 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,86 | 100m2 |
| 75 | Lắp dựng lan can Inox | mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,93 | m2 |
| 76 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,36 | m2 |
| 77 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,98 | m2 |
| 78 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,44 | m2 |
| 79 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,16 | m2 |
| 80 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 81 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,02 | m2 |
| 82 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,48 | m2 |
| 83 | Lắp dựng hoa sắt cửa inox 304 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,938 | m2 |
| 84 | Vách compact dày 12mm chân đế inox | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | m2 |
| 85 | Lắp đặt cầu chắn rác D90: | mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,476 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m |
| 89 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 90 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,898 | 100m2 |
| 91 | Lắp đặt lo go composite mạ đồng Đk800 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m3 |
| 93 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,811 | m3 |
| 94 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,086 | m3 |
| 95 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 96 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,316 | m3 |
| 97 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m2 |
| 98 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 99 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,35 | m3 |
| 100 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,463 | m3 |
| 101 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,458 | m2 |
| 102 | Trát tường trong, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,734 | m2 |
| 103 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,16 | m2 |
| 104 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m2 |
| 105 | Quét nước xi măng 2 nước | mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,098 | m2 |
| 106 | Lớp lọc hầm vệ sinh | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | m3 |
| 107 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền nhà, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao <= 28m (Không bao gồm vận thăng) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,899 | tấn |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép D8 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,119 | tấn |
| 109 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép D10 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,553 | tấn |
| 110 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép D12 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,58 | tấn |
| 111 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép D16 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,563 | tấn |
| 112 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép D18 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,652 | tấn |
| 113 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép D20 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,078 | tấn |
| 114 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép D22 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,429 | tấn |
| 115 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | tấn |
| 116 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 117 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D16, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,841 | tấn |
| 118 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D18, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,115 | tấn |
| 119 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 28m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,439 | tấn |
| 120 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao <= 28m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | tấn |
| 121 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao <= 28m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,029 | tấn |
| 122 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao <= 28m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,312 | tấn |
| 123 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m (Không tính vận thăng) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,445 | tấn |
| 124 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao <= 6m (Không tính vận thăng) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 125 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao <= 6m (Không tính vận thăng) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,952 | tấn |
| 126 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao <= 6m (Không tính vận thăng) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,524 | tấn |
| 127 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 128 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | tấn |
| 129 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 130 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,509 | tấn |
| 131 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 132 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,333 | tấn |
| 133 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,403 | tấn |
| 134 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,154 | tấn |
| 135 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,379 | tấn |
| 136 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 137 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | tấn |
| 138 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,406 | tấn |
| 139 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,571 | tấn |
| 140 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 141 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,249 | tấn |
| 142 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 143 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,149 | tấn |
| 144 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | tấn |
| 145 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 28m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,328 | tấn |
| 146 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao <= 28m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,81 | tấn |
| 147 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 28m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,655 | tấn |
| 148 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao <= 28m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 149 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 28m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,388 | tấn |
| 150 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao <= 28m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,499 | tấn |
| 151 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 28m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,998 | tấn |
| 152 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,339 | tấn |
| 153 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 28m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,159 | tấn |
| 154 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 28m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | tấn |
| 155 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao <= 28m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | tấn |
| 156 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao <= 28m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | tấn |
| 157 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao <= 28m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,443 | tấn |
| 158 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao <= 28m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | tấn |
| 159 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 28m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,212 | tấn |
| 160 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao <= 28m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | tấn |
| 161 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao <= 28m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | tấn |
| 162 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao <= 28m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | tấn |
| 163 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao <= 28m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,724 | tấn |
| 164 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 28m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,494 | tấn |
| 165 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao <= 28m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | tấn |
| 166 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao <= 28m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,643 | tấn |
| 167 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao <= 28m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,528 | tấn |
| 168 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao <= 28m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | tấn |
| 169 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 28m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,167 | tấn |
| 170 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao <= 28m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | tấn |
| 171 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 28m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,295 | tấn |
| 172 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao <= 28m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | tấn |
| 173 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao <= 28m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 174 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | tấn |
| 175 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | tấn |
| 176 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | tấn |
| 177 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | tấn |
| 178 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 179 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 180 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | tấn |
| 181 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,244 | tấn |
| 182 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | tấn |
| 183 | Lắp đặt đèn led panel 220*220*18, 18W-220V hoặc tương đương | mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 184 | Lắp đặt đèn led panel 520*520*60, 60W-220V hoặc tương đương | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 185 | Lắp đặt đèn LED chụp MICA 1.2m, 36W-220V hoặc tương đương | mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | bộ |
| 186 | Lắp đặt đèn pha led IP65 - 100W/220V hoặc tương đương | mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 187 | Lắp đặt đèn led downlight âm trần D115, 7W-220V hoặc tương đương | mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 188 | Lắp đặt quạt treo tường 55W-220V (có remote, phụ kiện lắp đặt) hoặc tương đương | mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 189 | Lắp đặt quạt đảo trần 55W-220V (có remote, phụ kiện lắp đặt) hoặc tương đương | mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 190 | Lắp đặt mặt 3 lỗ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 191 | Lắp đặt mặt 2 lỗ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 192 | Lắp đặt mặt 1 lỗ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 193 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | cái |
| 194 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 195 | Lắp đặt đế âm và hộp nối dây | mô tả kỹ thuật theo chương V | 274 | cái |
| 196 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-220V | mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | cái |
| 197 | Lắp đặt MCB 3P 80A-380V/10KA | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 198 | Lắp đặt MCB 2P 20A-220V/6KA | mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 199 | Lắp đặt tủ điện 6PL | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 200 | Lắp đặt tủ điện 2PL | mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 201 | Lắp đặt dây điện CV 16mm2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 202 | Lắp đặt dây điện CV 4mm2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.600 | m |
| 203 | Lắp đặt dây điện CV 2.5mm2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | m |
| 204 | Lắp đặt dây điện CV 1.5mm2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.200 | m |
| 205 | Lắp đặt chìm ống nhựa D20 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.600 | m |
| 206 | Lắp đặt nổi ống nhựa D20 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | m |
| 207 | Lắp đặt cáp quang 4 đôi hoặc tương đương | mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 208 | Lắp đặt cáp điện thoại 20 đôi hoặc tương đương | mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 209 | Lắp đặt cáp điện thoại 2 đôi hoặc tương đương | mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | m |
| 210 | Lắp đặt tủ rack 10U (bao gồm phụ kiện) hoặc tương đương | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 211 | Lắp đặt Router Wifi 1750Mbps (antenna ngầm, dual band 2.4GHz/5GHz, phụ kiện treo, phích cái…) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 212 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại (bao gồm: đế âm, mặt, hạt điện thoại, 1 cáp nhảy điện thoại 3m, phụ kiện) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 213 | Lắp đặt ổ cắm mạng (bao gồm: đế âm, mặt, hạt mạng, phụ kiện) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 214 | Lắp đặt Switch 16 port (tốc độ 10/100/1000Mbps RJ45) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 215 | Lắp đặt dây điện CV 1.5mm2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 216 | Lắp đặt cáp mạng CAT6 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 217 | Lắp đặt chìm ống nhựa D20 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 610 | m |
| 218 | Lắp đặt ống HDPE D40/30 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 219 | Lắp đặt chậu xí bệt+ thùng nước | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 220 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 221 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng nhựa cao cấp ABS | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 222 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh nhựa cao cấp ABS | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 223 | Lắp đặt phễu thu inox D60mm (150*150) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 224 | Lắp đặt móc áo inox | mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 225 | Lắp đặt móc áo inox | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 226 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 227 | Lắp đặt gương soi+ phụ kiện lắp đặt | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 228 | Lắp đặt kệ kính+ phụ kiện lắp đặt | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 229 | Lắp đặt bồn chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 1,5m3 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 230 | Lắp đặt chậu tiểu nam loại lớn + bộ xả | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 231 | Lắp đặt vòi xả tiểu nam | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 232 | Lắp đặt lavabo chân ngắn, loại lớn+bộ xả | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 233 | Lắp đặt vòi lavabo nhựa cao cấp ABS | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 234 | Lắp đặt vòi xả nhựa cao cấp ABS | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 235 | Lắp đặt con thỏ PVC D60mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 236 | Lắp đặt co PPR D20mm(1 đầu RT) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 237 | Lắp đặt co PPR D25mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 238 | Lắp đặt co PPR D25/20mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 239 | Lắp đặt co PPR D25mm(1 đầu RT) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 240 | Lắp đặt co PPR D32mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 241 | Lắp đặt co PPR D40mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 242 | Lắp đặt co PVC D34mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 243 | Lắp đặt co PVC D42mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 244 | Lắp đặt co PVC D60mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 245 | Lắp đặt co 45 độ PVC D90mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 246 | Lắp đặt co PVC D114mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 247 | Lắp đặt khâu nối PPR 1 đầu RT thau D32 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 248 | Lắp đặt thông tắc PVC D60mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 249 | Lắp đặt thông tắc PVC D114mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 250 | Lắp đặt ống PPR, D20mm*1.9mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 251 | Lắp đặt ống PPR, D25mm*2.3mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m |
| 252 | Lắp đặt ống PPR, D32mm*2.9mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 253 | Lắp đặt ống uPVC, D34mm*2mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 254 | Lắp đặt ống PPR, D40mm*3.7mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 255 | Lắp đặt ống uPVC, D42mm*2.1mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 256 | Lắp đặt ống uPVC, D60mm*2.8mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 257 | Lắp đặt ống uPVC, D90mm*2.9mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 258 | Lắp đặt ống uPVC, D114mm*3.8mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m |
| 259 | Lắp đặt van hai chiều xoay PPR D25mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 260 | Lắp đặt van hai chiều PPR D32mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 261 | Lắp đặt van hai chiều PVC D34mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 262 | Lắp đặt van phao chống tràn D25mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 263 | Lắp đặt nút bít PVC D114mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 264 | Lắp đặt nút bít PVC D90mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 265 | Lắp đặt măng song PVC D60mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 266 | Lắp đặt măng song PPR D25mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 267 | Lắp đặt côn giảm PPR D40/32mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 268 | Lắp đặt côn giảm PVC D60/34mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 269 | Lắp đặt côn giảm PVC D60/42mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 270 | Lắp đặt côn giảm PVC D90/60mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 271 | Lắp đặt côn giảm PVC D114/60mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 272 | Lắp đặt tê cầu thau D21mm(1 đầu RT, 2 đầu RN) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 273 | Lắp đặt tê 90 độ PPR D25mm(1 đầu RT thau) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 274 | Lắp đặt tê 90 độ PPR D25mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 275 | Lắp đặt tê 90 độ PPR D25/20mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 276 | Lắp đặt tê 90 độ PPR D40/25mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 277 | Lắp đặt tê PVC D60mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 278 | Lắp đặt tê PVC D60/34mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 279 | Lắp đặt tê PVC D90/60mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 280 | Lắp đặt tê cong PVC D114/60mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 281 | Lắp đặt tê PVC D114mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 282 | Lắp đặt ty treo, cùm treo ống các loại | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 283 | Thử áp lực đường ống nhựa D20+25+D32+D40mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 284 | Thử áp lực đường ống nhựa D34+D42+D49+D60mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m |
| 285 | Thử áp lực đường ống nhựa D90+D114mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC CÔNG AN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2511 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3196 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2552 | 100m2 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5723 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5466 | m3 |
| 7 | Rải vải nhựa tái sinh làm móng công trình | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1629 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m ( Không tính cây chống, vận thăng và cần trục tháp) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2828 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4459 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,075 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3394 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m (không tính vận thăng lồng) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,311 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8185 | 100m2 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,32 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,32 | m2 |
| 16 | Đắp đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,285 | 100m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,672 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,108 | 100m2 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,336 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,417 | 100m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,7 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,7 | m2 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3693 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4639 | 100m2 |
| 25 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,3887 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,8272 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,332 | m2 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,585 | m2 |
| 29 | Quét nước xi măng 2 nước | mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,075 | m2 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3549 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m2 |
| 32 | Rải vải nhựa tái sinh | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | 100m2 |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1871 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0334 | 100m2 |
| 35 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5246 | m3 |
| 36 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9425 | m3 |
| 37 | Rải vải nhựa tái sinh | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1667 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (Không tính gỗ chống) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0387 | 100m2 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5345 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3104 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3049 | m3 |
| 42 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,02 | m |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,882 | m2 |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,837 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,724 | m2 |
| 46 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6212 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3298 | 100m2 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7184 | m3 |
| 49 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7794 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,027 | m3 |
| 51 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5034 | m3 |
| 52 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,8 | m |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,34 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,34 | m2 |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 340,912 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 326,422 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,38 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granite 150x600mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,49 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,72 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,22 | m2 |
| 61 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,879 | m3 |
| 62 | Rải vải nhựa tái sinh | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,086 | 100m2 |
| 63 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,58 | m2 |
| 64 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( Chỉ lấy nhân công) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,855 | 100m3 |
| 65 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (chỉ lấy vật tư) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,564 | 100m3 |
| 66 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,395 | m2 |
| 67 | Công tác ốp đá chẻ rối chân tường ngoài nhà | mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,77 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x600 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,685 | m2 |
| 69 | Lát đá mặt bệ các loại | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,634 | m2 |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,617 | tấn |
| 71 | Lợp mái che tường bằng tole giả ngói dày 0,45mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,619 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (bao gồm phụ kiện) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,36 | m2 |
| 73 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (bao gồm phụ kiện) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m2 |
| 74 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (bao gồm phụ kiện) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m2 |
| 75 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (bao gồm phụ kiện) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,72 | m2 |
| 76 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa inox 304 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,557 | m2 |
| 77 | Lắp dựng lang can inox | mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,103 | m2 |
| 78 | Thi công trần bằng tấm thạch cao | mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,5 | m2 |
| 79 | Thi công trần bằng tấm thạch cao chống ẩm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,46 | m2 |
| 80 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,1 | m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,435 | 100m |
| 82 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 83 | Lắp đặt cầu chắn rác | mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m |
| 86 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | 100m3 |
| 87 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | m3 |
| 88 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m3 |
| 89 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m (Không tính vận thăng) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m2 |
| 90 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,448 | m3 |
| 91 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m2 |
| 92 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | m3 |
| 93 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 94 | Rải vải nhựa tái sinh | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m2 |
| 95 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 96 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,358 | m3 |
| 97 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,361 | m3 |
| 98 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m2 |
| 99 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,51 | m2 |
| 100 | Trát tường trong, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m2 |
| 101 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,32 | m2 |
| 102 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m2 |
| 103 | Quét nước xi măng 2 nước | mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,53 | m2 |
| 104 | Các lớp lọc nhà vệ sinh | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | m3 |
| 105 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,526 | 100m2 |
| 106 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép D6 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | tấn |
| 107 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép D10 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,444 | tấn |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép D14 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | tấn |
| 109 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | tấn |
| 110 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D12mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 111 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D14mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,462 | tấn |
| 112 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 113 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D8mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | tấn |
| 114 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | tấn |
| 115 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D12mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | tấn |
| 116 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D14mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,244 | tấn |
| 117 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D16mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | tấn |
| 118 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 119 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 120 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | tấn |
| 121 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 122 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 123 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | tấn |
| 124 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D8mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | tấn |
| 125 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 126 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 127 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,255 | tấn |
| 128 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D8mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 129 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D12mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,431 | tấn |
| 130 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D14mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,417 | tấn |
| 131 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 132 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 133 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D12mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,149 | tấn |
| 134 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D14mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 135 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 136 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | tấn |
| 137 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D14mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | tấn |
| 138 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 139 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | tấn |
| 140 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 141 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 142 | Lắp đặt đèn led panel 220*220*18, 18W-220V hoặc tương đương | mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 143 | Lắp đặt đèn LED chụp MICA 1.2m, 36W-220V hoặc tương đương | mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 144 | Lắp đặt đèn pha led IP65 - 100W/220V hoặc tương đương | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 145 | Lắp đặt đèn ngủ trang trí 5W-220V hoăc tương đương | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 146 | Lắp đặt đèn led downlight âm trần D115, 7W-220V hoặc tương đương | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 147 | Lắp đặt quạt treo tường 55W-220V (có remote, phụ kiện lắp đặt) hoặc tương đương | mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 148 | Lắp đặt mặt 3 lỗ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt mặt 2 lỗ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 150 | Lắp đặt mặt 1 lỗ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 152 | Lắp đặt đế âm và hộp nối dây | mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| 153 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-220V | mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 154 | Lắp đặt tủ điện (KT: 400*300*210*1.2; hệ thống tiếp địa 4 cọc, hàn Cadweld, đèn báo pha, phụ kiện) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt MCCB 2P 60A-220V/50KA | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt MCB 2P 20A-220V/6KA | mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 157 | Lắp đặt tủ điện 2PL | mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 158 | Lắp đặt dây điện CV 4mm2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 159 | Lắp đặt dây điện CV 2.5mm2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 160 | Lắp đặt dây điện CV 1.5mm2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 161 | Lắp đặt chìm ống nhựa D20 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 162 | Lắp đặt nổi ống nhựa D20 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 163 | Lắp đặt cáp quang 4 đôi hoặc tương đương | mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 164 | Lắp đặt cáp điện thoại 4 đôi hoặc tương đương | mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 165 | Lắp đặt cáp điện thoại 2 đôi hoặc tương đương | mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 166 | Lắp đặt Router Wifi (2 antenna ngoài, dual band 2.4GHz - 300Mbps / 5.0GHz - 867Mbps, phụ kiện treo, phích cái…) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 167 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại (bao gồm: đế âm, mặt, hạt điện thoại, 1 cáp nhảy điện thoại 3m, phụ kiện) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt ổ cắm mạng (bao gồm: đế âm, mặt, hạt mạng, phụ kiện) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 169 | Lắp đặt dây điện CV 1.5mm2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 170 | Lắp đặt cáp mạng CAT6 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 171 | Lắp đặt chìm ống nhựa D20 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 172 | Lắp đặt ống HDPE D40/30 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 173 | Lắp đặt chậu xí bệt+ thùng nước | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 174 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 175 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng nhựa cao cấp ABS | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 176 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh nhựa cao cấp ABS | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 177 | Lắp đặt phễu thu inox D60mm (150*150) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 178 | Lắp đặt móc áo inox | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 179 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 180 | Lắp đặt gương soi+ phụ kiện lắp đặt | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 181 | Lắp đặt kệ kính+ phụ kiện lắp đặt | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 182 | Lắp đặt lavabo chân ngắn, loại lớn+bộ xả | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 183 | Lắp đặt vòi lavabo nhựa cao cấp ABS | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 184 | Lắp đặt con thỏ PVC D60mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 185 | Lắp đặt co PPR D20mm(1 đầu RT) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 186 | Lắp đặt co PPR D25mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 187 | Lắp đặt co PPR D25mm(1 đầu RT) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 188 | Lắp đặt co PVC D34mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 189 | Lắp đặt co PVC D60mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 190 | Lắp đặt co PVC D114mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 191 | Lắp đặt ống PPR, D25mm*2.3mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 192 | Lắp đặt ống uPVC, D34mm*2mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 193 | Lắp đặt ống uPVC, D60mm*2.8mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 194 | Lắp đặt ống uPVC, D114mm*3.8mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 195 | Lắp đặt van hai chiều PPR D25mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 196 | Lắp đặt côn giảm PVC D60/34mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 197 | Lắp đặt tê cầu thau D21mm(1 đầu RT, 2 đầu RN) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 198 | Lắp đặt tê 90 độ PPR D25mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 199 | Lắp đặt tê 90 độ PPR D25mm(1 đầu RN thau) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 200 | Lắp đặt tê 90 độ PPR D25/20mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 201 | Lắp đặt tê PVC D60mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 202 | Thử áp lực đường ống nhựa D20mm+...D114mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC QUÂN SỰ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,922 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,391 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,154 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,763 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m (không tính máy vận thăng lồng) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,284 | 100m2 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,906 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,431 | m3 |
| 9 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,811 | 100m3 |
| 10 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m (không tính máy vận thăng lồng) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,592 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,659 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,756 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,132 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,542 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,82 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,361 | 100m2 |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | 100m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,571 | m3 |
| 22 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,013 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,369 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,246 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,392 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,188 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,181 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 39 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,226 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,161 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,209 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,347 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,373 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 57 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 58 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 59 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 60 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| 61 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | tấn |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,551 | m3 |
| 65 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,285 | m2 |
| 66 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,285 | m2 |
| 67 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,285 | m2 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,335 | m3 |
| 69 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,839 | m2 |
| 70 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,24 | m2 |
| 71 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,92 | m |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,761 | m2 |
| 73 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,986 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,986 | m2 |
| 75 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,04 | m2 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,824 | m3 |
| 77 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,6 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,6 | m2 |
| 79 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,6 | m2 |
| 80 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,974 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,626 | m2 |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,131 | m3 |
| 83 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,922 | m2 |
| 84 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,11 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,812 | m2 |
| 86 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,7 | m |
| 87 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,007 | m2 |
| 88 | Lắp dựng cửa khung nhôm cửa sổ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8 | m2 |
| 89 | Lắp dựng cửa khung nhôm cửa sổ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,08 | m2 |
| 90 | Lắp dựng cửa khung nhôm cửa sổ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m2 |
| 91 | Lắp dựng cửa khung nhôm cửa đi | mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m2 |
| 92 | Lắp dựng cửa khung nhôm cửa đi | mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | m2 |
| 93 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm cửa đi | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m2 |
| 94 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa | mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,686 | m2 |
| 95 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,66 | m2 |
| 96 | Trát trần, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,95 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,144 | m2 |
| 98 | Trát đáy xà dầm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,194 | m2 |
| 99 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,87 | m2 |
| 100 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,95 | m2 |
| 101 | Trát trần, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,184 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,184 | m2 |
| 103 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,34 | m2 |
| 104 | Ngâm nước xi măng chống thấm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,34 | m2 |
| 105 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,34 | m2 |
| 106 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,748 | m3 |
| 107 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,74 | m2 |
| 108 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | m3 |
| 109 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m2 |
| 110 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | m |
| 111 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,8 | m |
| 112 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m3 |
| 113 | Lót vải nhựa tái sinh chống mất nước | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m2 |
| 114 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,563 | m3 |
| 115 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m2 |
| 116 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,364 | m3 |
| 117 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | m3 |
| 118 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | m3 |
| 119 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,931 | m2 |
| 120 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,46 | m2 |
| 121 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,504 | m2 |
| 122 | Lát đá mặt bệ các loại | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,634 | m2 |
| 123 | Lát đá bậc tam cấp | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m2 |
| 124 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m3 |
| 125 | Lót vải nhựa tái sinh chống mất nước | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | 100m2 |
| 126 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | m3 |
| 127 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,735 | m3 |
| 128 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,695 | m2 |
| 129 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,695 | m2 |
| 130 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,732 | m3 |
| 131 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 132 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng | mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,323 | m2 |
| 133 | Lắp dựng lan can inox | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,52 | m2 |
| 134 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | m3 |
| 135 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | m3 |
| 136 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,055 | m2 |
| 137 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,055 | m2 |
| 138 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | m3 |
| 139 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,935 | m2 |
| 140 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2 | m |
| 141 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | m2 |
| 142 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,549 | 100m3 |
| 143 | Lót vải nhựa tái sinh chống mất nước | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,875 | 100m2 |
| 144 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,637 | m3 |
| 145 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,79 | m2 |
| 146 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,144 | 100m2 |
| 147 | Lắp dựng và gia công xà gồ thép | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,491 | tấn |
| 148 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,44 | m2 |
| 149 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,46 | m2 |
| 150 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,62 | m2 |
| 151 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,36m2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,58 | m2 |
| 152 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,61 | m2 |
| 153 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | m3 |
| 154 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,374 | m3 |
| 155 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,608 | m2 |
| 156 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,944 | m2 |
| 157 | Trát tường trong, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,944 | m2 |
| 158 | Quét xi măng nguyên chất mặt trong tường thành nhà vệ sinh | mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,944 | m2 |
| 159 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,32 | m2 |
| 160 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m2 |
| 161 | Ngâm nước xi măng: | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,74 | m2 |
| 162 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 163 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100m3 |
| 164 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100m3 |
| 165 | Lớp than tầng lọc | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | m3 |
| 166 | Lắp đặt cầu chắn rác | mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 167 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 168 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,348 | 100m |
| 170 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | 100m2 |
| 171 | Lắp đặt đèn led panel 220*220*18, 18W-220V hoặc tương đương | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 172 | Lắp đặt đèn LED chụp MICA 1.2m, 36W-220V hoặc tương đương | mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 173 | Lắp đặt đèn pha led IP65 - 100W/220V hoặc tương đương | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 174 | Lắp đặt đèn ngủ trang trí 5W-220V hoăc tương đương | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 175 | Lắp đặt đèn led downlight âm trần D115, 7W-220V hoặc tương đương | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 176 | Lắp đặt quạt treo tường 55W-220V (có remote, phụ kiện lắp đặt) hoặc tương đương | mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 177 | Lắp đặt mặt 3 lỗ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 178 | Lắp đặt mặt 2 lỗ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 179 | Lắp đặt mặt 1 lỗ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 180 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 181 | Lắp đặt đế âm và hộp nối dây | mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 182 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-220V | mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 183 | Lắp đặt tủ điện (KT: 400*300*210*1.2; hệ thống tiếp địa 4 cọc, hàn Cadweld, đèn báo pha, phụ kiện) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 184 | Lắp đặt MCCB 2P 60A-220V/50KA | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 185 | Lắp đặt MCB 2P 20A-220V/6KA | mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 186 | Lắp đặt tủ điện 2PL | mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 187 | Lắp đặt dây điện CV 4mm2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 188 | Lắp đặt dây điện CV 2.5mm2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 189 | Lắp đặt dây điện CV 1.5mm2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 190 | Lắp đặt chìm ống nhựa D20 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 310 | m |
| 191 | Lắp đặt nổi ống nhựa D20 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 192 | Lắp đặt cáp quang 4 đôi hoặc tương đương | mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 193 | Lắp đặt cáp điện thoại 4 đôi hoặc tương đương | mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 194 | Lắp đặt cáp điện thoại 2 đôi hoặc tương đương | mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 195 | Lắp đặt Router Wifi (2 antenna ngoài, dual band 2.4GHz - 300Mbps / 5.0GHz - 867Mbps, phụ kiện treo, phích cái…) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 196 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại (bao gồm: đế âm, mặt, hạt điện thoại, 1 cáp nhảy điện thoại 3m, phụ kiện) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 197 | Lắp đặt ổ cắm mạng (bao gồm: đế âm, mặt, hạt mạng, phụ kiện) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 198 | Lắp đặt dây điện CV 1.5mm2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 199 | Lắp đặt cáp mạng CAT6 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 200 | Lắp đặt chìm ống nhựa D20 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 201 | Lắp đặt ống HDPE D40/30 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 202 | Lắp đặt chậu xí bệt+ thùng nước | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 203 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 204 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng nhựa cao cấp ABS | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 205 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh nhựa cao cấp ABS | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 206 | Lắp đặt phễu thu inox D60mm (150*150) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 207 | Lắp đặt móc áo inox | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 208 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 209 | Lắp đặt gương soi+ phụ kiện lắp đặt | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 210 | Lắp đặt kệ kính+ phụ kiện lắp đặt | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 211 | Lắp đặt lavabo chân ngắn, loại lớn+bộ xả | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 212 | Lắp đặt vòi lavabo nhựa cao cấp ABS | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 213 | Lắp đặt con thỏ PVC D60mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 214 | Lắp đặt co PPR D20mm(1 đầu RT) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 215 | Lắp đặt co PPR D25mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 216 | Lắp đặt co PPR D25mm(1 đầu RT) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 217 | Lắp đặt co PVC D34mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 218 | Lắp đặt co PVC D60mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 219 | Lắp đặt co PVC D114mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 220 | Lắp đặt ống PPR, D25mm*2.3mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 221 | Lắp đặt ống uPVC, D34mm*2mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 222 | Lắp đặt ống uPVC, D60mm*2.8mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 223 | Lắp đặt ống uPVC, D114mm*3.8mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 224 | Lắp đặt van hai chiều PPR D25mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 225 | Lắp đặt côn giảm PVC D60/34mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 226 | Lắp đặt tê cầu thau D21mm(1 đầu RT, 2 đầu RN) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 227 | Lắp đặt tê 90 độ PPR D25mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 228 | Lắp đặt tê 90 độ PPR D25mm(1 đầu RN thau) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 229 | Lắp đặt tê 90 độ PPR D25/20mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 230 | Lắp đặt tê PVC D60mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 231 | Thử áp lực đường ống nhựa D20mm+...D114mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| D | HẠNG MỤC: HỒ NƯỚC 60M3 - NHÀ BAO CHE MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,406 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,368 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,368 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,384 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,192 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,224 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,732 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,784 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng (Không tính vận thăng, cần trục tháp và cây chống) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,608 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,886 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | 100m2 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,36 | m2 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 100 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,96 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,12 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,08 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cầu thang sắt không rỉ D21x2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 20 | Nắp thăm hồ nước | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,515 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép D8mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,149 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,322 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao <= 28m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D8mm, chiều cao <= 28m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao <= 28m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D14mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D8mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D12mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D14mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D16mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,199 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,035 | m2 |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài 0,45 mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | 100m2 |
| 36 | Lợp vách tole | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,193 | 100m2 |
| 37 | Gia công cột bằng thép hình | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cột thép các loại | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 39 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | tấn |
| 40 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,88 | m2 |
| 42 | Cung cấp bu lông phi 12 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 43 | Cung cấp bu lông phi 14 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| E | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,747 | 100m3 |
| 2 | Cát đệm móng | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,95 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,971 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,579 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,756 | 100m2 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,82 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,303 | 100m2 |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,436 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,436 | m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,286 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,238 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,403 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,573 | 100m2 |
| 15 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,852 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,852 | m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,398 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,199 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,392 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,782 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,401 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,328 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,255 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,207 | tấn |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,879 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,206 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,404 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 728,09 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 321,649 | m2 |
| 31 | Công tác ốp đá chẻ rối vào tường | mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,309 | m2 |
| 32 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,239 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cánh cổng rào (sắt tráng kẽm bao gồm phụ kiện và hoàn thiện theo thiết kế chưa bao gồm sơn) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,65 | m2 |
| 34 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào (sắt tráng kẽm bao gồm phụ kiện và hoàn thiện theo thiết kế chưa bao gồm sơn) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,798 | m2 |
| 35 | Lắp dựng hoa sắt đầu rào | mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,75 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,101 | m2 |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cột thép các loại | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,342 | tấn |
| 38 | sản xuất và ắp dựng rào lưới thép B40 (bao gồm khung và nhân công lắp và sơn) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,5 | m2 |
| 39 | Lắp dựng bộ chữ Inox | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,8 | m |
| 41 | Kẻ ron tường | mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,44 | 10m |
| F | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG - CỘT CỜ | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,375 | m3 |
| 2 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,95 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,65 | m3 |
| 4 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,4 | 10m |
| 5 | Đắp đất dính nền móng công trình | mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,941 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,572 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,848 | m3 |
| 8 | Lát bậc tam cấp bằng gạch granit 600x600 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,836 | m2 |
| 9 | Lắp đặt sắt U200x75x5 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống Inox phi 90 dài 4mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống Inox phi 60 dài 4mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống Inox phi 49 dài 4mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống Inox phi 34 dài 4mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m |
| 14 | Lắp đặt cầu Inox phi 50 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt ròng rọc | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,199 | 100m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,784 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m2 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,686 | m3 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,384 | m2 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,176 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 24 | cung cấp lớp lọc vệ sinh | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,152 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | tấn |
| G | HẠNG MỤC: ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện (KT:800*600*300*1.2; hệ thống tiếp địa 4 cọc, hàn Cadweld, đèn báo pha, phụ kiện) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCCB 3P 175A-380V/36KA hoặc tương đương | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCCB 3P 150A-380V/36KA hoặc tương đương | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCCB 3P 80A-380V/36KA hoặc tương đương | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCCB 2P 80A-220V/50KA hoặc tương đương | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCCB 2P 60A-220V/50KA hoặc tương đương | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 2P 20A-220V/6KA | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây điện CV 4mm2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 9 | Lắp đặt dây điện CXV 16mm2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 430 | m |
| 10 | Lắp đặt dây điện CXV 25mm2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 11 | Lắp đặt dây điện CXV 70mm2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 12 | Lắp đặt ống HDPE D40/30 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 13 | Lắp đặt ống HDPE D50/40 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 14 | Lắp đặt ống HDPE D65/50 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 15 | Đào đất mương cáp ngầm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | m3 |
| 16 | Đắp đất mương cáp | mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,2 | m3 |
| 17 | Gạch thẻ 40*80*180 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 18 | Cát đệm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6 | m3 |
| H | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt clupe D40mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt máy bơm cấp nước 2HP , chân đế chống rung, rơ le điện | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt vòi lấy nước nhựa D25 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt van phao đầu đồng d=32mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt rắc co D32mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt rắc co D40mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống PPR, D25mm*2.3mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống PPR, D32mm*2.9mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống PPR, D40mm*3.7mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 10 | Lắp đặt van hai chiều PPR D40mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van hai chiều PPR D32mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt van hai chiều PPR D25mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt van một chiều đồng D32mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn giảm PPR D40/32mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt co PPR D25mm(1 đầu RT thau) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt co PPR D25mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt co PPR D32mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 18 | Lắp đặt co PPR D40mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê PPR D32mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê PPR D32/25mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt khâu nối PPR 1 đầu RN thau D32mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt khâu nối PPR 1 đầu RN thau D40mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Thử áp lực đường ống nhựa D25+D32+D40mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,07 | 100m |
| 24 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm cấp nươc-bao gồm thiết bị đóng cắt | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 25 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,07 | m3 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,07 | m3 |
| I | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẻm bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 76mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 42mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 34mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 6 | Lắp đặt tủ chữa cháy ( Vòi, lăng phun, van khóa..) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | tủ |
| 7 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 76mm ( họng đôi ) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 90mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn thép giàm bằng phương pháp hàn, đường kính côn 60mm ( giảm D90/60) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn thép giàm bằng phương pháp hàn, đường kính côn 76mm ( giảm D90/76) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm ( co D60) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 42mm ( co D42) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt co thép giàm bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm ( co D90 ) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm ( tê D60) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt bơm điện 3 pha ly tâm trục ngang 15KW/20HP | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt bơm diesel cong suất 15Kw/20HP | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt bơm bù áp 3 pha 1,1KW | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van khóa bướm đường kính D=90mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt khớp chống rung đường kính D76mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 34mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt van khóa đường kính D42mm ( đồng thau) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt khớp chống rung đường kính D34mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt khớp chống rung đường kính D42mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt van khóa an toàn đường kính van 60mm ( đồng thau ) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt van khóa 1 chiều D60mm (đồng thau) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt khớp chống rung đường kính D90mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt van khóa 1 chiều, đường kính van D76mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt van khóa đường kính van 76mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt van khóa đường kính D90mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc áp lực, đường kính D90mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt lúp bê đường kính D42mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt Y lọc D90mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt Y lọc D42mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt bình chữa cháy bột 5Kg | mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bình |
| 38 | Lắp đặt đặt bình chữa cháy CO2 5Kg | mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bình |
| 39 | Lắp đặt bass kẹp bình chữa cháy vào tường | mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt bộ tiêu lệnh chữa cháy | mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt lúp bê đường kính D90mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I | mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m3 |
| 43 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,15 | m3 |
| 44 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 6Zone và nguồn dự phòng | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 45 | Lắp đặt còi báo động | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt còi công tắc khẩn | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 47 | Lắp đặt đầu báo khói | mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 48 | Lắp đặt MCB 2P 20Ax250V | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn điện vcmd tiết diện 2x1.0mm2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 520 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk ống D20 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 345 | m |
| 51 | Lắp đặt nối ống nhựa D20mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 118 | m |
| 52 | Lắp đặt dây điện CV 1,5mm2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 484 | m |
| 53 | Lắp đặt dây điện CV 2,5mm2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 54 | Lắp đặt đèn EXIT | mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 55 | lắp đèn chiếu sáng dự phòng | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 56 | Lắp đặt tủ điện âm 4-PL | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt tiếp địa mạ đồng D16 L=2,4m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 58 | Lắp đặt dây đồng trần 22mm2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 59 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 2Zone và nguồn dự phòng | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 60 | Lắp đặt còi báo động | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt còi công tắc khẩn | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 62 | Lắp đặt đầu báo khói | mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn điện vcmd tiết diện 2x1.0mm2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk ống D20 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 65 | Lắp đặt nối ống nhựa D20mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 66 | Lắp đặt dây điện CV 1,5mm2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | m |
| 67 | Lắp đặt dây điện CV 2,5mm2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 68 | Lắp đặt đèn EXIT | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 69 | lắp đèn chiếu sáng dự phòng | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 70 | Lắp đặt tiếp địa mạ đồng D16 L=2,4m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 71 | Lắp đặt dây đồng trần 22mm2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 72 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 2Zone và nguồn dự phòng | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 73 | Lắp đặt còi báo động | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt còi công tắc khẩn | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 75 | Lắp đặt đầu báo khói | mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn điện vcmd tiết diện 2x1.0mm2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk ống D20 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 78 | Lắp đặt nối ống nhựa D20mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 79 | Lắp đặt dây điện CV 1,5mm2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | m |
| 80 | Lắp đặt dây điện CV 2,5mm2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 81 | Lắp đặt đèn EXIT | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 82 | lắp đèn chiếu sáng dự phòng | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 83 | Lắp đặt tiếp địa mạ đồng D16 L=2,4m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 84 | Lắp đặt dây đồng trần 22mm2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 85 | Lắp đặt cáp đồng trần 70mm2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | m |
| 86 | Lắp đặt dây cáp neo 4mm2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 87 | Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ 60m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Gia công và đóng cọc chống sét | mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 90 | Lắp đặt hộp đo điện trở đất | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt đế kim thu sét + phụ kiện | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Hàn CADWELD | mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mối |
| J | HẠNG MỤC: NHÀ XE KHÁCH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,298 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,496 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,794 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,672 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,251 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,744 | m2 |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,708 | 100m2 |
| 16 | Lợp mái tôn phẳng | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,171 | 100m2 |
| 17 | Gia công xà gồ thép | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,299 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,299 | tấn |
| 19 | Gia công cột bằng thép hình | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,137 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cột thép các loại | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,137 | tấn |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,331 | tấn |
| 22 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,331 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,536 | m2 |
| 24 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,723 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | 100m |
| 26 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 27 | Lắp đặt bu lông | mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| K | NHÀ XE CÁN BỘ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,298 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,496 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,794 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,672 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,251 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,744 | m2 |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,708 | 100m2 |
| 16 | Lợp mái tôn phẳng | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,171 | 100m2 |
| 17 | Gia công xà gồ thép | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,299 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,299 | tấn |
| 19 | Gia công cột bằng thép hình | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,137 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cột thép các loại | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,137 | tấn |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,331 | tấn |
| 22 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,331 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,536 | m2 |
| 24 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,723 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | 100m |
| 26 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 27 | Lắp đặt bu lông | mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi